TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM HÓA DƯỢC CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT MÔN HÓA DƯỢC
Trang 1800 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA DƯỢC _ NGÀNH
DƯỢC (THEO BÀI - có đáp án FULL)
THUỐC MÊ VÀ THUỐC TIỀN MÊ THUỐC AN THẦN, GÂY NGỦ THUỐC ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN TÂM THẦN THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH THUỐC GIẢM ĐAU TW
NSAIDs THUỐC CHỐNG LOẠN NHỊP TIM
THUỐC TRỢ TIM THUỐC CHỐNG ĐAU THẮT NGỰC THUỐC CHỐNG TĂNG HUYẾT ÁP THUỐC ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN LIPID MÁU
THUỐC LỢI TIỂU THUỐC VỀ MÁU VÀ DỊCH TRUYỀN VITAMIN VÀ THUỐC BỔ DƯỠNG THUỐC CHỐNG NẤM THUỐC CHỐNG VIRUS THUỐC TRỊ NHIỄM KST THUỐC GIẢM HO THUỐC CHỮA HEN PHẾ QUẢN THUỐC HỆ TIÊU HÓA THUỐC HORMON (TUYẾN GIÁP, SINH DỤC, INSULIN, TUYẾN YÊN,….) THUỐC KHÁNG SINH (BETA – LACTAM, AMINOSID, CYCLIN, …) THUỐC TRỊ LAO, PHONG, THUỐC SÁT TRÙNG, TẨY UẾ
THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG (KHÁNG HISTAMIN H1)
Trang 2THUỐC THẦN KINH
THUỐC MÊ VÀ THUỐC TIỀN MÊ
Câu 1 Các giai đoạn gây mê diễn ra theo thứ tự:
a.Thời kỳ giảm đau, Thời kỳ kích thích, Thời kỳ phẫu thuật, Hồi phục b.Thời kỳ kích thích, Thời kỳ giảm đau, Thời kỳ phẫu thuật, Hồi phụcc.Thời kỳ giảm đau, Thời kỳ phẫu thuật, Thời kỳ kích thích, Hồi phụcd.Thời kỳ kích thích, Thời kỳ phẫu thuật, Hồi phục, Thời kỳ giảm đau
Câu 2 Tiêu chuẩn thuốc mê lý tưởng, NGOẠI TRỪ:
a Khởi mê nhanh, nhẹ nhàng; phục hồi nhanh
b.Không giãn cơ vân
c Không ảnh hưởng tuần hoàn, hô hấp
b.Hiệu lực gây mê < 100%
c Không làm giãn cơ vân
d.Hạn chế dùng halothan trong sản khoa
Câu 6 Định tính thuốc mê NITROGEN MONOXID:
a Đặt mẫu than hồng trong luồng khí N2O: bùng ngọn lửa
b Lắc khí N2O với dung dịch kiềm Pyrogalon: có màu nâu
Câu 8 Đặc điểm thuốc mê Enfluran:
a Chất lỏng trong, không màu, dễ bay hơi mùi dễ chịu
b.Khởi mê nhanh, nhẹ nhàng với mùi dễ chịu; giãn cơ trung bình
c Hiệu lực gây mê: Thuốc mê 100%
d.Tất cả đều đúng
Câu 9 Thuốc mê nào là dẫn chất Barbiturat:
a.Thiopental natri
b.Propofol
Trang 3b.Dụng cụ gây mê đơn giản.
