1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ma trận đặc tả, ma trận , 06 mã đề và đáp án thi giữ kỳ 1 lớp 11 môn vật lý

22 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 206,33 KB
File đính kèm Ma trận đặc tả, ma trận ,.rar (175 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐẶC TẢ, 06 MÃ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁP ÁN GIỮA KÌ I MÔN VẬT LÝ 11 TT Nội dung kiếnthức Đơnvịkiếnthức, kĩnăng Nhận biết: Nhận ra được đâu không phải là một trường điện môi nhận ra được biểu thức định luật culong nhận ra được hai điện tích đẩy nhau khi nào Thông hiểu: Nhậnđịnhsựphụthuộccủalựctươngtácgiữahaiđiệntíchvàocácđạilượng Vận dụng: Vận dụng biểu thức của định luật Cu lông, xác định lực tương tác giữa hai điện tích; Tìm khoảng cách giữa hai điện tích Mứcđộkiếnthức, kĩnăng cầnkiểmtra, đánhgiá Sốcâuhỏitheomứcđộnhậnthức Nhậnbiết Thônghiểu Vậnd.

Trang 1

MA TRẬN ĐẶC TẢ, 06 MÃ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁP ÁN GIỮA KÌ I MÔN VẬT LÝ 11

TT Nội dung kiếnthức Đơnvịkiếnthứ c, kĩnăng Mứcđộkiếnthức, kĩnăng

cầnkiểmtra, đánhgiá

Sốcâuhỏitheomứcđộnhậnthức Nhậnbi

ết Thông hiểu Vậndụn g Vậndụng cao

1 Điệntích –

Điệntrường

1.1 ĐịnhluậtCu-lông

Nhận biết:

- Nhận ra được đâu không phải là một trường điện môi

- nhận ra được biểu thức định luật culong

- nhận ra được hai điện tích đẩy nhau khi nào

- Thông hiểu:

Nhậnđịnhsựphụthuộccủalựctươngtácgiữahaiđiệntíchvàocácđạilượng

-Vận dụng:

- Vận dụng biểu thức của định luật Cu- lông, xác địnhlực tương tác giữa hai điện tích; Tìm khoảng cách giữahai điện tích

1

1

2 ý

1.2 Thuyếtelectron –Địnhluậtbảotoànđiệntích

Nhận biết:

- Nhận biết được khi nào một vật nhiễm điện dương

- Nhận biết cấu tạo của nguyên tử về phương diện điện

-Nhận biết:

- Nêu được khái niệm điện trường và tính chất cơ bản

Trang 2

ường-đườngsứcđiện

của điện trường

- Nhậnbiết hướng của véc tơ cường độ điện trường domột điện tích điểm gây ra

- Nêu được điện trường đều là gì

Thông hiểu:

- Xác định được sự phụ thuộc về phương của véc tơ cường

độ điện trường và lực tác dụng lên điện tích thử q

- Nêu được sự dịch chuyển của điện tích trong điện trường

- Áp dụng công thức tính công của lực điện trường

- Xác định được hiệu điện thế giữa hai điểm

Thông hiểu:

Hiểuđượcsốliệughitrêntụđiện

Trang 3

2 Dòngđiệnkh

ôngđổi

2.1

Dòngđiệnkhôngđổi –Nguồnđiện

Nhận biết:

- Nêu được dòng điện không đổi là gì

- Nhận biết được biểu thức của dòng điện không đổi

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

Nhậnbiết Thônghiểu Nhậnbiết Vậndụng Vậndụngcao

Trang 6

Chú ý: Thiếuđơnvịtrừ 0,25 điểm Khôngtrừquá 0,5 điểmtoànbài

Dướiđâychỉlàsơlượccáchgiảivàphân chia điểm; bàilàmcủahọcsinhyêucầuphảilậpluậnchặtchẽ, chi tiết Mọicáchgiảikhácđúngthìchođiểmtừngphầntươngứng.

-Hết -SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

(Đề kiểm tra có 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023

MÔN Vật lí - LỚP 11

Thời gian làm bài : 45 phút

Mã đề 111

Trang 7

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

Câu 1 Chọn câu sai khi nói về công suất tiêu thụ của đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R:

A P = U2/R B P = R.I2 C P = R2.I D P = U.I

Câu 2 Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C; Khi cho

chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

Câu 5 Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ:

A tăng 2 lần B tăng 4 lần C không đổi D giảm 2 lần.

Câu 6 Cường độ của dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào sau đây?

