1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2000 CÂU TRẮC NGHIỆM môn SINH HỌC DI TRUYỀN _ Y DƯỢC (có đáp án FULL)

124 4K 39
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 15,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC DI TRUYỀN CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN SINH HỌC DI TRUYỀN

Trang 1

¬ “+ SS \ 8 Ñ SE HH = SX 8 Se Ñ SESE S & % BS SF B Ñ S JAC § Ns 8

GW WS As SW § NAG SN Mak § NN Saas 88 YN SN SPOON MY Goi

1 Nghiên cứu di truyền học người có những khó khăn do:

A Khả năng sinh sản của loài người chậm và ít con

B Bộ NST nhiêu, kích thước nhỏ

C Các ly do xã hội

D Tất cả đều đúng v⁄

2 Nghiên cứu di truyền học người có những khó khăn, ngoại trừ:

‘A Kha năng sinh sản của loài người chậm và ii con

B Bộ NST nhiều, kích thước nhỏ

C Môi trường sống v⁄

D Các lý do xã hội

_ 3 Phuong phap nghiên cứu được áp p dụng đề nghiên c cứu đi truyền học người: _

—— A.Laiphân tích _ B Kết hôn cận huyết CC Lai xa _—D.Ditruyền té bao Vv

4 Phương pháp nghiên cứu được áp dụng dé nghién cứu di truyền học người:

_ A.Laithuaénnghich B Kết hôn cận huyết C Phả hệ VK DLait bào soma

Š Phương pháp nghiên cứu được áp dụng để nghiên cứu di truyền học người:

A Lai thuận nghịch B Kết hôn cận huyết

C Di truyền phân tử x⁄ D Lai té bao soma

6 Phương pháp nghiên cứu được áp dung dé nghiên cứu di truyê ên học người, ngoại trừ

—Á, Nghiên cứu phả hệ B Lai phân tích V

C Di truyền tế bào D Nghiên cứu trẻ đồng sinh

7 Lai phan tich có thể được dùng trong nghiên cứu di truyền học người

8 Lai thuận nghịch có thể được dùng trong nghiên cứu di truyền học người

A Dung | B Sai \/

9 Phương pháp nghiên cứu được áp dụng để nghiên cứu di truyền học người, ngoại trừ

A.Nghiêncứuphảhệ =B Lai thuận nghịch Vv

C Di truyén té bao D Nghiên cứu trẻ đồng sinh

10 Phương pháp nghiên cứu được áp dụng dé nghiên cứu di truyền học người, ngoại trừ

A Nghiên cứu phả hệ —Đ Kết hôn cận huyết

C Di truyền tế bào : _D Nghiên cứu trẻ đồng sinh

11 Người ta có thể biết được những quy luật di truyền ở người nhờ vào phương pháp:

A Nghiên cứu phả hệ Vv⁄4 B Lai phân tích C Lai thuận nghịch D Di truyền giống lai

12 Phương pháp định lượng các protein, hormon là phương pháp di truyền :

.A,Hóasinh L⁄ B.Phântửy — C.A vàB đúng —D.AvàBsai

_ !3.Phân tích, định lượng các protein, hơmmơf | là đặc trưng của phương pháp

A Hóa sinhVZ _ | B Phân tử - C Phả hệ D Trẻ đồng sinh

14 Phân tích các biến đôi cua DNA là đặc HC pháp di truyén

A Hoa sinh | _B Phân tử C Phả hệ D Trẻ đông sinh 15,Phân tích, theo dõi tính trạng hoặc bệnh qua các thế hệ là đặe trưng của phương pháp

A.Hóasnh B Phân tử C Pha ha V_ D Trẻ đồng sinh -

!: Theo dõi và đánh giá tác động của môi trường, di truyền lên tính trạng hoặc Bệnh B đặc trưng

A Héa sinh B Phân tử C Phả hệ —D Trẻ đồng sinh v4

17 Đặc trưng của phương pháp di truyền hóa sinh là: |

A Phân tích, định lượng các sản phầm protein, hormon, enzyme

Trang 2

B Phan tich cac bién déi cia DNA

_ C Phar tich theo déi tinh trang hodc bénh

- Ð Theo dõi và đánh giá tác động của môi trường lên tính trạng hoặc bệnh

: 18 Đặc trưng của phương pháp di truyền phân tử là:

A Phân tích, định lượng các sản phẩm protein, hormon, enzyme

-B Phân tích các biến đổi của DNA |

C Phân tích, theo dõi tính trạng hoặc bệnh

D Theo doi va đánh giá tác động của môi trường lên tính trạng hoặc i bénh

19 Đặc trưng của phương pháp phả hệ là: :

A Phân tích, định lượng các sản phẩm protein, hormon, enzyme

B Phân tích các biến đổi của DNA

C Phân tích, theo dõi tính trạng hoặc bệnh qua các thế hệ

7 D Theo dõi và đánh giá tác động của môi trường lên tính trạng hoặc bệnh _

20 Đặc trưng của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh là: |

—A Phân tích, định lượng các sản phẩm protein, hormon, enzyme

_B Phân tích các biến đổi của DNA

C Phan tích, theo dõi tính trạng hoặc bệnh _

D Theo dõi và đánh giá tác động của môi trường, di truyền lên tính trạng hoặc bệnh

21 Có mấy loại sinh đôi?

24 1heo Holzinger, khi tính độ di truyền F H = 1 có nghĩa là:

> A) Tinh trang do di truyén quyét dinh * B Tính trạng do môi trường quyết định

25 Theo Holzinger, khi tính độ di truyền H =0 có nghña là:

_ A Tinh trang do di truyén quyết định (B,) ính trạng do môi ¡trường quyết định

26 Viéc nghién ciru pha hệ được thực hiện nhăm mục đích:

A Theo dõi sự di truyền của một tính trạng ' | | "

B Phân tích được tính trạng hay bệnh có di truyền không và nêu có thì: quy quy luật di truyền

C Xac dinh tinh trang hay bénh di „truyền liên kết với NŠT giới tính hay khong

D Tat ca ả đều đúng

Chọn A đúng hoặc B sai cho câu hỏi 27-31

27 Việc nghiên cứu phả hệ được thực hiện nhằm mục c đích theo dõi su di truyền của một tính

tee Wry ss FY

8 ae °@&>*

28 Viéc nghién c cứu phả hệ được thực tiện nhằm mục đích phân tích được tính trạng hay bệnh có

di truyền không và nếu có thì quy quy luật di truyền của nó như thế nào pe

29 Việc nghiên cứu phả hệ được thực hiện nhằm mục đích xác định tính trạng hay bệnh di truyền liên kết với NST giới tính hay không A

Trang 3

| 30 Việc nghiên cứu phả hệ được thực hiện nhằm mục đích xác định tính trạng hay bệnh do di

_ truyền quyết định hay môi trường quyết định Ê

31 Việc nghiên cứu phả hệ được thực: hiện nhằm mục đích, ngoại trử :

A Theo dõi sự di truyền của một tính trạng _

B Phân tích được tính trạng hay bệnh có di truyền không và nếu có thì quy quy luật di truyền của nó như thế nào

C Xác định tính trạng hay bệnh do di truyền quyết định hay môi trường quyết định ⁄

D Xác định tính trạng hay bệnÌ: di truyền liên kết với NST 2101 tinh hay khong

Chon A đúng hoặc B sai cho câu hỏi 32-35

32 Kết quả quan trọng nhất thu được từ phương pháp phân tích di truyền tế bào là xác định được

số lượng NST đặc trưng ở người Ủ

33 Két qua quan trong nhất thu được từ phương pháp phân tích di truyền tẾ bào là xác định được

số lượng gen trong tế bảo

34 Kết quả quan trọng nhất thu được từ phương pháp phân tích di truyền ‡ tế bào là xác định được thời gian của các đợt nhân đôi NST

35 Kết quả quan trọng nhất thu được từ phương pháp phân tích di truyền tế bào là xác định được | nhiéu di tat va bénh di truyén lién quan đến đột biến cầu trúc và số lượng NST +2

36 Trong phương pháp nghiên cứu di truyền học nguol, phương pháp di truyền ¡tế bào là phương

pháp

Ạ Sử dụng kĩ thuật tạo DNA tai t6 hop dé nghién cứu cầu trúc của gen

(Phân tích tế bào học bộ NST của người đề đánh giá số lượng, cầu trúc của các NST

