Cán bộ tín dụng kiểm tra vốn khả dụng của ngân hàng, so sánh với nhu cầu vay của khách hàng.. Nếu KH không vi phạm HĐTD: tiếp tục thực hiện giải ngân và thu nợ theo đúng hợp đồng tín dụn
Trang 1
BAO CAO
MON PHAT TRIEN HE THONG
THONG TIN KINH TE
DE TAI: QUAN Li QUY TRINH TiN DUNG
Giáo viên hướng dẫn: Bùi Thị Hồng Nhung
Trang 2
LOI MO DAU
Ngân hàng là chủ thể đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Các loại hình
dịch vụ, kinh đoanh của ngân hàng ngày càng đa dạng và chất lượng dịch vụ ngày càng
được nâng cao Hoạt động vay và cho vay của ngân hàng là một trong những hoạt động
chính tạo nên nguồn thu chủ yếu cho ngân hàng Để hiểu rõ hơn về cách thức hoạt động cũng như phương thức quản lí của hoạt động này, nhóm chúng tôi xin đi vào
phân tích một quy trình cụ thể đó là quy trình tín dụng
Do hạn chế trong quá trình nghiên cứu nên bài làm còn nhiều thiếu sót, rất mong được sự góp ý của cô và các bạn!
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 3Quan li quy trinh tin dung Nhom 13
PHU LUC
00807100015 2
1 TÌM HIỂU YÊU CẢU NGƯỜI DÙNG -c2+cccrrtEktrrrrrrirrrrrrirrree 5 ñc nẽ 5 1.2 Mục đích đề tài -ccc HH ưêu 5
1.3 Giới thiệu công ty áp dụng đề tài ¿- + Sx22E2212212212112112212121 22.22 5
1.4.2 Quy trình thâm định hồ sơ tín dụng ¿- 2 2 + + ++£+eExezxrxrerxsrx 11
1.4.3 Quy trình quyết định tin dung .cecceccceccescesseseeeseeseessessesseessessessesseeseessessees 12
i00: 96i0ì8:19896:190) cố 18
2.1.1 Xây dựng biếu đồ hoạt động tổng thể quy trình lập hồ sơ tín dụng 20
2.1.4 Biéu đồ hoạt động tổng thể quy trình giải ngân - 2 552 23 2.1.5 Biểu đồ hoạt động tổng thể quy trình giám sát -2- esses 24 2.1.6 Biểu đồ hoạt động tổng thể quy trình thu nợ 2-2-2 se z+szzzsrs 25
Trang 42.2.1 Xây dựng biểu đồ ca sử dụng quy trình thâm định tin đụng 27
2.2.2 Xây dựng biểu đồ ca sử dụng quy trình quyết định tin đụng 28
2.2.4 Xây dựng biéu dé ca sử dụng quy trình giám sát - ¿2+2 42
2.2.6 Xây dựng biểu đồ ca sử dụng quy trình thanh lí ¿5s z+zss£s 43 2.3 Xây dựng biểu đồ trạng thái ¿2 sSt SxEE E2 1E7111171121111 1121.111 xe 43
II THIẾT KẾ HỆ THỐNG . 22: ©222+22EE++++2EEEYYvvttEEEEvrtttkrtrrrrrrrrrrrrre 44
3.1 Xây dựng biểu đồ tuần tự 2-©22+222+2E+2EEC2EE22212211221171127112112 211220 44
3.1.1 Biểu đồ tuần tự quy trình cập nhật thông tin khách hàng 44
3.2 Xây dựng biểu đồ lớp, -¿- ¿+ +++SE+Ex£EE£EEE2EE2E1211211711211211 1111.111 xe 51
3.2.1 Xây dựng biểu đồ lớp quy trình quyết định tín dụng -+- 51
3.2.2.Xây dung biéu dé lép quy trình giải ngân -2¿©Z2©ze+cxesrxcee 52
Trang 5Quan li quy trinh tin dung Nhom 13
I TIM HIEU YEU CAU NGUOI DUNG
1.3 Giới thiệu công ty áp dụng đề tài
Tên công ty: Ngân hàng MTCP đầu tư và phát triển BIDV
Địa chỉ: 35 Hàng Vôi, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Cơ cấu tổ chức: BIDV có 118 chỉ nhánh và trên 500 điểm mạng lưới, hàng nghìn ATM/POS tại khắp các tỉnh thành trên toàn quốc
Tình trạng làm việc hiện tại: Lĩnh vực kinh doanh da dạng: ngân hàng, bảo
hiểm, chứng khoán, đầu tư tài chính
Phương hướng phát triển trong tương lai: Định hướng phát triển đa năng, trở thành một trong những ngân hàng hàng đầu ở Việt Nam, hội nhập ngày càng sâu rộng trên trên thị trường tài chính thế giới, BIDV đang hướng tới mô hình “Tập đoàn Tài chính — Ngan hang” theo thông lệ quốc tế
