Hormon tuyến tụy, thuốc chữa đái tháo đ-ờng

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 2 phan 1 6313 (Trang 44 - 49)

* Sinh lý ®iÒu tiÕt ®-êng huyÕt

- Tuyến tụy duy trì nồng độ glucose/máu ổn định ở 0,7-1g/lít nhờ hormon tiết ra từ tế bào tuyến tụy (đảo Langerhans):

Tế bào  tiết insulin, tác dụng làm hạ đ-ờng huyết.

Tế bào  tiết glucagon làm tăng đ-ờng huyết.

- Thiếu insulin: Nồng độ glucose/máu tăng v-ợt ng-ỡng tái hấp thu của ống thận  Glucose ra n-ớc tiểu (Đái tháo đ-ờng- diabet).

* Bệnh đái tháo đ-ờng: Phân ra 2 typ:

- Typ I: Tế bào  đảo tụy mất hoàn toàn khả năng tiết insulin.

Gọi là "đái tháo đ-ờng lệ thuộc insulin").

Giải pháp điều trị: Đ-a insulin từ ngoài vào (điều trị thay thế).

- Typ II: Tế bào  còn hoạt động nh-ng giảm tiết insulin.

Giải pháp điều trị: Dùng thuốc chống đái tháo đ-ờng typ II (xem d-ới).

* Thuốc điều trị đái tháo đ-ờng typ II: Chia 4 nhóm:

Nhóm 1: Thuốc kích thích tế bào tăng tiết insulin:

a). Các sulfonylurê: Gọi là các "sulfamid chống đái tháo đ-ờng".

1942, Janbon và cộng sự thấy một số sulfamid làm hạ đ-ờng huyết.

Tới nay đã có nhiều chất đ-ợc đ-a vào điều trị, chia 2 thế hệ.

Công thức chung:

TÝnh chÊt lý-hãa chung:

- Tính acid yếu (t-ơng tự sulfamid). Hấp thụ UV.

- Đun trong môi tr-ờng kiềm giải phóng NH3 (d/c urê):

O=C(NH2)2 + H2O  CO2 + NH3

Định l-ợng: Acid-base; NaOH 0,1 M; đo điện thế hoặc Quang phổ hấp thụ UV.

Tác dụng KMM:

- Lạm dụng thuốc sẽ suy kiệt tuyến tụy, mất khả năng hồi phục.

- Quá liều gây hạ đ-ờng/máu; lâudài có thể sai lệch công thức máu.

Thuốc thế hệ II có tác dụng phụ thấp hơn thuốc thế hệ I.

Bảng 16.9. Các sulfonylurê chống đái tháo đ-ờng typ II

Tên thuốc Đ-ờng dùng Liều dùng (NL)

* Thuốc thế hệ I

Tolbutamide Uèng 500 mg/lÇn; 1-2 lÇn/24 h

Tolazamide Uèng 100-250 mg/lÇn/24 h

Chlopropamide Uèng 100-250 mg/lÇn/24 h

* Thuốc thế hệ II

R1 SO2 NH C NHR2 O

43

Glipizide Uèng 2,5-20 mg/lÇn/24 h

Glibenclamide Uèng 2,5-5 mg/lÇn/24 h

Gliclazide Uèng 40-80 mg/24 h

Glimepiride Uèng 2-4 mg/24 h

Gliquidone Uèng 15 mg/lÇn/24 h

b). Thuốc không sulfonylurê: Các meglitinide (Bảng 16.10)

Bảng 16.10. Thuốc meglitinide chống đái tháo đ-ờng typ II

Tên thuốc Cách dùng Liều dùng

Nateglinide Uèng tr-íc ¨n 30 phót 60-120 mg/lÇn; 3 lÇn/24 h Repaglinide Uèng tr-íc ¨n 30 phót 0,5-2 mg/lÇn Nhóm 2: Thuốc làm tăng chuyển hóa glucose, hạ đ-ờng huyết:

Các biguanid: Metformin, phenformin Nhóm 3: Thuốc làm tăng hoạt tính insulin:

DÉn chÊt thiazolidindion: Rosiglitazone, pioglitazone,…

Thuốc các nhón 1, 2,3 không hiệu qủa trị đái tháo đ-ờng typ I.

Nhóm 4: Phong bế enzym phân giải carbonhydrat: Acarbose, miglitol

* Phối hợp thuốc trong điều trị đái tháo đ-ờng typ II:

- Phối hợp thuốc kích thích tế bào  với thuốc tăng hoạt tính insulin.

