Hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm vuông với dây chung tại trung điểm của dây chung?. Nếu tam giác có góc tù thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm trong tam giác.. N
Trang 1Giáo viên : TRẦN QUỐC NGHĨA
Email: tranquocnghia@gmail.com
Tài liệu lưu hành nội bộ
Trang 2Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 1
Hai điểm C, D bất kì thuộc đường tròn O chia đường tròn này
thành hai phần, mỗi phần gọi là một (hay còn gọi tắt là ) Hai điểm …… gọi là hai mút của………
Đoạn nối hai mút của cung gọi là (còn gọi tắt là …… )
Dây đi qua tâm là ……… của đường tròn
Trên hình bên:
2 Điểm với đường tròn
Cho đường tròn tâm O, bán kính R:
Điểm … nằm trên đường tròn ………
Điểm … nằm trong đường tròn ………
Điểm … nằm ngoài đường tròn ………
R O
B O
C
D
A
N O
H
P
Trang 3VD 1 Cho hình bên, biết điểm N nằm trong
đường tròn O R , điểm ; H nằm ngoài đường
tròn O R Hãy so sánh ; ONH và OHN
Giải:
II – CÁCH XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN 1 Cách xác định đường tròn Xem hình vẽ hình sau: Vẽ đường tròn tâm A, bán kính 2cm Vẽ đường tròn tâm O đường kính CD Kết luận: Một đường tròn được xác định khi
2 Đường tròn qua hai điểm VD 2 Cho đoạn thẳng PT Hãy vẽ hai đường tròn tâm N và H qua hai điểm P, T a) Có nhận xét gì về quan hệ giữa đường thẳng PT và NH ?
b) Có thể vẽ được bao nhiêu đường tròn như vậy?
Kết luận: qua hai điểm phân biệt A, B
H
O N
A
N
H
Trang 4Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 3
VD 3 Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng
a) Vẽ d là đường trung trực của 1 AB; d là đường trung trực của 2 BC
b) Gọi O là giao điểm của d và 1 d So sánh độ dài của 2 OA, OB, OC
c) Vẽ đường tròn A OB Các điểm ; B và C có thuộc đường tròn trên không? Vì sao?
Giải:
Kết luận: qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng
Có nhận xét gì khi ba điểm A, B, C thẳng hàng:
VD 4 Cho tam giác ABC Vẽ đường tròn tâm O qua ba đỉnh của tam giác trong các trường hợp: ABC nhọn, ABC vuông, ABC tù Giải: Tâm O nằm Tâm O nằm Tâm O nằm
B
A
A
A
Trang 5 Kết luận: Đường tròn đi qua ba
điểm A, B, C gọi là đường tròn
……… tam giác ABC Khi
đó, tam giác ABC được gọi là tam
giác ……… đường tròn
VD 5 a) Cho tam giác ABC vuông tại C có O là trung điểm của
cạnh huyền AB Chứng minh rằng OAOBOC
b) Cho tam giác MNP nội tiếp đường tròn tâm O đường kính MN
Chứng minh rằng OM ONOP Từ đó suy ra MPN vuông
Giải:
Định lí: Trong một tam giác vuông,
Nếu một tam giác có
A B C O MỤC LỤC ĐƯỜNG TRÒN Chủ đề 1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn 1
A – Bài học 1
B – Bài tập thực hành 6
C – Bài tập tự luyện 10
D – Câu hỏi trắc nghiệm 15
Chủ đề 2 Đường kính và dây cung của đường tròn 17
A – Bài học 17
B – Bài tập thực hành 21
C – Bài tập tự luyện 23
D – Câu hỏi trắc nghiệm 28
Chủ đề 3 Đường thẳng và đường tròn 31
A – Bài học 31
B – Bài tập thực hành 39
C – Bài tập tự luyện 50
D – Câu hỏi trắc nghiệm 55
Chủ đề 4 Vị trí tương đối của hai đường tròn 57
A – Bài học 57
B – Bài tập thực hành 62
C – Bài tập tự luyện 66
D – Câu hỏi trắc nghiệm 68
ÔN TẬP CHƯƠNG 2 70
A – Tóm tắt lí thuyếT 70
B – Câu hỏi ôn tập 72
C – Bài tập tự luyện 73
D – Câu hỏi trắc nghiệm 88
MỤC LỤC 97
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Tài liệu dạy học TOÁN 9, Nguyễn Cam, NXBGDVN [2] Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Tập 1, Lê Mậu Thống, NXBĐHQG [3] Các dạng toán điển hình 9 Toán 9 Tập 1, Lê Đức, NXBĐHQG [4] Và một số tài liệu khác trên internet không rõ nguồn
Trang 6Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 96
248 Cho đường tròn O ; 25cm , điểm C cách O là 7cm Có bao nhiêu
dây đi qua C có độ dài là một số nguyên?
249 Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB 10cm Điểm M
thuộc nửa đường tròn Qua M kẻ tiếp tuyến xy với nửa đường tròn
Gọi D và C lần lượt là hình chiếu của A , B trên xy Diện tích lớn
nhất của tứ giác ABCD là
A 50cm B 60cm C 50cm2 D 60cm2
250 Cho điểm C thuộc nửa đường tròn đường kính AB , H là hình
chiếu của C trên AB Các điểm D và E thuộc nửa đường tròn sao
cho HC là tia phân giác DHE Hệ thức nào sau đây đúng?
A 2
2
C HC2 HD HE D HD2 HC HE
251 Cho đường tròn O R , đường kính AB cố định Điểm C di chuyển ; trên đường tròn, điểm G là trọng tâm tam giác ABC Khi đó điểm G di chuyển trên: A Đường thẳng song song với AB và cách AB một khoảng 3 R B Đường thẳng song song với AB và cách AB một khoảng 2 R C Đường tròn tâm O , bán kính 3 R D Đường tròn tâm O , bán kính 2 R 252 Tam giác ABC vuông tại A Gọi R và r lần lượt là bán kính các đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC Khi đó, diện tích tam giác ABC tính theo R và r là A S Rrr2 B S2Rrr2 C S 2Rrr2 D S Rrr2 Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 5 III – TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN VD 6 Cho đường tròn O , A là điểm nằm trên đường tròn Tìm điểm A đối xứng với A qua tâm O Lấy một điểm B khác A cũng thuộc đường tròn Tìm điểm B đối xứng với B qua tâm O Có nhận xét gì về hai điểm A và B đối với đường tròn O Giải:
Kết luận: Đường tròn là hình có
VD 7 Cho đường tròn O , d là đường thẳng đi qua tâm Lấy M là điểm nằm trên đường tròn Tìm điểm M đối xứng của M qua d Có nhận xét gì về điểm M ? Hãy chứng minh điều này Giải:
Kết luận: Đường tròn là hình có
VD 8 Chia bánh Trung thu
Bánh Trung thu khi mua về thường người ta để chiếc bánh hình tròn trong chiếc hộp hình vuông như hình vẽ
Em hãy trình bày cách cắt bánh để chia chiếc bánh thành 2 phần, 4 phần và 8 phần bằng nhau
O A
B
O
M d
Trang 7B – BÀI TẬP THỰC HÀNH
TH1 Các phát biểu nào sau đây xác định duy nhất một đường tròn?
