BÀI T P THU TNCN CÓ XÉT MÚC N P B O HI M VẬ Ế Ộ Ả Ể ƯỢT QUY Đ NHỊ
Bài t p c aậ ủ Kho ng L ngả ặ
Bài 2: Bà Hoa trong năm 2014 có
Thu nh p t ti n công ti n l ậ ừ ề ề ươ ng sau khi tr BHXH; BHYT; BHTN LÀ 480tr ừ
Tr c p 1 l n sanh con là 5tr ợ ấ ầ
Ti n th ề ưở ng là 160tr
Ti n thù lao do tham gia đ tài khoa h c là 12 tr ề ề ọ
Phí BH nhân th do cty mua cho là 15tr ọ
Lãi cho DN vay là 40tr
Thu nh p t ho t đ ng cho thuê nhà 60tr ậ ừ ạ ộ
Thu nh p t chuy n nh ậ ừ ể ượ ng v n 500tr ố
Trong năm ch khai gi m tr gia c nh cho m đ , con th nh t, con th 2 sanh đ u 8/2014. ỉ ả ừ ả ẹ ẻ ứ ấ ứ ầ Xác đ nh thu TNCN bà Hoa n p trong năm ị ế ộ
Bài gi i (Đvt:trđ):ả
1.Gi s bà Hoa đ đi u ki n cá nhân c trú, ngả ử ủ ề ệ ư ười ph thu c đ đi u ki n gi m tr ụ ộ ủ ề ệ ả ừ
T l BHBB là 10.5%ỷ ệ
2.Xác đ nh thu TNCN t ti n lị ế ừ ề ương ti n công và kinh doanh :ề
*) Xác đ nh TNCT :ị
Ti n công ti n lề ề ương sau khi tr BHBB 480, v y lừ ậ ương trước khi tr = 480/(1 – 10.5%) = 536.31 – ừ TNCT
Tr c p 1 l n sinh con là 5 – không tính vào thu nh p ch u thu ợ ấ ầ ậ ị ế
Ti n thề ưởng là 160 – TNCT
Ti n thù lao do tham gia đ tài khoa h c là 12 – TNCTề ề ọ
Phí BH nhân th do cty mua cho là 15 – TNCTọ
Thu nh p t ho t đ ng cho thuê nhà 60, thu nh p này ch ch u thu trong 8 tháng đ u năm, 4 ậ ừ ạ ộ ậ ỉ ị ế ầ tháng cu i năm không tính vào TN ch u thu , t l tính TNCT trên doanh thu 30% = 60/12*8*30% = ố ị ế ỷ ệ 12
T ng TNCT = 536.31 + 160 + 12 + 15 + 12 = 735.31ổ
*) Xác đ nh thu nh p tính thu :ị ậ ế
Do t ng lổ ương bà A được hưởng ch a vư ượt quá 20 l n m c lầ ứ ương t i thi u hi n hành (2.700 * 12 ố ể ệ
* 20 = 648.000) nên bà A v n đẫ ược tính n p b o hi m trên toàn b lộ ả ể ộ ương
Con th hai c a bà A sinh tháng 8/2014, đứ ủ ược gi m t 5 tháng cu i năm.ả ừ ố
Không có các kho n đóng góp đả ược gi m trả ừ
= 735.31 – [536.31 * 10.5% + (9 + 2 * 3.6) * 12 + 3.6 * 5] = 735.31 – 268.71 = 466.6
TNTT bình quân tháng = 466.6/12 = 38.88
*) Xác đ nh thu TNCN (theo cách 2 ph l c 02/PLTNCN)ị ế ụ ụ
25% TNTT 3,25 = 6.47
Thu TNCN t ti n lế ừ ề ương ti n công và kinh doanh ph i n p 2014 = 6.47 * 12 = 77.65ề ả ộ
3. Xác đ nh thu TNCN t các ngu n thu nh p khác :ị ế ừ ồ ậ
Đ i v i kho n thu nh p t lãi cho DN vay là 40 (thu nh p đ u t v n) = 40 * 5% = 2ố ớ ả ậ ừ ậ ầ ư ố
Đ i v i kho n thu nh p t chuy n nhố ớ ả ậ ừ ể ượng v n 500 * 20% = 100ố
L u ý khi gi i bài này :ư ả
Ti n thuê nhà ch tính vào TNCN t m c cho thuê là 100 tri u/năm ho c 8.4 tri u/tháng t ề ỉ ừ ứ ệ ặ ệ ừ
Trang 2 Đ i v i thu nh p l n, ti n b o hi m kh ng ch m c n p trên m c lố ớ ậ ớ ề ả ể ố ế ứ ộ ứ ương t i đa 20 l n m c lố ầ ứ ương
t i thi u.ố ể
Lương t i thi u t 01/01/2010 đ n 31/12/2010 : 980.000ố ể ừ ế
Lương t i thi u t 01/01/2011 đ n 30/09/2011 : 1.550.000ố ể ừ ế
Lương t i thi u t 01/10/2011 đ n 31/12/2012 : 2.000.000ố ể ừ ế
Lương t i thi u t 01/01/2013 đ n 31/12/20103 : 2.350.000ố ể ừ ế
Lương t i thi u t 01/01/2014: 2.700.000ố ể ừ
BÀI T P TÍNH THU TNCN TRẬ Ế ƯỜNG H P CÓ NHI U NGU N THU NH P KHÁC NHAUỢ Ề Ồ Ậ
Bài c aủ Trang Hoàng
M t ng ộ ườ i Vi t Nam làm vi c t i m t doanh nghi p liên doanh, trong năm tính thu có tài li u ệ ệ ạ ộ ệ ế ệ sau:
Ti n l ề ươ ng 140 tri u đ ng, trong đó phí b o hi m b t bu c ph i n p 8,4 tri u đ ng ệ ồ ả ể ắ ộ ả ộ ệ ồ
Ti n th ề ưở ng do v ượ t doanh thu bán hàng 6 tri u đ ng ệ ồ
Ti n th ề ưở ng đ t xu t nhân k ni m ngày thành l p doanh nghi p 4 tri u đ ng ộ ấ ỷ ệ ậ ệ ệ ồ
Ti n th ề ưở ng c i ti n k thu t đ ả ế ỹ ậ ượ c s KHCN công nh n 20 tri u đ ng ở ậ ệ ồ
Th c hi n 2 h p đ ng chuy n giao công ngh , t ng thu nh p nh n đ ự ệ ợ ồ ể ệ ổ ậ ậ ượ c là 40 tri u đ ng, ệ ồ trong đó thu nh p nh n t m i h p đ ng t ậ ậ ừ ỗ ợ ồ ươ ng ng là 8 tri u đ ng và 32 tri u đ ng ứ ệ ồ ệ ồ
Ph c p trách nhi m 24 tri u đ ng ụ ấ ệ ệ ồ
Trúng th ưở ng s x ki n thi t v i giá tr gi i th ổ ố ế ế ớ ị ả ưở ng (ch a tr thu thu nh p) 15 tri u đ ng ư ừ ế ậ ệ ồ
Lãi ti n g i ngân hàng 25 tri u đ ng ề ử ệ ồ
C t c đ ổ ứ ượ c chia sau khi đã kh u tr thu t i doanh nghi p: 28,5 tri u đ ng ấ ừ ế ạ ệ ệ ồ
Trong năm cá nhân này đi công tác ng n h n n ắ ạ ở ướ c ngoài, ti n công tác phí theo ch đ ề ế ộ quy đ nh là 60 tri u đ ng ị ệ ồ
Cá nhân này có m t con d ộ ướ i 18 tu i và m t con 20 tu i đang h c đ i h c không có thu ổ ộ ổ ọ ạ ọ
nh p. Đ h s theo quy đ nh ậ ủ ồ ơ ị
Yêu c u: Tính thu TNCN mà cá nhân này ph i n p trong năm tính thu Bi t r ng, 2 h p ầ ế ả ộ ế ế ằ ợ
đ ng chuy n giao công ngh là hoàn toàn đ c l p nhau ồ ể ệ ộ ậ
Bài gi i (Đvt:trđ):ả
1.Gi s ngả ử ười này là cá nhân c trú t i Vi t Nam, đăng ký gi m tr ngư ạ ệ ả ừ ười ph thu c cho con t ụ ộ ừ
đ u năm. M c gi m tr gia c nh đầ ứ ả ừ ả ược áp d ng theo thông t 111 (do đ u bài không cho năm tính ụ ư ầ thu ).ế
2.Xác đ nh thu TN t ti n lị ế ừ ề ương ti n công:ề
*)Xác đ nh TNCT :ị
Ti n lề ương = 140 – TNCT
Ti n thề ưởng do vượt doanh thu bán hàng = 6 – TNCT
Ti n thề ưởng đ t xu t nhân k ni m ngày thành l p DN = 4 – TNCTộ ấ ỷ ệ ậ
Trang 3 Ti n thề ưởng c i ti n k thu t đả ế ỹ ậ ược s KHCN công nh n = 20 – không tính TNCTở ậ
Ph c p trách nhi m 24 – TNCTụ ấ ệ
Ti n công tác phí theo ch đ quy đ nh là 60 – không tính TNCTề ế ộ ị
T ng thu nh p ch u thu = 140 + 6 + 4 + 24 = 174ổ ậ ị ế
*)Xác đ nh thu nh p tính thu = 174 – [8.4 + (9 + 3.6*2) * 12] = 28.8ị ậ ế
Không có TNTT t ti n lừ ề ương ti n công (bài này ch c có t lâu r i nên m i ra k t qu này).ề ắ ừ ồ ớ ế ả
3) Xác đ nh thu TNCN t các ngu n thu nh p khác:ị ế ừ ồ ậ
H p đ ng chuy n giao công ngh (gi s giá đó là giá ch a kh u tr thu TNCN), do 2 h p đ ng ợ ồ ể ệ ả ử ư ấ ừ ế ợ ồ
đ c l p v i nhau nên:ộ ậ ớ
+ H p đ ng 1 = 8 ch a đ n m c tính thu TNCN.ợ ồ ư ế ứ ế
+ Thu TNCN h p đ ng 2 = (32 – 10) * 5% = 1.1ế ợ ồ
Thu TNCN t trúng thế ừ ưởng s x (gi s ch l vé trúng thổ ố ả ử ỉ ưởng) = (15 – 10) * 10% = 0.5
Lãi ti n g i ngân hàng 25 – thu nh p mi n thu ề ử ậ ễ ế
Thu TNCN c a C t c đế ủ ổ ứ ược chia (gi s không chia b ng c phi u) = 28.5/0.95 * 5% = 1.5ả ử ằ ổ ế
T ng thu TNCN ph i n p t các ngu n TN khác = 1.1 + 0.5 + 1.5 = 3.1ổ ế ả ộ ừ ồ
Nh v y, thu TNCN ph i n p trong k tính thu là 3.1 t thu nh p khác.ư ậ ế ả ộ ỳ ế ừ ậ
L u ý khi làm bài này :ư
Đ cho ch t ch , ta ph i gi s ngể ặ ẽ ả ả ử ười ph thu c đụ ộ ược gi m tr cho c năm, b i theo quy đ nh, ả ừ ả ở ị
người ph thu c đụ ộ ược gi m tr t tháng đăng ký, b t k th i gian nào trong năm, t c là trong năm ả ừ ừ ấ ể ờ ứ
người ph thu c có th đụ ộ ể ược chuy n t v sang ch ng ho c ngể ừ ợ ồ ặ ượ ạc l i
Không đượ ẫc l n các kho n thu nh p cho nhau : ví d trong bài này n u đ a lãi ngân hàng vào ả ậ ụ ế ư
ph n thu nh p t ti n lầ ậ ừ ề ương, ti n công s b tr đi m, m c dù k t qu nh nhau.ề ẽ ị ừ ể ặ ế ả ư
R t d nh m ph n c t c đấ ễ ầ ầ ổ ứ ược chia sau khi kh u tr thu thành thu nh p mi n thu nh bên thu ấ ừ ế ậ ễ ế ư ế TNDN
BÀI T P THU TNCN CÓ TÌNH HU NGẬ Ế Ố
GIÁ KÊ KHAI TH P H N GIÁ QUY Đ NHẤ Ơ Ị
Bài t p c aậ ủ H i Vũả
Trong năm tính thu 2013, Ông A Ng ế ườ i VN có HKTT HN có tài li u sau: ở ệ
* T ng TN t Ti n l ổ ừ ề ươ ng t i DN tr ạ ướ c khi tr phí BHBB: 420 tr. Trong đó: ừ
Ti n l ề ươ ng đ ượ c tr tăng thêm do làm thêm gi : 20 tr ả ờ
Ph c p đ c thù ngh nghi p: 30 tr ụ ấ ặ ề ệ
Ph c p đ c h i: 40 tr ụ ấ ộ ạ
Ti n ăn gi a ca: 16,16 tr ề ữ
Ti n th ề ưở ng tăng năng su t LĐ: 45 tr ấ
L ươ ng tháng th 13: 36 tr ứ
* Đ ượ c m t ng ộ ườ i thân n óc ngoài g i t ng 10.000 USD và 1 chi c xe ô tô tr giá kê khai ở ư ử ặ ế ị 46.000 USD.
* Ông A có căn h cho 1 DN thuê v i t ng s ti n thuê đ ộ ớ ổ ố ề ượ c theo kê khai đã bao g m VAT là ồ
300 tr. Ông A đã kê khai t m n p 5tr ti n thu TNCN vào KBNN ạ ộ ề ế
YÊU C U: Xác đ nh thu TNCN ông A ph i n p và còn ph i n p sau khi quy t toán trong năm Ầ ị ế ả ộ ả ộ ế
2013. Bi t: ế
Phí BHBB tr vào l ừ ươ ng là: 20tr
Trang 4 DN đã th c hi n kh u tr thu TNCN t ti n l ự ệ ấ ừ ế ừ ề ươ ng c a ông A và c p ch ng t kh u tr ủ ấ ứ ừ ấ ừ 18tr.
Giá tính l phí tr ệ ướ c b c a xe ô tô nói trên là: 50.000 USD ạ ủ
ông A có 1 ng ph thu c đ đi u ki n đ ụ ộ ủ ề ệ ượ c gi m tr ả ừ
T giá ngo i t : 1 USD = 20.000 VNĐ ỷ ạ ệ
Trong năm ông A đã góp qu ng h đ ng bào bão l t qua Đài THVN 4 tr ỹ ủ ộ ồ ụ
Ông A có đ y đ hoá đ n ch ng t xđ nh đúng DT theo kê khai nh ng k h ch toán đ ầ ủ ơ ứ ừ ị ư ạ ượ c CPhí. T l TNCT/DT áp d ng đ i v i ho t đ ng cho thuê nhà : ỷ ệ ụ ố ớ ạ ộ 30%
Tính thu TNCN ph i n p trong k tính thu ?ế ả ộ ỳ ế
Bài gi i (Đvt:trđ):ả
1.Xác đ nh cá nhân c trú : Ông A có HKTT t i HN, là cá nhân c trú. Gi s ông A đăng ký gi m ị ư ạ ư ả ử ả
tr ngừ ười ph thu c c năm 2013.ụ ộ ả
2.Xác đ nh thu TNCN t ti n lị ế ừ ề ương ti n công :ề
*) Xác đ nh thu nh p ch u thu :ị ậ ị ế
T ng TN t Ti n lổ ừ ề ương t i DN trạ ước khi tr phí BHBB = 420. Trong đó:ừ
+ Ti n lề ương được tr tăng thêm do làm thêm gi = 20 thu nh p mi n thuả ờ ậ ễ ế
+ Ph c p đ c thù ngh nghi p = 30 – không tính vào TNCTụ ấ ặ ề ệ
+ Ph c p đ c h i = 40 – không tính vào TNCTụ ấ ộ ạ
+ Ti n ăn gi a ca = 16.16, ph n trong quy đ nh = 0.68 * 12 = 8.16 – không tính vào TNCTề ữ ầ ị
+Ti n thề ưởng tăng năng su t LĐ = 45 TNCTấ
+ Lương tháng th 13 = 36 – TNCTứ
Ti n cho thuê nhà = 300 * 30% = 90 TNCTề
T ng TNCT = 420 20 – 30 – 40 – 8.16 + 90 = 411.84ổ
*)Xác đ nh TNTT năm 2013 :ị
Trong năm 2013 có 2 m c gi m tr gia c nh :ứ ả ừ ả
+ Trước 1/7/13 : gi m tr b n thân là 4, gi m tr ph thu c là 1.6ả ừ ả ả ừ ụ ộ
+ Sau 1/7/13 : gi m tr b n thân là 49, gi m tr ph thu c là 3.6ả ừ ả ả ừ ụ ộ
Kho n ng h đ ng bào bão l t qua Đài THVN 4 đ đi u ki n gi m tr ả ủ ộ ồ ụ ủ ề ệ ả ừ
= 411.84 – [20 + (4+1.6) * 6 + (9+3.6)*6) + 4] = 411.84 – 133.2 = 278.64
TNTT bình quân tháng = 278.64/12 = 23.22
*)Xác đ nh s thu TNCN ph i n p t ti n lị ố ế ả ộ ừ ề ương ti n công (cách 2 ph l c 01/PLTNCN)ề ụ ụ
= 20% TNTT – 1.65 = 20% * 23.22 – 1.65 = 2.994
Thu TNCN ph i n p năm 2013 t ti n lế ả ộ ừ ề ương ti n công = 2.994 * 12 = 35.928ề
*)Thu thu nh p cá nhân t ti n lế ậ ừ ề ương, ti n công còn ph i n p = 35.928– 18 – 5 = 12.928ề ả ộ
3. Xác đ nh thu TNCN t các ngu n thu nhâp khác :ị ế ừ ồ
Được m t ngộ ười thân nở ước ngoài g i t ng 10.000 USD – là thu nh p ki u h i, đử ặ ậ ề ố ược mi n thu ễ ế
Chi c xe ô tô tr giá kê khai 46.000 USD, th p h n giá tính phí trế ị ấ ơ ước b nên tính theo giá tính phí ạ
trước b = 50.000 x 20.000 = 1.000ạ
Thu TNCN c a chi c xe ô tô = (1.000 – 10) * 10% = 99ế ủ ế
L u ý khi gi i bài này :ư ả
Năm 2013 có hai m c gi m tr t i m c 01/07/2013.ứ ả ừ ạ ố
Ph n 1 là ph n r t quan tr ng, m i ngầ ầ ấ ọ ọ ười không được b qua.ỏ
Thu nh p ki u h i là thu nh p mi n thu ậ ề ố ậ ễ ế
Đ i v i tài s n, giá tính thu n u th p h n giá tính phí trố ớ ả ế ế ấ ơ ước b ph i tính theo giá tính phí trạ ả ước b ạ
Trang 5BÀI T P THU TNCN CÓ PH N THU TÍNH TRÙNG 2 NĂM Đ U VI T NAM Đ I V I NGẬ Ế Ầ Ế Ầ Ở Ệ Ố Ớ ƯỜI
NƯỚC NGOÀI
Bài t p c a ậ ủ Ni No , tôi xin phép đ ượ c đ a lên đ m i ng ư ể ọ ườ i tham kh o ả
Đ bài : Ông Gun là ng ề ườ i Hàn Qu c l n đ u tiên đ n vi t nam làm viêc theo h p đ ng có ố ầ ầ ế ệ ợ ồ
th i h n 2 năm t ngày 1/10/2013 đ n ngày 30/9/2015. Năm 2013 ông Gun có m t t i VN 92 ờ ạ ừ ế ặ ạ ngày và phát sinh thu nh p t ti n l ậ ừ ề ươ ng ti n công là 160 tri u đ ng. Năm 2014 ông Gun có ề ệ ồ
m t t i VN trong th i gian t 1/1/2014 đ n h t ngày 30/09/2014 là 110 ngày và phát sinh thu ặ ạ ờ ừ ế ế
nh p t ti n l ậ ừ ề ươ ng ti n công là 150 tri u đ ng . T ngày 1/10/2014 đ n ngày 31/12/2014 , ông ề ệ ồ ừ ế Gun có m t t i VN 80 ngày và phát sinh thu nh p t ti n l ặ ạ ậ ừ ề ươ ng ti n công là 120 tri u đ ng ề ệ ồ Theo các ch ng t ông Gun xu t trình , thu nh p c a ông trong quãng th i gian t ngày ứ ừ ấ ậ ủ ờ ừ 1/10/2013 đ n ngày 31/12/2013 Hàn Qu c quy ra ti n VN là 180 tri u đ ng sau khi đã n p ế ở ố ề ệ ồ ộ thu cho Hàn Qu c 20 tri u đ ng. Thu nh p trong quãng th i gian t 1/1/2014 đ n 30/09/2014 ế ố ệ ồ ậ ờ ừ ế Hàn Qu c là 60 tri u đ ng sau khi đã n p thu cho Hàn Qu c là 3 tri u đ ng; thu nh p cho
th i gian còn l i c a năm 2014 là 200 tri u đ ng sau khi đã n p thu cho Hàn Qu c là 25 tri u ờ ạ ủ ệ ồ ộ ế ố ệ
đ ng ồ
Yêu c u: Xác đ nh s thu TNCN ông Gun ph i n p trong 2 năm tính thu nói trên. Bi t r ng: ầ ị ố ế ả ộ ế ế ằ Ông Gun có xu t trình đ ấ ượ c gi y t ch ng minh đang nuôi 1 con 15 tu i . V ông ch a gi m ấ ờ ứ ổ ợ ư ả
tr gia c nh ừ ả
Bài gi i (Đvt:trđ):ả
1.Xác đ nh đ i tị ố ượng c trú :ư
Năm 2013, ông Gun có m t t i Vi t Nam t 1/10/13 đ n 31/12/13 là 92 ngày, ch a đ đi u ki n cặ ạ ệ ừ ế ư ủ ề ệ ư trú. Gi s đây là năm đ u tiên ông ta sang Vi t Nam nên xét ti p đi u ki n th 2 là 12 tháng liên ả ử ầ ệ ế ề ệ ứ
t c k t ngày sang Vi t Nam.ụ ể ừ ệ
Năm 2014, tính đ n ngày 30/9/14, ông Gun có m t t i Vi t Nam là 110 ngày, nh v y, trong 12 ế ặ ạ ệ ư ậ tháng liên t c, t ng s ngày ông có m t t i Vi t Nam là 92 + 110 = 202 ngày, l n h n 183 ngày, nênụ ổ ổ ặ ạ ệ ớ ơ ông Gung là đ i tố ượng c trú t i Vi t Nam trong th i gian này.ư ạ ệ ờ
C năm 2014, ông Gun Vi t Nam 110 + 80 = 190 ngày l n h n 183 ngày nên cũng là cá nhân ả ở ệ ớ ơ
c trú giai đo n này.ư ạ
V y thu TNCN c a ông Gun 2013, 2014 s đậ ế ủ ẽ ược tính thành 2 giai đo n :ạ
Giai đo n t 1/10/13 đ n ngày 30/9/14.ạ ừ ế
Giai đo n t 1/1/14 đ n 31/12/14.ạ ừ ế
Đ bài không cho các kho n gi m tr v b o hi m b t bu c, các kho n t thi n nên gi s các ề ả ả ừ ề ả ể ắ ộ ả ừ ệ ả ử kho n này = 0.ả
Con ông Gun 15 tu i, v ông ch a đăng ký gi m tr cho con, nên gi s ông Gun đăng ký gi m tr ổ ợ ư ả ừ ả ử ả ừ cho con t i Vi t Nam và ông Gung đạ ệ ược tính gi m tr ngả ừ ười ph thu c.ụ ộ
2.Xác đ nh thu TNCN ông Gun giai đo n 1/10/13 đ n 30/9/14:ị ế ạ ế
*) Xác đ nh TNCTị
Thu nh p t i Vi t Nam t 1/10/13 đ n 31/12/13 : 160ậ ạ ệ ừ ế
Thu nh p t i Hàn Qu c t 1/10/13 đ n 31/12/13 trậ ạ ố ừ ế ước thu = 180 + 20 = 200ế
T ng TN toàn c u c a ông Gun t 1/10/13 đ n 31/12/13 = 160 + 200 = 360ổ ầ ủ ừ ế
Trang 6 Thu nh p t i Vi t Nam t 1/1/14 đ n 30/9/14 : 150ậ ạ ệ ừ ế
Thu nh p t i Hàn Qu c t 1/1/14 đ n 30/9/14 trậ ạ ố ừ ế ước thu = 60 + 3 = 63ế
T ng TN toàn c u c a ông Gun t 1/1/14 đ n 30/09/14 = 150 + 63 = 213ổ ầ ủ ừ ế
T ng TNCT giai đo n này c a ông Gun = 360 + 213 = 573ổ ạ ủ
*) Xác đ nh TNTT = 573 – (9 + 3.6)*12 = 421.8ị
Thu nh p TT bình quân m t tháng = 421.8/12 = 35.15ậ ộ
*)Xác đ nh thu TNCN ông Gun ph i n p (theo cách 2 ph l c 01/PLTNCN ):ị ế ả ộ ụ ụ
Theo tháng : 25% TNTT 3,25 = 25% * 35.15 – 3.25 = 5.5375
Theo năm = 5.5375 * 12 = 66.45
*)Xác đ nh thu TNCN đã n p nị ế ộ ở ước ngoài được tr :ừ
Thu TNCN tính theo bi u thu VN phân b cho ph n TN NN = 66.45 * [(200 + 63)/573] = 30.5ế ể ế ổ ầ ở
Thu TNCN đã n p nế ộ ở ước ngoài được tr = min(20+3, 30.5) = 23ừ
*)Thu TNCN còn ph i n p c a ông Gun = 66.45 – 23 = 43.45ế ả ộ ủ
2.Xác đ nh thu TNCN ông Gun giai đo n 1/11/14 đ n 31/12/14:ị ế ạ ế
*) Xác đ nh TNCTị
T ng TN toàn c u c a ông Gun t 1/1/14 đ n 30/09/14 = 213ổ ầ ủ ừ ế
Thu nh p t i Vi t Nam t 1/10/14 đ n 31/12/14 : 120ậ ạ ệ ừ ế
Thu nh p t i Hàn Qu c t 1/10/14 đ n 31/12/14 trậ ạ ố ừ ế ước thu = 200 + 25 = 225ế
T ng TN toàn c u c a ông Gun t 1/10/14 đ n 31/12/14 = 120 + 225 = 345ổ ầ ủ ừ ế
T ng TNCT giai đo n này c a ông Gun = 213 + 345 = 558ổ ạ ủ
*) Xác đ nh TNTT = 558 – (9 + 3.6)*12 = 406.8ị
Thu nh p TT bình quân m t tháng = 406.8/12 = 33.9ậ ộ
*)Xác đ nh thu TNCN ông Gun ph i n p (theo cách 2 ph l c 01/PLTNCN ):ị ế ả ộ ụ ụ
Theo tháng : 25% TNTT 3,25 = 25% * 33.9 – 3.25 = 5.225
Theo năm = 5.225 * 12 = 62.7
*)Xác đ nh thu TNCN đã n p nị ế ộ ở ước ngoài được tr :ừ
Thu TNCN tính theo bi u thu VN phân b cho ph n TN NN = 62.7 * [(225 + 63)/558] = 32.36ế ể ế ổ ầ ở
Thu TNCN đã n p nế ộ ở ước ngoài được tr = min(25+3, 32.36) = 28ừ
*)Xác đ nh s thu TNCN tính trùng t 1/1/14 đ n 30/9/14 = 5.5375 * 9 = 49.84ị ố ế ừ ế
*)Thu TNCN còn ph i n p c a ông Gun = 62.7 – 28 – 49.84 = 15.14ế ả ộ ủ
Ông GUN còn được hoàn 15.14 ti n thu TNCN năm 2014ề ế
L u ý khi gi i bài này :ư ả
Ph n 1 là ph n r t quan tr ng, đầ ầ ấ ọ ược b qua, gi ng nh ph n gi đ nh v đi u ki n kh u tr thu ỏ ố ư ầ ả ị ề ề ệ ấ ừ ế GTGT trong bài t p thu GTGT.ậ ế
Đ tính đi u ki n 12 tháng ph i là l n đ u tiên sang Vi t Nam, gi s bài này, ông Gun đã có m t ể ề ệ ả ầ ầ ệ ả ử ặ
t i Vi t Nam năm 2012 r i thì s không đạ ệ ồ ẽ ược xét đ n đi u ki n 12 tháng liên t c n a.ế ề ệ ụ ữ
BÀI T P THU TNCN CÓ NGU N THU T KINH DOANHẬ Ế Ồ Ừ
Trang 7Bài t p c a ậ ủ Kho ng L ng ả ặ (nhi u Kho ng L ng quá, không bi t có ph i c a cô này không?) ề ả ặ ế ả ủ Bài 1. Bà Lan là ng ườ i VN, h kh u th ộ ẩ ườ ng trú C u Gi y, làm vi c b nh vi n Nhi TW ở ầ ấ ệ ở ệ ệ Thu nh p trong năm tính thu nh sau: (đvt: tr) ậ ế ư
1. l ươ ng th c nh n (sau khi đã tr BHBB): 200 ự ậ ừ
2. ph c p trách nhi m: 24 ụ ấ ệ
3. th ưở ng l t t: 20 ễ ế
4. ti n khoán đi n tho i: 2,4 ề ệ ạ
5. ti n ph c p l u trú công tác: 6 ề ụ ấ ư
6. bà m m t phòng khám t t i nhà, doanh thu 150tr. Bà không h ch toán k toán cho ho t ở ộ ư ạ ạ ế ạ
đ ng này ộ
7. Th a k nhà t b m đ , giá th tr ừ ế ừ ố ẹ ẻ ị ườ ng c a căn nhà 2500 ủ
8. Bà có 01 ng ườ i ph thu c ụ ộ
Tính s thu TNCN bà ph i n p trong năm? ố ế ả ộ
Bài gi i (Đvt:trđ):ả
1.Bà Lan có h kh u thộ ẩ ường trú C u Gi y, là cá nhân c trú. Gi s ngở ầ ấ ư ả ử ười ph thu c đ đi u ki nụ ộ ủ ề ệ
gi m tr và bà Lan đăng ký gi m tr ngả ừ ả ừ ười ph thu c c năm.ụ ộ ả
Gi s th i đi m tính thu năm 2014, m c BHBB ph i n p là 10.5%ả ử ờ ể ế ứ ả ộ
2.Xác đ nh thu TNCN t ti n lị ế ừ ề ương, ti n công và kinh doanh :ề
*) Xác đ nh TNCT :ị
Lương th c nh n (sau khi đã tr BHBB) 200, v y lự ậ ừ ậ ương trước khi tr = 200/(1 – 10.5%) = 223.46 ừ TNCT
Ph c p trách nhi m 24 – TNCTụ ấ ệ
Thưởng l t t 20 – TNCTễ ế
Ti n khoán đi n tho i (gi s n m trong m c quy đ nh) 2,4 – không tính TNCTề ệ ạ ả ử ằ ứ ị
Ti n ph c p l u trú công tác 6 – không tính TNCTề ụ ấ ư
Ti n khám b nh t i nhà, do không h ch toán k toán nên TNCT = 150 * 30% = 45 –TNCTề ệ ạ ạ ế
T ng TNCT = 223.46 + 24 + 20 + 45 = 312.46ổ
*) Xác đ nh TNTT t ti n lị ừ ề ương, ti n công và kinhdoanh :ề
Không có các kho n đóng góp đả ược gi m tr ả ừ
= 312.46 – [223.46 * 10.5% + (9 + 3.6) * 12] = 312.46 174.66 = 137.8
TNTT bình quân tháng = 137.8 /12 = 11.48
*) Xác đ nh thu TNCN t ti n lị ế ừ ề ương ti n công và kinh doanh (theo cách 2 ph l c 02/PLTNCN)ề ụ ụ
= 15% TNTT – 0.75 = 15% * 11.48 – 0.75 = 0.972
Thu TNCN t ti n lế ừ ề ương ti n công và kinh doanh ph i n p năm 2014 = 0.972 * 12 = 11.664ề ả ộ
3. Xác đ nh thu TNCN t các ngu n thu nh p khác :ị ế ừ ồ ậ
Th a k nhà t b m đ , giá th trừ ế ừ ố ẹ ẻ ị ường c a căn nhà 2500 – thu nh p mi n thu ủ ậ ễ ế
L u ý khi làm bài này :ư
Thu nh p ti n lậ ề ương cho sau khi tr BHBB, v y ph i tính ra lừ ậ ả ương trước khi tr BHBB đ tính ừ ể TNCT. Trên group có ý ki n b o không quy đ i và không tr BHBB, k t qu nh nhau nh ng TNCT ế ả ổ ừ ế ả ư ư
b tính sai, s b m t đi m.ị ẽ ị ấ ể
Đ i v i các ho t đ ng kinh doanh ch xác đ nh đố ớ ạ ộ ỉ ị ược doanh thu mà không xác đ nh đị ược chi phí, tỷ
l quy đ i ra TNCT đệ ổ ược tính nh sau :ư
+ Ho t đ ng phân ph i, cung c p hàng hóa : 7%.ạ ộ ố ấ
Trang 8+ D ch v , xây d ng không bao th u NVL : 30%ị ụ ự ầ
+ S n xu t, vân t i, d ch v g n v i hàng hóa, xây d ng bao th u NVL : 15%ả ấ ả ị ụ ắ ớ ự ầ
+ Ho t đ ng kinh doanh khác : 12%ạ ộ
BÀI T P TÍNH THU TNCN CÓ PH N THU ĐÃ N P NẬ Ế Ầ Ế Ộ Ở ƯỚC NGOÀI
Ông B là công dân Vi t Nam làm vi c trong m t công ty c ph n trong năm tính thu 2014 có ệ ệ ộ ổ ầ ế tài li u sau: ệ
thu nh p trong 7 tháng làm vi c vi t nam: ậ ệ ở ệ
ti n l ề ươ ng tr ướ c khi tr b o hi m b t bu c: 250 tr đ ng, phí b o hi m b t bu c ông B ph i ừ ả ể ắ ộ ồ ả ể ắ ộ ả
n p đã đ ộ ượ c doanh nghi p tr vào l ệ ừ ươ ng: 6tr đ.
ti n l ề ươ ng tăng thêm do làm vi c ngoài gi hành chính so v i ti n l ệ ờ ớ ề ươ ng chính: 12tr.
ph c p trách nhi m : 18tr ụ ấ ệ
ti n b i th ề ồ ườ ng b o hi m thân th nh n đ ả ể ể ậ ượ c t m t công ty b o hi m : 30tr ừ ộ ả ể
ti n nhu n bút do xu t b n m t t p h i kí sau khi đã kh u tr thu t i NXB: 32tr ề ậ ấ ả ộ ậ ồ ấ ừ ế ạ
gi i th ả ưở ng m t cu c thi trên truy n hình sau khi đã kh u tr thu : 55tr ộ ộ ề ấ ừ ế
nh n th a k t cha m đ m t căn nhà tr giá 2 t đ ng. Sau khi nh n th a k , ông B bán ậ ừ ế ừ ẹ ẻ ộ ị ỷ ồ ậ ừ ế căn nhà mình đang đ ở ượ c 1,5 t Ông không có h s xác đ nh đ ỷ ồ ơ ị ượ c giá v n c a căn nhà ố ủ này và căn nhà này không ph i là căn nhà duy nh t c a ông B ả ấ ủ
thu nh p trong th i gian 5 tháng lao đ ng n ậ ờ ộ ở ướ c ngoài sau khi đã n p thu n ộ ế ở ướ c ngoài theo thu su t 10% là 180 tr. S thu đã n p có đ y đ ch ng t theo quy đ nh. N ế ấ ố ế ộ ầ ủ ứ ừ ị ướ c này
ch a ký hi p đ nh tránh đánh thu 2 l n v i vi t nam ư ệ ị ế ầ ớ ệ
ông B có nuôi 2 con đang h c đ i h c, không có thu nh p và m t ông bác ru t h t tu i lao ọ ạ ọ ậ ộ ộ ế ổ
đ ng không n i n ộ ơ ươ ng t a, không có thu nh p. Ông bác này s ng cùng ông B (có xác nh n ự ậ ố ậ
c a UBND ph ủ ườ ng).
yêu c u: xác đ nh thu TNCN ông B ph i n p và còn ph i n p sau khi quy t toán thu năm. ầ ị ế ả ộ ả ộ ế ế
Bi t r ng s thu thu nh p t ti n l ế ằ ố ế ậ ừ ề ươ ng t i vi t nam mà công ty đã kh u tr và n p đ i v i ạ ệ ấ ừ ộ ố ớ thu nh p c a ông B là 6 tr ậ ủ
Bài gi i (Đvt: trđ)ả
1.Xác đ nh cá nhân c trú : Ông B năm 2014 Vi t Nam 7 tháng t c là có m t Vi t Nam nhi u ị ư ở ệ ứ ặ ở ệ ề
h n 183 ngày, đ đi u ki n là cá nhân c trú t i Vi t Nam.ơ ủ ề ệ ư ạ ệ
2.Tính thu TNCN t ti n lế ừ ề ương, ti n công:ề
a)Xác đ nh thu nh p ch u thu :ị ậ ị ế
Ti n lề ương trước khi tr b o hi m b t bu c: 250 – Thu nh p ch u thu ừ ả ể ắ ộ ậ ị ế
Ph c p trách nhi m : 18 – Thu nh p ch u thu ụ ấ ệ ậ ị ế
Ti n nhu n bút do xu t b n m t t p h i kí sau khi đã kh u tr thu t i NXB 32, thu nh p trề ậ ấ ả ộ ậ ồ ấ ừ ế ạ ậ ước thu = 32/(1 – 10%) = 35,55 – Thu nh p ch u thu ế ậ ị ế
Thu nh p trong th i gian 5 tháng lao đ ng nậ ờ ộ ở ước ngoài sau khi đã n p thu nộ ế ở ước ngoài theo thu su t 10% là 180, thu nh p trế ấ ậ ước thu = 180/(1 – 10%) = 200ế
Ti n lề ương tăng thêm do làm vi c ngoài gi hành chính so v i ti n lệ ờ ớ ề ương chính: 12 – Thu nh p ậ
Trang 9mi n thu ễ ế
Ti n b i thề ồ ường b o hi m thân th nh n đả ể ể ậ ượ ừ ộc t m t công ty b o hi m : 30 – Thu nh p mi n thu ả ể ậ ễ ế
T ng thu nh p ch u thu = 250 + 18 + 35,55 + 200 = 503,55ổ ậ ị ế
b)Xác đ nh thu nh p tính thu = TNCT – các kho n gi m trị ậ ế ả ả ừ
Phí b o hi m b t bu c ông B ph i n p đã đả ể ắ ộ ả ộ ược doanh nghi p tr vào lệ ừ ương : 6 – được gi m tr ả ừ
Kho n gi m tr b n thân = 9 * 12 = 108 – đả ả ừ ả ược gi m tr ả ừ
Gi m tr gia c nh :ả ừ ả
+ 2 con đang h c đ i h c, không có thu nh p – đọ ạ ọ ậ ược gi m tr ả ừ
+ Ông bác ru t h t tu i lao đ ng không n i nộ ế ổ ộ ơ ương t a, không có thu nh p. Ông bác này s ng cùng ự ậ ố ông B (có xác nh n c a UBND phậ ủ ường) – được gi m tr ả ừ
T ng gi m tr ngổ ả ừ ười ph thu c = 3,6 x 12 x 3 ngụ ộ ười = 129,6
Gi m tr đ i v i các kho n đóng góp t thi n, nhân đ o, khuy n h c : không có.ả ừ ố ớ ả ừ ệ ạ ế ọ
TNTT = 503,55 – (6 + 108 + 129,6) = 259,95
TNTT tháng = 259,95/12 = 21,66
c)Thu TNCN t ti n lế ừ ề ương ti n công ph i n p, theo cách tính 2, PL 01,ề ả ộ
= 20% TNTT – 1,65 = 20% * 21,66 – 1,65 = 2,68
Thu TNCN ph i n p t ti n lế ả ộ ừ ề ương ti n công năm 2014 = 2,68 * 12 = 32,19ề
d)Thu TNCN đã n p nế ộ ở ước ngoài được tr , do nừ ước này ch a ký hi p đ nh tránh đánh thu 2 l n ư ệ ị ế ầ
v i Vi t Nam:ớ ệ
= min(20; 32,19 * (200/503,55)) = 12,79
đ) Thu TNCN còn ph i n p = 32,19 – 12,79 = 19,4ế ả ộ
e)Thu TNCN còn ph i n p sau khi quy t toán thu = 19,4 – 35,55 * 10% 6 = 9.85ế ả ộ ế ế
3.Tính thu TNCN t các kho n thu nh p khác:ế ừ ả ậ
Nh n th a k t cha m đ m t căn nhà tr giá 2.000 – Thu nh p mi n thu ậ ừ ế ừ ẹ ẻ ộ ị ậ ễ ế
Bán căn nhà mình đang 1.500, thu TNCN ph i n p = 1.500 * 2% = 30ở ế ả ộ
Gi i thả ưởng m t cu c thi trên truy n hình sau khi đã kh u tr thu : 55, thu TNCN ph i n p = [(55 ộ ộ ề ấ ừ ế ế ả ộ – 10)/0,9] * 10% = 5
L u ý khi gi i bài này :ư ả
Ph n 1 xác đ nh cá nhân c trú r t quan tr ng, m c dù không ph i tính toán nh ng v n phài xác ầ ị ư ấ ọ ặ ả ư ẫ
đ nh (gi ng nh xác đ nh đi u ki n đị ố ư ị ề ệ ược kh u tr đ i v i thu TNCN).ấ ừ ố ớ ế
Tính riêng thu nh p t ti n lậ ừ ề ương ti n công đ tính thu TNCN t ti n lề ể ế ừ ề ương ti n công.ề
TNCN c a thu nh p khác tính sau cùng, b i ph n này đã tính và n p khi phát sinh, không tính vào ủ ậ ở ầ ộ quy t toán cu i năm.ế ố