c.Có hiệu lực kéo dài
Trang 4d.Khởi mê nhanh
Câu 11 Tác dụng của thuốc mê THIOPENTAL NATRI:
a.Thuốc mê tiêm tĩnh mạch; hiệu lực 100%
b.Chỉ định người hen phế quản hoặc suy hô hấp
c Phát huy tác dụng chậm
d.Dung dịch tiêm bị đục vẫn có thể tiêm được
Câu 12 Tác dụng của thuốc mê PROPOFOL:
a.Thuốc mê đường tiêm tác dụng chậm
2. THUỐC TIỀN MÊ: 1 câu
Câu 16 Mục đích sử dụng thuốc tiền mê, NGOẠI TRỪ:
a Hỗ trợ giảm đau, giãn cơ
b.Giúp an thần
c Khởi mê dễ dàng
d.Gây nôn
Trang 5d.Ức chế thần kinh trung ương mạnh
Câu 18 Chống chỉ định KHÔNG ĐÚNG của Droperidol:
a Người bệnh hen
b.Người đang dùng thuốc IMAO
c.Nôn do dùng thuốc chống ung thư, phẫu thuật
d.Người nhược cơ
Câu 19 Tác dụng phụ khi tiêm thuốc tê, NGOẠI TRỪ:
a Hạ huyết áp
b.Giảm nhịp tim
c.Kích thích hô hấp
d.Hoa mắt, rối loạn nhận thức
Câu 20 Thuốc nào gây tê tiêm và bề mặt đều hiệu quả:
Trang 6b.Phản ứng đặc trưng nhóm amin thơm I.
c Dung dịch procain làm mất màu thuốc tím
d.Tủa màu xanh với acid picric
Câu 29 Định lượng PROCAIN HYDROCLORID:
a Phương pháp Acid-Base
b.Phương pháp đo Nitrit
c Phương pháp quang phổ UV
d.Tất cả đều đúng
Câu 29 Định lượng LIDOCAIN HYDROCLORID:
a.Phương pháp Acid-Base
b.Phương pháp đo Nitrit
c Phương pháp quang phổ UV
d.Tất cả đều đúng
Câu 30 Chỉ định thuốc tê ETHYL CLORID:
a Gây tê tủy sống
b.Gây tê ngoài tủy sống
c.Đau chấn thương, phẫu thuật nông và ngắn
d.Tất cả đều sai
Câu 31 Chỉ định thuốc tê BUPIVACAIN HYDROCLORID:
a.Gây tê tủy sống
b.Gây tê ngoài tủy sống
c Đau chấn thương, phẫu thuật nông và ngắn
d.Tất cả đều sai
Câu 32 Chỉ định thuốc tê PROCAIN HYDROCLORID:
a Gây tê tủy sống
b.Gây tê ngoài tủy sống
c Đau chấn thương, phẫu thuật nông và ngắn
d.Tất cả đều sai
Câu 33 Thuốc tê có tác dụng phòng chống loạn nhịp tim trong trường hợp cấp tính nhồi máu cơ tim, phẫu thuật:
Trang 7Câu 35 Tác dụng phụ thuốc tê ETHYL CLORID:
a.Phun thuốc qúa mức sẽ gây hoại tử mô vùng gây tê
b.Qúa liều dễ ngừng tim
c Hoa mắt, loạn thị giác, run cơ; loạn tâm thần tạm thời
Câu 37 Tại sao có thể sử dụng LIDOCAIN HYDROCLORID liều
cao khi thêm adrenalin:
a.Adrenalin là chất co mạch làm giảm sự hấp thu LIDOCAIN vào máu, làm giảm độc tính toàn thân
b.Adrenalin là chất giãn mạch làm giảm sự hấp thu LIDOCAIN vào máu, làm giảm độc tính toàn thân
c.Adrenalin là chất co mạch làm tăng sự hấp thu LIDOCAIN vào máu, làm giảm độc tính toàn thân
d.Adrenalin là chất giãn mạch làm giảm sự hấp thu LIDOCAIN vào máu, làm giảm độc tính toàn thân
Trang 8Câu 45 Định tính Phenobarbital thường hay thực hiện:
a.Phản ứng nhóm phenyl : Nitro hóa cho dẫn chất màu vàng
b.Không giãn cơ
c.Dùng thuốc > 7 ngày phải đề phòng tích luỹ, dễ gây qúa liều
C Cloromazin D Phenobarbital E Bromazepam
4. THUỐC ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN TÂM THẦN:
Câu 47 Liên quan cấu trúc tác dụng các thuốc điều trị rối loạn tâm thần
Trang 94 3 2 1 6
Trang 10c.Tâm thần hưng cảm
d.Động kinh
Câu 49 CLOPROTHIXEN HYDROCLORID thuộc nhóm thuốc:
a.Điều rị rối loạn tâm thần
Câu 55 Tác dụng của nhóm thuốc chống trầm cảm IMAO:
a Phục hồi nor-adrenalin >Tăng dẫn truyền TKTW, chống trầm cảm
b.Ức chế men MAO >Tăng dẫn truyền TKTW, chống trầm cảm
c Cản trở tái hấp thu serotonin >Tăng dẫn truyền TKTW, chống trầm cảm.d.Tất cả đúng
Câu 56 Tác dụng phụ của nhóm thuốc chống trầm cảm SSRI:
a Độc cho gan
b.Kháng cholinergic gây khô miệng, táo bón, giảm thị lực
c.Rối loạn tiêu hoá
d.Gây tụt HA nặng
Câu 57 FLUOXETIN HYDROCHLORID chỉ định trong trường hợp:
a.Trầm cảm hoặc chứng dễ hoảng sợ
Trang 12Câu 64 Tại sao khi sử dụng Levodopa lại phối hợp với carbidopa:
a Carbidopa giúp bảo vệ levodopa / huyết tương và ngoại vi
b Làm tăng tác dụng của Levodopa
c Làm giảm tác dụng phụ Levodopa ngoại vi
d.Tất cả đúng
Câu 65 DROTAVERIN dùng giãn cơ trong trường hợp:
a Giãn cơ phẫu thuật
b.Đau do co thắt mật, tiết niệu, đường tiêu hóa; co thắt tử cung
c Co cơ vận động
d.Parkinson
BÀI: THUỐC GIẢM ĐAU
1. THUỐC GIẢM ĐAU TW:
Câu 66 Opioid nguồn gốc tổng hợp hóa học:
Trang 14Câu 70 Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của Morphin:
a Ức chế TKTW làm giảm hoặc mất cảm giác đau
b.Kích thích nhu động ruột gây tiêu chảy
c Liều cao: ức chế trung tâm hô hấp và tuần hoàn
d Lạm dụng dẫn đến tình trạng lệ thuộc thuốc
Câu 71 Tác dụng nào sau đây là của Codein:
a Giảm đau, gây nghiện > Morphin
b Giảm đau, gây nghiện = Morphin
c Hiện nay không còn sử dụng
d.Giảm đau, gây nghiện < Morphin , còn có tác dụng giảm ho
Câu 72 Tác dụng phụ khi sử dụng Morphin, NGOẠI TRỪ:
a Thuốc giảm đau mạnh: Cơn đau dữ dội; tiền mê
b Thuốc giảm đau mạnh: Phối hợp với paracetamol, aspirin
c Giảm đau + đối kháng opioid: Đau nhẹ; tiền mê; phối hợp cai nghiện
d Codein: Giảm đau trung bình
Câu 76 Kháng Opioid nào dùng để củng cố cai nghiện:
a.Naltrexon
Trang 16Câu 78 Chỉ định của Morphin, NGOẠI TRỪ:
a Đau sau phẫu thuật
b Ung thư giai đoạn cuối
c Đau do chấn thương
d.Nhức đầu
Câu 79 Chống chỉ định Morphin, NGOẠI TRỪ:
a Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú
b Suy hô hấp
c Tổn thương hoặc phẫu thuật sọ não
d.Cơn đau nặng, dữ dội
Câu 80 Các phương pháp định tính Morphin, NGOẠI TRỪ:
a Phản ứng với FeCl3 cho màu tím
b.Phản ứng tạo màu đỏ với HNO3
c Hấp thụ UV, sắc ký hoặc phổ IR
d.Phản ứng với dung dịch kiềm
Câu 81 Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của PETHIDIN:
a Giảm đau < morphin 6-8 lần
b.Co cơ trơn mạnh
c Dùng để giảm đau khi đẻ
d Sản phẩm chuyển hóa Norpethidin còn hoạt tính và tích luỹ
Câu 82 Các phương pháp định tính PETHIDIN, NGOẠI TRỪ:
a Phản ứng Cl-
b Hấp thụ UV
c Đun với acid acetic và acid sulfuric có mùi thơm của ethyl acetat
d.Phản ứng với acid HNO3
Câu 83 Chỉ định ĐÚNG của PETHIDIN:
a Thay thế Morphin chống cơn đau dữ dội
b Thiểu năng gan, thận; phụ nữ kỳ cho con bú
c Người đang dùng thuốc ức chế TKTW
d Đau mạn tính
Câu 84 Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DEXTROPROPOXYPHEN:
a Hiệu lực giảm đau trung bình
b Hiệu lực giảm ho < Levopropoxyphene
c Phối hợp với Paracetamol hoặc Aspirine tăng hiệu lực giảm đau
d.Chỉ định trong trường hợp đau nặng
Câu 85 Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về METHADON:
a Methadon có tác dụng giảm đau mạnh hơn Morphin
b Tác dụng kéo dài
c.Bản thân Methadon không gây quen thuốc
d Dùng trong cơn đau nặng và cai nghiện
Trang 17b.PO
Trang 18Câu 89 Tác dụng nào sau đây là của Heroin:
a Giảm đau, gây nghiện > Morphin
b Giảm đau, gây nghiện = Morphin
c.Giảm đau, gây nghiện >>> Morphin, nhưng hiện nay không còn sử dụng
d Giảm đau, gây nghiện < Morphin, còn có tác dụng giảm ho
Câu 90 Thuốc Opioid có tác dụng giảm đau mạnh, NGOẠI TRỪ:
a Alfentanil
b Fentanyl
c Pethidin
d.Dextropropoxyphen
Câu 91 Định lượng Morphin dùng phương pháp:
a.Acid-base/CH3COOH; HClO4 0,1M; đo điện thế
b Acid-base/Et-OH 96%; NaOH 0,1M; đo thế
Câu 93 Morphin là alcaloid đầu tiên được chiết xuất từ:
a Nhựa quả cây Anh túc
b Nhựa quả cây thuốc lá
c.Nhựa quả cây Thuốc phiện
Câu 95 Định lượng PETHIDIN dùng phương pháp:
a Acid-base/CH3COOH; HClO4 0,1M; đo điện thế
b.Acid-base/Et-OH 96%; môi trường khan
Trang 19c Diclofenac
d Methyl salicylat
Trang 20a Dùng thuốc khi no.
b Uống nhiều nước
Câu 101 Các NSAID ức chế COX2 GẤP 5-50 LẦN COX1 có ưu điểm:
a Có tác dụng kháng viêm vượt trội hơn
b Có tác dụng hạ sốt vượt trội hơn
c.Ít gây tai biến trên dạ dày và hệ tiêu hóa, ít gây dị ứng
d Có tác dụng giảm đau vượt trội hơn
Câu 102 Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của Aspirin:
Trang 21d.Đau nặng như: đau do phẩu thuật, chấn thương
Câu 105 Liều Aspirin dùng chống kết tập tiểu cầu trong bệnh tim mạch:
Trang 22b Thủy phân với NaOH, acid sẽ có tủa acid salicylic.
