Thuế Thu nhập cá nhân điều tiết trực tiếp vào thu nhập của cá nhân nên tạo cảm giác gánh nặng thuế đối với người nộp, dễ tạo tâm lý trốn, tránh thuế. Thuế thu nhập cá nhân là sắc thuế có quan tâm đến gia cảnh của người nộp thuế. Thuế suất thuế thu nhập cá nhân lũy tiến. Đối tượng chịu thuế rất đa dạng, nên công tác quản lý thu thuế khá phức tạp.
Trang 1THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Trang 2KHÁI NIỆM
- Thuế thu nhập cá nhân là một loại thuế
trực thu thu vào thu nhập của các cá nhân có phát sinh trong một khoảng thời gian nhất định.
- Thuế Thu nhập cá nhân là loại thuế trực thu nên luôn tạo cảm giác gánh nặng thuế cho người chịu thuế.
- Thuế Thu nhập cá nhân có phạm vi đánh thuế rất rộng từ đối tượng chịu thuế đến người nộp thuế.
- Thuế Thu nhập cá nhân thực hiện vai trò điều tiết công bằng thu nhập giữa các tầng lớp dân cư.
Trang 3NGƯỜI NỘP THUẾ
CÁ NHÂN KHÔNG
CƯ TRÚ
CÁ NHÂN
CƯ TRÚ
NGƯỜI NỘP THUẾ
Trang 4CÁ NHÂN NỘP THUẾ
QUỐC TỊCH VIỆT NAM
CÁ NHÂN
CÓ PHÁT SINH THU NHẬP TẠI VIỆT NAM
CÁ NHÂN
VIỆT NAM
LÀM VIỆC TẠI
CÁ NHÂN
Trang 5CÁ NHÂN CƯ TRÚ
Có nơi ở đăng ký thường trú tại Việt Nam hoặc có nhà thuê để ở từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế
Có mặt tại Việt Nam
THỎA MÃN MỘT TRONG HAI ĐIỀU KIỆN SAU ĐÂY:
CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ LÀ NGƯỜI KHÔNG ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN NÊU TRÊN
Trang 6NGÀY ĐI KHỎI VIỆT NAM
NGÀY ĐẾN VIỆT NAM
NGÀY ĐI KHỎI VIỆT NAM
NGÀY ĐẾN VIỆT NAM
Trang 7NGÀY ĐI KHỎI VIỆT NAM
NGÀY ĐẾN VIỆT NAM
NGÀY ĐI KHỎI VIỆT NAM
NGÀY ĐẾN VIỆT NAM
Trang 8CÁ NHÂN CƯ TRÚ
- Có đăng ký thường trú tại Việt Nam.
+ Đối với công dân Việt Nam: nơi sinh sống thường xuyên, ổn định.
+ Đối với người nước ngoài: có nơi đăng ký thường trú được ghi trong Thẻ thường trú hoặc Thẻ tạm trú.
- Có nhà thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế (kể cả khách sạn, nơi làm việc).
Trang 9PHẠM VI TÍNH THUẾ
THU NHẬP PHÁT SINH NGOÀI LÃNH THỔ VIỆT NAM
Trang 10THU NHẬP CHỊU THUẾ
1 THU NHẬP TỪ KINH DOANH
2 THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG
3 THU NHẬP TỪ ĐẦU TƯ VỐN
4 THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN
5 THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN
6 THU NHẬP TRÚNG THƯỞNG
7 THU NHẬP BẢN QUYỀN
8 THU NHẬP TỪ NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI
9 THU NHẬP NHẬN THỪA KẾ
10 THU NHẬP TỪ QUÀ TẶNG
Trang 11THU NHẬP MIỄN THUẾ
1 Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa: vợ với chồng; giữa
cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; giữa cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; giữa mẹ chồng, cha chồng với con dâu; giữa bố vợ, mẹ vợ với con rể; giữa ông nội, bà nội với cháu nội; giữa ông bà ngoại với cháu ngoại; giữa anh chị em ruột với nhau.
