1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm ôn thi _Thực Vật Dược_NTTU (có đáp án)

121 692 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 2,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm Thực Vật Dược Đại trường NTTU Có đáp án. Giúp bạn có thể học tốt và vượt qua kỳ thi kết thúc môn.Bạn sẽ có thêm dữ liệu cho việc học của bản thân, và hoàn thành tốt môn học này.Hãy tải về và share dữ liệu này để mình có thêm động lực update các môn học khác trong ngành Dược này nhé Cảm ơn và chúc các bạn học thật tốt nha

Trang 1

1 “Nhiều lớp tế bào chết, che chở cho phần già của cây” là:

a Hạ bì – có thể có, chứa nước, giúp mô giậu tránh ánh sáng.

b Nội bì – ở rễ cây, nằm trong cùng của vùng vỏ cấp 1, kết thúc vùng vỏ.

c Biểu bì – luôn là mô che chở của lá và thân non

b Hoa có tràng hình bánh xe – phần ống ngắn, phiến xòe rộng

c Hoa có tràng hình hoa cẩm chướng – có phần móng dài và hẹp

d Hoa có tràng hình hoa hồng

3 Trong cấu tạo cấp I của rễ lớp nội bì thường có vai trò:

a Dự trữ chất dinh dưỡng

b Giúp cho sự vận chuyển nhựa

c Tăng cường sự vững chắc cho trụ giữa

d Giảm sự xâm nhập của nước vào trụ giữa

4 Các phần của thân cây gồm:

a Thân chính, chồi ngọn, mấu, lóng, chồi bên, cành, bạnh gốc

b Thân chính, chồi ngọn, chồi bên, mấu, cành, bạnh gốc

c Thân chính, mấu, lóng, lá, chồi bên, cành, bạnh gốc

d Thân chính, chóp rễ, mấu, lóng, cành, chồi bên, bạnh gốc

5 Khi trục chính của cụm hoa mang một hoa ở đỉnh và đâm nhánh về phía dưới thì gọi là:

a Chùm – Hoa có cuống, hoa già ở gốc, hoa non ở ngọn

b Ngù – Cuống hoa ở gốc cụm hoa mọc dài lên, đưa các hoa lên cùng một mangwtj

Trang 2

6 Nhiều lá bắc tập hợp ở phía dưới cụm hoa được gọi là:

a Tổng bao lá bắc

b Mo

c Lá hoa

d Bao chung

7 “Thân phình to vì chứa nhiều chất dự trữ” là:

a Thân cột – hình trụ, thẳng, không phân nhánh, mang bó lá ở ngọn (Cau, Dừa)

b Thân leo – thân mềm, phải dựa vào cây khác hay giàn để mọc lên cao

c Thân củ - Khoai tây nằm dưới mặt đất, Su hào nằm trên mặt đất

d Thân bò – thân mềm, mọc bò sát mặt đất (Rau má, khoai lang, sài đất,…)

10 Vùng vỏ của rễ cây cấu tạo cấp 1 thường gồm có:

a Mô mềm vỏ ngoài, mô mềm vỏ trong, vỏ trụ

b Mô mềm vỏ ngoài, mô mềm vỏ trong, nội bì

c Mô mềm vỏ, nội bì

d Mô mềm vỏ, vỏ trụ

Trang 3

11 Khi bao phấn có 2 ô, phần giữa hai ô phấn được gọi là:

14 Trong các câu sau, câu nào SAI:

a Biểu bì dưới của lá thường không có lỗ khí

b Lá họ Hoa Hồng có lá kèm.

c Lá kép hình lông chim có các lá chét xếp đều hai bên cuống chính

d Lá mọc so le khi mỗi mấu chỉ mang một lá

15 Vị trí của tầng phát sinh trong:

Trang 4

d Gân lá hình lông chim

17 Bần được sinh ra đồng thời với mô nào sau đây?

19 Vị trí mô mềm ruột ở rễ cây là:

a Ngoài cùng vi phẫu rễ cây

b Bên ngoài bó libe và bó gỗ

c Giữa bó libe và bó gỗ

d Trong cùng vi phẫu rễ cây

20 Tràng hoa có phần ống phình to, họng thắt lại là kiểu tràng

d Mô mềm ở dưới lớp biểu bì.

22 Khi thấy có hai lá bắc con nằm hai bên cuống hoa, thì đó là:

a Hoa đều

b Hoa lớp Hành – Chỉ có một lá bắc con, đối diện lá bắc

c Hoa lớp Ngọc Lan

Trang 5

d Hoa không đều

23 Đặc điểm chính giúp phân biệt cấu tạo giải phẫu thân cây lớp Ngọc lan với thân cây lớp Hành là:

a Thân cây lớp Ngọc lan có bó libe xếp xen kẽ bó gỗ.

b Thân cây lớp Ngọc lan có nhiều vòng bó libe gỗ.

c Thân cây lớp Ngọc lan chỉ có một vòng bó libe gỗ.

d Thân cây lớp Ngọc lan không có mô dày.

