Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn với Fe2O3 trong điều kiện không có không khí biết chỉ có phản ứng khử Fe2O3 thành Fe thu được hỗn hợp X.. Tính khối lượng Fe thu được.[r]
Trang 1Vương Quốc Việt Kim loại
CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1 Vị trí của kim loại trong BTH và cấu hình của kim loại
* Các dạng bài tập theo CKTKN về vị trí, đặc điểm cấu hình e
- Dạng 1: Từ cấu hình e xác định vị trí của nguyên tố
1 Cấu hình e của nguyên tử X là [Ar]3d6
4s2 Nguyên tố X thuộc
2 Hãy xác định vị trí (chu kì, nhóm) của các nguyên tố X (Z=11); Y(Z=20); M(Z=13); N(Z=24) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Dạng 2: Từ vị trí viết cấu hình e 3 Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn Cấu hình e của nguyên tử X là A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s3 D 1s22s22p63p3 - Dạng 3: Cấu hình e của nguyên tử, ion KL 4 Cation R+ có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là A F B Na C K D Cl 5 Cấu hình e sau đây ứng với lần lượt nguyên tử của các nguyên tố là (a) 1s22s22p63s1 (b) 1s22s22p63s23p64s2 (c) 1s22s1 (d) 1s22s22p63s23p1 A Ca, Na, Li, Al B Na, Ca, Li, Al C Na, Li, Al, Ca D Li, Na, Al, Ca 6 Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố KL đều có số e ở lớp ngoài cùng là A 1, 2 hoặc 3 B 5, 6 hoặc 7 C 4, 5 hoặc 6 D 6, 7 hoặc 8 7 Hãy sắp xếp các nguyên tố Mg, Si, Al, Na theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần
- Dạng 4: Đặc điểm cấu tạo mạng tinh thể KL 8 Mạng tinh thể KL gồm có A nguyên tử, ion KL và các e độc thân B nguyên tử, ion KL và các e tự do C nguyên tử KL và các e độc thân D ion KL và các e độc thân
9 Các KL có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là A Li, Na, K B Be, Mg, Ca C Cu, Ag, Al D Na, Cu, Al - Dạng 5: Xác định KL dựa vào số proton, e, nơtron 10 Tổng số hạt proton, nơtron, e của nguyên tử của một nguyên tố X là 34 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 Xác định nguyên tố X
Trang 2
Vương Quốc Việt Kim loại
2 Tính chất của KL, dãy điện hóa của KL
* Các dạng bài tập theo chuẩn về TCVL chung
- Dạng 1: Biết và giải thích TCVL
11 Những TCVL chung của KL (dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện, ánh kim) gây ra bởi
A Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim
C Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng
- Dạng 2: So sánh tính chất vật lí
13 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong số tất cả các KL?
14 KL có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong số tất cả các KL là
15 KL có độ cứng lớn nhất trong số tất cả các KL là
16 KL dẻo nhất trong số các KL là
* Các dạng bài tập theo chuẩn về tính chất hóa học chung
- Dạng 1: Hoàn thành PTHH
a) Fe + Cl2 →
b) Fe + HCl → +
c) Fe + HNO3 loãng, dư → + +
d) Cu + HNO3 loãng → + +
- Dạng 2: Viết PTHH của các phản ứng thực hiện dãy chuyển đổi 18 Viết PTHH của các phản ứng thực hiện dãy chuyển đổi sau: (1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
- Dạng 3: Nhận biết, phân biệt, tách tinh chế 19 Hoá chất dùng để nhận biết ba hợp kim: 1) Cu-Ag; 2) Cu-Al; 3) Cu-Mg là A HCl và KCl B HCl và Al(NO3)3 C HCl và NaNO3 D HCl và NaOH 20 Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Hãy giới thiệu một PP hóa học đơn giản để có thể loại được tạp chất Giải thích việc làm và viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rút gọn
Trang 3Vương Quốc Việt Kim loại
- Dạng 4: Tính chất hóa học đặc trƣng của KL 21 Tính chất hóa học đặc trưng của KL là A Tính khử B Tính oxi hóa C Tính bazơ D Tính axit * Các dạng bài tập theo chuẩn về dãy điện hóa của các KL - Dạng 1: So sánh, sắp xếp các cặp oxi hóa - khử 22 Dãy các cặp oxi hóa, khử xếp theo chiều tăng dần về tính oxi hóa và giảm dần về tính khử là: A Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag 23 Dãy gồm các ion KL xếp theo chiều tính oxh giảm dần từ trái sang phải là: A Zn2+; Ni2+; Cu2+ B Cu2+; Ni2+; Zn2+ C Zn2+; Cu2+; Ni2+ D.Cu2+;Zn2+; Ni2+ 24 Dãy gồm các KL được xếp theo chiều tính khử tăng dần là A Fe, Al, Mg B Fe, Mg, Al C Mg, Fe, Al D Al, Mg, Fe - Dạng 2: Xét chiều của phản ứng 25 Kim loại nào sau đây có thể tan trong dd HCl? A Fe B Cu C Ag D Hg 26 Kim loại có thể đẩy Cu ra khỏi dd muối CuSO4 là A Cu B Ag C Hg D Fe 27 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong những chất sau: FeCl3; ZnCl2; Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; KCl; HCl; HNO3 dư; H2SO4 đặc, nóng, dư Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là A 3 B 4 C 5 D 6 *Các dạng bài tập theo chuẩn để rèn kĩ năng giải toán - Dạng 1: Kim loại tác dụng với dd muối 28 Ngâm một lá kẽm trong 100ml dd AgNO3 0,1M, khi phản ứng kết thúc khối lượng (g) lá kẽm tăng thêm là A 0,650 B 1,510 C 0,755 D 1,300
