1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm môn Y Dược Cổ Truyền

66 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm môn Y Dược Cổ Truyền
Trường học Trường Đại Học Y Dược cổ truyền Hà Nội
Chuyên ngành Y Dược Cổ Truyền
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 123,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm ôn thi môn Y Dược Cổ Truyền, trường NTTU_lớp liên kết. Giúp các bạn sinh viên tham khảo và có thể làm tốt trong kỳ thi kết thúc môn. Chúc các bạn may mắn Trắc nghiệm ôn thi môn Y Dược Cổ Truyền, trường NTTU_lớp liên kết. Giúp các bạn sinh viên tham khảo và có thể làm tốt trong kỳ thi kết thúc môn. Chúc các bạn may mắn

Trang 2

10.Phần không thuộc Âm

A Mặt trời chói chang

B Đang chuyển mưa

Trang 3

19.Bênh lý thuộc Dương

Trang 7

55.Chữa chứng Dương hư dùng dược liệu có khí

Trang 8

64.Tính chất của Âm dược

A Thăng

B Ôn

C Trầm

D Nhiệt

65.Học thuyết Âm dương cho thấy

A Âm Dương luôn là 2 phạm trù đối lập tách biệt

B Âm Dương bình hành nhưng độc lập

C Âm Dương có sự tiêu trưởng

D Âm Dương đối lập không nương tựa lẫn nhau

Trang 9

A Mộc Thủy Hỏa Thổ Kim

B Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ

Trang 10

C Kim Thủy Hỏa Mộc Thổ

D Mộc Hỏa Thổ Kim Thủy

82.Sắp xếp Ngũ hành tương khắc

A Mộc Thủy Hỏa Thổ Kim

B Kim Mộc Thổ Thủy Hỏa

C Kim Thủy Hỏa Mộc Thổ

D Mộc Hỏa Thổ Kim Thủy

83.Sắp xếp Ngũ hành tương sinh

A Mộc Thủy Hỏa Thổ Kim

B Kim Thủy Mộc Hỏa Thổ

C Kim Thủy Hỏa Mộc Thổ

D Thủy Hỏa Thổ Kim Mộc

84.Sắp xếp Ngũ hành tương sinh

A Mộc Thủy Hỏa Thổ Kim

B Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ

C Thủy Mộc Hỏa Thổ Kim

D Mộc Thổ Hỏa Kim Thủy

85.Sắp xếp Ngũ hành tương sinh

A Mộc Thủy Hỏa Thổ Kim

B Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ

C Kim Thủy Thổ Mộc Hỏa

D Thổ Kim Thủy Mộc Hỏa

86.Sắp xếp Ngũ hành tương khắc

A Mộc Thủy Hỏa Thổ Kim

B Mộc Thổ Thủy Hỏa Kim

C Kim Thủy Hỏa Mộc Thổ

D Mộc Hỏa Thổ Kim Thủy

Trang 17

149. Tương thừa nghĩa là

A Tạng Can bị yếu hơn Tâm

B Tạng Can quá mạnh gây Tâm hư

C Tạng Can bị Tỳ khắc quá mạnh

D Tạng Can khắc tạng Tỳ quá mạnh

150. Tương thừa nghĩa là

A Tạng Can bị yếu hơn Tâm

B Tạng Can quá mạnh gây Tâm hư

C Tạng này khắc tạng kia quá mạnh

D Tạng này quá yếu không khắc nổi tạng kia

153. Tỳ Thổ yếu không khắc được Thận Thủy sẽ gây

A Tiểu nhiều

B Phù ứ nước

Trang 18

B Bệnh từ con truyền sang mẹ

C Tạng nọ khắc tạng kia quá mạnh nên gây bệnh

D Tạng nọ không khắc nổi tạng kia nên gây bệnh

159. Can hỏa vượng gây mất ngủ tại Tâm là

Trang 20

C Dựa vào kết quả điều trị

D Do thổ nhưỡng

172. Nguồn gốc của tứ khí

A Do thành phần hoạt chất

B Do cảm giác của thầy thuốc và bệnh nhân

C Dựa vào kết quả điều trị

Trang 24

A Mất cân bằng âm dương

B Mất cân bằng nghiêng về phía thịnh

C Mất cân bằng nghiêng về phía suy yếu

D Âm dương đều thiếu

216. Hư chứng là

A Mất cân bằng âm dương

Trang 25

B Mất cân bằng nghiêng về phía thịnh

C Mất cân bằng nghiêng về phía suy yếu

