Trắc nghiệm ôn thi môn Y Dược Cổ Truyền, trường NTTU_lớp liên kết. Giúp các bạn sinh viên tham khảo và có thể làm tốt trong kỳ thi kết thúc môn. Chúc các bạn may mắn Trắc nghiệm ôn thi môn Y Dược Cổ Truyền, trường NTTU_lớp liên kết. Giúp các bạn sinh viên tham khảo và có thể làm tốt trong kỳ thi kết thúc môn. Chúc các bạn may mắn
Trang 210.Phần không thuộc Âm
A Mặt trời chói chang
B Đang chuyển mưa
Trang 319.Bênh lý thuộc Dương
Trang 755.Chữa chứng Dương hư dùng dược liệu có khí
Trang 864.Tính chất của Âm dược
A Thăng
B Ôn
C Trầm
D Nhiệt
65.Học thuyết Âm dương cho thấy
A Âm Dương luôn là 2 phạm trù đối lập tách biệt
B Âm Dương bình hành nhưng độc lập
C Âm Dương có sự tiêu trưởng
D Âm Dương đối lập không nương tựa lẫn nhau
Trang 9A Mộc Thủy Hỏa Thổ Kim
B Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ
Trang 10C Kim Thủy Hỏa Mộc Thổ
D Mộc Hỏa Thổ Kim Thủy
82.Sắp xếp Ngũ hành tương khắc
A Mộc Thủy Hỏa Thổ Kim
B Kim Mộc Thổ Thủy Hỏa
C Kim Thủy Hỏa Mộc Thổ
D Mộc Hỏa Thổ Kim Thủy
83.Sắp xếp Ngũ hành tương sinh
A Mộc Thủy Hỏa Thổ Kim
B Kim Thủy Mộc Hỏa Thổ
C Kim Thủy Hỏa Mộc Thổ
D Thủy Hỏa Thổ Kim Mộc
84.Sắp xếp Ngũ hành tương sinh
A Mộc Thủy Hỏa Thổ Kim
B Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ
C Thủy Mộc Hỏa Thổ Kim
D Mộc Thổ Hỏa Kim Thủy
85.Sắp xếp Ngũ hành tương sinh
A Mộc Thủy Hỏa Thổ Kim
B Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ
C Kim Thủy Thổ Mộc Hỏa
D Thổ Kim Thủy Mộc Hỏa
86.Sắp xếp Ngũ hành tương khắc
A Mộc Thủy Hỏa Thổ Kim
B Mộc Thổ Thủy Hỏa Kim
C Kim Thủy Hỏa Mộc Thổ
D Mộc Hỏa Thổ Kim Thủy
Trang 17149. Tương thừa nghĩa là
A Tạng Can bị yếu hơn Tâm
B Tạng Can quá mạnh gây Tâm hư
C Tạng Can bị Tỳ khắc quá mạnh
D Tạng Can khắc tạng Tỳ quá mạnh
150. Tương thừa nghĩa là
A Tạng Can bị yếu hơn Tâm
B Tạng Can quá mạnh gây Tâm hư
C Tạng này khắc tạng kia quá mạnh
D Tạng này quá yếu không khắc nổi tạng kia
153. Tỳ Thổ yếu không khắc được Thận Thủy sẽ gây
A Tiểu nhiều
B Phù ứ nước
Trang 18B Bệnh từ con truyền sang mẹ
C Tạng nọ khắc tạng kia quá mạnh nên gây bệnh
D Tạng nọ không khắc nổi tạng kia nên gây bệnh
159. Can hỏa vượng gây mất ngủ tại Tâm là
Trang 20C Dựa vào kết quả điều trị
D Do thổ nhưỡng
172. Nguồn gốc của tứ khí
A Do thành phần hoạt chất
B Do cảm giác của thầy thuốc và bệnh nhân
C Dựa vào kết quả điều trị
Trang 24A Mất cân bằng âm dương
B Mất cân bằng nghiêng về phía thịnh
C Mất cân bằng nghiêng về phía suy yếu
D Âm dương đều thiếu
216. Hư chứng là
A Mất cân bằng âm dương
Trang 25B Mất cân bằng nghiêng về phía thịnh
C Mất cân bằng nghiêng về phía suy yếu
D Âm dương đều thiếu
217. Vai trò của vị Quân
A Chữa triệu chứng chính của bệnh
B Chữa kiêm chứng
C Giúp giải độc bài thuốc
D Giải quyết các triệu chứng phụ
218. Vai trò của vị Thần
A Chữa triệu chứng chính của bệnh