29 Ngâm một đinh sắt trong 200ml dd CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Nồng độ mol/lít ban đầu của dd CuSO4 là A 1,0 B 0,5 C 2,0 D 1,5
30 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dd chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba KL là A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe Cu D Al, Fe, Ag
31 Cho m1 gam Al vào 100ml dd gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dd HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là A 8,10 và 5,43 B 1,08 và 5,16 C 0,54 và 5,16 D 1,08 và 5,43
Trang 4Vương Quốc Việt Kim loại
32 Cho m gam Mg vào dd chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là A 5,04 B 4,32 C 2,88 D 2,16
33 Cho 5,6 gam bột Fe vào 200ml dd CuSO4 1M Sau khi phản ứng kết thúc thì thu được m (g) chất rắn X Tính m
34 Cho m (g) bột Fe phản ứng vừa đủ với 200ml dd CuSO4 1M Tính m
35 Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300ml dd AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Tính m
- Dạng 2: Kim loại tác dụng với dd axit 36 Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dd X và m gam KL không tan Giá trị của m là A 4,4 B 5,6 C 3,4 D 6,4
37 Hòa tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dd HNO3 loãng, thu được dd X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dd NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là A 12,80 B 15,25 C 10,52 D 19,53
38 Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dd HNO3 dư, sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là A N2O B NO2 C N2 D NO
Trang 5
Vương Quốc Việt Kim loại
39 Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500ml dd hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được
dd X và 8,736 lít khí H2 ( ở đktc) Cô cạn dd X thu được lượng muối khan là
40 Cho 13,5 gam hỗn hợp các KL Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí ), thu được dd X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dd X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là A 42 B 45,5 C 48,8 D 47,1
41 Cho 6,5 gam bột kẽm tác dụng với dd HCl dư thì thấy thoát ra V lít khí (ở đktc) Tính V
42 Cho 3,2 gam Cu tác dụng với dd HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là bao nhiêu lít?
- Dạng 3: Oxit KL, hiđroxit KL tác dụng với dd axit 43 Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích (lít) dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là A 600 B 200 C 800 D 400
44 Cho 100ml dd KOH 1,5M vào 200 ml dd H3PO4 0,5M, thu được dd X Cô cạn dd X, thu được hỗn hợp gồm các chất là A K3PO4 và KOH B KH2PO4 và K3PO4 C KH2PO4 và H3PO4 D KH2PO4 và K2HPO4
3 Hợp kim
* Bài tập theo chuẩn về khái niệm và ứng dụng
45 Để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay, ôtô người ta thường dùng những hợp kim có tính chất
A nhẹ, bền, chịu được to
và áp suất cao C nặng, cứng và bền
46 Hợp kim đuyra là vật liệu KL có chứa một KL cơ bản
* Bài tập theo chuẩn về tính chất của hợp kim
47 Phát biểu đúng là
A Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn KL thành phần
B Hợp kim thường mềm hơn các KL thành phần
Trang 6Vương Quốc Việt Kim loại
C Hợp kim chỉ có liên kết KL
D Tính chất hóa học của hợp kim tương tự các KL thành phần
* Bài tập theo chuẩn để rèn kĩ năng giải toán
48 Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe - Zn trong lượng dư dd HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng
896 ml khí H2 (đktc) Thành phần % lần lượt về khối lượng của hợp kim này là
49 Phát biểu nào sau đây đúng? A Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các KL tạo ra chúng B Khi tạo thành liên kết cộng hóa trị, mật độ e tự do trong hợp kim giảm C Hợp kim thường có độ cứng kém các KL tạo ra chúng D Tnc của hợp kim thường cao hơn so với các KL tạo ra chúng 50 Hòa tan 6 gam hợp kim Cu - Ag trong dd HNO3 loãng dư thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dd X Cô cạn dd X thu được 14,68 gam muối khan Tính thành % về khối lượng của hợp kim đó
4 Sự ăn mòn KL * Các dạng bài tập theo chuẩn về khái niệm, phân biệt - Dạng 1: Phân biệt các loại ăn mòn 51 Sự phá hủy KL, hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh được gọi là sự A ăn mòn KL B ăn mòn hóa học C ăn mòn điện hóa học D khử KL
52 Sự phá hủy KL, hợp kim do tiếp xúc trực tiếp với hóa chất ở nhiệt độ cao được gọi là sự A ăn mòn hóa học B ăn mòn điện hóa học C khử KL D tác dụng của KL với nước 53 Sự phá hủy KL, hợp kim do tác dụng của dd chất điện li và tạo nên dòng e chuyển dời từ cực âm đến cực dương được gọi là sự A ăn mòn hóa học B ăn mòn điện hóa học C khử KL D tác dụng của KL với axit - Dạng 2: Điều kiện ăn mòn điện hóa 54 Điều kiện ăn mòn điện hóa học là A hai điện cực khác bản chất B hai điện cực phải tiếp xúc với nhau C hai điện cực cùng tiếp xúc dd chất điện ly D cả ba trường hợp trên 55 Trường hợp KL bị ăn mòn điện hóa là A cho KL Zn nguyên chất vào dd HCl B thép cacbon để trong không khí ẩm C đốt dây Fe nguyên chất trong khí O2 D cho Cu nguyên chất vào dd HNO3 - Dạng 3: Cơ chế ăn mòn điện hóa 56 Trong pin điện hóa, xảy ra sự A oxh ở cực âm và sự khử ở cực dương B oxh ở cực dương và sự khử ở cực âm C oxh ở cực âm và sự oxh ở cực dương D.khử ở cực âm và sự khử ở cực dương 57 Phản ứng hóa học xảy ra ở cực âm trong pin điện hóa Zn - Cu là A Cu → Cu2+ + 2e B Cu2+ + 2e → Cu C Zn2+ + 2e → Zn D Zn → Zn2+ + 2e