2 Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở
và tài sản gắn liền với đất ở của cá nhân trong trường hợpngười chuyển nhượng chỉ cĩ duy nhất một nhà ở, quyền
sử dụng đất ở tại Việt Nam
3 Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được Nhà
nước giao đất khơng phải trả tiền hoặc được giảm tiền sửdụng đất theo quy định của pháp luật
Trang 12THU NHẬP MIỄN THUẾ
4 Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản giữa:vợ với chồng; giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ, giữa chanuôi, mẹ nuôi với con nuôi; giữa cha chồng, mẹ chồng vớicon dâu; giữa cha vợ, mẹ vợ với con rể; giữa ông nội, bànội với cháu nội, giữa ông ngoại, bà ngoại với cháungoại; giữa anh chị em ruột với nhau
5 Thu nhập từ chuyển đổi đất nông nghiệp của hộ gia đình,cá nhân được Nhà nước giao để sản xuất
6 Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp tham gia vàohoạt động sản xuất nơng nghiệp, lâm nghiệp, làm muối,nuơi trồng, đánh bắt thủy sản chưa qua chế biến thànhcác sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thơng thường
Trang 13THU NHẬP MIỄN THUẾ
7 Thu nhập từ lãi tiền gửi tại ngân hàng, tổ chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, thu nhập từ lãi trái phiếu Chính phủ.
8 Thu nhập từ kiều hối.
9 Phần tiền lương, tiền cơng làm việc ban đêm, làm thêm giờ được trả cao hơn so với tiền lương, tiền cơng làm việc ban ngày, làm trong giờ theo quy định của pháp luật.
Trang 14THU NHẬP MIỄN THUẾ
10 Thu nhập từ tiền lương hưu do bảo hiểm xã hội trả theo
quy định của Luật Bảo hiểm xã hội, tiền lương hưu nhận được từ Quỹ hưu trí tự nguyện.
11 Thu nhập từ học bổng
12 Tiền bồi thường bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, tiền bồi thường tai nạn lao động, các khoản bồi thường nhà nước và các khoản bồi thường khác theo quy định của pháp luật.
13 Thu nhập nhận được từ các quỹ từ thiện được cơ quan nhà nước
cĩ thẩm quyền cho phép thành lập hoặc cơng nhận, hoạt động vì mục đích từ thiện, nhân đạo, khơng nhằm mục đích thu lợi nhuận.
14 Thu nhập nhận được từ nguồn viện trợ nước ngồi vì mục đích
từ thiện, nhân đạo dưới hình thức Chính phủ và phi Chính phủ được
cơ quan nhà nước cĩ thẩm quyền phê duyệt.
Trang 15CÔNG THỨC TÍNH THUẾ
1 ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ:
2 ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ:
THUẾ TNCN
PHẢI NỘP
THU NHẬP TÍNH THUẾ THUẾ SUẤT
THUẾ TNCN
PHẢI NỘP = NHẬN ĐƯỢCTHU NHẬP X THUẾ SUẤT
Trang 16CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ+ Thu nhập từ kinh doanh:
Thuế thu nhập
cá nhân phải nộp
= Doanh
Thuế suất
Trang 17CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ
+ Thu nhập từ từ tiền lương, tiền cơng:
+ Thu từ các khoản thu nhập cịn lại: là thu nhập chịu thuế hay thu nhập nhận được, trừ thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản.
Thu nhập
Tính thuế
Thu nhậpChịu thuế
Các khoảngiảm trừ
Trang 18-CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ
1 CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ GIA CẢNH
2 CÁC KHOẢN ĐĨNG BẢO HIỂM xã hội, bảo hiểm y tế,
bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệpđối với một số ngành, nghề phải tham gia bảo hiểm bắtbuộc, Quỹ hưu trí tự nguyện
Mức đĩng vào Quỹ hưu trí tự nguyện được trừ
ra khỏi thu nhập tính thuế quy định tại Khoảnnày tối đa khơng quá 03 triệu đồng/tháng (36 triệuđồng/năm)
3 CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP VÀO QUỸ TỪ THIỆN,
QUỸ NHÂN ĐẠO, QUỸ KHUYẾN HỌC
Trang 19Người phụ thuộc, bao gồm:
-Con: con đẻ, con nuôi, con riêng của vợ, con riêng của
chồng dưới 18 tuổi hoặc từ 18 tuổi trở lên bị tàn tật, khôngcó khả năng lao động hoặc đang theo học tại các trường đạihọc, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, khôngcó thu nhập hoặc có thu nhập bình quân tháng không quá1.000.000 đồng
