Trình bày được đặc điểm dịch tễ bệnh, lâm sàng bệnh truyền nhiễm qua từng thời kỳ?. Thời Hypocrat Bệnh TN= Bệnh dịch Khí độc TC nặng- phát triển rộngThế kỷ XVI =Lây xếp chung vào các b
Trang 1ĐẠI CƯƠNG BỆNH TRUYỀN
NHIỄM
Giảng viên: Nguyễn Thị Việt Hà
Trang 2Mục tiêu bài học
Kiến thức
1 Trình bày được đặc điểm dịch tễ bệnh, lâm sàng
bệnh truyền nhiễm qua từng thời kỳ?
2 Trình bày được cách lập kế hoạch chăm sóc
chung cho người mắc bệnh truyền nhiễm
Năng lực tự chủ
3 Thể hiện được tính tích cực trong học tập
4 Thể hiện được khả năng hoạt động độc lập hoặc phối hợp tốt khi làm việc nhóm trong quá trình học tập
Trang 3Thời Hypocrat Bệnh TN= Bệnh dịch (Khí độc)
TC nặng- phát triển rộngThế kỷ XVI =Lây
xếp chung vào các bệnh nội khoa
Thế kỷ XIX Tách 1 chuyên ngành riêng biệt
Ra đời kính
hiển vi 1684 Tìm ra VK, VR
Bệnh truyền nhiễm
Trang 4Bức tranh "Bệnh dịch thành Athens 430 TCN" của cố hoạ sỹ nổi tiếng người Bỉ Michiel Sweerts
Trang 5Bệnh dịch hạch "cái chết đen"
Trang 6Năm 1894 phân lập ra vi khuẩn dịch
hạch
Alexandre Yersin
Trang 8Giáo sư lịch sử Mockaitis nói “vào thế kỷ 15 Mexico
từ 11 triệu dân trước cuộc xâm chiếm, chỉ còn lại 1 triệu người”.
Bệnh đậu mùa
Trang 10Đại dịch cúm Tây Ban Nha năm 1918- 1919 làm 50-100 triệu
người chết vì dịch bệnh
Trang 11Năm 2015, 2016
Bệnh Ebola tại châu phi
Bệnh cúm A(H7N9), cúm A(H5N6) tại Trung Quốc và lây lan ra một số quốc gia châu Á (Đài Loan, Hồng Kông, Malaysia)
Bệnh sởi ghi nhận ở 178/194 quốc gia
Dịch hạch đã bùng phát tại Madagascar cuối năm 2014 với 40 tử vong/119 TH mắc
Dịch bệnh MERS-CoV ở các quốc gia khu
vực Trung Đông
Trang 12Năm 2019- 2022
Trang 13Bệnh truyền nhiễm là gì?
Trang 15Bệnh nhiễm khuẩn
Là do các vi sinh vật gây bệnh xâm
nhập vào cơ thể dẫn tới sự không
Trang 16Động vật
Môi trường
Tính lây truyền
Trang 18Phân biệt đặc điểm lâm sàng qua từng thời kỳ?
Trang 19Ủ bệnh Khởi phát
Từ khi mầm bệnh xâm
nhập đến trước khi xuất
hiện triệu chứng đầu
Trang 20- Sự phục hồi lâm sàng sớm hơn mô
- Bội nhiễm hoặc bộc phát bệnh tiềm ẩn
*
- Khỏi lâm sàng, sạch mầm bệnh,
không còn tổn thương thực thể
- Khỏi lâm sàng, sạch mầm bệnh, còn tổn thương thực thể
- Khỏi lâm sàng, còn mầm bệnh,
không còn tổn thương thực
Trang 21có buồn nôn nhưng không nôn
Tiếp theo đó, người bệnh đi ngoài 3 lần, phân lỏng toàn nước- màu vàng, tiểu tiện ít, người mệt mỏi, mắt trũng, môi khô, khát nước, nếp véo da mất chậm, không sốt.
Em hãy xác định các thời kỳ của người bệnh ?
Trang 232.2 Diễn biến dịch tễ
Mầm bệnh Nguồn truyền nhiễm
Khối cảm thụ Đường truyền nhiễm
Trang 27Phương tiện lây truyền
Là cách di chuyển của sinh vật gây bệnh từ người này đến người khác
- Trực tiếp:
- Gián tiếp
Bắt tay- hô hấp- quan hệ tình dục
Côn trùng trung gian
Động vật
Trang 30Phân loại bệnh TN theo đường truyền
Trang 31Phân loại bệnh TN theo đường truyền
Đường
hô hấp
Đường tiêu hóa
Đường máu Đường da và
niêm mạc
Thời gian/
năm
Dịch?
