1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

300 CÂU TRẮC NGHIỆM môn HÓA DƯỢC (gồm 4 ĐỀ THI) trường CTUMP (có đáp án)

24 309 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 433,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN MÔN HÓA DƯỢC DÀNH CHO SINH VIÊN CHUYÊN NGÀNH DƯỢC TRƯỜNG CTUMP NÓI RIÊNG VÀ SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG Y DƯỢC KHÁC NÓI CHUNG, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG VÀ ÔN TẬP MÔN HÓA DƯỢC

Trang 1

ĐỀ THI 1 - HÓA DƯỢC CTUMP

1 Thuốc chống động kinh ở liều không gây ngủ:

Chất này thuộc dẫn chất:

E Phenothiazin

6 Liên quan cấu trúc và tác dụng an thần gây ngủ của các DIAZEPIN:

A Vòng A: nhóm hút điện tử ở vị trí 7  làm tăng hoạt tính

B Vòng C: nhóm halogen hoặc nitro ở vị trí 3 làm tăng hoạt tính

C Vòng B: nhóm thế 5-phenyl làm giảm hoạt tính

D Câu A và câu B đúng

E Câu A và câu C đúng

7 Tác dụng chống co giật của các BARBITURAT nhờ vào sự có mặt của nhóm thế R1:

Trang 2

8 Các thuốc có tác dụng chống động kinh:

A Phenobarbital; Pentobarbital; Zolpiclon

B Phenobarbital; Mephobarbital; Zolpiclon

C Phenobarbital; Diazepam; Zolpidem

D Phenobarbital; Nitrazepam; Zolpidem

E Phenobarbital; Mephobarbital; Zolpidem

9 Các thuốc gây ra hội chứng cai thuốc:

D Câu A và B đúng E Câu A và C đúng

10 Bản chất các HALOGEN gắn vào thuốc mê

A Br có tác dụng gây mê mạnh nhất

B Cl có tác dụng gây mê yếu nhất

C Iod chỉ có tác dụng gây mê nhẹ

D F có tác dụng gây mê mạnh nhất

E Br còn có tác dụng sát khuẩn

11 EMITODAT thuộc nhóm thuốc:

A Gây mê đường hô hấp B Tiền mê Benzodiazepin

E Tiền mê Carbamat.

12 Chọn câu SAI: các phương pháp định lượng THUỐC MÊ:

A Halothan - Sắc ký khí

B Ketamin – phương pháp Kjelhdal.

C Meprobamat – phương pháp Kjelhdal

D Fentanyl – môi trường khan.

E Flunitrazepam – môi trường khan

13 Phản ứng định tính MIDAZOLAM

A- Tác dụng acid picric tạo dẫn chất có điểm chảy xác định

B- Cho phản ứng với thuốc thử PARRI

C- Cho màu vàng với hỗn hợp alizarin và zyrconyl nitrat

D- Dung dịch chế phẩm / H2SO4 cho huỳnh quang vàng sáng dưới đèn UV 254.

E- Cho màu đỏ với hỗn hợp alizarin và zyrconyl nitrat

14 Tính chất nào sau đây là không đúng với HALOTHAN

A Là chất lỏng bay hơi nhanh

B Có thể gây hoại tử gan

C Gây cháy nổ nguy hiểm

D Gây giãn tử cung

17 Thuốc trị loét dạ dày gây mất phosphat:

C Misoprostol D Magne hydroxyd

Trang 3

E Omeprzol

18 Chọn câu SAI: tác dụng của thuốc kháng histamin H2:

A Cimetidin có tương tác với nhiều thuốc.

B Ranitidin ít gây tương tác với các thuốc khác hơn Cimetidin.

C Famotidin có ái lực trên Cytocrom P450 mạnh hơn Cimetidin 4 lần.

D Ranitidin không làm thay đổi nồng độ của Indomethacin khi dùng chung.

E Famotidin không làm thay đổi tác dụng của Theophyllin.