Trang 20GIẢM TRỪ GIA CẢNH
-Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha vợ, mẹ vợ
(hoặc cha chồng, mẹ chồng) mẹ kế, bố dượng, cá nhân khác khơng nơi nương tựa mà người nộp thuế phải trực tiếp nuơi dưỡng thỏa mãn điềukiện:
+ Ngoài độ tuổi lao động không có thu nhập hoặc có thunhập bình quâân tháng trong năm không vượt quá1.000.000 đồng
+ Trong độ tuổi lao động nhưng bị tàn tật không có khảnăng lao động và không có thu nhập hoặc có thu nhậpbình quân tháng trong năm không vượt quá 1.000.000đồng
Trang 21CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ KHÁC
Các khoản bảo hiểm bắt buộc:
- Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo tỷ lệ người lao
động phải nộp
- Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp và các bảo hiểm bắtbuộc khác theo mức bảo hiểm đã nộp
Các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học, bao gồm:
a) Khoản đĩng gĩp vào các tổ chức, cơ sở chăm sĩc,nuơi dưỡng trẻ em cĩ hồn cảnh đặc biệt khĩ khăn,người tàn tật, người già khơng nơi nương lựa;
b) Khoản đĩng gĩp vào các Quỹ từ thiện, Quỹ nhânđạo, Quỹ khuyến học
Trang 22CÁC KHOẢN KHÔNG TÍNH THUẾ
1 Phần tiền thuê nhà do đơn vị xử dụng lao động trả
(chưa bao gồm tiền thuê nhà, điện nước và dịch vụkèm theo)
2 Các khoản phí hội viên và các khoản chi dịch vụ khácphục vụ cho cá nhân theo yêu cầu như: chăm sóc sứckhỏe, vui chơi, thể thao, giải trí, thẩm mỹ … nếukhông ghi đích danh cá nhân sử dụng
3 Phần khoán chi văn phòng phẩm, công tác phí, điệnthoại, trang phục cao hơn mức quy định
4 Chi trả hộ tiền đào tạo đúng chuyên môn nghiệp vụ
Trang 23CÁC KHOẢN KHÔNG TÍNH THUẾ
5 Trợ cấp, phụ cấp ưu đãi người có công.
6 Trợ cấp đối tượng tham gia kháng chiến, bảo
vệ tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế, thanh viên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ.
7 Phụ cấp quốc phòng, an ninh, trợ cấp đối với
lực lượng vũ trang.
8 Phụ cấp độc hại, nguy hiểm
9 Phụ cấp thu hút, phụ cấp khu vực.
Trang 24CÁC KHOẢN KHÔNG TÍNH THUẾ
10 Trợ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp tai nạn lao động,bệnh nghề nghiệp, trợ cấp 1 lần khi sinh con hoặcnhận nuôi con, mức hưởng chế độ thai sản, trợ cấphưu trí một lần, tiền tuất, trợ cấp thôi việc, trợ cấp mấtviệc, trợ cấp thất nghiệp
11 Trợ cấp của các đối tượng bảo trợ xã hội
12 Trợ cấp một lần đối với cá nhân khi chuyển vùng
13 Phụ cấp nhân viên y tế thôn, bản
14 Phụ cấp đặc thù ngành, nghề
15 Tiền thưởng kèm theo các danh hiệu được nhànước phong tặng
Trang 25CÁC KHOẢN KHÔNG TÍNH THUẾ
16 Tiền thưởng kèm theo các danh hiệu thi đua của nhànước
17 Tiền thưởng kèm theo giải thưởng, Kỷ niệm chương,Bằng khen, Giấy khen theo Luật thi đua khen thưởng
18 Tiền thưởng kèm theo các giải thưởng quốc gia,quốc tế
19 Tiền thưởng cải tiến kỹ thuật, sang chế, phát minhđược cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận
20 Tiền thưởng về việc phát hiện, khai báo hành vi viphạm pháp luật với cơ quan Nhà nước có thẩmquyền
Trang 26CÁC KHOẢN KHÔNG TÍNH THUẾ
21 Hỗ trợ khám chữa bệnh hiểm nghèo cho người laođộng và thân nhân của người lao động
22 Chi phương tiện đưa đón người lao động từ nơi ởđến nơi làm việc và ngược lại
23 Tiền công vụ nhận được từ nhà nước
24 Tiền ăn giữa ca, ăn trưa bằng các tổ chứa bữa ănhoặc bằng tiền theo mức quy định
25 Tiền mua vé máy bay khứ hội cho người lao động làngười nước ngoài làm việc tại Việt Nam và người ViệtNam làm việc tại nước ngoài về phép mỗi năm mộtlần
Trang 27CÁC KHOẢN KHÔNG TÍNH THUẾ
26 Tiền học phí cho con người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam học tại Việt Nam, con của người lao động Việt Nam làm việc tại nước ngoài học tại nước ngoài theo bậc học từ mầm non đến PTTH do người sử dụng lao động trả hộ.