C Tìm hiểu cơ chế hoạt động của ¡ gen qua quá trình sao mã và dịch mã

D Xác định SỐ lượng NST của tế bào cơ thể người bình thường

| 37 - Bệnh di truyền phân tử là những bệnh được nghiên cứu cơ chế | ⁄

A Gay đột biến ở mức độ phân tử „Gây bệnh ở mức độ phân tử

C Gây đột biến ở mức độ tế bào | D Gay bệnh ở mức độ tế bào TH

38 Bệnh di truyền phân tử là những bệnh được }

A Gây đột biên ở mức độ phân tử

)Gay bénh 6 mite dé phan ti

/ C A và B đúng — Đ.AvàBsai

39 Bệnh di truyền phân tử là những bệnh được nghiên cứu cơ chế

"A, Gay đột biến ở mức độ tế bào B Gây bệnh ở mức độ tế bào

40 Bệnh di truyền phân tử là những bệnh được nghiên cứu cơ chế |

A Gây đột biến ở mức độ phân tử B, Gây đột biến ở mức độ tế bào

41 Bệnh di truyền Ghân tử ]à những bệnh được nghiên cứu cơ chế

A Gây đột biến ở mức độ tế bảo —B Gây bệnh ở mức độ tế bào

C A và B đúng D)A và B sai , ⁄ |

42 Bénh-di truyện té bào là những bệnh được ngiiiên cứu cơ chế |

A Gy d6t biển ở mức độ phân tử —B Gầy bệnh ở mức độ phân tử

C Gây đột biển ở mức độ tế bào Gây bệnh ở mức độ tê bào

43 Bệnh di truyền tế bào là những bệnh được nghiên cứu cơ chế -

A Gây đột biến ở mức độ phân tử - B Gây bệnh ở mức độ phân tử

Trang 4

44, Bénh di truyén té bảo là những bệnh được nghiên cứu cơ chế 7

A Gây đột biến ở mức độ tế bào @Ÿ £3âv hệnh ở mức độ tế bào

45 Bệnh di truyền tế bào là những bệnh được nghiên cứu cơ chế

A Gây đột biển ở mức độ phân tử : Gây đột biến ở mức độ tế bao

-C A và B đúng " A và B sai

_ 46 Bệnh di truyền tế bào là những bệnh được nghiên cửu cơ chế

A Gây đột biến ở mức độ tế bào — - é Gây bệnh ở mức độ tế bào

- Chọn A đúng hoặc B sai cho cầu hỏi 47-55 ¬

47 PHA (phytohemagglutinin) là một loại protein 2”

48 PHA (phytohemagslutinin) là một loại hoocmon |S

49.PHA (phytohemagglutinin) là một loại enzyme S$

50 PHA (phytohemagglutinin) là một loại acid nucleic S

51.PHA được chiết xuất từ đậu phộng 4

52 PHA được chiết xuất từ đậu đỏ Š_

_%3.PHA được chiết xuất tir du tay -D

54,PHA được chiết xuất từ đậu xanh Š

_95.PHA được chiết xuất từ đậu đen

56.PHA (phytohemagglutinin) là một loại : | |

A}Protein B Hoocmon C Enzyme D Acid nucleic

A.Đậu phông — H Đậu đó ,@ Dau tây - _D Dau xanh

58 PHA là chất ding dé:kich thich té é bao phan chi la a

_61 Trong phương Bháp di truyền tế bào để làm cho tế bào bạch câu lympho phân chia, người ta

@) Phytohemagglutinin Put i B Phenylxeton ~ C Colchicin D A, B,C ding

(A) Kích thích tế bào phân chia "

B Làm tế bào dừng ở kỳ giữa của quá trình phân bào -

C Xét nghiệm vật thê Barr

D Tất cả đều sai

63 Phân tích định lượng protein, enzyme, hormon, Hb là cơ sở của phương pháp:

Ạ Di truyền tế bào _ B.Pháhệ

Hóa sinh - | TY 0s tri rần nhân t’e

64.0 nhimg truong hop da thai, sinh đôi chiếm tỷ lỆ so voi sinh ba, sinh tu

A Thaphon _ —B.,Bằng nhau |

@ Cao hơn có D Khác nhau tùy theo từng chủng tộc

_ 65.ở những trường hợp đa thai, sinh đôi chiếm tỷ lệ cao hơn so với sinh ba, sinh tư

Trang 5

nữ mang gen lặn trên NST thuong

nữ mang gen lặn trên NST gio tinh

B Nam, lặn, thường

D Nam, trội, giới tính

97 Vẽ ký hiệu người lành mang gen lặn trên NST' giới tính X

98 Vẽ ký hiệu người nữ lành mang gen lặn trên NST giới tinh X © XY

99, Vẽ ký hiệu người nam lành mang gen lặn trén NST giới tính X Giải thích về trường hợp nay

_ 100 đà ký hiệu của người

eeeeveee eeu eoeeee

la ky hiệu : của a người Yi secon _ A„Nữ, lặn, giới tính

iB NG, trai, throng

A, B sai | mang gen trên NST :

-B, Nam, trội, - thường

mang gen rên NẾT :

B Nữ, trội, giới tính -

D A, B sai

mang gen trên NST :

B, Nam, trội, giới tính:

B Trội trên NST thường

D Trội trên NST giới tính

là ký hiệu của người nữ mang gen lặn trên NŠT giới tính X

107 @) là kỹ hiệu của người nữ mang gen lặn trên NST giới tính Y

Trang 6

109.L_J la ky hiéu của nguoi

110.L_—Í là ký hiệu của người

_Â Nam lành, giới tính C) A, B ding :

UE Nữ bình thường ‹ C ‘Nam mắc bệnh

118 LÌ là ký hiệu của người nam có kiểu hình lành

Oh hiệu của Nd lath Ath NST Kun, ch gait oh

| 122 6 là ký hiệu của người M2 lai

Trang 7

125 Cụ ký hiệu của người

® Nam bệnh, thường D; A, B sai

xu bình thường C Nam mắc bệnh D Nữ mắc bệnh

— 14ảI C là ký hiệu của người nữ mang gen lan trén NST thường ở những bệnh 3¡ truyền do gen

trội gây ra

A Đúng

132

2 la ky hiệu của người bla vera

134 Vẽ ký hiệu người nani mắc c bệnh trên NST T thường

135 Bs: la ký hiệu của người |

138 | là ký hiệu của a người |

_ A Nam lanh, gioi tính

' C A,B dung

139 Mg la ky hiéu cua người

“1a ky hiéu cia Mam leh

Sai

Đ ⁄

9 e cob

HỘ

Seeoseevoev ee ceanveeoe enc eeseaee ea FSA WAR ANALY BR OCGeesvoeeeev eos

B Nam lanh, thuc ong

oF @e-eeesereceerseSGeaveeeseseeee PA WALA A TEAS A Oeoeosseeveeae 9

Trang 8

A Nữ bệnh, giới tính

Œ., AL R đúng

140 a, là ky hiệu của người

: _ A: Nam bénh, gidi tinh:

OQ A,B đúng

lái mt là ky hiệu của người ¬

A) Nam bénh, gidi tinh

M là ký hiệu CỦA người

š là ký hiệu của người

la ký hiệu của người:

=, Nữ binh thường (C)Nam mặc bệnh Ð Nữ mắc bệnh

- 146, - " là ký hiệu của người nam có kiểu ! hình lành

151 @ ky hiệu của L\ Nie bat, nên NG gin, nh, đa

152 @ la ky hiệu c cua người " Nu’ oe [ Gib trén NST thule l 7

153 Vẽ ký hiệu người nữ mắc bệnh trên NST thường eG

Trang 9

66.Dé theo đõi một tính trạng hoặc bệnh tật { khi nghiên cứu bằng phương pháp phả hệ thi can ít

Người lành mang gen lặn trên NST thuong

Bp Người lành mang gen trội trên NST thường

C Người bệnh mang gen lặn trên NST thường

D Người bệnh mang gen trội trên NSŠT' thường

70 Cl là ký hiệu của:

A Người lành mang gen lặn trên NST gioi tinh

B Người lành mang gen trội trên NST giới tính

Người lành mang gen lặn trên NST thường

Người lành mang gen trội trên NST thường

¡ LRNỌ Diary nigu gaa:

A Nguoi lanh/mang genQặn rên NST

Người lành mang gen trội trên NST HƯỚNG ˆ

D A vaB sai ©

72 Ul ŒẰ, là ký hiệu của:

A Người lành mang gen lặn trên NST giới tính

B Người lành mang gen trội trên NST giới tính

.AvaB dung

73 LR là ký hiệu ca Na Lath, roan ge Lal: tên st thung tr

74 (a la ky hiéu cua nguoi nam mang gen:

(hs) Lan trén NST thuong B Trội trén NST thuc ong

C Lặn trên NST giới tính D Trội trên NST giới tính - |

75 Ce da ký hiệu của người _Natte.:mang gen lait trên NST my my

76 i" | iả Ký liệu CỦA ñgƯỜI » ang ZEN t rên NST |

'C Nữ, trội, thường D Nam, trội, thường

77, In là ký hiệu của người ¬ " mang gen Hy trên NST :

- Nam, lặn, thường B Nam, lặn, giới tính |

C Nam, trội, thường D Nam, trội, giới tính

Trang 10

78 {Ei là ký hiệu của NGƯỜI mang gen trên NŠĩT :

A, Nam, lan, thuong B Nam, trội, thường

.A,Bđúng _ | — D A,B sai

79, Ì | la ky hiệu của người mang gen trên NST :

A Nữ, lặn, thường | B Nir, trdi, thường |

C A,B ding (D) A, B sai

80 LN " Tà ký hiệu của người HH9 1 1 2s krc mang gen trên NST :

A Nam, lặn, giới tính — Đ Nam, trội, giới tính

C.A, B đúng | (DJA, B Sal

81 af > Ja ky hiéu cua người nam mang gen lặn trên NST thường

(A) Ding ~ B Sai | |

82 LR | — là ký hiệu của người n nam mang gen trội trên NST thường

83 ® là ký hiệu của Mễ AND Á Men dh NS ` , Bilsge

84 là ký hiệu Của người M asses mang gen lat .trén NST Áuớm,

85 ‘la ky hiệu của người âmang øen trên NST :-

- Nữ trội thường | D Nam, trội, giới tính |

| 86 ¬ oe là ký hiệu của người mang gen trên NST

_QÚ Nữ, lặn, thường - B Nữ, lặn, giới tính | |

—€ Nữ, nội, thường | -D, Nữ, t trội, giới tính

œ là ký hiệu của người sense mang gen tk, trên NST |

"Ova lan, thường B Nữ, trội, thường :