58 Trong pin điện hóa, các anion trong dd điện li di chuyển đến cực
A dương và bị khử B âm và bị oxi hóa C dương và bị oxi hóa D âm và bị khử
- Dạng 4: Một số trường hợp ăn mòn điện hóa trong thực tế
59 Một sợi dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây kẽm Hiện tượng xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày là
Trang 7Vương Quốc Việt Kim loại
60 Cho các cặp KL : a) Al – Fe; b) Cu – Ag; c) Fe – Sn tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dd chất điện li Các KL bị ăn mòn điện hóa học là
A Al, Cu, Fe B Fe, Ag, Sn C Al, Ag, Fe D Fe, Cu, Sn
61 Sắt bị ăn mòn chậm nhất trong trường hợp sắt tráng A kẽm B thiếc C niken D đồng 62 Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp ngâm trong dd A HCl, có nhỏ thêm vài giọt dd H2SO4 B ZnSO4, có nhỏ thêm vài giọt dd H2SO4 C H2SO4 loãng, có nhỏ thêm vài giọt dd CuSO4 D H2SO4 loãng, có nhỏ thêm vài giọt dd ZnSO4 63 Một số hóa chất được để trên ngăn tủ có khung bằng KL Sau một thời gian, người ta thấy khung KL bị gỉ Hóa chất có khả năng gây ra hiện tượng trên là A Ancol etylic B Dầu hỏa C Glucozơ D Axit clohiđric 64 Ngâm lá sắt vào dd HCl sẽ có hiện tượng sủi bọt khí H2 Bọt khí sẽ sủi ra nhanh nhất khi nhỏ thêm vài giọt dd A CuSO4 B NaCl C ZnSO4 D H2SO4 65 Có một vật làm bằng sắt tráng kẽm (tôn), nếu bề mặt vật đó có vết sây sát tới lớp sắt bên trong thì hiện tượng gì xảy ra khi vật đó tiếp xúc với không khí ẩm?
66 Một hợp kim có cấu tạo tinh thể hỗn hợp Cu - Zn để trong không khí ẩm Hãy cho biết hợp kim bị ăn mòn gì?
- Dạng 5: Chống ăn mòn KL
67 Vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn thêm các tấm kẽm nhằm
68 Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt KL của các thiết bị máy móc, dụng cụ lao động Việc làm này nhằm mục đích để
C không làm bẩn quần áo khi lao động D kim loại đỡ bị ăn mòn
69 Vỏ tàu biển được bảo vệ khi nối với vật làm bằng
70 Trường hợp kim loại được bảo vệ là
71 Loại phản ứng hóa học nào xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?
5 Điều chế KL
* Các dạng bài tập theo chuẩn về nguyên tắc chung và các PP điều chế KL
- Dạng 1: Nguyên tắc chung điều chế KL
72 Khi điều chế KL, các ion KL đóng vai trò là chất
Trang 8Vương Quốc Việt Kim loại
73 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế KL là
A cho hợp chất chứa ion KL tác dụng với hợp chất khử
B khử ion KL trong hợp chất thành nguyên tử KL
C oxi hóa ion KL trong hợp chất thành nguyên tử KL
D cho hợp chất chứa ion KL tác dụng với chất oxi hóa
- Dạng 2: Các PP điều chế KL
74 Phản ứng điều chế kim loại thuộc phương pháp nhiệt luyện là
C Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4 D 2Al2O3 → 4Al + 3O2
75 Phương pháp điều chế KL bằng cách dùng đơn chất KL có tính khử mạnh hơn để khử ion KL khác trong dd muối được gọi là PP
76 Để điều chế những KL hoạt động hóa học mạnh như K, Na, Ca, Mg, Al người ta thường dùng PP
77 Phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 khử ion KL trong hợp chất ở nhiệt độ cao gọi là PP
- Dạng 3: Lựa chọn phương pháp thích hợp để điều chế kim loại
78 Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta thường dùng cách nào sau đây?
A Điện phân dd muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn
B Dùng H2 hoặc CO khử oxit KL tương ứng ở nhiệt độ cao
C Dùng KL K cho tác dụng với dd muối clorua tương ứng
D Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
79 Bằng những PP nào người ta có thể điều chế KL từ các dd Cu(NO3)2; FeCl3; NaCl; CaCO3? Viết phương trình hóa học của các phản ứng
80 Khi điện phân có màng ngăn dd muối ăn bão hòa xảy ra hiện tượng
A khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
B khí hiđro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
C KL natri thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
D nước gia-ven được tạo thành trong bình điện phân
81 Dùng khí H2, CO để khử ion KL trong oxit KL, to
cao để điều chế kim loại
82 Hai kim loại có thể điều chế bằng PP điện phân dd là
83 Dãy gồm các KL được điều chế trong công nghiệp bằng PP điện phân hợp chất nóng chảy của chúng
là
84 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A sự khử ion Cl
- B sự oxi hóa ion Cl- C sự oxi hóa ion Na+
D sự khử ion Na+
- Dạng 4: Viết phương trình hóa học điều chế KL
85 Từ MgO, sơ đồ thích hợp để điều chế Mg là
A MgO HCl MgCl2dpnc Mg. B MgO HCl MgCl2dpdd Mg.