a) Đường tròn đi qua hai điểm cố định
b) Đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng
c) Đường tròn tâm O, bán kính 2 cm
d) Đường tròn đường kính AB cho trước
TH2 Cho hình chữ nhật ABCD
a) Chứng tỏ bốn điểm A, B, C và D cùng thuộc một đường tròn
b) Cho AB 10 cm và BC 6 cm Tính bán kính của đường tròn trên
Giải:
TH3 Cho ABC nhọn Vẽ đường tròn O có đường kính BC, nó cắt các cạnh AB, AC theo thứ tự ở D và E a) Chứng minh: CD AB và BEAC b) Gọi K là giao điểm của BE và CD Chứng minh: AK BC Giải:
241 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB 18cm , AC 24cm và đường tròn I nội tiếp tam giác Khi đó AI bằng
242 Tam giác ABC cân tại A , BC 12cm , đường cao AH 4cm thì bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A 2,5cm B 6,5cm C 13cm D 5cm
243 Hai đường tròn O và O cắt nhau tại A và B , OO 3cm Qua
A kẻ đường thẳng cắt đường tròn O và O theo thứ tự B và C ,
A nằm giữa B và C Độ dài đoạn BC lớn nhất bằng
A 5cm B 6cm C 7cm D 9cm
244 Cho đường tròn O R Từ điểm M cách O một khoảng 2R , kẻ ;
hai tiếp tuyến MA , MB với O , A và B là hai tiếp điểm Bán
kính đường tròn nội tiếp tam giác MAB bằng
A R B R 2 C R 3 D
2
R
245 Tam giác MNP cân tại M có MN 6cm , góc M bằng 120 Bán
kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP bằng
246 Cho đường tròn O và điểm A cố định trên đường tròn Điểm B
chuyển động trên đường tròn O Trung điểm M của AB chuyển
động trên đường nào?
A Đường tròn đường kính OA B Đường tròn tâm O , bán kính OA
C Đường tròn đường kính AB D Đường tròn tâm A , bán kính AO
247 Cho đường tròn O ; 2cm , điểm A di chuyển trên đường tròn Kẻ tiếp tuyến Ax của O tại A , điểm M trên tia Ax sao cho
AM OA Khi đó điểm M chuyển động trên đường nào?
A Đường tròn tâm O , bán kính OA
B Đường tròn tâm A , bán kính 2cm
C Đường tròn đường kính OM
D Đường tròn tâm O , bán kính 2 2cm
Trang 8Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 94
233 Cho đường tròn O ;5cm và điểm M cách O là 3cm Độ dài dây
ngắn nhất đi qua M là
A 4cm B 6cm C 8cm D 10cm
234 Cho đường tròn O ;5cm và điểm M cách O là 3cm Độ dài dây
dài nhất đi qua M là
A 6cm B 5cm C 10cm D 12cm
235 Cho đường tròn O ;15cm , dây AB 24cm Một tiếp tuyến song
song với AB cắt các tia OA , OB theo thứ tự tại E và F Độ dài
EF là
A 40cm B 42cm C 20cm D 48cm
236 Tỉ số bán kính đường tròn nội tiếp và đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC đều cạnh 2cm là
A 1
1
1
237 Cho đường tròn O ; 4cm và O ;5cm cắt nhau tại A và B biết
6cm
AB Khi đó độ dài đoạn OO là
A 4 7cm B 42 2cm C 4 7cm D 42 2cm
238 Tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn O , BC 24cm ,
20cm
AC thì bán kính đường tròn O bằng
A 15cm B 12cm C 16cm D 18cm
239 Cho đường tròn O ;9cm tiếp xúc ngoài với đường tròn O ; 4cm
tại điểm A BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn thì độ
dài BC là
A 13cm B 12cm C 11cm D 14cm
240 Cho điểm M nằm ngoài đường tròn O và tiếp tuyến MA , MC
của đường tròn, A và C là các tiếp điểm Biết ABC 70 thì góc
AMC bằng
A 30 B 40 C 50 D 70
TH4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy xác định vị trí của mỗi điểm
1; –1
A , B 2;1 và C 3; 3 với đường tròn tâm O bán kính 2
(với O là gốc tọa độ)
Giải:
TH5 Cho ABC nhọn có ba đỉnh thuộc đường tròn O R Gọi ; H là trực tâm của ABC Vẽ đường kính AD a) Tứ giác BHCD là hình gì ? Vì sao ? b) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh: AH 2OI c) Gọi G là trọng tâm của ABC Chứng minh: O, H, G thẳng hàng d) So sánh diện tích của hai tam giác AHG và AOG Giải:
Trang 9
225 Tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn O ;16cm , đường cao AH
Khi đó, độ dài đoạn HB là
A 8cm B 12cm C 8 2cm D 8 3cm
226 Diện tích tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính 2cm là
A 3 5cm 2 B 3 3cm 2 C 6 5cm 2 D 6 3cm 2
227 Cho nửa đường tròn O ;10cm , đường kính MN , E là một điểm
trên đường tròn sao cho OE vuông góc với MN Diện tích tam giác
MNE là
A 100cm B 120cm C 100cm2 D 200cm2
228 Cho nửa đường tròn O ;8cm có BC là đường kính và AB là dây
2
AB BC thì AC bằng
229 Cho đường tròn O ;6cm , đường kính BC , điểm A thuộc đường
tròn Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các dây AB và AC
Khi đó BM2CN2 bằng
230 Cho đường tròn O , bán kính OA , OB tạo với nhau góc 120 ,
đường kính CD vuông góc với dây AB , C thuộc cung nhỏ AB thì
góc ACB bằng
A 120 B 135 C 144 D 150
231 Một tam giác có chu vi là 120cm , độ dài các cạnh có tỉ lệ là
8 :15 :17 Khoảng cách từ giao điểm các đường phân giác của tam giác đó đến mỗi cạnh là
