MA TRẬN TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I VẬT LÝ 11Nhận biết: Nhận ra được đâu không phải là một trường điện môi nhận ra được biểu thức định luật culong nhận ra được hai điện tích đẩy nhau khi nào Thông hiểu: Tính được độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí bằng biểu thức định luật Culông. Vẽ hình biểu diễn vecto lực Vận dụng: Gải đươc bài toán cân bằng của một điện tích do hai điên tích điểm khác gây ra. Nhận biết: Nhận biết được khi nào một vật nhiễm điện dương Thông hiểu: Tính được điện tích của hai quả cầu giống nhau sau khi cho tiếp xúc Vận dụng:
Trang 1MA TRẬN TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I VẬT LÝ 11
TT kiến thức Nội dung thức, kĩ năng Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Điện tích –
Điện trường
1.1 Định luật Cu-lông
Nhận biết:
- Nhận ra được đâu không phải là một trường điện môi
- nhận ra được biểu thức định luật culong
- nhận ra được hai điện tích đẩy nhau khi nào
- Thông hiểu:
- Tính được độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí bằng biểu thức định luật Cu-lông Vẽ hình biểu diễn vecto lực
Trang 21.3 Công của
lực điện
-Hiệu điện thế
Nhận biết:
-Nhận ra được công thức tính công của lực điện
- Nhận biết được đơn vị của hiệu điện thế và công
- nhận ra được biểu thức đúng giựa vào khái niệm hiệu điện thế
Thông hiểu:
- Xác định được công của lực điện trường khi điện tích điểm q di chuyển giữa hai điểm khi biết hiệu điện thế giữa hai điểm
- Nêu được điện trường đều là gì
- biết được sự phụ thuộc của cường độ điện trường vào khoảng cách từ điện tích đến điểm xét
Trang 3- nhận biết được 1nF bằng bao nhiêu fara Thông hiểu:
- Hiểu được số liệu ghi trên tụ điện.
Vận dụng:
- Xác định được điện tích tụ điện, hoặc hiệu điện thế giữa hai bản tụ, hoặc điện tích của tụ điện khi biết hai đại lượng còn lại
- Nêu được dòng điện không đổi là gì.
- Nhận biết được mối quan hệ giữa cường độ dòng điện
và thời gian dòng điện chạy qua bằng đồ thị.
Thông hiểu:
- Tính được cường độ dòng điện của dòng điện không đổi bằng công thức
q I t
Trong đó, q là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t
Trang 4Hình thức kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận với tỉ lệ 50% trắc nghiệm và 50% tự luận
Mức độ đề: khoảng 40% nhận biết; 30% thông hiểu; 20% vận dụng; 10% vận dụng cao
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2
(Đề kiểm tra có trang)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC
2021-2022 MÔN lý - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 phút
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận Trắc
nghiệm
Tự luận Trắc
nghiệmĐiện tích Định luật
cu -long.Thuyết e
( 1,0đ)
Điện thế hiệu điện thế
( 1,0đ)
1 ý( 1 đ)
1 ý(0,5 đ)
Dòng điện không đổi 4
Khoảng 4,0 điểm
Khoảng 3,0 điểm
Khoảng 2,0 điểm Khoảng 1,0 điểm
Trang 9Với C = C2, α = α2: C2 = a α2 + b (3)
Từ (1) (2) (3) suy ra: (C - C1): (C2 - C1)= (α- α1): (α2- α1)
Thay số: C = 9(µF)
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2
(Đề kiểm tra có trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2021-2022
MÔN VẬT LÝ - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ và tên học sinh : Số báo danh :
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (…5….điểm)
câu 1: Biết hiệu điện thế UMN = 3 V Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A VM = 3 V B VN = 3 V C VM – VN = 3 V D VN – VM = 3 V
câu 2: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A có độ lớn giảm dần theo thời gian B có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm
C có hướng như nhau tại mọi điểm D có độ lớn như nhau tại mọi điểm
câu 3: Đối với dòng điện không đổi, mối quan hệ giữa
điện lượng q và thời gian t được biểu diễn bằng đường
Mã đề 111
Trang 10nào trong các đường ở đồ thị bên?
câu 7: Đơn vị đo cường độ dòng điện là
câu 8: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào sau đây không liên quan đến nhiễm điện?
A Về mùa hanh khô lược hút tóc khi chải
B Sét giữa các đám mây
C Ô tô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường
D Chim thường xù lông về mùa rét
Trang 11câu 9: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực tương tác giữa hai điện tíchđược xác định bởi biểu thức nào sau đây?
câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
câu 13: Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
câu 14: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích + 2,3μC, + 3,6 μC, + 3,6 μC, + 3,6 μC Cho 2 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra Tìm điện tích mỗi quả cầu?