C A,B đúng : | | D A, B sai |

88: | Q la ky hiéu CỦa người .mang gen trên NST

AL Nam, lin, thugng ts B Nam, trội, thường - |

_ '89, | œ là ký hiệu của người - seoveeesecessise MAN gen trên NST :

A Nữ, lặn, giới tính Tho Nữ, trội, giới tính

|

90 ae la ký hiệu của người H1 vn x, mang gen trên NST :

+ Mani, lần, &:ới tính ‹ Nam, trội, giới tính

Trang 11

154 0 ký hiệu của người

A Nam lanh, giới tính

159 là ký hiệu của người |

A Nam bénh, gidi tinh

162 ® là ký hiệu của người — ve ¬ trên NST — Tứ oe | ¬

"ne bệnh; giới tinh |

A Nam binh thuéng B Nữ bình thường C: Nam mắc bệnh (D/Nữ mắc bệnh

2658 9 là ký hiệu của người nam có kiểu hình lành ` | | ¬

166 Nêu cặp sinh đôi có cùng giới tính và không mắc bệnh thi cách để nhận biết họ là sinh đôi s cùng trứng hay khác trứng là:

A Phương pháp phả hệ

Trang 12

@) Nghiên cứu trẻ đồng sinh kết hợp với nghiên cứu cùng một lúc một số tính trạng khác

C Nghiên cứu tế bào

167 Dé danh gia được số lượng và cầu tr uc của bộ NST người trong phương pháp di tnuyền te

_ bào, các tế bào máu nuôi cấy phải

A Kích thích cho các bạch câu phần chia n guyên phân

B Xử lý conxisin để có nhiều tế bào bị nyừng phần ci:ia ở Kỳ giữa dé dé đánh giá : Tách riêng các bạch câu để nuôi cây

A và B đúng

168 Kệt quả quan trọng nhất thu được từ phương pháp phân tích đi truyền tế bào là xác định được - _A Số lượng NST đặc trưng ở người

_B.Số lượng gen trong tế bảo

(C Thời gian của các đợt nhân doi NST

Nhiéu di tật và bệnh di truyền liên quan đến đột biên cầu trúc và số lượng NST

170 1ñ ed la ky hiéu cua Nae aul ` lạnh, đúng d ey) chấn đến NO _

171 Vã ký hiệu người lành mang gen lặn trên NST thường LÑ ; —_ tưng;

172 Vẽ kỹ hiệu người nam lành mang gen lặn trên NST one AS

173 Vẽ ký hiệu người nữ lành mang gen lặn trên NST thường

174 ote -_ là ký hiệu của HEN nhãn: k (co co ( MN |

_ 175, | +L là ký hiệu của:

_A Hôn nhân cùng huyếtthống _ B/ Hồn nhan không co con

C Vo chéng | | ¬ _D, Khong rõ con đẻ hay không

176 Vẽ ký hiệu hôn nhân không có con

cóc Ể Cao hơn _ _D Khác nhau tùy theo từng ching t tộc

181 Sinh đôi một hợp tử chiếm tỷ lệ cao hơn sinh đôi hai hợp tử:

Trang 13

184 Khi tinh d6 ạ truyền H,H= l có nghĩa là tính trạng hay bệnh tật đó

do QL AMU envéet dinh

185 Khi tính hy ï truyền H, H =0 có nghĩa là tính trạng hay bệnh tật đó -

do Hiến tle ny quyét dinh

186 Khi tinh độ di truyén H, H = 1 tinh trang nay do:

, Di truyén quyét định

B Môi trường quyết định -

C Di truyền và môi trường quyế: định

D Không có yếu tô di truyền hay môi trường quyết định

187 Khi tính độ di truyền H, H = 0 tính trạng này do: |

Di truyền quyết dinh | |

48 Môi trường quyết định

C Di truyền và môi trường quyết định

D Không có vếu tổ di truyén hay môi trường quyết định

188 Tính trạng do đi truyền quyết định, nghĩa là độ di truyền H bang Øï

~ A, Chi; Bacrust B.Anh chi « em ho @ Bồ mẹ, con cái _ D Thim, Duong |

194, uan hệ họ hàng bậc 2: | có co |

A ch, Bácruộ B.Anhchiemhọ C Bồ mẹ, con cải D Thin, Dượng ¬

195 Quan hé ho hang bac 3 EN oe , ee

A Chú, Bác ruột 3) Anh chị em họ C, Bồ mẹ, con cái _D Thị, h,Dượng mm

Trang 14

204 Van không có chạc ba là vân móc

A Đúng | |, Sar

A Vong ~ B Móc (C)Cung |

D Ca 3 đều ding

206 Van không có chạc ba là vân cung | | |

Aj Dung © B Sai

315 Vâ an mdc CO 0%4 loại : vân móc 4⁄.và van moc

M6 SO aout binh: trường, loại vân thường) gặp nhất là : Ly

A Vẻ Ông, cung | (B) Vong, moc C Móc, cung D Mée (2+ Ví mée quay

Trang 15

221 Hình bên dưới là loại vân

223 Dựa vào đặc điểm người ta sẽ nhận dạng được các loại hoa vân:

A Dai van B Mo (ele hac ba D A, B, C đúng

227 Theo quy định của quốc tế, để lập được gia hệ trên thi có những ky hiéu/quy ƯỚC gi?

eee ee eee reese cere rE OSH eee areneeaeseseseresTEeneesesreneseEeeHeseesenesEeseoeeeees eeceovneenvseeeosvneenseoreeeevneeeeee

COR eee SOHO SHORES SHE SESH HR HEHT HEHEHE SE SEH HH EH HEHEHMH SHEE HEH SEH RHE HSHH SHH ESE HH EBS SHEEBEH EHTEL EH ES HES ESE BES

228 Noi dung dung cua phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh, ngoại trừ:

A Nghiên cứu các cặp sinh đôi hoặc nhóm đồng sinh có thể phát hiện ảnh hưởng của môi

, tr yong đối với các kiểu gen đồng nhất

3B) Giúp xác định tính trạng hoặc bệnh nào đo gen quyết định là chủ ) yếu, tính trạng h hoặc bệnh

nào chịu ảnh hưởng của môi trường

C Các trẻ đồng sinh cùng trứng sẽ có vật liệu dì truyền giống như các, anh chị em n trong cùng một gia đình do đó sẽ là một đối tượng rất tốt cho nghiên cứu vai trò của yếu tôt môi trường lên

kiểu hình -

-_ D Những khác biệt giữa các trẻ đồng sinh cùng trứng cho phép nghĩ đến vai trò của môi |

Trang 16

229 Cac tré đồng sinh cùng trứng Sẽ có vật liệu di truyền giống như các anh chị em trong cùng một gia đình do đó sẽ là một đối tượng Tài tốt cho nehiên cin vai tra của xên tôt môi trường lênkiêuhình

_ |

_

- 230 Phuong pháp nghiên cứu di truyền tế bào không thê nghiên cứu loại bệnh di truyền do đột

biển Của người:

A Cau tric NST - Gen

231i Phuong phap pha hé nghién CỬU, ngoại trừ:

6 Tinh trang, bénh tat di truyén hay không di truyền

(B) Vai trò của môi trường trong quá trình hình th: anh tinh trang, bénh tat di truyén

C Bénh di truyén kiéu don gen hay da gen _D Kiểu di truyền theo kiểu gen đột biến trên NST thường hay liên kết giới tính ˆ

232 ong phap nghiên cứu sinh đôi được thực hiện nhằm mục đích:

A Tinh dé di truyén H

®) Nghién cứu vai trò của di truyền và môi trường

C Tính tân số đa thai đặc trưng cho timg ching tộc

D Nghién cứu vai trò của di truyền tác đệng lên sự hình thành tính trạng

233 An trẻ đồng sinh cùng trứng có kiểu øen và giới tính giống nhau vì: đã

A Do hop tử tình cờ mang vật chất di truyền hoàn toàn gidéng rhau

B/Do phan bao nguyén nhiém nén tir hợp tử đã cho ra các phôi bào giống hệt nhau về phư_ ong điện di truyền

_,C Do giảm phân nến 2 hai hợp tử đã cho ra các phôi bảo giống nhau về phương diện di

A Tate dong của môi trường sống |

ts 2$+ hiến tiền nh: - xảy ra ở một trcng lai bảo thai

© Sự khắc buẹc đồi với hệ gen ngoài nhân -

Tất cả đều đụi: —

235 Phát biểu nao dưới đây về đi trứyên trong v học

A Nhiều bệnh tật di truyền Vã các di tat bam sin!

