Đánh giá hoạt lực kháng sinh

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 2 phan 1 6313 (Trang 73 - 80)

B. Thuốc kháng khuẩn tổng hợp hóa học

23.1.4. Đánh giá hoạt lực kháng sinh

Có hai kiểu tính hoạt lực của các chế phẩm kháng sinh:

1- Tính bằng đơn vị quốc tế (UI = Unité internationale), ví dụ:

- Penicillin G, thử trên tụ cầu vàng:

1UI = 0,6 g penicillin G natri tinh khiết, hay 1mg penicillin G natri t-ơng

đ-ơng 1667 UI; 1UI = 0,627 g penicillin G kali tinh khiết.

- Spiramycin: 1 mg spiramycin d-ợc dụng t-ơng ứng 3200 UI.

2- Tính bằng đơn vị khối l-ợng thông th-ờng (mg, g):

Nhiều KS thiên nhiên và BTH, ví dụ: Amoxicillin, lincomycin v.v…

kháng sinh bêta-lactam

Penicillin, monobactam, thienamycin và cephalosporin Cấu trúc: Cơ sở là vòng azetidinon, gọi là bêta-lactam.

 

HOOC- CH2-CH2-NH2

Acid -aminopropionic

Vòng -lactam (Monobactam)

Khung carbapenem Khung penam Khung 3-cephem (azetidinon +  2 pyrrolin) (azetidinon + thiazolidin) (azetidinon +

dihydrothiazin)

Các thienamycin Các Penicillin Các Cephalosporin Sơ đồ 18.1. Cấu trúc khung KS -lactam

KS bêta-lactam BTH biến đổi khung:

- Thay S bằng O: Các khung oxapenamoxacephem - Thay S bằng C: Các khung carbapenamcarbacephem A. Các penicillin

Là dẫn chất acyl hóa của acid 6-amino penicillanic (A6AP):

Công thức chung:

Cấu trúc gồm:

- Acid 6-amino penicillanic (A6AP) khung penam.

- Mạch ngang -CO-R: A6AP amid hóa với acid carboxylic.

6AP A N

S

CH3 CH3

COOH R CO NH

O Gèc acyl

1 2

3 5 4 6 7

N H O

1 3 2 4 H2O

4 3 2 1

O

N S

6 5 7

4 3 2 1

O

6 5 7

N S

8

O N

S

Penam

N O

1 2

3 4 6 5

7

73 Các penicillin khác nhau ở gốc thế R, ví dụ (bảng 18.1.)

Bảng 18.1. Gốc thế R của một số penicillin Tên penicillin R

Penicillin G Penicillin V

………

Ph-ơng pháp sản xuất kháng sinh penicillin:

P.P.1-Vi sinh: Nuôi cấy Penicillium notatum hoặc Penicillium chrysogenum;

thu penicillin G hoặc V.

P.P.2- Bán tổng hợp (BTH): Acyl hoá A6AP với acid carboxylic thích hợp.

a). Sản xuất A6AP:

1. Thủy phân penicillin G: Thủy phân chọn lọc nhóm -CONH- (mạch ngang) bằng enzym acyclase (phân lập từ VK Escherichia hoặc Alcaligenes). Tách lấy A6AP.

2. Ph-ơng pháp hóa học: Phản ứng penicillin G với dimethyldiclorosilan Me2SiCl2; tiếp theo thủy phân trong n-butanol ở -40o C. Thủy phân bằng n-ớc ở 0o C  A6AP. Ph-ơng pháp hóa học không có ý nghĩa công nghiệp.

b). Gắn A6AP với một acid lựa chọn Penicillin (BTH):

Cơ chế tác dụng của Kháng sinh Bêta-lactam:

CH2 O CH2

N S

Me Me O

H2N

COOH

H H

H H

H H

COOH O

Me Me N

R CONH S R COCl

N(C2H5)2

A AP6 KS penicillin

N S

N CONH S

CH2

Ph Me

Me

COOH COO

O

C N Cl CH2 Ph

SiMe2 O

Me Me Me2SiCl2

2

COOH Me Me N

S

COOH Me Me N

S N

O

O O

C C4H9 CH2 H2N Ph

Penicillin G

C4H9OH

H2O

40

o

C 40o

o C

0 C A AP6

acyclase N CONH S CH2

Ph Me

Me COOH

O O

COOH Me

Me N

H2N S

Penicillin G

acyclase

A AP6

- ức chế sinh tổng hợp peptidoglycan màng tế bào vi khuẩn.

- Thâm nhập nội bào, gắn với các PFP (*) (protein cố định penicillin), ức chế sinh tổng hợp protein vi khuẩn.

Cấu tạo màng vi khuẩn gram (-) và gram (+) khác nhau:

Hình 18.1. Cấu tạo màng tế bào VK gram (+) và gram (-) - VK gram (+): Lớp peptidoglycan nằm ngoài cùng.

