1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ma tran va ma tran dac ta (1)

9 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Và Ma Trận Đặc Tả (1)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Anh
Thể loại Tài liệu hướng dẫn kiểm tra cuối kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 MÔN TIẾNG ANH 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI 60 PHÚT TT Kĩ năng Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tỉ lệ (%[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 MÔN: TIẾNG ANH 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Tỉ lệ (%) Thời gian (phút) Tỉ lệ (%) Thời gian (phút) Tỉ lệ (%) Thời gian (phút) Tỉ lệ (%) Thời gian (phút) Tỉ lệ (%) Thời gian (phút)

2 Other skills

(10 marks)

75%

15

Tổng

Công thức quy đổi: [ Nghe X 25 % + ( Language + Reading + Writing) X 75 ]/ 100 = điểm tổng của bài thi

* Lưu ý:

- Các câu hỏi ở mức độ Nhận biết và Thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 đáp

án đúng Riêng đối với phần NGHE có thêm câu hỏi True, False hoặc điền từ vào ô trống.

- Các câu hỏi ở mức độ Vận dụng và Vận dụng cao có dạng thức là các câu hỏi tự luận (viết câu, viết luận, dạng đúng của từ) Riêng ở phần đọc hiểu có thêm câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 đáp án đúng Riêng đối với phần NGHE có thêm câu hỏi dạng điền từ

- Phần nói: tổ chức kiểm tra riêng, mỗi học sinh có 10 phút chuẩn bị bài nói và 5 phút thực hiện bài nói

Trang 2

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ MÔN: TIẾNG ANH 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT

TT Kĩ năng Đơn vị kiến thức/kỹ năng (Unit 8 đến Unit 10) Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Tổng Số CH

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

I LISTENING

1 Nghe hội thoại hoặc độc thoại về các chủ đề đã học

để chọn phương án đúng (A, B, C or D)

Nhận biết:

- Nghe và nhận biết và nhận biết

Các thông tin chi tiết trong bài như: đất nước, đồ vật, địa điểm, thời gian, hoạt động vui chơ giải trí

3

5

Thông hiểu:

- Hiểu được thông tin chi tiết và

hiểu được ý chính của người nói (1câu)

1

Vận dụng:

Hiểu được ý chính của đoạn thông tin, loại trừ các chi tiết sai để chọn đáp án đúng (Lưu ý với câu hỏi trắc nghiệm 3 lựa chọn các phương án nhiễu cần khác biệt rõ ràng với đáp án về âm) (1câu)

1

2 Nghe một đoạn hội thoại khoảng 5 phút thuộc các chủ đề liên quan và trả lời câu hỏi True/false hoặc điền từ vào ô trống.

Trang 3

3 Nghe một đoạn hội thoại khoảng 5 phút thuộc các chủ đề liên quan và trả lời câu hỏi True/false hoặc điền từ vào ô trống.

được các con số, số điện thoại, tên

riêng, địa chỉ, ngày tháng, … (3câu)

Thông hiểu:

- Hiểu được thông tin chi tiết và

hiểu được ý chính của người nói (2 câu)

Vận dụng:

- Hiểu được ý chính của đoạn thông tin

II LANGUAGE

1 Pronunciation

Stress

Nhận biết:

- Các nguyên âm đơn đã học: / ʊ/, / u: /, / ə /, / З: / thông qua các

từ vựng quen thuộc (1câu)

- Phát âm đuôi “ed” (1 câu)

Thông hiểu:

Trọng âm từ 2 âm tiết (1câu)

Vận dụng:

2 Vocabulary

Các từ vựng đã học theo chủ điểm:

- Endangered species

- Artificial intelligence

- The world of work

- Choosing a career

- Lifelong learning

Nhận biết:

- Từ loại và nghĩa của từ (1câu)

Thông hiểu:

- Nghĩa của từ /cụm từ/thành ngữ trong ngữ cảnh (4câu)