B Bang các phương pháp và kĩ thuật hiện đại đã

bệnh đi truyền thậm chí ngay từ giai đoạn bào thai

Một sô bệnh di truyền hiện đã có phươig pháp điều trị cụ thể _.D Có thể dự đoán khả nang xuat hiện các bệnh tật tdi truyền trong những gia đình mang đột

là không chính xác:

1h liên quan đến đột biến øen hoặc NST

có thể chan doan som và chính xác các

| “biển

a 236 Hai trẻ sinh đôi: cùng trửng là kết qua cua qua trình thụ tinh giữa chua " tinh trùng | |

VAs ssseesenees trứng trong cùng một lần mạng thai sau đó °999%99000960e060eeseesoee°eodeoeeo°e®°eeeeeeẨee |

A, (1\- 2 - hợp tử tách thành 2 tẾ bào, mỗi té bao phat trién thành một co thé

3.2 — Ï - hợp tử tách thành 2 tế bào, mỗi ic nức mất triển thành mật cơ thể

.1—1 - hợp tử tách thành 2 tế bào, mỗi tế bao phát tr triển thành một cơ thể

_D.2—2-— hợp tử phát triển thành một cøthẻ

237 Các bệnh tật liên quan đến báJ,thường A Nghiên cứu phá hệ ó thê dùng phương phap đề xác định

_C Di truyền hóa sinh D Di truyền phân tứ

Trang 17

238 Hội chứng Down có thê dễ dàng xác định băng phương pháp: NŒ |

Nghiên cứu phả hệ Nghiên ote #4 bac

C Di truyền hóa sinh D Di truyện phân tử

_239 Hội chứng Turner có thé dé dang xác dinh bang phuong phap:

Nghiên cứu phả hệ (BỌN ghiên cửu tế bào : | : —

C Di truyền hóa sinh D Di truyền phân tử ~ (te

240, ệnh nào sau đây được xác định băng phương pháp di truyền học phân tử? i C nh: h Caw Ca | tí A) Bénh hồng cầu hình liềm B Bệni: bạch tạng

| C Bénh mau kho déng D Bệnh mù màu đỏ-lục: -

241 Hội chứng Klinefelter có thê để dàng xác định bằng phương pháp: +

A Nghiên cứu phả hệ đ Nghiên cứu tế bào

242 Hội chứng Patau có thể dễ dàng xác định bằng phương pháp: | | Dow |

C Di truyền hóa sinh D Di truyền phân tử a

243 Hội chứng Edwards có thé dễ dàng xác định bang phuong phap: + A V + \2

| A Nghiên cứu phả hệ '(RJ Nghiên cứu tế bào | ¬

| C Di truyền hóa sinh D Di truyền phân tử

244 Hội chứng siêu nữ có thê dễ dàng xác định bằng g phương pháp:

_ A Nghién ctru pha hé (5) Nghiên cứu tế bảo _

Œ DI truyền hóa sinh D Di truyền phân tử

245 Hội chứng “tội phạm hóa” có fhê dễ dàng xác định băng phương pháp: X Y Y-

A Nghiên cứu phả hệ B Nghiên cứu tế bào

© Di tuyên hóa sinh 7 Di truyền phân tur

- 246 Bệnh Thalasse Ña/ở người dị hợp tử có thể xác định bằng phương pháp:

A Nghiên cứu phả bè B Nghiên cứu tế bào :

C Di truyén hoa sinh | Di truyén phan tir

247 Phuong phap di truyền phan tử cho o phép phát hiện, ngoại trừ:

A Các biến đôi cua DNA’ me B Nguoi lành mang gen bénh | ee

C Những rối loạn chuyên hóa_ : woh Các biến đổi của những nguyên t tổ \ vi lượng - ~ aan

248 Phương phap di: truyền phân t tử cho o phép phat hiện : ¬

A Các biên đôi cua DNA © TÀI zB Nguoi anh: mang gen bénh

C Những rối loạn chuyên i hóa -#UA,B,C ding” |

249 Phương pháp di truyền phân tử cho o phép phi hién cac bién đổi ‹ của DNA của nhân và DNA

| Dung " —_B Sai

250 Kh nghién cứu phả hệ, bác sĩ kết luận bệnh di truyền ty thể } Đề kiểm tra bệnh có phải di

truyền di thể hay không, có thể sử dụng phương pháp đê phát hiện biến đổi của DNA

A Thăm khám lâm sàng Nghiên cửu tế bào

C Di truyền hóa sinh: Si (pp Di truyén phân tử

251 Ngành khoa học vận dụng nöŸng bids hidt ve di truyền học người vào y học, giúp giải thích, chân đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền và điều trị trong một số trường-hợp

A Di truyền học _—B.Dit uyên học Người

Di truyền Y học _ D Di truyền Y học tư vẫn

Trang 18

252 Dé xac dinh tan số các kiểu hình từ đó suy ra tân số các gen trong Guan th li: quan đến các

| ne ởi truyện ngời fa sử dụng : phương pháp nghiên cửu |

A Phả hệ Bì Di truyền quân thẻ (Di truyén hoc phân tử D Tre đồng sinh

253 Người ta đã phân tích được trình tự mã di truyền và xác định được c bộ gen cla người có trên 30.000 sen khác nhau nhờ phương pháp nghiên cứu

A Thé Barr Di truyén quan thé @pi truyén hoc phân tử DT é bao

254 Phát hiện phụ nữ ma 9øenDMD gây bệnh teo cơ Duchenne có thê phát hiện bản ð phương

A Nghiên cứu phả hệ =8 _Nghiên cứu tế bảo:

C DI truyền hóa sinh ˆ D/Di truyện phân tử

255 Khi láp gia hệ, người đến khẩm có ký Hong ¬.- ¬

| 256 <h: lap gia hé người đến khám có s hiệu: |

257 Khi j lập g1a hệ, nam lành có ký hiệu HH1 1t tk |

258 Khi lập gia hệ, nam lành có ký hiệu: - 5c S5 oe |

a B | i C 1 I@)

259 Xhi lập gia hệ người đến khám là nam lành có ký hiỆu: neo xa

260 Khi lập gia hệ, người đến khám là nam lành có ký hiệu: settee

s 263, chi lập sia hệ, nữ lành có ký hiệu: _ TH 01x 8xx

264 Khi lập gia hệ, nữ lành có ký hiỆU: c-ccccecce,

YO XS at cl p.©

+6 Em iäp; via hệ, người đến khám m là nữ mang sen bệnh có ký hiệu:

ang gen bệnh có ký hiệu:

su

266 Km lận siIa hệ, người đên khám là nữ

267 Khi lận gia hệ, người đến khám là nữ mang gen bệnh trên NSĩ giới tính * có ký

hiéu: "

| 268 Khi MP gia hệ, người đến khám là nữ /mang gen bệnh trên NST g gidi tính X có ký

" 269 Khi lập gia hệ, người đến khám là nữ + mang gen bénh trén NST thường có ky hiệu: HH 1 tá se re,

: 270 Khi lập gia hệ, người đến khám là nữ mang gen bệnh trên NST thường có ký m

Trang 19

at)

271 ¬ lập gia hệ, nữ mang gen bệnh có ký hiệu:: "`

— 272 Khi lập gia hệ, nữ mang gen bệnh có ký hiệu:Ÿ

273 Khi`z6 gia hệ, người đến khám là nam mang gen bệnh có ký hiệu: ¬

— 274 Khi lập gia hệ, người đến khám là nam mang gen bệnh có ký hiệu:

7 275 Khi lap gia hệ, nam mang gen bệnh có ký hiệu: TQ xi ¬

376 Khi lập gia hệ, nam mang gen bệnh có ky hiệu: v.v ven

AL al 3 ol D

377 Khi lập g gia hệ, nam mắc bệnh có ký hiệu: -

378 Khi lập n nệ, nam mắc " có ký hiệu: HS 1k kh

279, Khi lậu: gia = người khám là nam mắc bệnh có ky hiệu:

286 Khi lập gia he, nguol dén kham la nam mặc bệnh có ký hiệu: evtesenaees :

a = | 7 của — pm

281 Khi an, gia hệ, người đến khám là nữ mắc bệnh có ky hiệu: “

382 Khi lập gia hệ, Nguoi dén kham 1a nữ mắc bệnh có ký hiệu: Leese cresesensernseoness

_— 383 Khi lập gia hệ, người đến khám l nữ mắc - bệnh e có ký hiệp: se

- 84 Khi lập gia hệ, nữ mặc bệnh có ký hiệu : : ::¿-ccsSsieneeierrre CC

| 285 Khi lập gia hệ, nữ mặc bệnh có ký hiệu: , _

® ».0 ‹cW ›;©

286 ¡lập gia hệ, người đã chết có ký hiệu: ¬

287 Khi lập gia hệ, người đã chết có ký hiệu: -. sẻ

| 2748 Khi lân gia hệ, người nam đã chết có kỹ hiệU:

289 Khi lap gia hé, người nam đã chết có ký hiệu: - sgk

Trang 20

290 Khi lap g1a hệ, người nữ đã chết có ký WIGUL ee ececsceceecereeseseeeees

291 Khi iap gla hệ, người nữ đã chết có ký hiện

@ ọ mL] cll sp

7 292 Khi lap gia hé, vo chồng có ký mãn nà | |

293 Khi lập gia hệ, vợ chồng có ký hiỆu: , |

294 Khi lập gia hệ, vợ chong ngoài giá thú có ky hiệu: - ¬ |

A C (D) |

SPAM & FI So & [FO Ð [Ì-.O

295 Khi lập gia hệ, vợ chồng ngoài giá thú có ký hiệu: TH 1 xskesyg |

29% [] fA O as hiệu của " “= ¬

Lj O- ” là ký hiệu của:

297,747 7 |

(A) Đương sự B Người lành và người bệnh

C Người đã chêt - | D Những thai ¡ nam nữ có thể bình thường hoặc bệnh bị sây

298 H D la ky hiéu 1 nN sử Ee sevens ¬

| 299 Af e là ký hiệu của:

Đương sự BS Neus ia ä ñUỜI bệnh CjNgười đã chết ` Nhều: mai nam nữ có thể bình thường hoặc bệnh bị say