24 Lá biến đổi thành vảy để làm nhiệm vụ gì?

a Giảm sự thoát hơi nước hay bảo vệ

b Thích nghi với điều kiện sống khô hạn

c Bảo vệ hay dự trữ

d Thích nghi với điều kiện bắt mồi

25 Phiến lá có vết khía vào tới ¼ phiến lá là loại lá gì?

a Lá chia – khía > 1/4

b Lá thùy – khía < 1/4

c Lá xẻ - khía sát vào gân lá

d Lá chẻ - khía = 1/4

26 Nhị lép nhưng vẫn giữ nguyên hình dạng, là khi:

a Nhị biến đổi thành dạng cánh hoa – Nhị biến đổi

b Nhị chỉ có chỉ nhị

c Bao phấn bị trụy – thu hẹp chỉ còn chỉ nhị

d Bao phấn không tạo được hạt phấn

27 Gân giữa lá cây lớp Ngọc lan có đặc điểm:

a Thường lồi cả hai mặt

b Thường chỉ lồi ở mặt dưới

c Mặt trên lồi nhiều hơn

d Mặt trên lõm

Trang 6

28. Phần chuyển tiếp giữa thân và rễ gọi là:

a Các cuống hoa dài theo cành hoa

b Các cuống hoa tỏa ra từ đầu cành hoa

c Các cuống hoa dài bằng nhau

d Các cuống hoa dài ngắn khác nhau

32 Khi các cánh hoa đều nhau, dính nhau bên dưới thành ống ngắn, phía trên

là phần phiến to và tỏa ra thì gọi là:

a Tràng hình chuông

b Tràng hình bánh xe

c Tràng hình phễu

d Tràng hình môi

Trang 7

33 Chức năng của lá là?

a Quang hợp, thoát hơi nước, hô hấp.

b Quang hợp, thoát hơi nước, dự trữ.

c Quang hợp, giảm sự thoát hơi nước, hô hấp.

d Quang hợp, bảo vệ, bắt mồi.

34 Chữ viết tắt P trong hoa thức có nghĩa là:

a Vòng nhụy

b Lá đài và cánh hoa giống nhau

c Lá đài có màu xanh lục

d Vòng nhị

35 Lông che chở có chức năng:

a Cấu tạo gồm một hay nhiều tế bào.

b Tăng cường sự trao đổi chất cho cây.

c Tăng cường sự che chở cho cây.

d Tăng cường sự thoát hơi nước cho cây.

36 “Lá chẻ” là kiểu phân loại lá dựa vào:

Trang 8

c Hoa trần

d Hoa vô cánh

38 Tràng hình chuông thuộc nhóm hoa:

a Cánh phân và không đều

Trang 9

42 Hoa đực và hoa cái mọc trên cùng một cây thì gọi là:

a Hoa đơn tính khác gốc – Hoa đực và hoa cái mọc trên hai cây khác nhau

b Hoa lưỡng tính – Hoa có cả bộ nhị và bộ nhụy trong cùng một hoa

c Hoa đơn tính cùng gốc

d Hoa lưỡng tính cùng gốc

43 Bầu 1 ô, noãn đính vào mép lá noãn thì gọi là:

a Đính noãn bên

b Đính noãn trung tâm – trong bầu có nhiều noãn đính đầy trên một cái trục giữa

bầu / phần kéo dài của đế hoa

c Đính noãn trung trụ - bầu nhiều ô, noãn đính vào mép là noãn

d Đính noãn giữa – nhiều lá noãn tạo thành phiến mỏng, đâm thẳng vào giữa

44 Lá bắc to, bao bọc cả cụm hoa:

b Thích nghi với những hoàn cảnh sinh sống khác nhau

c Giảm sự thoát hơi nước

d Làm nhiệm vụ bảo vệ

46 Chức năng của miền sinh trưởng là:

a Che chở cho đầu ngọn rễ – chóp rễ

b Làm cho rễ cây mọc dài ra.

c Hấp thụ nước và muối khoáng – miền lông hút

Trang 10

d Che chở cho rễ cây – miền hóa phần

47 Câu nào sai trong các câu sau đây:

a Mạch ngăn và mạch thông có nhiệm vụ dẫn nhựa luyện – nhựa nguyên mới đúng.

b Biểu bì tiết thường gặp ở cánh hoa.

c Sợi mô cứng là những tế bào dài hình thoi, vách rất dày, khoang tế bào rất

hẹp

d Ống tiết ly bào tiết tinh dầu.