- VK gram (-): Lớp peptidoglycan nằm d-ới lớp màng ngoài lipidic.

Kháng sinh cần tiếp xúc với lớp peptidoglycan mới phát huy tác dụng.

Ghi chú (*) : PFP (proteines fixant la pénicilline) đóng vai trò receptor penicillin.

Phân loại: Các penicillin đ-ợc chia ra 3 nhóm: I, II và III.

* Penicillin nhãm I

- Penicillin thiên nhiên: Penicilin G (benzylpenicillin),

Penicilin V (phenoxybenzylpenicillin).

- Penicilin BTH: Dẫn chất của penicillin V, khác nhau ở nhóm Z:

Công thức chung: Penicillin Z

Pheneticillin -Me Propicillin -Et Phenbenicillin -Ph Phổ tác dụng: Bảng 18.2.

D-ợc ĐH:

- Dễ bị -lactamase phá hủy. Thời gian bán thải ngắn (t1/2  1 h).

- Penicillin G: Không bền với acid, chỉ tiêm IM hoặc truyền.

- Penicillin V và dẫn chất: Bền trong acid, uống đ-ợc.

Tác dụng KMM:

- Dị ứng th-ờng xuyên và nặng, phải thử (test) tr-ớc khi tiêm đủ liều.

- Tiêm bắp đau nơi tiêm; tiêm tĩnh mạch có thể viêm mạch máu.

Đ-ờng dùng:

- Tiêm IM, truyền: Penicillin G natri (kali).

- Uống: Penicillin V và dẫn chất.

Bảng 18.2. Phổ tác dụng của penicillin nhóm I

CH

O N

S

Me Me COOH CONH

Z O

H H

Gram + tế bào

Màng Peptidoglycan

Peptidoglycan

Màng ngoài

Gram

tế bào Màng

75 Chủng vi khuẩn Peni. G Peni. V Pheneticilin Gram (+)

Liên cầu A (Strep. pyogenes) +++ ++ ++

Liên cầu B (Strep. agalactiae) ++

Liên cầu D (Strep. faecalis) + + +

Streptococcus viridans ++

Streptococcus pneumoniae ++ ++ ++

Tụ cầu vàng (Staphy. aureus) ++ ++ ++

TK Bạch hầu ++

TK than (Bacillus anthracis) ++

Clostridium perfringens (htsh) ++ ++ ++

Gram (-)

LËu cÇu ++ ++ ++

Màng não cầu ++ ++ ++

H. influenzae ++ + +

* Penicilin nhóm II: Các penicilin BTH.

Chất đầu tiên là meticillin, với đặc tr-ng là kháng -lactamase, nên nhóm này còn đ-ợc gọi là "nhóm M".

Công thức chung:

Các chất khác nhau ở R.

- Meticillin R =

- Các isoxazolylpenicillin: R =

Phổ tác dụng: Nh- penicilin nhóm I; hiệu lực với liên cầu thấp hơn.

D-ợc ĐH:

- Kháng -lactamase (do gốc R cồng kềnh).

- Meticillin cần tiêm IM; các d/c oxacillin kháng acid nên uống đ-ợc.

- Thời gian bán thải: t1/2  penicilin nhóm I (1 h).

Chỉ định: Thay penicillin nhóm I đã bị vi khuẩn kháng.

Bảng 18.3. Danh mục các isoxazolylpenicillin

Tên penicilin X Y Đ-ờng dùng L. dùng (NL)

O N

S

Me Me COOH CONH

H H

R

OMe

OMe

N O X

Y Me

Oxacillin -H -H Uèng 1 g/lÇn/12 h Oxacillin natri IM, IV, truyÒn 250-500 mg/6 h Cloxacillin -Cl -H Uèng, IM, IV 250-500 mg/6 h

Dicloxacillin -Cl -Cl Uèng 250 mg/6 h

Flucloxacillin -Cl -F Uèng, IM 250 mg/6 h Tác dụng KMM: Meticilin gây viêm thận, chảy máu tan huyết, giảm bạch cầu.

Các dẫn chất oxacillin gắn halogen độc với thần kinh, thận và gan.

* Penicilin nhãm III:

Penicillin BTH, chia thành 4 phân nhóm:

Ph. nhãm 1. Aminopenicilin

Công thức chung: penicillin nhóm II, R = với R chứa nhóm amin -NH2.

Bảng 18.4. Danh mục các aminopenicillin

Tên kháng sinh t1/2 (h) Hấp thu ở ruét

§-êng dùng

Liều dùng (NL) Amoxicilin > 1 > 90% Uèng, IM 500 mg/12 h Ampicilin > 1 30-40% Uèng, IM 0,25- 1 g/6 h Bacampicillin ester của ampicillin Uống 0,8-2,4 g/12 h Pivampicllin ester của ampicillin Uống 500 mg/12 h Ghi chú: Sau uống bacampicillin, pivampicllin thủy phân giải phóng ampicillin.