„P= _ là ký hiệu của CHƯNG khu |

C Vợ chông ngoài giá thú D.Hôn nhân không cócon -

DÐA.Vợchng - | ey Hôn nhân cùng huyết thông

_C Vợ chồng ngoài giá thú ˆ | D Hôn nhân không có con

s “ETT hiệu của

+ (CVJVợ chông ngoài giáthú ˆ | Ð Hôn nhân không có cen

_ A Nam nit : B Người lành ——€, Người đã chết CDN ợ chông

MỨC 3 a : i co

304 PHA duoc chiết xuất ti DY ¬ pe

305 Quan hệ họ hàng giữa người III-1 vớ: n audi H-2 là họ hàng bậc HH vn

Trang 21

310 Kê 3 người có quan hệ họ hàng bac 1 | TE "ho Nt F

311 KỆ 3 người có quan hệ họ hàng bậc 2 os hen tai

312 Kê 3 Người có quan hệ họ hang bic 3 | DNA - -P |

313 Phương pháp nào dưới đây cho phép phân tích DNA đặc trưng cho tửng ca thê, từng dòng họ |

& theo dõi sự có mặt của một tính trạng hoặc một bệnh nào đó |

/Di truyén phan tir hoài B Phả hệ

C Di truyền tế bào oo D Nghiên cứu trẻ đồng sinh

314 Ghép cặp những ký hiệu sau với những thuật ngữ mô tả sao cho phủ hợp

Trang 22

A Đương sự -

° ¿| = B Vợ chồng ngoài giá thú -

_ 315 Giải thích những ký hiệu sau:

LIF=O

316 Vẽ hình cho o những ký hiệu sau với những thuật ngữmôfá -

A Đương sự '

B Vợ chông ngoài giá thú_

30 Vẽ hình cho o những thuật n t ngữ mô tả ˆ

A Con sinh đôi cùng trứng No

B Nam lanh

Trang 23

2 Nữ mang gen gệnh t trên NST giới tinh | E B C>

Trang 24

| 321 Nguyên tac chung dé lam tiéu ban NST người là chọn những té bào.Ên knw Phan,

322 Nguyén tac chung dé lam tiéu ban NST người là chọn những tế bào không cô khả nang phan chia ©

| A Ding ® B/Sai

|

ay 323, Nguyên tac chung dé lam tiéu ban NST người là chọn những tế bào có khả năng phân chi: a (A) Ding -B Sai

có | 324 Nguyên tắc chung đề làm tiêu bán NST người là chọn những tế bào:

Phải phân chia B Không có khả năng phân chia

C bị kích thích ngừng phân chia D.A,B,C đúng

325 Sốc nhược trương được sử dụng trong phương pháp di truyền tế bào nhằm:

A Phá vỡ mang tẻ bào —B Biến tính DNA

"

¬—> Kích thích vẻ bad SỐ _ Ð Ngừng quá trình phân bào ở kỳ giữa

3250 | PUNE dich AOL CGS dune sử dụng trong nhương pháp di truyền tẾ bào nhằng:

Pha v6 mang té bao B Bién tinh DNA

_ €, Kích thích tê bào ân chia D Ngừng qua trình phân bào ở kỳ g giữa

327 -Colchicin được sử dụng trong phương pháp di truyền tê bào nhằm:

C Kich thich té bac phan chia 3 Ngừng quá trinh phân bảo ở kỷ giữa

328 Colcemid được su Gung trong phương pháp i truyén tế bào nhằm: |

| A Phá vỡ màng ié Dao | >Bién tinh DNA

C Kich thich ié bac vial chia | Ngừng quá trình phân bào ở kỳ: giữa |

329 Carnoy duoc sit dung trong phương pháp dị truyên tế bào nhằm:

._A, Phá vỡ mảng tế bào Định hình tế bào

s _ € Kích thích tê bào | _ `, Ngừng quá trình phân bảo ở sky giữa -

" 330 PHA được sử dụng trong phương pháp di truyền tế bào nhằm:

: Phá vỡ màng tê bào — B.BiếntínhDNA_

eaten en

¬ 6 Kích thích tế bào phân chia | Dp Ngừng quá trình phân bào ở ky 2 giữa

TỐ 331 Giemsa duoc sir dung trong phuong pháp 2 di j truyện tế bào nhằm: :

A Phá vỡ mảng tẾ bào ¿ Nhuộm nhân tế bào |

C Kich thích tế bảo _ oan EB, ANgung qua trinh phan bao 6 kỳ giữa

332 Trong kỹ thuật di truyền tế bào, dé lam phá vỡ màng tế bào, người ta dùng cách

333 Trong kỹ thuật di truyền tế bào, để phá vỡ màng tế bào, người ta dùng:

C.A, B sai - đ)¿ 4,B, ding

Trang 25

334 Trong kỹ thuật di truyền té bao, de phá vỡ màng tế bào, người ta dùng:

C Điệndi _ | D A, B, dung

335 Carnoy là hỗn hợp của:

A 1 methanol — 3 acid acetic (o/s 3 methanol — 1 acid acetic

_C 1 methanol — 2 acid acetic 2 methanol — | acid acetic:

336 Nhuộm bằng giemsa là phương pháp nhuộm: fa

337 Hén hop 3 methanol — Aacid acetic 1a dung dich:

_A Carmin | Carnoy C Orcein D PHA

338 Hỗn hợp 3 methanol — Ï acid ¿ acetic la.dung dich: carmin |

_ 339 Hỗn hop 3 methanol — 1 acid acetic 1a dung dich: carnoy

$ Đúng | — B Sai

_ 340 Đặc điểm tế “ là không có khả năng pha

341 Dac diém té bao bach cau lympho là có khả nang phân chia

342 Trong kỹ thuật di truyền tế bào, để làm quá trinh phần bào dừng ở kỳ giữa người ta sử dụng

colcemd C Cn

ZÄ) Đúng 5B Sai

343 Trong kỹ thuật di truyền tế bào, để làm quả trình phân bảo dừng ở kỳ giữa người ta sử dụng

| soc nhược trư Pha vở mang TI | |

344 Trong kỹ thuật di truyền tế bào, để làm quá trình gkả an bào dừng ở kỳ giữa người ta sử dụng

giemsa

_ A Dung — @) Sai | |

345 Trong kỹ thuật di truyền tế bào, người ta sử dung, „eoicemid để làm đình chỉ quả trình phan

346 Kê tên 3 loại tế Bảo có khả năng phản chia thường được sử dụng làm xét nghiệm tế bao ¢ Ở

nhân tế bào gian kỳ hoặc kỳ ĐIỮA 2 22v ngho SỐ

0

347 Tế bào không có khá năng phân chia pech, chy gag

348 Tế bào không có khả năng phân chia là những g té bao

eevsvvret8 tee

A Trong tủy xương ¬ Bị Bạch cầu lympho

_€ Bao thai | - D Niém mac miệng - |

349 Đặc điểm phân chia của bạch cau lympho mau ngoai vi la: 4p oy _ 350 Kê tên 2 cách dùng phá vỡ màng tế bào trong phương pháp di truyền tế bào: hwo 0t |

_ 351 Trong kỹ thuật di truyền té bào, để làm phá vỡ màng tế bào, người ta dùng SÓ% 0 OF MH |

aa, nhị een te ;V+^

De kh ` as: 2M? AS

352 Trong ky thuat di truyén te bao, dé pha vỡ màng tế bào người ta dùng:

353 Trong kỹ thuật di truy ên tế S bào, dé pha \ vỡ màng tế bào, người ta dùng:

A Nhiệt độ cao se nhược trương

354 Dung dịch nhược trương được dùng phá vỡ màng tế bắc là K(E ( 0201

Trang 26

_

355 KCI 0.075M được ding phá vỡ màng te bào là dung dịch ưu trương hay Qhược trượng?

3§6, KC10.075M được dùng phá vỡ màng (Ê bào là dung dịch a ngư |

A Dang truong B Uu truong Cờ: trương: D B, C đúng

357 Dung dịch nhược trương được dùng phá vỡ màng tế bào là: |

@ KCI 0,075MB KOH 0,075M C.NaCL0, 075M — D NaOH 0, 075M |

358 Dung dịch nhược trương được dùng phá vỡ màng tế bao la KCI voi nông độ

359 Dung dịch nhược trương được dùng phá vỡ mảng tế bào là KCI với nông độ:

360 Dé lam xét nghiệm NST nguoi, tẾ bào được định hình bằng dung dịch veces L.Ak⁄Ê4⁄

361 Đề làm xét nghiệm NST người, tế bà được định hình băng dung dịch:

A Natri citrat B.Methanol - arnoy D Acid acetic

362 Carnoy là hỗn hợp của we dhiediens antl ABLE dd CUR

_ 363 Trong kỹ thuật di truyền tế bao, người ta sử dụng colcemid dé lam dinh chi qua trinh phan

A NST co ngắn cực đại | 3B NST o trang thai n kép

C NST tap trung 6 mat phẳng xích đạo 6) A, B, C dung

364 Trong ky thuat di truyén té bao, người ta sử dụng cölcemid để làm đình chỉ quá trình phân

bao 6 ky giữa, ngoại trừ :