48 Bẹ chìa là:

a Hai phiến ở trên cuống lá

b Màng mỏng ở nơi phiến lá gắn với bẹ lá.

c Màng mỏng ôm lấy thân cây ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân.

d Phiến nhỏ ở hai bên đáy cuống lá

49 Cánh môi là:

a Cánh hoa có chia thùy

b Cánh hoa có răng cưa

c Cánh hoa có hình dạng khác với những cánh còn lại

Trang 11

51 Bộ nhụy của hoa bồm có:

a Chỉ nhị, bao phấn, hạt phấn

b Bao hoa, chỉ nhị, vòi nhụy

c Bầu, chỉ nhị, đầu nhụy

d Bầu, vòi nhụy, đầu nhụy

52 Khi “bao hoa xếp thành vòng, bộ phận sinh sản xếp xoắn ốc” là hoa kiểu:

a Hoa kiểu xoắn – các bộ phận của hoa đều xếp xoắn ốc từ ngoài vào trong

b Hoa kiểu xoắn ốc - Sai

c Hoa kiểu vòng – các bộ phận xếp thành vòng đồng tâm; các bộ phận của 2 vòng

nối tiếp luôn xép xen kẽ

d Hoa kiểu vòng xoắn

a Các cánh hoa dính liền nhau

b Các cánh hoa có kích thước bằng nhau

c Các cánh hoa rời nhau

d Các cánh hoa không bằng nhau

55 Rễ và thân cây lớp Ngọc lan có thể mọc dài ra là nhờ có:

a Mô phân sinh thứ cấp – tăng trưởng chiều ngang cho rễ và thân cây

b Mô phân sinh lóng – chỉ có ở họ Lúa, tăng trưởng them độ dài các lóng

c Tầng sinh bần – sinh ra bần và lục bì cùng một lúc.

d Mô phân sinh ngọn

56 “Rễ cái phát triển hơn rễ con” là:

a Rễ trụ

Trang 12

b Rễ bám – mọc từ các mấu thân để giúp cây bám chặt

c Rễ chùm – Rễ cái bị hoại sớm, rễ con to bằng nhau

d Rễ phụ - Sinh ra từ thân hoặc cành và đâm xuống đất

57 “Phần đầu của thân, cấu tạo bởi những lá non úp lên đỉnh sinh trưởng” là:

a Chồi ngọn

b Cành – Sinh từ chồi bên

c Chồi bên - Ở nách lá, phát triển thành cành hay hoa

d Thân chính

58 Trong cấu tạo của vách tế bào, thành phần nào sau đây có thể không có:

a Phiến giữa và vách sơ cấp

a Hai phiến ở gốc cuống lá

b Màng mỏng ôm thân cây ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân – Bẹ chìa

c Màng mỏng ở nơi phiến lá gắn với bẹ lá – Lưỡi nhỏ

d Phiến nhỏ ở hai bên đáy cuống lá

62 Một cánh hoa biến đổi thành cánh môi có mang cựa, là kiểu tràng:

Trang 13

a Tràng hình hoa lan

b Tràng hình bướm

c Tràng hình lưỡi nhỏ

d Tràng hình môi – cả hai môi trên và dưới không giống nhau

63 Khi chỉ nhị của các nhị dính nhau thành nhiều bó, ta có:

d Mỗi mấu mang 3 lá trở lên

65 Khi lá đài có hình dạng và màu sắc giống như cánh hoa thì gọi là:

66 Lá mọc đối chéo chữ thập khi:

a Lá ở 2 mấu liên tiếp thẳng góc với nhau.

b Mỗi mấu có 2 lá

c Lá xếp thành hình hoa thị ở sát đất

d Mỗi mấu có 4 lá mọc vuông góc nhau

Trang 14

67 Gân lá song song đặc trưng cho cây:

a Mô dày phiến

b Mô dày gốc – TB đa giác, Vách tế bào dày ở các góc của tế bào

c Mô dày tròn – Dày đều xung quanh tế bào

d Mô dày xốp

Trang 15

72 Sau khi hoa nở, đài còn trên quả gọi là:

a Đài phát triển theo quả

d Dưới biểu bì thường là mô dày

75 Trong các câu sau, câu nào SAI:

a Lưỡi nhỏ là một trong ba phần phụ của lá

b Lá đơn là lá không chia thùy.

c Mô dày là mô sống

d Biểu bì có thể mang lông che chở hay lông tiết.