A I = q/t B I = q.t C I = q2/t D I = q2.t

Câu 7 Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ:

A di chuyển cùng chiều ⃗E nếu q < 0 B di chuyển cùng chiều ⃗E nếu q > 0

C di chuyển ngược chiều ⃗E nếu q > 0 D chuyển động theo chiều ⃗E bất kì

Câu 8 Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

A có độ lớn giảm dần theo thời gian.

B có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

C có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

D có hướng như nhau tại mọi điểm.

Câu 9 Véc tơ cường độ điện trường E do một điện tích điểm Q > 0 gây ra thì:

A tại mọi điểm trong điện trường độ lớn Elà hằng số

B tại mỗi điểm xác định trong điện trường độ lớn Ethay đổi theo thời gian

C luôn hướng về Q.

D luôn hướng xa Q.

Câu 10 Cường độ dòng điện được đo bằng:

A Nhiệt kế B Ampe kế C công tơ điện D Lực kế.

Câu 11 Theo định luật Jun-Len xơ, điện năng biến đổi thành:

Trang 8

A Hóa năng B Nhiệt năng C Cơ năng D Nội năng.

Câu 12 Một tụ điện có ghi 1000µF-63V như hình vẽ

Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Hiệu điện thế giới hạn của tụ là 63V

B Hiệu điện thế giữa hai bản tụ luôn là 63V

C Nếu đặt vào hai bản tụ hiệu điện thế lớn hơn 63V thì tụ bị đánh thủng.

D Điện dung của tụ là 1000 µF

Câu 13 Một điện tích điểm q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong

kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì:

A A ¿ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q

B A < 0 nếu q < 0.

C A > 0 nếu q > 0.

D A = 0 trong mọi trường hợp.

Câu 14 Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau Kết luận nào sauđây luôn luôn đúng?

A q1 và q2 trái dấu nhau B q1 và q2 cùng dấu nhau

C q1 và q2 đều là điện tích âm D q1 và q2 đều là điện tích dương

Câu 15 Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực

tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

A không khí ở điều kiện tiêu chuẩn B chân không.

Câu 16 Vectơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn:

A cùng phương với lực ⃗F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

B ngược hướng với lực ⃗F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

C cùng hướng với lực ⃗F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

D cùng hướng với lực ⃗F tác dụng lên điện tích q âm đặt tại điểm đó.

Trang 9

Câu 17 Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

A hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

B hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

C hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

D hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

Câu 18 Điện năng tiêu thụ được đo bằng:

A Tĩnh điện kế B Công tơ điện C Ampe kế D Vôn kế.

Câu 19 Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Trong các nhận định sau, nhận định

không đúng là:

A Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.

B Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C

C Số hạt nơtron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.

D Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

Câu 20 Chọn câu trả lời đúng ion dương là do:

A nguyên tử nhận được êlêctrôn.

B Nguyên tử mất điện tích dương.

C nguyên tử mất êlêctrôn.

D nguyên tử nhận được điện tích dương.

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1:

a/ Phát biểu khái niệm điện trường và nêu tính chất cơ bản của điện trường

b/ Nêu định nghĩa dòng điện không đổi

Câu 2: Hai điện tích q1 = 8.10-6C và q2= 16.10-6C đặt trong chân không

a.Khoảng cách giữa hai điện tích là 4 cm Tính lực tương tác giữa chúng

b Xác định khoảng cách r2 giữa 2 điện tích để lực tương tác là 180 N

Câu 3: Một điện tích q=1,6.10-6Cdi chuyển cùng chiều dọc theo một đường sức trong điện trường đều có E=106V/m từ điểm N đến điểm M MN= 2cm

a Tính công mà lực điện khi điện tích di chuyển từ M đến N

b Tính hiệu điện thế UMN

c Tính vận tốc của điện tích khi nó tới M Biết vận tốc của điện tích tại N bằng không

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023

Trang 10

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

A cùngphươngvớilực ⃗F tácdụnglênđiệntích q đặttạiđiểmđó.

B ngượchướngvớilực ⃗F tácdụnglênđiệntích q đặttạiđiểmđó.

C cùnghướngvớilực ⃗F tácdụnglênđiệntích q đặttạiđiểmđó.

D cùnghướngvớilực ⃗F tácdụnglênđiệntích q âmđặttạiđiểmđó.

Câu 3 Một điện tích điểm q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong

kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì:

A A ¿ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q

C Sốhạtnơtrontronghạtnhânluônbằngsố electron quay xungquanhnguyêntử.

D Điệntíchcủa proton vàđiệntíchcủa electron gọilàđiệntíchnguyêntố.

