Chương 5 Sự phát triển của tổ chức tế vi Chương 5 Sự phát triển của tổ chức tế vi 6/4/2023 duc nguyenvan@hust edu vn 1 5 1 Phân rã Spinodal 5 2 Sự phát triển tổ chức bằng tiết pha 5 3 Tiết pha trong h[.]
Trang 15.1 Phân rã Spinodal 5.2 Sự phát triển tổ chức bằng tiết pha 5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già 5.4 Chuyển pha cùng tích
5.5 Chuyển pha không khuếch tán – chuyển pha mactenxit
5.6 Các dạng chuyển pha khác
Chương 5
Sự phát triển của tổ chức tế vi
Chuyển pha trạng thái rắn Chuyển pha
khuếch tán
Chuyển pha không khuếch tán
Tiết pha, Ch.biến
cùng tích
Trật tự hóa, khối,
thù hình
Chuyển biến Mactenxit
[Khuếch tán xa] [Khuếch tán gần] [Không khuếch tán]
[TP không thay đổi]
Theo cơ chế hình thành và phát triển mầm:
5.0 Sự phát triển của tổ chức tế vi – phân loại chuyển pha
Sự hình thành tổ chức tế vi phụ thuộc vào dạng chuyển pha xảy ra trong vật liệu Có thể phân loại ch.pha R/R theo nhiều cách, ví dụ, theo cơ chế hình thành và phát triển mầm, hoặc theo thành phần và cấu trúc pha mới,
Theo thành phần và/hoặc cấu trúc pha mới:
[1a] [3a] [3b]
[3c]
[1b]
+
+
M
T
0,8% C
[2]
• Chỉ thay đổi cấu trúc: chpha thù hình [1a],khối [1b], mactenxit [1c];
• Chỉ thay đổi thành phần: phân hủy spinodal [2]; trật tự hóa;
• Thay đổi cả thành phần & cấu trúc: tiết pha [3a, 3b], chpha cùng tích [3c].
5.0 Sự phát triển của tổ chức tế vi – phân loại chuyển pha
Tạo pha mới có thành phần khác với pha cũ (nền),
do đó xảy ra quá trình khuếch tán xa (long-range)
Sự phát triển của tổ chức tế vi 5.0 Sự phát triển của tổ chức tế vi – phân loại chuyển pha
Trang 2Xảy ra trong các HK nào ?
=> DDR có xu hướng phân rã → 1+ 2(các pha có cùng cấu trúc mạng, song khác biệt về TPHH)
5.1 Phân rã spinodal (tiết pha theo cơ chế spinodal)
❖H mix > 0: ( > 0 tức AB lớn):Liên kết A-A, B-B sẽ làm giảm năng lượng của hệ, liên kết A-B làm tăng năng lượng của hệ
→ 1+ 2
Cơ chế tiết pha Spinodal
Vùng phân rã spinodal
• HK có thành phần trong vùng này sẽ bị phân rã theo cơ chế spinodal: X0từ từ bị phân rã thành X0+ X và X0- X do G0 như vậy giảm dần, cho đến khi đạt X1và X2.
• Ngoài vùng này HK phân rã theo cơ chế sinh mầm và phát triển mầm
7
Vùng phân
rã spinodal
Hợp kim X0được nung đến nhiệt
độ T1, sau đó cho nguội nhanh đến T2 Khi đó pha phân rã thành 1(giàu A) và 2 (giàu B).
Tại nhiệt độ T2: HK có thành phần trong khoảng MN sẽ xảy ra phân rã spinodal
M K
N
5.1 Phân rã spinodal (tiết pha theo cơ chế spinodal)
• Khuếch tán ngược: D < 0: Nguyên tử B di chuyển từ nơi có nồng độ thấp Xo về về nơi
có nồng độ cao X2, ta nhận được 2 pha mới
có %B = X2và X1.
