TUẦN 14 Ngày soạn Ngày 03 tháng 12 năm 2020 Ngày giảng Thứ hai, ngày 07 tháng 12 năm 2020 CHÀO CỜ Tập đọc (tiết 37; 38) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợ[.]
Trang 1TUẦN 14
Ngày soạn: Ngày 03 tháng 12 năm 2020
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 07 tháng 12 năm 2020
CHÀO CỜ -
Tập đọc (tiết 37; 38) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc phân biệt giọng kể và giọng nhân vật (người cha, bốn người con)
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: chia sẻ, hợp lại, đùm bọc, đoàn kết
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em trong nhà phải đoàn kết thương yêu nhau.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc cho học sinh.
3 Thái độ: Giáo dục thái độ anh em biết đoàn kết và yêu thương nhau.
* GDKNS:Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh chị em trong gia đình.
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
GV: Tranh ảnh minh họa bài đọc SGK
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ.(5’)
Đọc truyện: "Há miệng chờ sung" - 2 HS đọc
- Câu chuyện phê phán điều gì ? - Phê phán thói lười biếng không
chịu làm việc chỉ chờ ăn sẵn
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc (30’)
2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe
2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- GV uốn nắn tư thế đọc cho HS
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
b Đọc từng đoạn trước lớp
- Bài chia làm mấy đoạn ? - 3 đoạn, mỗi đoạn đã đánh số
- Các em chú ý đọc ngắt giọng, nghỉ hơi
Trang 2một số câu sau.
- GV đưa bảng phụ hướng dẫn HS đọc
từng câu
- 1, 2 HS đọc từng câu trên bảngphụ
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
*Giải nghĩa một số từ đã được chú giải
cuối bài
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- GV theo dõi các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá
nhân từng đoạn, cả bài
Trang 3
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính và giải toán cho HS.
3 Thái độ: Giáo dục thái độ tự giác trong học tập.
II ĐỒ DÙNG:
GV: Bộ đồ dùng dạy học
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Giáo viên đưa phép tính
- GV yêu cầu HS thực hiện vào nháp
- HS thực hiện
34 21
55- 8 55
8 .5 không trừ được 8 lấy 15trừ
8 bằng 7 viết 7 nhớ 1
5 trừ 1 bằng 4 viết 4-3 HS lên bảng làm bài
- Chữa bài :+HS đọc lại các phép tính+ NX Đ- S
+ Đổi vở đối chiếu
Trang 4MĨ THUẬT GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Ngày soạn: Ngày 03 tháng 12 năm 2020
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 08 tháng 12 năm 2020
ÂM NHẠC GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Toán (tiết 68)
65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ, trong đó số bị trừ có 2 chữ số và số trừcũng là số có 2 chữ số
- Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp và giải toán có lời văn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính và giải toán cho hS.
3 Thái độ: Giáo dục thái độ tự giác trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: 7 bó một chục que tính và 8 que tính rời
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
Trang 5Cho học sinh tự tóm tắt rồi giải vào vở.
BT thuộc loại toán gì?
Bài 3: Làm vào vởBài giải
Số tuổi của mẹ năm nay là65- 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi
Chính tả: nghe viết (tiết 27)
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
Trang 6
-I MUc tiªu
1 Kiến thức:
- Biết viết và trình bày đúng một đoạn trong bài “Câu chuyện bó đũa”
- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết và trình bày bài đẹp cho HS.
3 Thái độ: Giáo dục thái độ tự giác rèn chữ viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng nhóm
- Học sinh: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ(4’):
- Học sinh lên bảng làm viết cà cuống,
niềng niễng, tóe nước
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1’)
b.Hướng dẫn học sinh viết(23’)
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Tìm lời người cha trong bài chính tả ?
- Lời người cha được ghi sau những dấu
câu gì ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ
khó: Liền, chia lẻ, đùm bọc, sức mạnh,
đoàn kết,
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn
học sinh
- Chữa bài: Giáo viên thu 7, 8 bài có
nhận xét đánh giá cụ thể
c.Hướng dẫn làm bài tập(8’)
Bài 1a: Điền vào chỗ trống l hay n
Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng có âm l
- Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nghe giáo viên đọc chép bàivào vở
- Soát lỗi
- Học sinh lên bảng thi làm bài nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giảiđúng
- Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng
- Làm vào vở
- Chữa bài
-TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Trang 7Tiết 13: PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Nhận biết một số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc
- Phát hiện được một số lí do khiến chúng ta có thể bị ngộ độc qua đường ăn uống
2 Kĩ năng : Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc.
3.Thái độ : ý thức được những việc bản thân và người lớn trong gia đình có làm
để phòng tránh ngộ độc cho mình và cho mọi người
II ĐỒ DÙNG :
1 Giáo viên : Tranh vẽ trang 30, 31 Phiếu BT
2 Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
A Kiểm tra bài cũ:( 4' )
- Giữ gìn môi trường xung quanh có ích
MT: Biết được một số thứ có thể gây
ngộ độc Và lí do ngộ độc qua đường ăn
uống ( 15' )
- B1: Làm việc nhóm
- Chia lớp làm 3 nhóm yc các nhóm qs
H1, 2, 3 và trả lời: Chỉ và nói tên
nhưỡng thứ có thể gây ra ngộ độc cho
mọi người trong gia đình( đặc biệt là em
bé )
+ Thức ăn ôi thiu do ruồi đậu vào, dầu
hoả, thuốc tây, thuốc trừ sâu
+ Uống nhầm thuốc tây, dầu hoả để lẫn
với dầu ăn hằng ngày
Trang 8+ Sắp xếp đồ dùng, không nên ăn thức
ăn ôi thiu
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Củng cố nội dung,ý nghĩacủa câu chuyện:Câu chuyện bó dũa
- Dựa vào trí nhớ và các tranh minh hoạ để kể lại nội dung câu chuyện.Nghe bạn
kể và nhận xét đánh giá được lời kể của bạn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng kể chuyện cho HS.
3 Thái độ:Giáo dục HS ý thức đoàn kết giữa các anh,chị em trong gia đình.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV:Tranh minh hoạ SGK
III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y VÀ H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ(5’):
- GV nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài(1’)
b.Hướng dẫn kể chuyện
* 1 Kể từng đoạn theo tranh: (15’)
+T.1:Các anh em cãi nhau- ơng cụ buồn
+T.2:Ơng cụ lấy chuyện bẻ bĩ đũa dạy
+T.5:Các con hiểu lời khuyên của cha
* 2.Phân vai dựng lại nội dung câu
- Căn dặn HS về nhà luyện kể lại nội
dung câu chuyện nhiều lần
- Chuẩn bị cho bài sau:Hai anh em
- 2 em kể lại câu chuyện: Bơng hoaNiềm vui
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- QS tranh trong SGK nĩi vắn tắt từngtranh
- HS quan sát tranh và nêu nội dungtừng tranh
- HS thực hành kể từng đoạn theotranh
- Thi kể đoạn 2, 3 trước lớp
- HS luyện kể theo tranh
- Các nhĩm tự phân vai,đĩng vai và kể
ĐẠO ĐỨC
BÀI 7: GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 1)
- Có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Phiếu học tập Tranh, tiểu phẩm : “Bạn Hùng thật đáng khen”
HS : Xem bài trước
Trang 10III Các họat động dạy học :
1 Ổn định : (1 phút ) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?
- Kiểm tra VBT
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
a/ Giới thiệu bài : “Giữ gìn trường
lớp sạch đẹp”
b/ Các hoạt động dạy học :
* Hoạt động 1: Phân tích tiểu
phẩm “ Bạn Hùng thật đáng khen
Mục Tiêu : HS biết được một số
việc làm để giữ gìn trường lớp sạch
đẹp.
-GV nêu tiểu phẩm
-GV nêu câu hỏi về nộ dung tiểu
phẩm
-Kết luận : Vứt rác đúng nơi qui
định,
*Hoạt động 2 : Bày tỏ thái độ.
Mục tiêu : Hs bày tỏ thái độ trước
việc làm đúng.
-GV phát tranh cho các nhóm và nêu
câu hỏi
-Nhận xét kết luận
*Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến.
Mục tiêu : Hs nhận thức được bổn
phận của người hs là phải giừ gìn
trường lớp sạch đẹp.
-GV phát phiếu bài tập
-Nhận xét kết luận : Giữ gìn trường
lớp sạch đẹp,…
4 Củng cố : (4 phút)
- Vì sao cần phải giữ gìn trường lớp
sạch đẹp ?