Câu 6 Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ:

A di chuyển ngược chiều ⃗E nếu q > 0 B di chuyển cùng chiều ⃗E nếu q > 0

Mãđề112

Trang 11

C di chuyển cùng chiều ⃗E nếu q < 0 D chuyển động theo chiều ⃗E bất kì

Câu 7 Cườngđộcủadòngđiệnkhôngđổiđượctínhbằngcôngthứcnàosauđây?

A I = q2/t B I = q/t C I = q2.t D I = q.t.

Câu 8 VéctơcườngđộđiệntrườngE do mộtđiệntíchđiểm Q > 0 gâyrathì:

A tạimỗiđiểmxácđịnhtrongđiệntrườngđộlớnEthay đổi theo thời gian

A Tĩnhđiệnkế B Côngtơđiện C Ampekế D Vônkế.

Câu 12 Trongtrườnghợpnàosauđây ta cómộttụđiện?

A haitấmkẽmngâmtrong dung dịchaxit.

Câu 14 Theo địnhluật Jun-Len xơ, điệnnăngbiếnđổithành:

Câu 15 Cườngđộdòngđiệnđượcđobằng:

Câu 16 Cho 2 điệntíchcóđộlớnkhôngđổi, đặtcáchnhaumộtkhoảngkhôngđổi.

Lựctươngtácgiữachúngsẽlớnnhấtkhiđặttrong

Trang 12

Câu 19 Nếuhiệuđiệnthếgiữahaibảntụtăng 2 lầnthìđiện dung củatụ:

A tăng 4 lần B giảm 2 lần C khôngđổi D tăng 2 lần.

Câu 20 Mộttụđiệncóghi 1000µF-63V nhưhìnhvẽ

Phátbiểunàosauđâykhôngđúng:

A Điện dung của tụ là 1000 µF

B Hiệu điện thế giữa hai bản tụ luôn là 63V

C Nếu đặt vào hai bản tụ hiệu điện thế lớn hơn 63V thì tụ bị đánh thủng.

D Hiệu điện thế giới hạn của tụ là 63V

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)

b Xácđịnhkhoảngcách r2giữa 2 điệntíchđểlựctươngtáclà 180 N

Câu 3: Một điện tích q=1,6.10-6Cdi

chuyểncùngchiềudọctheomộtđườngsứctrongđiệntrườngđềucó E=106V/m từđiểm N đếnđiểm

M MN= 2cm

a Tính công mà lực điện khiđiệntích di chuyểntừ M đến N

Trang 13

b Tính hiệu điện thế UMN

c Tính vận tốc của điện tích khi nó tới M Biết vận tốc của điện tích tại N bằng không

HẾT

-SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

(Đề kiểm tra có 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023

MÔN Vật lí - LỚP 11

Thời gian làm bài : 45 phút

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

Câu 1 Vectơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn:

A ngược hướng với lực ⃗F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

B cùng hướng với lực ⃗F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

C cùng phương với lực ⃗F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

D cùng hướng với lực ⃗F tác dụng lên điện tích q âm đặt tại điểm đó.

Câu 2 Chọn câu trả lời đúng ion dương là do:

A nguyên tử nhận được điện tích dương.

B nguyên tử mất êlêctrôn.

C nguyên tử mất điện tích dương.

D nguyên tử nhận được êlêctrôn.

Câu 3 Cường độ của dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào sau đây?

A I = q.t B I = q/t C I = q2.t D I = q2/t

Câu 4 Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực tương

tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

A không khí ở điều kiện tiêu chuẩn B chân không.

Câu 5 Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

A hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

Mã đề 113

Trang 14

B hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

C hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

D hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

Câu 6 Một điện tích điểm q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong

kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì:

A A > 0 nếu q > 0.

B A = 0 trong mọi trường hợp.

C A ¿ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q

D A < 0 nếu q < 0.

Câu 7 Véc tơ cường độ điện trường E do một điện tích điểm Q > 0 gây ra thì:

A tại mọi điểm trong điện trường độ lớn Elà hằng số

Câu 9 Theo định luật Jun-Len xơ, điện năng biến đổi thành:

A Cơ năng B Nội năng C Hóa năng D Nhiệt năng.

Câu 10 Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau Kết luận nào sauđây luôn luôn đúng?

A q1 và q2 đều là điện tích dương B q1 và q2 cùng dấu nhau

C q1 và q2 trái dấu nhau D q1 và q2 đều là điện tích âm

Câu 11 Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ:

A di chuyển ngược chiều ⃗E nếu q > 0 B di chuyển cùng chiều ⃗E nếu q < 0

C di chuyển cùng chiều ⃗E nếu q > 0 D chuyển động theo chiều ⃗E bất kì

Câu 12 Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

A có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

B có độ lớn giảm dần theo thời gian.

C có hướng như nhau tại mọi điểm.