A +2,95 μC, + 3,6 μC B - 1,95 μC, + 3,6 μC C - 2,95 μC, + 3,6 μC D + 1,95 μC, + 3,6 μC
câu 15: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1.q2< 0 B q1< 0 và q2> 0 C q1> 0 và q2< 0 D q1.q2> 0
Trang 12câu 16: Dòng điện không đổi là dòng điện
A có chiều không đổi
B Có chiều và cường độ dòng điện không đổi theo thời gian
C có cường độ không đổi
D Có chiều và cường độ dòng điện thay đổi theo thời gian
câu 17: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 2 lần
câu 18: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:
-PHẦN II: TỰ LUẬN ( 5.điểm)
Bài 1( 2,5 điểm): Hai điện tích q1 = 2.10-8 C, q0 = - 8.10-8
C đặt tại B,C trong không khí (BC = 6cm).
a Tính lực tương tác giữa hai điện tích q 1 và q 0 Vẽ hình biểu diễn lực.
Trang 13b Đặt điện tích q tại điểm A Hỏi A ở đâu để q cân bằng.
c Thay điện tích q 0 bằng điện tích q 2 = q 1 Gọi M là điểm nằm trên đường trung trực của BC, x là khoảng cách từ M đến BC Xác định x để cường độ điện trường tổng hợp tại M lớn nhất Tính giá trị đó.
Bài 2(2,5 điểm): Một tụ điện phẳng có ghi 1000µF – 35V
a Cho biết ý nghĩa của con số trên.Tính điện tích cực đại của tụ.
b Mắc tụ trên vào nguồn điện có hiệu điện thế hai cực U = 25V Tính điện tích của tụ điện khi
Muốn tích cho tụ điện trên một điện tích là 20.10 -3 C thì cần phải đặt giữa hai bản tụ một hiệu điện thế là bao nhiêu.
c Thay tụ trên bằng tụ xoay có điện dung biến thiên từ C 1 = 1pF đến C 2 = 49pF ứng với góc xoay tăng từ 0 0
đến 180 0 Tính điện dung của tụ khi góc xoay là 30 0 Biết điện dung của tụ biến thiên theo góc xoay theo hàm bậc nhất.
- HẾT
Trang 14-SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2
(Đề kiểm tra có trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2021-2022
MÔN VẬT LÝ - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ và tên học sinh : Số báo danh :
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (…5….điểm)
Trang 15câu 3: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A E = 4500 (V/m) B E = 0,450 (V/m) C E = 0,225 (V/m) D E = 2250 (V/m)
câu 4: Công của lực điện đường được xác định bằng công thức:
câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
câu 6: Hiệu điện thế và công của lực điện trường có đơn vị lần lượt là
câu 7: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào sau đây không liên quan đến nhiễm điện?
A Chim thường xù lông về mùa rét
B Sét giữa các đám mây
C Ô tô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường
D Về mùa hanh khô lược hút tóc khi chải
câu 8: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1< 0 và q2> 0 B q1.q2< 0 C q1> 0 và q2< 0 D q1.q2> 0
câu 9: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
Trang 16A có hướng như nhau tại mọi điểm B có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
C có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm D có độ lớn giảm dần theo thời gian
câu 10: Biết hiệu điện thế UMN = 3 V Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A VM = 3 V B VN – VM = 3 V C VN = 3 V D VM – VN = 3 V
câu 11: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích + 2,3μC, + 3,6 μC, + 3,6 μC, + 3,6 μC Cho 2 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra Tìm điện tích mỗi quả cầu?
A - 2,95 μC, + 3,6 μC B + 1,95 μC, + 3,6 μC C +2,95 μC, + 3,6 μC D - 1,95 μC, + 3,6 μC
câu 12: Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
câu 13: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V Một điện tích q = -1C di chuyển từ N đến M thì công của lực điện trường là:
câu 14: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:
A E = 9.109 B E = - 9.109 C E = 9.109 D E = -9.109
câu 15: Dòng điện không đổi là dòng điện
A có chiều không đổi
B Có chiều và cường độ dòng điện không đổi theo thời gian
C có cường độ không đổi
D Có chiều và cường độ dòng điện thay đổi theo thời gian
Trang 17câu 16: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 2 lần
câu 17: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng Cường độ của dòng điện đó là
câu 18: Đối với dòng điện không đổi, mối quan hệ giữa
điện lượng q và thời gian t được biểu diễn bằng đường
nào trong các đường ở đồ thị bên?
câu 20: Đơn vị đo cường độ dòng điện là
-PHẦN II: TỰ LUẬN (…5….điểm)
Bài 1( 2,5 điểm): Hai điện tích q1 = 2.10-8 C, q0 = - 8.10-8
C đặt tại B,C trong không khí (BC = 6cm).
Trang 18a Tính lực tương tác giữa hai điện tích q 1 và q 0 Vẽ hình biểu diễn lực.
b Đặt điện tích q tại điểm A Hỏi A ở đâu để q cân bằng.
c Thay điện tích q 0 bằng điện tích q 2 = q 1 Gọi M là điểm nằm trên đường trung trực của BC, x là khoảng cách từ M đến BC Xác định x để cường độ điện trường tổng hợp tại M lớn nhất Tính giá trị đó.