Trang 9Vương Quốc Việt Kim loại
86 Phương trình điện phân nào sau đây viết sai?
A CuCl2 dpddCu Cl 2
B 2NaCl 2H O 2 dpmndd2NaOH Cl 2 H2
C CaCl2 dpncCaCl2
D CuSO4H O2 dpddCuH SO 2 4
* Các dạng bài tập theo chuẩn để rèn kĩ năng giải toán
- Dạng 1: Phản ứng nhiệt luyện C, H 2 , CO, Al khử oxit KL ở nhiệt độ cao
87 Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe cần dùng 5,6 lít khí CO(đktc) Khối lượng (g) rắn thu được sau phản ứng là
88 Để khử hoàn toàn 16 (g ) một oxit KL cần dùng 6,72 lít H2 (đktc) KL đó là A Mg B Cu C Fe D Cr
89 Cho V lít khí H2 đi qua bột CuO (dư) đun nóng, thu được 32 gam Cu Nếu cho V lít H2 đi qua bột FeO (dư) đun nóng thì khối lượng gam sắt thu được là (Giả sử hiệu suất của các phản ứng là 100%) A 24 B 26 C 28 D 30
90 Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành KL cần 2,24 lít H2 (ở đktc) Nếu đem hỗn hợp KL thu được cho tác dụng hết với dd HCl dư thì thể tích (lít) H2 thu được là A 4,48 B 1,12 C 3,36 D 2,24
91 Cho 6,72 lít khí H2 (đktc) đi qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được chất rắn A Thể tích (lít) dd HCl 1M đủ để tác dụng hết với A là A 0,2 B 0,1 C 0,3 D 0,01
92 Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 gam bột Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì thu được bao nhiêu gam Al2O3? A 8,16 B 8,62 C 8,08 D 3,24
Trang 10
Vương Quốc Việt Kim loại
- Dạng 2: Phản ứng thuỷ luyện
93 Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong dd AgNO3 Khi lấy vật ra thì đã có 0,01 mol AgNO3 tham gia phản ứng Khối lượng gam vật khi lấy ra khỏi dd là
94 Cho 5,6 gam bột sắt vào 200ml dd CuSO4 1M Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng gam đồng thu được là A 6,4 B 12,8 C 4,6 D 8,4
95 Ngâm một vật bằng kẽm trong V lít dd CuSO4 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy vật ra sấy khô, đem cân thì thấy khối lượng giảm 0,1 (g) Giá trị V là A 100 B 200 C 300 D 400
96 Ngâm một lá Fe nặng 21,6 gam vào dd Cu(NO3)2 Phản ứng sau thu được 23,2 gam hỗn hợp rắn Khối lượng (gam) đồng bám vào sắt là A 12,8 B 6,4 C 3,2 D 1,6
97 Ngâm một lá Zn trong 200 gam dd FeSO4 7,6% Khi phản ứng kết thúc khối lượng lá Zn giảm bao nhiêu gam? A 6,5 B 5,6 C 0,9 D 9,0
- Dạng 3: Phản ứng điện phân dung dịch 98 Điện phân bằng điện cực trơ dd muối sunphat của KL hóa trị II với dòng điện có cường độ 6A Sau 29 phút thấy khối lượng catot tăng 3,45g KL đó là A Zn B Cu C Ni D Sn
99 Khi điện phân dd CuCl2 bằng điện cực trơ trong một giờ với cường độ dòng điện 5A Khối lượng (g) đồng giải phóng ở catot là A 5,7 B 6,7 C 7,5 D 7,6
Trang 11
Vương Quốc Việt Kim loại
100 Thể tích lít khí (đktc) thu được khi điện phân hết 0,1mol NaCl trong dd với điện cực trơ, màng ngăn xốp là
101 Điện phân một dd muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thu được 16 gam KL M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc) M là KL A Mg B Fe C Cu D Ca
102 Điện phân dd muối sunfat của KL M (hóa trị II) Khi ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc) thì thấy khối lượng catot tăng 2,36g a/ Viết phương trình hóa học xảy ra cho quá trình điện phân b/ Xác định KL trong muối c/ Tính thời gian điện phân, biết cường độ dòng điện là 1A
- Dạng 4: Phản ứng điện phân nóng chảy 103 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 33,3 gam muối clorua của một KL nhóm IIA, thu được 6,72 lít khí Clo (đktc) Công thức hóa học của muối đó là A MgCl2 B CaCl2 C BaCl2 D SrCl2
104 Điện phân nóng chảy muối clorua của một KL M thu được 6 gam KL ở catot và 3,36 lít khí ở anot (đktc) Công thức hóa học của muối là A NaCl B KCl C BaCl2 D CaCl2
105 Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng cường độ 9,65 A trong thời gian 3000 giây thu được 2,16 gam Al Hiệu suất của quá trình điện phân là A 60 B 70 C 80 D 90
Trang 12
Vương Quốc Việt Kim loại
106 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,85 gam muối NaCl thu được V lít khí (đktc) Giá trị V là A 1,12 B 2,24 C 4,48 D 3,36
Trang 13
Vương Quốc Việt Kim loại
CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ - NHÔM
1 Kim loại kiềm và hợp chất
- Dạng 1: Cấu hình e nguyên tử, cation kim loại kiềm
1 Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử KLK là
3 Ng.tố R có số hiệu nguyên tử là 19 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là
- Dạng 3: Từ cấu hình e xác định nguyên tử, cation KL
4 Cation M+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6 M+ là cation