• Hình thành liên tục (không đòi hỏi kích thước mầm tới hạn, không có hàng rào năng lượng cho quá trình “tạo mầm”): vì làm giảm G của hệ
• Thời gian chuyển biến phụ thuộc vào hệ số kt
D và bước dao động thành phần λ
Đặc điểm của chuyển biến spinodal:
λ
8
2
2
= −
Cơ chế spinodal chỉ xảy ra trong một số hệ, ví dụ: Cu-Ni-Fe, Cu-Ni-Co, Cu-Ni-Sn, Al-Zn-Mg,…
Còn đa số các hệ chuyển pha theo cơ chế sinh
và phát triển mầm.
Trang 3Các giai đoạn của chuyển biến spinodal
được gọi là bước dao động (thành phần).
Đã c/m được rằng, ở nhiệt độ nhất định – T2, không thể nhỏ hơn 1 giá trị tới hạn [min] nào đó, và độ quá nguội càng lớn thì giá trị min càng nhỏ, tức tổ chức càng mịn.
5.2 Sự phát triển tổ chức bằng tiết pha
G* nhỏ nhất V* nhỏ nhất, NLBM thấp
• Biên pha Mầm/pha nền: liền mạng, bán liền mạng hoặc không liền mạng hoặc kết hợp cả ba
• Tốc độ dịch chuyển biên pha trong quá trình phát triến mầm quyết định đến hình thái của pha tiết trong tổ chức tế vi
• Mầm có biên pha kết hợp (như vẽ) có G* nhỏ nhất V* nhỏ nhất, NLBM thấp
• Bề mặt cong không liền mạng có tốc độ dịch chuyển nhanh hơn bề mặt phẳng liền mạng và bán liền mạng
Pha tiết thường có dạng kim, dạng đĩa
Sự dịch chuyển của biên pha
Sự phát triển của mầm không liền mạng với nền
Xét sự phát triển của mầm pha β trong nền pha α
• Tốc độ dịch chuyển biên pha là v = dx/dt.
• Lượng nguyên tố hòa tan B từ pha đã chuyển sang pha
xét trên một đơn vị diện tích biên pha sẽ là: (C- Ce).dx;
• Dòng ngtử B đi qua đơn vị diện tích b/m trong thời gian này là D(dC/dx)dt, (D -hệ số khuếch tán)
• Từ điều kiện bảo toàn khối lượng ta có:
(C- Ce).dx = D(dC/dx)dt
v = ( 𝐷
𝐶𝛽−𝐶𝑒)𝑑𝐶
𝑑𝑥
5.2 Sự phát triển tổ chức bằng tiết pha
Sự phát triển của mầm không liền mạng với nền
Tốc độ dịch chuyển biên pha và chiều dày của pha tiết phụ thuộc:
+ Hệ số khuếch tán + Độ chênh lệch nồng độ
X = CVm(Vm: thể tích của 1 mol chất)
∆C ≈ ∆X
Sự phụ thuộc của tốc độ phát triển mầm theo
độ quá nguội ∆T và độ chênh lệch nồng độ ∆𝑋0
Tốc độ phát triển mầm nhỏ khi độ quá nguội quá nhỏ, do độ quá bão hòa ∆𝑋0nhỏ Tốc độ phát triển mầm nhỏ khi độ quá nguội quá lớn, do khuếch tán nhỏ vì T nhỏ Tôc độ lớn nhất đạt max tại độ quá nguội trung bình
𝑥 = ∆𝑋0 2(𝑋𝛽− 𝑋𝑒) 𝐷𝑡
𝑣 = ∆𝑋0 2(𝑋𝛽− 𝑋𝑒)
𝐷 𝑡
Quá trình phát triển mầm dừng lại khi nồng độ Ceđạt được như nhau ở mọi nơi trong nền
5.2 Sự phát triển tổ chức bằng tiết pha
Trang 4Sự phát triển của mầm được tiết ra ở biên hạt
Pha tiết ở biên hạt thường không tiết ra ra ở dạng dải liên tục mà thành dạng hạt
Khuếch tán theo biên hạt lớn hơn khuếch tán thể tích
Mầm phát triển nhanh (dày lên) khuếch tán theo biên hạt và biên pha:
Khuếch tán thể tích đến biên hạt,
Khuếch tán theo biên hạt /
Khuếch tán theo biên pha /
Thường gặp trong khuếch tán theo nút trống
Hk Al-Zn-Mg-Cu Pha tiết MgZn2tại biên hạt và trong hạt
