ĐỐT BÀN NGÓN 5 ĐỘNG TÁC: GẤP CỔ TAY GẤP CỔ TAY QUAY NGUYÊN ỦY: MÕM TRÊN LỒI CẦU TRONG GẤP CỔ TAY... CƠ CHI TRÊN BÁM TẬN: GÂN DUỖI CÁC NGÓN NGÓN 2 ĐỘNG TÁC: DẠNG NGÓN CÁI 3- CƠ DUỖI NGÓ
Trang 1GP CHI TRÊN CHI DƯỚI
Trang 3Hệ xương gồm :
Xương trục: x đầu mặt
x cột sống
x sườn
x ứcXương phụ: xương chi trên
xương chi dưới
THÀNH PHẦN BỘ XƯƠNG:
Trang 4CHỨC NĂNG:
1 Nâng đỡ: tạo nên khung cứng giúp nâng đỡ lồng
ngực, thân mình …& chỗ bám của cấu trúc mềm
2 Bảo vệ: x đầu mặt che chỡ cho não
x lồng ngực bảo vệ tim, phổi khung chậu bảo vệ bàng quang, tử cung 3.Vận động:cơ bám vào x, co cơ tạo vận dộng các khớp
4 Tạo máu & trao đổi chất:
Tủy xương tạo hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
Trang 5PHÂN LOẠI:
Xương dài: x cánh tay, x đùi
Xương ngắn: x cổ tay, cổ chân
Xương dẹt: x.sọ, x.ức
Xương bất định hình: x thái dươngXương vừng: x bánh chè
Trang 6XƯƠNG ĐẦU MẶT
8 Xương sọ: chứa não bộ, cơ quan thính giác- thăng bằng
Phần trên: vòm sọPhần dưới: nền sọ
15 xương mặt: nằm quanh
x hàm trên cùng x nền sọ
tạo nên ổ mắt, ổ mũi và ổ
miệng
Trang 7CỘT SỐNG
- Gồm 33 – 35 đốt sống
- Tiếp khớp nhau thành
cột xương uốn lượn từ
nền sọ xương cụt
- Có 4 chiều cong: cổ,
ngực, thắt lưng & chậu
Nhìn nghiêng Nhìn thẳng &
từ phía sau
XƯƠNG THÂN
Trang 8Các xương chi trên
Trang 13GPH XƯƠNG CHI DƯỚI
- Xương chậu
- Xương đùi
- Xương chày
- Xương mác
- Xương bánh chè
- Các xương cổ chân (7)
- Các xương bàn chân
(19) - Các xương đốt bàn chân (5)- Các xương đốt ngón chân (14)
+ Xương cùng (2)
Khớp hông
Đai chi dưới Khớp gối
Trang 15Phân loại các khớp
* Khớp bất động
* Khớp bán động
* Khớp động: 3 loại
- Khớp cử động theo một trục (Unaxial Joint) Khớp bản lề
Khớp trục dọc
- Khớp cử động theo hai trục (Biaxial Joint) Khớp yên ngựa
Khớp dạng ellipse
- Khớp cử động theo nhiều trục (Multiaxial Joint) Khớp chỏm-ổ chảo
Khớp trượt
Trang 18CƠ CHI TRÊN
1- CƠ DELTA
2- CƠ TRÊN GAI
3- CƠ DƯỚI GAI
4- CƠ TRÒN BÉ
5- CƠ TRÒN LỚN
Trang 19CƠ CHI TRÊN
1- CƠ CÁNH TAY:
1.1- CƠ CÁNH TAY TRƯỚC:
1.1.1- LỚP NÔNG:
CƠ NHỊ ĐẦU CÁNH TAY
CƠ NHỊ ĐẦU CÁNH TAY
BÁM TẬN: GÂN CƠ NHỊ ĐẦU LỒI CỦ QUAY
TRẺ CÂN CƠ
Trang 20CƠ CHI TRÊN
1- CƠ CÁNH TAY:
1.1- CƠ CÁNH TAY TRƯỚC:
1.1.2- LỚP SÂU:
1- CƠ QUẠ- CÁNH TAY
NGUYÊN UỶ: MÕM QUẠ
BÁM TÂN: 1/3 TRÊN XƯƠNG CÁNH TAY
Trang 21CƠ CHI TRÊN
ĐẦU TRONG
NGUYÊN ỦY: MẶT SAU XƯƠNG CÁNH TAY
Trang 22Cơ cánh tay
• Cơ delta
• Mặt trước
– Lớp nông: cơ nhị đầu
– Lớp sâu: cơ cánh tay
• Mặt sau: cơ tam đầu cánh tay
Trang 23CƠ CHI TRÊN
TK GIỮA
Trang 24CƠ CHI TRÊN
2- CƠ CẲNG TAY:
2.1- CƠ CẲNG TAY TRƯỚC:
2.1.1- LỚP NÔNG:
SẤP TRÒN GẤP CỔ TAY QUAY GAN TAY DÀI
GẤP CỔ TAY TRỤ
Trang 25CƠ CHI TRÊN
Trang 26CƠ CHI TRÊN
- X ĐẬU, X MÓC
- X ĐỐT BÀN NGÓN 5 ĐỘNG TÁC:
GẤP CỔ TAY
GẤP CỔ TAY QUAY
NGUYÊN ỦY:
MÕM TRÊN LỒI CẦU TRONG
GẤP CỔ TAY
Trang 27CƠ CHI TRÊN
Trang 28CƠ CHI TRÊN
GẤP NGÓN 1
Trang 29CƠ CHI TRÊN
Trang 30Cơ cẳng tay trước
• Lớp nông:
– Cơ sấp tròn
– Cơ gấp cổ tay quay
– Cơ gan tay dài
– Cơ gấp cổ tay trụ
• Lớp giữa: cơ gấp chung các ngón nông
• Lớp sâu:
– Cơ gấp ngón cái dài
– Cơ gấp chung các ngón sâu
– Cơ sấp vuông
Trang 31CƠ CHI TRÊN
LỒI CẦU NGOÀI
- VÁCH GIAN CƠ NGOÀI
BÁM TẬN:
MÕM TRÂM QUAY
ĐỘNG TÁC:
GẤP SẤP CẲNG TAY
Trang 32CƠ CHI TRÊN
2- CƠ CẲNG TAY:
2.2- CƠ CẲNG TAY SAU:
NGUYÊN ỦY:
- 1/3 DƯỚI MÕM TRÊN LỒI CẦU NGOÀI
- VÁCH GIAN CƠ NGOÀI
Trang 33CƠ CHI TRÊN
Trang 34CƠ CHI TRÊN
NỀN XƯƠNG ĐỐT BÀN NGÓN 1
Trang 35CƠ CHI TRÊN
BÁM TẬN:
GÂN DUỖI CÁC NGÓN (NGÓN 2)
ĐỘNG TÁC:
DẠNG NGÓN CÁI
3- CƠ DUỖI NGÓN CÁI DÀI
3- CƠ DUỖI NGÓN CÁI DÀI
Trang 36CƠ CHI TRÊN
Trang 37Cơ cẳng tay sau
Nhóm ngoài:
1 Cơ cánh tay quay
2 Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
3 Cơ duỗi cổ tay quay dài
Nhóm sau:
- Lớp nông:4 cơ: cơ duỗi cổ tay trụ, cơ khuỷu,
cơ duỗi ngón út, cơ duỗi chung các ngón
- Lớp sâu: 5 cơ: cơ dạng ngón cái dài, duỗi
ngón cái ngắn, cơ duỗi ngón cái dài, cơ duỗi ngón trỏ, cơ ngữa
Trang 38CƠ CHI TRÊN
GCNSÂU
GCN NÔNG
GCT TRỤ
GCT QUAY
GT DÀI
GNC DÀI
Trang 41TK quay
Trang 42Tk giữa
ĐM quay
ĐM TK trụ
Trang 45CƠ CHI DƯỚI
MÔNG LỚN
1- VÙNG MÔNG:
1.1- LỚP NÔNG:
C Ă N G
Ạ C
Ù
MÔNG LỚN
Trang 46CƠ CHI DƯỚI
Trang 47CƠ CHI DƯỚI
2- VÙNG ĐÙI:
2.1- VÙNG ĐÙI TRƯỚC:
C Ơ C H Ậ U
C Ơ T H Ắ T L Ư N G L Ớ N
CƠ THẮT LƯNG- CHẬU
D12 L1 L2 L3 L4
MẤU CHUYỂN NHỎ
ĐỘNG TÁC
-GẤP ĐÙI VÀO THÂN
-NGHIÊNG NGƯỜI
Trang 48CƠ CHI DƯỚI