7 Các KLK đều thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
8 Nguyên tử kim loại kiềm có số e ở lớp ngoài cùng là
9 Trong các hợp chất, nguyên tố KLK chỉ có số oxi hóa là
10 Kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể
11 Trong tinh thể KLK, các nguyên tử và ion liên kết với nhau bằng liên kết
B có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
C năng lượng ion hóa tương đối cao
D có mạng tinh thể lập phương tâm khối
* Bài tập theo chuẩn về tính chất vật lý
14 Phát biểu đúng về TCVL của KLK là
A nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, khối lượng riêng nhỏ, mềm
B nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, khối lượng riêng nhỏ, mềm
C nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, khối lượng riêng lớn, cứng
D nhiệt độ nóng chảy thấp, nhiệt độ sôi cao, khối lượng riêng nhỏ, mềm
15 KLK có khối lượng riêng nhỏ là do
A có mạng tinh thể lập phương tâm khối, cấu trúc tương đối rỗng
B trong tinh thể các ng.tử và ion liên kết với nhau bằng liên kết KL yếu
C có mạng tinh thể lập phương tâm diện, cấu trúc tương đối rỗng
D có mạng tinh thể lập phương tâm khối, cấu trúc tương đối đặc
16 KLK có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm vì
Trang 14Vương Quốc Việt Kim loại
* Các dạng bài tập theo chuẩn về phản ứng đặc trƣng của KLK và hợp chất
- Dạng 1: Dự đoán tính chất đặc trƣng của KLK và hợp chất
17 Kim loại kiềm có tính
18 Phản ứng đặc trưng nhất của KLK là phản ứng với
19 Dãy gồm các KL đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường tạo ra dd có môi trường kiềm là
20 Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các KLK (từ trái sang phải) là
21 Trường hợp không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
22 Ion K+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng
A KCl dpnc 2K + Cl2 B KCl + AgNO3 KNO +AgCl3
C 2KNO3t0 2KNO + O2 2 D K O + H O2 2 2KOH
23 Các hiđroxit sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần (từ trái sang phải) là
24 Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí:
A NH3, SO2, CO, Cl2 B NH3, O2, N2, CH4, H2
C N2, NO2, CO2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2, CO2, H2
25 Muối dễ bị nhiệt phân nhất là
26 Phản ứng nhiệt phân không đúng là
28 Khi cho KL Na vào dd CuSO4, hiện tượng xảy ra là
A sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
B bề mặt KL có màu đỏ, dd nhạt màu
C sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
D bề mặt KL có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
29 Dd tác dụng được với cả dd NaOH và HCl là
30 Nếu M là nguyên tố KLK thì oxit của nó có công thức là
31 Dd muối có môi trường kiềm là
32 Dd có pH > 7 là
33 KL có tính khử mạnh nhất trong số các KL: Al, K, Ca, Fe là
Trang 15Vương Quốc Việt Kim loại
34 Dùng dây platin sạch nhúng vào hợp chất X rồi đem đốt trên ngọn lửa đèn khí (không màu), ngọn lửa
có màu tím X là hợp chất của
35 Tính chất không phải của NaHCO3 là
- Dạng 2: Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi
36 Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
37 Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi sau: (1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
- Dạng 3: Nhận biết, phân biệt
Trang 16Vương Quốc Việt Kim loại
38 Chỉ dùng quì tím hãy nhận biết các dd sau: Na2CO3, NaOH, HCl, NaHCO3
39 Bằng PP hóa học hãy nhận biết các dd sau: KHSO4, KHCO3, Na2CO3
* Bài tập theo chuẩn về PP điều chế KLK
40 PP điều chế KLK quan trọng nhất là
A điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng
B điện phân dd muối halogenua của chúng
C cho KL mạnh tác dụng với dd muối
D dùng chất khử CO, Al, H2 để khử oxit của chúng
41 Để điều chế NaOH trong công nghiệp, người ta dùng cách nào sau đây?
A Cho Na tác dụng với H2O C Điện phân dd NaCl có màng ngăn
B Cho Na2O tác dụng với H2O D Điện phân dd NaCl không có màng ngăn
42 Chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Na?
A Na CO2 3 Na SO2 4 +Ba Na B Na CO2 3 Na O2 +K Na
C Na CO2 3+HCl NaCl dpnc Na D Na CO2 3+HCl NaCl dpdd Na
43 Để điều chế KL K, người ta thường dùng PP
44 Nguyên tắc điều chế KLK là khử các ion KLK bằng
* Bài tập theo chuẩn về ứng dụng và trạng thái tự nhiên
A ngâm chúng trong etanol nguyên chất B giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín
46 Một trong những ứng dụng quan trọng của hợp kim Na-K là
A chế tạo thủy tinh hữu cơ
B chế tạo tế bào quang điện
C làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