A NST co ngancuc dai - / B.NST 6 trang thai kép 1⁄

C NST tap trung ở mat phẳng xích đạo S © NST tương đồng có sự tiếp hợp

365 Trong kỹ thuật di truyén té bao, dé lain dinh chi qua trinh phan bao 6 ky người ta sử

—A, Đâu, colcemid | Ì Giữa, colchicm | — C.SauKCIL —D Cuối, giemsa

366 Kế tên 2 bóa chất được đ 2 dé lam quá trình nhân › 28G đừAig ORY vita , Gel cbudn,

367 2 hóa chất được dùng dé làm qua trìn h phân bảo dừng ở kỳ giữa : em

A PHA, colcemid Coleemid, colchicin |

C Colchicin, giemsa - - D Giemsa, carmin

368 Colcemid va colchicin 1a những hóa ehát done dé:

A Phá vỡ màng té bao B/ Làm ngừng quá trình phân bảo

| C: Nhuộm nhân tế bao D.A,B5.€ r từng

369 Ghép cho phù hợp

12 Colchicin — — A |B Kich thich té bao phan chia

.-} 3 Colcemid Ac 1C Định hình tế bao Carnot

-Ä E Pha vỡ màng té bao_ = 01075

Œ

2 Giemsa | oo p |B Kich thich tê bào phân chia

3 Colcemid AL i On Dinh hình +A nào

Trang 27

I.PHA _ ) A _Ngừng quá trình phân bao ở kỳ giữa

2 Carnov C.- B Kích thích té bao phan chia

| D Nhuộm nhân tế bào

| E Phá vỡ màng té bao

373 Ghép cho phủ hợp

1.KCI 0.075M E A Ngừng quá trình phân bào ở kỳ giữa_

3 Carnoy _— È⁄ C Định hình tê bào

Colchicin ) 4 -D Nhuém nhân tế bào

5 Colcemid | 5!" — |E Phá vỡ màng tế bào ` _

6 PHA — ÿ |

374 Trong ky thuật di truyén té bao, dé lam dinh chi qua trinh phân bảo ở kỳ giữa người ta su

dung

@ _Colcemid _B.Giemsa - CkKc | gel: pos nhược trương

375 Đề làm tiêu bản NST ở trẻ sơ sinh, thường người ta sẽ lây mau @ qa CRATE

376 Dé lam tiéu ban NST ở trẻ sơ sinh, thường người ta sẽ lây máu ở :

_A, Đầu ngón tay B I a | Got chan D Dau

377 Neuoi ta ding heparin dé: ching 4 ï) Mav :

‘A Nhuom : 3 Séc nhuge trương

C Dừng ở kỳ giữa Chống đông máu

378 Dé chêng đông máu, người ta sử dụng: vs

-_ 379 Tế bào sử dụng để làm xét nghiệm NST, ngoại trừ: |

A Lympho mau ngoai vi | B Nude di

_ 380 Irong số các loại tế bào, loại tế bào thường được sử dụng để lập karyotype là:

Lympho mau ngoaivi ~ —B Tua rau thai

Nước Ôi - _——D.Niêm mạc miệng

381 Đẻ lap karyotype, ky thuat nhuộm được sử dụng phố biến đề nhuộm NST:

Band G B.BandQ - £C.BandR D Band C

382 Dung dich durgc dung để sử dụng của nhuộm band G dùng trong phương pháp nhuộm NST,

A Xử ly băng trypsin ⁄

B Xử lý bằng dung

Xử lý bằngếrypioph:

Dy Nhuộm giemsa v⁄ |

383 Những dung dịch được sử dụng để Ty lý tiêu bản trước khi nhuộm bằng giemsa 5 2L b achem 19

phương pháp nhuộm band G là: ÍrựP§irL „ truơ MA// nhuận LÊN 0844, A Ï

384 Trong phương pháp nhuộm NST bañd B người ta tiên hành xử lý bằng

dich muỗi nóng „v4

a

Trang 28

C Dung dich mudi nóng | ®) Dy A, B, C đêu đúng

385 Điều kiện cần thiết nhật sho quá trình nuêi cây tế bao la:

A Lam ding trinhtr | B, Vô trùng |

386 Đê làm tế bào dừng ở kỳ giữa, người ta sử dụng colcemid hoặc colchicin trước khi thu

hoạch My tiêng

_ 387 Để làm tế bào dừng ở kỳ giữa người ta sử dụng colcemid hoặc colchicin trước khi thụ

388 rong bước định hình tế bào bang carnoy, thường người ta sẽ lặp lại:

A.llan =— B 2 lần | ©SEr* | D 4 lan

389 Nhiệt độ để nuôi cây tế bảo là:

_396 Nêu ngắn gẹn các bước thu hoạch tế bào fa vd, mang „nh bid 10, £ buy ‘es

397 Dé xếp loại bộ NST người, người ta dựa vào những đặc điểm chính, ngoại trừ:

A Kích thước NST Ä : 'Vị trí các băng trên NST

=€, Chỉ số tâm động SỐ ——ÐD Chiêu dài tương đối của NST

, 398 Đề xếp loai b6 NST Người, người ta còn dựa vào đặc điểm phụ:

A Kích thuéc NST | SỐ _@)Vị trí các băng trên NST

C Chỉ số tâm động _ D Chiều dài tương đối của NST

399 Để xếp loại bộ NST người, người ta còn dựa vào đặc điểm phụ, ngoại trừ: "

A Eo thắt thứ hai | Vi tri các băng trên NST |

C Vé tinh se đ Chiều dài tương đối của NST

400 Đặc điểm của nhóm A của bộ NST người là: "7- con nà sẻ

| A Tam giữa, kích thước lớn ¬ 3 lầm lệch, kích thước lớn

C Tâm giữa, kích thước trung bình đa B đúng

401 Đặc điểm của nhóm B của bộ NST người là: < ch nu vs, ¬—¬

A Tâm giữa, <ích thước lớn (Bị Tâm lệch, kích thước lớn

Trang 29

C Tâm đâu, kích thước lớn

402 Đặc điểm của nhóm € của bộ NST người là: -

A: Tam giữa, kích thước trung bình

C Tâm đầu, kích thước trung bình

403 Đặc điểm của nhóm D của bộ NST người là:

Tâm giữa, kích thước trung bình

© Tâm đầu, kích thước trung bình

404 Dac điểm của nhóm E của bộ NST người là: |

A Tâm giữa, kích thước trung bình

C Tâm đầu, kích thước trung bình (DA, B dung

eeeesrercsreceseccseorrerseoesereseoeecseseneer o> e266 @

B Tâm lệch, kích thước trung bình

405 Đặc điểm của nhóm F của bộ NST người là: - cà nhhhhhnhnhhrrrerrrrrrre ƒc£

Tâm giữa, kích thước ngăn B Tâm lệch, kích thước ngăn

406 Đặc điểm của nhóm G của bộ NST AWOL LAL cece cecccccscceeedeceseeeeeeeeeeaeeereseceeeeees ¬

A Tâm giữa, kích thước ngắn B Tâm lệch, kích thước ngắn ¬

407 NST tâm giữa, kích thước NST lớn là đặc điểm của nhóm: AL “Jam & (et

410 NST tâm đầu, kích thước NST trung binh ià đặc điểm của nhóm: y AM

411 NST tâm lệch, kích thước NST i tung bình là đặc điểm của nhóm: 2 UJ

Qc B.D C.E- D.F- + Ma, gan

412 NST tâm giữa, kích thước NST ngắn tả đặc điểm

Trang 30

422 Sé lượng NST trong nhóm D ở người nam là:

: ÁG — BC Oa và B ding — /D.A và B sai

_:444 Trong 7 nhóm karyotype | _ 6A,E ở người, các nhóm mang NST tâm giữa là:

B.C,G C.D F | D.D.G_

Nhera mang tam Hil Ai E.F

Trang 31

447.3 tiéu chuan chính để xếp loại bộ NST người là: Lich “thụ, dt 2 đụ me chư tú leu 44 NS

448 Trén thuc 16, dé lap karyotype b6 NST người, đặc điểm quan trong nhat là wed Kich Ha'e CC ‘AL C7

449, Trén thuc té, dé lập karyotype bộ NST người, đặc điểm quan trọng nhất là: -

Kícht thuGe WAST B Vi tri cac bang trén NST

_ C.Chis6 tim dong —D.Chiều dai tuong déi cta NST) L |

450 Nhóm có nhiều NST nhất trong 7 nhóm NST người là C Cf NƯ |

451 Nhóm C là nhóm có số lượng nhiễm sắc thê : |

: 452 20m B va nhom F la nhitng nhóm có số lượng nhiễm sắc thé

453 Nhóm F là nhóm-có số lượng nhiễm sắc thê | ,

A It B) it nhất _ C Nhiéu D Nhiéu nhat ; b

454 Nhóm B là nhóm có số lượng nhiễm sắc thé bees - A NST ‹

A It me Ít nhất C Nhiều _ DNhêunhật - ho, (4

456 Liệt kê những 1óm có 6 NST “‡ Ù C ke, wu

A.C B.D | ioe D.G 4 bate `

4956: SỐ lượng NST irong nhóm ¬— có 4'ST Khả năng phù hợa-ahất là ° a ns

459 Số lượng NST trong nhóm có 4 NST Khả năng phù hợp nhất là :

.B B.D | J N |

460 Liệt kê những nhóm có 4 NST P t.E cu MỸ

461 Số lượng NST trong nhóm có 5 NST Kha nang phù hợp nhất là :

Trang 32

| A+C (của người nữ) |

C G+C (của người nam)

