II. TỰ LUẬN (5 điểm) Bài 1(2 điểm) Một ôtô bắt đầu rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 20s thì đạt tốc độ 10ms a. Tính gia tốc của xe. b. Tính quãng đường xe đi được trong 20s đó. c. Nếu tiếp tục chuyển động như vật thì bao lâu nữa ô tô sẽ đạt tốc độ 54kmh Bài 2 (2 điểm) Một chất điểm chuyển động tròn đều trong một phút quay được 300 vòng. Bán kính quỹ đạo tròn là 40cm. a. Xác định chu kì. b. Tính độ lớn gia tốc hướng tâm của chất điểm Bài 3 (1 điểm). Một xe ô tô đi với vận tốc v0 đến điểm A thì tắt máy chuyển động thẳng chậm dần đều. Hai giây đầu tiên khi đi qua A nó đi được quãng đường AB dài hơn quãng đường BC đi được trong 2 giây tiếp theo 4m. Biết rằng, qua A được 10s thì ô tô mới dừng lại tại điểm D. Độ lớn của AD là bao nhiêu?
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
(20 câu trắc nghiệm 5.0 điểm)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
1 Động học chất điểm
1.1 Chuyển động cơ; Chuyển động
Trang 2Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng;
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận;
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm; số điểm cho câu hỏi tự luận được quy định rõ trong hướng dẫn chấm;
- Trong đơn vị kiến thức 1.1; 1.2; 1.3; 1.4 chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng và một câu mức độ vận dụng cao ở một trong bốn đơn vị kiến thức đó Các câu hỏi không trùng đơn vị kiến thức với nhau.
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT kiến thức Nội dung thức, kĩ năng Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Trang 31 Động họcchất điểm
1.1 Chuyển động cơ;
Chuyển động thẳng đều
Nhận biết:
- Nêu đượcchuyển động cơ là gì.
- Nêu đượcchất điểm là gì.
- Nêu đượchệ quy chiếu là gì.
- Nêu đượcmốc thời gian là gì.
- Biết cách vẽ hệ trục toạ độ - thời gian, chọn tỉ xích, lập bảng giá
trị tương ứng x = x(t), biểu diễn các điểm và vẽ x(t)
- Xác định được vị trí của một vật chuyển động trong hệ quy chiếu
Trang 42 Động học
chất điểm
1.2 Chuyển động thẳng biến đổi đều;
Sự rơi tự do
Nhận biết:
- Nêu được vận tốc tức thời là gì và đặc điểm của vận tốc tức thời.
- Nêu được đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong chuyển động thẳng chậm dần đều.
- Viết được công thức tính gia tốc của một chuyển động biến đổi.
- Viết được công thức tính vận tốc.
- Viết được phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Viết được công thức tính quãng đường đi được.
- Nêu được sự rơi tự do là gì.
- Viết được các công thức tính vận tốc và quãng đường đi của chuyển động rơi tự do.
- Nêu được đặc điểm về gia tốc rơi tự do.
Thông hiểu:
- Nêu được ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Xác định được vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều và chuyển động rơi tự do.
- Xác định được quãng đường đi được của một chuyển động thẳng biến đổi đều và chuyển động rơi tự do.
- Viết được phương trình của một chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Biết cách dựng hệ toạ độ vận tốc - thời gian, chọn tỉ xích, lập bảng
giá trị tương ứng v = v(t) = v0 + at, biểu diễn các điểm, vẽ đồ thị.
2 Bẩy câu hỏi được ra ở bảy nội dung khác nhau thuộc mức độ nhận biết của đơn vị kiến thức 1.2
Trang 5Nhận biết:
- Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều
- Nêu được ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều.
- Viết được công thức tốc độ dài và chỉ được hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều.
- Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều.
- Viết được hệ thức giữa tốc độ dài và tốc độ góc.
- Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm.
Thông hiểu:
- Xác định được tốc độ dài và vận tốc trong chuyển động tròn đều.
- Xác định được tốc độ góc, chu kì, tần số và gia tốc của chuyển động tròn đều.
4 Bốn câu hỏi được ra ở bốn nội dung khác nhau thuộc mức độ nhận biết của đơn vị kiến thức 1.3
Trang 61.4 Tính tương đối của chuyển động
Nhận biết:
- Nêu được tính tương đối của chuyển động về quỹ đạo và vận tốc.
- Viết được công thức cộng vận tốc: vr 1,3 vr 1,2 vr 2,3
Nhận biết:
- Phát biểu được định nghĩa của lực và nêu được đặc điểm của vectơ lực.