D sản xuất NaOH và KOH
47 Muốn dùng làm thuốc chữa bệnh dạ dày là
48 KLK được dùng làm tế bào quang điện là
49 Công dụng không phải của NaCl là
Trang 17Vương Quốc Việt Kim loại
50 Công dụng không phải của KNO3 là
C điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sản xuất xà phòng
51 Công dụng không phải của Na2CO3 là
* Các dạng bài tập theo chuẩn để rèn kĩ năng giải toán
- Dạng 1: Phản ứng của kim loại và oxit kim loại kiềm với H 2 O
52 Cho 3,0 gam hỗn hợp gồm Na và KLK M phản ứng hoàn toàn với nước thì thu được dd B Để trung hòa dd B cần 800ml HCl 0,25M KL M là
53 Cho 2,3 gam natri tác dụng hết với nước thu được 100ml dd X Nồng độ mol/lít của dd X là A 0,1 B 0,5 C 1,0 D 0,75
54 Cho 3,9 g kali tác dụng hết với nước thu được V lít khí (đktc) Giá trị V là A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 4,48
55 Hòa tan hoàn toàn 4,7 gam K2O vào 195,3 gam nước thu được dd B Nồng độ % của B là A 1,4 B 4,1 C 2,8 D 8,2
56 Hòa tan hoàn toàn 4,6 gam natri vào 35,6 gam nước thu được dd A Nồng độ % của dd A là A 20,0 B 19,9 C 39,8 D 38,9
57 Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp hai KLK ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn vào nước thu được dd A Để trung hòa 1/2 dd A cần 1,5 lít hỗn hợp dd HCl và HNO3 có pH = 1 Hai KL đó là A Li và Na B Na và K C K và Cs D Cs và Rb
58 Cho m gam natri vào 36,7 gam nước thì thu được dd có nồng độ 15% và V lít H2 (đktc) Tính giá trị m và V
Trang 18Vương Quốc Việt Kim loại
59 Cho 6,2 gam hỗn hợp gồm hai KLK ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thu được 2,24 lít H2 (đktc) và dd kiềm A a/ Xác định hai KLK đó c/ Tính thể tích dd HCl 2M cần dùng để trung hòa dd A b/ Tính thành % khối lượng mỗi KL
- Dạng 2: Phản ứng của kim loại với axit 60 Cho 3,2 gam hỗn hợp hai KLK ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn vào dd H2SO4 loãng, dư thấy thoát ra 1,12 lít khí (đktc) Hai KL đó là A Li và Na B Na và K C K và Cs D Cs và Rb
61 Cho hỗn hợp Li và K lấy dư vào 100 gam dd HCl 18,25% thì thể tích (lít) khí H2 (ở đktc) thoát ra là A 5,6 B 11,2 C 3,36 D 2,24
62 Cho 4,6 gam natri phản ứng hoàn toàn với V1 lít dd HCl 1M thì thấy thoát ra V2 lít khí (đktc) Tính V1 và V2
63 Cho 4,6 gam natri vào 100 gam dd HCl 18,25% thì thu được dd X và V lít khí H2 (đktc) Tính V và nồng độ % của dd X
64 Cho 3,9 gam kali vào 2 lít dd HCl có pH=1 thì thu được dd A và khí H2 (ở đktc) Tính khối lượng muối thu được và thể tích khí thoát ra
Trang 19
Vương Quốc Việt Kim loại
65 Cho m gam KL Na phản ứng vừa đủ với V lít dd HCl có pH = 1 thì thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Tính m và V
- Dạng 3: Phản ứng của kim loại kiềm với dung dịch muối 66 Hòa tan hết m gam kali vào 200ml dd Cu(NO3)2 1M, sau phản ứng thu được 14,7 gam kết tủa Giá trị m là A 11,7 B 15,6 C 4,5 D 17,1
67 Cho 4,6 gam KLK M vào dd MgCl2 dư Sau khi phản ứng kết thúc, người ta thu được 5,8 gam kết tủa KL M là A Li B Na C K D Rb
68 Cho 3,1 gam hỗn hợp hai KLK ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn vào dd Cu(NO3)2 dư Sau khi phản ứng xong, người ta thu được 9,8 gam kết tủa Hai KL đó là: A Li, Na B Na, K C K, Cs D Cs, Rb
69 Cho 6,9 gam natri vào 100ml dd FeCl3 1M Sau khi phản ứng xong thu được m gam kết tủa và V lít khí thoát ra (ở đktc) Tính m và V
- Dạng 4: Phản ứng của SO 2 , CO 2 với dung dịch kiềm 70 Thể tích (ml) dd NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí SO2 (đktc) là A 250 B 500 C 125 D 275
71 Cho 2,24 lít CO2 (đktc) vào 200ml dd NaOH 1M, sau phản ứng thu được A Na2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 và NaOH dư D NaHCO3 và CO2 dư
72 Cho 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dd KOH 1M, sau phản ứng thu được A K2CO3 B KHCO3 C KHCO3 và CO2 dư D K2CO3 và KOH dư
Trang 20Vương Quốc Việt Kim loại
73 Cho 0,448 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100ml dd chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là A 3,940 B 1,182 C 2,364 D 1,970
74 Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dd chứa hỗn hợp NaOH 1M và KOH 2M Tính khối lượng muối thu được
75 Cho 0,224 lít khí SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 1 lít dd KOH có pH = 12 Tính khối lượng muối thu được
76 Cho a mol CO2 vào dd chứa b mol NaOH Hãy cho biết mối quan hệ giữa a và b trong các trường hợp sản phẩm thu được là: a/ Na2CO3 và NaOH dư b/ Na2CO3 và NaHCO3
c/ NaHCO3 và CO2 dư d/ NaHCO3.
