1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao An Tuan 14 (2020-2021).Doc

22 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 14 - Chuyện Bó Đũa
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở XYZ
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 14 Ngày soạn Ngày 03 tháng 12 năm 2020 Ngày giảng Thứ hai, ngày 07 tháng 12 năm 2020 CHÀO CỜ Tập đọc (tiết 37; 38) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợ[.]

Trang 1

TUẦN 14

Ngày soạn: Ngày 03 tháng 12 năm 2020

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 07 tháng 12 năm 2020

CHÀO CỜ -

Tập đọc (tiết 37; 38) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc phân biệt giọng kể và giọng nhân vật (người cha, bốn người con)

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: chia sẻ, hợp lại, đùm bọc, đoàn kết

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em trong nhà phải đoàn kết thương yêu nhau.

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc cho học sinh.

3 Thái độ: Giáo dục thái độ anh em biết đoàn kết và yêu thương nhau.

* GDKNS:Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh chị em trong gia đình.

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

GV: Tranh ảnh minh họa bài đọc SGK

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ.(5’)

Đọc truyện: "Há miệng chờ sung" - 2 HS đọc

- Câu chuyện phê phán điều gì ? - Phê phán thói lười biếng không

chịu làm việc chỉ chờ ăn sẵn

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc (30’)

2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe

2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

a Đọc từng câu:

- GV uốn nắn tư thế đọc cho HS

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

b Đọc từng đoạn trước lớp

- Bài chia làm mấy đoạn ? - 3 đoạn, mỗi đoạn đã đánh số

- Các em chú ý đọc ngắt giọng, nghỉ hơi

Trang 2

một số câu sau.

- GV đưa bảng phụ hướng dẫn HS đọc

từng câu

- 1, 2 HS đọc từng câu trên bảngphụ

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

*Giải nghĩa một số từ đã được chú giải

cuối bài

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- GV theo dõi các nhóm đọc

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá

nhân từng đoạn, cả bài

Trang 3

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính và giải toán cho HS.

3 Thái độ: Giáo dục thái độ tự giác trong học tập.

II ĐỒ DÙNG:

GV: Bộ đồ dùng dạy học

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

A/ Kiểm tra bài cũ (5’)

- Giáo viên đưa phép tính

- GV yêu cầu HS thực hiện vào nháp

- HS thực hiện

34 21

55- 8 55

8 .5 không trừ được 8 lấy 15trừ

8 bằng 7 viết 7 nhớ 1

5 trừ 1 bằng 4 viết 4-3 HS lên bảng làm bài

- Chữa bài :+HS đọc lại các phép tính+ NX Đ- S

+ Đổi vở đối chiếu

Trang 4

MĨ THUẬT GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

Ngày soạn: Ngày 03 tháng 12 năm 2020

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 08 tháng 12 năm 2020

ÂM NHẠC GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

Toán (tiết 68)

65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ, trong đó số bị trừ có 2 chữ số và số trừcũng là số có 2 chữ số

- Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp và giải toán có lời văn

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính và giải toán cho hS.

3 Thái độ: Giáo dục thái độ tự giác trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Giáo viên: 7 bó một chục que tính và 8 que tính rời

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

Trang 5

Cho học sinh tự tóm tắt rồi giải vào vở.

BT thuộc loại toán gì?

Bài 3: Làm vào vởBài giải

Số tuổi của mẹ năm nay là65- 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi

Chính tả: nghe viết (tiết 27)

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

Trang 6

-I MUc tiªu

1 Kiến thức:

- Biết viết và trình bày đúng một đoạn trong bài “Câu chuyện bó đũa”

- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết và trình bày bài đẹp cho HS.

3 Thái độ: Giáo dục thái độ tự giác rèn chữ viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: Bảng nhóm

- Học sinh: Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ(4’):

- Học sinh lên bảng làm viết cà cuống,

niềng niễng, tóe nước

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1’)

b.Hướng dẫn học sinh viết(23’)

- Giáo viên đọc mẫu bài viết

- Tìm lời người cha trong bài chính tả ?

- Lời người cha được ghi sau những dấu

câu gì ?