- Nêu được quy tắc tổng hợp và phân tích lực.
- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một chất điểm dưới tác dụng của nhiều lực.
Thông hiểu:
- Tổng hợp được hai lực thành một lực.
- Phân tích được một lực thành hai lực thành phần.
- Xác định được điều kiện cân bằng của một chất điểm dưới tác
6 Hai câu hỏi được ra ở hai nội dung khác nhau thuộc mức độ nhận biết của đơn vị kiến thức 1.4
7 Hai câu hỏi được ra ở hai nội dung khác nhau thuộc mức độ nhận biết của đơn vị kiến thức 2.1
Trang 7dụng của nhiều lực (2 lực hoặc 3 lực).
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2021-2022
Trang 9Lưu ý
- Thiếu 1 đơn vị hoặc sai đơn vị trừ 0,1 điểm nhưng cả bài từ không quá 1 điểm
- Đây chỉ là sơ lược cách giải và phân chia điểm; bài làm của học sinh yêu cầu phải lập luận chặt chẽ, chi tiết Mọi cách giải khác đúng thì cho điểm từng phần tương ứng.
Trang 10
-Hết -SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2
(Đề kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2021-2022
Câu 1: Chu kì của vật chuyển động tròn đều là
A số vòng vật quay trong 1 giây B thời gian vật quay n vòng
C số vòng tổng cộng vật quay được D thời gian vật quay được 1 vòng
Câu 2: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình tọa độ - thời gian là: x = 15 +10t (m) Xác định tọa độ của vật tại thời điểm t = 24s và quãng đường vật đi được trong 24s đó?
A x = 25,5m, s = 240m B x = 240m; s = 255 m
C x = 25,5m; s = 24m D x = 255m; s = 240m
Câu 3: Công thức nào sao đây biểu diễn đúng công thức tổng hợp hai vận tốc bất kì?
Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất điểm?
A Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài của quỹ đạo của vật
B Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ
Mã đề 101
Trang 11C Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.
D Chất điểm là một điểm
Câu 5: Chuyển động rơi tự do là:
A Một chuyển động thẳng nhanh dần đều B Một chuyển động thẳng chậm dần đều
C Một chuyển động thẳng đều D Một chuyển động thẳng nhanh dần
Câu 6: Công thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:
A a= B a= C a= D a=
Câu 7: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là khôngđúng?
A v = vo + at B v = vot + 0,5at2 C a = D s = vot + 0,5at2
Câu 8: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véc tơ gia tốc tức thời có đặc điểm
A Hướng không đổi, độ lớn thay đổi B Hướng không đổi, độ lớn không đổi
C Hướng thay đổi, độ lớn không đổi D Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự rơi của các vật
A Sự rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều
B Trong chân không vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ
C Hai vật rơi tự do tại một vị trí xác định luôn cùng gia tốc g
D Gia tốc rơi tự do giảm từ địa cực đến xích đạo
Câu 10: Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều trong hệ tọa độ (vot) là:
A Một đường thẳng xiên góc B Một đường thẳng
Trang 12C Một đường thẳng song song trục hoành Ot D Một đường thẳng song song trục tung Ov
Câu 11: Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:
A Tích số a.v > 0 B Tích số a.v < 0
C Gia tốc a >0 D Vận tốc tăng theo thời gian
Câu 12: Chuyển động tròn đều là chuyển động có:
A quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc không đổi
B quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc biến thiên một cách đều đặn
C quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi
D quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm biến thiên đều đặn
Câu 13: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều ?
A Một hòn đá bị ném theo phương ngang
B Một vật rơi từ trên cao xuống đất
C Một vật được ném lên theo phương thẳng đứng
D Một viên bi lăn trên máng nghiêng
Câu 14: Một người đạp xe coi như đều Đối với người đứng bên lề đường thì đầu van xe đạp
Trang 13Câu 15: Biết nước sông chảy với vận tốc 1,5 m/s so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là 7,2 km/h.Tính vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền chạy xuôi dòng
Câu 16: Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải:
A Thay đổi B Không đổi C Bằng không D Khác không
Câu 17: Chọn câu trả lời sai khi nói về chuyển động rơi tự do:
A công thức tính quãng đường đi được trong thời gian t là: h = gt2
B công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt
C là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g và vận tốc đầu vo> 0
D có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
Câu 18: Một tàu thủy tăng tốc đều đặn từ 15 m/s đến 27 m/s trên một quãng đường thẳng dài 75 m Chọn chiều dương là chiều chuyển động Gia tốc của đoạn tàu là:
A 3,15 m2/s B 1,5 m/s2 C 3,36 m/s2 D 2,5 m/s2
Câu 19: Một cánh quạt quay đều, trong một phút quay được 120 vòng Tính chu kì, tần số quay của quạt
A 1 phút và 120 vòng/phút B 1 phút và 2 vòng/phút
C 0,5s và 120 vòng/phút D 0,5s và 2 vòng/s
Câu 20: Phương trình vận tốc của chuyển động thẳng đều:
A v = vo + at B v = vo C v = at D v = vo – at
-II TỰ LUẬN (5 điểm)
Trang 14Bài 1(2 điểm) Một ôtô bắt đầu rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 20s thì đạt tốc độ 10m/s
a Tính gia tốc của xe.
