Lean Manufacturing Phần 5 6 7 Phần 5: LEAD TIME Định nghĩa lead time Các thành phần của lead time Lead time vs process time giảm lead time Phần 6: TAKT TIME CYCLE TIME Phần 7: HEIJUNKA eijunka là thuật ngữ Tiếng Nhật mô tả sự ổn định sản xuất. Heijunka hướng đến làm phẳng sự dao động của nhu cầu nhằm tạo điều kiện chuẩn hóa sản xuất dễ dàng hơn Ngoài ra Heijunka còn giúp ổn định sản xuất khi nhu cầu biến động về số lượng và sự đa dạng về chủng loại sản phẩm Heijunka là tổng hợp nhu cầu hàng ngày thành nhu cầu hàng tháng để tính ra kế hoạch cần phải sản xuất hàng ngày
Trang 1LEAN MANUFACTURING
So ạ n th ả o b ở i: Nguy ễ n Nh ư Phi D ũ ng Email: dung.nguyennhu@thecountry.com.vn
Trang 2Ph ầ n 1: 5S
Ph ầ n 2: 7 LÃNG PHÍ
Ph ầ n 3: KAIZEN
Ph ầ n 4: VISUAL CONTROL
(KI Ể M SOÁT TR Ự C QUAN)
Ph ầ n 8: TPM
Trang 3Ph ầ n 5:
LEAD TIME
Trang 4Lead time là t ổ ng th ờ i gian c ầ n để hoàn
thành 1 đơ n v ị s ả n ph ẩ m ho ặ c d ị ch v ụ
5.1/ ĐỊ NH NGH Ĩ A LEAD TIME
B ắ t đầ u K ế t thúc
Lead time
S ả n xu ấ t
X ử lý đơ n hàng Giao hàng
Nh ậ n đơ n
đặ t hàng
L ệ nh s ả n
xu ấ t
Thành ph ẩ m
ch ờ xu ấ t
S ả n ph ẩ m
đ ã nh ậ n
Th ờ i gian s ả n xu ấ t
Th ờ i gian giao hàng
Trang 5Thời gian sản xuất
Cải tiến các thao tác thừa, các bước thừa, tăng hiệu
quả sản xuất, tiêu chuẩn hóa các công đoạn,…
Thời gian di chuyển
Giảm khoản cách, cải tiến phương tiện vận chuyển,
Thời gian chờ
Làm kế hoạch tốt hơn, hoạch định năng lực sản xuất
hiệu quả hơn
Th ờ i gian Setup
Thường đây chính là bottleneck
5.2/ CÁC THÀNH PH Ầ N C Ủ A
LEAD TIME
Trang 65.3/ LEAD TIME vs PROCESS
TIME
Lead time
Process time
Ti ế p nh ậ n
đơ n hàng
t ừ công
đ o ạ n tr ướ c
Giao đơ n hàng cho công đ o ạ n
k ế ti ế p
Lead time
Th ờ i gian th ự c
s ự đ em l ạ i giá trí gia t ă ng
Th ờ i gian không đ em l ạ i giá tr ị gia t ă ng
Th ờ i gian không đ em l ạ i giá tr ị gia t ă ng
Trang 7L ợ i ích:
Đáp ứng đơn hàng nhanh khi mà không đủ tồn kho
Giảm “bullwhip effect”
Dự báo chính xác hơn do giảm dự báo xa
Giảm mức tồn kho thành phẩm
R ấ t nhi ề u công ty mu ố n tìm ki ế m nhà cung c ấ p
có lead time ng ắ n h ơ n
Lead time là 1 trong nh ữ ng tiêu chí quan tr ọ ng
để l ự a ch ọ n nhà cung c ấ p
Trong 2 th ậ p niên qua, r ấ t nhi ề u nhà s ả n xu ấ t
đ ã làm cách m ạ ng d ẫ n đầ u vi ệ c gi ả m lead time
5.4/ GI Ả M LEAD TIME
Trang 8Ph ầ n 6:
TAKT TIME & CYCLE TIME
Trang 96.1/ TAKT TIME vs CYCLE TIME
Trang 106.2/ ĐỊ NH NGH Ĩ A TAKT TIME & CYCLE TIME
Takt time =
Th ờ i gian làm vi ệ c c ủ a 1 ca/1 ngày (giây, phút, gi ờ )
S ố s ả n ph ẩ m c ầ n s ả n xu ấ t trong 1 ca/1 ngày
Cycle time = Thờ i gian th ự c t ế để 1 công
nhân hoàn thành 1 công đ o ạ n
= Th ờ i gian th ự c t ế thao tác + th ờ i gian ch ờ
Ghi chú: s ắ p x ế p s ả n xu ấ t để cycle time cân b ằ ng v ớ i takt time
Trang 116.3/ VÍ D Ụ TÍNH TAKT TIME
Takt time =
Th ờ i gian làm vi ệ c c ủ a 1 ca/1 ngày (giây, phút, gi ờ )
S ố s ả n ph ẩ m c ầ n s ả n xu ấ t trong 1 ca/1 ngày
VD:
1 ngày làm vi ệ c 7.5 gi ờ ~ 450 phút
S ố s ả n ph ẩ m c ầ n s ả n xu ấ t là 50 cái
=
450 phút
50 cái
= 9 phút/cái
Trang 12Để đ áp ứ ng đượ c k ế ho ạ ch, cycle time ph ả i cân b ằ ng v ớ i takt time Nế u CT > TT, s ả n xu ấ t s ẽ không đ áp ứ ng đượ c k ế ho ạ ch
N ế u CT < TT, S ả n xu ấ t s ẽ không hi ệ u qu ả
Không th ể thay đổ i tr ự c ti ế p Takt time Bởi vì TT = Th ờ i gian làm
vi ệ c/Nhu cầ u, vì v ậ y takt time ch ỉ thay đổ i khi th ờ i gian làm vi ệ c thay
đổ i ho ặ c nhu c ầ u thay đổ i ho ặ c c ả th ờ i gian làm vi ệ c và nhu c ầ u
cùng thay đổ i
T ừ takt time và cycle time s ẽ tính đượ c s ố công nhân c ầ n s ả n
xu ấ t
S ố tính toán này th ườ ng th ấ p h ơ n so v ớ i th ự c t ế vì hi ế m khi có s ự c ầ n b ằ ng
tuy ệ t đố i gi ữ a cycle time và takt time
6.4/ TAKT TIME & CYCLE TIME
S ố công nhân
T ổ ng th ờ i gian c ầ n để làm xong đơ n hàng trong ngày
Takt time
=
Trang 13Cycle time là khoảng thời gian bắt đầu và kết thúc 1
công đoạn, nó bao gồm cả thời gian thao tác và thời
gian chờ để hoàn thành công đoạn đó
Có nhiều cách định nghĩa cycle time, phải chắc chắn là
bạn phải theo cách mà công ty bạn đang làm
Sắp xếp sản xuất để cycle time phải cân băng takt time, khi đó sản xuất sẽ hiệu quả nhất
Người làm Lean cần có kỹ năng tính toán giỏi
6.4/ TAKT TIME & CYCLE TIME
GHI CHÚ:
Trang 14Ph ầ n 7:
HEIJUNKA
Trang 15Heijunka là thuật ngữ Tiếng Nhật mô tả sự ổn định sản
xuất Heijunka hướng đến làm phẳng sự dao động của nhu cầu nhằm tạo điều kiện chuẩn hóa sản xuất dễ dàng
hơn
Ngoài ra Heijunka còn giúp ổn định sản xuất khi nhu cầu
biến động về số lượng và sự đa dạng về chủng loại sản
phẩm
hàng tháng để tính ra kế hoạch cần phải sản xuất hàng ngày
7.1/ ĐỊ NH NGH Ĩ A HEIJUNKA
Trang 16Ổ n đị nh s ố l ượ ng và ch ủ ng lo ạ i s ả n ph ẩ m
c ầ n s ả n xu ấ t b ằ ng cách t ổ ng h ợ p toàn b ộ
các đơ n hàng
L ậ p k ế ho ạ ch s ả n xu ấ t theo ngày th ậ t c ụ th ể
và đủ chi ti ế t
Đả m b ả o t ỷ l ệ đ áp ứ ng đơ n hàng ở m ứ c cao
Đả o b ả o s ự cân b ằ ng, ổ n đị nh s ả n su ấ t
Thi ế t l ậ p n ă ng l ự c s ả n xu ấ t ở m ứ c t ố i ư u
7.2/ HEIJUNKA LÀM NH Ữ NG
GÌ?
Trang 17Chi ế n l ượ t lot size nh ỏ :
Ổ n đị nh s ả n xu ấ t:
7.3/ T Ạ I SAO C Ầ N Ổ N ĐỊ NH
S Ả N XU Ấ T VÀ C Ầ N LOT SIZE
NH Ỏ ?
Trang 18L ợ i ích c ủ a heijunka
Tính nhất quán giữa các công đoạn
Ổn định nhu cầu đối với nhà cung cấp
Giúp tất cả các khâu có thể dự báo được
Mức tồn kho và lead time ở mức ổn định
Hạn chế tính linh hoạt trong sản xuất
Đòi hỏi tính kỹ luật sản xuất ở mức cao
Chỉ thích hợp với sự biến động nhu cầu ở mức vừa
phải
7 Ư U NH ƯỢ C C Ủ A HEIJUNKA
Trang 19Website:
http://www.velaction.com
http://slideplayer.com
Textbooks:
Liker, Jefferey K and Meier, David (2006) “The Toyota Way Fieldbook”; Mc Graw-Hill Professional
Liker, Jefferey K (2004) “The Toyota Way 14
Management Principles from the World’s Greatest
Manufacturer”; Mc Graw-Hill
Womack, James P and Jones, Daniel T (2002) “Lean Thinking”; Free Press