232 Hai đường tròn O R và ; O r ; tiếp xúc ngoài tại A , BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn, B và C là các tiếp điểm
Biểu thức nào biểu thị độ dài đoạn thẳng BC là
A 2Rr B 2 Rr C 2 2Rr D 3 Rr
Trang 10Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 92
218 Dựa vào hình vẽ, độ dài đoạn AD là
A 10
3 B 3
C 13
4 D 3, 5
219 Độ dài bán kính đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình
vuông ABCD biết AB 2cm là
220 Đường tròn O ;16cm ngoại tiếp tam giác đều ABC Gọi H là
trung điểm BC Khi đó độ dài đoạn AH là
A 16cm B 16 3cm C 8 3cm D 12 3cm
221 Cho tam giác đều ABC cạnh 2cm Bán kính đường tròn nội tiếp
tam giác ABC bằng
A 3 cm
3 cm
3 cm
3 cm
222 Cho đường tròn Từ điểm A cách tâm O một khoảng 12cm kẻ các
tiếp tuyến AB và AC với đường tròn ( B và C là các tiếp điểm)
Khi đó BAC bằng
A 30 B 60 C 75 D 45
223 Đường tròn O ; 4cm và O ; 6cm cắt nhau tại hai điểm A và B
biết OA O 120 Độ dài đoạn nối tâm là
A 76cm B 74cm C 6 2cm D 6 3cm
224 Cho điểm M nằm ngoài đường tròn O Kẻ tiếp tuyến MA , MB
với đường tròn, A và B là các tiếp điểm Nếu AOB 120 thì
D
4,5 7,5
2
TH6 Trong các biển báo giao thông sau, biển nào có tâm đối xứng, biển nào có trục đố xứng?
Số 103a: Cấm otô, môtô ba bánh Số 102: Cấm đi ngược chiều
TH7 Trong các hoa văn sau, hoa văn nào có tâm đối xứng, hoa văn nào
có trục đố xứng?
TH8 Cuộc khai quật khảo cổ học dưới nước từ con tàu cổ đắm tại vùng biển Cù Lao Chàm – Hội An kéo dài 4 năm (1997-2000) đã mang lại nhiều thông tin mới lạ về gốm của người Việt xưa Trong đó có một đĩa
bị bể, các nhà khảo cổ muốn phục hồi đĩa lại như hình dáng ban đầu
Em hãy giúp các nhà khảo cổ xác định tâm của đĩa tròn đó ở vị trí nào?
Trang 11C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1 Cho hình vuông ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo,
2 cm
OA Vẽ đường tròn tâm A bán kính 2 cm Hãy xác định vị
trí của năm điểm A, B, C, D và O so với đường tròn
2 Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau Gọi M ,
N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD và DA C/m:
bốn điểm M , N, P và Q cùng nằm trên một đường tròn
3 Cho ABC đều Gọi M , N, P lần lượt là trung điểm của AB,
BC, CA Chứng minh rằng bốn điểm B, C, P và M cùng nằm
trên một đường tròn
4 Cho ABC đều có độ dài cạnh là a (cm) Tính bán kính của đường
tròn ngoại tiếp ABC
5 Cho O ; 4 cm có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau
Dây AM của O cắt bán kính OC tại I Cho biết OI 3 cm
Tính AM và đường cao MH của AMB
6 Cho hình thang cân ABCD Chứng minh rằng bốn điểm A, B, C
và D nằm trên một đường tròn
7 Cho hình vuông ABCD cạnh a
a) Chứng minh: bốn đỉnh A, B, C và D của hình vuông trên
cùng nằm trên một đường tròn
b) Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó
8 Cho ABC cân tại A, BC 12 cm, đường cao AH 4 cm Tính
bán kính của đường tròn ngoại tiếp ABC
9 Cho ABC cân tại A, đường cao BE Gọi D, F lần lượt là trung
212 Đường tròn tâm O bán kính 16cm ngoại tiếp tam giác đều ABC
Khi đó, độ dài các cạnh tam giác ABC là
A 24cm B 18cm C 8 3cm D 16 3cm
213 Cho đoạn thẳng AB Đường tròn O đường kính 2cm tiếp xúc với
đường thẳng AB Tâm O nằm trên:
A Đường vuông góc với AB tại A
B Đường vuông góc với AB tại B
C Hai đường thẳng song song với AB và cách AB một khoảng 1cm
D Hai đường thẳng song song với AB và cách AB một khoảng 2cm
214 Cho AB là một dây của đường tròn O ;13cm Nếu AB 12cm thì
khoảng cách từ O đến AB bằng
A 205cm B 133cm C 12cm D 5cm
215 Cho đường tròn tâm O , đường kính AB 18cm , dây CD dài 12cm
và vuông góc với AB Diện tích tứ giác ACBD là
217 Cho hình vuông ABCD , I và J lần lượt là trung điểm AD và BC
Vị trí tương đối của I IA và ; J JB là ;
A Tiếp xúc trong B Tiếp xúc ngoài
Trang 12Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 90
204 Trong các câu sau, câu nào sai?
A Hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại A thì A thuộc đoạn thẳng nối tâm
B Hai đường tròn tiếp xúc trong tại A thì A thuộc đoạn nối tâm
C Nếu hai đường tròn O R và ; O R ; không giao nhau thì
A Hai tâm đường tròn đối xứng với nhau qua dây chung
B Các tiếp tuyến chung và đường nối tâm luôn đồng quy
C Dây chung vuông góc với đoạn nối tâm và đi qua trung điểm của
đoạn nối tâm
D Hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm vuông với dây chung
tại trung điểm của dây chung
206 Hình nào dưới đây không có đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh
của nó?