b Tính quãng đường xe đi được trong 20s đó.
c Nếu tiếp tục chuyển động như vật thì bao lâu nữa ô tô sẽ đạt tốc độ 54km/h
Bài 2 (2 điểm)
Một chất điểm chuyển động tròn đều trong một phút quay được 300 vòng Bán kính quỹ đạo tròn là 40cm.
a Xác định chu kì.
b Tính độ lớn gia tốc hướng tâm của chất điểm
Bài 3 (1 điểm) Một xe ô tô đi với vận tốc v0 đến điểm A thì tắt máy chuyển động thẳng chậm dần đều Hai giây đầu tiên khi đi qua A nó đi được quãng đường AB dài hơn quãng đường BC đi được trong 2 giây tiếp theo 4m Biết rằng, qua A được 10s thì ô tô mới dừng lại tại điểm D Độ lớn của AD là bao nhiêu?
- HẾT
-SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2
(Đề kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2021-2022
Trang 15I Trắc nghiệm
Câu 1: Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải:
A Thay đổi B Không đổi C Bằng không D Khác không
Câu 2: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều ?
A Một vật được ném lên theo phương thẳng đứng
B Một viên bi lăn trên máng nghiêng
C Một vật rơi từ trên cao xuống đất
D Một hòn đá bị ném theo phương ngang
Câu 3: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véc tơ gia tốc tức thời có đặc điểm
A Hướng không đổi, độ lớn thay đổi B Hướng không đổi, độ lớn không đổi
C Hướng thay đổi, độ lớn không đổi D Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi
Câu 4: Biết nước sông chảy với vận tốc 1,5 m/s so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là 7,2 km/h.Tính vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền chạy xuôi dòng
Câu 5: Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:
A Tích số a.v > 0 B Tích số a.v < 0
C Gia tốc a >0 D Vận tốc tăng theo thời gian
Câu 6: Chu kì của vật chuyển động tròn đều là
A thời gian vật quay n vòng B số vòng tổng cộng vật quay được
Trang 16C thời gian vật quay được 1 vòng D số vòng vật quay trong 1 giây.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự rơi của các vật
A Sự rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều
B Trong chân không vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ
C Hai vật rơi tự do tại một vị trí xác định luôn cùng gia tốc g
D Gia tốc rơi tự do giảm từ địa cực đến xích đạo
Câu 8: Chọn câu trả lời sai khi nói về chuyển động rơi tự do:
A là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g và vận tốc đầu vo> 0
B công thức tính quãng đường đi được trong thời gian t là: h = gt2
C có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
D công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt
Câu 9: Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều trong hệ tọa độ (vot) là:
A Một đường thẳng B Một đường thẳng song song trục hoành Ot
C Một đường thẳng xiên góc D Một đường thẳng song song trục tung Ov
Câu 10: Chuyển động rơi tự do là:
A Một chuyển động thẳng chậm dần đều B Một chuyển động thẳng nhanh dần
C Một chuyển động thẳng đều D Một chuyển động thẳng nhanh dần đều
Câu 11: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình tọa độ - thời gian là: x = 15 +10t (m) Xác định tọa độ của vật tại thời điểm t = 24s và quãng đường vật đi được trong 24s đó?