- Kết hợp thuốc ức chế phân giải carbonhydrat (acarbose) để ngăn ngừa tăng nồng độ glucose/máu sau ăn.

Chế độ ăn kiêng phù hợp, hy vọng hồi phục tuyến tụy.

* Mét sè thuèc:

Insulin

§iÒu chÕ:

1. Chiết insulin từ tuyến tụy bò, lợn, cừu > biến đổi  insulin cho ng-ời.

2. Cấy gen tạo insulin ng-ời vào E. coli, lên men vi sinh sản xuất insulin.

Insulin tạo ra bằng kỹ thuật gen phù hợp với ng-ời hơn.

Insulin ng-ời: Là protein, ptl:  6000

Cấu trúc: Hai chuỗi peptit A và B, liên kết qua hai cầu disulfit (-S-S-):

1 cầu disulfit nội chuỗi A và 1 cầu liên kết chuỗi A-B.

Các cầu disulfit quyết định hoạt tính sinh học của insulin.

Gly Ile Val

Glu

Glu Gln.Cys.Cys.Thr.Ser.Ile.Cys.Ser.Leu.Tyr.Glu.Leu.Glu.Asn.Tyr.Cys.Asn

His.Leu.Cys.Gly.Ser.His.Leu.Val.Glu.Ala.Leu.Tyr.Leu.Val.Cys

Thr.Lys.Pro.Thr.Tyr.Phe.Phe.Gly Gln

Asn Val Phe

Gly Ars Chuỗi A

Chuỗi B

Insulin ng-êi

S S

SS S S

Các dạng insulin d-ợc dụng:

1. Insulin kết tinh: Chứa 0,5% Zn. Hoạt lực (khan)  26 UI/1 mg (USP).

2. Insulin vô định hình: Thời hạn tác dụng ngắn.

Tính chất: Bột màu trắng. Không tan trong n-ớc, ethanol và ether;

tan trong acid vô cơ loãng và hydroxyd kiềm loãng (phân huỷ).

Định tính: Phản ứng của peptid. HPLC (định tính và định l-ợng).

Thử tinh khiết: Hàm l-ợng Zn:  1,0% (phổ hấp thụ nguyên tử).

Không chứa pro-insulin (chất gây dị ứng).

Tác dụng: Tăng tạo glucogen, tăng tiêu thụ glucose ổn định mức glucose/ máu.

D-ợc ĐH: Uống bị tiêu hóa mất tác dụng; tiêm d-ới da hiệu qủa nhất.

Chỉ định: Đái tháo đ-ờng typ I.

Cấp cứu dùng loại tác dụng nhanh; duy trì dùng loại tác dụng kéo dài.

1. Insulin tác dụng nhanh: Tác dụng sau tiêm 30 phút, kéo dài 12-16 h.

- Dung dịch insulin trung tính, tiêm: 40; 50; 100 và 500 UI/ml.

- Hỗn dịch insulin-Zn (0,12 mg Zn/100 UI): 40; 80 và 100 UI/ml.

Ng-ời lớn, tiêm d-ới da tr-ớc ăn 30 phút: 15-20 UI/lần; 2 lần/24 h.

Tăng liều 2 UI/24 h  mức glucose /máu về bình th-ờng.

2. Insulin tác dụng kéo dài:

- Hỗn dịch insulin-Zn kết tinh trong đệm pH 7,2: 40; 80 và 100 UI/ml.

Phát huy tác dụng sau tiêm 4-6 h, kéo dài 36 h.

Ng-ời lớn, tiêm d-ới da 10-20 UI/lần/24 h; có thể đến 80 UI/24 h.

Tác dụng KMM: Hạ đ-ờng huyết qúa mức: run tay, hạ thân nhiệt, co giật.

Dị ứng có thể xảy ra vì insulin là chế phẩm protein.

Chống chỉ định: Dị ứng với insulin.

Bảo quản: Để ở nhiệt độ 2-8oC; tránh ánh sáng.

Glibenclamide Công thức: C23H28ClN3O5S ptl : 494,0

Tên KH: 1-[[4-[2-[5-

-(Cloro-2-methoxybenzoyl) amino]phenyl]sulphonyl]- -3-cyclohexenylure

TÝnh chÊt:

Bột kết tinh màu trắng. Khó tan trong n-ớc; tan nhẹ trong ethanol.