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ

khó: Liền, chia lẻ, đùm bọc, sức mạnh,

đoàn kết,

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn

học sinh

- Chữa bài: Giáo viên thu 7, 8 bài có

nhận xét đánh giá cụ thể

c.Hướng dẫn làm bài tập(8’)

Bài 1a: Điền vào chỗ trống l hay n

Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng có âm l

- Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang

- Học sinh luyện viết bảng con

- Học sinh nghe giáo viên đọc chép bàivào vở

- Soát lỗi

- Học sinh lên bảng thi làm bài nhanh

- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giảiđúng

- Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng

- Làm vào vở

- Chữa bài

-TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Trang 7

Tiết 13: PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Nhận biết một số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc

- Phát hiện được một số lí do khiến chúng ta có thể bị ngộ độc qua đường ăn uống

2 Kĩ năng : Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc.

3.Thái độ : ý thức được những việc bản thân và người lớn trong gia đình có làm

để phòng tránh ngộ độc cho mình và cho mọi người

II ĐỒ DÙNG :

1 Giáo viên : Tranh vẽ trang 30, 31 Phiếu BT

2 Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

A Kiểm tra bài cũ:( 4' )

- Giữ gìn môi trường xung quanh có ích

MT: Biết được một số thứ có thể gây

ngộ độc Và lí do ngộ độc qua đường ăn

uống ( 15' )

- B1: Làm việc nhóm

- Chia lớp làm 3 nhóm yc các nhóm qs

H1, 2, 3 và trả lời: Chỉ và nói tên

nhưỡng thứ có thể gây ra ngộ độc cho

mọi người trong gia đình( đặc biệt là em

bé )

+ Thức ăn ôi thiu do ruồi đậu vào, dầu

hoả, thuốc tây, thuốc trừ sâu

+ Uống nhầm thuốc tây, dầu hoả để lẫn

với dầu ăn hằng ngày

Trang 8

+ Sắp xếp đồ dùng, không nên ăn thức

ăn ôi thiu

- Nhắc lại nội dung bài

- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- Củng cố nội dung,ý nghĩacủa câu chuyện:Câu chuyện bó dũa

- Dựa vào trí nhớ và các tranh minh hoạ để kể lại nội dung câu chuyện.Nghe bạn

kể và nhận xét đánh giá được lời kể của bạn

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng kể chuyện cho HS.

3 Thái độ:Giáo dục HS ý thức đoàn kết giữa các anh,chị em trong gia đình.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV:Tranh minh hoạ SGK

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y VÀ H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ(5’):

- GV nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài(1’)

b.Hướng dẫn kể chuyện

* 1 Kể từng đoạn theo tranh: (15’)

+T.1:Các anh em cãi nhau- ơng cụ buồn

+T.2:Ơng cụ lấy chuyện bẻ bĩ đũa dạy

+T.5:Các con hiểu lời khuyên của cha

* 2.Phân vai dựng lại nội dung câu

- Căn dặn HS về nhà luyện kể lại nội

dung câu chuyện nhiều lần

- Chuẩn bị cho bài sau:Hai anh em

- 2 em kể lại câu chuyện: Bơng hoaNiềm vui

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- QS tranh trong SGK nĩi vắn tắt từngtranh

- HS quan sát tranh và nêu nội dungtừng tranh

- HS thực hành kể từng đoạn theotranh

- Thi kể đoạn 2, 3 trước lớp

- HS luyện kể theo tranh

- Các nhĩm tự phân vai,đĩng vai và kể

ĐẠO ĐỨC

BÀI 7: GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 1)

- Có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Phiếu học tập Tranh, tiểu phẩm : “Bạn Hùng thật đáng khen”

HS : Xem bài trước

Trang 10

III Các họat động dạy học :

1 Ổn định : (1 phút ) Hát

2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)

- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?

- Kiểm tra VBT

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới :

a/ Giới thiệu bài : “Giữ gìn trường

lớp sạch đẹp”

b/ Các hoạt động dạy học :

* Hoạt động 1: Phân tích tiểu

phẩm “ Bạn Hùng thật đáng khen

Mục Tiêu : HS biết được một số

việc làm để giữ gìn trường lớp sạch

đẹp.

-GV nêu tiểu phẩm

-GV nêu câu hỏi về nộ dung tiểu

phẩm

-Kết luận : Vứt rác đúng nơi qui

định,

*Hoạt động 2 : Bày tỏ thái độ.

Mục tiêu : Hs bày tỏ thái độ trước

việc làm đúng.

-GV phát tranh cho các nhóm và nêu

câu hỏi

-Nhận xét kết luận

*Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến.

Mục tiêu : Hs nhận thức được bổn

phận của người hs là phải giừ gìn

trường lớp sạch đẹp.

-GV phát phiếu bài tập

-Nhận xét kết luận : Giữ gìn trường

lớp sạch đẹp,…

4 Củng cố : (4 phút)

- Vì sao cần phải giữ gìn trường lớp

sạch đẹp ?

