1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(TIỂU LUẬN) báo cáo THÍ NGHIỆM hóa lý 2 bài 1 KHẢO sát ĐỘNG học PHẢN ỨNG bậc 1

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo Sát Động Học Phản Ứng Bậc 1
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Báo Cáo Thí Nghiệm
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 166,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên và chữ ký của giáo viên hướng dẫn: 3.. Mục đích bài thí nghiệm: 4.. Nhận xét kết quả và trả lời các câu hỏi ..... Tên và chữ ký của giáo viên hướng dẫn: 3.. Mục đích bài thí nghiệm:

Trang 1

VIỆN KỸ THUẬT HÓA HỌC

BỘ MÔN HÓA LÝ

-BÁO CÁO THÍ NGHIỆM

HÓA LÝ 2

Mã học phần: CH3062

Họ tên sinh viên:

MSSV:

Nhóm thí nghiệm:

Giảng viên hướng dẫn:

Năm 2022

Trang 2

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM

Bài 1: KHẢO SÁT ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG BẬC 1

1 Họ tên sinh viên Nhóm:

MSSV: Mã lớp: Ngày làm thí nghiệm: 2 Tên và chữ ký của giáo viên hướng dẫn: 3 Mục đích bài thí nghiệm: 4 Số liệu và kết quả thí nghiệm: Nhiệt độ thí nghiệm toC = V¥ = Bình 1: t1 = Bình 2: t2 = Thời điểm Thể tích k t 1 -1 ) Thời điểm (phút) NaOH dùng (phút (phút) chuẩn (mL) t = 0 V0 = t = 0 t1 = V1 = k1= t1 = t2 = V2 = k2= t2 = t3 = V3 = k3= t3 = Thể tích k t 2 (phút-1 ) NaOH dùng chuẩn (mL) V0 = V1 = k1= V2 = k2= V3 = k3= Lấy trung bình kT1: Lấy trung bình kT2: Tính E: 5 Nhận xét kết quả và trả lời các câu hỏi

Trang 3

Trang 4

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM

Bài 2: PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ KEO VÀ NGHIÊN CỨU SỰ KEO TỤ

1 Họ tên sinh viên

MSSV:

Ngày làm thí nghiệm:

2 Tên và chữ ký của giáo viên hướng dẫn:

3 Mục đích bài thí nghiệm:

4 Số liệu và kết quả thí nghiệm

4.1 Điều chế keo.

Kết quả quan sát điều chế keo hyđroxyt sắt (III)

4.2 Xác định ngưỡng keo tụ a.

Dung dịch chất điện ly KCl

Quan sát hiện tượng keo tụ (các ống 1,2,3,4,5,6)

Nồng độ chất điện ly dùng để keo tụ

Thể tích dung dịch chất điện ly được dùng (mL)

Thể tích tổng cộng (mL)

¡ =

b Dung dịch chất điện ly Na2SO4

Quan sát hiện tượng keo tụ

Nhóm:

Mã lớp:

(Vcđl) = (Vtc) =

5 Nhận xét và trả lời câu hỏi

Trang 5

Trang 6

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM

Bài 3: HẤP PHỤ

1 Họ tên sinh viên Nhóm:

MSSV: Mã lớp: Ngày làm thí nghiệm: 2 Tên và chữ ký của giáo viên hướng dẫn: 3 Mục đích bài thí nghiệm: 4 Số liệu và kết quả thí nghiệm: Nhiệt độ thí nghiệm toC = a Trước hấp phụ Vrượu butilic = ho (mm) = Bình 1 Bình 2 Bình 3 Bình 4 C (M) 0,1 0,2 0,3 0,4 h (mm) b Sau hấp phụ Bình 1’ Bình 2’ Bình 3’ Bình 4’ h’ (mm) C’ (M) G C’/G Lập đồ thị " C'/ G =f(C’)” xác định G¥ và Khấp phụ G¥ = Khấp phụ = 5 Nhận xét kết quả và trả lời các câu hỏi:

Trang 7

Trang 10

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM

Bài 4: ĐỘ NHỚT

1 Họ tên sinh viên Nhóm:

Ngày làm thí nghiệm:

2 Tên và chữ ký của giáo viên hướng dẫn:

3 Mục đích bài thí nghiệm:

4 Số liệu và kết quả thí nghiệm:

Nhiệt độ thí nghiệm (oC) =

Xác định độ nhớt của dung dịch polyethylene glycol trong nước

Nồng độ %

khối lượng

5

8

10

15

20

25

Vẽ đồ thị phụ thuộc hn/C vào C trên giấy kẻ ly và xác định độ nhớt đặc trưng :

[h] =

5 Nhận xét và trả lời câu hỏi.

Trang 11

Trang 13

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM

Bài 5: SỨC ĐIỆN ĐỘNG

1 Họ tên sinh viên Nhóm:

MSSV: Mã lớp: Ngày làm thí nghiệm: 2 Tên và chữ ký của giáo viên hướng dẫn: 3 Mục đích bài thí nghiệm: 4 Số liệu và kết quả thí nghiệm: Nhiệt độ thí nghiệm toC = RN = EN = m (CuSO4) = m (ZnSO4) = 1 Đo Sđđ của pin RI RII(RX) Eđo Etính (-) Zn/ZnSO4//CuSO4/Cu (+) 2 Đo điện thế điện cực jđiện cực (-) Zn/ZnSO4//Calomen (+) (-) Calomen//CuSO4/Cu (+) 3 Đo pH pH (-) Calomen//Quinhydron (+) 5 Nhận xét kết quả và trả lời câu hỏi :

Trang 14

13

Trang 15

Bài 6: ĐỘ DẪN ĐIỆN VÀ ỨNG DỤNG

1 Họ tên sinh viên Nhóm:

Ngày làm thí nghiệm:

2 Tên và chữ ký của giáo viên hướng dẫn:

3 Mục đích bài thí nghiệm:

4 Số liệu và kết quả thí nghiệm: c( KCl) =

4.1 Đo với các dung dịch CH3OOH

a

Ktrung bình = Nêu nhận xét về ảnh hưởng của nồng độ tới a, c, l và Kphân ly

4.2 Xác định độ dẫn điện đương lượng giới hạn l¥

Đo nước cất: χ(H2O) =

0,1000

0,0100

0,0010

0,0001

l¥ (HCl) = l¥ (NaCl) = l¥ (CH3COONa) =

K

C1/2

0,316 0,100 0,032 0,010

Trang 16

l¥ (CH3COOH) =

4.3 Xác định tích số tan của chất ít tan

Đo dung dịch CaSO4: χ(dd) = Tính (CaSO4) =

5 Nhận xét kết quả và trả lời câu hỏi:

Trang 18

Ngày đăng: 03/12/2022, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w