1.4 Quy trình công việc
Tùy vào từng ngân hàng sẽ có cách phân chia quy trình tín dụng khác nhau nhưng
nhìn chung bao gôm các bước sau:
Trang 6Khi khách hàng có nhu cầu vay vốn, cán bộ tín dụng
HD 02 TC hướng dẫn KH ghi thông tin vào giấy đề nghị vay
vốn theo mẫu số 01
Cán bộ tín dụng kiểm tra vốn khả dụng của ngân
hàng, so sánh với nhu cầu vay của khách hàng
+ Nếu đáp ứng đủ nhu cầu vay vốn: chuyển sang
+ Nếu không đáp ứng đủ nhu cầu vay vốn: Thông
báo từ chối vay vốn cho khách hàng và kết thúc nghiệp vụ
Nếu không hợp lệ: Quay lại HĐ02
thấm định hồ sơ tín dung va lập báo cáo đề xuất tín
dụngtheo mâu sô 02 gửi kèm hô sơ tín dụng lên
Trang 7
Quan li quy trinh tin dung Nhom 13
Ban lãnh đạo quyết định đồng ý hoặc từ chối cấp tín dụng
- Néu dong ý, chuyên sang bước HĐ08
- Nếu không đồng ý: chuyển sang HĐ09
Cán bộ tín dụng thông báo cho KH về các điều kiện
chuyền sang HĐ08
TC Cán bộ tín dụng thông báo lí do từ chối cấp tín dụng
cho KH và kết thúc nghiệp vụ
Nếu KH đồng ý với các điều kiện tín dụng đã được
Nếu KH không đồng ý: kết thúc nghiệp vụ
HĐII TC Kí kết hợp đồng tín dụng
Cán bộ tín dụng thực hiện các thủ tục đăng kí giao
nhận giấy tờ và TSĐB thực hiện theo mẫu số 2.4 Cán bộ tín dụng kiểm tra thông tin KH đã có trong
cơ sở đữ liệu chưa
Nếu đã có chuyền sang HĐ 13
Cập nhật thông tin về hồ sơ tín dụng và hợp đồng tín
dụng vào hệ thông và quản lí lưu giữ hô sơ
Trang 8
Nếu KH không vi phạm HĐTD: tiếp tục thực hiện giải ngân và thu nợ theo đúng hợp đồng tín dụng
đã tất toán theo quy định và kết thúc nghiệp vụ
Các thông tin đi kèm:
Mã số thuế :_ Loại TSBĐ
Trang 9Quan li quy trinh tin dung Nhom 13
Số tài khoản -_ Giấy tờ liên quan
Ngân hàng mở tài khoản
Trang 101.4.1 Quy trinh lap hé so tin dung
Ma Thue hién Nội dung chỉ tiết
Cán bộ tín dụng lập kế hoạch tìm kiếm, tiếp thị
khách hàng trên cơ sở tình hình kinh tế của địa
Cán bộ tín dụng kiểm tra vốn khả dụng của ngân
hàng, so sánh với nhu cầu vay của khách hàng
+ Nếu đáp ứng đủ nhu cầu vay vốn: Chuyển sang
+ Nếu không đáp ứng đủ nhu cầu vay vốn: Thông
báo từ chối vay vốn cho khách hàng và kết thúc nghiệp vụ
Trang 11Quan li quy trinh tin dung Nhom 13
kiểm tra hồ sơ
+ Nếu hồ sơ hợp lệ, đúng quy định thì tiến hành các
bước tiếp theo của quy trình
mẫu số 2 kèm theo hồ sơ tín dụng trình Ban lãnh
II
Trang 121.4.3 Quy trinh quyét dinh tin dung
Sau khi xem xét báo cáo đề xuất tín dụng và hồ sơ
tín dụng, ban lãnh đạo quyết định đồng ý hoặc từ
chối cấp tín dụng
- Nếu từ chối: chuyền sang HĐ02
- Nếu đồng ý: chuyển sang HĐ03
-Nếu khách hàng đồng ý với các điều kiện tín dụng
đã được phê duyệt, cán bộ tín dụng thực hiện soạn thảo hợp đồng tín dụngvà chuyên sang HĐ07
- Nếu khách hàng không đồng ý: chuyển sang HĐ05
Cán bộ tín dụng xem xét yêu cầu của khách hàng:
- Xét thấy hợp lý: thực hiện tái đề xuất tín dụng trình ban lãnh đạo và chuyền sang HĐ06
- Xét thấy không hợp lý: kết thúc nghiệp vụ
HĐ06
TC, MT Ban lãnh đạo xem xét tái đề xuất tín đụng:
- Dong ý: Cán bộ tin dụng thực hiện soạn thảo hợp
đồng tín dụngvà chuyền sang HĐ07
12
Trang 13Quan li quy trinh tin dung
.4.4 Quy trình giải ngân