B Hỗ trợ giúp Quân phát huy hết tính năng
C Giúp giải độc bài thuốc
D Giải quyết các triệu chứng phụ
219. Vai trò của vị Sứ
A Chữa triệu chứng chính của bệnh
B Chữa kiêm chứng
C Giúp giải độc bài thuốc
D Giải quyết các triệu chứng phụ
A Chữa triệu chứng chính của bệnh
B Hỗ trợ cho quân phát huy tính năng
C Giúp hòa vị
D Giải quyết các triệu chứng phụ
222. Trong bài Tứ vật thang, vị Quân là
Trang 26D Bổ huyết hòa âm
230. Bạch thược trong bài Tứ vật có tác dụng
A Bổ huyết
B Dưỡng can huyết
C Hành khí hoạt huyết
D Bổ huyết hòa âm
231. Thục địa trong bài Tứ vật có tác dụng
A Bổ huyết, dưỡng huyết
B Dưỡng can huyết
C Hành khí hoạt huyết
D Bổ huyết hòa âm
232. Đương quy trong bài Tứ vật có tác dụng
A Bổ huyết
B Dưỡng can huyết
C Hành khí hoạt huyết
D Bổ huyết hòa âm
233. Để biết vị Quân trong bài thuốc, dựa vào
A Hoạt chất của vị thuốc
B Tính năng của vị thuốc
C Khí vị của vị thuốc
D Liều lượng của vị thuốc
234. Để biết vị Thần trong bài thuốc, dựa vào
A Hoạt chất của vị thuốc
Trang 27B Tính năng của vị thuốc
C Khí vị của vị thuốc
D Công dụng của vị thuốc đó
235. Để tìm vị Tá trong bài thuốc dựa vào
A Hoạt chất của vị thuốc
B Tính năng của vị thuốc
C Khí vị của vị thuốc
D Liều lượng thấp hơn Thần
236. Để tìm vị Sứ trong bài thuốc thường dựa vào
A Hoạt chất của vị thuốc
B Tính năng của vị thuốc
C Khí vị của vị thuốc
D Vị thuốc có tính năng giúp điều hòa bài thuốc
237. Vị Quân trong bài thuốc Ma hoàng, Quế chi, Hạnh nhân, Chích thảo
D Đại thừa khí thang
242. Bài thuốc Ngũ bì ẩm gồm Trần bì, Tang bạch bì, Phục linh bì, Sinh khương bì và
A Mẫu đơn bì
B Địa cốt bì
C Ngũ gia bì
D Đại phúc bì
243. Bài thuốc Tứ nghịch thang chữa
A Suy nhược cơ thể
Trang 28B Suy nhược thần kinh
Trang 29B Dùng nguyên liệu để sản xuất thành phẩm
C Chế biến thuốc
D Bào mỏng và chế biến làm chín vị thuốc
253. Chọn phương pháp chế hóa cơ học
D Mặt ngoài vàng trong không thay đổi
257. Chọn dược liệu dùng để sao vàng
259. Ý nghĩa của sao vàng hạ thổ
A Lấy lại cân bằng âm dương
D Sau khi sao vàng sẽ úp xuống nền đất
261. Chọn dược liệu dùng để sao vàng hạ thổ
A Lá tre
B Cau
Trang 30263. Ý nghĩa của sao vàng xém cạnh
A Lấy lại cân bằng âm dương
B Giảm tính chát, tanh, chua
D Sau khi sao vàng sẽ để thêm cho cháy xém 1 cạnh
265. Chọn dược liệu dùng để sao vàng xém cạnh
268. Ý nghĩa của sao đen
A Lấy lại cân bằng âm dương
D Ngoài cháy đen trong vàng
270. Chọn dược liệu dùng để sao đen
A Táo nhân
B Cau
Trang 31272. Ý nghĩa của sao tồn tính
A Lấy lại cân bằng âm dương
D Mặt ngoài đen trong đen
274. Chọn dược liệu dùng để sao tồn tính
Trang 32281. Dược liệu sao cát
A Xuyên sơn giáp
283. Dược liệu sao cát
A Kê nội kim
Trang 33C Chứa chất keo, nhựa
A 500ml/kg ngâm trong 2-4 giờ, sao vàng
B 400ml/kg ngâm trong 2-4 giờ, sao vàng
C 300ml/kg ngâm trong 2-4 giờ, sao vàng