c FeCl3 5%: cho màu xanh tím
Câu 108 METHYL SALICYLAT được chỉ định trong trường hợp:
a.Dùng ngoài xoa bóp giảm đau
d Hoại tử tế bào gan
Câu 110 Tác dụng nào sau đây của PARACETAMOL:
a Kháng viêm khi dùng liều cao
b Tác dụng giảm đau kém hơn Aspirin
c.Giảm đau, hạ nhiệt
Câu 112 Định tính PARACETAMOL, chọn câu sai:
a D.d/nước > đỏ với FeCl3 5%
b Thủy phân, giải phóng p-hydroxyanilin, cho phản ứng đặc trưng của amin thơm I
Trang 23d.Đo nitrit và quang phổ UV
Câu 114 Khi ngộ độc Paracetamol, dùng chất giải độc là:
Trang 24Câu 116 Tác dụng nào sau đây của IBUPROFEN:
a.Giảm đau hiệu lực trung bình, chống viêm
b Hạ sốt
c Chống kết tập tiểu cầu
d Tất cả đều đúng
Câu 117 Chỉ định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG của DICLOFENAC:
a Đau do viêm khớp, thắt lưng
b Đau bụng kinh
c.Hạ sốt
d Bôi giảm đau tại chỗ
Câu 118 Tác dụng phụ NIMESULID, CHỌN CÂU SAI:
a Ít gây loét DD – TT
b Thuốc ảnh hưởng tới phát triển tủy xương của trẻ sơ sinh
c Ít gây dị ứng
d.Gây chảy máu nặng
Câu 119 Các NSAID sau có tác dụng giảm đau và chống viêm, NGOẠI TRỪ:
a.Paracetamol
b Celecoxib
c Nimesulid
d Diclofenac
Câu 120 Các phương pháp định lượng IBUPROFEN:
a Acid-base/MeOH-nước; NaOH 0,1 M; phenolphtalein
b Quang phổ UV
c HPLC
d.Tất cả đều đúng
Câu 121 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về PARACETAMOL:
a Giảm đau mạnh và kéo dài hơn Aspirin; ít kích ứng đường tiêu hóa
b Uống dễ hấp thu; sản phẩm chuyển hóa độc với gan
c Chỉ định trong sốt, đau đầu
d.Ngộ độc Paracetamol: Khi uống 5g Paracetamol/24h
Câu 122 Chống chỉ định chung khi dùng các NSAID, CHỌN CÂU SAI:
a Viêm loét DD - TT
b Người dễ chảy máu
c Rối loạn thần kinh, suy gan, suy thận
d.Kết hợp với Misoprostol
Câu 123 Để giảm nguy cơ trên hệ tiêu hóa, có thể sử dụng NSAID chung với thuốc sau, NGOẠI TRỪ:
Trang 25a Omeprazol
b.Acetylcystein
Trang 26a.Gây tác dụng phụ nguy hiểm trên tim mạch
b Gây viêm loét DD - TT nặng
c Gây hoại tử tế bào gan
d Gây chảy máu nặng
Câu 125 Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG của CELECOXIB:
a NSAID thế hệ II: Ức chế chọn lọc COX-2
b Ít gây viêm loét DD - TT
c.Có tác dụng giảm đau, chống viêm, hạ sốt
d Chỉ định trong trường hợp đau do viêm khớp, đau bụng kinh
Câu 126 Đặc điểm nào sau đây là của DICLOFENAC:
a Thuốc NSAID có tác dụng giảm đau, chống viêm
b Ít gây viêm loét DD –TT
c NSAID thế hệ II: Ức chế chọn lọc COX-2
d Liều cao >10g/24 h gây ngộ độ gan
Câu 127 Đặc điểm của IBUPROFEN:
a Giảm đau hiệu lực trung bình, không có tác dụng kháng viêm
b Trong tim mạch, dùng chống kết tập tiểu cầu với liều 70-320mg/ngày
Trang 27d Ibuprofen
Trang 28Câu 132 Đặc điểm của NIMESULID, NGOẠI TRỪ:
a.Thuốc NSAID thế hệ I
b.Thuốc NSAID thế hệ II
c.Ức chế chọn lọc COX-2: Giảm đau, chống viêm
d.Thuốc ảnh hưởng tới phát triển tủy xương của trẻ sơ sinh