Tác dụng: Kích thích tế bào  tuyến tụy tăng tiết isulin. Th. hệ II.

Chỉ định: Đái tháo đ-ờng typ II.

Ng-êi lín, uèng sau ¨n: LiÒu ®Çu 2,5-5 mg/lÇn/24 h;

sau 7 ngày tăng thêm 2,5 mg/lần; tới tối đa 15 mg/24 h.

Ghi chú: Nếu hạt siêu mịn sẽ tăng hấp thu nên liều tối đa là 12 mg/24 h.

Dạng bào chế: Viên 2,5 và 5 mg.

Bảo quản: Đựng trong bao bì kín.

S

N N

N O

O O O

Cl

OMe H

H H

45 GlipizidE

Tên khác: Glydiazinamide

Công thức: C21H27N5O4S ptl: 445,5

Tên KH: 1-Cyclohexyl-3-{4-[2-(5-methylpyrazin-2-carboxamido)ethyl]

benzensulphonyl}urea Tính chất: Bột kết tinh màu trắng.

Không tan trong n-ớc, alcol; tan trong cloroform, kiềm loãng.

Hấp thụ UV: MAX 226 và 274 nm (methanol).

Tác dụng: Kích thích tụy tiết insulin, hạ đ-ờng huyết. Th. hệ II.

Uống dễ hấp thu. Kéo dài tác dụng > 24 h.

Chỉ định: Đái đ-ờng typ II.

Ng-êi lín, uèng tr-íc ¨n 30 phót: 2,5-5 mg/lÇn/24 h.

Sau ít ngày tăng thêm 2,5-5 mg/ngày, tới tối đa 20 mg/24 h.

Dạng bào chế: Viên nén 5 và 10 mg.

Tác dụng KMM: Chung của thuốc sulfonylurê, mức độ thấp.

Chống CĐ: Đái tháo đ-ờng typ I; suy gan, thận; suy tim; thiếu máu.

Thận trọng: Phụ nữ mang thai và trong kỳ cho con bú.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Repaglinide Công thức: C27H36N2O4 ptl : 452,59

Tên KH: Acid 2-Ethoxy-4- -[[1-(o-piperidinophenyl)-3- -methylbutyl]carbamoyl- -methyl] benzoic

Tính chất: Bột màu trắng đục.

Tan trong methanol.

Tác dụng: Thuốc không sulfonylurê.

Kích thích tế bào  tăng tiết insulin.

DĐH: Uống dễ hấp thu; t1/2  1 h; kéo dài hơn với ng-ời suy gan, thận.

Chỉ định: Đái tháo đ-ờng typ II.

Ng-êi lín, uèng tr-íc ¨n 30 phót, 0,5-2 mg/lÇn; sau 1-2 tuÇn cã thÓ ®iÒu chỉnh tăng liều tới 4 mg/lần; tối đa 16 mg/24 h. Nên uống kèm metformin.

Tác dụng KMM: Uống có thể kích ứng đ-ờng tiêu hóa.

Hạ đ-ờng huyết qúa mức; đau khớp; tăng men gan (hại gan).

Chống chỉ định: Bệnh gan, dị ứng thuốc.

Bảo quản: Đựng trong bao bì kín.

N

NHCO CH2 OEt (Me)2CH COOH

H

SO2 NH C NH N O

N

CH2CH2 Me CONH

Metformine hydroclorid Công thức:

C4H11N5 .HCl ptl: 165,6 (D/c biguanid)

Tên KH: 1,1-Dimethylbiguanid hydroclorid

§iÒu chÕ: Ng-ng tô dimethylamin víi dicyandiamin.

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng. Dễ tan trong n-ớc; tan nhẹ trong ethanol.

Định tính:

- Sắc ký, so với chuẩn. - Phản ứng của ion Cl-.

- Với -naphtol/OH- + Natri bromat (NaO3Br): Màu hồng.

Định l-ợng:

1. Acid-base/acid formic + acetonitril; HClO4 0,1 M; đo điện thế.

2. Quang phổ UV: đo ở 232 nm (n-ớc); E(1%, 1 cm) 798.

Tác dụng: Tăng tiêu thụ glucose/máu làm hạ đ-ờng huyết. t1/2 1,5-4,5 h.

DĐH: Hấp thu chậm, không hoàn toàn khi uống; thức ăn cản trở.

Thải trừ qua n-ớc tiểu không chuyển hóa.

Chỉ định: Đái tháo đ-ờng typ II. Uống lúc ăn.

