Nếu KH đồng ý với các điều kiện tín dụng đã đượcphê duyệt, cán bộ tín dụng thực hiện soạn thảo hợpđồng tín dụng và chuyển sang HĐ09.. Thực hiện thu nợ và giám sát, cập nhật quá trình thu
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC VIỆN NGÂN HÀNG KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
- -BÁO CÁO MÔN PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG
THÔNG TIN KINH TẾ
ĐỀ TÀI: QUẢN LÍ QUY TRÌNH TÍN DỤNG
Giáo viên hướng dẫn: Bùi Thị Hồng Nhung
Danh sách nhóm 13 – Thứ 2 – Ca 1
1 Lê Thanh Huyền – Lớp TTA
2 Nguyễn Thùy Trang – Lớp TTA
3 Trần Thị Huyền Trang – Lớp TTA
Hà nội, Tháng 6 – năm 2012
Trang 2LỜI MỞ ĐẦU
Ngân hàng là chủ thể đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Các loại hình dịch vụ,kinh doanh của ngân hàng ngày càng đa dạng và chất lượng dịch vụ ngày càng được nângcao Hoạt động vay và cho vay của ngân hàng là một trong những hoạt động chính tạo nênnguồn thu chủ yếu cho ngân hàng Để hiểu rõ hơn về cách thức hoạt động cũng như phươngthức quản lí của hoạt động này, nhóm chúng tôi xin đi vào phân tích một quy trình cụ thể đó
Trang 3PHỤ LỤC
1
Trang 4I TÌM HIỂU YÊU CẦU NGƯỜI DÙNG
1.1 Tên đề tài
Phân tích quy trình tín dụng tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển (BIDV)
1.2 Mục đích đề tài
Cung cấp thêm thông tin về nghiệp vụ kinh doanh tín dụng cũng như có cái nhìn tổng quát
về hệ thống quản lí tín dụng tại ngân hàng BIDV
1.3 Giới thiệu công ty áp dụng đề tài
- Tên công ty: Ngân hàng MTCP đầu tư và phát triển BIDV
- Địa chỉ: 35 Hàng Vôi, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Cơ cấu tổ chức: BIDV có 118 chi nhánh và trên 500 điểm mạng lưới, hàng nghìnATM/POS tại khắp các tỉnh thành trên toàn quốc
- Tình trạng làm việc hiện tại: Lĩnh vực kinh doanh da dạng: ngân hàng, bảo hiểm,chứng khoán, đầu tư tài chính
- Phương hướng phát triển trong tương lai: Định hướng phát triển đa năng, trở thànhmột trong những ngân hàng hàng đầu ở Việt Nam, hội nhập ngày càng sâu rộng trêntrên thị trường tài chính thế giới, BIDV đang hướng tới mô hình “Tập đoàn Tài chính– Ngân hàng” theo thông lệ quốc tế
1.4 Quy trình công việc
Tùy vào từng ngân hàng sẽ có cách phân chia quy trình tín dụng khác nhau nhưng nhìnchung bao gồm các bước sau:
Trang 5HĐ 02 TC Khi khách hàng có nhu cầu vay vốn, cán bộ tín dụnghướng dẫn KH ghi thông tin vào giấy đề nghị vay
vốn theo mẫu số 01.
Cán bộ tín dụng kiểm tra vốn khả dụng của ngânhàng, so sánh với nhu cầu vay của khách hàng.+ Nếu đáp ứng đủ nhu cầu vay vốn: chuyển sangbước HĐ 04
+ Nếu không đáp ứng đủ nhu cầu vay vốn: Thôngbáo từ chối vay vốn cho khách hàng và kết thúcnghiệp vụ
Cán bộ tín dụng tiếp nhận hồ sơ tín dụng và lập
phiếu nhận hồ sơ theo mẫu số 05.
Nếu hợp lệ: Chuyển sang HĐ04
Nếu không hợp lệ: Quay lại HĐ02
Cán bộ tín dụng thực hiện nghiên cứu, đánh giá,
thẩm định hồ sơ tín dụng và lập báo cáo đề xuất tín dụngtheo mẫu số 02 gửi kèm hồ sơ tín dụng lên
ban lãnh đạo
Ban lãnh đạo quyết định đồng ý hoặc từ chối cấp tíndụng
- Nếu đồng ý, chuyển sang bước HĐ08
- Nếu không đồng ý: chuyển sang HĐ09
Cán bộ tín dụng thông báo cho KH về các điều kiệntín dụng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt vàchuyển sang HĐ08
HĐ09 TC Cán bộ tín dụng thông báo lí do từ chối cấp tín dụngcho KH và kết thúc nghiệp vụ.