5.2 Sự phát triển tổ chức bằng tiết pha
Giản đồ TTT (Temperature-Time-Transformation)
Tạo mầm Phát triển mầm
• Giản đồ T-T-T: giản đồ chuyển biến đẳng nhiệt
• Cho biết thời gian bắt đầu và kết thúc của chuyển biến tại các nhiệt độ khác nhau
• Cho biết tỷ phần chuyển biến f tại các thời gian (time) và nhiệt độ (temperature) khác nhau
• Cho biết tốc độ quá trình chuyển pha
Giản đồ T-T-T
5.2 Sự phát triển tổ chức bằng tiết pha
Nhận xét:
- Nhiệt độ quá nguội nhỏ: thời gian bắt đầu và kết thúc muộn, quá trình chuyển pha lâu;
- Nhiệt độ quá nguội lớn: thời gian bắt đầu và kết
thúc muộn, quá trình chuyển pha lâu;
- Tại T=T2: rất nhanh!
Tốc độ quá trình chuyển pha
➢ Tốc độ chuyển pha được đánh giá bằng lượng
pha mới (thể tích) hình thành trong đơn vị thời gian tại nhiệt độ (độ quá nguội) xảy ra quá trình chuyển pha
➢ Những yếu tố quyết định đến tốc độ tạo
thành lượng pha mới:
• Tốc độ sinh mầm,
• Tốc độ phát triển mầm,
• Mật độ và sự phân bố các vị trí sinh mầm
• Các vùng khuếch tán chồng lấn
• Ảnh hưởng giữa các vùng thể tích chuyển biến lân cận
5.2 Sự phát triển tổ chức bằng tiết pha
Tạo mầm Phát triển mầm
• Khi ∆T càng lớn [do ∆G* 1/(∆T)2], tức T càng thấp thì N càng lớn
• Khi ∆T càng lớn (T thấp) hệ
số kh.tán D càng thấp, nên tốc độ phát triển mầm càng nhỏ
• Tốc độ quá trình chuyển pha v phụ thuộc chủ yếu 2 yếu tố: tốc độ sinh mầm N và tốc độ phát triển mầm
• Tốc độ tạo mầm và phát triển mầm phụ thuộc T, t
Ảnh hưởng của nhiệt độ T
5.2 Sự phát triển tổ chức bằng tiết pha
Tốc độ quá trình chuyển pha
❑ v sẽ đạt cực đại ở giá trị ∆T trung bình nào đó.
❑ Tại đó thời gian bắt đầu và kết thúc ch.biến xảy ra nhanh nhất
→ động học có dạng đường cong chữ C.
Trang 5✓ f là tỷ phần đã chuyển biến, còn k &
n là các hằng số không phụ thuộc thời gian;
✓ n 1 4 và không phụ thuộc nhiệt
độ,
✓ k phụ thuộc rất mạnh vào nhiệt độ
Ảnh hưởng của thời gian t:
→Phương trình Avrami
(Johnson-Mehl-Avrami)
f = 1- exp(-ktn)
Thông thường:
f = 1- exp(-kt n)
t 0,5 = 0,9/(N1/4.v3/4) N: tốc độ tạo mầm
V: tốc độ phát triển mầm
5.2 Sự phát triển tổ chức bằng tiết pha
1 Mầm được sinh ra liên tục trong quá trình chuyển pha với tốc độ không đổi
• Tổ chức: kích thước pha mới dao động trong một dải rộng
• Tốc độ chuyển pha phụ thuộc vào tốc
độ sinh mầm và tốc độ phát triển mầm
2 Mầm sinh ra tại toàn bộ các vị trí tiềm năng ngay từ đầu
• Tổ chức: kích thước pha mới đồng đều nhau
• Tốc độ chuyển pha phụ thuộc vào
số lượng vị trí tạo mầm và tốc độ phát triển mầm
Quá trình tiết pha ’ → +
➢Tỷ phần chuyển biến f được đánh giá bằng lượng (thể tích) của
pha tại thời điểm t trên tổng lượng pha tại lúc kết thúc quá trình
Giá trị của f thay đổi từ 0 đến 1
5.2 Sự phát triển tổ chức bằng tiết pha
• Toàn bộ pha ban đầu được chuyển thành các pha sản phẩm.