Trang 33

A.B+C 4+ lÝ _B.B+D416 C.B+E 4+( Ú)B+F Atav/

A.A+B O+4 BB+C4FlE cc :DÐDIlã+4_- Oro tet 444 V

487 Số lượng NST 6 2 nhóm 1a 8, kha nang pl s hop nhat 1a: |

A.A+G6+4 B+F Á 14 C.G+C4+¢I° DD+E 6th

488 Số lượng NST ở 2 nhom 1a 8, kha nang phi hop nhất là | œ # Fy

FA.A+G0+4_ (B+G \ C.G+C _D.D+G Ao > ©

489 S6 lrong NST 6 2 nhóm là 9, khả năng phu hop nhat la | 18

A.AtG G+ ¢ OBB+G Arg \/C.G+C _D.D+G

490 ố lướng NST ở 2 nhóm là 10, khả năng Ma hop nhat la |

497 Trong 7 nhom karyotype ở người, các nhóm mang NST tâm đầu là: P €Œq `

498 Trong 7 nhóm karyotype ở người, các nhóm mang NST tâm giữa là: 4 .E- II :

499 Trong 7 nhóm karyotype 4 người, các nhóm mang NST tâm lệch là: A.D E q | _ 500 Trong 7 nhóm karyotype ở người, các nhóm mang NST giới tính là É = ACK x

_ 504 Đặc điểm của nhóm A của bộ NST người là: git ` lâW, ha Ê, MŒ

505 Đặc điểm của nhóm B của bộ NST người là:.“ Mth, 7 dit KH c8 ÍNSĨ

506 Đặc điểm của nhóm C của bộ NST người là: Mh ASG MỆT XxX

507 Dac diém của nhóm D của bệ NST người l3: Dat ¬ @NG ¬

508 Đặc điểm của nhóm E của bộ NST người là: Glut, ae - he " cứ ‹ NS Hy n3 1Ý gv |

509 Đặc điểm của nhóm F của bộ NST người là: ° 1a eed ms

510 Đặc điểm của nhóm G của bộ NST người là: 7 Nya ga ¬—— 4e ¬" ng

511 SỐ lượng NST của nhóm A của bộ NST người là: (2 (NCT 2 cà

512 Số lượng NST của nhóm B của bộ NST người là: 4 NÊLÍ cà neihheeeie

Trang 34

B FG ADE

513 Số lượng NST của nhóm C của bộ NŠT người là: AS 18 ¬ HH HH ng HH nu nhủ

_ 514.6 lượng NŠST của nhóm C ở nữ c¡ ia bo NST nova] las, AE nàn,

515 SỐ lượng NST của nhóm C ở nam của bộ NST người là: ⁄4.9 "

516 Số lượng NST của nhóm D của bộ NST người là: Âu và "—=

517 Số lượng NST của nhóm E của bộ NST người là: D0000 nhe

S518 Số lượng NST của nhóm F của bộ IŠT người là: Á TQ 2200 0n nhào

519 Số lượng NST của nhóm G của bộ NST người la: 4 TT nữ trà,

520 Số lượng NST của nhóm G ở nữ của bộ NST Sẽ An ¬— eeeeeeees

521 Số lượng NST của nhóm G ở nam của bộ NST người là: „' mm"

(A) Nhom NST | B Cac dong té bao trong co thé

C Số lượng các cặp NST tương đồng D Band NST |

523 1 cho đến 22 là những ký hiệu chỉ: |

A Nhém NST | _B, Các dòng tế bào trong co thé

NST giới tính s B Cac dong té bao trong co thé |

C.Cap NST tuong ding _ | D Band NST |

_ A Nhom NST

8, Các dòng tế bào trong cơ thể

` Số lượng các cap NST tương dong

¬- / Sự phân tách những dòng tế bào tron cùng ;nột cá thể

cài 526 pla ky hiệu chỉ

A Nhém NST > Onin ng ngăn NST

Ó „ 527.qlaky hiéu chi: -

| A NST hinh vong Si ( @® NST đều

Trang 35

.—

Down ba NST «+ X—

C Chuyển đoạn | @ Đ,\Vạ tinh

“#34 45, XY, -10, “~10” là trình tự danh pháp đề mô tả “mắt sâ1f?,

535 47, XY, +10, “+10” là trình tự danh pháp để mô tả “thêm số 10”

536 Karyotype của một người nam tQ Óownbới 2 dòng tế bào (1 dòng bình thường, 1 dòng bệnh) -

C.47XY,+2146XY w + ed D.47,XX,+21/46,XY

537 Karyotype của một người nam Down - ««<« | v⁄

538 Karyotype của một người nam Down : - -

A.47XY,+21 B 47 XXY, + 21 C 47 XY, +21 V~ D 47,XXY,+21

- 539 Viết karyotype của 1 bệnh nhan mặc hội chứng Down AK ph yct Lod Wh ov oY

540 Karyotype của 1 bệnh nhân mắc hội chứng Down: | yon

A 47,XX, +21 B 47,XY, +21 C A, B đúng ⁄ D.A,Bsai Pata! -

541 Karyotype cua 1 bénh nhan mặc hội chứng Down: ⁄ | tdwat¿ f le

_A.47XX, +21 B47XY.121 CA, Bdng XÉ (Đ)A, B sai

542 Karyotype của một người nữ Down «se

| A 47, XX, + 13 B 47,XX,+16 © C 47, XX, +18 (B)x1.xx.s2i

543 Karyotype của một người nữ Down ⁄⁄- - ⁄

A.47XX,+21 B 47, XX +21 (clanxx, 421 \ D 47 XX +21

544 Viết công thức karyotype của một người nam Down voi 2 dòng té bao (1 dong binh thuong,

1 dong bénh) 4:7 py told Lf Ab XK _

Công thức kar yotype: cua yy người Ley vớt 2 dòng tế bàu ( òng bình thường, 1

A 47, XYY/ 46, Ty rai The xy C 47,XXY/46,XX D.47,XX,+21/46,XX

546 Karyotype của một người Klinefelter

am

A.47 XY B/4,XXYv/ C.47 XYY D B và C đúng

547 Karyotype của một người Klinefelter - | Oo "

— (Al4xxYyv B 47, XXY/47,XX C.AvàB đúng D A và B sai

548 Karyotype của một người Klinefelter | _

A 47XXY\( , B.47,XXY/47XY C A và B đúng — D.Avà B sai

’ 549! Karyotype của một người Klinefelter - |

_A.47XYY B.47, XYY/47,XY C.A và B đúng OM và B sai iV

550 Karyotype của mét ngudi pam Klinefelter 1a: 47 XXY

A Ding B sa

551 Karyotype cia mot ngudi nam Klinefelter là: 47, XXY

Á) Ding \ iB Sai

552 Karyotype của một người nam Klinefelter là: 47, XYY

— 885 Công thức karyotype của một người mắc hội chứng siêunữ: - AN _ _ |

A 47, XYY/ 46, XY B 47, XXY/46, XY C 47,XXY/46, XX (Đì 47 XXX/A46,XX x⁄

Trang 36

_ S6 Công thức karyotype của một người mắc hội chứng siêu nữ ở trạng Loe

1w

A.4/ XYV!4¿XV R.47, XXY/46, XY C AT XXKY/46, XX AT XXX_/46 XX

557 Công thức karyotype của một người mắc hội chứng siêu nữ với 2 dòng Tế bào (1 dòng bìnhthường, 1 dòng bệnh) Ằ

tư t9 H198 xe

A 47, XYY/ 46, XY_B 47, XXX/46, XY NV C 47,XXY/46,XX DD 47,XXX,/46,XX

558 Cong thirc karyotype của một người mắc hội chứng siêu nữ /

_A.47,XXX B.47XXXA6XX C.AvàBđúngV D.AvàBsai

359 Công ide karyotype cia một người mắc hội chứng siêu nữ - / | ¬

C.AvàB ding VD Ava Bsai

360 Céng thirc karyotype cia một người mắc hội chứng siêu nữ A.47.XXY B 47,XXX/46,XY C.AvàBdđúng \Ÿ D.AvàBsai | _ 961 Karyotype của một người mắc hội chứng siêu nữ Ô non ¬ ,

A 46 XXX” B.46,XXX _ C 47 XXX D 47,XXX

S62 Karyotype của một người mắc hội chứng siêu nữ HH1 1 v0 |

A 46,XX B 46, XXX C A và B đúng D.A vàB sai 563 Công thức karyotype cua mot người KlineElter ai NST 13 vai ST 21 _—_ A49, XYY, + 13,421

_—B.49,XXỸ,+21,+ 13

| 49, XXY, + 13,+21 \/ _—— D.49,XYY,+21,+13

564 Công thức karyotype của một người Klinefelter và thừa NST 13 và thừa NST 21 A.49,XXY,+13,+21

B 49, XXY, + 13,+ 21/46, XY

‘C/A va B ding \“ : D A vaB sai

565 Công thức karyotype của một người Klinefelter và thừa NST 13 va thừa NST 21 AL 49, XXY, + 13,421

"BB 49, XXY, +21, + 13/46, XY

OG AvBding ~ op aansa — :

366 Công thức karyotype của một người Klinefelter và thừa NST 13 -và thừa NST 21 A 49, XXY, + 21, + 13

B 49, XXY, +21 + 13/46, XY

sả2(O) A vaB ding Vi D A và B sai TS

S6 7 ViỆt karyotype của một người KlinefElter và thừa NST 13 va thita NST 1 7

568 karyotype của một người Turner và thừa NST 13 và thừa NST 17 sesseescacevenesasees

(A)47, X, + 13, + 17VB 47, X, + 17,413 C 48,X,+ 13,417 D.48,X, 417, +13

569 karyotype của một người Turner và thừa NST 13 và thừa NST 17 s-.c Al 47, X, + 13, + 17/B 47, X, + 17,+13-C.AvaBding