Nếu KH đồng ý với các điều kiện tín dụng đã đượcphê duyệt, cán bộ tín dụng thực hiện soạn thảo hợpđồng tín dụng và chuyển sang HĐ09
Nếu KH không đồng ý: kết thúc nghiệp vụ
Trang 6HĐ13 TC
Cán bộ tín dụng kiểm tra thông tin KH đã có trong
cơ sở dữ liệu chưa
Nếu chưa có chuyển sang HĐ12
Nếu đã có chuyển sang HĐ 13
HĐ15 TC, MT Cập nhật thông tin về hồ sơ tín dụng và hợp đồng tíndụng vào hệ thống và quản lí lưu giữ hồ sơ.
Thực hiện thu nợ và giám sát, cập nhật quá trình thunợ: Cán bộ tín dụng lập thông báo danh sách cáckhoản nợ đến hạn tới khách hàng để đôn đốc kháchhàng trả nợ gốc và lãi đúng hạn
HĐ19 TC Cán bộ tín dụng thực hiện tái thẩm định rồi báo cáolên ban lãnh đạo để đưa ra các biện pháp xử lí.
Khi khách hàng đã trả hết nợ, phòng TD thanh líhợp đồng tín dụng cho KH và lưu trữ hồ sơ tín dụng
đã tất toán theo quy định và kết thúc nghiệp vụ
Các thông tin đi kèm:
Ngân hàng mở tài khoản
HĐ15: Thông tin tài sản bảo đảm (TSBĐ)
Trang 81.4.1 Quy trình lập
hồ sơ tín dụng 1.4.2 Quy trình thẩm định
hồ sơ tín dụng
Đánh giá về tài sản bảo đảm theo quy định củangân hàng
Cán bộ tín dụng lập kế hoạch tìm kiếm, tiếp thịkhách hàng trên cơ sở tình hình kinh tế của địaphương và kế hoạch phát triển của ngân hàng trongnăm
Phòng tín dụng lập danh sách khách hàng cần tiếpthị và tiến hành tiếp thị khách hàng thông qua cácchương trình quảng bá, giới thiệu sản phẩm hoặcgặp gỡ trực tiếp khách hàng
tín dụng theo mẫu.
Cán bộ tín dụng tiếp nhận hồ sơ tín dụng và lập
phiếu nhận hồ sơ theo mẫu số 05 Sau đó tiến hành
kiểm tra hồ sơ
+ Nếu hồ sơ hợp lệ, đúng quy định thì tiến hành cácbước tiếp theo của quy trình
+ Nếu không hợp lệ, sai quy định: quay lại HĐ05
Trang 9đạo.
Trang 10- Nếu từ chối: chuyển sang HĐ02
- Nếu đồng ý: chuyển sang HĐ03HĐ02 TC, MT Cán bộ tín dụng thông báo lí do từ chối cấp tín dụngcho khách hàng và kết thúc nghiệp vụ.
Cán bộtín dụng thông báo cho khách hàng về cácđiều kiện tín dụng đã được cấp có thẩm quyền phêduyệt
-Nếu khách hàng đồng ý với các điều kiện tín dụng
đã được phê duyệt, cán bộ tín dụng thực hiện soạnthảo hợp đồng tín dụngvà chuyển sang HĐ07
- Nếu khách hàng không đồng ý: chuyển sang HĐ05
Cán bộ tín dụng xem xét yêu cầu của khách hàng:
- Xét thấy hợp lý: thực hiện tái đề xuất tín dụngtrình ban lãnh đạo và chuyển sang HĐ06
- Xét thấy không hợp lý: kết thúc nghiệp vụ
Ban lãnh đạo xem xét tái đề xuất tín dụng:
- Đồng ý: Cán bộ tín dụng thực hiện soạn thảo hợpđồng tín dụngvà chuyển sang HĐ07
- Không đồng ý: thông báo từ chối cấp tín dụng chokhách hàng và kết thúc nghiệp vụ
Trang 11và hợp đồng tín dụng vào hệ thống và tiến hànhquản lí lưu giữ hồ sơ.