• Mầm pha sản phẩm tạo ra liên tục với tốc độ không đổi trong quá trình chuyển pha.
• Tốc độ chuyển pha chịu ảnh hưởng lẫn nhau của các vùng chuyển biến lân cận.
• Tỷ phần chuyển biến f được đánh giá bằng lượng (thể tích) pha hay các pha sản phẩm tại thời điểm t trên tổng lượng pha hay các pha sản phẩm tại lúc kết thúc quá trình Giá trị của f cũng thay đổi
từ 0 đến 1
Dạng chuyển pha → hay → +
Ví dụ: Chuyển biến peclit, quá trình kết tinh lại
5.2 Sự phát triển tổ chức bằng tiết pha
Nguội chậm
Tôi + Hóa già
So sánh
5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già
Tôi
1
2
3
Hóa già Hóa già
Tôi
Nung
oC
%k.l Cu
m
n
Trạng thái Ủ Tôi Tôi+ hóa già Giới hạn bền
21
Trang 60→ +
Pha : pha được tiết ra trên nền pha ’
Pha : dung dịch rắn bão hòa
HK Al (4%Cu) hóa già 200 o C Courtesy of MH Jacobs, The University of Birmingham
Hóa già nhân tạo
Hk Al-4%Cu
~520oC 100-200oC
Thời gian
T
Tôi
Hóa già
22
Biên hạt
Trong hạt
5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già
Cơ chế tiết pha
α 0 → α 1 + GP → α 2 + ’’ → α 3 + ’ → α 4 + (CuAl 2 )
Vùng GP
Liền mạng Vùng giàu Cu Dạng đĩa Dày ~5nm
D ~ 10nm
Pha Không liền mạng Cftk phức tạp CuAl2 Dạng que/đa cạnh
Ddr qbh
Hợp kim Al-4%Cu
Nguyên tử Al Nguyên tử Cu
Pha ’’
Liền mạng
KM chính phương Dạng đĩa Dày ~10nm
Đk ~ 100nm
Pha ’ Bán liền mạngKM chính phương
~ CuAl2
Dạng tấm
Đk < 1μm
Quá trình tiết pha xảy ra theo trình tự:
Pha tiết nhỏ, l/m, lớn dần và mất tính l/m, cuối cùng là pha tiết lớn
23
5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già
24
Cơ chế tiết pha Hợp kim Al-4%Cu
5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già
∆Gv(GP) < ∆Gv(θ’’) < ∆Gv(θ’) < ∆Gv(θ)
γ (lm) << γ (blm) << γ (klm)
∆G*(GP) < ∆G*(θ’’) < ∆G*(θ’) < ∆G*(θ)
Bằng việc tạo ra các pha trung gian giả ổn, NL của
hệ giảm dần, nhanh hơn (việc tạo ra pha cân bằng tốn nhiều năng lượng và thời gian hơn)
Cơ chế tiết pha
Tại sao tiết ra các pha trung gian giả ổn trước pha cân bằng??
Hợp kim Al-4%Cu
∆Gs(GP) > ∆Gs(θ’’) > ∆Gs(θ’) > ∆Gs(θ)
25
5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già
Trang 7θ -CuAl 2 (45phút, 450 0 C)
Các tổ chức điển hình
Cần chọn tổ chức nào?