- Từ trong ngữ cảnh

Trang 4

- Sử dụng từ và cấu trúc đã học ở mức độ câu

- Chức năng ngôn ngữ (1câu) (Tích hợp vào kiểm tra kỹ năng viết, nói)

Vận dụng cao:

- Sử dụng từ đã học cho kỹ năng viết, nói ở mức độ đoạn ngắn (Tích hợp vào kiểm tra kỹ năng viết, nói)

3 Grammar

Các chủ điểm ngữ pháp

đã học:

- Các thì tương lai hoàn

thành

- So sánh kép

- Dạng động từ

- Đại từ quan hệ đã học

(Who, Which, That)

- Câu trần thuật

- Câu điều kiện loại 1, 2, 3

mixed

- Liên từ

- Phrasal verbs

- Causatives

Nhận biết:

- Đại từ quan hệ đã học (Who, Which, That) (1câu)

- Câu trực tiếp, gián tiếp

- Câu điều kiện (1câu)

- Câu hỏi đuôi (1câu)

- Liên từ

- Các thì (1câu)

- Mạo từ (1câu)

- Câu so sánh (1câu)

- Bị đông (causatives) (1câu)

Thông hiểu:

- Liên từ (1câu)

- Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (1câu)

- Cụm động từ (1câu)

Vận dụng:

- Tích hợp những điểm ngữ pháp

đã học vào bài viết / nói / nghe / đọc một cách phù hợp

(Tích hợp vào kiểm tra kỹ năng viết / nói)

Vận dụng cao:

- Sử dụng được các cụm kết hợp

từ, từ trong ngữ cảnh, từ vựng theo chủ đề, động từ kết hợp với giới từ

Trang 5

và các thành ngữ với lớp nghĩa khác với lớp nghĩa trong sách giáo khoa (Tích hợp vào kiểm tra kỹ năng viết, nói)

III READING

1 Cloze test

Hiểu được bài đọc có độ dài khoảng 120 từ về các chủ điểm đã học:

- Đại từ quan hệ

- Từ chỉ số lượng

- Liên từ, từ nối câu

- Nghĩa của từ

- Cụm từ (collocations)

Nhận biết:

- Đại từ quan hệ Who, Which, That

(1câu)

- Từ chỉ số lượng (1câu)

- Từ nối, giới từ đã học

- Nghĩa của từ (1câu)

Thông hiểu:

- Nghĩa của từ trong ngữ cảnh bài

Vận dụng:

- Phân tích mối liên kết giữa các câu và chọn liên từ phù hợp

Từ / cụm từ trong sách giáo khoa được dùng trong ngữ cảnh mới

Vận dụng cao:

(Sử dụng kiến thức trong bài đọc

để làm phong phú nội dung bài nói / viết)

2 Reading

comprehension Hiểu

được nội dung chính và nội dung chi tiết đoạn văn

bản có độ dài khoảng 200

từ, xoay quanh các chủ

Nhận biết:

- Thông tin chi tiết (2 câu)

Thông hiểu:

- Từ thay thế (1câu)

- Hiểu ý chính của bài đọc và chọn câu trả lời phù hợp

Trang 6

điểm có trong chương trình (tiêu đề, từ quy chiếu, từ đồng nghĩa, 1 thông tin chi tiết có trong bài)

- Endangered species

- Artificial intelligence

- The world of work

- Choosing a career

- Lifelong learning

- Hiểu được nghĩa tham chiếu

(1câu) Loại trừ các chi tiết để đưa ra câu trả lời phù hợp

Vận dụng:

- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh (1câu)

- Hiều, phân tích, tổng hợp ý chính của bài để chọn câu trả lời phù hợp (1câu)

Vận dụng cao:

Sử dụng được các cụm kết hợp từ,

từ trong ngữ cảnh, từ vựng theo chủ đề, động từ kết hợp với giới từ

và các thành ngữ với lớp nghĩa khác với lớp nghĩa trong sách giáo khoa (Sử dụng kiến thức trong bài đọc để làm phong phú nội dung bài nói / viết)