Mã Thực hiên Nội dung chỉ tiết
Khách hàng gửi hồ sơ đề nghị giải ngân bao gồm:
Giấy đề nghị giải ngân do khách hàng lập theo mẫu
Trang 14Ban lãnh đạo căn cứ vào tờ trình giải ngân và hồ sơ giải ngân để quyết đỉnh:
- Néu đông ý giải ngân: chuyên sang HĐ06
- Nếu từ chối giải ngân: chuyển sang HĐ07
Cán bộ tín dụng hoàn thiện lại hồ sơ giải ngân, thực
vào hệ thống, kết thúc nghiệp vụ
Cán bộ tín dụng thông báo từ chối giải ngân cho
vụ giải ngân
.4.5 Quy trình giám sát
Mã Thực hiện Nội dung chỉ tiết
Cán bộ tín dung kiểm tra, giám sát định kì hoặc đột
suất kiểm tra theo nội dung:
- Kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay của khách hàng
- Kiểm tra thực trạng tài sản bảo đảm theo quy định
- Đánh giá về sự phát triển của phương án sản xuất
14
Trang 15Quan li quy trinh tin dung
Nhóm 13
Lập biên bản sau mỗi lần kiểm tra
Căn cứ vào kết quả kiểm tra, đánh giá, giám sát, cán
bộ tin dụng tiến hành phân loại nợ:
- Néu la ng xau: chuyên sang HĐ03
- Nếu chưa phải là nợ xấu: chuyển sang HĐ08
Thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo kết quả
phân loại nợ
Cán bộ tín dụng lập đề xuất phòng ngừa rủi ro kèm
trên
Ban lãnh đạo xem xét, phê duyệt kiến nghị, để xuất:
- Nếu không đồng ý: quay lại HĐ04
Cán bộ tín dụng thông báo biện pháp xử lí rủi ro cho
Mã Thực hiện Nội dung chỉ tiết
Cán bộ tín dụng gửi thông báo thu nợ cho khách
Trang 16
HĐ02
TC
Cán bộ tín dụng tiến hành thu nợ :
- Nếu khách hàng trả nợ đúng hạn: chuyên tới HĐ08
- Nếu khách hàng yêu cầu trả nợ trước hạn: chuyển
sang HĐ03
- Nếu khách hàng không trả nợ: chuyền sang HĐ05
hạn và gửi thông báo cho khách hàng
- Nếu do nguyên nhân khách quan: tiến hành gia hạn
nợ hoặc điều chỉnh kì hạn nợ cho khách hàng và quay về HĐ0I
- Nếu do nguyên nhân chủ quan: chuyền nợ quá hạn thành nợ khó đòi hoặc nợ không có khả năng thu
hôi
Thực hiện kiểm tra, đối chiếu số dư sau khi thu nợ:
- Nếu dư nợ bằng 0: Cán bộ tín dụng thực hiện
thanh lí tài sản bảo đảm
- Nếu dư nợ khác 0: quay lại HĐ01
HĐ08
16
Trang 17Quan li quy trinh tin dung
1.4.7 Quy trình thanh lí hợp đồng tín dụng
Nhóm 13
Mã Thực hiên Nội dung chỉ tiết
Khi có quyết định thanh lí, cán bộ tín dụng thực hiện
Trang 18Il PHAN TiCH HE THONG
2.1 Xây dựng biếu đồ hoạt động tổng thế
18
Trang 19Quan li quy trinh tin dung Nhom 13
Ban lanh dao xem xet ec cap TD
cap TD cho KH @ dong y
thong bao dieu kien
cap TD cho KH xem xet dieu kien TD( KH)
dang ki giao dich bao dam,
tiep nhan giay to ve TSBD
kiem tra thong tin
KH trong HT CSDL
daco \y
cap nhat thong tin ao HT
giai ngan, cap nhat giam sat
qua trình giai ngan
KH v pham HD quara ben
thanh li HDTD
Biểu đồ hoạt động tổng thé
Trang 202.1.1 Xây dựng biếu đồ hoạt động tống thế quy trình lập hồ sơ tín dụng
lap ke hoach tim kiem, tiep thi khach hang
khach hang co
nhu cau vay vn
huong dan khach hang ghi thong
tin vao giay de nghi vay von
Ỷ
dap ung duoc nhu cau von vay
huong dan khach hang
lap ho so tin dung
20
Trang 21Quan li quy trinh tin dung Nhom 13
2.1.2 Biểu đồ hoạt động tống thể quy trình thẩm định tin dung
SS
phan tich phuong an
SXKD, du an
xac dinh hinh thuc
cap tin dung
lap bao cap de xuat tin dung kem
ho so tin dung gui ban lanh dao
21
Trang 222.1.3 Biểu đồ hoạt động tổng thể quy trình quyết định tín dụng