Đặc điểm
Trang 32Phân loại bệnh TN theo đường truyền
Đường
hô hấp
Đường tiêu hóa
Đường máu da và niêm mạcĐường
- Giảm từ từ
- Tùy thuộc vào côn trùng trung gian truyền bệnh
- Máu
Khả năng truyền bệnh kém
Thường xảy
ra vào mùa
lạnh
Thường vào mùa nắng, nước, thức ăn…
Xảy ra từng địa phương
Xảy ra lẻ tẻ
Trang 33Phân loại theo tính chất dịch
nhanh và có
thể gây tử vong.
khả năng lây
truyền không
nhanh.
Trang 35Phương hướng điều trị
Trang 37Đặc điểm khoa truyền nhiễm
Là nơi phát hiện, cách ly, điều trị người bệnh
Vùng có nguy cơ lây cao
Trang 40Phòng bệnh, phòng dịch
Cách ly người bệnh
Ngăn ngừa sự lây chéo trong khoa và
bệnh viên: Tùy thuộc vào đường lây
Trang 41Phòng, chống bệnh truyền nhiễm.
Trang 42Biện pháp bao vây, dập tắt 1 ổ dịch
1. Công tác điều tra
- Mục đích:
+ Phát hiện nguồn truyền nhiễm
+ Quy định giới hạn, phạm vi khu dịch+ Đề xuất các biện pháp thích hợp để
ngăn chặn và tiêu diệt dịch
Trang 43Công tác điều tra(T)
2 Phương pháp và kỹ thuật điều tra
+ Phát hiện nguồn truyền nhiễm:
*Hỏi: Tỷ mỷ triệu chứng- dịch tễ Xem biểu đồ BN ra vào khoa lây Xem biểu lịch phòng khám
Xem lại tình hình TC trong năm qua
* Xét nghiệm:
+ Phát hiện phương tiện truyền nhiễm+ Lập danh sách những người tiếp xúc+ Nhận định khu dịch
Trang 442 Công tác chống dịch
* Các biện pháp đối với nguồn truyền nhiễm
- Phát hiện nguồn truyền nhiễm:
Trang 45Báo dịch:
Kịp thời báo ngay khi có trường hợp
nghi ngờ và kết quả xét nghiệm
Thủ tục báo từ: Khoa truyền nhiễm - KHTH ( y vụ) - trạm vệ sinh phòng dịch
Có sổ báo dịch ghi rõ họ tên, tuổi, giới, nghề nghiệp và địa chỉ người bệnh
chính xác
Trang 46Báo cáo và khai báo dịch bệnh
- Nội dung thông tin phải bảo đảm tính trung thực,
đầy đủ và kịp thời
- phải bảo đảm đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền và theo đúng các biểu mẫu quy định.
- Trường hợp đã thực hiện báo cáo trực tuyến thì
không phải báo cáo bằng văn bản, nhưng phải lưu
đầy đủ hồ sơ tại đơn vị theo quy định về hướng dẫn chế độ thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm.
Trang 50* Các biện pháp đối với đường truyền nhiễm
Trung gian truyền bệnh
* Các biện pháp đối với khối cảm thụ
- Không đặc hiệu: Tuyên truyền GDSK
- Đặc hiệu: VACXIN, HUYẾT THANH
- Đối với người tiếp xúc:
+ Cách ly
+ Dùng thuốc
+ Huyêt thanh, vacxin
Trang 51Chăm sóc người bệnh truyền nhiễm
Trang 54A
Trang 55- LDVV: Nhiễm covid 19
- Bệnh sử: Bệnh 3 ngày nay, bệnh nhân xuất hiện mệt mỏi, sốt, ho nhiều, ít đờm, cảm giác khó thở, không tức ngực, test nhanh covid 19 dương tính vào viện điều trị.
- Tiền sử: COPD nhiều năm không điều trị thường xuyên Tăng huyết
áp Đã tiêm 3 mũi vắc xin covid 19, mũi 3 tiêm ngày 15/02/2022.
- Dịch tễ: Tiếp xúc người bị covid
Bụng mềm, gan lách không to
- Chẩn đoán: covid 19- Theo dõi viêm phổi/THA-COPD XN: SARS –CoV- 2 (PCR): dương tính và CT 23,1 Thuốc: Kháng virus, long đờm, kháng histamin, nước xúc họng
Câu hỏi: 1 Nhận đinh yếu tố dịch tễ của người bệnh?
2 Xác định các giai đoạn lâm sàng của người bệnh?
3 Xác định các can thiệp điều dưỡng?
Trang 56Câu 1 Nhận định yếu tố dịch tễ của người bệnh
+ Thời gian tiếp xúc với người bị covid
+ Người bệnh tiếp xúc trực tiếp hoặc gần dưới 2m với ai, ….
Câu 2 Xác định các thời kỳ lâm sàng của người bệnh
giác khó thở.
* Khó phân biệt thời kỳ khởi phát, toàn phát.
Câu 3 Can thiệp điều dưỡng