-GV nhận xét
-Hs sắm vai tiểu phẩm
-Thảo luận trả lời câu hỏi
-Nhóm quan sát tranh, thảo luận –Đại diện nhóm trình bày theo tranh
-Hs làm cá nhân
Trang 11THỦ CÔNG GẤP, CẮT, DÁN HÌNH TRÒN ( tiết 2)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
- Gợi ý cho HS trình bày sản phẩm
như làm bông hoa, chùm bóng bay
- HS thực hành theo nhóm
- Các nhóm trình bày sản phẩm , chú ýcách trình bày theo chùm bóng bay,
Trang 12Ngày soạn: Ngày 09 tháng 12 năm 2018
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 12 tháng 12 năm 2018
Tập đọc (tiết 42) NHẮN TIN
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS hiểu được nội dung các mẩu nhắn tin,nắm được cách viết tin
- Đọc trơn nội dung 2 mẩu nhắn tin, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ,giọng đọc thânmật,tình cảm
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc và kĩ năng viết cho HS.
3 Thái độ: Giáo dục thái độ biết quan tâm đến người thân.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Một số mẩu giấy nhỏ để viết nhắn tin
III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y VÀ H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
1.Kiểm tra bài cũ(5’):
? Câu chuyện khuyên em điều gì?
Em nhớ quét nhà,/học thuộc lòng hai
khổ thơ/và làm ba bài tập toán chị đã
đánh dấu.//
c Tìm hiểu bài(15’)
? Những ai nhắn tin cho Linh?Nhắn tin
bằng cách nào?
? Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin
- 2 em đọc bài:Câu chuyện bó đũa
- 2 em,mỗi em đọc một mẩu nhắn tin
- HS nối tiếp nhau tìm và luyện đọc các
từ khó đọc
+ Ví dụ:lồng bàn,quét nhà,que chuyền,
- HS luyện đọc câu văn khó
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh bằngcách viết bưu thiếp
Trang 13cho Linh bằng cách ấy?
? Chị Nga nhắn cho Linh những gì?
? Hà nhắn cho Linh những gì?
? Em cần nhắn tin cho ai?
? Vì sao em phải nhắn tin?
? Nội dung em nhắn tin là gì?
Yêu cầu học sinh thự hành viết tin
- Căn dặn HS về nhà luyện đọc bài
- Vì chị Nga và Hà không trực tiếp gặpđược Linh
- HS thực hành viết nhắn tin và nối tiếpđọc bài viết
Toán (tiết 68)
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:Giúp học sinh:
- Củng cố về 15, 16, 17, 18 trừ đi một số và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ
- Củng cố về giải toán và thực hiện ghép hình
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính và giải toán cho HS.
3 Thái độ: Giáo dục thái độ tự giác trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: Bảng phụ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ(5’)
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc
thuộc lòng bảng công thức 15, 16, 17,
18 trừ đi một số
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1’)
b.Hướng dẫn học sinh làm bài tập
4 6
55 7 48
88 59 21
47 8 39
Trang 14-Luyện từ và câu (tiết 14)
TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ? DẤU CHẤM,DẤU CHẤM HỎI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Mở rộng vốn từ chỉ tình cảm gia đình.Củng cố cách dùng mẫu câu:Ai làm gì?
- Thực hành luyện tập đặt câu dúng mẫu,sử dụng đúng các mẫu câu
- Có ý thức nói, viết thành câu, dùng từ phù hợp
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết câu và sử dụng đúng dấu câu.
3 Thái độ: Giáo dục thái độ tự giác trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Bảng phụ chép bài tập 2,3 (116)
III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y VÀ H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
1.Kiểm tra bài cũ(5’)
- GV nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài(1’)
b.Hướng dẫn HS làm bài tập(28’)
* Bài 1:Tìm 3 từ nói về tình cảm yêu
thương giữa anh chị em (7’)
? Nhẩm và nêu 3 từ nói về tình cảm
thương yêu giữa anh, chị, em
- GV kết luận: yêu thương, nhường
nhịn chăm sóc, chăm bẵm, chiều
* Bài 3: Em chọn dấu chấm hay dấu
chấm hỏi điền vào ô trống (8’)
- 2 em lên bảng đặt câu theo mẫu Ai làmgì?