19 Đưa nguyên tử S vào mạch carbon của Cimetadin lm:

A Tăng hoạt tính B Giảm độc tính trên thận

C Giảm độc tính trên máu D Giảm tương tác

E Tất cả các câu trên đều sai

20 Sucralfat có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày do:

A Ức chế sự tiết acid dịch vị

B Trung hòa acid dư do có nhiều Al

C Có khả năng tạo chất keo để che chở

D Gia tăng sự tưới máu

E Câu A và câu C đúng

21 Omeprasol chống chỉ định cho phụ nữ mang thai do:

A Dọa sẩy thai

B Chưa có nghiên cứu đầy đủ

C Gây quái thai

D Gây hạ huyết bào thai

24 Nguyên liệu điều chế isosorbid dinitrat:

A Glucose, acid p- toluensulfonic B Sorbitol, acid sulfuric.

C Acid p- toluensulfonic, sorbitol D Fructose, anhydrid acetic.

E Glycerin, acid p- toluensulfonic.

25 Nhóm chức vừa gây tác dụng chính vừa gây tác dụng phụ trên captopril:

C SH. D Dị vòng.

E Tất cả các câu trên đều sai

26 Chọn câu ĐÚNG: Định lượng thuốc trị loạn nhịp tim

A Amiodaron – UV B Disopyramid – đo nitrit

C Lidocain – sắc ký trao đổi ion D Quinidin – đo huỳnh quang

E Procainamid – đo nitrit

27 Chỉ định chính của Quinidin sulfat:

E Phòng loạn nhịp do nhồi máu cơ tim

28 Định tính Nitroglycerin bằng phản ứng màu với:

Trang 4

C Diphenylamin D Thuốc thử Nestlé

E K2Cr2O7.

29 Phương pháp định lượng Isosorbid

E Môi trường khan.

30 Thiếu máu hồng cầu to có thể xảy ra khi thiếu hụt:

E Câu B và câu C đúng

31 Trong quá trình tổng hợp base purin, vitamin B12 đóng vai trò:

33 Chọn câu SAI: phương định lượng các chất sau:

A Wafarin – UV, max = 308

B Heparin natri – đo hoạt lực

C Flurbiprofen - HPLC – UV 254nm

D Phenindion – môi trường khan

E Ticlodipin HCl – môi trường khan

34 Các thuốc có tác dụng gây đông máu:

A Wafarin – Tranexamic acid

B Aprotimin – Tranexamic acid

C Phenindion – Aprotimin

D Dextran – Tranexamic acid

E Tất cả các câu trên đều sai

35 Thuốc hạ lipid máu ít gây hội chứng cơ niệu nhất:

39 Các phần của tuyến thượng thận tiết ra hormon

A Vỏ thượng thận- adrenalin B Vỏ ngoài – andosteron.

C Vỏ giữa – adrogen D Vỏ trong – glucocorticoid.

E Tủy thượng thận – mineralocorticoid

40 Corticosteroid chỉ dùng ngoài da:

Trang 5

A Cortison B Dexamethason

E Prednisolon

41 Các nguyên liệu bán tổng hợp corticoid

A Hoạt hóa Guanylcyclase gây giãn mạch

B Ức chế Guanylcyclase gây giãn mạch.

45 Nhóm chức chịu trách nhiệm cho tác dụng gây tê của các thuốc tê là:

A Nhóm carboxyl methyl B Nhóm benzoyl

E Tất cả các câu trên đều sai.

46 Cần giảm liều DIAZEPAM khi phối hợp với:

D Câu A và B đúng E Câu A và C đúng

47 Các statin tác động theo cơ chế

A Ức chế 7-hydroxymethyl glutaryl CoA reductase ở gan

B Tạo phức với cholesterol

C Ức chế 6-hydroxymethyl glutaryl CoA reductase ở gan

D Tạo phức với triglycerid

E Tất cả các câu trên đều sai

48 Heparin chỉ dùng dạng chích vì

A Không hấp thu qua màng tế bào

B Bị hủy bởi dịch vị

C Bị hủy bởi dịch ruột

D Bị hủy bởi men ptyalin

E Tạo phức với men ở ruột

49 Dextran thường dùng có trọng lượng phân tử trong khoảng

50 Cơ chế tác dụng của trimetazidin

A Ức chế guanykcyclace B Hoạt hóa guanylcyclase

E Dephosphoryl hóa

51 Các mineralocorticoid có tác dụng:

Trang 6

A Tăng tái hấp thu Na+

B Tăng thải trừ Na+

C Tăng tái hấp thu K+

D Tăng tái hấp thu Ca++

E Tăng tái hấp thu Cl

-52 Về quan hệ cấu trúc – hoạt tính của các corticoid:

A Nhóm 11-OH góp phần vào tác động mineralocorticoid và glucocorticoid

B Nhóm 6 F góp phần vào tác động mineralocorticoid và glucocorticoid

C Có tác động kích thích thần kinh trung ương mạnh hơn ephedrin

D Có tác động dãn phế quản mạnh hơn ephedrin

57 Những thuốc nào sau đây ức chế men chuyển:

A Losatan, Enalapril, Captopril

B Valsasrtan, Enalapril, Captopril

C Enalaprilat, Captopril, Quinapril

D Captopril, Renitec, Minoxidil

E Propranolol, Nifedipin, Methyldopa

58 Hormon là những chất:

A Tiết từ tuyến nội tiết

B Chỉ tồn tại trong máu

C Tiết từ tế bào đặc hiệu và tác dụng lên receptor đặc hiệu

D Tiết từ tế bào đặc hiệu và đổ vào máu

E Tiết từ tuyến nội tiết và đổ thẳng vào máu

59 Tác dụng của hormon khác vitamin ở chỗ

A Hormon không xúc tác các quá trình sinh học

B Lượng hormon trong cơ thể lớn hơn vitamin

C Hormon tác dụng ở liều rất nhỏ

Trang 7

D Hormon tác dụng chậm hơn vitamin

E Hormon do cơ thể tạo ra còn vitamin thì không

60 Các thuốc chẹn Beta tác dụng theo cơ chế:

A Đối kháng về tác dụng

B Ức chế enzym chuyển hóa catecolamin

C Tranh chấp trên receptor

D Kết hợp với catecolamin thành phức

E Kích thích enzym chuyển hóa catecolamin

61 Physostigmin là thuốc kháng cholinesterase do:

A Kết hợp với cholinesterase ở vị trí anion

B Kết hợp với cholinesterase ở vị trí este

C Kết hợp với cholinesterase ở vị trí anion và este

D Tạo phức hợp bền với cholinesterase

E Câu C và câu D đúng

62 Liên quan cấu trúc và tác dụng của các chất cường giao cảm catecholamine:

A Nhóm –C=O quan trọng cho hoạt tính chủ vận adrenergic

B Chuỗi carbon không cần thiết cho hoạt tính chủ vận adrenergic

C Nhóm thế trên N- càng nhỏ, tác động càng ưu tiên trên -adrenergic

D Câu A và câu C đúng

E Câu A, câu B và câu C đúng

63 Thuốc gây co mạch nào sau đây thường được chọn để phối hợp với thuốc gây tê:

A Adrenalin B Nor-adrenalin C Isoprenalin

D Dopamin E Dolbutamin

64 Phần thân dầu trong phân tử thuốc tê có thể là:

D Dị vòng E Tất cả các câu trên đều đúng

65 Thuốc tê có cấu trúc amid:

A Tetracain; Lidocain; Mepivacain

B Quinisocain; Benzocain; Bupivacain

C Lidocain; Mepivacain; Bupivacain

D Quinisocain; Tetracain; Lidocain

E Procain; Tetracain; Lidocain.

66 Thuốc gây tê cho tác động do:

A Gắn vào receptor của kênh Na+

B Gắn vào lớp lipid quanh kênh Na+

C Gắn vào phần thân nước quanh kênh Na+

E Tất cả các thuốc tê trên.

68 Nor-adrenalin bị chuyển hóa bởi enzym:

E Câu A và câu C đúng

Trang 8

ĐỀ THI 2 - HÓA DƯỢC CTUMP

1 Tác dụng của vitamin A

A Dạng alcol: có vai trò trong sự sừng hóa

B Dạng aldehyde: phối hợp với opsin tạo thành sắc tố nhạy sáng của tế bào gậy ở võng mạc.