Bài 2(2,5 điểm): Một tụ điện phẳng có ghi 1000µF – 35V
a Cho biết ý nghĩa của con số trên.Tính điện tích cực đại của tụ.
b Mắc tụ trên vào nguồn điện có hiệu điện thế hai cực U = 25V Tính điện tích của tụ điện khi
Muốn tích cho tụ điện trên một điện tích là 20.10 -3 C thì cần phải đặt giữa hai bản tụ một hiệu điện thế là bao nhiêu.
c Thay tụ trên bằng tụ xoay có điện dung biến thiên từ C 1 = 1pF đến C 2 = 49pF ứng với góc xoay tăng từ 0 0
đến 180 0 Tính điện dung của tụ khi góc xoay là 30 0 Biết điện dung của tụ biến thiên theo góc xoay theo hàm bậc nhất.
- HẾT
Trang 19-SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2
(Đề kiểm tra có trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2021-2022
MÔN VẬT LÝ - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ và tên học sinh : Số báo danh :
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (…5….điểm)
câu 1: Đơn vị đo cường độ dòng điện là
câu 2: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A có độ lớn như nhau tại mọi điểm B có hướng như nhau tại mọi điểm
Mã đề 113
Trang 20C có độ lớn giảm dần theo thời gian D có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.
câu 3: Hiệu điện thế và công của lực điện trường có đơn vị lần lượt là
câu 6: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào sau đây không liên quan đến nhiễm điện?
A Chim thường xù lông về mùa rét
B Sét giữa các đám mây
C Ô tô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường
D Về mùa hanh khô lược hút tóc khi chải
câu 7: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1< 0 và q2> 0 B q1.q2< 0 C q1> 0 và q2< 0 D q1.q2> 0
câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
Trang 21D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
câu 9: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V Một điện tích q = -1C di chuyển từ N đến M thì công của lực điện trường là:
câu 10: Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
câu 11: Dòng điện không đổi là dòng điện
A có chiều không đổi
B Có chiều và cường độ dòng điện không đổi theo thời gian
C có cường độ không đổi
D Có chiều và cường độ dòng điện thay đổi theo thời gian
câu 12: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực tương tác giữa hai điện tích được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
Trang 22A giảm 4 lần B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần.
câu 16: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng Cường độ của dòng điện đó là
câu 17: Đối với dòng điện không đổi, mối quan hệ giữa
điện lượng q và thời gian t được biểu diễn bằng đường nào
trong các đường ở đồ thị bên?
Trang 23Bài 1( 2,5 điểm): Hai điện tích q1 = 2.10-8 C, q0 = - 8.10-8
C đặt tại B,C trong không khí (BC = 6cm).
a Tính lực tương tác giữa hai điện tích q 1 và q 0 Vẽ hình biểu diễn lực.
b Đặt điện tích q tại điểm A Hỏi A ở đâu để q cân bằng.
c Thay điện tích q 0 bằng điện tích q 2 = q 1 Gọi M là điểm nằm trên đường trung trực của BC, x là khoảng cách từ M đến BC Xác định x để cường độ điện trường tổng hợp tại M lớn nhất Tính giá trị đó.
Bài 2(2,5 điểm): Một tụ điện phẳng có ghi 1000µF – 35V
a Cho biết ý nghĩa của con số trên.Tính điện tích cực đại của tụ.
b Mắc tụ trên vào nguồn điện có hiệu điện thế hai cực U = 25V Tính điện tích của tụ điện khi
Muốn tích cho tụ điện trên một điện tích là 20.10 -3 C thì cần phải đặt giữa hai bản tụ một hiệu điện thế là bao nhiêu.
c Thay tụ trên bằng tụ xoay có điện dung biến thiên từ C 1 = 1pF đến C 2 = 49pF ứng với góc xoay tăng từ 0 0
đến 180 0 Tính điện dung của tụ khi góc xoay là 30 0 Biết điện dung của tụ biến thiên theo góc xoay theo hàm bậc nhất.
- HẾT
Trang 24-SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2
(Đề kiểm tra có trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2021-2022
MÔN VẬT LÝ - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ và tên học sinh : Số báo danh :
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (…5….điểm)
Câu 1: Dòng điện không đổi là dòng điện
A có chiều không đổi
B Có chiều và cường độ dòng điện không đổi theo thời gian
C có cường độ không đổi
Mã đề
114
Trang 25D Có chiều và cường độ dòng điện thay đổi theo thời gian.
Câu 2: Biết hiệu điện thế UNM = 3 V Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A VM = 3 V B VN = 3 V C VM – VN = 3 V D VN – VM = 3 V
Câu 3: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường
A giảm 3 lần B tăng 3 lần C giảm 9 lần D tăng 9 lần
Câu 7: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm B có hướng như nhau tại mọi điểm
C có độ lớn như nhau tại mọi điểm D có độ lớn giảm dần theo thời gian
Câu 8: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:
A E = 9.109 B E = 9.109 C E = - 9.109 D E = -9.109
Trang 26Câu 9: Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36V/m, tại B bằng 9V/m Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức:
Câu 14: Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
Câu 15: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 5 (cm) có độ lớn là:
A E = 9 (V/m) B E = 18000 (V/m) C E = 1,8 (V/m) D E = 900 (V/m)
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron