Ðối tượng nộp thuế.Cá nhân cư trú: Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc tính theo 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam Cá nhân
Trang 1THS NGUYEN LE HA THANH NA
Trang 25 Thông tư 119/2014/TT-BTC ; TT 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014; Thông tư 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015.
Nghị quyết số 954/2020/UBTVQH14 NGÀY 02/06/2020
Trang 71Thực hiện công bằng xã hội
2
Là công cụ kinh tế vĩ mô được NN
SD để điều tiết thu nhập, tiêu dùng
và tiết kiệm
3Huy động nguồn thu cho NSNN
4Công cụ để quản lý thu nhập của người
1.3 Vai trò
1 Những vấn đề chung
Trang 82 Ðối tượng nộp thuế.
Cá nhân cư trú: Có mặt tại
Việt Nam từ 183 ngày trở lên
tính trong một năm dương lịch
hoặc tính theo 12 tháng liên
tục kể từ ngày đầu tiên có mặt
tại Việt Nam
Cá nhân không cư trú trong lãnh thổ Việt
Nam có thu nhập chịu thuế theo quy định PL.
Trang 92 Đối tượng nộp thuế
2.2 Cá nhân không cư trú là người không đáp ứng điều kiện quy định của các nhân cư trú.
2.3 Đối tượng nộp thuế cụ thể gồm:
- Cá nhân mang quốc tịch VN, có thu nhập chịu thuế, sinh sống ở VN hay đi ra nước ngoài (học tập, công tác, lao động)
- Cá nhân là người nước ngoài:
+ Làm việc ở VN, có thu nhập chịu thuế
+ Không hiện diện ở VN nhưng có thu nhập phát
Trang 10Thu nhập chịu thuế có 10 loại
3 - THU NHẬP CHỊU THUẾ
Trang 113 Thu nhập chịu thuế
1 TN từ kinh doanh (trừ
dt<100 tr/năm)
2 Thu nhập từ tiền lương
3 Thu nhập từ đầu tư vốn
9 Thu nhập từ thừa kế 10.Thu nhập từ quà tặng
Trang 12Thu nhập từ hoạt động kinh doanh:
1
TN từ hoạt động sxkd, trừ TN của cá nhân KD
có doanh thu < 100 tr/năm.
Trang 13Thu nhập từ tiền lương, tiền công, tiền thưởng:
2
+ Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất tiền lương, tiền công
+ Các khoản phụ cấp, trợ cấp, trừ các khoản: phụ cấp, trợ cấp theo quy định của pháp luật
a
+ Tiền thù lao dưới các hình thức+ Tiền nhận được từ tham gia hiệp hội kinh doanh, hộiđồng quản trị, ban kiểm soát, HĐ quản lý và các tổ chứcb
3 Thu nhập chịu thuế
Trang 14d- Tiền thưởng các loại.
Trừ các khoản tiền thưởng sau đây:
Tiền thưởng kèm theo giải thưởng quốc gia, giải thưởng quốc tế
Tiền thưởng
về cải tiến
kỹ thuật, sáng chế, phát minh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Tiền thưởng
về việc phát hiện, khai báo hành vi vi phạm pháp luật với cơ quan nhà nước có thẩm
3 Thu nhập chịu thuế
Trang 15Không tính vào thu nhập chịu thuế từ tiền lương
đối với các khoản phụ cấp, trợ cấp sau:
- PC phục vụ lãnh đạo cấp cao
Trang 16- TC ưu đãi người có công (1 lần); lực lượngVT
- TC khó khăn ĐX, tai nạn LĐ, bệnh nghề nghiệp
- TC tham gia KC, BVTQ, làm nhiệm vụ QT, TNXP hoàn thành nhiệm vụ
- TC giải quyết tệ nạn XH (,…), TC bảo trợ xã hội
- TC chuyển vùng
Không tính vào thu nhập chịu thuế từ tiền lương
đối với các khoản phụ cấp, trợ cấp sau:
- Trợ cấp do BHXH trả (hưu trí 1 lần, sinh con, tiền tuất tháng, thôi việc, mất việc làm, thất nghiệp, trợ cấp khác)
- Hỗ trợ CBCC làm chủ quyền biển đảo
Trang 17TN phải
tính thuế
- Tiền hoa hồng môi giới
- Tiền tham gia các đề tài nghiên cứu KHKT
- Tiền tham gia các dự án, đề án
- Tiền tham gia các hoạt động giảng dạy
- Biểu diễn văn hoá, nghệ thuật, thể dục thể thao
b Tiền thù lao nhận được chịu thuế TNCN:
- Tiền nhuận bút do viết sách, báo, dịch tài liệu
- Tiền thu được từ các DV quảng cáo, DV khác
Trang 18TN phải
tính thuế
- Tiền nhà ở, điện, nước, dịch vụ (ngoại trừ )
-Tiền do người SDLĐ mua BHNT, BH ko BB
Có tích lũy về phí BH-Tiền người SDLĐ mua BH hưu trí tự nguyệnHoặc đóng quỹ hưu trí tự nguyện
-Tiền phí hội viên & các khoản DV: vui chơi, Thể thao, giải trí, thẩm mỹ
- DV chăm sóc sức khỏe
c Các khoản lợi ích nhận được chịu thuế TNCN:
-
- Lợi ích khác
Trang 19Tiền thưởng là thu nhập chịu thuế :
Trang 20- Tiền mua vé MB khứ hồi 1 lần/năm cho NLĐ
Không tính vào thu nhập chịu thuế TNCN:
-Tiền nhận do tham gia hoạt động đảng, đoàn,quốc hội, xây dựng VB QPPL
- Tiền học phí bậc mầm non đđến THPT
Trang 21Thu nhập từ đầu tư vốn :
+ Tiền lãi cho vay.
+ Lợi tức cổ phần
+ Thu nhập từ đầu tư vốn dưới các hình thức khác (góp hiện vật, danh tiếng, QSD đất, phát minh, sáng chế), trừ thu nhập từ lãi trái phiếu CP, TN sau thuế TNDN của DNTN, Cty TNHH 1 thành viên do cá nhân làm chủ.
3
Trước năm 2009 thì các khoản thu nhập từ đầu tư vốn không
phải chịu thuế TNCN
3 Thu nhập chịu thuế
Trang 22Thu nhập từ chuyển nhượng vốn4
+ Thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn trong các tổ chức kinh tế;
+ Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán;
+ Thu nhập từ chuyển nhượng vốn dưới các hình thức khác
Bao
gồm:
3 Thu nhập chịu thuế
Trang 23Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản:
+ TN từ chuyển nhượng QSD đất và TS gắn với đất (cả công trình tương lai);
+ TN từ chuyển nhượng QSH hoặc SD nhà ở (cả nhà ở tương lai); + TN từ chuyển nhượng quyền thuê đất, quyền thuê mặt nước; + TN khác từ chuyển nhượng BĐS dưới mọi hình thức.
5
3 Thu nhập chịu thuế
TN từ trúng thưởng (XS, KM, cá cược, )
6
Thu nhập chịu thuế là phần giá trị của giải thưởng vượt trên 10
triệu đồng mà đối tượng nộp thuế nhận được
Trang 24Thu nhập chịu thuế từ bản quyền:
7
- Thu nhập từ chuyển giao, chuyển quyền sử dụng các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ;quyền tác giả
- Thu nhập từ chuyển giao công nghệ.
Bao
gồm:
3 Thu nhập chịu thuế
Trang 25Thu nhập từ nhượng quyền thương mại:
8
Thu nhập chịu thuế là phần giá trị của NQTM vượt trên
10 triệu đồng mà đối tượng nộp thuế nhận được
theo từng hợp đồng
2- Thu nhập chịu thuế
3 Thu nhập chịu thuế
Trang 269 - Thu nhập từ nhận
thừa kế
10 - Thu nhập từ nhận quà tặng
3 Thu nhập chịu thuế
Trang 274 - THU NHẬP MIỄN THUẾ
Gồm 16 khoản
Trang 284 Thu nhập miễn thuế
7 Lãi tiền gửi tại NH, TCtín dụng, lãi HĐBHnhân thọ
8 Kiều hối
9 Lương đêm, thêm giờ
(phần > lương tronggiờ)
Trang 294 Thu nhập miễn thuế
10 Lương hưu từ quỹ
12 Bồi thường bảo hiểm
nhân thọ, phi nhân thọ,
tai nạn lao động, bồi
thường khác
13 TN nhận từ các quỹ từ
thiện được phép TL (hoặccông nhận) hoạt động vìmục đích từ thiện
14 TN từ nguồn viện trợnước ngoài vì từ thiện
15 Tiền lương thuyền viênl/v cho tàu nước ngoài
16 Chủ tàu, người có quyền
SD tàu… hoạt động khai
Trang 305 Giảm thuếĐối tượng nộp thuế gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn,tai nạn,
bệnh hiểm nghèo ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế, được xét giảmthuế tương ứng với mức độ thiệt hại, nhưng không vượt quá số
thuế phải nộp và xét giảm theo năm
Cá nhân làm việc tại khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu được giảmthuế theo Thông tư số 128/2014/TT- TC ngày 5/9/2014 của BTC(giảm 50% số thuế TNCN đối với phần thu nhập nhận được do
làm việc tại khu kinh tế)
Thẩm quyền ban hành quyết định giảm thuế là thủ trưởng cơ quan thuế trực tiếp quản lý đối tượng nộp thuế.
Trang 31Đối với cá nhân cư trú
1
Kỳ tính thuế theo năm áp dụng đối với cá nhân có thu nhập
từ kinh doanh, tiền lương, tiền công
a
Kỳ tính thuế theo từng lần phát sinh AD đối với thu nhập:
b
6 Kỳ tính thuế
từ đầu tư vốn, chuyển nhượng vốn
chuyển nhượng BĐS, trúng thưởng, bản quyền, nhượng quyền thương mại, thừa kế, quà tặng
Trang 32Đối với cá nhân không cư trú
2
Kỳ tính thuế tính theo từng lần phát sinh thu nhập áp dụng
đối với tất cả thu nhập chịu thuế
6 Kỳ tính thuế
Bạn trẻ
Trang 337 CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ
Trang 34Căn cứ tính thuế
Thuế suất
x
Thu nhập tính thuế
=
Thuế TNCN
phải nộp
Các khoản đóng góp quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học
Các khoản giảm trừ gia cảnh
Các khoản đóng góp bảo hiểm bắt buộc
Thu nhập chịu thuế
Trang 35TNCT đối với cá nhân vừa có thu nhập chịu thuế từ kinh doanh , vừa có thu nhập chịu thuế từ tiền lương , tiền công thì tính giảm trừ cho TN từ tiền lương.
THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG
Thời điểm xác định thu nhập chịu thuế
Thời điểm xác định thu nhập chịu thuế đối với thu nhập từ tiền
lương, tiền công cho người lao động.
Trang 367.1 THUẾ TNCN ĐỐI VỚI TIỀN LƯƠNG
Các khoản được giảm trừ trước khi tính thuế:
Các khoản đóng
góp bảo hiểm
bắt buộc
Các khoản giảm trừ gia
cảnh
Các khoản đóng góp quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học
Trang 377.1.1 GIẢM TRỪ ĐỐI VỚI CÁC
KHOẢN ĐÓNG GÓP BẢO HIỂM BẮT BUỘCCác khoản đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp,
bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với một số ngành, nghề phải tham
gia bảo hiểm bắt buộc, Quỹ hưu trí tự nguyện.
Trang 38Khoản bảo hiểm bắt buộc
Các khoản đóng góp bảo hiểm bắt buộc theo quy định của phápluật
+ bảo hiểm xã hội (BHXH)
+ bảo hiểm y tế (BHYT)
+ bảo hiểm thất nghiệp (BHTN)
+ bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với một số ngành, nghềbắt buộc và BH bắt buộc khác theo quy định của pháp luật
+ Quỹ hưu trí tự nguyện: Mức đóng vào Quỹ hưu trí tự nguyện,bảo hiểm hưu trí tự nguyện được trừ ra khỏi thu nhập tính thuế tối
đa < 1 triệu/tháng (12 triệu đồng/năm) - Luật 2013
Trang 39BHXH tính trên khoản thu nhập nào?
+ PC thâm niên + PC khu vực
+ PC lưu động + PC thu hút
+ PC khác tương tự
Không đóng BHXH gồm: thưởng sáng kiến, ăn ca,
Trang 407.1.2 GIẢM TRỪ GIA CẢNH
(bản thân và NPT)
Trang 41GTGC là số tiền được trừ vào TNCT trước khi tính thuế đối với TN từ tiền lương, tiền công của cá nhân
cư trú. (trước đây giảm trừ cho cả TN từ kinh doanh)
Trang 42Mức giảm trừ gia cảnh:
1
Bản thânNNT: 11 TRIEU ĐỒNG/ng/tháng
+
Cho mỗi người phụ thuộc: (Không hạn chế người phụ thuộc)
4,4 tr.đ/ng/tháng Tại một thời điểm (tính đủ theo tháng) NNT lựa chọn tính giảm trừ gia cảnh cho
bản thân tại một nơi
+
7.1.2 Giảm trừ gia cảnh
Trang 43Người phụ thuộc là ai?
Người phụ
thuộc bao
gồm:
1 Con: đẻ, nuôi, riêng, ngoài giá thú: dưới
18, trên 18 khuyết tật, không khả năng LĐ,
Trang 44Điều kiện cá nhân được tính là người phụ thuộc
Trong độ tuổi lao
≤1.000.000 đồng
Trang 45Giảm trừ gia cảnh
Nguyên tắc tính giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc
- Việc giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc thực hiện theo nguyêntắc mỗi người phụ thuộc chỉ được tính giảm trừ 01 lần vào 01 đốitượng nộp thuế trong năm tính thuế
Người phụ thuộc mà đối
tượng nộp thuế có trách
nhiệm nuôi dưỡng phát
sinh tháng nào thì được
Trường hợp nhiều NNT có chungngười phụ thuộc phải nuôi dưỡng thìcác NNT phải tự thoả thuận để đăng
ký giảm trừ gia cảnh vào 01 NNT
Trang 467.1.3 GIẢM TRỪ ĐỐI VỚI CÁC
KHOẢN ĐÓNG GÓP TỪ THIỆN
NHÂN ĐẠO
(điều 13 Nghị định số 65/2012/NĐ-CP)
Trang 478 Giảm trừ các khoản đóng góp từ thiện nhân đạo
Trang 48Biểu thuế lũy tiến từng phần – AD cho TN từ tiền lương
TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ
Trang 49Thuế suất (%)
Trang 507.2 TÍNH THUẾ TNCN đối với TN từ kinh doanh Khoản TN từ kinh doanh tính thuế theo các loại sau:
a Nộp thuế theo phương pháp khoán.
b Nộp thuế theo từng lần phát sinh.
c Nộp thuế với thu nhập chịu thuế từ cho thuê tài sản.
d Trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, BH, đa cấp
Trang 51a Nộp thuế theo phương pháp khoán
Ngưỡng chịu thuế: doanh thu > 100 triệu đồng/năm thì nộp thuế
Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo tỷ lệ % /doanh
thu tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề:
Trang 52a Nộp thuế theo phương pháp khoán
Đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế khoán:
XĐ lại mức khoán
Thuế TNCN =
DT khoán x tỷ lệ
%
Trang 53c Thuế TNCN cho thuê TS: T = DT x tỷ lệ 5%
Thời điểm: bắt đầu từng kỳ hạn HĐ thanh toán
d CN ký HĐ đại lý XS, BH, đa cấp: T= DT x tỷ lệ 5%
Thời điểm: Các c.ty trả tiền hoa hồng
7.2 TÍNH THUẾ TNCN đối với TN từ kinh doanh
Nộp thuế theo từng lần phát sinh
T = DT x tỷ lệ (như phần a trên) b
Trang 54CN
a/ TN từ chuyển nhượng vốn: T = TNTT X 20% b/ Chứng khoán: T = Giá cn CK từng lần × 0,1%
c/ TN từ chuyển nhượng bất động sản:
T = Giá chuyển nhượng x 2%
7.3 TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ
TỪ TN KHÁC
Lấy theo giá cn trên hợp đồng, hoặc bảng giá đất UBND tỉnh
Trang 56Thu nhập tính thuế Thuế
suất cư trú (%)
Thuế suất không cư trú
(%)
2 Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền TM (-10 tr) 5 5
6 Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán 0,1
8 Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản 2 2
Cư trú và không cư trú
Biểu thuế suất toàn phần
Trang 578 TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ
Một số
điểm lưu ý
khi tính
thuế
Căn cứ: Là thu nhập chịu thuế và thuế suất
Thu nhập chịu thuế chỉ tính trên phần thu nhập
phát sinh tại Việt NamCách xác định thu nhập chịu thuế khác với đốitượng cư trú (thu nhập không được trừ chi phí)
Trang 58Thuế đối với thu nhập từ kinh doanh
1
Thuế TNCN của cá nhân không cư trú
= doanh thu từ sxkd x thuế suất
- Thuế suất 1% đối với kinh doanh hàng hoá;
-Thuế suất 5% đối với kinh doanh dịch vụ;
-Thuế suất 2% đối với sx, XD, vận tải, hoạt động khác.