C Coenzym tham gia chuyển hóa glucid, hô hấp tế bào, dẫn truyền thần kinh.

D Tác nhân chống oxy hóa, chống lão hóa.

E Dạng acid: phân chia tế bào.

2 Cấu trúc của dây nhánh trong phân tử vitamin A

A Số nguyên tử cacbon tối đa là 9; ở vị trí 9 và 13 mang nhóm methyl.

B Sự chuyển dịch các liên kết đôi (vẫn còn liên hợp) không làm mất họat tính.

C Các liên kết đôi liên hợp của mạch nhánh cũng liên hợp với liên kết đôi của nhân.

D Chuyển liên kết đôi thành liên kết ba vẫn giữ được họat tính.

E Nhóm alcol bậc nhất là phần cần thiết để có tác dụng.

3 Biến đổi công thức sau đây thành vitamin D, CHỌN CÂU SAI

A Vòng B mở.

B Nhóm metylen ở vị trí số 10.

C Hệ thống 3 nối đôi liên hợp 5-6, 7-8, 10-19

D Nhóm OH ở vị trí số 3 phải có vị trí (trên mặt phẳng) và ở dạng ester hóatrên mặt phẳng) và ở dạng ester hóa

17

O

R3

R1 HO

R2

Trang 9

A Vitamin A B Vitamin E

E Vitamin B12

7 Vitamin E không có họat tính khi, CHỌN CÂU SAI

A Thay oxy (O) bằng lưu hùynh (S) ở nhân pyran.

B Nhóm OH ở vị trí số 6 ở dạng ester hóa.

C Dây nhánh chứa từ 5-9 cacbon.

D Thay dây nhánh bằng vòng hoặc bằng nhóm metyl.

9 Các chất kháng vitamin K loại tác động xuất hiện trung gian

A Bắt đầu có tác động sau 18-24 giờ, kéo dài đến 48 giờ: acenocoumarin

B Bắt đầu có tác động sau 18-24 giờ, kéo dài đến 72 giờ: thioxycoumarin.

C Bắt đầu có tác động sau 36-48 giờ, kéo dài 3-4 ngày: warfarin.

D Bắt đầu có tác động sau 36-48 giờ, kéo dài đến 3-4 ngày: thioxycoumarin.

E Bắt đầu có tác động sau 48-72 giờ, kéo dài đến 6-10 ngày: warfarin.

10 Cấu trúc phân tử vitamin B1, CHỌN CÂU SAI

A Nhân pyrimidin, vị trí 2: nhóm -CH3 hoặc -C2H5 thì có hoạt tính.

B Nhân pyrimidin, vị trí 4: nhóm -NH2 ở dạng tự do là cần thiết.

C Nhân thiazol thay bằng nhân pyridin vẫn có họat tính vitamin.

D Nhân thiazol, vị trí 2 : cacbon phải ở trạng thái tự do.

E Cầu nối methylen ở C5 của pyrimidin và C3 của thiazol là cần thiết.

11 Các phương pháp định lượng một số vitamin

A Đo phổ UV: D,K

B Sắc ký lỏng: A, B2, B9, B12

C Sắc ký khí: C

D Thể tích: E

E Môi trường khan: B1, B6, B8

12 Phản ứng với các muối diazoni dùng để định tính phân biệt các pyridoxine xãy ra ở

O

CH3OH

NH2

R OH

N N

CH2

N S

Trang 10

13 Để có tác dụng của vitamin B2 thì vị trí 7 và 8 cần có nhóm nào

E Đo huỳnh quang

17 Khi bệnh nhân bị thiếu máu do thiếu hụt cả B12 và B9 , nên

A Dùng B9 trước vài ngày sau đó dùng kèm B12

6 7 8

Trang 11

27 Khi dùng dạng khí phun salbutamol, tác dụng phụ gần như không xãy ra là

A Làm nặng thêm hen suyễn và lạm dụng thuốc 2

B Rối lọan thần kinh

C Rối loạn chuyển hóa.