Ng-ời lớn: 500 mg/lần; 3 lần/24 h. Điều chỉnh tăng; tối đa 3 g/24 h.

Kết hợp với thuốc sulfonylurê khi dùng đơn độc kém hiệu quả.

Dạng bào chế: Viên 500 và 850 mg.

Tác dụng KMM: Chán ăn, nôn, tiêu chảy; toan huyết lactic.

ức chế phức "yếu tố nội-vitamin B12", gây thiếu máu.

Chống chỉ định: Thiểu năng thận, thiếu máu, suy tim.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

RosiglitazonE maleat Công thức: C18H19N3O3S .C4H4O4 ptl: 473,5

Tên KH: ()-5-{p-[2-(Methyl-2-pyridylamino)ethoxy]benzyl}-2,4- -thiazoli®ineion maleat (1:1)

Tính chất: Bột màu trắng. Dễ tan trong đệm pH 2,3 và ethanol.

Tác dụng: Giảm tính kháng insulin ở tổ chức ngoại vi và gan.

DĐH: Uống hấp thu hoàn toàn. t1/2 3-4 h.

Chỉ định: Đái tháo đ-ờng typ II.

Dùng đơn độc hoặc phối hợp với thuốc sulfonylurê; metformin.

Ng-ời lớn uống 4 mg/24 h; 1 lần hoặc chia 2 lần. Điều chỉnh tăng dần liều, sau 8-12 tuÇn cã thÓ tíi 8 mg/24 h.

Dạng bào chế: Viên 2; 4 và 8 mg.

N H

NH NH

NH2 (Me)2N

. HCl

Me

O

O

NH S N

O N

CH

CH COOH COOH .

47 Tác dụng KMM: Gây phù; tăng men gan (suy gan); tăng lipid/máu.

Chống chỉ định: Dùng đồng thời với insulin (tăng nguy cơ suy tim).

Thiểu năng thận, tăng nhãn áp, suy tim.

Thận trọng: Theo dõi chức năng gan th-ờng xuyên trong qúa trình điều trị.

Bảo quản: Đựng trong bao bì kín.

Pioglitazone hydroclorid: C19H20N2O3S.HCl ptl: 392,9 Thuốc cùng tác dụng và chỉ định nh- rosiglitazone.

Liều dùng: Ng-ời lớn uống 15-30 mg/lần/24 h.

Tự đọc: Acarbose Công thức:

(Aminotetrasaccaride) C25H43NO18

ptl : 645,6

Tính chất: Bột vô định hình màu trắng-vàng nhạt, hút ẩm.

DÔ tan trong n-íc; tan trong methanol.

Tác dụng: Chất ức chế alpha-glucosidase, đặc biệt sucrase, cản trở thủy phân

đ-ờng đôi (saccarose, maltose...), giảm hấp thu carbohydrate ở ruột non, chống t¨ng ®-êng/huyÕt sau ¨n.

D-ợc ĐH: Sau uống, thuốc ở lại lòng ruột phát huy tác dụng; chuyển hóa bởi enzym tiêu hóa và hệ vi sinh ruột. Thải trừ chủ yếu qua phân.

Chỉ định:

- Đái tháo đ-ờng typ II: Dùng đơn độc hoặc phối hợp với thuốc chống đái tháo

đ-ờng typ II khác. Bắt đầu bằng liều thấp để hạn chế rối loạn tiêu hóa.

Ng-êi lín, uèng ngay tr-íc ¨n: LÇn ®Çu: 25-50 mg/24 h; t¨ng tõ tõ tíi 25- 50 mg/lần; 3 lần/24 h. Điều chỉnh liều dùng tới thấp nhất có hiệu qủa.

- Đái tháo đ-ờng typ I: Uống acarbose liều thấp cùng với tiêm insulin.

Dạng bào chế: Viên 25 và 50 mg.

Tác dụng KMM: Đầy bụng do hạn chế tiêu hóa chất bột; độc với gan.

Chống chỉ định: Loét dạ dày-tá tràng hoặc tắc ruột; thiểu năng gan.

Định kiểm tra enzym gan, nhất là khi phải dùng thuốc kéo dài.

Bảo quản: Tránh ẩm.

Miglitol: Thuốc cùng tác dụng và chỉ định nh- acarbose.

Ng-êi lín uèng lóc ¨n: 25-100 mg/lÇn; 3 lÇn/24 h.

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 2 phan 1 6313 (Trang 44 - 49)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(136 trang)