Pha tiết có kích thước lớn hay nhỏ tăng độ bền cho vật liệu???
GP + θ ’’ (6h, 180 0 C) θ" + θ ’ + θ (2h, 200 0 C)
Hợp kim Al-4%Cu
26
5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già
Cơ chế hóa bền tiết pha Hợp kim Al-4%Cu
Cắt ngang
Pha tiết:
+ Kích thước nhỏ + Cấu trúc tương tự nền – liền mạng
Ảnh hưởng của kích thước pha tiết đến ứng suất cần thiết để lệch cắt qua Nếu r càng lớn ????
Pha tiết
27
2
c
r bL
=
γ: NLBM pha tiết/nền L: khoảng cách giữa các pha tiết b: vecto burger
5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già
Cơ chế hóa bền tiết pha Hợp kim Al-4%Cu
Đi vòng
Ảnh hưởng của kích thước pha tiết đến ứng suất cần thiết để lệch đi vòng qua
Cắt Vòng
28
τ
T=Gb2/2
𝜏𝑣=𝐺𝑏 𝐿
2
c r bL
=
𝜏𝑣=𝐺𝑏 𝐿
2
* 2
Gb r
= G: modun trượt của nền
Pha tiết:
+ Kích thước lớn
+ Cấu trúc khác nền
5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già
Cần chọn tổ chức nào?
Hợp kim Al-4%Cu
Giới hạn chảy
Ở nhiệt độ phòng, MPa
Dung dịch rắn quá bão hòa Vùng GP
Hóa bền dung dịch rắn
Ứs liền mạng
Ứs theo
cơ chế cắt qua
Ứs theo
cơ chế đi vòng Chưa đạt độ hóa già Độ bền max Quá (hóa) già
Thời gian hóa già, giờ ( ở 150 oC)
Hiệu ứng hóa bền max khi tổ chức có θ’’ và θ’
29
5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già
Trang 8Ảnh hưởng của nhiệt độ, thời gian hóa già đến tiết pha
Nhiệt độ và thời gian hóa già ảnh hưởng đến sự tiết pha trung gian giả ổn:
• Các pha giả ổn chỉ xuất hiện trong HK trong quá trình hóa già nếu nhiệt
độ hóa già thấp hơn nhiệt độ hòa tan và thời gian đủ dài để cắt đường bắt đầu tiết pha tương ứng của chúng
• Pha sản phẩm = f(T,t)
(T2, t2)???
Mỗi pha có đường cong chữ C riêng
Đường giới hạn
hòa tan của các
pha vào ddr α
Đường bắt đầu tiết pha
T GP
T θ’
T θ Hợp kim Al-4%Cu
Ví dụ: (T1, t1)??
t1
T1 T2
Thời gian T
30
5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già
Ảnh hưởng của thành phần HK đến cơ tính sau hóa già
Hợp kim Al-4%Cu
Thời gian hóa già, ngày
Nhiệt độ hóa già 130 oC
31
Tự đọc Mục 1.1.6.3 Hóa già (Sách Vật liệu kim loại màu- GS Nguyễn Khắc Xương)
5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già
Bài tập: Nhận xét và dựa vào các kiến thức đã học, giải thích kết quả trên đồ thị của
hợp kim 2014 (Al-4.4%Cu-0.5%Mg)
Thời gian hóa già, giờ
1 phút 1 giờ 1 ngày 1 tháng 1 năm
Hợp kim Al-4%Cu
32
5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già
Vùng GP ( Guinier – Preston) trong các Hk khác
Đĩa ┴ {100} Cầu
GP – giàu Ag, GP- giàu Zn
GP – giàu Cu
Nguyên tố Al Cu Ag Zn
Bán kính nguyên tử (Ao)
1.43 1.28 1.44 1.38 Sai khác % 10,4% 0,7% 3,5%