D Âm dương đều thiếu

217. Vai trò của vị Quân

A Chữa triệu chứng chính của bệnh

B Chữa kiêm chứng

C Giúp giải độc bài thuốc

D Giải quyết các triệu chứng phụ

218. Vai trò của vị Thần

A Chữa triệu chứng chính của bệnh

B Hỗ trợ giúp Quân phát huy hết tính năng

C Giúp giải độc bài thuốc

D Giải quyết các triệu chứng phụ

219. Vai trò của vị Sứ

A Chữa triệu chứng chính của bệnh

B Chữa kiêm chứng

C Giúp giải độc bài thuốc

D Giải quyết các triệu chứng phụ

A Chữa triệu chứng chính của bệnh

B Hỗ trợ cho quân phát huy tính năng

C Giúp hòa vị

D Giải quyết các triệu chứng phụ

222. Trong bài Tứ vật thang, vị Quân là

Trang 26

D Bổ huyết hòa âm

230. Bạch thược trong bài Tứ vật có tác dụng

A Bổ huyết

B Dưỡng can huyết

C Hành khí hoạt huyết

D Bổ huyết hòa âm

231. Thục địa trong bài Tứ vật có tác dụng

A Bổ huyết, dưỡng huyết

B Dưỡng can huyết

C Hành khí hoạt huyết

D Bổ huyết hòa âm

232. Đương quy trong bài Tứ vật có tác dụng

A Bổ huyết

B Dưỡng can huyết

C Hành khí hoạt huyết

D Bổ huyết hòa âm

233. Để biết vị Quân trong bài thuốc, dựa vào

A Hoạt chất của vị thuốc

B Tính năng của vị thuốc

C Khí vị của vị thuốc

D Liều lượng của vị thuốc

234. Để biết vị Thần trong bài thuốc, dựa vào

A Hoạt chất của vị thuốc

Trang 27

B Tính năng của vị thuốc

C Khí vị của vị thuốc

D Công dụng của vị thuốc đó

235. Để tìm vị Tá trong bài thuốc dựa vào

A Hoạt chất của vị thuốc

B Tính năng của vị thuốc

C Khí vị của vị thuốc

D Liều lượng thấp hơn Thần

236. Để tìm vị Sứ trong bài thuốc thường dựa vào

A Hoạt chất của vị thuốc

B Tính năng của vị thuốc

C Khí vị của vị thuốc

D Vị thuốc có tính năng giúp điều hòa bài thuốc

237. Vị Quân trong bài thuốc Ma hoàng, Quế chi, Hạnh nhân, Chích thảo

D Đại thừa khí thang

242. Bài thuốc Ngũ bì ẩm gồm Trần bì, Tang bạch bì, Phục linh bì, Sinh khương bì và

A Mẫu đơn bì

B Địa cốt bì

C Ngũ gia bì

D Đại phúc bì

243. Bài thuốc Tứ nghịch thang chữa

A Suy nhược cơ thể

Trang 28

B Suy nhược thần kinh

Trang 29

B Dùng nguyên liệu để sản xuất thành phẩm

C Chế biến thuốc

D Bào mỏng và chế biến làm chín vị thuốc

253. Chọn phương pháp chế hóa cơ học

D Mặt ngoài vàng trong không thay đổi

257. Chọn dược liệu dùng để sao vàng

259. Ý nghĩa của sao vàng hạ thổ

A Lấy lại cân bằng âm dương

D Sau khi sao vàng sẽ úp xuống nền đất

261. Chọn dược liệu dùng để sao vàng hạ thổ

A Lá tre

B Cau

Trang 30

263. Ý nghĩa của sao vàng xém cạnh

A Lấy lại cân bằng âm dương

B Giảm tính chát, tanh, chua

D Sau khi sao vàng sẽ để thêm cho cháy xém 1 cạnh

265. Chọn dược liệu dùng để sao vàng xém cạnh

268. Ý nghĩa của sao đen

A Lấy lại cân bằng âm dương

D Ngoài cháy đen trong vàng

270. Chọn dược liệu dùng để sao đen

A Táo nhân

B Cau

Trang 31

272. Ý nghĩa của sao tồn tính

A Lấy lại cân bằng âm dương

D Mặt ngoài đen trong đen

274. Chọn dược liệu dùng để sao tồn tính

Trang 32

281. Dược liệu sao cát

A Xuyên sơn giáp

283. Dược liệu sao cát

A Kê nội kim

Trang 33