76 Đầu ngọn cuống lá chính phân nhiều nhánh xòe ra, mỗi nhánh mang một

Trang 16

77 Đế hoa mang các bộ phận:

a Hoa, quả

b Bao phấn, hạt phấn

c Lá bắc, cuống hoa, hoa

d Bao hoa, bộ nhị, bộ nhụy

78 Ở một số hoa, phía ngoài đài chính có thêm:

a Lá đài

b Đế hoa

c Đài hoa

d Đài phụ

79 Tiền khai nào sau đây không có ở đài hoa:

a Tiền khai 5 điểm

b Tiền khai lợp

c Tiền khai thìa

d Tiền khai van

80 Lá có thể biến đổi thành:

a Gai, tua cuốn, vảy

b Gai, lá kèm, cành

c Lưỡi nhỏ, tua cuốn, vảy

d Gai, bẹ chìa, vảy

81 Hệ thống dẫn ở rễ cây cấu tạo cấp 1 gồm có:

a Các bó gỗ xếp xen kẽ các bó libe

b Các bó libe xếp trên 1 vòng

c Các bó gỗ xếp chồng lên các bó libe

d Các bó gỗ xếp trên 1 vòng.

Trang 17

82 Bó dẫn / mô dẫn ở thân cây lớp Hành:

d Rễ và thân cây lớp Ngọc lan tăng trưởng theo chiều ngang

85 Phiến lá có vết khía vào tận gân lá là loại lá gì?

Trang 18

b Mọc đối – mỗi mấu 2 lá

c Mọc đối chéo chữ thập - mỗi mấu 2 lá, nhưng thẳng góc với 2 lá kế tiếp

d Mọc vòng – mỗi mấu trên 2 lá

89 “Rễ mọc từ thân ra để giúp cây bám chắc vào giàn” là:

b Lá màu xanh do có chứa chất diệp lục

c Lá đơn là lá có cuống không phân nhánh.

d Cuống lá có thể có cánh

91 Mô mềm vỏ ngoài có đặc điểm:

a Các tế bào xếp tạo thành vòng đồng tâm và dãy xuyên tâm

b Là mô mềm đặc

c Các tế bào xếp lộn xộn, khoảng gian bào to

d Gồm các tế bào mô mềm có vách hóa mô cứng

Trang 19

92 Ti thể có vai trò:

a Quang hợp và hô hấp

b Quang hợp để tạo ra năng lượng

c Tạo năng lượng

d Hô hấp để tạo ra chất dinh dưỡng

93 Đầu trục mang hoa phình to, hoa không cuống xếp khít nhau, là kiểu cụm hoa dạng:

d Cụm hoa đơn không hạn

96 Bó gỗ 1 ở rễ cây phân hóa theo kiểu:

a Đồng tâm

b Hướng tâm

c Xuyên tâm

d Ly tâm

Trang 20

97 Cụm hoa kiểu bông mo là:

a Bông mo có trục cụm hoa rất ngắn

b Bông mo có trục cụm hoa phân nhánh

c Bông được bao bọc bởi một lá bắc to

d Bông mang toàn hoa đơn tính

98 Trong thành phần của libe có tế bào kèm, chức năng của nó là gì?

a Dự trữ cho libe

b Cung cấp năng lượng cho libe

c Làm cho nhựa luyện không bị đông đặc trong mạch rây

d Nâng đỡ cho libe

99 Trong chu trình sống của một loại cây thuốc, sự tái sinh cây mới nhờ hạt Loài này có kiểu sinh sản gì?

Sinh sản vô tính

100 Chọn câu sai:

Cây tạp tính là cây mang cả hoa đực và hoa cái

101 Chữ viết tắt A dùng trong hoa thức là

Trang 21

104 Tràng hoa hồng thuộc nhóm hoa

107 � (�)� � trong hoa thức có nghĩa

là 3 lá đài dính và 3 cánh hoa rời

108 Hoa có nhị và nhụy gọi là

112 Bao phấn hướng ngoài có nghĩa là:

Đường nứt trên bao phấn hướng ra cánh hoa

Trang 22

113 Nhị lép nhưng vẫn dữ nguyên hình dạng là khi

Bao phấn không tạo được hạt phấn

114 Tràng hoa có phần ống dài và hẹp , là kiểu

Tràng hình đinh

115 “ Cuống nhị nhụy ” được hình thành khi

Để hoa kéo dài lên giữa bao hoa và bộ nhị

116 Một hoa có 5 lá đài rời và giống nhau thì gọi là

Hoa có đài phân, đều

117 Cơ quan sinh sản cái

Bộ nhụy

118 Thế nào gọi là hoa đực

Chỉ có nhị

119 Lá bắc con là gì ?

Lá trên cuống hoa

120 Bộ phận nào cơ quan bảo vệ của hoa ?

Đài hoa (lá đài)

121 Hoa ở gốc có cuống dài nâng hoa lên cùng mặt phẳng với những hoa trên ?

Ngù

122 Kiểu tràng gì có các cánh hoa rời, đều, móng dài ?

Tràng hình hoa Cẩm chướng

123 Đặc điểm của buồng ?