207 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A Hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung
B Hai đường tròn chỉ có một điểm chung được gọi là hai đường tròn
tiếp xúc trong
C Hai đường tròn tiếp xúc ngoài chỉ có một tiếp tuyến chung
D Hai đường tròn cắt nhau thì dây chung là trung trực của đoạn nối tâm
208 Cho đường tròn O ;12cm , dây AB vuông góc với bán kính OC tại
trung điểm M của OC Dây AB có độ dài là
A 3 3cm B 6 3cm C 9 3cm D 12 3cm
209 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB 5cm , AC 12cm Bán
kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là
A 1cm B 1, 5cm C 1, 2cm D 2cm
10 Cho ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn O Đường cao AH cắt đường tròn O ở D
a) Chứng minh: AD là đường kính của đường tròn O
b) Tính ACD
c) Cho BC 24 cm, AC cm Tính AH và bán kính của O
11 Cho ABC có đường cao AH Từ một điểm M bất kỳ trên cạnh
BC, kẻ MDAB và MEAC Chứng minh: năm điểm A, D,
H, M và E cùng nằm trên một đường tròn
12 Cho ABC Điểm I di động trên cạnh BC Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của I trên AB và AC Lấy M đối xứng với A qua D, lấy N đối xứng với A qua E Chứng minh:
a) I là tâm đường tròn đi qua ba điểm A, M , N b) Đường tròn I nói trên đi qua một điểm cố định khác A
13 Ba đường cao AD, BE, CF của ABC gặp nhau tại H Gọi I,
K, L lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA và M , N, P lần lượt là trung điểm của HA, HB, HC Chứng minh:
a) Các tứ giác INPL và MLKN là các hình chữ nhật
b) 9 điểm D, E, F, L, I , K, M , N và P cùng nằm trên một
đường tròn (đường tròn Euler)
14 Vẽ hoa văn: trong cuộc sống có rất nhiều hình ảnh liên quan đến
đường tròn, hình tròn, với những hoạ tiết trang trí trên các viên gạch
đá hoa người ta có thể dùng những đường tròn và các cung tròn tạo nên nét đẹp Hãy vẽ lại các hình đó vào vở
Trang 1315 Hình xoắn ốc: quan sát hình vẽ bên dưới (hình a) Hãy vẽ vào vở và
tính bán kính các đường tròn tâm B, tâm C, tâm D và tâm A Cho
biết ABCD là hình vuông cạnh 1 cm
16 Vẽ lọ hoa: Chiếc lọ trên hình bên trên (hình b) được vẽ trên giấy kẻ
ô vuông bởi 5 cung có tâm A, B, C, D, E Hãy vẽ lại hình đó vào vở
17 Công viên văn hóa Đầm Sen (TPHCM) có dạng hình tam giác như
hình bên dưới
Ban quản lí muốn đặt hệ thống loa tại
vị trí sao cho khi phát thông báo thì
tất cả nhân viên và khách tham qua
đều nghe thấy Dùng kiến thức đã
học, em hãy giúp Ban quản lí Công
viên xác định địa điểm cần tìm
18 Trò chơi tập thể: Múc nước đổ đầy thùng
Có 3 tổ dựng lều ở 3 địa điểm như hình
vẽ Mỗi tổ có 6 người có nhiệm vụ múc
nước đổ vào thùng cho đầy Ban tổ
chức đặt 3 thùng có dung tích bằng
nhau ở một điểm tập kết chung
Mỗi tổ được phát một cái gàu, các thành viên trong tổ chia thành từng
cặp cũng nhau, múc nước từ trại của mình về điểm tập kết Tổ nào
múc nước đổ đầy thùng trước là chiến thắng Hãy tìm điểm tập kết các
thùng chứa sao cho khoảng cách từ 3 tổ tới điểm tập kết bằng nhau
B
A
C
D E
A B
C D
B Nếu tam giác có góc tù thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác
đó nằm trong tam giác
C Nếu tam giác vuông thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm cạng lớn nhất trong tam giác
D Nếu tam giác đều thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm một cạnh của tam giác
201 Cho tam giác MNP và hai đường cao MH , NK Gọi O là đường
tròn nhận MN là đường kính Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Ba điểm M , N , H cùng nằm trên đường tròn O
B Ba điểm M , N , K cùng nằm trên đường tròn O
C Bốn điểm M , N , H , K không cùng nằm trên đường tròn O
D Bốn điểm M , N , H , K cùng nằm trên đường tròn O
202 Cho hai đường tròn O R và ; O R ; cắt nhau tại hai điểm Phát
biểu nào sau đây là sai:
A Đường nối tâm là trung trực của dây chung
B Dây chung là trung trực của đoạn nối tâm
C Hai tiếp tuyến chung của hai đường tròn song song với nhau
D Hai tiếp tuyến chung và đường nối tâm cùng đi qua một điểm
203 Tâm đường tròn nội tiếp tam giác:
A Cách đều ba đỉnh của tam giác B Nằm trên một cạnh của tam giác
C Nằm bên ngoài tam giác D Cách đều ba cạnh của tam giác
Trang 14Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 88
191 Đường thẳng d cách tâm O của đường tròn O ; 4cm một khoảng
3cm Khi đó vị trí tương đối của d và đường tròn O ; 4cm là
192 Cho hai đường tròn O ;15cm và O ;10cm và OO 25cm Số
tiếp tuyến chung của hai đường tròn là
195 Hai đường tròn chỉ có một điểm chung được gọi là hai đường tròn:
196 Hai đường tròn có hai tiếp tuyến chung trong thì vị trí tương đối của
chúng là
A Tiếp xúc ngoài B Tiếp xúc trong
197 Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là
A Giao điểm của các đường cao trong tam giác
B Giao điểm của các đường phân giác các góc trong tam giác
C Giao điểm của các đường trung tuyến trong tam giác
D Giao điểm của các đường trung trực trong tam giác
198 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về tam giác?