C Chứa chất keo, nhựa

A 500ml/kg ngâm trong 2-4 giờ, sao vàng

B 400ml/kg ngâm trong 2-4 giờ, sao vàng

C 300ml/kg ngâm trong 2-4 giờ, sao vàng

D 200ml/kg ngâm trong 2-4 giờ, sao vàng

292. Ý nghĩa của tẩm rượu

A Giảm tính tanh

B Giảm tính chát

C Tăng tính ôn bổ

D Giúp thuốc đi lên và tản ra bên ngoài

293. Dược liệu tẩm rượu

Trang 34

D Giúp thuốc đi lên và tản ra bên ngoài

305. Dược liệu tẩm mật ong

Trang 35

D Giúp thuốc đi lên và tản ra bên ngoài

308. Dược liệu tẩm Cam thảo

D Giúp thuốc đi lên và tản ra bên ngoài

314. Dược liệu tẩm nước vo gạo

Trang 36

D Giúp thuốc đi lên và tản ra bên ngoài

317. Dược liệu tẩm Hoàng thổ

D Bổ máu và giáng hỏa

320. Dược liệu tẩm đồng tiện

322. Ý nghĩa của phương pháp hơ

A Loại bỏ lông bên ngoài

B Làm chín bên trong dược liệu

324. Ý nghĩa của phương pháp đốt

A Loại bỏ lông bên ngoài

B Làm chín bên trong dược liệu

Trang 37

326. Ý nghĩa của phương pháp chích

A Loại bỏ lông bên ngoài

B Làm chín bên trong dược liệu

328. Ý nghĩa của phương pháp lùi

A Loại bỏ lông bên ngoài

B Làm chín bên trong dược liệu

330. Ý nghĩa của phương pháp nung

A Loại bỏ lông bên ngoài

B Làm chín bên trong dược liệu

333. Ý nghĩa của phương pháp thủy phi

A Loại bỏ lông bên ngoài

B Làm chín bên trong dược liệu

Trang 38

C Để làm thơm và khô

D Dùng nước để lấy bột thật mịn và tránh bị phân hủy

334. Dược liệu dùng phương pháp thủy phi

341. Ý nghĩa của phương pháp hầm

A Làm mềm dược liệu và lấy hết hoạt chất

B Làm chín bên trong dược liệu

Trang 39

D Lấy được hết hoạt chất

346. Ý nghĩa của phương pháp đồ

A Làm chín nhưng không mất hoạt chất

B Làm thơm dược liệu

B Làm chín bên trong dược liệu

C Để có thời gian chất tẩm sâu vào dược liệu

Trang 42

D Hoàng cầm-Quế chi

375. Khi uống thuốc chỉ nên dùng

A Nước có gas

B Nước canh thịt

C Nước trái cây

D Nước đun sôi để nguội

376. Không dùng thực phẩm lạnh sống khi uống thuốc

Trang 43

A Đại hoàng-Phan tả diệp

B Hậu phác-Đại hoàng

A Nhân sâm-Đảng sâm

B Hậu phác-Đại hoàng

Trang 44

C Hoàng kỳ-Cam thảo

D Nhân sâm-Hoài sơn

390. Chọn cặp tương úy

A Đại hoàng-Phan tả diệp

B Hậu phác-Đại hoàng

D Nhân sâm-Tang ký sinh

393. Khi dùng 1 vị Nhân sâm trong bài thuốc gọi là

Trang 46

C Tân ôn giải biểu

D Tân lương giải biểu

412. Thuốc điều trị trong phép Hòa

A Tiêu đạo cố sáp

B Thuốc tả hạ

C Thanh nhiệt

D Thư can kiện tỳ

413. Thuốc điều trị trong ăn uống không tiêu

A Tiêu đạo hóa tích

Trang 47

B Thăng ma

C Can khương

D Nghệ vàng

415. Thuốc điều trị trong nhiệt chứng do nhiễm trùng nhiễm độc

A Thanh nhiệt tả hỏa

B Thuốc tả hạ

C Thanh nhiệt giải độc

D Thanh nhiệt lương huyết

416. Thuốc điều trị trong nhiệt chứng do huyết nhiệt

A Thanh nhiệt tả hỏa

B Thanh nhiệt giải độc

C Thanh nhiệt lương huyết

D Thanh nhiệt táo thấp

417. Thuốc điều trị trong nhiệt chứng do can phong nội động

A Thanh nhiệt giải độc

D Hồi dương cứu nghịch

420. Thuốc điều trị trong trường hợp người khô thiếu tân dịch

Trang 48