D 200ml/kg ngâm trong 2-4 giờ, sao vàng
292. Ý nghĩa của tẩm rượu
A Giảm tính tanh
B Giảm tính chát
C Tăng tính ôn bổ
D Giúp thuốc đi lên và tản ra bên ngoài
293. Dược liệu tẩm rượu
Trang 34D Giúp thuốc đi lên và tản ra bên ngoài
305. Dược liệu tẩm mật ong
Trang 35D Giúp thuốc đi lên và tản ra bên ngoài
308. Dược liệu tẩm Cam thảo
D Giúp thuốc đi lên và tản ra bên ngoài
314. Dược liệu tẩm nước vo gạo
Trang 36D Giúp thuốc đi lên và tản ra bên ngoài
317. Dược liệu tẩm Hoàng thổ
D Bổ máu và giáng hỏa
320. Dược liệu tẩm đồng tiện
322. Ý nghĩa của phương pháp hơ
A Loại bỏ lông bên ngoài
B Làm chín bên trong dược liệu
324. Ý nghĩa của phương pháp đốt
A Loại bỏ lông bên ngoài
B Làm chín bên trong dược liệu
Trang 37326. Ý nghĩa của phương pháp chích
A Loại bỏ lông bên ngoài
B Làm chín bên trong dược liệu
328. Ý nghĩa của phương pháp lùi
A Loại bỏ lông bên ngoài
B Làm chín bên trong dược liệu
330. Ý nghĩa của phương pháp nung
A Loại bỏ lông bên ngoài
B Làm chín bên trong dược liệu
333. Ý nghĩa của phương pháp thủy phi
A Loại bỏ lông bên ngoài
B Làm chín bên trong dược liệu
Trang 38C Để làm thơm và khô
D Dùng nước để lấy bột thật mịn và tránh bị phân hủy
334. Dược liệu dùng phương pháp thủy phi
341. Ý nghĩa của phương pháp hầm
A Làm mềm dược liệu và lấy hết hoạt chất
B Làm chín bên trong dược liệu
Trang 39D Lấy được hết hoạt chất
346. Ý nghĩa của phương pháp đồ
A Làm chín nhưng không mất hoạt chất
B Làm thơm dược liệu
B Làm chín bên trong dược liệu
C Để có thời gian chất tẩm sâu vào dược liệu
Trang 42D Hoàng cầm-Quế chi
375. Khi uống thuốc chỉ nên dùng
A Nước có gas
B Nước canh thịt
C Nước trái cây
D Nước đun sôi để nguội
376. Không dùng thực phẩm lạnh sống khi uống thuốc
Trang 43A Đại hoàng-Phan tả diệp
B Hậu phác-Đại hoàng
A Nhân sâm-Đảng sâm
B Hậu phác-Đại hoàng
Trang 44C Hoàng kỳ-Cam thảo
D Nhân sâm-Hoài sơn
390. Chọn cặp tương úy
A Đại hoàng-Phan tả diệp
B Hậu phác-Đại hoàng
D Nhân sâm-Tang ký sinh
393. Khi dùng 1 vị Nhân sâm trong bài thuốc gọi là
Trang 46C Tân ôn giải biểu
D Tân lương giải biểu
412. Thuốc điều trị trong phép Hòa
A Tiêu đạo cố sáp
B Thuốc tả hạ
C Thanh nhiệt
D Thư can kiện tỳ
413. Thuốc điều trị trong ăn uống không tiêu
A Tiêu đạo hóa tích
Trang 47B Thăng ma
C Can khương
D Nghệ vàng
415. Thuốc điều trị trong nhiệt chứng do nhiễm trùng nhiễm độc
A Thanh nhiệt tả hỏa
B Thuốc tả hạ
C Thanh nhiệt giải độc
D Thanh nhiệt lương huyết
416. Thuốc điều trị trong nhiệt chứng do huyết nhiệt
A Thanh nhiệt tả hỏa
B Thanh nhiệt giải độc
C Thanh nhiệt lương huyết
D Thanh nhiệt táo thấp
417. Thuốc điều trị trong nhiệt chứng do can phong nội động
A Thanh nhiệt giải độc
D Hồi dương cứu nghịch
420. Thuốc điều trị trong trường hợp người khô thiếu tân dịch