27 Thu nhập cá nhân nhận từ các Hội, tổ chức tài trợ nếu cá nhân là thành viên của Hội, tổ chức tài trợ.
28 Chi đám hiếu, hỉ cho bản thân và gia đình người lao động.
Trang 28BI Ể U THU Ế L Ũ Y TIẾN TỪNG PH Ầ N ÁP DỤNG CHO CÁ NHÂN CƯ
TRÚ CÓ THU NHẬP TỪ KINH DOANH, TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG.
Trang 29QUY ĐỔI TỪ LƯƠNG NET SANG LƯƠNG GROSS.
LƯU Ý:
- THU NHẬP CHỊU THUẾ TỪ TIỀN LƯƠNG,TIỀN
CÔNG ĐƯỢC XÁC ĐỊNH TRÊN CƠ SỞ LƯƠNG GROSS.
- NẾU HAI BÊN ĐÃ THỎA THUẬN THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG THEO LƯƠNG NET THU NHẬP CHỊU THUẾ PHẢI ĐƯỢC QUY ĐỔI TỪ LƯƠNG NET SANG LƯƠNG GROSS ĐỂ TÍNH THUẾ.
- VIỆC CHUYỂN ĐỔI ĐƯỢC XÁC ĐỊNH CĂN CỨ THEO BẢNG CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỔI.
- ĐƯỢC PHÉP TRỪ CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ GIA CẢNH RA
KHỎI LƯƠNG NET TRƯỚC KHI CHUYỂN ĐỔI THÀNH LƯƠNG GROSS.
Trang 30BẢNG QUY ĐỔI TỪ LƯƠNG NET SANG LƯƠNG GROSS.
Bậc
thuế Thu nhập NET(năm) Thu nhập NET(tháng) Thu nhập GROSS
1 Đến 57 trđ Đến 4,75 trđ NET/0,95
2 Trên 57 trđ đến 111 trđ Trên 4,75 đến 9,25 trđ (NET-0,25)/0,9
3 Trên 111 trđ đến 192,6 trđ Trên 9,25 đến 16,05 trđ (NET-0,75)/0,85
4 Trên 192,6 trđ đến 327 trđ Trên 16,05 đến 27,25 trđ (NET-1,65)/0,8
5 Trên 327 trđ đến 507 trđ Trên 27,25 đến 42,25 trđ (NET-3,25)/0,75
6 Trên 507 trđ đến 742,2 trđ Trên 42,25 đến 61,85 trđ (NET-5,85)/0,7
7 Trên 742,2 trđ Trên 61,85 trđ (NET-9,85)/0,65
Trang 31THU NHẬP TÍNH THUẾ TỪ HOẠT
Trang 32THU NHẬP TÍNH THUẾ TỪ HOẠT ĐỘNG
CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHỐN
2 Đối với thu nhập từ chuyển nhượng
chứng khoán:
Thu nhập tính thuế = Giá bán x Thu ế su ấ t
Trang 34THU NHẬP TÍNH THUẾ TỪ CÁC HOẠT
ĐỘNG CỊN LẠI
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ BẢN QUYỀN
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG
QUYỀN THƯƠNG MẠI
Thu nhập tính thuế: là phần thu nhập vượt trên 10 triệu đồng theo hợp đồng chuyển nhượng bản quyền hay chuyển nhượng quyền thương mại.
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ TRÚNG THƯỞNG
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ THỪA KẾ
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ QUÀ TẶNG
Thu nhập tính thuế: là phần thu nhập vượt trên 10 triệu đồng mà đối tượng nộp thuế nhận được theo từng lần trúng thưởng hoặc mỗi lần nhận quà tặng, thừa kế.
Trang 35BIỂU THUẾ LŨY TOÀN PHẦN ÁP DỤNG CHO CÁ NHÂN CƯ TRÚ CÓ THU NHẬP TỪ 8 LOẠI THU NHẬP CÒN LẠI.
