ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 079 Câu 1 Biết Với mọi số thực mệnh đề nào dưới đây đúng ? A B C D Đá[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 079.
Câu 1 Biết Với mọi số thực mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Đáp án đúng: C
Câu 2 Tìm tất cả các giá trị thỏa mãn đẳng thức ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 3 Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm Tiếp tuyến của tại có phương trình là
Đáp án đúng: B
Câu 4 Biểu thức rút gọn của là
Đáp án đúng: B
Trang 2Đáp án đúng: C
Suy ra
Vậy phần thực của số phức bằng
Câu 6 Đầu mỗi tháng anh gửi vào ngân hàng triệu đồng với lãi suất mỗi tháng Biết không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì anh có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn triệu đồng? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và anh không rút tiền r
A tháng.
B tháng.
C tháng
D tháng
Đáp án đúng: B
Câu 7
Tìm các khoảng đồng biến hàm số
Đáp án đúng: C
Câu 8 Phương trình có 2 nghiệm Khi đó, tích bằng
Đáp án đúng: A
Câu 9
Cho là các số dương Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: B
Câu 10
Cho điểm là điểm biểu diễn của số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Trang 3A Phần thực là và phần ảo là B Phần thực là và phần ảo là
C Phần thực là và phần ảo là D Phần thực là và phần ảo là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho điểm là điểm biểu diễn của số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức
A Phần thực là và phần ảo là
B Phần thực là và phần ảo là
C Phần thực là và phần ảo là
D Phần thực là và phần ảo là
Lời giải
Câu 11 Giao của hai tập hợp và tập hợp là tập hợp gồm tất cả các phần tử
A chỉ thuộc tập hợp B chỉ thuộc tập hợp
C không thuộc hai tập hợp và D vừa thuộc tập hợp vừa thuộc tập hợp
Đáp án đúng: D
nhiêu bộ số thỏa mãn điều kiện đã cho?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Với là ba số thực dương, thì:
Trang 4Câu 13 Cho hình chóp có đáy là tam giác đều, Mặt phẳng cách một khoảng bằng và hợp với mặt đáy một góc Tính thể tích khối chóp
Đáp án đúng: A
Câu 14
Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy là , chiều cao và độ dài đường sinh là Gọi
lần lượt là diện tích xung quanh và thể tích của khối nón Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
Đáp án đúng: B
Câu 15 Cho ba điểm phân biệt Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
Câu 16
Đáp án đúng: B
Câu 17 Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm tiệm cận đứng:
Trang 5và Suy ra không phải
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Suy ra là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Tìm tiệm cận ngang:
Suy ra là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Vậy đồ thị hàm số đã cho có ba đường tiệm cận
Câu 18
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào
dưới đây?
A (1 ;+∞) B (− ∞;1) C (− ∞;− 1 ) D (− 1;+∞ )
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến
trên khoảng nào dưới đây?
A (1;+∞) B (− ∞;1) C (− 1;+∞ ) D (− ∞;− 1 )
Lời giải
Từ bảng xét dấu ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (− ∞;− 1) và (− 1;1)
Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (− ∞;− 1)
Câu 19
Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm thuộc đoạn
Trang 6A B C D .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Từ hình vẽ, ta suy ra được hình vẽ là đồ thị của hàm số
Để phương trình đã cho có nghiệm thuộc đoạn thì
Do nên có 8 giá trị để phương trình đã cho có nghiệm
Đáp án đúng: B
Tìm phương trình đường thẳng qua và vuông góc với
Trang 7C D
Đáp án đúng: B
Câu 22
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Đồ thị của hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
Đáp án đúng: D
đồ thị của hàm số có đường tiệm cận ngang
Mà phương trình có ba nghiệm phân biệt nên đồ thị của hàm số có ba đường tiệm cận đứng
Vậy đồ thị của hàm số có ba đường tiệm cận
Câu 23
Cho khối bát diện đều
Chọn khẳng định sai?
A Các điểm cùng thuộc một mặt phẳng
B Các điểm cùng thuộc một mặt phẳng
C Các điểm cùng thuộc một mặt phẳng
D Các điểm cùng thuộc một mặt phẳng
Trang 8Đáp án đúng: D
Câu 24
Cho các hàm số có đồ thị như hình vẽ
Chọn mệnh đề đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 25 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y= x −3√x2− 9
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: (Chuyên KHTN - Lần 3 - Năm 2018) Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y= x −3√x2− 9
A 2 B 1 C 4 D 3
Lời giải
Tập xác định D=(−∞ ;−3 )∪(3 ;+∞)
Do lim
√x2− 9
¿x →− ∞lim 1− 3 x
−√1− 9
x2
¿−1 nên đường thẳng y=− 1 là tiệm cận ngang.
lim
√x2−9
¿x →+∞lim 1− 3 x
√1 − 9
x2
¿1 nên đường thẳng y=1 là tiệm cận ngang.
lim
lim
√x2−9 − ∞ nên đường thẳng x=− 3 là tiệm cận đứng.
Do x→ (3)+ ¿y=limlim
x→ (3 )+ x −3
√x2− 9¿
¿¿¿ ¿ lim
x→ (3 )+ ¿ √( x −3 )( x −3 )
√( x −3 )( x+3 )¿
x→ (3 )+ ¿ √( x −3 )
√( x+3 )=0¿
¿
và lim
lim
√x2−9 ¿
lim
lim
√( x+3) =0 nên đường thẳng x=3 không là đường
tiệm cận đứng
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
Trang 9Câu 26 Cho số phức thỏa mãn Tính
Đáp án đúng: B
Câu 27 Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường
và là:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các
đường và là:
A B C D
Lời giải
Hoành độ giao điểm của đường với là Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
Câu 28
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 10A B
Đáp án đúng: D
Câu 29 Cho hai số phức và Mô đun của số phức là
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tích phân bằng
Hướng dẫn giải
Câu 32 Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại Biết vuông góc với đáy và Tính thể tích của khối chóp
Đáp án đúng: D
Câu 33
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ đến mặl phẳng bằng
Trang 11A B C D
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: A
Câu 35 Cho hình nón có đường cao bằng bán kính đáy và bằng 8(cm) Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là
A 64 π√2(cm2) B 64 π(c m2).
C 64 π√3(cm2) D 128 π(cm2).
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có r=h=8( cm) ⇒l=√r2+h2=√82+82=8√2(cm)
Diện tích xung quanh của hình nón làSxq =πrl=π 8.8√2=64 π√2(c m2)