Penicillin + hydroxylamin  Acid hydroxamic

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 2 phan 1 6313 (Trang 80 - 84)

B. Thuốc kháng khuẩn tổng hợp hóa học

6. Penicillin + hydroxylamin  Acid hydroxamic

R

H H CONH

COOH Me Me N

S

O OH

O N

S

Me Me COOH C

O

H H2N

. .. . ... .

( )

Acid penicilloic

HgCl2

H2N CH2 CHO D penicillamin

(CH3)2

SH C NH2

CH Hg HOOC

Acid penicilloic ( ).

.. . .. . . H2N

H O

C

COOH Me Me N

S

O

++

79 Acid hydroxamic + FeCl3  Màu đỏ

Acid hydroxamic + CuSO4  Xanh lôc.

Các ph-ơng pháp định l-ợng penicillin:

1. Ph-ơng pháp vi sinh: Là kinh điển áp dụng định l-ợng kháng sinh.

- Penicillin G thử trên tụ cầu vàng.

Họat lực: Tính theo đơn vị quốc tế (UI = Unité Internationale).

1UI = 0,6 g penicillin G natri tinh khiÕt = 0,627g penicillin G kali tinh khiÕt.

(1mg penicillin G natri t-ơng đ-ơng 1667 UI);

2. Ph-ơng pháp đo Hg:

- Thủy phân penicillin trong NaOH; để ở to phòng trong 15 phút >

> Trung hòa bằng HNO3; thêm đệm pH 4,6.

- Chuẩn độ bằng Hg(NO3)2 0,02 M; đo điện thế; cặp điện cực Hg (I) sulfat-Pt.

3. Đo iod xác định penicillin toàn phần:

- Thuỷ phân penicillin nh- đo Hg; Acid hóa bằng HCl 1N >

> Thêm 10ml d.d.I2 0,01 N; đậy bình 15 phút.

- Chuẩn độ iod d- bằng natri thiosulfat 0,01 N; CT hồ tinh bột.

4. Các ph-ơng pháp vật lý: HPLC, quang phổ UV,....

* Mét sè penicillin:

Penicillin G natri (kali) Tên khác: Benzylpenicillin kali (natri).

Công thức:

C16H17KN2O4S ptl: 372,5 C16H17N2 NaO4S ptl: 356,4

Điều chế: Nuôi cấy Penicillium notatum hoặc Penicillium khác.

Tính chất: Bột kết tinh trắng, mùi penicillin; hút ẩm. Dễ tan trong n-ớc.

Dung dịch để ở pH = 5,5-6,0 và nhiệt độ 15˚C, dùng đ-ợc / 24 h.

Định tính, định l-ợng: Nh- nói chung. Hoạt lực: Tính bằng UI.

Phổ tác dụng: Điển hình của penicillin nhóm I (Bảng 18.2):

VK gram (+) : Tụ cầu vàng. liên cầu (đặc hiệu), bạch hầu, than,...

VK gram (-): Lậu cầu, màng não cầu. Xoắn khuẩn giang mai.

Không bền trong acid; chỉ tiêm IM hoặc truyền. t1/2  1 h.

Chỉ định:

- Nhiễm khuẩn: Hô hấp và phổi, khớp, màng tim, tủy x-ơng, nhiễm trùng máu, bạch hầu, than v.v…; Lậu, giang mai:

Ng-ời lớn, tiêm IM: 500 000-1 triệu UI/lần; 3-4 lần/24 h.

- Viêm màng não, nhiễm trùng máu: Truyền tới 2 triệu UI/lần.

Trẻ em, tùy theo tuổi, tiêm IM 1/3 đến 1/2 liều ng-ời lớn.

Dạng bào chế: Lọ bột pha tiêm 500.000 và 1.000.000 UI.

Bảo quản: Để ở nhiệt độ thấp; tránh ẩm.

H H CONH

Me Me N

S

O CH2

H COOK (Na)

* Penicillin G tác dụng kéo dài:

Penicillin G có thời gian bán thải ngắn, phải tiêm nhiều lần trong ngày. Vì

vậy, ng-ời ta đã nghiên cứu chế tạo ra các muối của penicillin G có tác dụng kéo dài nh- benzathin penicillin G, procain penicillin G v.v…

Tên thuốc Thời hạn tác dụng Liều tiêm IM Benzathin penicillin G 4 tuần 1,2 triệu UI/lần/4 tuần Procain penicillin G 24 h 1,2 triệu UI/lần/24 h

benzathin Penicillin G

Công thức: Benzathin - Penicillin G (1 : 2) ptl: 909,1

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng. Khó tan trong n-ớc; tan trong ethanol.

900 mg benzathin penicillin G t-ơng đ-ơng 720 mg penicillin G.

D-ợc ĐH: Tiêm bắp sâu hỗn dịch tạo "kho", giải phóng dần penicillin G vào máu; sau tiêm 24 h phát huy tác dụng; kéo dài 4 tuần. Khó thâm nhập vào não.

Chỉ định: T-ơng tự penicillin G, -u tiên cho các mục đích:

- Thấp khớp, thấp tim do liên cầu: Tiêm bắp sâu:

1.200.000 UI/4 tuần, hoặc 600.000 UI/lần; 2 lần/tháng.

Nặng: Tiêm penicillin G natri; kế sau tiêm hỗn dịch benzathin penicillin G.

- Lậu, giang mai: Tiêm bắp sâu liều đơn 2.400.000 UI.