1.4.4 Quy trình giải ngân
HĐ01
TC
Khách hàng gửi hồ sơ đề nghị giải ngân bao gồm:
Giấy đề nghị giải ngân do khách hàng lập theo mẫu
số 1.5 Bảng kê rút vốn vay mẫu số 1.6
Các chứng từ liên quan
HĐ03 TC,MT Cán bộ tín dụng kiểm tra mục đích, điều kiện giảingân, hạn mức còn lại để đưa ra đề xuất về hình
thức và phương pháp giải ngânHĐ04
- Nếu đồng ý giải ngân: chuyển sang HĐ06
- Nếu từ chối giải ngân: chuyển sang HĐ07
Cán bộ tín dụng hoàn thiện lại hồ sơ giải ngân, thựchiện giải ngân và cập nhật thông tin hồ sơ giải ngânvào hệ thống, kết thúc nghiệp vụ
suất kiểm tra theo nội dung:
- Kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay của kháchhàng
- Kiểm tra tình hình thực hiện các cam kết
- Kiểm tra thực trạng tài sản bảo đảm theo quy định
- Đánh giá về sự phát triển của phương án sản xuất
Trang 12kinh doanh, dự án của khách hàng.
Lập biên bản sau mỗi lần kiểm tra
Căn cứ vào kết quả kiểm tra, đánh giá, giám sát, cán
bộ tín dụng tiến hành phân loại nợ:
- Nếu là nợ xấu: chuyển sang HĐ03
- Nếu chưa phải là nợ xấu: chuyển sang HĐ08
HĐ 04 TC Cán bộ tín dụng lập đề xuất phòng ngừa rủi ro kèmbáo cáo kiểm tra giám sát trình Ban lãnh đạo cấp
trên
HĐ 05
- Nếu đồng ý: chuyển sang HĐ06
- Nếu không đồng ý: quay lại HĐ04
HĐ 06 TC,MT Cán bộ tín dụng thông báo biện pháp xử lí rủi ro chokhách hàng.
hành các biện pháp xử lý của khách hàng
1.4.6 Quy trình thu nợ
HĐ02
TC
Cán bộ tín dụng tiến hành thu nợ :
- Nếu khách hàng trả nợ đúng hạn: chuyển tới HĐ08
- Nếu khách hàng yêu cầu trả nợ trước hạn: chuyểnsang HĐ03
- Nếu khách hàng không trả nợ: chuyển sang HĐ05HĐ03 TC, MT Cán bộ tín dụng thực hiện tính lại phí trả nợ trướchạn và gửi thông báo cho khách hàng.
Cán bộ tín dụng thu nốt phần nợ còn thiếu và kết
Trang 13HĐ06 TC, MT
Cán bộ tín dụng rà soát nguyên nhân nợ quá hạn vàđưa ra biện pháp xử lí:
- Nếu do nguyên nhân khách quan: tiến hành gia hạn
nợ hoặc điều chỉnh kì hạn nợ cho khách hàng vàquay về HĐ01
- Nếu do nguyên nhân chủ quan: chuyển nợ quá hạnthành nợ khó đòi hoặc nợ không có khả năng thuhồi
Thực hiện kiểm tra, đối chiếu số dư sau khi thu nợ:
- Nếu dư nợ bằng 0: Cán bộ tín dụng thực hiệnthanh lí tài sản bảo đảm
- Nếu dư nợ khác 0: quay lại HĐ01
HĐ02
TC
Cán bộ tín dụng thực hiện giải chấp các hợp đồngbảo đảm
HĐ04 TC Cán bộ tín dụng chịu trách nhiệm lưu trữ hồ sơ tíndụng đã tất toán theo quy định.
Trang 14II PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
2.1 Xây dựng biểu đồ hoạt động tổng thể
Trang 15nhan giay de nghi vay von
huong dan lap
ho so TD
tiep nhan va kiem tra ho so
k hop le
tham dinh KH
va du an hop le
lap BC de xuat TD gui ban Ban lanh dao
Ban lanh dao xem xet viec cap TD
thong bao tu choi cap TD cho KH
k dong y
thong bao dieu kien cap TD cho KH dong y
xem xet dieu kien TD( KH)
lap và ki ket HDTD
dang ki giao dich bao dam, tiep nhan giay to ve TSBD
cap nhat thong tin vao HT
da co
giai ngan, cap nhat
qua trinh giai ngan giam sat thu no, cap nhat qua trinh thu no
tai tham dinh
KH vi pham HD dua ra bien
Trang 162.1.1 Xây dựng biểu đồ hoạt động tổng thể quy trình lập hồ sơ tín dụng
lap ke hoach tim kiem, tiep thi khach hang
lap danh sach, tiep thi khach hang
khach hang co nhu cau vay von
huong dan khach hang ghi thong tin vao giay de nghi vay von
kiem tra von kha dung cua ngan hang
thong bao tu choi cho vay cho khach hang
huong dan khach hang lap ho so tin dung
tiep nhan ho so tin dung
lap phieu nhan
ho so hop le, dung quy dinh
ho so chua hop le, dung, du
Trang 172.1.2 Biểu đồ hoạt động tổng thể quy trình thẩm định tín dụng
tiep nhan ho so tin dung
phan tich tin dung
danh gia khach hang
tham dinh tinh hinh tai chinh cua khach hang
cham diem tin dung khach hang
phan tich phuong an SXKD, du an
xac dinh hinh thuc cap tin dung
danh gia kha nang tra no
danh gia tai san bao dam
lua chon chinh sach khach hang
danh gia toan
bo rui ro
dua ra bien phap phong ngua rui ro
lap bao cap de xuat tin dung kem
ho so tin dung gui ban lanh dao
2.2.