-GV nhận xét

-Hs sắm vai tiểu phẩm

-Thảo luận trả lời câu hỏi

-Nhóm quan sát tranh, thảo luận –Đại diện nhóm trình bày theo tranh

-Hs làm cá nhân

Trang 11

THỦ CÔNG GẤP, CẮT, DÁN HÌNH TRÒN ( tiết 2)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

- Gợi ý cho HS trình bày sản phẩm

như làm bông hoa, chùm bóng bay

- HS thực hành theo nhóm

- Các nhóm trình bày sản phẩm , chú ýcách trình bày theo chùm bóng bay,

Trang 12

Ngày soạn: Ngày 09 tháng 12 năm 2018

Ngày giảng: Thứ tư, ngày 12 tháng 12 năm 2018

Tập đọc (tiết 42) NHẮN TIN

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu được nội dung các mẩu nhắn tin,nắm được cách viết tin

- Đọc trơn nội dung 2 mẩu nhắn tin, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ,giọng đọc thânmật,tình cảm

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc và kĩ năng viết cho HS.

3 Thái độ: Giáo dục thái độ biết quan tâm đến người thân.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Một số mẩu giấy nhỏ để viết nhắn tin

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y VÀ H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

1.Kiểm tra bài cũ(5’):

? Câu chuyện khuyên em điều gì?

Em nhớ quét nhà,/học thuộc lòng hai

khổ thơ/và làm ba bài tập toán chị đã

đánh dấu.//

c Tìm hiểu bài(15’)

? Những ai nhắn tin cho Linh?Nhắn tin

bằng cách nào?

? Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin

- 2 em đọc bài:Câu chuyện bó đũa

- 2 em,mỗi em đọc một mẩu nhắn tin

- HS nối tiếp nhau tìm và luyện đọc các

từ khó đọc

+ Ví dụ:lồng bàn,quét nhà,que chuyền,

- HS luyện đọc câu văn khó

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh bằngcách viết bưu thiếp

Trang 13

cho Linh bằng cách ấy?

? Chị Nga nhắn cho Linh những gì?

? Hà nhắn cho Linh những gì?

? Em cần nhắn tin cho ai?

? Vì sao em phải nhắn tin?

? Nội dung em nhắn tin là gì?

Yêu cầu học sinh thự hành viết tin

- Căn dặn HS về nhà luyện đọc bài

- Vì chị Nga và Hà không trực tiếp gặpđược Linh

- HS thực hành viết nhắn tin và nối tiếpđọc bài viết

Toán (tiết 68)

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:Giúp học sinh:

- Củng cố về 15, 16, 17, 18 trừ đi một số và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ

- Củng cố về giải toán và thực hiện ghép hình

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính và giải toán cho HS.

3 Thái độ: Giáo dục thái độ tự giác trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Giáo viên: Bảng phụ

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ(5’)

- Giáo viên gọi học sinh lên đọc

thuộc lòng bảng công thức 15, 16, 17,

18 trừ đi một số

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1’)

b.Hướng dẫn học sinh làm bài tập

4 6

55 7 48

88 59 21

47 8 39

Trang 14

-Luyện từ và câu (tiết 14)

TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ? DẤU CHẤM,DẤU CHẤM HỎI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Mở rộng vốn từ chỉ tình cảm gia đình.Củng cố cách dùng mẫu câu:Ai làm gì?

- Thực hành luyện tập đặt câu dúng mẫu,sử dụng đúng các mẫu câu

- Có ý thức nói, viết thành câu, dùng từ phù hợp

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết câu và sử dụng đúng dấu câu.

3 Thái độ: Giáo dục thái độ tự giác trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng phụ chép bài tập 2,3 (116)

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y VÀ H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

1.Kiểm tra bài cũ(5’)

- GV nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài(1’)

b.Hướng dẫn HS làm bài tập(28’)

* Bài 1:Tìm 3 từ nói về tình cảm yêu

thương giữa anh chị em (7’)

? Nhẩm và nêu 3 từ nói về tình cảm

thương yêu giữa anh, chị, em

- GV kết luận: yêu thương, nhường

nhịn chăm sóc, chăm bẵm, chiều

* Bài 3: Em chọn dấu chấm hay dấu

chấm hỏi điền vào ô trống (8’)

- 2 em lên bảng đặt câu theo mẫu Ai làmgì?