Trục cụm hoa phân nhánh ( bông mo phân nhánh)

124 Khi nào thì gọi là bộ nhị đẳng

nhị? nhị xếp trên 1 vòng

125 Bộ phận mang các giao tử đực

Hạt phấn

126 Trong hoa thức , khi viết ‘’ ��'' thì có nghĩa gì ?

5 lá noãn rời (5 nhụy rời)

Trang 23

127 Đặc điểm nào của lớp Ngọc Lan ?

Mẫu 4 hay 5

128 Nếu bao hoa chỉ có một vòng bộ phận có màu sặc sỡ thì vòng đó luôn là

gì ?

Lá đài (đài hoa)

129 Cụm từ nào là cách sắp xếp các bộ phận của cánh hoa khi chưa nở ?

Tiền khai hoa

130 Nhiều noãn đính trên phần kéo dài của đế hoa ?

Đính noãn trung tâm

131 Tên gọi của trục do đế hoa kéo dài mang nhụy ?

Trang 24

140 Tràng hình phễu thuộc nhóm hoa nào ?

143 Đặc điểm nào của quả bế ?

Vỏ quả không dính với hạt

144 Kiểu mở của quả đại khi chín ?

Nứt theo 1 khe nứt, theo đường hàn mép lá noãn

145 Phần ăn được của quả dâu tây là do bộ phận nào phù to ra ?

Bộ nhị bốn trội : (6 nhị) H 4 nhị dài, 2 nhị ngắn (bộ nhị bốn dài)

Bộ nhị đều : nhị dài bằng nhau

Bộ nhị không đều : nhị ngắn khác nhau

Bộ nhị hai trội :(4 nhị) 2 dài, 2 ngắn (bộ nhị 2 dài)

Trang 25

153 Khi các cánh hoa dính liền nhau , chỗ ống nối với phiến gọi là ?

Họng tràng

154 Quả đóng (quả bế) là ?

Quả khô , không mở thường chỉ có 1 hạt

155 Quả được hình thành từ một cụm hoa gọi là ?

159 Tiền khai nào sau đây không có ở đài hoa

Tiền khai thìa

160 Chú thích 1 và 2 của noãn dưới đây

1 túi phôi, 2 phôi tâm

161 Ở một số hoa ở ngoài đài chính có thêm ?

Đài phụ

162 Áo hạt là do ?

Cuống noãn phù ra

163 Hoa có cuống nhị nhụy có nghĩa là ?

Đế hoa mọc dài mang bộ nhụy và bộ nhị

Trang 26

164 Khi trục chính của cụm hoa mang một hoa ở đỉnh và đâm một nhánh ở phía dưới theo một hướng thì gọi là ?

Xim hình bọ cạp

165 Cây mầm được hình thành từ

Sự kết hợp của giao tử đực thứ nhất với noãn cầu

166 Khái niệm “ hoa đơn tính khác gốc” dùng để chỉ

Loài cây đó có hoa đực và hoa cái trên 2 cây khác nhau

167 Vỏ quả ngoài được hình thành từ

Biểu bì ngoài của lá noãn

168 Quả được hình thành từ một hoa có nhiều lá noãn rời là quả

Quả rời (quả tụ)

169 Lá bắc to, có màu bao bọc cả cụm hoa được gọi là

173 Chữ viết tắt K trong hoa thức có nghĩa là

Đài hoa (K): Kalyx hay Calyx

Trang 27

Lá kép chân vịt

178 Cụm hoa kiểu buồng là

Bông mo có trục cụm hoa phân nhánh

179 Cây bụi nhỏ có đặc điểm

Phần dưới hóa gỗ và sống dai, nhưng chóp nhánh không hóa gỗ sẽ bị chết

đi vào cuối thời kì dinh dưỡng (cây yên bạch)

180 Khi hạt nảy mầm, rễ mầm chui ra ngoài qua

183 Đính noãn trung tâm với bầu có mấy ô ?

Bầu 1 ô, nhiều noãn đính trên một cột trung tâm nối dài trục hoa

184 Vỏ quả trong của quả hạch có đặc điểm gì ?

Cứng vì tẩm chất gỗ, tạo thành 1 nhân cứng đựng hạt bên trong

Vỏ quả bên ngoài có thể nạc hoặc xơ

185 Aconitum fortunei H là tên khoa học của (1) và loài này thuộc họ (2)

(1) Ô đầu

(2) Ranunculaceae

186 Ipomoea batatas (L) Lam là một loài cây thuộc họ ?

Họ Khoai lang (Convolvulaceae)

187 Chọn một loài thuộc họ củ nâu

Dioscorea persìmiỉis Prain & Burkil

(chỉ có 1 chi Dioscorea)

188 Centella aslatica (L) Urb là tên khoa học của (1) và loài này thuộc họ (2)

(1) Rau má, (2) Hoa tán (Apiaceae)

189 Xạ can có tên khoa học là …

Belamcanda chinensis

190 Ý nào không đúng với tràng hình môi

Trang 28

Hoa đều

Tràng hình môi: hoa cánh dính, tràng hoa không đều, miệng ống chia thành 2

191 Ống tràng ngắn phiến bị lệch về một bên ?