Trang 182.1.3 Biểu đồ hoạt động tổng thể quy trình quyết định tín dụng
Thong bao dieu
kien cap TD cho KH
Dong y
Nhan cau tra loi ve
dieu kien cap TD tu KH
Xem xet yeu cau cua KH Khong dong y
Thong bao ly do
tu choi cap TD Khong hop ly
BLD xem xet va
ra quyet dinh
Soan thao HDTD
Dong y
tu choi cap TD Khong dong y
Ky ket HDTD
Dang ki giao
dich bao dam
Tiep nhan giay
to va TSBD
Kiem tra thong tin
KH trong CSDL
Them moi thong tin KH Chua co
Cap nhat thong tin
HDTD vao He thong
Da co
Tai de xuat
TD trinh BLD Hop ly
Trang 192.1.4 Biểu đồ hoạt động tổng thể quy trình giải ngân
khach hang gui ho so
de nghi giai ngan
phong tin dung tiep nhan ho so
kiem tra ho so
chon hinh thuc
giai ngan phap giai nganchon phuong
lap to trinh giai ngan trinh ban lanh dao
ban lanh dao ra quyet dinh giai ngan
hoan thien lai
dong y
Trang 202.1.5 Biểu đồ hoạt động tổng thể quy trình giám sát
thuc hien kiem tra, giam sat
kiem tra muc dich
su dung von vay
kiem tra tinh hinh thuc hien cam ket
kiem tra thuc trang tai san bao dam
danh gia hieu qua phuong
giam sat viec chap hanh
xu li cua khach hang
cap nhat qua trinh giam sat vao he thong
no xau
chua phai la no xau
dong y khong dong y
Trang 212.1.6 Biểu đồ hoạt động tổng thể quy trình thu nợ
Thong báo thu
thong bao cho KH
tra no truoc han
Tien han thu no
Gui thong bao no qua han cho KH Khong tra no
Ra soat nguyen nhan no qua han, dua ra bien phap xi li
Gia han no/dieu
chinh ki han no
nguyen nhan khach quan
Chuyen no kho doi thanh no qua han nguyen nhan chu quan
Thanh li hop dong
du no = 0
du no # 0
Trang 222.1.7 Biểu đồ hoạt động tổng thể quy trình thanh lí
hoan tat ho so TD
giai chap hop dong BD
luu tru ho so TD
da tat toan thanh ly cac hop dong
Trang 232.2.1 Xây dựng biểu đồ ca sử dụng quy trình thẩm định tín dụng
Trang 242.2.2 Xây dựng biểu đồ ca sử dụng quy trình quyết địnhtín dụng
Trang 252.2.2.1 Biểu đồ phân rã ca sử dụng cập nhật thông tin khách hàng
Các đối tượng độc lập: Mã số thuế, địa chỉ, điện thoại,email, fax, website, số tàikhoản
ca su dung chi tiet cap nhat khach hang
cap nhat ma so thue
cap nhat dia chi
cap nhat so tai khoan
cap nhat dien thoai
cap nhat email
cap nhat fax can bo tin dung
cap nhat website
Biểu đồ ca sử dụng chi tiết cập nhật hàng
Mô tả kịch bản ca sử dụng cập nhật khách hàng
− Tác nhân: cán bộ tín dụng
− Mục đích: cập nhật các thông tin khách hàng vào danh sách khách hàng
− Mô tả: sau khi đăng nhập hệ thống, cán bộ tín dụng có thể thêm mới khách hàng,tìm kiếm khách hàng hoặc chọn các khách hàng đã có để sửa, xóa
− Mô hình ca sử dụng mức lá: bao gồm 4 ca sử dụng mức lá:
• Sửa khách hàng: sửa khách hàng trong danh sách khách hàng
• Xóa khách hàng: xóa khách hàng trong danh sách khách hàng
• Tìm khách hàng: tìm kiếm khách hàng trong danh sách khách hàng
Biểu đồ ca sử dụng mức lá:
Trang 26Biểu đồ ca sử dụng mức lá
Trang 27a Kịch bản ca sử dụng thêm khách hàng:
− Tiền điều kiện: cán bộ tín dụng đăng nhập hệ thống: cần có các đối tượng độc lập:
mã số thuế, địa chỉ, điện thoại, email, fax, website, số tài khoản(tất cả đã có sẵn dữliệu)
− Hậu điều kiện: sau khi thao tác thành công, thông tin của khách hàng được lưu vào
3 Chọn chức năng thêm mới 4 Hiển thị form trống cho
phép nhập các thông tin củakhách hàng
Mã số thuế, địa chỉ, điệnthoại, email, fax, website,
số tài khoản
5 Nhập thông tin về khách
Ở bước 5:Phản ứng của hệ thống là bạn đã chọn lưu chưa
Ở bước 6:Kiểm tra thông tin nhập vào, nếu thiếu hoặc không chính xác thì yêu cầu người dùng nhập lại
− Luồng sự kiện đặc biệt: mã số thuế, địa chỉ, điện thoại, email, website, số tài khoản được chọn từ danh sách đã có
Trang 28b Kịch bản ca sử dụng tìm khách hàng
− Tiền điều kiện: cán bộ tín dụng đăng nhập hệ thống
− Hậu điều kiện: sau khi đăng nhập thành công, hiển thị thông tin khách hàng cần tìm
5 Nhập thông tin về khách
hàng cần tìm kiếm và ấn nút
tìm kiếm
6 Hiện danh sách các kháchhàng thỏa mãn điều kiện tìmkiếm
Trang 29c Kịch bản ca sử dụng sửa khách hàng:
− Tiền điều kiện: cán bộ tín dụng đăng nhập hệ thống
− Hậu điều kiện: sau khi đăng nhập thành công, các thông tin được sửa sẽ được lưu vàoCSDL
1 Chọn chức năng quản lý
3 Chọn chức năng tìm kiếm 4 Hiển thị danh sách các
khách hàng thỏa mãn điềukiện tìm kiếm
7 Sửa thông tin và bấm nút
− Luồng sự kiện phụ: ở bước 8, kiểm tra thông tin mới sửa, nếu không chính xác thì yêucầu nhập lại
− Luồng sự kiện đặc biệt: ở bước 7, các thông tin liên quan được chọn từ danh sách dữ liệu
đã có
Trang 30d Kịch bản ca sử dụng xóa khách hàng
− Tiền điều kiện: cán bộ tín dụng đăng nhập hệ thống
− Hậu điều kiện: sau khi đăng nhập thành công, các thông tin được sửa sẽ được lưu vàoCSDL
1 Chọn chức năng quản lý
3 Chọn chức năng tìm kiếm 4 Hiển thị danh sách các
khách hàng thỏa mãn điềukiện tìm kiếm
Khách hàng
5 Chọn khách hàng cần xóa
và bấm nút xóa 6 Khách hàng được chọn bịxóa khỏi cơ sở dữ liệu Khách hàng
− Luồng sự kiện phụ: Ở bước 6, xác nhận lại yêu cầu xóa Nếu người dùng muốn xóa thì xóa dữ liệu ra khỏi CSDL
Trang 31cap nhat thoi gian vay
cap nhat gia tri tai san bao dam
Trang 32• Xóa hợp đồng tín dụng
Biểu đồ chi tiết hợp đồng tín dụng
Trang 33a.Kịch bản ca sử dụng Thêm mới Hợp đồng tín dụng
− Tiền điều kiện: Cán bộ tín dụng đăng nhập Hệ thống quản lý
Đối tượng độc lập: Khách hàng, mức vay, hình thức bảo đảm, giá trị tài sản bảođảm, thời gian vay
− Hậu điều kiện: Sau khi thao tác thành công, thông tin về Hợp đồng tín dụng đượclưu vào CSDL
1 Chọn chức năng quản lý
Hợp đồng tín dụng 2 Hiển thị giao diện của formHợp đồng tín dụng Hợp đồng tín dụng
3 Chọn chức năng Thêm mới
4 Hiển thị form trống chophép nhập các thông tin củaHợp đồng tín dụng
Khách hàng, mức vay, hìnhthức bảo đảm, giá trị tài sảnbảo đảm, thời gian vay
5 Nhập thông tin của Hợp