Trang 12

B Erythromycin, terfenadin, theophyllin

C Carbamazepin, phenyltoin, tolbutamid

D Cơn cấp tính trong chứng viêm phế quản mãn tắc nghẽn.

E Bệnh nhân đang dùng methylxanthin

30 Cơ chế kháng viêm của các thuốc NSAID là do ức chế :

Tăng cường khả năng giảm đau

Các câu trên đều đúng

34 Các dẫn chất acid salicylic, nếu chuyển –OH đến vị trí meta hay para so với –COOH

Tăng khả năng kháng viêm

Giữ nguyên khả năng kháng viêm

Giảm ½ khả năng kháng viêm

Không còn khả năng kháng viêm

Các câu trên đều sai

Trang 13

N O OH

Cl

Cl H

OHNHR

Liều vượt quá 150mg/kg/lần ở người lớn gây hoại tử gan

38 Morphin và các dẫn chất có cơ chế giảm đau ở :

Tầng ngoại biên

Tầng tủy sống

Tầng trên tủy sống

Tầng trung ương

Các câu trên đều đúng

39 Thuốc giảm đau gây nghiện được chỉ định trong các trường hợp :

Nhức đầu

Đau ruột thừa

Đau bụng kinh

Đau cơ, đau xương khớp

Đau sau phẫu thuật nội tạng

40 Thuốc giảm đau thuần túy không có tác dụng kháng viêm, hạ nhiệt, gây ngủ :

Tăng nhu động ruột, tiêu chảy

Ức chế trung tâm hô hấp

Ức chế trung tâm ho

Trang 14

42 Xương sống giảm đau của Morphin có cấu tạo :

Cầu nối ete

Một nhóm phenyl nối với C trung tâm

C bất đối trung tâm nối với 1H

N bậc IV với các nhóm thế trung bình

Dây gồm 3C nối C trung tâm với N cho tác dụng mạnh nhất

43 Chất đối kháng morphin được tạo ra bằng cách thay đổi cấu trúc morphin như sau :

Thay nhóm thế phenyl bằng nhóm alkyl

Thay nhóm N-methyl bằng nhóm N-alkyl lớn hơn

Thay N-methyl bằng N-cyclopropylmethyl cho tác động tối ưu

45 CHỌN CÂU SAI về tác dụng của hoạt chất propoxyphen :

Dextro propoxyphen giảm đau tương đương codein

Đồng phân -(+) propoxyphen tác dụng giảm đau

Đồng phân -(-) propoxyphen tác dụng giảm ho

Không làm giảm nhu động ruột

Không gây nghiện

46 Chỉ định của naltrexon

Giảm đau sau phẫu thuật

Cai nghiện heroin

Cai nghiện rượu

Câu A và B đúng

Câu B và C đúng

47 Cho công thức chung của các anti histamin H1, để có tác dụng kháng histamin thì :

n > 2 mới có tác dụng kháng histamin

N cuối mạch phải là amin bậc III

Mạch C dài > 2 làm tăng hoạt lực

Thế halogen vào nhân thơm làm giảm hoạt tính

A là nhân thơm hay dị vòng

48 Ưu điểm của các thuốc kháng histamin thế hệ II :

Qua được hàng rào máu não

An thần, gây ngủ

Tác dụng kháng cholinergic

Không gây khô miệng, khô mắt

Tăng cường tác dụng chống say tàu xe

Ar (CH2)n

R

A Ar

Trang 15

49 Trong các thuốc kháng histamin H1 sau đây, thuốc nào thuộc thế hệ II ?

50 Tại sao fexofenadin có tác dụng nhanh và ít tác dụng phụ hơn terfenadin :

Do cấu trúc thân dầu hơn

1-Các thuốc trị cao huyết áp gây hội chứng nảy bật khi ngưng đột ngột :

A-Losatan, Enalapril, Clonidin B- Metoprolol, Enalapril, Captopril

C- Propranolol, Amlodipin, Methyldopa D- Methyldopa, Renitec, Quinapril

E- Propranolol, Clonidin, Guanaben

2- Nhóm chức vừa gây tác dụng chính vừa gây tác dụng phụ trên captopril:

A- COOH B- CH3.