Câu 134 Nguyên nhân gây tăng mức acid uric/máu, NGOẠI TRỪ:
a Tăng hoạt tính xanthine oxydase
b Hóa trị liệu ung thư
c Thuốc lợi tiểu thiazid
d.Giảm nguồn purine
Câu 135 Thuốc điều trị Gout mạn tính, NGOẠI TRỪ:
d Trong Gout cấp uống colchicine khi NSAID bị chống chỉ định
Câu 140 Chỉ định ALLOPURINOL, CHỌN CÂU SAI:
Trang 29Câu 141 Tác dụng của PROBENECID, CHỌN CÂU SAI:
Trang 30a Ức chế tái hấp thu acid uric ở ống thận
b Tăng thải acid uric qua nước tiểu
c.Làm giảm acid uric/máu khi hóa trị liệu ung thư
d Làm giảm acid uric/máu
Câu 142 Thuốc trị gout nào dùng phối hợp với penicillin kéo dài thời hạn tác dụng của kháng sinh:
a Probenecid
b Allopurinol
c Sulfinpyrazone
d b, c đúng
Câu 143 Chống chỉ định khi sử dụng PROBENECID, NGOẠI TRỪ:
a Hóa trị liệu ung thư
Câu 145 Chống chỉ định khi sử dụng ALLOPURINOL:
a Hóa trị liệu ung thư
b Gout cấp
c Sỏi thận oxalat
d.b,c đúng
BÀI : THUỐC TIM-MẠCH
1. THUỐC LOẠN NHỊP TIM
Câu 146 Thuốc chẹn kênh Canxi được dùng chống loạn nhịp tim:
d Chỉ định trong trường hợp Suy tim
Câu 149 Hội chứng Cinchona là tác dụng phụ của thuốc nào:
a Verapamil
b Procainamid
c.Quinidin
Trang 31d Digoxin
2. THUỐC TRỢ TIM (bỏ hết lấy 1 câu)
(tham khảo)
Trang 32Câu 153 Các lưu ý khi dùng Digitalis, CHỌN CÂU SAI:
a Giới hạn an toàn của thuốc hẹp
b Suy tim cấp phải tiêm IV
c.Sử dụng digitalis luôn bắt đầu liều cao
d Digitalis không hiệu qủa trong trường hợp: Suy tim do nhiễm độc cấp, điện giật, xơ vữa động mạch, tăng HA kéo dài
Câu 154 Tác dụng của các Glycosid trợ tim, CHỌN CÂU SAI:
a Làm tăng lực bóp cơ tim
b Giãn mạch thận > tăng lượng máu tới thận
c.Làm tăng nhịp tim
d Dùng trong suy tim còn đáp ứng digitalis
Câu 155 DIGITOXIN được chỉ định trong trường hợp:
a.Suy tim nhạy cảm digitalis
b Suy tim không nhạy cảm digitalis
c Suy tim do nhiễm độc cấp
d Suy tim do xơ vữa động mạch
Câu 156 Các digitalis không hiệu qủa trong trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
a Suy tim do tăng HA kéo dài
b Suy tim do xơ vữa động mạch
c.Suy tim đáp ứng digitalis
d Suy tim do nhiễm độc cấp
Câu 157 Phương pháp định lượng DIGITOXIN:
Trang 33Câu 159 Biểu hiện của ngộ độc digitalis:
Trang 34a.Loạn nhịp thất hoặc nhĩ, trụy tim Hạ mức kali/máu
b Ù tai, mờ mắt loạn màu
c Ức chế tim; đau đầu, hoảng loạn
d Tăng co bóp tử cung
Câu 160 Biện pháp giải ngộ độc digitalis:
a Dùng thuốc chống loạn nhịp tim
d Viêm cơ tim
Câu 164 Nguồn gốc QUINIDIN:
a Chiết thẳng từ vỏ cây Cinchona
b BTH từ quinin
c.a,b đúng
d a,b sai
Câu 165 Thuốc trợ tim nguồn gốc tổng hợp hóa học, CHỌN CÂU SAI:
a Khắc phục nhược điểm của glycosid tim
b Có tác dụng tăng lực bóp cơ tim kèm giãn mạch
c Chỉ định trong trường hợp Suy tim cấp
d.Dùng bằng đường uống được
3. THUỐC CHỐNG ĐAU THẮT NGỰC 1 câu
Câu 166 Các nhóm thuốc dùng điều trị đau thắt ngực:
a Các nitrat hữu cơ
b Thuốc chẹn kênh canxi
Trang 35b Isosorbid dinitrat