- Dạng 5: Phản ứng điện phân nóng chảy hợp chất kim loại kiềm 77 Điện phân muối clorua của một KLK nóng chảy, thu được 2,24 lít khí (đktc) ở anot và 4,6 gam KL ở catot CTPT của muối KLK đó là A LiCl B NaCl C KCl D CsCl
78 Điện phân nóng chảy 22,35 gam KCl thấy thoát ra V lít khí (đktc) ở anot Giá trị của V là A 3,36 B 4,48 C 6,72 D 2,24
Trang 21
Vương Quốc Việt Kim loại
79 Điện phân nóng chảy hiđroxit của một KLK thu được 0,56 lít khí (đktc) ở anot và 3,9 gam KL ở catot CTPT của hiđroxit KLK đó là A LiOH B NaOH C KOH D CsOH
80 Điện phân nóng chảy 4,0 gam NaOH thấy thoát ra V lít khí (đktc) Tính V
-Dạng 6: Phản ứng nhiệt phân muối hiđrocacbonat, nitrat của kim loại kiềm 81 Nung m gam KHCO3 đến khi khối lượng thu được không đổi thì thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc) Giá trị m là A 20 B 10 C 12 D 11
82 Nhiệt phân hoàn toàn 10,1 gam KNO3, sau phản ứng thu được V lít O2 (đktc) Giá trị V là A 2,24 B 3,36 C 1,12 D 4,48
83 Nung 80 gam hỗn hợp KHCO3 và K2CO3 cho đến khi khối lượng của hỗn hợp không thay đổi, được 76,28 gam chất rắn Xác định thành phần % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
84 Nhiệt phân a gam NaNO3, sau một thời gian dừng lại, làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 1,6 gam (Biết hiệu suất phản ứng là 80% ) Tính a
- Dạng 7: Phản ứng của muối cacbonat, hidrocacbonat với axit 85 Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dd HCl 1M vào 100 ml dd chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M, sinh ra V lít khí (đktc) Giá trị của V là A 4,48 B 1,12 C 2,24 D 3,36
86 Cho 10 gam KHCO3 vào dd HCl dư thấy thoát ra V lít khí (đktc) Giá trị của V là A 1,12 B 3,36 C 4,48 D 2,24
Trang 22
Vương Quốc Việt Kim loại
87 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết a mol HCl vào b mol Na2CO3 và ngược lại Hãy giải thích hiện tượng xảy
ra và viết PTHH minh họa
- Dạng 8: Phản ứng của dd muối hidrocacbonat kim loại kiềm với dd kiềm
91 Cho 8,4 gam NaHCO3 vào 200 ml dd NaOH 1M Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng
92 Cho 23,8 gam hỗn hợp gồm KHCO3 và K2CO3 phản ứng vừa đủ với 100 ml dd KOH 1M Tính thành
% khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu
Trang 23Vương Quốc Việt Kim loại
2 Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của KLKT
* Các dạng bài tập theo chuẩn về vị trí, cấu hình e
- Dạng 1 : Từ cấu hình e xác định vị trí của nguyên tố
96 Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là 20 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là:
97 Các nguyên tố thuộc nhóm IIA là:
A Mg (Z = 12), Ca (Z = 20), K (Z = 19) B Be (Z = 4), Li (Z = 3), Na (Z = 11)
C Be (Z = 4), Mg (Z = 12), Ca (Z = 20) D Ca (Z = 20), K (Z = 19), Be (Z = 4)
- Dạng 2: Từ vị trí viết cấu hình electron
98 Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA, trong bảng tuần hoàn Cấu hình e của nguyên tố X là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p2 C.1s22s22p62s2 D 1s22p63s23p2
- Dạng 3: Cấu hình e của nguyên tử, ion kim loại
99 Cation R2+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là
100 Cấu hình e sau đây ứng với lần lượt nguyên tử của các nguyên tố là :
(a) 1s22s2 (b) 1s22s22p63s2 ( c) 1s22s22p63s23p64ss (d) [Xe]6s2
101 Các kim loại kiềm thổ đều thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?
102 Cấu hình e lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
B Bán kính nguyên tử nhỏ thua KLK nhưng lớn hơn Al
C Năng lượng ion hóa tương đối cao
D Có mạng tinh thể lập phương tâm khối
106 Trong tinh thể KLKT, các ng.tử và ion liên kết với nhau bằng liên kết
107 Chọn phát biểu không đúng về các nguyên tố nhóm IIA
A Cấu hình e hóa trị là ns2
B Tinh thể có cấu trúc lục phương
C Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
D Mức oxi hóa trong các hợp chất là +2
108 Công thức chung của các oxit KL nhóm IIA là
* Các dạng bài tập theo chuẩn về các phản ứng đặc trƣng của kim loại kiềm
-Dạng 1: Dự đoán tính chất đặc trƣng của kim loại kiềm thổ và hợp chất
109 Kim loại kiềm thổ có tính
110 Dãy gồm các KL đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường tạo ra dd có môi trường kiềm là:
Trang 24Vương Quốc Việt Kim loại
111 Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các KL nhóm IIA (từ trái sang phải) là:
112 Trường hợp không thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là
113 Ion Ca2+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng
A CaCO3t0 CaO + CO2 B Ca OH 2+ CO2 CaCO + H O3 2
C CaCO3 CO2 H O2 Ca HCO 3 2 .D dpnc
CaCl Ca + Cl
114 Các hiđroxit được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần (từ trái sang phải) là:
A Mg(OH)2, Ca(OH)2, Ba(OH)2 B Mg(OH)2, Ba(OH)2, Ca(OH)2
C Ba(OH)2, Ca(OH)2, Mg(OH)2 D Ba(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2
115 Có thể dùng Ca(OH)2 (ở thể rắn) để làm khô các chất khí:
A NH3, SO2, CO, Cl2 B NH3, CO2, CH4, H2
C NH3, O2, N2, CH4 D NH3, Cl2, CO2, N2
116 Muối dễ bị nhiệt phân nhất là
117 Phản ứng nhiệt phân không đúng là
118 Khi cho KL Ba vào dd Na2SO4, hiện tượng xảy ra là
A sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu trắng
B chỉ xuất hiện kết tủa màu trắng
C không có hiện tương gì xảy ra
D sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
119 Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan khí
120 Khi sục khí CO2 từ từ đến dư vào dd Ca(OH)2, hiện tượng xảy ra là:
A ban đầu không có hiện tượng gì, sau đó xuất hiện kết tủa màu trắng
B ban đầu xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó tan dần đến hết
C sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu trắng
D ban đầu xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan bớt một phần
121 Cho phản ứng: Mg + HNO3 (loãng) → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong PTHH là
124 Khi cho Ba vào dd HCl thì chất oxi hóa là ion
A Cl- trong HCl B H+ trong H2O C H+ trong HCl D O2- trong H2O
125 Thạch cao sống có công thức hóa học là
126 Công thức oxit của KLKT là
127 Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 sẽ
Trang 25Vương Quốc Việt Kim loại
128 Cho dd HCl vào dd Ca(HCO3)2 sẽ
129 Dãy biến đổi có thể thực hiện được là
130 Cho KL X vào dd H2SO4 loãng vừa thấy có khí bay ra vừa thu được chất kết tủa, X là
131 Canxi oxit còn được gọi là
132 Canxihidroxit còn được gọi là
134 Viết các PTHH để giải thích các hiện tượng xảy ra khi :
a Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dd Ca(OH)2
Dạng 2: Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi
135 Viết phương trình của các phản ứng thực hiện dãy chuyển đổi sau:
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
Trang 26Vương Quốc Việt Kim loại
136 Viết phương trình của các phản ứng thực hiện dãy chuyễn biến sau:
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
-Dạng 3: Nhận biết, phân biệt
137 Thuốc thử dùng để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng dd: H2SO4, BaCl2 và Na2SO4 là
138 Thuốc thử dùng để nhận biết 3 lọ mất nhãn chứa các dd: NaCl, BaCl2, MgCl2 là:
139 Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dd sau: H2SO4, BaCl2, Ba(HCO3)2, Mg(NO3)2
Trang 27Vương Quốc Việt Kim loại
C hao tổn chất giặt rửa tổng hợp D giảm độ an toàn của các nồi hơi
146 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng B Làm thực phẩm lâu chín
149 Để làm mất tính cứng tạm thời ta không dùng cách nào sau đây?