Thong bao dieu
kien cap TD cho KH
Nhan cau tra loi ve
dieu kien cap TD tu KH
Kiem tra thong tin
Cap nhat thong tin
HDTD vao He thong
22
Trang 23Quan li quy trinh tin dung Nhom 13
2.1.4 Biểu đồ hoạt động tông thể quy trình giái ngân
` ngan cho khach hang @)
dong y hoan thien lai
ho so giai ngan
23
Trang 242.1.5 Biéu đồ hoạt động tống thế quy trình giám sát
kiem tra mục dịch kiem tra tinh hinh kiem tra thuc trang danh gia hieu qua phuong
su dung von vay thuc hien cam ket tai san bao dam an SXKD, du an
ban lanh dao quyet dinh
kien nghi, de xuat khong dong y
J corey
thong bao bien phap xu li rui ro cho khach hang
giam sat viec chap hanh
xu li cua khach hang
cap nhat qua trinh giam
sat vao he thong
24
Trang 25Quan li quy trinh tin dung
2.1.6 Biểu đồ hoạt động tống thể quy trình thu nợ
duno #0
|
Tien han thu no
Tinh phi tra no, gui tra no dung han
thong bao cho KH
tra no truoc han
| ch tra no Thu not phan no con Gui thong bao no
¿ Ra soat nguyen nhan no qua
han, dua ra bien phap xi li
Gia han nofdieu nguyen nhan khach quan
chỉnh ki han no
nguyen nlfan chu quan
Chuyen no kho doi thanh no qua han
Trang 262.1.7 Biéu do hoat d6ng tong thé quy trinh thanh li
luu tru ho so TD
da tat toan
26
Trang 27Quan li quy trinh tin dung Nhom 13
2.2.Xâydựngbiễuđồcasửdụng
2.2.1 Xây dựng biểu đồ ca sử dụng quy trình thẩm định tín dụng
27
Trang 282.2.2 Xây dựng biểu đồ ca sứ dụng quy trình quyết địnhtín dụng
khach hang
28
Trang 29Quan li quy trinh tin dung Nhom 13
2.2.2.1 Biếu đồ phân rã ca sứ dụng cập nhật thông tin khách hàng
s* Các đối tượng độc lập: Mã số thuế, địa chỉ, điện thoại,email, fax, website, số tài
Mục đích: cập nhật các thông tin khách hàng vào danh sách khách hàng
Mô tả: sau khi đăng nhập hệ thống, cán bộ tín dụng có thể thêm mới khách
hàng, tìm kiếm khách hàng hoặc chọn các khách hàng đã có để sửa, xóa
Mô hình ca sử dụng mức lá: bao gồm 4 ca sử dụng mức lá:
Thêm mới KH: thêm mới khách hàng vào danh sách khách hàng
Sửa khách hàng: sửa khách hàng trong danh sách khách hàng
29
Trang 30e Xóa khách hàng: xóa khách hàng trong danh sách khách hàng
e _ Tìm khách hàng: tìm kiếm khách hàng trong danh sách khách hàng
s* Biêu đô ca sử dụng mức lá:
Biểu đồ ca sử dụng mức lá
30
Trang 31Quan li quy trinh tin dung
a Kich ban ca sử dụng thêm khách hang:
Nhóm 13
lập: mã số thuế, địa chỉ, điện thoại, email, fax, website, số tài khoan(tat cả đã có
sẵn đữ liệu)
vào cơ sở dữ liệu
Ở bước 5:Phản ứng của hệ thống là bạn đã chọn lưu chưa
Ở bước 6:Kiểm tra thông tin nhập vào, nếu thiếu hoặc không chính xác thì yêu cầu người dùng nhập lại
tài khoản được chọn từ danh sách đã có
31
Trang 32b Kịch bản ca sử dụng tìm khách hàng
— Hậu điều kiện: sau khi đăng nhập thành công, hiển thị thông tin khách hàng cần
Trang 33Quan li quy trinh tin dung
c Kich ban ca swt dung sua khach hàng:
thông tin chỉ tiết của khách
hàng cân sửa
Mã số thuế, địa chỉ, điện
thoại, fax, website, , email,
— Luồng sự kiện phụ: ở bước 8, kiểm tra thông tin mới sửa, nếu không chính xác thì
yêu cầu nhập lại
đữ liệu đã có
33
Trang 34d Kich ban ca sử dụng xóa khách hang
3 Chọn chức năngtìm|“ Hiển thị danh sách | Khách hàng
xóa thì xóa đữ liệu ra khỏi CSDL
34