Trang 36c Isosorbid mononitrat
d Tất cả đều đúng
Câu 169 Cơ chế tác dụng của các Nitrat hữu cơ:
a Ức chế enzym phosphodiesterase không chọn lọc, làm tăng AMP vòng gây giãn mạch
b Gây giãn trực tiếp tĩnh mạch
c.Vào cơ thể giải phóng NO trực tiếp làm giãn mạch
d Thuốc ức chế dòng Ca++ /cơ trơn > giãn mạch
Câu 170 Cấu trúc dưới đây là của thuốc nào
Câu 171 Nitroglycerin được chỉ định trong trường hợp:
a.Cơn đau thắt ngực cấp, phòng cơn đau trước khi vận động thể lực
Câu 173 CHỌN PHÁT BIỂU SAI:
a Isosorbid mononitrat có tác dụng nhanh hơn Isosorbid dinitrat vì là chất chuyển hóa cáo hoạt tính của Isosorbid dinitrat
b Xịt nitroglycerin hiệu qủa hơn xịt khí dung isosorbid dinitrat
c.Isosorbid dinitrat phát huy tác dụng nhanh, ngắn
d Các nitrat hữu cơ dùng trị đau thắt ngực cấp hoặc phòng cơn đau
Câu 174 Tác dụng phụ của NITROGLYCERIN, NGOẠI TRỪ:
a Đau đầu
b Rối loạn tiêu hóa
c Hạ huyết áp
d.Suy tim
Câu 175 Đặc điểm ISOSORBID DINITRAT, CHỌN CÂU SAI:
a Làm giãn mạch (vành) do giải phóng NO trong cơ thể
b.Isosorbid dinitrat là chất chuyển hóa của Isosorbid mononitrat
c Phát huy tác dụng chậm, kéo dài
d Hấp thu trực tiếp khi nhai hoặc đặt dưới môi
Câu 176 Nguyên nhân làm xuất hiện cơn đau thắt ngực, CHỌN CÂU SAI:
a Hẹp mạch vành
b Co thắt mạch vành
c Tăng nhu cầu oxy : như tăng các hoạt động
Trang 37d.Dùng thuốc giãn mạch
Câu 177 Cấu trúc của các Nitrat hữu cơ dùng trong đau thắt ngực:
a Các polyester giữa HCl với polyalcol
b.Các polyester giữa HNO3 với polyalcol
c Các polyester giữa H2SO4 với polyalcol
d Các polyester giữa CH3COOH với polyalcol
Câu 178 Các phương pháp định tính NITROGLYCERIN:
a Phần Glycerin đốt tạo acrolin mùi khó chịu và đo quang
b Phần Nitrat: Phản ứng màu chung
c.Đốt tạo acrolin mùi khó chịu và phản ứng màu chung của gốc Nitrat
d Đo quang và phản ứng màu chung của gốc Nitrat
Câu 179 Các phương pháp định lượng NITROGLYCERIN:
a.Đo quang
b Acid-Base
c Đo nitrit
d Đo iod
4. THUỐC CHỐNG TĂNG HUYẾT ÁP (HA)
Câu 180 Một số lưu ý khi dùng thuốc hạ huyết áp, CHỌN CÂU SAI:
a Dùng thuốc lâu dài
b Chỉ nên hạ huyết áp từ từ
c Nên kết hợp các thuốc hạ huyết áp khác nhau
d.Ngừng thuốc đột ngột nếu không có hiệu quả kiểm soát huyết áp
Câu 181 Các thuốc thuộc nhóm ức chế kênh Calci, NGOẠI TRỪ:
a Amlodipin
b Felodipin
c Enalapril
d Nifedipin
Câu 182 Tác dụng phụ khi dùng NIFEDIPIN:
a Gây bốc hỏa, đau đầu, buồn nôn
c.Tăng huyết áp và đau thắt ngực
d Tăng huyết áp và loạn nhịp tim
Câu 184 Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp nào có thể kết hợp tốt với các thuốc hạ áp khác:
a.Ức chế men chuyển
b.Giãn mạch trực tiếp
Trang 39a Ức chế kênh Ca2+ giãn mạch, hạ huyết áp.
Câu 190 Thuốc ức chức kênh Calci, CHỌN CÂU SAI:
a Tăng huyết áp: Là thuốc đặc hiệu
b Đau thắt ngực: Không phải là thuốc lựa chọn đầu
c Sau uống thuốc thường tăng nhịp tim
Trang 40b Alprenolol