E- CO

3- Cơ chế tác động của các thuốc hạ huyết áp:

A- Propranolol - ức chế giao cảm B- Nifedipin – chẹn beta

C- Nitroglycerin – chẹn Calci D- Reserpin – ức chế giao cảm

E- Hydralazin – lợi tiểu

4- Chọn câu ĐÚNG: Định lượng thuốc trị loạn nhịp tim

A- Amiodaron – UV B- Disopyramid – đo nitrit

C- Lidocain – sắc ký trao đổi ion D- Quinidin – sắc ký trao đổi ion

E- Procainamid – môi trường khan

5- Phối hợp Quinidin với Digoxin có tác dụng :

A- Giảm hấp thu Quinidin vào máu B- Tăng nồng độ Digoxin trong máu

C- Tăng thải trừ Quinidin D- Tăng chuyển hóa Digoxin ở gan

E- Giảm đào thải Quinidin

6- Thuốc hạ huyết áp có tác dụng phụ giữ Na + , nước và gây chứng rậm lông

E- Tất cả các câu trên đều sai

7- Tác dụng phụ của Captopril:

A- Gây ho khan, gây thiếu kẽm, gây phù B- Gây ho, suy tim, suy thận

C- Suy gan, rối loạn thần kinh, phù D Loạn nhịp, tăng huyết áp, ho khan

E- Đứt gân, đau đầu, buồn nôn

8- Cấu trúc nào là của các thuốc chẹn receptor  - adrenergic:

R4N

Trang 16

9- Chọn câu ĐÚNG: Định lượng thuốc trị loạn nhịp tim

A- Amiodaron – acid - base B- Disopyramid – đo nitrit

E- Lidocain – sắc ký trao đổi ion

10- Timolol là thuốc hạ huyết áp nhóm

A- Ức chế men chuyển B- Chẹn receptor  - adrenergic

C- Ức chế bradikinin receptor D- Ức chế angiotensin II receptor

E- Chẹn Calci

11- Những thuốc sau đây thuộc nhóm thuốc giãn mạch trực tiếp:

A- Diazoxid, Hydralazin, Minoxidil B- Valsasrtan, Enalapril, Clonidin

C- Losatan, Hydralazin, Amlodipin D- Diazoxid, Renitec, Minoxidil

E- Propranolol, Nifedipin, Methyldopa

12- Minoxidil gây giãn mạch trực tiếp do:

A- Hoạt hóa ATPase – phân cực màng tế bào

B- Tăng lượng NO – làm giãn cơ trơn

C- Ức chế dòng calci – giảm co thắt – giãn mạch

D- Cạnh tranh trên receptor -adrenergic

E- Ức chế phosphodiesterase – giãn mạch

13- Thuốc thuộc nhóm ức chế thần kinh giao cảm

D- Felodipin E- Natri nitroprusid

14- Tác dụng của nhóm thuốc giãn mạch trực tiếp:

A- Minoxidil – tiêu chảy, đau thắt ngực

B- Hydralazin – tăng đường huyết, phù

C- Diazoxid – tăng đường huyết, tăng acid uric

D- Câu A và B đúng

E- Câu B và câu C đúng

15- Thuốc hạ huyết áp có thêm tác dụng trị nhiễm độc tuyết giáp:

17- Cơ chế tác dụng của các thuốc giãn mạch:

A- Minoxidil – hoạt hóa ATPase làm phân cực màng tế bào B- Hydralazin – tạo

NO trong tế bào , giãn cơ trơn mạch máu

C- Diazoxid - ức chế phosphodiesterase tăng AMP vòng gây giãn mạch D- Câu A và Bđúng

19 Những thuốc sau đây chẹn kênh calci:

A-Losatan, Enalapril, Amlodipin B- Valsasrtan, Enalapril, Captopril

Ar N

OH

RH

CH3

Ngày đăng: 05/02/2021, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w