Trang 17A x = 25,5m; s = 24m B x = 240m; s = 255 m
C x = 25,5m, s = 240m D x = 255m; s = 240m
Câu 12: Chuyển động tròn đều là chuyển động có:
A quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc biến thiên một cách đều đặn
B quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi
C quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc không đổi
D quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm biến thiên đều đặn
Câu 13: Một cánh quạt quay đều, trong một phút quay được 120 vòng Tính chu kì, tần số quay của quạt
A 1 phút và 2 vòng/phút B 0,5s và 2 vòng/s
C 1 phút và 120 vòng/phút D 0,5s và 120 vòng/phút
Câu 14: Một người đạp xe coi như đều Đối với người đứng bên lề đường thì đầu van xe đạp
A vừa chuyển động tròn, vừa chuyển động tịnh tiến
Trang 18A a = B s = vot + 0,5at2 C v = vo + at D v = vot + 0,5at2
Câu 17: Một tàu thủy tăng tốc đều đặn từ 15 m/s đến 27 m/s trên một quãng đường thẳng dài 75 m Chọn chiều dương là chiều chuyển động Gia tốc của đoạn tàu là:
A 3,15 m2/s B 1,5 m/s2 C 3,36 m/s2 D 2,5 m/s2
Câu 18: Phương trình vận tốc của chuyển động thẳng đều:
A v = vo + at B v = at C v = vo D v = vo – at
Câu 19: Công thức nào sao đây biểu diễn đúng công thức tổng hợp hai vận tốc bất kì?
Câu 20: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất điểm?
-II TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1(2 điểm) Một ôtô bắt đầu rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 20s thì đạt tốc độ 10m/s
a Tính gia tốc của xe.
b Tính quãng đường xe đi được trong 20s đó.
c Nếu tiếp tục chuyển động như vật thì bao lâu nữa ô tô sẽ đạt tốc độ 54km/h
Bài 2 (2 điểm)
Trang 19Một chất điểm chuyển động tròn đều trong một phút quay được 300 vòng Bán kính quỹ đạo tròn là 40cm.
a Xác định chu kì.
b Tính độ lớn gia tốc hướng tâm của chất điểm
Bài 3 (1 điểm) Một xe ô tô đi với vận tốc v0 đến điểm A thì tắt máy chuyển động thẳng chậm dần đều Hai giây đầu tiên khi đi qua A nó đi được quãng đường AB dài hơn quãng đường BC đi được trong 2 giây tiếp theo 4m Biết rằng, qua A được 10s thì ô tô mới dừng lại tại điểm D Độ lớn của AD là bao nhiêu?
- HẾT
-SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2
(Đề kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2021-2022
Trang 20C 1 phút và 120 vòng/phút D 1 phút và 2 vòng/phút.
Câu 2: Chuyển động tròn đều là chuyển động có:
A quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc không đổi
B quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi
C quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm biến thiên đều đặn
D quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc biến thiên một cách đều đặn
Câu 3: Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải:
A Bằng không B Khác không C Không đổi D Thay đổi
Câu 4: Một người đạp xe coi như đều Đối với người đứng bên lề đường thì đầu van xe đạp
A vừa chuyển động tròn, vừa chuyển động tịnh tiến
B chuyển động thẳng biến đổi đều
C chuyển động tròn đều
D chuyển động thẳng đều
Câu 5: Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:
A Tích số a.v < 0 B Gia tốc a >0
C Tích số a.v > 0 D Vận tốc tăng theo thời gian
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự rơi của các vật
A Sự rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều
B Trong chân không vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ
Trang 21C Hai vật rơi tự do tại một vị trí xác định luôn cùng gia tốc g.
D Gia tốc rơi tự do giảm từ địa cực đến xích đạo
Câu 7: Chu kì của vật chuyển động tròn đều là
A thời gian vật quay n vòng B thời gian vật quay được 1 vòng
C số vòng tổng cộng vật quay được D số vòng vật quay trong 1 giây
Câu 8: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véc tơ gia tốc tức thời có đặc điểm
A Hướng không đổi, độ lớn thay đổi B Hướng thay đổi, độ lớn không đổi
C Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi D Hướng không đổi, độ lớn không đổi
Câu 9: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình tọa độ - thời gian là: x = 15 +10t (m) Xác định tọa độ của vật tại thời điểm t = 24s và quãng đường vật đi được trong 24s đó?
A x = 25,5m; s = 24m B x = 240m; s = 255 m
C x = 25,5m, s = 240m D x = 255m; s = 240m
Câu 10: Chuyển động rơi tự do là:
A Một chuyển động thẳng đều B Một chuyển động thẳng nhanh dần
C Một chuyển động thẳng nhanh dần đều D Một chuyển động thẳng chậm dần đều
Câu 11: Chọn câu trả lời sai khi nói về chuyển động rơi tự do:
A công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt
B có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
C công thức tính quãng đường đi được trong thời gian t là: h = gt2