A Có duy nhất một đường tròn nội tiếp tam giác
B Có duy nhất một đường tròn ngoại tiếp tam giác
C Có duy nhất một đường tròn bàng tiếp tam giác
D Có duy nhất một đường tròn tiếp xúc với ba cạnh tam giác
19 Dụng cụ xác định tâm đường tròn
Xác định tâm đường tròn có nhiều cách Chẳng hạn ta có thể dùng đường trung trực của hai dây cung không song song, giao điểmcủa hai đường trung trực là tâm của đường tròn Trong thực tế, những người thợ mộc thường tự chế tạo ra dụng cụ tìm tâm đường tròn đơn giản và tiện lợi như dưới đây
Nếu nhà em không có thước cặp, em hãy đề xuất một cách đo đường kính lon sữa, đường kính quả bóng
Trang 1521 FROZEN YOGURT Three snack
carts sell frozen yogurt from points A,
B, and C outside a city Each of the
three carts is the same distance from
the frozen yogurt distributor
Find a location for the distributor that
is equidistant from the three carts
Archaeologists find three stones
They believe that the stones were
once part of a circle of stones with a
community firepit at its center They
mark the locations of Stones A, B,
and C on a graph where distances are
measured in feet
a Explain how the archaeologists can use a sketch to estimate the
center of the circle of stones
b Copy the diagram and find the approximate coordinates of the
point at which the archaeologists should look for the firepit
23 HALLENGE The four towns
on the map are building a
common high school They
have agreed that the school
should be an equal distance
from each of the four towns
Is there a single point where they could agree to build the school? If
so, find it If not, explain why not Use a diagram to explain your
a) Chứng minh: AO C AOB và O C OB // b) Chứng minh: tiếp tuyến của O tại B và tiếp tuyến của O tại
C song song với nhau
c) Tiếp tuyến của O tại C cắt OO tại D Tính CD và O D d) Đường thẳng CD cắt đường thẳng BO tại E Tính diện tích ABE
189 Cho đường tròn O R đường kính ; AB Lấy điểm C ngoài đường tròn sao cho B là trung điểm của OC Từ C vẽ hai tiếp tuyến CM,
CN đến O với M, N là hai tiếp điểm
a) Chứng minh: AMN cân Tính CM và AM theo R b) Chứng minh: tứ giác AMCN là hình thoi Tính SAMCN theo R c) Gọi I là trung điểm của CM Đường thẳng AI cắt OM tại K Chứng minh: K là trung điểm của AI
d) Tính diện tích AKB theo R
190 Một quả bóng tròn có đường kính 30cm, một bóng đèn đặt cách tâm quả bóng 25cm Tính khoảng cách xa nhất trên quả bóng mà ánh sáng của bóng đèn có thể chiếu tới
25cm
Trang 16Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 86
185 Cho 2 đường tròn ngoài nhau O R và ; O r ; với Rr, AB là
tiếp tuyến chung ngoài (A là là tiếp điểm trên O , B là tiếp điểm
trên O ) Từ O vẽ O C OA
e) Tính độ dài của tiếp tuyến chung ngoài và tiếp tuyến chung trong
và khoảng cách hai tâm d OO theo hai bán kính
186 Cho đường tròn O R và điểm ; I cố định với
2
R
OI AB là dây cung quay quanh I
a) Tìm vị trí C, D của A (hay B ) tương ứng lúc độ dài IA (hay
IB) dài nhất, ngắn nhất
b) Chứng tỏ tập hợp các trung điểm M của dây cung AB là một
đường tròn, tìm tâm và bán kính đường tròn này
c) Gọi EF là vị trí giới hạn của dây cung AB lúc M tiến dần đến
I Chứng minh:
i EF CD
ii EF là độ dài ngắn nhất của dây cung AB và CD là độ dài lớn
nhất của AB
d) C/minh CEF đều, tính chu vi và diện tích tam giác này theo R
187 Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Trên nửa mặt phẳng
bờ AB chứa nửa đường tròn, kẻ tia tiếp tuyến Ax Từ M trên Ax,
kẻ tiếp tuyến MC tới nửa đường tròn ( C O ) Đường thẳng BC
cắt tia Ax tại D
a) Chứng minh: MAMD
b) Kẻ CH AB, BM cắt CH tại I Chứng minh: I là trung
điểm của CH
c) Kẻ tia OyOM , tia này cắt MC tại N Chứng minh: NB là
tiếp tuyến của nửa O
25 Cho các khẳng định sau:
(a) Tập hợp các điểm có khoảng cách đến điểm O cố định bằng
4 cm là đường tròn tâm O bán kính 4 cm (b) Đường tròn tâm O bán kính 4 cm gồm tất cả những điểm có khoảng cách đến O bằng 4 cm
(c) Hình tròn tâm O bán kính 4cm gồm tất cả những điểm có khoảng cách đến O nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm
Số khẳng định đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
26 Cho các khẳng định sau:
(a) Qua một điểm, ta sẽ được vô số đường tròn
(b) Qua hai điểm, ta vẽ được vô số đường tròn
(c) Qua ba điểm, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn
Số khẳng định sai là:
A 0 B 2 C 1 D 3
27 Cho đường tròn O R ngoại tiếp tam giác ; ABC vuông tại A Khẳng định nào sau đây đúng:
A Điểm O nằm bên trong tam giác ABC.
B Điểm Onằm bên ngoài tam giác ABC.
C Điểm O nằm tùy ý trên cạnh tam giác ABC.
D Điểm O là trung điểm của cạnh tam giác ABC.
28 Cho đường tròn tâm O R đường kính ; AB , qua trung điểm H của
OA vẽ đường thẳng vuông góc với AB cắt đường tròn tại M Tính theo R diện tích AMM
A R2 3 B
232
R
233
R
234
Trang 1730 Cho tam giác MNP vuông tại M nội tiếp đường tròn O ;10 cm ,
32 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy lấy điểm P 2;1
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Điểm P nằm bên trong đường tròn O ; 5
B Điểm P nằm bên ngoài đường tròn O ; 5
C Điểm P nằm trên đường tròn O ; 5
33 Xét bài toán: “Nêu cách dựng đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác
ABC” Hãy sắp xếp một cách hợp lí các câu sau để được lời giải của
bài toán đã cho
a) Dựng đường tròn tâm O bán kính OA Đó là đường tròn ngoại
34 Cho góc vuông xOy và điểm M nằm bên trong góc đó Vẽ đường
tròn tâm I đi qua O và M cắt Ox ở A và cắt Oy ở B Gọi M là
điểm đối xứng của M qua AB Khẳng định nào sau đây đúng?