Thu nhập tính thuế Thuế suất (%) Thu nhập từ đầu tư vốn 5
Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương
Thu nhập từ trúng thưởng 10
Thu nhập từ thừa kế, quà tặng 10
Thu nhập từ chuyển nhượng vốn 5
Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán 0,1
Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản 2
Trang 36CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ KINH DOANH:
Doanh thu: toàn bộ số tiền phát sinh từ việc cung cấp hàng hóa, dịch vụ bao gồm cả chi phí do bên mua hàng hóa, dịch vụ trả thay cho cá nhân không cư trú mà không được hoàn trả.
Thuế suất: quy định đối với từng lĩnh vực, ngành nghề sản xuất, kinh doanh như sau:
- Hoạt động kinh doanh hàng hóa: 1%
- Hoạt động kinh doanh dịch vụ: 5%
- Hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải và hoạt động kinh doanh khác: 2%
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG:
Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = Thu nhập chịu thuế x Thuế suất 20%
Thuế TNCN
Phải nộp = Doanh thuSX, KD x Thuếsuất
Trang 37CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ ĐẦU TƯ VỐN
Thuế thu nhập phải nộp = Thu nhập chịu thuế x Thuế suất 5%
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN:
Thuế thu nhập phải nộp = Giá trị chuyển nhượng x Thuế suất 0,1% ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN: Thuế thu nhập phải nộp = Giá trị chuyển nhượng x Thuế suất 2% Các trường hợp sau:
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ BẢN QUYỀN
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ TRÚNG THƯỞNG
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ THỪA KẾ
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ QUÀ TẶNG
Sẽ tính thuế phải nộp tương tự các cá nhân cư trú tại Việt Nam.
Trang 38ĐĂNG KÝ THUẾ
Tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập có trách
nhập chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế trong trường hợp cá
cho người phụ thuộc của người nộp thuế chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày người nộp thuế đăng ký giảm trừ gia cảnh theo quy định của pháp luật trong trường hợp người phụ thuộc chưa có mã số thuế.
Trang 39KÊ KHAI THUẾ
Người nộp thuế chi trả tiền lương, tiền công cho người lao động làm việc tại đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh tại tỉnh khác với nơi có trụ sở chính , thực hiện khấu trừ thuế
thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công theo quy định và nộp hồ sơ khai thuế theo mẫu số 05/KK-TNCN, phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu theo mẫu số 05-1/PBT-KK-TNCN.
Trang 40KÊ KHAI THUẾ
Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công
thuộc diện trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế
bao gồm: cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công được trả từ nước ngoài ; cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công phát sinh tại Việt Nam nhưng được trả từ nước ngoài ; cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công do các tổ chức Quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh
sự quán tại Việt Nam chi trả nhưng chưa khấu trừ thuế; cá nhân nhận cổ phiếu thưởng từ đơn vị chi trả.
Trang 41KÊ KHAI THUẾ
Người nộp thuế thuộc diện khai thuế giá trị gia tăng nếu có tổng doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được khai thuế thu nhập cá nhân theo quý
Trường hợp người nộp thuế mới bắt đầu hoạt động , kinh doanh thì được lựa chọn khai thuế thu nhập cá nhân theo quý
Trường hợp người nộp thuế không đủ điều kiện khai thuế theo quý thì thực hiện khai thuế theo tháng.
Trang 42KÊ KHAI THUẾ
Hạn chót nộp tờ khai thuế theo tháng là ngày 20 của tháng liền kề
tháng phát sinh tờ khai.
Hạn chót nộp tờ khai thuế theo quý
khai.
Trang 43QUYẾT TOÁN THUẾ
Đối với cá nhân lao động thường xuyên làm việc
từ đủ 03 tháng trở lên thì cơ quan chi trả thu nhập sẽ quyết toán thuế cho cá nhân đó.
Đối với cá nhân làm việc từ 02 nơi trở lên thì phải trực tiếp kê khai quyết toán thuế với cơ quan thuế (trừ trường hợp thu nhập bình quân tháng không quá 10 triệu đồng thì không cần kê khai quyết toán phần thu nhập thứ hai này và cơ quan chi trả thu nhập vẫn sẽ quyết toán thuế cho
cá nhân đó).