Trang 48432. Trường hợp cảm sốt lâu ngày không khỏi, chọn vị thuốc có tác dụng
A Giải can khí uất kết
Trang 50446. Trong trường hợp thực tích, chọn vị thuốc
A Mạch nha, Sơn tra
Trang 52D Tân lương Giải biểu
461. Cúc hoa thuộc nhóm thuốc
463. Ma hoàng thuộc nhóm thuốc
A Tân lương giải biểu
B Tân ôn giải biểu
C Thanh nhiệt táo thấp
Trang 53466. Vị thuốc Tân ôn giải biểu
D Đau đầu cứng gáy
472. Thuốc lý huyết chữa
A Thiếu huyết
B Huyết ứ huyết thoát do rối loạn thành mạch
C Suy nhược cơ thể
D Thiếu máu xanh xao, mệt mỏi
Trang 54475. Tô mộc thuộc nhóm thuốc
Trang 55D Kim bất hoán
484. Nga truật thuộc nhóm thuốc
A Tân lương giải biểu
Trang 56497. Vị thuốc thuộc nhóm trừ phong thấp
A Thiên niên kiện
Trang 57499. Tác dụng kháng viêm của nhóm thuốc khu phong trừ thấp do
D Độc hoạt ký sinh thang
502. Vị thuốc khu phong trừ thấp
Trang 58507. Vị thuốc sống ký sinh trên cây dâu tác dụng khu phong trừ thấp
D Thiên niện kiện
511. Phòng phong và Tang ký sinh dùng chung thuộc nhóm
B Thuốc phương hương khai khiếu
C Thuốc thanh nhiệt
D Thuốc lợi thủy
514. Khí vị của thuốc thanh nhiệt
A Khí hàn vị chua
B Khí lương vị mặn
C Khí hàn vị đắng
D Khí lương vị ca
Trang 59515. Thuốc có tác dụng làm mát huyết
A Thanh nhiệt giáng hỏa
B Thanh nhiệt giải độc
C Thanh nhiệt táo thấp
D Thanh nhiệt lương huyết
516. Vị thuốc có tác dụng thanh nhiệt táo thấp
A Thanh nhiệt giáng hỏa
B Thanh nhiệt giải độc
C Thanh nhiệt táo thấp
D Thanh nhiệt lương huyết
519 Trường hợp huyết áp tăng, nhức đầu, dùng thuốc
A. Thanh nhiệt giáng hỏa
B Thanh nhiệt giải độc
C Thanh nhiệt táo thấp
D Thanh nhiệt lương huyết
520 Trường hợp viêm gan vàng da dùng nhóm thuốc
A Thanh nhiệt giáng hỏa
B. Thanh nhiệt giải độc
C Thanh nhiệt táo thấp
D Thanh nhiệt lương huyết
521 Bài thuốc có tác dụng Thanh nhiệt lương huyết
A Thập toàn đại bổ
Trang 60B Bát trân thang
C Tang cúc ẩm
D. Tê giác Địa hoàng thang
522 Vị thuốc Dành dành còn được gọi là
Trang 61530 Bạch mao căn thuộc nhóm thuốc
A Thanh nhiệt giáng hỏa
B Thanh nhiệt giải độc
C Thanh nhiệt táo thấp
D. Thanh nhiệt lương huyết
Trang 62531 Tri mẫu thuộc nhóm thuốc
A. Thanh nhiệt giáng hỏa
B Thanh nhiệt giải độc
C Thanh nhiệt táo thấp
D Thanh nhiệt lương huyết
532 Thiên hoa phấn thuộc nhóm thuốc
A. Thanh nhiệt giáng hỏa
B Thanh nhiệt giải độc
C Thanh nhiệt táo thấp
D Thanh nhiệt lương huyết
533 Kim ngân hoa thuộc nhóm thuốc
A Thanh nhiệt giáng hỏa
B. Thanh nhiệt giải độc
C Thanh nhiệt táo thấp
D Thanh nhiệt lương huyết
534 Vị thuốc thanh nhiệt giải độc có bộ phận dùng là quả
Trang 63539 Trẻ con bị rơm sảy, dùng thuốc
A Thanh nhiệt giải độc
B. Thanh nhiệt giáng hỏa
C Thanh nhiệt táo thấp
D Thanh nhiệt lương huyết
540 Vị thuốc có chứa berberin
A. Hoàng bá
B Tri mẫu
Trang 66550 Vị thuốc cùng họ với Sài đất
A Bồ công anh
B Kim ngân hoa
C Hạ khô thảo
D Liên kiều