8 TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ
Trang 598 TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ
Trang 606 TN từ bản quyền: T = TN x 5%
(ngưỡng 10 tr)
7 Nhượng quyền TM: T= TN x 5% (ngưỡng 10 tr)
Từ 8 – 10: TN từ trúng thưởng, thừa kế, quà tặng:
Trang 619 Đăng ký, kê khai, nộp
thuế, quyết toán thuế
Trang 62Khấu trừ thuế: Cơ quan chi trả thu nhập cho cá nhân thực hiệnviệc giữ lại tiền thuế, trừ vào thu nhập trả cho cá nhân (khấu trừ).HĐLĐ từ > 3 tháng: tạm khấu trừ theo biểu từng phần.
Từ < 3 tháng có TN > 2 tr thì thu thuế 10%
ít nhất một loại
tờ khai thuế TNCN > 50 tr/tháng
Thì khai thuế
tháng
Chậm nhất ngày 20 của tháng tiếp theo
Cơ quan
chi trả
thu nhập
Hàng tháng/quý, tổ chức khấu trừ thuế TNCN
9.1 - KEÂ KHAI THUEÁ
Trang 63Đối với khoản chi trả thu nhập cho cá nhân là người
nước ngoài không cư trú tại Việt Nam
Tổng hợp
kê khai
theo từng
Khi chi trả thu nhập cho các cá
nhân là người nước ngoài không cư
trú tại VN, DN có trách nhiệm khấu
trừ 20% trên tổng thu nhập
Thời hạn nộp
TK chậm nhất ngày 20 của tháng tiếp theo
Thời hạn nộp thuế chậm nhất ngày 20 của tháng tiếp theo
9.1- KEÂ KHAI THUEÁ
Tờ khai thuế thu nhập của người nước ngoài không cư trú tại
Trang 64mẫu số 05/TNCN
Thời hạn nộp
TK chậm nhất ngày 20 của tháng tiếp
theo
Trường hợp xác định thu nhập ổn định
hàng tháng trong tờ khai thuế đầu năm
thì tháng đầu tiên nộp tờ khai 05/TNTX,
các tháng tiếp theo không phải nộp tờ
khai mà nộp thuế theo đúng quy định;
trừ trường hợp có thay đổi về thu nhập
Thời hạn nộp thuế chậm nhất ngày 20 của tháng tiếp theo
và nộp vào TK
9.1- KÊ KHAI THUẾ
Trang 65Quyết toán thuế TNCN được thực hiện theo
năm dương lịch
Trường hợp cá nhân trong năm chỉ có thunhập duy nhất tại một nơi: thực hiện QTT tại
cơ quan chi trả thu nhập
9.2 Quyết tốn thuế
Nguyên tắc quyết tốn thuế
tại cơ quan chi trả 1
Trang 669.2 Quyết toán thuế
Trường hợp phải
QT thuế
Tổ chức, cá nhân
trả TN từ tiền
lương khai quyết
toán thuế thay
cho CN ủy quyền
Cá nhân cư trú có thu
nhập từ tiền lương, từ
KD khai QT nếu có thuế
được hoàn, bù trừ
Nguyên tắc chung QT thuế
TNCN
- Khai QT thuế thaykhông phân biệt có PS khấu trừ thuế hay
không khấu trừ
- Không PS trả thunhập thì không phảiQTT
- 4 trường hợp khôngphải QTT
Trang 67Thu nhập từ Tiền lương > 2 nơi:
4
1
2
3
Nộp HS QTT tại CQT nơi ĐK hoặc nơi cư trú
Chưa tính GTGC ở bất kỳ nơi nào thì QTT tại CCT nơi cư trú
Ko ký HĐLĐ, HĐLĐ < 3 tháng, HĐ dv đã khấu trừ thuế 10% thì QTT nơi cư trú
Làm việc 1/nhiều nơi, tại thời điểm QTT không làm việc thì QTT nơi cư trú