Dạng bào chế: Lọ bột 600.000 UI; 1.200.000 UI và 2.400.000 UI; pha khi dùng.

Chống CĐ: Dị ứng penicillin. Tiêm tĩnh mạch.

Bảo quản: Để ở nhiệt độ < 30o C.

cloxacillin natri Công thức:

C19H17ClN3NaO5S .H2O ptl: 475,9

Tên KH: 6-[3-(2-Chlorophenyl)

-5-methylisoxazol-4-carboxamido] penicillanat natri Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi, vị đắng.

DÔ tan trong n-íc, methanol; tan trong ethanol.

Định tính: Phổ IR hoặc SKLM; Phản ứng ion Na+.

H H CONH

Me Me N

S

O

H HN CH2 CH2 NH

CH2 CH2 H H

+ +

COO 2 CH2

H H CONH

Me Me N

S

O

H COONa N

O Cl

. H2O Me

81 Phản ứng màu phân biệt: Màu vàng xanh lục -Vàng.

Định l-ợng: Bằng các ph-ơng pháp chung.

Phổ tác dụng: Penicillin Nh. II  penicillin Nh. I; kháng -lactamase.

Hiệu lực trên liên cầu không sinh penicillinase: < penicillin G.

D-ợc ĐH: SKD uống  50%; bền trong pH acid dạ dày.

Uống và tiêm đều hiệu qủa. t1/2 0,8-1 h. Thuốc thâm nhập bào thai.

Chỉ định: Nhiễm khuẩn đã kháng penicillin G; uống đạt hiệu qủa điều trị.

Ng-êi lín, uèng tr-íc ¨n 30 phót: 250-500 mg/lÇn; 4 lÇn/24 h.

Trẻ em có thể uống 50-100 mg/kg/6 h.

Nhiễm khuẩn nặng: Tiêm IM hoặc truyền chậm cùng liều uống.

Dạng bào chế: Viên 250 và 500 mg; Lọ bột pha tiêm 250 mg.

Tác dụng KMM: Dị ứng; độc thận; có thể bị đục thủy tinh thể.

Bảo quản: Để ở nhiệt độ < 25o C.

amoxicillin trihydrat Công thức:

C16H19N3O5S .3H2O ptl: 419,4

Tên KH: Acid 6-[-D-(4-Hydro- phenyl)glycylamino] penicillanic trihydrat

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, vị đắng.

Khó tan trong n-ớc; tan trong acid vô cơ và kiềm loãng (l-ỡng tính).

Dạng muối natri dễ tan trong n-ớc dùng pha tiêm.

Định tính:

- Phản ứng màu phân biệt: Không màu - vàng đậm.

- Sắc ký hoặc phổ IR, phổ UV...

Định l-ợng: Bằng một trong các ph-ơng pháp chung.

Phổ tác dụng: Penicillin nhóm III- Ph. nhóm I (aminopenicillin).

T-ơng tự penicillin nhóm I; mở rộng hơn sang VK gram (-).

Nhạy cảm với VK yếm khí, ví dụ H. pylori (gây loét dạ dày-tá tràng).

D-ợc ĐH: Bền trong môi tr-ờng acid dạ dày.

Nồng độ/máu: > ampicillin 2,5 lần; Tập trung cao trong mật.

Thải trừ qua n-ớc tiểu 60% dạng không chuyển hóa.

Chỉ định:

- Nhiễm khuẩn mật, viêm màng trong tim; vết th-ơng.

Uống, tiêm IM hoặc truyền (amoxicillin natri):

Ng-ời lớn: 250-500 mg/8 h. Trẻ < 10 tuổi: 125-250 mg/8 h.

Trẻ < 3 tháng tuổi: Liều tối đa 30 mg/kg/12 h.

- Nhiễm khuẩn hô hấp: Tiêm IM hoặc truyền 3 g/lần; 2 lần/24 h.

- Loét dạ dày-tá tràng: Ng-ời lớn uống 1 g/lần; 2 lần/24 h; đợt 21-28 ngày.

H H CONH

COOH Me Me N

S

O

H

HO CH

NH2 .3H2O

- Lậu: Uống liều duy nhất 3 g cùng 1 g probenecid (kéo dài tác dụng).

Dạng b/c: Viên 0,25 và 0,5 g; Lọ bột pha tiêm 0,5 và 1g amoxicillin natri.

Tác dụng KMM: Dị ứng; uống có thể bị rối loạn tiêu hóa.

Bảo quản: Đựng trong bao bì kín; để ở nhiệt độ thấp.

Ampicillin Công thức:

C16H19N3O4S ptl: 349,4

Tính chất: Bột màu trắng. Khó tan trong n-ớc.

Dạng muối natri dễ tan trong n-ớc, dùng pha tiêm.

Bảng 18.8. So sánh amoxicillin và ampicillin

Tên thuốc t1/2 (h) HT

HÊp thu (uèng)

Kháng acid

Liều dùng (NL)

Ampicilin > 1 h 30-40% + U: 0,25-1 g/6 h IM: 0,5 g/4-6 h Amoxicilin > 1 h > 90% + Uống, tiêm IM Phổ tác dụng, chỉ định: T-ơng tự amoxicillin;

Hiệu lực với H. pylori: Amoxicillin >> ampicillin

Đọc thêm:

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 2 phan 1 6313 (Trang 80 - 84)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(136 trang)