Phổ tác dụng: Nh- penicillin nhóm I và II; mở rộng hơn với VK gram (-).

Chỉ định: Nhiễm VK gram (+): Tụ cầu vàng, liên cầu, bạch hầu.

Nhiễm VK gram (-): Lậu cầu, màng não cầu, E.coli, H. influenzae...

Amoxicilin đặc hiệu chống viêm dạ dày do H. pylori.

Ph. nhãm 2. Carboxybenzylpenicilin

Công thức chung penicillin nhóm II, R = với R chứa ester - COOZ

Phổ tác dụng: Nhạy cảm:

- VK gram (+): T-ơng tự aminopenicillin.

- VK gram (-): Mở rộng  ampicillin, nhạy cảm Ps. aeruginosa.

D-ợc ĐH: Ticarcillin, carbenicillin không bền / acid, phải tiêm IM hoặc truyền.

Ester của carbenicillin: Carindacillin, carfecillin sau uống thuỷ phân  carbenicillin phát huy tác dụng; thời hạn tác dụng kéo dài hơn.

Tác dụng phụ: Dị ứng (chung của kháng sinh -lactam).

Ar CH COO Z

Ar CH

NH2

77 Bảng 18.5. Thuốc phân nhóm carboxybenzylpenicillin

Tên penicillin Z Ar Đ. dùng Liều dùng

Carindacilin

-Ph

Uèng 0,35-0,75g/lÇn

;4 lÇn/24 h Carbenicilin Na+ -Ph IM, truyÒn

Ticarcilin Na+

S IM, truyÒn

3-4 g/4-6 h;

Max. 16g/24 h

Ph. nhãm 3. Ureidopenicilin:

Công thức chung penicillin nhóm II, R = R urêid, với cấu trúc Z khác nhau.

Cấu trúc Z: Là vòng lactam (amid nội), ví dụ Z trong các chất:

Azlocillin Mezlocillin Piperacillin

Z =

Danh môc: Apalcillin, mezlocillin, azlocillin, piperacillin Phổ tác dụng: Nhạy cảm:

- VK gram (+): Liên cầu; gần nh- không nhạy cảm tụ cầu vàng.

- VK gram (-): Lậu cầu, màng não cầu, H. Influenzae, nhạy cảm trung bình với Ps. aeruginosa, Salmonella, Shigella và một số VK khác.

DĐH: Bị enzym -lactamase phân hủy.

Thuốc tập trung cao ở gan, mật, thận (thải trừ). t1/2 ≥ 1 h.

Chỉ định: Nhiễm khuẩn nhạy cảm ở gan, mật và tiết niệu.

Tác dụng phụ (ngoài dị ứng): Huyết khối, giảm bạch cầu; độc với gan, thận.

Ph. nhãm 4. Amidinopenicilin Công thức chung:

(Mạch ngang R không có -CO-)

Danh môc:Mecilinum: R' = Na

Pivmecilinam (ester mecilinam): R' = -CH2-OCO-C(CH3)2

Phổ tác dụng:

- Nhạy cảm VK gram (-): Shigella, Salmonella,....; hiệu lực cao trị E. coli.

- Kháng tự nhiên: Vi khuẩn gram (+); Haemophilus, Pseudomonas.

Thải trừ: Qua n-ớc tiểu dạng hoạt tính, đủ hiệu lực diệt khuẩn; t1/2 1 h.

Chỉ định: Viêm đ-ờng tiết niệu do E. coli.

Tiêm IM, IV mecilinam natri. Uống pivmecilinam (giải phóng mecilinam).

NHCO CH

Z

N N

H O

N N C2H5

O O

N N

O

SO2CH3

N CH N H H

COOR' N

S

O H

* đặc điểm lý-hóa tính penicillin:

1. Hình thể: Bột màu trắng. mùi đặc tr-ng penicillin.

2. Dạng acid (nhóm -COOH tự do):

- Tạo muối Na, K tan trong n-ớc; dùng pha tiêm.

- Tạo muối với các base (procain, benzathin...), không tan trong n-ớc.

- Tạo ester với alcol, phenol: Uống, giải phóng chậm hoạt chất.

3. Hấp thụ UV: Bảng 18.6. Hấp thụ UV của một số penicillin Penicillin MAX (nm) Dung môi

Penicillin G 264 N-íc

Penicillin V 268 N-íc

Ampicillin 257 NaOH 0,1M

Amoxicillin 291 KOH 0,1M

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 2 phan 1 6313 (Trang 73 - 80)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(136 trang)