A Điểm M nằm bên trong đường tròn I
B Điểm M nằm bên ngoài đường tròn I
C Điểm M nằm trên đường tròn I
182 Cho đường tròn O R có đường kính ; AB, gọi I là đường tròn
tâm I , đường kính OA
a) Chứng tỏ O và I tiếp xúc trong nhau
b) Cho C là điểm bất kì thuộc O (C khác A, B), AC cắt I
tại K C/minh:
i ABC và AOK vuông
ii K là trung điểm của AC và
2
BC
OK
iii IOK và OBC đồng dạng
c) Gọi EF là đường kính của O qua K, chứng tỏ B, C, E, F
là 4 đỉnh của hình thang cân
d) Cho BOC 60 Tính các cạnh, diện tích của ABC và của hình thang cân BCEF
183 Cho O R và ; O R ; tiếp xúc ngoài nhau tại E Gọi AB là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn ( A O , B O )
a) Tính diện tích tứ giác AOO B theo R và R b) Gọi D là điểm đối xứng của A qua O Chứng minh: B, E, D
thẳng hàng
c) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và đường tròn đường kính OO
184 Cho ABC có ba góc nhọn Đường tròn tâm I đường kính BC cắt
AB tại F, cắt AC tại E, BE cắt CF tại H
a) Trong ABC điểm H gọi là gì?
b) Gọi K là điểm đối xứng của H qua I và M là điểm đối xứng của
H qua BC Chứng minh 5 điểm A, B, K, M , C cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm và bán kính của đường tròn này
c) Gọi O là trung điểm của AH Chứng minh O OIM là hình thang cân
d) G là trọng tâm của ABC So sánh diện tích của AOG và
AHG
Trang 18Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 84
179 Từ điểm I ở ngoài đường tròn O R vẽ hai cát tuyến ; IAB và ICD
(không qua O ) Gọi M , N lần lượt là hai trung điểm của hai dây
cung AB, CD
a) Chứng minh: OM AB, ON CD, OM ON 2R, CD2R,
2
AB R
b) Chứng tỏ có một đường tròn qua bốn điểm O, I , M , N Xác
định tâm K của đường tròn này
c) Đường tròn K cắt O tại E và F Chứng tỏ IE, IF là hai
tiếp tuyến của O Suy ra cách dựng tiếp tuyến vẽ từ I đến O
d) Chứng tỏ: ABCDOM ON Nói rõ vị trí tương đối của 2
cát tuyến IAB và ICD lúc ABCD
e) Trường hợp dây cung AB R 3 Tính các góc và diện tích của
AOB
theo R
180 Cho đường tròn O R có đường kính ; AB AC và BD là hai dây
cung song song với nhau
a) Chứng minh: ACBD, suy ra CD là đường kính của O
b) Chứng tỏ ACBD là hình chữ nhật
c) Chứng tỏ rằng nếu dây cung AC R 2 thì ACBD là hình vuông
và ngược lại
d) Tính diện tích ACBD trong trường hợp BAC 30
181 Cho hai đường tròn O R và ; O R ; có R 8, R 6 và
10
OO
a) Chứng tỏ O R và ; O R ; cắt nhau tại 2 điểm A và B và
OO là đường trung trực của AB
b) Chứng minh AO là tiếp tuyến của O và AO là tiếp tuyến
của O
c) Gọi I là giao điểm OO và AB Tính độ dài của IA, IO
d) Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn qua 4 điểm A,
O, B, O
e) Tìm điều kiện về bán kính của đường tròn O sao cho đường
tròn này không có điểm chung nào với O R ;
Chủ đề 2 ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CUNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I – SO SÁNH ĐỘ DÀI CỦA ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY
VD 1 Cho đường tròn O R có ; AB là dây bất kì Chứng minh
2
AB R
Giải:
Trường hợp 1: AB là đường kính
Trường hợp 2: AB không là đường kính
Định lí: Trong các dây của một đường tròn, đường kính là
II – QUAN HỆ VUÔNG GÓC GIỮA ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY VD 2 Cho đường tròn tâm O và đường kính AB vuông góc với dây CD tại I Chứng minh I là trung điểm của dây CD Giải:
Định lí: Trong một đường tròn, đường kính vuông góc
R O
A
R
O B
A R O
B
C
O
D B
A
I
Trang 19VD 3 Cho đường tròn tâm O và đường kính AB, dây cung CD
không đi qua tâm Chứng minh rằng khi AB đi qua trung điểm I của
dây CD thì ABCD Điều này còn đúng không nếu CD đi qua tâm?
Vẽ hình minh họa
Giải:
Định lí: Trong một đường tròn, đường kính đi qua
III – LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH ĐẾN DÂY VD 4 Ôn tập Cho đường thẳng d và điểm A không nằm trên d Từ A dựng AH d tại H Lấy Bd Khi đó: AH gọi là đường ……… kẻ từ A đến đường thẳng d AB gọi là đường ………kẻ từ A đến đường thẳng d Độ dài đoạn AH gọi là đường ……… …… từ điểm A đến đường thẳng d Ta có kết quả: ………
Nếu từ tâm của đường tròn O dựng OH vuông góc với dây CD tại H thì khi đó OH gọi là khoảng cách từ tâm O đến dây CD C O D B A I O B A A d B O D C H 176 Cho đường tròn O R và điểm ; I trong O (I khác O ) a) Hãy vẽ dây cung AB qua I và nhận I làm trung điểm b) Gọi I là đường tròn tâm I có đường kính AB, đường thẳng OI cắt đường tròn O tại C và D, cắt đường tròn I tại E và F Chứng tỏ C, D, E và F cách đều A và B c) Chứng minh: AEBF là hình vuông d) So sánh 2 tích IE IF và IC ID e) Biết
2
R
OI , tính độ dài các cạnh và diện tích của ACD và hình vuông AEBF theo R
177 Cho đường tròn O R , ; H là điểm bên trong O (H khác O),
CD là đường kính qua H (HCHD), AB là dây cung vuông góc với CD tại H
a) Chứng tỏ CD là đường trung trực của AB b) Chứng minh: CAD CBD 90
c) Chứng minh: HA HB HC HD theo 2 cách:
i Dùng 2 tam giác đồng dạng
ii Dùng hệ thức lượng trong tam giác vuông