Tràng hình lưỡi nhỏ (hoa cánh dính, tràng không đều)

192 Bạc hà nam là một loài thuộc họ (1) và có tên khoa học là “mentha…” (2)

(1) Họ bạc hà - lamiaceae

(2) Mentha arvensis L.

193 Đặc điểm lá của họ trúc đào “lá đơn nguyên…”

Mọc đối hay mọc vòng , không có lá kèm

194 Quả và hạt họ cúc thuộc loại gì ?

Quả bế, hạt không nội nhũ

195 Bộ nhị của họ thanh thất là ?

Sô nhị bằng hay gấp đôi số cánh hoa, luôn luôn rời, đính ở dưới đĩa mật

196 Đặc điểm của họ xoan (meliaceae) ?

Lá thường là lá kép lông chim 1-2 lần, phiến lá chét nguyên hay có khía răng, không có lá kèm

Hoa tự là hoa tán, chùm xim, chùm ở nách lá ít khi ở ngọn

197 Đặc điểm “thân cỏ hay dây leo thường có cạnh Phiến lá có lông nhám

…” là của họ

Bầu bí (cucurbitaceae)

198 Đặc điểm “hoa thường đều, lưỡng tính có lá bắc, 4 lá dài xếp thành 2 vòng, 2 lá đài vòng ngoài ở vị trí trước sau, bốn cánh hoa xếp chéo chữ thập trên một vòng” là của họ nào ?

Màn màn (capparaceae)

199 Bộ nhị của phân họ đậu (faboideae) là

9 nhị đính thành 1 ống xẻ phía sau, nhị thứ 10 rời

200 Đặc điểm Bao hoa gồm 6 phiến cùng màu dạng cánh hoa, dính thành ống dài, ít khi rời, có thể có tràng phụ là của họ ?

Thủy tiên (amaryllidaceae)

Trang 29

201 Tên la tinh của cây hòe là ?

Saphora japonica L f.

202 Cây nào sau đây thuộc họ hồ tiêu

Piper nigrum L

203 Tên la tinh của cây long não là ?

Cinnamomum camplora (L.) Presl

204 Raphanus sativus L là tên la tinh của cây ?

Cải củ

205 Đặc điểm nào sau đây giúp xác định cây Mõm sói là thuộc họ Mõm chó ?

Hoa không đều, lưỡng tính, mẫu 5, màu sặc sỡ, 5 lá đài rời, tiềm khai lợp

206 Câu nào đúng cho họ Ô rô ?

Bao phấn thường có 1 rìa lông trên lưng

207 Đặc điểm nào giúp phân biệt Iridaceae với Amaryllidaceae ?

Trang 30

217 Sự sắp xếp của bó libe 1 và gỗ 1 ở rễ non ?

Gỗ ở trên, libe ở dưới

218 Đặc điểm cụm hoa của họ thủy tiên

chùm, tán, ít hay nhiều hoa và có một mo bao lại Trục cụm hoa dài mọc

Các hoa được đưa lên cùng mặt phẳng

222 Hoa lớp ngọc lan, nếu có sẽ có bao nhiêu lá bắc con và vị trí lá bắc con sẽ

ở đâu?

Có 2 lá bắc con ở trên cuống hoa và 2 bên so với lá bắc

223 Đặc điểm đặc trưng của họ bầu bí

Dây leo bằng tua cuốn

224 Họ nào hoa không có lá bắc, bầu 2 ô do có vách giả, nhiều noãn đính xen

Trang 31

kẽ dọc trên thai tòa 2 bên vách giả?

Họ cải

225 Đặc điểm nào cảu cây cối xay giúp xác định là họ bông?

Cánh hoa rời, tiền khai vận

226 Đặc điểm nào của cây hoa hòe giúp bạn xác định thuộc phân họ đậu?

Tràng tiền khai cờ (bướm), bộ nhị kiểu 9 + 1

227 Họ nào cây gỗ, chứa chất nhựa thơm?

Họ đào lộn hột

228 Họ nào lá kèm biến đổi thành gai, cánh hoa nhỏ hơn lá đài, nhị mọc trước cánh hoa?

Họ táo ta, phân họ đậu

229 Đặc điểm nào của họ hoa tán giống với những họ thực vật của lillopsida?

236 Đặc điểm bộ nhụy họ ngọc lan?

Nhiều lá noãn rời , xếp soắn ốc

Trang 32

237 Hoa của họ na là?

Kiểu vòng xoắn

238 Bộ nhụy họ long não là?

G(1)

239 Đặc điểm nào của cây nở ngày là đặc trưng của họ rau dền?