Chú ý cách tính ph n thu đã n p nầ ế ộ ở ước ngoài = min (s thu đã n p NN, s thu ph i n p ố ế ộ ở ố ế ả ộ ở
VN phân b cho thu nh p NN).ổ ậ ở
Đi u ki n đề ệ ược gi m tr gia c nh : bài này là không có thu nh p, nh ng n u là thu nh p nh ả ừ ả ở ậ ư ế ậ ỏ
h n 1 tri u đ ng 1 tháng v n đơ ệ ồ ẫ ược kh u tr ấ ừ
Cách tính thu TNCN ph i n p khi bi t thu nh p sau thu 5% = [(TNST – 10)/0.95] * 5%ế ả ộ ế ậ ế
Cách tính thu TNCN ph i n p khi bi t thu nh p sau thu 10% = [(TNST – 10)/0.9] * 10%ế ả ộ ế ậ ế
Hu nh Ph mỳ ạ
Trang 10BÀI T P TÍNH THU TNCN c aẬ Ế ủ V Su Oppaợ
Tháng 2 năm 2014 ch A làm vi c t i doanh nghi p Apaptit Lao cai. Ch đ ị ệ ạ ệ ị ượ c
nh n l ậ ươ ng tháng 13 c a năm 2013 là 10 triêu đ, l ủ ươ ng tháng 2 năm 2014 là
12 tr đ ng( sau khi đã tr kho n b o hi m b t bu c). Ngòai ra chi còn nh n ồ ừ ả ả ể ắ ộ ậ
đ ươ c kho n ph c p trách nhi m 1 tr đ, ph c p khu v c mi n núi 0,5 tr/đ ả ụ ấ ệ ụ ấ ự ề
Ch đã đóng góp cho M t tr n t qu c tính 1,2 tr đ đ ng h gia đình b lũ ị ặ ậ ổ ố ể ủ ộ ị
quét.
Ch bán m t căn h v i giá 1,2 t đ ng . Căn h này mua c a công ty b t đ ng ị ộ ộ ớ ỷ ồ ộ ủ ấ ộ
s n C v i t ng tr giá ghi trên hoá đ n là 1,05 t đ ả ớ ổ ị ơ ỷ
Ch có hai con đang đi h c ph thông và tr c ti p nuôi d ị ọ ổ ự ệ ưỡ ng m già. M c a ẹ ẹ ủ
ch có s ti t ki m nh n lãi 1,5 tr đ/ tháng ị ổ ế ệ ậ
Anh chi hãy tính ti n thu TNCN ph i n p c a chi A và gi i thích cách tính ề ế ả ộ ủ ả
toán.
Bài gi i (Đvt:trđ) :ả
1.Gi s ch A là cá nhân c trú t i Vi t Nam, ch đăng ký gi m tr gia c nh hai con. M già c a ch ả ử ị ư ạ ệ ị ả ừ ả ẹ ủ ị
A có s ti t ki m nh n lãi 1.5 tr/tháng, không ph i đ i tổ ế ệ ậ ả ố ượng được gi m tr ả ừ
2.Xác đ nh thu TNCN t ti n lị ế ừ ề ương ti n công :ề
*) Xác đ nh thu nh p ch u thu :ị ậ ị ế
Lương tháng 13 c a năm 2013 = 10 – TNCTủ
Lương tháng 2/2014 = 12. Gi s ch A đóng đ b o hi m theo m c hi n t i là BHXH 8%, YT ả ử ị ủ ả ể ứ ệ ạ 1.5%, TN 1%, t ng m c đóng là 10.5%, thu nh p trổ ứ ậ ước b o hi m = 12/(110.5%) = 13.41 – TNCTả ể
Ph c p trách nhi m = 1 – TNCTụ ấ ệ
Ph c p khu v c mi n núi = 0.5 – không tính vào TNCTụ ấ ự ề
T ng TNCT = 10 + 13.41 + 1 = 24.41ổ
*) Xác đ nh thu nh p tính thu :ị ậ ế
Chi đóng góp cho MTTQ đ ng h gia đình b lũ quét 1.2 – để ủ ộ ị ược gi m trả ừ
= 24.41 – (13.41 * 10.5% + 9 + 2 * 3.6 + 1.2 ) = 24.41 18.81 = 5.6
*) Xác đ nh m c thu TNCN ph i n p tháng 2/2014 (theo cách 2 ph l c 01/PLTNCN) :ị ứ ế ả ộ ụ ụ
= 10% TNTT – 0.25 = 10% * 5.6 – 0.25 = 0.31
2.Xác đ nh thu TNCN t các ngu n thu nh p khác :ị ế ừ ồ ậ
Thu nh p t chuy n nhậ ừ ể ượng BĐS, do ch ch ng minh đị ứ ược giá mua c a căn nhà nên đủ ược áp
d ng thu su t 25%.ụ ế ấ
Thu TNCN chuy n nhế ể ượng BĐS = (1,200 – 1,050) * 25% = 37.5
L u ý khi làm bài này :ư
Ph n 1 là ph n không th thi u khi làm bài t p thu TNCN.ầ ầ ể ế ậ ế
Đ i v i trố ớ ường h p không cho m c đóng BHXH ph i áp t l đóng b o hi m theo th i đi m, vì v y,ợ ứ ả ỷ ệ ả ể ờ ể ậ
ph i nh m c t l t ng giai đo n :ả ớ ứ ỷ ệ ừ ạ
+ T 1/1/2010 đ n 31/12/2011 : BHXH 6%, YT 1.5%, TN 1%ừ ế
+ T 1/1/2012 đ n 31/12/2013 : BHXH 7%, YT 1.5%, TN 1%ừ ế
+ T 1/1/2014: BHXH 8%, YT 1.5%, TN 1%ừ
Đ bài : Tháng 8/2014, ông A nh n đ ề ậ ượ c l ươ ng NET là 17,3 tri u đ ng. Ông A đ ệ ồ ượ c gi m tr ả ừ cho b n thân và 2 ng ả ườ i ph thu c. Công ty XX tr thay ông A ph n B o hi m xã h i, B o ụ ộ ả ầ ả ể ộ ả