D có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

Câu 13 Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C; Khi cho

chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

Trang 15

Câu 16 Điện năng tiêu thụ được đo bằng:

A Ampe kế B Tĩnh điện kế C Vôn kế D Công tơ điện Câu 17 Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ:

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần.

Câu 18 Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:

A Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

B Số hạt nơtron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.

C Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C

D Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.

Câu 19 Một tụ điện có ghi 1000µF-63V như hình vẽ

Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Điện dung của tụ là 1000 µF

B Nếu đặt vào hai bản tụ hiệu điện thế lớn hơn 63V thì tụ bị đánh thủng.

C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ luôn là 63V

D Hiệu điện thế giới hạn của tụ là 63V

Câu 20 Cường độ dòng điện được đo bằng:

A Lực kế B Nhiệt kế C công tơ điện D Ampe kế.

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1:

a/ Phát biểu khái niệm điện trường và nêu tính chất cơ bản của điện trường

b/ Nêu định nghĩa dòng điện không đổi

Trang 16

Câu 2: Hai điện tích q1 = 8.10-6C và q2= 16.10-6C đặt trong chân không.

a.Khoảng cách giữa hai điện tích là 4 cm Tính lực tương tác giữa chúng

b Xác định khoảng cách r2 giữa 2 điện tích để lực tương tác là 180 N

Câu 3: Một điện tích q= 1,6.10-6Cdi chuyển cùng chiều dọc theo một đường sức trong điện trường đều có E=106V/m từ điểm N đến điểm M MN= 2cm

a Tính công mà lực điện khi điện tích di chuyển từ M đến N

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

Câu 1 Hai chấtđiểmmangđiệntích q1, q2khiđặtgầnnhauchúnghútnhau.Kếtluậnnàosauđâyluônluônđúng?

A q1và q2tráidấunhau B q1và q2cùngdấunhau

C q1và q2đềulàđiệntíchâm D q1và q2đềulàđiệntíchdương

Câu 2 Nếuhiệuđiệnthếgiữahaibảntụtăng 2 lầnthìđiện dung củatụ:

A giảm 2 lần B tăng 2 lần C tăng 4 lần D khôngđổi.

Câu 3 Điệnnăngtiêuthụđượcđobằng:

A Ampekế B Tĩnhđiệnkế C Côngtơđiện D Vônkế.

Câu 4 Xétcấutạonguyêntửvềphươngdiệnđiện Trongcácnhậnđịnhsau, nhậnđịnhkhôngđúnglà:

A Khốilượngnotronxấpxỉkhốilượng proton.

B Sốhạtnơtrontronghạtnhânluônbằngsố electron quay xungquanhnguyêntử.

C Proton mangđiệntíchlà + 1,6.10-19 C

D Điệntíchcủa proton vàđiệntíchcủa electron gọilàđiệntíchnguyêntố.

Câu 5 Mộttụđiệncóghi 1000µF-63V nhưhìnhvẽ

Mãđề115

Trang 17

A Nếu đặt vào hai bản tụ hiệu điện thế lớn hơn 63V thì tụ bị đánh thủng.

B Điện dung của tụ là 1000 µF

C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ luôn là 63V

D Hiệu điện thế giới hạn của tụ là 63V

Câu 12 Cho 3 quảcầukimloạitíchđiệnlầnlượttíchđiệnlà + 3 C, - 7 C và – 4 C;

Khichochúngđượctiếpxúcvớinhauthìđiệntíchcủahệlà

Trang 18

Câu 17 Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ:

A di chuyển cùng chiều ⃗E nếu q < 0 B chuyển động theo chiều ⃗E bất kì

C di chuyển cùng chiều ⃗E nếu q > 0 D di chuyển ngược chiều ⃗E nếu q > 0

Câu 18 Vectơcườngđộđiệntrườngtạimộtđiểmtrongđiệntrườngluôn:

A ngượchướngvớilực ⃗F tácdụnglênđiệntích q đặttạiđiểmđó.

B cùnghướngvớilực ⃗F tácdụnglênđiệntích q đặttạiđiểmđó.

C cùngphươngvớilực ⃗F tácdụnglênđiệntích q đặttạiđiểmđó.

D cùnghướngvớilực ⃗F tácdụnglênđiệntích q âmđặttạiđiểmđó.

Câu 19 Theo địnhluật Jun-Len xơ, điệnnăngbiếnđổithành:

Câu 20 Một điện tích điểm q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong

kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì:

A A = 0 trong mọi trường hợp.

B A < 0 nếu q < 0.

C A > 0 nếu q > 0.

D A ¿ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q

Ngày đăng: 10/11/2022, 10:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w