432. Trường hợp cảm sốt lâu ngày không khỏi, chọn vị thuốc có tác dụng

A Giải can khí uất kết

Trang 50

446. Trong trường hợp thực tích, chọn vị thuốc

A Mạch nha, Sơn tra

Trang 52

D Tân lương Giải biểu

461. Cúc hoa thuộc nhóm thuốc

463. Ma hoàng thuộc nhóm thuốc

A Tân lương giải biểu

B Tân ôn giải biểu

C Thanh nhiệt táo thấp

Trang 53

466. Vị thuốc Tân ôn giải biểu

D Đau đầu cứng gáy

472. Thuốc lý huyết chữa

A Thiếu huyết

B Huyết ứ huyết thoát do rối loạn thành mạch

C Suy nhược cơ thể

D Thiếu máu xanh xao, mệt mỏi

Trang 54

475. Tô mộc thuộc nhóm thuốc

Trang 55

D Kim bất hoán

484. Nga truật thuộc nhóm thuốc

A Tân lương giải biểu

Trang 56

497. Vị thuốc thuộc nhóm trừ phong thấp

A Thiên niên kiện

Trang 57

499. Tác dụng kháng viêm của nhóm thuốc khu phong trừ thấp do

D Độc hoạt ký sinh thang

502. Vị thuốc khu phong trừ thấp

Trang 58

507. Vị thuốc sống ký sinh trên cây dâu tác dụng khu phong trừ thấp

D Thiên niện kiện

511. Phòng phong và Tang ký sinh dùng chung thuộc nhóm

B Thuốc phương hương khai khiếu

C Thuốc thanh nhiệt

D Thuốc lợi thủy

514. Khí vị của thuốc thanh nhiệt

A Khí hàn vị chua

B Khí lương vị mặn

C Khí hàn vị đắng

D Khí lương vị ca

Trang 59

515. Thuốc có tác dụng làm mát huyết

A Thanh nhiệt giáng hỏa

B Thanh nhiệt giải độc

C Thanh nhiệt táo thấp

D Thanh nhiệt lương huyết

516. Vị thuốc có tác dụng thanh nhiệt táo thấp

A Thanh nhiệt giáng hỏa

B Thanh nhiệt giải độc

C Thanh nhiệt táo thấp

D Thanh nhiệt lương huyết

519 Trường hợp huyết áp tăng, nhức đầu, dùng thuốc

A. Thanh nhiệt giáng hỏa

B Thanh nhiệt giải độc

C Thanh nhiệt táo thấp

D Thanh nhiệt lương huyết

520 Trường hợp viêm gan vàng da dùng nhóm thuốc

A Thanh nhiệt giáng hỏa

B. Thanh nhiệt giải độc

C Thanh nhiệt táo thấp

D Thanh nhiệt lương huyết

521 Bài thuốc có tác dụng Thanh nhiệt lương huyết

A Thập toàn đại bổ

Trang 60

B Bát trân thang

C Tang cúc ẩm

D. Tê giác Địa hoàng thang

522 Vị thuốc Dành dành còn được gọi là

Trang 61

530 Bạch mao căn thuộc nhóm thuốc

A Thanh nhiệt giáng hỏa

B Thanh nhiệt giải độc

C Thanh nhiệt táo thấp

D. Thanh nhiệt lương huyết

Trang 62

531 Tri mẫu thuộc nhóm thuốc

A. Thanh nhiệt giáng hỏa

B Thanh nhiệt giải độc

C Thanh nhiệt táo thấp

D Thanh nhiệt lương huyết

532 Thiên hoa phấn thuộc nhóm thuốc

A. Thanh nhiệt giáng hỏa

B Thanh nhiệt giải độc

C Thanh nhiệt táo thấp

D Thanh nhiệt lương huyết

533 Kim ngân hoa thuộc nhóm thuốc

A Thanh nhiệt giáng hỏa

B. Thanh nhiệt giải độc

C Thanh nhiệt táo thấp

D Thanh nhiệt lương huyết

534 Vị thuốc thanh nhiệt giải độc có bộ phận dùng là quả

Trang 63

539 Trẻ con bị rơm sảy, dùng thuốc

A Thanh nhiệt giải độc

B. Thanh nhiệt giáng hỏa

C Thanh nhiệt táo thấp

D Thanh nhiệt lương huyết

540 Vị thuốc có chứa berberin

A. Hoàng bá

B Tri mẫu

Trang 66

550 Vị thuốc cùng họ với Sài đất

A Bồ công anh

B Kim ngân hoa

C Hạ khô thảo

D Liên kiều

Ngày đăng: 27/06/2023, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w