Hoa vô cánh, lá đài khô xác và có màu

240 Đặc điểm nào của cây Mù u góp phần xác định cấy này thuộc họ Bứa?

Phiến lá thường láng, dày, nguyên, gân phụ song song khít nhau

241 Đặc điểm nào là đặc trưng của họ lạc tiên?

Quả nang, hạt có nội nhũ và áo hạt

242 Họ ngũ gia bì khác họ Hoa tán ở đặc điểm nào?

Lá kèm hiện diện, lá noãn 5, bầu dưới 5 ô

243 Đặc điểm cụm hoa đầu nào là của họ Cúc

Hoa đều ở ống giữa, hoa không đều hình lưỡi nhỏ ở bìa

244 Đặc điểm nào của họ Cà phê

Lá kèm thường ở giữa 2 cuống lá mọc đối, lá đài thường giảm, bầu dưới

245 Họ nào các bao phấn xếp chụm nhau thành mái che trên đầu nhụy, hạt phấn có thể dính thành phấn khối ?

248 Những họ nào sau đây có thân khi sinh là thân giả do bẹ lá tạo thành?

Musaceae, zingiberaceae, amaryllidaceae

249 Thành phần dẫn nhựa luyện

Mạch thông và mạch ngăn

Trang 33

250 Rubiales là tên latinh chỉ bậc phân loại

256 Thành phần dẫn nhựa trong mô dẫn

Mạch ngăn, mạch thông, mạch vòng, mạch xoắn, mạch vạch, mạch mạng

257 Kiểu rễ đặc trưng của lớp hành

Rễ chùm

258 Kiểu bộ nhị phân họ Caesalpinioideae

10 nhị tiêu giảm còn 6-7 nhị, đôi khi còn 3 nhị

259 Sau khi thụ tinh, vỏ quả được tạo thành bởi sự phát triển của

263 Vị trí mô dày ở lá cây

Dưới lớp biểu bì ở gân giữa

Trang 34

264 Vai trò của tầng lông hút ở rễ cây

Hấp thụ nước và muối khoáng

265 Mô gồm 1 lớp tế bào sống có chức năng che chở chống mất nước

Biểu bì

266 Vai trò của tầng lông hút ở rễ cây

Hấp thụ nước và muối khoáng

267 Vai trò của nội bì ở rễ cây cấp 1

Giảm sự xâm nhập của nước vào trụ giữa

268 Một loài có đặc điểm thân gỗ lớn, lá kép hình chân vịt, hoa đơn tính, quả nang hủy vách, cổ ống nhựa mủ Loài này thuộc họ

Euphorbiaceae

269 Đặc điểm họ á phiện

Quả nang mở bằng lỗ, có nhựa mủ trắng, nhiều nhị rời, 2 lá noãn dính bầu

270 Cánh hoa của tràng hình cẩm chướng có … cánh hoa của tràng hoa hình hoa hồng

273 Đặc điểm của họ Zingiberaceae

Bộ nhị chỉ còn 1 nhị sinh sản duy nhất, các nhị khác biến thành cánh môi

Trang 35

276 Các kiểu có bó dẫn có thể gặp ở thân cây lớp

283 Túi phôi có tám nhân gồm

giữa là 2 nhân phụ, ở cực phía lỗ noãn có 1 noãn cầu và 2 trọ bào, ở cực trong có 3 tê bào đoi cực

284 Tỷ lệ cellulose 41-45% có trong vách nào của tế

bào thực vật Vách thứ cấp

1.Cuống lá không phân nhánh, mang một phiến lá ? lá đơn

2.Đế hoa mọc dài lên giữa bộ nhị và bộ nhuỵ thành một trục mang nhuỵ được gọi là ?

a.cuống tràng hoa

b.cuống nhuỵ

c.cuống nhị

d.cuống nhị nhuỵ

3.đặc điểm của đính noãn trung trụ là ?

a.bầu nhiều ô, các lá noãn rời

b.bầu một ô, nhiều noãn đính trên một cột trung tâm

c.bầu một ô do nhiều noãn tạo thành

d bầu nhiều ô, đính ở mép lá noãn

Trang 36

4.các nhị đính xen kẽ với cánh hoa, số lượng nhị bằng số lượng các bộ phận của vòng bên ngoài, nhất là lá đài, là cách đính ?