- Một HS đọc yêu cầu của BT
- HS tiếp nối nêu các từ
- HS khác nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm vào vở,nêu kết quả
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- 1 em lên bảng,lớp luyện vở
Trang 15Ngày soạn: Ngày 03 tháng 12 năm 2020
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 10 tháng 12 năm 2020
Toán (tiết 69) BẢNG TRỪ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ(5’)
- Giáo viên g i h c sinh lên b ngọi học sinh lên bảng ọi học sinh lên bảng ảng
Giáo viên tổ chức cho học sinh tính
nhẩm từng cột trong sách giáo khoa để
nêu kết quả
- Tổ chức cho học sinh tự lập bảng trừ
- Tự học thuộc bảng trừ
Bài 2: tính (7’) (cột 1)
- Yêu cầu học sinh làm bài
B i 1: Tính nh m r i nêu k t qu àm bài ẩm rồi nêu kết quả ồi nêu kết quả ết quả ảng11- 2 = 9
11- 3 = 811- 4 = 711- 5 = 611- 6 = 511- 7 = 411- 8 = 311- 9 = 2
12- 3 = 912- 4 = 812- 5 = 712- 6 = 612- 7 = 512- 8 = 412- 9 = 3
13- 4 = 913- 5 = 813- 6 = 713- 7 = 613- 8 = 513- 9 = 4
14- 5 = 914- 6 = 814- 7 = 714- 8 = 614- 9 = 5
15- 6 = 915- 7 = 815- 8 = 715- 9 = 6
16- 7 = 916- 8 = 816- 9 = 717- 8 = 917- 9 = 8
Trang 16Bài 3: Vẽ hình theo mẫu (hướng dẫn
-I MUc tiªu:
1 Kiến thức:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ thứ 2 trong bài “Tiếng võng kêu”
- Tiếp tục luyện viết đúng chính tả các chữ dễ lẫn
- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết và trình bày bài đẹp cho HS:
3 Thái độ: Giáo dục thái độ tự giác trong học tập:
II ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ(5’)
- Học sinh lên bảng viết: lần lượt, hợp
lại, bẻ gãy đoàn kết
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi đầu bài.(2’)
b.Hướng dẫn học sinh viết.(24’)
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Tìm những câu thơ cho em biết em
bé đang mơ ?
- Chữ đầu mỗi câu thơ viết như thế
nào ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con
chữ khó: Kẽo kẹt, phơ phất, nụ cười,
lặn lội, bướm, mênh mông, …
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn
học sinh
- Đọc lại cho học sinh soát lỗi
- Chữa bài: Giáo viên thu 7, 8 bài có
- Viết hoa đầu mỗi câu thơ
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nhìn bảng chép bài vào vở
- Soát lỗi
Trang 17đơn để điền vào chỗ trống ?
- Giáo viên cho học sinh các nhóm thi
Bài 1a: Học sinh làm theo nhóm
- Đại diện học sinh các nhóm lên thi làmnhanh
- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng Lấp lánh
Nặng nề
Lanh lợiNóng nảy
Tập làm văn (tiết 14) QUAN SÁT TRANH TRẢ LỜI CÂU HỎI
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết văn và viết nhắn tin cho HS.
3 Thái độ: Giáo dục HS quan tâm tới người thân.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV:Tranh minh hoạ bài tập 1(SGK)
II HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y VÀ H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
1.Kiểm tra bài cũ(5’)
? Hãy kể về gia đình em cho các bạn
- GV nhận xét bổ sung:Bạn gái đang
bế búp bê trên lòng và bón bột cho búp
bê.Mắt bạn nhìn búp bê rất trìu
mến.Tóc bạn buộc thành 2 bím, mỗi
bím được thắt một chiếc nơ màu hồng
trông rất xinh xắn.Bạn mặc bộ quần áo
màu xanh rất ưa nhìn
* Bài 2: Bà đến đón em đi chơi em
hãy viết một câu nhắn lại để mẹ biết.
- 2 đến 3 HS lên bảng kể
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Học sinh QST,nối tiếpTLCH theonhận biết của mình
Trang 18? Em nhắn tin cho ai?
? Nội dung nhắn tin nói gì?
- nhận xét
3 Củng cố dặn dò(2’)
? Khi nào em viết nhắn tin?
- Gv nhận xét giờ học
- Căn dặn HS về nhà làm bài tập trong
vở bài tập Tiếng Việt
- Chuẩn bị bài sau:Kể về anh,chị em
- HS nêu yêu cầu của BT
- HS thực hành viết
- HS nối tiếp đọc bài viết trước lớp
-Tập viết (tiết 14) CHỮ HOA : M
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết viết chữ hoa M cỡ vừa và nhỏ, viết câu ứng dụng
- Viết chữ đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết chữ và trình bày bài đẹp cho HS.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV:- Mẫu chữ M đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng cỡ nhỏ
III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y VÀ H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:(4’)
- GV nhận xét bổ sung
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(1’)
b.Hướng dẫn HS viết chữ hoa(5’)