Giải thích tại sao vùng GP trong HK Al-Cu có hình đĩa; trong khi vùng GP trong các hợp kim Al-Ag và Al-Zn có hình cầu Cho biết bán kính nguyên tử của Al, Cu, Ag, Zn như bảng dưới
33
5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già
Trang 9(so sánh tổ chức)
Sinh mầm và phát triển mầm
(HK Al-Cu, Al-Cu-Mg, Al-Zn-Cu-Mg,…)
Spinodal
(HK Fe, Co, Cu-Ni-Sn,…)
Không có đặc điểm cấu trúc khác biệt nên nói chung khó phân biệt pha tiết ra theo cơ chế nào Nói chung theo cơ chế spinodal: pha tiết nhỏ mịn, phân bố đều
5.3 Tiết pha trong hợp kim hóa bền bằng hóa già
35
5.4 Chuyển biến cùng tích [tiết pha đồng thời]
- Mầm Xe hoặc F xuất hiện trên biên hạt A với 1 mặt bán liền mạng, mặt kia không liền mạng;
- Sự phát triển xảy ra về phía có mặt không liền mạng;
- Sự phát triển Xe kéo theo sự xuất hiện và phát triển F, đến lượt mình nó lại kéo theo sự xuất hiện
và phát triển của Xe,…
CƠ CHẾ CHUYỂN BiẾN
@ Xét HK cùng tích (ví dụ, thép 0,8%C)
A → F + Xe
V=
const
Tạo mầm và phát triển mầm
36
Tạo mầm và phát triển mầm
Đối với thép khác cùng tích
Ví dụ thép sau cùng tích
- Xementit thứ cấp hình thành ở biên hạt;
- Sự phát triển tổ chức peclit bằng cách tạo mầm đồng thời ferit và xementit trên nền xementit có sẵn
5.4 Chuyển biến cùng tích [tiết pha đồng thời]
37
Tổ chức cùng tích
Khoảng cách giữa các tấm Xê
S*~ (T)-1
Tốc độ phát triển tấm
k: Hằng số
5.4 Chuyển biến cùng tích [tiết pha đồng thời]
Trang 10Động học quá trình chuyển biến
y = 1- exp(-ktn)
Phương trình Avrami
Bài tập:
• Có những pha nào
trong tổ chức cùng tích? Gọi tên tổ chức này
• Hãy tính thành phần
mỗi pha trong tổ chức
cùng tích
• Vẽ tổ chức thép cùng tích
5.4 Chuyển biến cùng tích [tiết pha đồng thời]
Thành phần khác cùng tích
Khái niệm ‘Giả cùng tích’
Nguội tại vùng 1: với HK C0tổ chức nhận được là P giả cùng tích (C0 0,8%) Nguội tại vùng 2: HK C0cho tổ chức là F + P
1 2
1 2
C
0
Bài tập: vẽ tổ chức chứa tổ chức cùng tích và pha tiết ra trước cùng tích cho thép C thấp và thép C cao.
5.4 Chuyển biến cùng tích [tiết pha đồng thời]
40
5.5 Chuyển pha mactenxit trong thép
Phải xảy ra chuyển biến A theo
cơ chế nào đó: trượt !
Đó là c/b A→M
✓ Lý do1 Nếu làm nguội thép với tốc độ v>vththì ch.biến A →P
không cắt chữ C)
✓ Lý do 2 A không bền vững ở T thấp hơn A1, đặc biệt ở T thấp:
chênh lệch G giữa -Fe và
-Fe là rất lớn.
✓ Lý do 3 Ở T thấp kh.tán không thể xảy ra.
41
Biến dạng Bain
Vị trí của C trong -Fe: dấu x Dd rắn quá bão hòa của C trong -Fe
(1 1 1)γ→ (0 1 1)α’
[1 0 1]γ → [11 1]α’
[ 1 12]γ→ [ 0 11]α’
[1 0 1]γ→ [11 1]α’
Quan hệ l/m giữa đĩa ’ và nền :
5.5 Chuyển pha mactenxit trong thép