BÁM TÂN:
ĐƯỜNG LƯƠC
ĐỘNG TÁC
-GẤP, KHÉP -XOAY TRONG ĐÙI
NGUYÊN ỦY:
BÁM TÂN:
LỒI CẦU TRONG
ĐỘNG TÁC
- GẤP, KHÉP -XOAY TRONG
Trang 49CƠ CHI DƯỚI
2- VÙNG ĐÙI:
2.2- VÙNG ĐÙI TRONG:
TAM GIÁC ĐÙI
CHỨA BÓ MẠCH,
TK ĐÙI
Trang 50CƠ CHI DƯỚI
BÁM TÂN:
MÉP TRONG ĐƯỜNG RÁP
ĐỘNG TÁC
-GẤP, KHÉP -XOAY NGOÀI ĐÙI
NGUYÊN ỦY:
-NGÀNH DƯỚI
X MU
BÁM TÂN:
MÉP NGÒAI ĐƯỜNG RÁP
ĐỘNG TÁC
-GẤP, KHÉP -XOAY TRONG ĐÙI
Trang 51CƠ CHI DƯỚI
ĐỘNG TÁC
-GẤP, DUỖI -XOAY TRONG CẲNG CHÂN
CƠ NHỊ ĐẦU ĐÙI
NGUYÊN ỦY:
-Ụ NGỒI (ĐẦU DÀI)
- ĐƯỜNG RÁP ( ĐẦU NGẮN)
- DUỖI ĐÙI
Trang 52CƠ CHI DƯỚI
2- VÙNG ĐÙI:
2.3- VÙNG ĐÙI SAU:
HOÁ KHEO
Trang 53Cơ chi dưới
• Cơ mông lớn
• Vùng đùi trước: cơ tứ đầu đùi, cơ may, cơ thắt lưng lớn, cơ chậu
• Vùng đùi trong:
– Lớp nông: cơ lược, cơ thon, cơ khép dài
– Tam giác đùi chứa bó mạch, thần kinh
– Lớp giữa: cơ khép ngắn
– Lớp sâu: cơ khép lớn
• Vùng đùi sau: Cơ bán màng, cơ bán gân, cơ nhị đầu đùi
Trang 54CƠ CHI DƯỚI
3- VÙNG CẲNG CHÂN:
3.2- VÙNG CẲNG CHÂN SAU:
-LỒI CẦU TRONG -LỒI CẦU NGOÀI
BÁM TÂN:
XƯƠNG GÓT
ĐỘNG TÁC
- GẤP CẲNG CHÂN -GẤP BÀN CHÂN
Trang 55CƠ CHI DƯỚI
BÁM TÂN:
XƯƠNG GÓT
ĐỘNG TÁC
- GẤP CẲNG CHÂN -GẤP BÀN CHÂN
GÂN ACHILLE
CƠ GAN CHÂN
NGUYÊN ỦY:
-BỜ DƯỚI ĐƯỜNG RÁP
BÁM TÂN:
XƯƠNG GÓT
ĐỘNG TÁC
-GẤP BÀN CHÂN
Trang 56CƠ CHI DƯỚI
NGUYÊN ỦY:
-2/3 DƯỚI X MÁC -MÀNG GIAN CỐT
BÁM TÂN:
ĐỐT XA NGÓN I
ĐỘNG TÁC
- GẤP NGÓN I -NGHIÊNG TRONG -BÀN CHÂN
Trang 57CƠ CHI DƯỚI
ĐỘNG TÁC
- GẤP NGÓN II, III, IV, V -GẤP, XOAY TRONG
BÀN CHÂN
Trang 58CƠ CHI DƯỚI
BÁM TÂN:
- NỀN X ĐỐT BÀN NGÓN I
ĐỘNG TÁC
-DUỖI, NGHIÊNG TRONG BÀN CHÂN
ĐỘNG TÁC
- DUỖI NGÓN II, III, IV, V -DUỖI BÀN CHÂN
-NGHIÊNG NGOÀI BÀN CHÂN
CƠ DUỖI NGÓN CÁI DÀI
Trang 59CƠ CHI DƯỚI
BÁM TÂN:
NỀN X ĐỐT BÀN NGÓN V
ĐỘNG TÁC
GẤP BÀN CHÂN
ĐỘNG TÁC
-GẤP, NGHIÊNG NGOÀI BÀN CHÂN
Trang 60Cơ vùng cẳng chân
• Cẳng chân sau
– Lớp nông 3 cơ: cơ bụng chân,gan chân, cơ dép
– Lớp sâu 4 cơ: cơ chày sau, cơ gấp ngón chân cái dài,
cơ khoeo, cơ gấp các ngón chân dài.
• Cẳng chân trước 3 cơ: cơ chày trước, cơ duỗi
ngón cái dài,cơ duỗi các ngón chân dài
• Cẳng chân ngoài: cơ mác dài, cơ mác ngắn
Trang 62TK đùi
ĐM TM đùi
ĐM đùi sâu
ĐM TM đùi ĐMTM chậu ngoài Dây chằng bẹn