IV WRITING

1 Error identification Nhận biết:

- Nhận biết được từ và cụm từ

được gạch chân cần phải sửa để tạo thành một câu hoàn chỉnh về ngữ nghĩa, ngữ pháp

+ Loại câu điều kiện + Thì của động từ (tương lại hoàn) + So sánh kép

+ Trực tiếp, gián tiếp + Mệnh đề trạng ngữ

Trang 7

Thông hiểu

- Hiểu được ý nghĩa của câu để tìm

ra được từ hoặc cụm từ được gạch chân bị sai về nghĩa (Các cặp tư thông dụng bị nhầm về nghĩa)

Vận dụng

- Vận dụng được ý nghĩa của câu để tìm ra được từ hoặc cụm từ được gạch chân bị sai về nghĩa (Các cặp

từ ít thông dụng bị nhầm về nghĩa)

2 Sentence

transformation

Viết lại câu dùng từ gợi ý

hoặc từ cho trước

Nhận biết:

+ Thì quá khứ đơn (1câu) + Câu điều kiện loại 1(1câu) + Câu so sánh (1câu)

……

Thông hiểu:

+ Câu gián tiếp (2câu) + Causative (1câu) + Câu bị động + Câu so sánh

- Hiểu được ý nghĩa và cách diễn đạt bằng câu điều kiện, thì

Vận dụng

Vận dụng được cấu trúc câu bị động với have để viết câu

3 Rearrange the

words/phrases into correct

sentences

Vận dụng

+ Mệnh đề quan hệ (1câu) + Câu bị động (1câu) + Thức giả định (1câu) Vận dụng được cấu trúc câu bị động với have để viết câu

Vận dụng cao

+ Câu so sánh kép (1câu) + Mệnh đề quan hệ (1câu) + Câu gián tiếp với cụm từ remind

O + to V (1câu)

Trang 8

4 Thematic writing

Viết một bài khoảng 120 từ sử dụng các từ/ ý gợi ý cho sẵn về một trong các chủ đề đã được học trong sách giáo khoa từ Unit 8 đến Unit 10 (có thể sử dụng một trong những chủ đề gợi ý dưới đây):

- Viết một CV xin việc

- Viết một lá thư xin việc

- Viết một đoạn văn về kế hoạch học suốt đời

1 (bài)

V SPEAKING

1 Self-introduction

Giới thiệu bản thân

Nhận biết và hiểu cách trả lời thông

tin cơ bản như tên, tuổi, lớp, sở thích cá nhân…

2 Theme speaking

Nói theo các chủ đề đã học Trình bày 1 bài nói cá nhân (đã có thời gian chuẩn bị trước khi

nói) về một trong số những chủ

đề sau:

- Unit 6: Endangered species

- Unit 7: Artificial Intelligence

- Unit 8: The world of work

- Unit 9: Choosing a career

- Unit 10: Lifelong learning

3 Discussion - Students are expected to answer

some more questions from the examiner(s) about something related to their presentation in part 2

Trang 9

(Notes: Examiner(s) must ask each candidate at least two questions)

- Mỗi câu hỏi không đánh giá quá một chỉ báo cảu mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (một gạch đầu dòng thuộc mức độ đó)

- Với câu hỏi phần ngữ âm, 4 sự lựa chọn nên cho cùng từ loại với nhau

*Bài viết theo chủ đề “ theme writing” chiếm 10% tổng số điểm, bao gồm 5% vận dụng và 5% vận dụng cao

**Bài nói “ self- introduction” chiếm 10% tổng số điểm, bao gồm 5% nhận biết và 5% thông hiểu trong hướng dẫn chấm

***Bài nói “ theme speaking” chiếm 10% điểm, bao goomg 5% vận dụng và 5% vận dụng cao, chi tiết trong hướng dẫn chấm.

Ngày đăng: 12/03/2023, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w