- Một HS đọc yêu cầu của BT

- HS tiếp nối nêu các từ

- HS khác nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc yêu cầu

- Lớp làm vào vở,nêu kết quả

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- 1 em lên bảng,lớp luyện vở

Trang 15

Ngày soạn: Ngày 03 tháng 12 năm 2020

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 10 tháng 12 năm 2020

Toán (tiết 69) BẢNG TRỪ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ(5’)

- Giáo viên g i h c sinh lên b ngọi học sinh lên bảng ọi học sinh lên bảng ảng

Giáo viên tổ chức cho học sinh tính

nhẩm từng cột trong sách giáo khoa để

nêu kết quả

- Tổ chức cho học sinh tự lập bảng trừ

- Tự học thuộc bảng trừ

Bài 2: tính (7’) (cột 1)

- Yêu cầu học sinh làm bài

B i 1: Tính nh m r i nêu k t qu àm bài ẩm rồi nêu kết quả ồi nêu kết quả ết quả ảng11- 2 = 9

11- 3 = 811- 4 = 711- 5 = 611- 6 = 511- 7 = 411- 8 = 311- 9 = 2

12- 3 = 912- 4 = 812- 5 = 712- 6 = 612- 7 = 512- 8 = 412- 9 = 3

13- 4 = 913- 5 = 813- 6 = 713- 7 = 613- 8 = 513- 9 = 4

14- 5 = 914- 6 = 814- 7 = 714- 8 = 614- 9 = 5

15- 6 = 915- 7 = 815- 8 = 715- 9 = 6

16- 7 = 916- 8 = 816- 9 = 717- 8 = 917- 9 = 8

Trang 16

Bài 3: Vẽ hình theo mẫu (hướng dẫn

-I MUc tiªu:

1 Kiến thức:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ thứ 2 trong bài “Tiếng võng kêu”

- Tiếp tục luyện viết đúng chính tả các chữ dễ lẫn

- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết và trình bày bài đẹp cho HS:

3 Thái độ: Giáo dục thái độ tự giác trong học tập:

II ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ(5’)

- Học sinh lên bảng viết: lần lượt, hợp

lại, bẻ gãy đoàn kết

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài, ghi đầu bài.(2’)

b.Hướng dẫn học sinh viết.(24’)

- Giáo viên đọc mẫu bài viết

- Tìm những câu thơ cho em biết em

bé đang mơ ?

- Chữ đầu mỗi câu thơ viết như thế

nào ?

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con

chữ khó: Kẽo kẹt, phơ phất, nụ cười,

lặn lội, bướm, mênh mông, …

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn

học sinh

- Đọc lại cho học sinh soát lỗi

- Chữa bài: Giáo viên thu 7, 8 bài có

- Viết hoa đầu mỗi câu thơ

- Học sinh luyện viết bảng con

- Học sinh nhìn bảng chép bài vào vở

- Soát lỗi

Trang 17

đơn để điền vào chỗ trống ?

- Giáo viên cho học sinh các nhóm thi

Bài 1a: Học sinh làm theo nhóm

- Đại diện học sinh các nhóm lên thi làmnhanh

- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng Lấp lánh

Nặng nề

Lanh lợiNóng nảy

Tập làm văn (tiết 14) QUAN SÁT TRANH TRẢ LỜI CÂU HỎI

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết văn và viết nhắn tin cho HS.

3 Thái độ: Giáo dục HS quan tâm tới người thân.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV:Tranh minh hoạ bài tập 1(SGK)

II HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y VÀ H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

1.Kiểm tra bài cũ(5’)

? Hãy kể về gia đình em cho các bạn

- GV nhận xét bổ sung:Bạn gái đang

bế búp bê trên lòng và bón bột cho búp

bê.Mắt bạn nhìn búp bê rất trìu

mến.Tóc bạn buộc thành 2 bím, mỗi

bím được thắt một chiếc nơ màu hồng

trông rất xinh xắn.Bạn mặc bộ quần áo

màu xanh rất ưa nhìn

* Bài 2: Bà đến đón em đi chơi em

hãy viết một câu nhắn lại để mẹ biết.

- 2 đến 3 HS lên bảng kể

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- Học sinh QST,nối tiếpTLCH theonhận biết của mình

Trang 18

? Em nhắn tin cho ai?

? Nội dung nhắn tin nói gì?

- nhận xét

3 Củng cố dặn dò(2’)

? Khi nào em viết nhắn tin?

- Gv nhận xét giờ học

- Căn dặn HS về nhà làm bài tập trong

vở bài tập Tiếng Việt

- Chuẩn bị bài sau:Kể về anh,chị em

- HS nêu yêu cầu của BT

- HS thực hành viết

- HS nối tiếp đọc bài viết trước lớp

-Tập viết (tiết 14) CHỮ HOA : M

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết viết chữ hoa M cỡ vừa và nhỏ, viết câu ứng dụng

- Viết chữ đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết chữ và trình bày bài đẹp cho HS.

3 Thái độ: Có ý thức viết đúng đẹp.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV:- Mẫu chữ M đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng cỡ nhỏ

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y VÀ H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:(4’)

- GV nhận xét bổ sung

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(1’)

b.Hướng dẫn HS viết chữ hoa(5’)

Ngày đăng: 30/06/2023, 12:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w