b.vừa mang hoa đơn tính vừa mang hoa lưỡng tính

c hoa đực và hoa cái ở 2 cây riêng biệt

d.hoa đực và hoa cái trên cùng một cây

6.khi vi phẫu của một cơ quan có nhiều bó mạch kín, sắp xếp từ 2 vòng trở lên hoặc không theo thứ tự đó là cơ quan:

a.sợi gỗ xen kẽ với mô mềm

libe b.sợi gỗ xen kẽ với sợi libe

c sợi libe chồng lên sợi gỗ

d.sợi libe xen kẽ với mạch rây và mô mềm libe

9.nếu bó dẫn của lớp ngọc lan tạo thành vòng tròn không liên tục thì các bó libe

c gân phụ trong phiến lá bị cắt xéo

d cấu tạo đối xứng qua trục

12 nằm dưới tầng lông hút, có nhiều lớp tế bào, vách hoá bần, sắp xếp lộn xộn là

a tầng tẩm suberin

Trang 37

b tầng tẩm suberoid

c bần

d trụ bì hoá mô cứng

13 đặc điểm của mô phân sinh

a tế bào chưa phân hoá, vách mỏng bằng cellulose

b tế bào sống, một lớp tế bào, vách bằng cellulose, nằm ngoài cùng

c tế bào sống, vách dày bằng cellulose

d tế bào non, chưa phân hoá, vách mỏng bằng cellulose, sinh sản rất mạnh để tạo ra các

d có libe xen kẽ với gỗ

15 đặc điểm của thân cây lớp hành là ?

a có sự xuất hiện của bần

b có sự hoạt động của thượng tầng

c không có cấu tạo cấp 2

17 kiểu lỗ khí song bào là

a hai tế bào bạn nằm song song với khe lỗ khí

b các tế bài bạn xếp nối tiếp nhau thành một vòng liên tục bao quanh lỗ khí

c các tế bào bạn bao quanh lỗ khí

d hai tế bào bạn có xếp vuông góc với khe lỗ khí

18 hoa không có bao hoa được gọi là

a hoa đơn tính

b hoa vô cánh

c hoa lưỡng tính

d hoa trần

19 những cụm hoa nào sau đây thuộc cụm hoa đơn không hạn

a xim 2 ngả, ngủ đầu, bông

b xim co đầu chùm kép

c chùm bông tán ngù

d xim co chùm ngù đầu

20 lá cây mô mềm dậu gặp ở

a lá không có mô mềm dậu

b thịt lá lớp ngọc lan

c cuống lá

d gân phụ

Trang 38

21 đài hoa vẫn tồn tại và phát triển cùng với quả là

Trang 39

-oOo -III RỄ

1 Chọn câu sai về rễ:

A Là cơ quan dinh dưỡng của cây

B Thường mọc dưới đất theo hướng từ trên xuống

C Có thể tích lũy chất dinh dưỡng

D Không loài nào có rễ chứa lục lạp

A Cấu tạo bởi một lớp tế bào có chức năng che chở đầu ngọn rễ

B Không có ở cây ký sinh

C Giống một bao trắng úp lên đầu ngọn rễ

D Không có ở các loại rễ được phủ bởi lớp sợi nấm

5 Vùng lông hút:

A Mang nhiều lông nhỏ, mịn, đầu tròn hoặc nhọn

B Chiều dài vùng lông hút luôn không đổi đối với từng loài

C Lông hút mọc từ phía trên xuống

D Lông hút càng gần chóp rễ mọc càng dài

6 Chọn câu sai về vùng hóa bần:

A Nằm trên vùng lông hút

B Còn gọi là vùng phân nhánh

C Lộ ra khi lông hút rụng đi

D Một lớp tế bào tẩm suberin có chức năng bảo vệ

7 Trong vùng hóa bần, các rễ con mọc dài ra và mang đầy đủ các bộ phận như rễ cái Đặc điểm này có ở:

Trang 40

B Rễ cái không phát triển nhiều

C Các rễ con to gần bằng nhau và gần bằng rễ cái nên khó phân biệt

D Rễ con mọc tua tủa thành bó ở gốc thân

C Dùng giác hút để lấy dưỡng liệu từ môi trường

D Gặp ở loài cây ký sinh

13 Mô che chở ở rễ non là:

B Tế bào lông hút có vách cellulose

C Nhiệm vụ hút nước và muối khoáng

D Tế bào lông hút có không bào to, nhân ở chân lông hút

16 Chọn câu sai về ngoại bì ở rễ cây lớp Ngọc lan:

A Gồm các tế bào tẩm chất suberin

B Lộ ra khi lông hút rụng đi

C Gồm một hay nhiều lớp tế bào tẩm chất bần nhưng có thể còn vách cellulose

D Sự tẩm chất bần ở tế bào ngoại bì thực hiện ngay dưới tầng lông hút làm lông hút chết đi

Ngày đăng: 28/12/2021, 11:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

105. Hình vẽ sau đây chỉ kiểu cụm hoa - Trắc nghiệm ôn thi _Thực Vật Dược_NTTU (có đáp án)
105. Hình vẽ sau đây chỉ kiểu cụm hoa (Trang 21)
Hình hoa - Trắc nghiệm ôn thi _Thực Vật Dược_NTTU (có đáp án)
Hình hoa (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w