150 Để làm mất tính ứng vĩnh cửu ta dùng cách nào sau đây?
151 Chất có thể dùng để làm mềm nước cứng là
152 PP chỉ làm mềm được nước cứng tạm thời là
153 Mẫu nước cứng tạm thời là dd có chứa
154 Các dd có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:
A Ca(OH)2, NaCl B HCl, Na2CO3 C Ca(OH)2, Na2CO3 D Ca(OH)2, NaCl
155 Để nhận biết cation Ca2+
hay Mg2+ trong dd X, người ta dùng cách nào sau đây?
A.Sục khí CO2 từ từ đến dư vào X B Sục khí H2 từ từ đến dư vào X
* Bài tập theo chuẩn về phương pháp điều chế kim loại kiềm thổ
156 Nguyên tắc điều chế KLKT là khử các ion KLKT bằng
158 Chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Ba
3BaCO BaO Ba
C BaCO3+HCl BaCl2dpnc Ba D BaCO3+HCl BaCl2dpdd Ba
159 Để điều chế kim loại Ca, người ta dùng PP
* Bài tập theo chuẩn về ứng dụng của kim loại kiềm thổ và hợp chất
160 Ứng dụng không phải của Mg là
161 Ứng dụng không phải của CaCO3 là
162 Chất được sử dụng trong y học dùng bó bột khi xương bị gãy là
163 Người ta sản xuất Mg chủ yếu để
Trang 28Vương Quốc Việt Kim loại
164 Ứng dụng không phải của Ca(OH)2 là sản xuất
* Các dạng bài toán theo chuẩn để rèn kĩ năng giải toán về tính theo phương trình, xác định kim loại kiềm thổ và tính thành phần hỗn hợp
- Dạng 1: phản ứng của kim loại, oxit kim loại kiềm thổ với H 2 O
165 Hợp chất X gồm hai KLKT tan hết trong nước tạo ra dd Y và thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc) Thể tích (ml) dd H2SO4 1M cần dùng để trung hòa dd Y là
a/ Tính khối lượng kết tủa thu được
b/ Khi đun nóng dd A thì khối lượng kết tủa thu được tối đa là bao nhiêu?
Trang 29Vương Quốc Việt Kim loại
- Dạng 2: Phản ứng của KL nhóm IIA với dd axit (HCl, H 2 SO 4 loãng và HNO 3 , H 2 SO 4 đặc)
171 Cho 0,6 gam một KL thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dd HCl tạo ra 1,665 gam muối clorua KL đó là
Trang 30Vương Quốc Việt Kim loại
177 Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Ba tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 10% thu được 6,72 lít khí H2
(đktc) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
- Dạng 3: Phản ứng của KL nhóm IIA với dd muối
178 Hòa tan hết m gam Ba vào 300ml dd Cu(NO3)2 1M, sau phản ứng thu được 19,6 gam kết tủa Tính m
Trang 31Vương Quốc Việt Kim loại
- Dạng 6: Phản ứng của SO 2 , CO 2 với hiđroxit của kim loại kiềm thổ
185 Sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dd có chứa 0,25mol Ca(OH)2 Khối lượng (g) kết tủa thu được là
190 Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 250ml dd Ba(OH)2 1M thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V là
A 2,24 hoặc 4,48 B 4,48 hoặc 8,96 C 4,48 hoặc 6,72 D 2,24 hoặc 8,96
Trang 32
Vương Quốc Việt Kim loại
191 Sục khí CO2 vào 200 gam dd Ba(OH)2 17,1% thu được a gam kết tủa và dd X Cho Ca(OH)2 dư vào
dd X thu được b gam kết tủa Biết a + b = 49,4 Số mol khí CO2 là
194 Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100ml dd chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2
0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
195 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là
- Dạng 7: Phản ứng nhiệt phân muối hiđrocacbonat, cacbonat, nitrat của kim loại nhóm IIA
196 Nung hỗn hợp muối cacbonat của hai KL kế tiếp nhau trong nhóm IIA tới khối lượng không đổi thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 4,64 gam hỗn hợp hai oxit Hai KL đó là
Trang 33Vương Quốc Việt Kim loại
199 Nhiệt phân a gam Ca(NO3)2, sau một thời gian dừng lại, làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm
đi 3,2 gam (biết hiệu suất phản ứng nhiệt phân là 80%) Giá trị của a là
- Dạng 8: Phản ứng muối CO 3 2- , HCO - 3 của kim loại nhóm IIA với dd axit
201 Cho 2,84 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dd HCl thấy bay ra 672 ml khí CO2
(đktc) Thành phần % khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu lần lượt là