A va B sai

S79 karyotype của một người Turner và (bùa NST 13 và thừa NST 17 s

_- (A)48,X,+ 13,417 B 48,X,+17,+13C.AvaBding D.AvàB sai

_571 Công thức karyotype của một người nam mắc hội chứng Patau, - A47XY,†l3 B.47XY+I8

C.47XY.tH3V D.47XY.+I8

-_ 9/2 Karyofype của một người nam mắc hội chứng Patau Thun | AL4AT XY, +13 B 47 XY, + 18 C 47, XY, +13/46,XY0/ D 47,XY,+18/46,XY

_ 573 Karyotype của một người nam mắc hội chứng Patau 7s se | _—— A,.47XY,+]3 y+ |

_B.47,XY, +13/46, XY C.47,XY,+13/46 XY (9A B.C đúng S74 caryofpe của một người nam mắc hội chứng Patau sư _ A.47XV,+13 B.47,XY, +13/46, XY .AvàB đúng ¬ D.A và B sai

575 Karyotype của một người nam mắc hội chứng Patau Ằ 5S sees có

_ AT, XY,+13 B.47XY,+1346XX C.AvABding D AvaB sai_

576 Céng thirc karyotype cua mét người nữ mặc hội chứng Patau SỐ |

_— A,47XX +13 B 47, XX +18 (Œ 47, XX, +13

1), 47, XX +18

Trang 37

577 Karyotype của một người nữ mặc hội chứng Patau |

A.47XX,+13 B.47X¥ +18 Cy AT XX, +13/46,XX D 47, XX, 118/46, XX

578 Karyotype cia một người nữ mắc hội chứng Patau - :

A 47 XX, + 13 B 47,XX, +13/46, XX C 47,XX,+13/46 XX D.A, B,C dung

579 Karyotype của một người nữ mắc hội chứng Patau |

— A.47,XX,+13 B 47,XX, +13/46,XX (CQAvàBđúng D.AvàB sai

580 Karyotype của một người nữ ắc hội chứng Patau ở trạng thái khảm " -

A.47,XX,+13 © ®) +7,^A, +15/16, XX C A và B đúng D.AvàB sai

581 Karyotype của một người nữ mắc hội chứng Pafau - |

A.47XX.+l3 B.47XX,+1346,XY “(CjAvàBđúng D.AvàBsai

582 Karyotype thể hiện bệnh nhân nữ mắc hội chứng Ếatad` plo

586 Karyotype Đặp ở gia@ tử người nam bình thường - aH

— A.22Y B.23,X 23,Y - 46,XY +)

587 Karvotype .thường gặp nhật ở giao tử người bình thường

588 Karyotype thường gặp nhât ở giao tử người nữ bình thường

ADV BIB Ke Vi X - - D.23Y | "

589 Phan tich nhiễm sắc thể của một phụ Yíữ, kết quả karyotype là 46, XX/45, X Khas nang phì hợp nhất về sự không phan ly NST xay ra la do:

A Giảm phan II cr me | | Giam phan II từ bố

C Nguyên phâu sau khi thụ tính - A,B,C dung _ ; ợ

590 Công thức kar votypc của một người nam mắc hội chứng Edwards 4 — |

A.47XY,tlồ B.4,XY+IS C47, XY, 413 OD

591 Karyotype của một người nam mặc hội chứng Edwards

A 47 XY, + 13 B 47 XY, + 18 C 47, XY, +13/46, XY (D,)47, XY, +18/46 G,

592 Karyofype của niệt người nam mắc hội chứng Edwards

—— A.47XY.†+!8 (Bì47XY,ẾI46XY C 47,XY,t18/46 XX _D.A,B,C đúa

593 Karyotype của một người nam mắc hội chứng Edwards

A.47,XY,+18 — B.47XY,+1846XY ÌAvaBđúng D.A và B se

S94 Karyotype của một người nam mắc hội chứng Edwards :

(A)47, XY, + 18 | B 47,XY, +18/46, XX C.AvaB dung D A va B sai _ 595 Công thức karyotype của mọi người nữ mặc hội chứng Edwards -

598 Karyotype của một người nữ mắc hội chứng Edwards

A 47, XX, + 18 3B 47 XX +18/46, XX AvaB dung 'D.A và B sai

Trang 38

| ‘7 | A ; |

chung ấ hớm Ay ele dhe lhan Edwayds

3599 Karyotype c của một người nữ mặc hội chứng Edwards O trang thai kham |

` A.NST SỐ 7, nhánh ngăn, ving 2 band 4, băng phụ 21

B.NST SỐ 7, nhánh dai, vùng 2 band 4, băng phụ 21

_© NSTs SỐ 7, nhánh ngắn, vũng 2 2 bald 4, băng phụ 2, băng dưới phụ l -

/ NST số 1, nhánh dài, vùng 2 band 4, bang phu 2, bang dưới phụ l

613 Gọi tên band S23 ss escescsssessecsssssssesseectessssuestessescsesesses t9, "

A NST SỐ 3, nhánh ¡ ngăn, vùng 2, band 3 |

®) NST SỐ 5, nhánh dai, vùng 2, band 3

C NST s6 5, , nhanh ngan, band 2, v ung 3

7 A 47, XX, 7+ 18 RAT NN +1816 XX ĐA và B đúng D A va Brsai

600 Karyotype của một người nữ mắc hội: chứng Edwards seveeeeeeeeeees

A 47, XX, + 18 B 47,XX, +18/46, XY Cavin đúng D A va B sai _601 Điển ký hiệu cho những thuật ngữ quy định về xếp bộ NST nguoi dưới đây: _

1 Sự phân tách những dong t té bao trong cing | A / "

_ 608 band Ip32.12, số 3 ia: _ © "

ee > AL NST 6 Bang Ving ~ D Ban

oy 606 Goi tén band IpZ2, L2: N: ct i AL “Dhanh nig Bingo Bany WuvA- _ 607 band 7g24.2!, số 4-là:

" 611 Sắp: xếp theo thứ tự-khi phân tích băng trên NST |

:UNhánh 2 Bang & Ving 4 Bangphu _ 2 NST

Trang 39

D NST sé 5, nhanh dai, band 2, ving 3 ( pl

#14, Gọi tần band 3p24.1:.NOL.G 3s nhanh gan Mung 2 band 4 Bang pha 4

615 Goi tén band 3p24.Ì: -.eceeeet :

A) NST SỐ 3, nhánh ngăn, vùng 2, band 4, băng phụ

NST số 3, nhánh đài, vùng 2, band 4, bang phụ |

— 620 Trình tự danh pháp được sử dụng để mô tả trình tự các biêu hiện NST trong Karyotype

~ Nhánh dài của NST - nhánh ngắn của NST - Mat đoạn — thừa NST 1 5:

q- p- del - -15 B p-q- del - -15

ae p - del - +15 D p- q- del - +15

621 Trinh ty danh phap duge su dung đề mô tả trình tự các biểu hiện NST trong Karyotype

Nhánh dài của NST - nhánh ngăn của NŠT - Mắt đoạn — thiểu NST 15:

(A)q- p - del - -15 a B p-q- del 15

622 Trinh ty danh pháp được sử dung đề mô tả trình tự các biêu hiện NST trong Karyotype

Nhánh ngăn của NST - nhánh dài của NST - Mất đoạn — thừa NST 15 >:

COSSSEHRSSHSHHOOSCHEEHHHOSCHSHSHOHSHES ESO RBES SHEESH OB SOHHBSEHFeHHBBEASE BO HOFF

— Á.,q-p- del - -15 - B.p-q- del - -15

-_ 623 Trình tự danh pháp được sử dụng : đã mê tä trình tự cáu Điều hiện NST trong Karyotype:

Nhánh ngăn của NST - nhánh dài của NŠT - Mắt đoạn — thiểu NST 15:

A.q-p-del 15 _ B)p -q- lel 15

624 Viết karyotype cia ! bệnh nhân mặc hội chứng Kiinefelter vee OK

625 Viết công thức karyotype của một người nam Klinefelter với 2 dòng tê bào a dong bình

_ 626 Viết công thức karyotype của một người nam bình thường Wy 6 X K

627 Viết công thức karyotype của một nguoi nữ bình thường <{Ó ¿ É <<

_ 628 Viết karyotype của l bệnh nhân mắc hội chứng Down 4 ys s y" told -› AY ¡XX! ted J

629 Viết công thức karyotype của một người nữ mắc hội chứng Edwards Get "‹4 X + AS a

630 Ký hiệu 45,XY,-13,-14,t (13@, 146) mô tả trường hợp: |

Nguoi nam mang chuyén đoạn giữa 2 NST 13 va 14, mat 1 NST 13 va INST 14

B Nguoi nam Turner, mat i NST 13 va INST 14

_C Nguoi nam mang chuyên đoạn giữa 2 NST 13 và 14, thừa 1 NST 13 và INST 14

: D Người nam Turner, thừa l NST 13 và INST 14

,Nam binh thugng B Nam mắc hội ‹ chimg Dow: `, Nam 3 Trise: re 21

Nam dạng khám với 1 dòng tế bào thừa 1 NST 21 và Ì 1 dong té bao binh thường

A G ~ | “AiR N7 |

lL 22

xXvaY _ NCL id ab

Trang 40

637 Giải thích những ký hiệu sau: | | ⁄ =

ma Q_ doi :

641 Goi tén band 7q24.21:IN€ đã, shat gi aot hn Big } Phu ý 4g A

STUT TTT ee eee ea Tewr ee ewes 0/090

Ngày đăng: 07/02/2021, 12:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w