d) Trường hợp
2
R
OH , chứng minh ABC đều và cạnh có độ dài
là R 3 Suy ra cách vẽ tam giác đều có 3 đỉnh nằm trên đường tròn O R cho trước ;
178 Cho ABC vuông tại A có đường cao AH Gọi I và K lần lượt là tâm của 2 đường tròn có đường kính HB và HC
a) Chứng tỏ 2 đường tròn I và K tiếp xúc ngoài nhau và tiếp
xúc trong với đường tròn qua 3 điểm A, B, C b) Đường tròn I cắt AB tại D, đường tròn K cắt AC tại E Chứng minh ADHE là hình chữ nhật và AD AB AE AC Suy
ra ABC đồng dạng với AED c) Chứng tỏ tứ giác BDEC có các góc đối bù nhau
d) Cho AH 4 và HB 3 Tính diện tích của tứ giác BDEC bằng hai cách:
i) Diện tích của nhiều tam giác ii) Diện tích của hai tam giác
Trang 20Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 82
172 Cho đoạn thẳng AB Trên nửa mặt phẳng bờ AB kẻ hai tia bất kì
Ax và By song song với nhau Một đường tròn tâm M tiếp xúc với
AB tại C, với Ax tại D, với By tại E
a) Nêu cách dựng đường tròn tâm M
b) C/minh: ADBE không phụ thuộc vào vị trí của Ax và By
c) Chứng minh: E, M , D thẳng hàng
d) C/m: M thuộc một đường tròn cố định khi Ax và By thay đổi
173 Cho hai đường tròn O R và ; O R ; tiếp xúc ngoài tại A Gọi
BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn ( B O )
a) Chứng minh: BAC 90
b) Gọi D là điểm đối xứng của C qua O C/m: B, A, D thẳng hàng
c) Chứng minh: BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO
d) Chứng minh: BC 2 RR
174 Cho hai đường tròn O và O cắt nhau ở A và B Gọi C và lần
lượt là điểm đối xứng của A qua O và O Một đường thẳng d
bất kì qua A cắt O và O tại M và N
a) Chứng minh: C, B, D thẳng hàng
b) AC cắt O tại E, AD cắt O tại F Chứng minh: C, D, E,
F cùng thuộc một đường tròn
c) Chứng minh: trung trực của MN luôn đi qua trung điểm của CD
khi d thay đổi Suy ra trung điểm của MN luôn di động trên
một đường tròn cố định
d) Định vị trí của đường thẳng d để MN có độ dài lớn nhất
175 Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Gọi M là điểm bất kì
thuộc nửa đường tròn, H là chân đường vuông góc kẻ từ M đến
AB Vẽ đường tròn M MH Kẻ các tiếp tuyến ; AC, BD với
đường tròn tâm M (C, D là các tiếp điểm khác H )
a) C/minh: C, M , D thẳng hàng và CD là tiếp tuyến của O
b) Chứng minh: Khi M di chuyển trên AB thì tổng ACBD
không đổi
c) Giả sử CD và AB cắt nhau tại I C/minh: OH OI không đổi
VD 5 Cho AB và CD là hai dây (khác đường kính) của O R Gọi ;
OH, OK theo thứ tự là khoảng cách từ O đến AB, CD (hình bên)
a) Chứng minh rằng OH2HB2 OK2KD2
b) Từ kết quả câu a) suy ra:
Nếu ABCD thì OH OK
Nếu OH OK thì ABCD
Giải:
Định lí 1: Trong một đường tròn:
O
D
C K
H A
B
Trang 21VD 6 Sử dụng kết quả câu a) của VD5, hãy so sánh:
OH và OK nếu biết ABCD
AB và CD nếu biết OH OK
Giải:
Định lí 2: Trong hai dây của một đường tròn:
VD 7 Chia bánh Trung thu
Bánh Trung thu khi mua về thường người ta để chiếc bánh hình tròn
trong chiếc hộp hình vuông như hình vẽ
Em hãy trình bày cách cắt bánh để chia chiếc bánh thành 2 phần, 4
phần và 8 phần bằng nhau
O
D
C K
H A
B
169 Cho nửa đường tròn O đường kính AB2R và một điểm M bất
kì trên nửa đường tròn (M khác A, B) Đường thẳng d tiếp xúc
với nửa đường tròn tại M và cắt trung trực của đoạn AB tại I Đường tròn I tiếp xúc với AB cắt đường thẳng d tại C và D
(D nằm trong góc BOM )
a) C/m: OC, OD là các tia phân giác của các góc AOM và BOM
b) Chứng minh: CA và DB vuông góc với AB
AC BDR d) AM cắt BD tại F, BM cắt AC tại E C/m: SABM SEFM e) Xác định vị trí của M sao cho diện tích hình thang ABCD nhỏ nhất
170 Cho đường tròn O và dây BC cố định Điểm A di động trên cung lớn
BC Gọi M là trung điểm của dây AC Vẽ đường kính BD của O
a) Chứng minh: M thuộc một đường tròn cố định Xác định tâm I
của đường tròn này
b) Gọi K là trung điểm của BC, đường tròn I cắt CD tại J Chứng minh: K, I , J thẳng hàng
c) Gọi H là hình chiếu của M trên AB, chứng tỏ đường thẳng
HM luôn đi qua trung điểm của dây CD khi A thay đổi
d) Chứng minh: khi A di động thì H luôn di động trên một đường tròn cố định
171 Cho đường tròn O R và đường thẳng ; d cắt đường tròn tại E,
F Từ điểm A bất kì trên d và ở ngoài đường tròn O , vẽ các
tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn O (B, C là các tiếp điểm) Gọi H là trung điểm của EF và BC cắt OA, OH lần lượt tại I ,
K Chứng minh:
a) Năm điểm A, B, C, O, H thuộc một đường tròn
b) OI OA OH OK R2 c) Khi A thay đổi, đường thẳng BC luôn đi qua một điểm cố định d) I luôn thuộc một đường tròn cố định khi A thay đổi
e) KE, KF là các tiếp tuyến của O R ;
Trang 22Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 80
166 Cho đường tròn O R đường kính ; AB Lấy điểm M O Gọi
P, Q theo thứ tự là hình chiếu của M trên AB và tiếp tuyến Ax
của O Gọi I là trung điểm của của PQ
a) Chứng minh: A, I , M thẳng hàng Suy ra I thuộc một đường
tròn cố định và tính theo R bán kính của đường tròn này
b) Tiếp tuyến tại M của O cắt tiếp tuyến Ax ở N Chứng minh:
O, I , N thẳng hàng và MA là phân giác các góc OMQ, NMP
c) Đường trung trực của đường kính AB cắt MB tại K
Chứng minh: NK R
d) Xác định vị trí của M để AMN đều
167 Cho đường tròn O R đường kính ; AB Lấy điểm C ngoài đường
tròn sao cho B là trung điểm của OC Từ C vẽ hai tiếp tuyến CM
và CN đến đường tròn O (M , N là các tiếp điểm)
a) Chứng minh: AMN là tam giác cân Tính CM và AM theo R
b) Chứng minh: tứ giác AMCN là hình thoi Tính SAMCN theo R
c) Gọi I là trung điểm của CM, AI cắt OM tại K Chứng minh:
K là trung điểm của AI
d) Tính diện tích AKB theo R
168 Cho đường tròn O R và đường thẳng ; xy cố định ở ngoài O Từ
điểm M bất kì trên xy kẻ hai tiếp tuyến MB, MC đến đường tròn
O (B, C là các tiếp điểm)
a) Xác định tâm O của đường tròn đi qua M, B, O, C
b) Chứng minh: O luôn đi qua một điểm cố định H khác O
c) Dây cung BC cắt OH tại I và cắt OM tại K Chứng minh:
2
OI OH OK OM R Suy ra khi M thay đổi trên xy thì BC
luôn đi qua một điểm cố định
TH2 Cho đường tròn tâm O đường kính AB, dây CD vuông góc với
AB tại I Chứng minh ACD cân tại A
Giải:
TH3 Cho hình bên, biết bán kính OA của O vuông góc với dây BC
A
K O
O
C
B M A
Trang 23TH4 Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Từ O hạ
đường thẳng OH và OK lần lượt vuông góc với AB và AC Chứng
minh rằng nếu OH OK thì ABC là tam giác cân
TH5 Cho đường tròn O ngoại tiếp tam giác đều ABC Từ O kẻ
OM, ON, OP lần lượt vuông góc với AB, BC, CA Chứng minh rằng
TH6 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O Số đo các góc A ,
B, C theo thứ tự là 80, 55, 45 Từ O hạ đường vuông góc OI,
DJ , OK xuống các cạnh tương ứng BC, AC và AB So sánh độ dài
Cho tam giác ABC
nội tiếp trong đường
c) Chứng minh: KI là tiếp tuyến của O
163 Cho đường tròn O R và tiếp tuyến ; xy tại điểm A cố định trên đường tròn Từ điểm B tùy ý trên O (khác A), kẻ BH xy Đường phân giác trong của góc AOB cắt BH tại C và cắt xy tại
M Chứng minh:
a) BA là tia phân giác của OBH b) MB là tiếp tuyến của O R ;
c) C luôn luôn thuộc một đường tròn cố định khi B thay đổi
164 Cho đường tròn O R đường kính ; AB Vẽ dây CD của O
vuông góc với OA tại trung điểm của M của OA Gọi E là trung điểm của BC
a) Chứng minh: O, M , C, E cùng thuộc một đường tròn
b) Tính BC theo R c) Tiếp tuyến tại B của O cắt OE tại N C/m: NC là tiếp tuyến của O
d) Chứng minh: NA chia MC hai phần bằng nhau
e) Chứng minh: MA2MB2MC2MD2 4R2
165 Cho ABC có A 90 , (AB AC) nội tiếp O R , có đường cao ;
AH Gọi M là trung điểm AC a) Chứng minh: A, M , O, H cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm I của đường tròn này
b) Chứng minh: O và I tiếp xúc nhau
c) Đường tròn I cắt AB tại N Chứng minh: I, M , N thẳng hàng
Trang 24Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 78
159 Cho hai đường tròn O và O tiếp xúc ngoài A Kẻ tiếp tuyến
chung ngoài DE, D O , E O Kẻ tiếp tuyến chung trong tại
A, cắt DE ở I Gọi M là giao điểm của OI và AD, N là giao
160 Cho ABC vuông tại A (AB AC) nội tiếp đường tròn O có
đường kính BC Kẻ dây AD vuông góc với BC Gọi E là giao
điểm của DB và CA Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với BC,
cắt BC ở H, cắt AB ở F Chứng minh:
a) EBF cân b) HAF cân
c) HA là tiếp tuyến của O
161 Cho O đường kính AB, điểm C nằm giữa A và O Vẽ đường
tròn O có đường kính CB
a) Hai đường tròn O và O có vị trí tương đối như thế nào với nhau?
b) Kẻ dây DE của đường tròn O vuông góc với AC tại trung
điểm H của AC Tứ giác ADCE là hình gì? Vì sao?
c) Gọi K là giao điểm của DB và O Chứng minh: ba điểm E,
C, K thẳng hàng
d) Chứng minh: KH là tiếp tuyến của O
162 Cho hai đường tròn O R và ; O R ; tiếp xúc ngoài tại A
(RR) Vẽ các đường kính AOB, AO C Dây DE của đường tròn
O vuông góc với BC tại trung điểm K của BC
a) Chứng minh: tứ giác BDCE là hình thoi
TH7 Cho tam giác ABC là tam giác cân có góc đỉnh A bằng 30, nội tiếp đường tròn tâm O Từ O hạ các đường thẳng vuông góc OM và
ON xuống các cạnh tương ứng AB và BC Chứng minh OM ON
Giải:
b) Cho đường tròn O đường kính AB , dây CD cắt đường kính
AB tại I Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A và B trên
CD Chứng minh: CH DK
37 Tứ giác ABCD có B D 90 a) C/minh: bốn điểm A, B, C, D cùng nằm trên một đường tròn b) So sánh AC và BD Nếu ABCD thì tứ giác ABCD là hình gì?
38 Cho đường tròn O có đường kính AD2R Vẽ cung tròn tâm D
bán kính R, cung này cắt đường tròn O ở B và C a) Tứ giác OBDC là hình gì? Vì sao?
b) Tính các góc CBD, CBO, OBA c) Chứng minh: ABC đều
39 Cho đường tròn O R và điểm ; M nằm bên trong đường tròn a) Hãy nêu cách dựng AB nhận M làm trung điểm
b) Tính AB, biết R 5 cm, OM 1, 4 cm
Trang 2540 a) Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB, dây CD Các
đường vuông góc với CD tại C và D tương ứng cắt AB ở M và
N Chứng minh: AM BN
b) Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Trên AB lấy các
điểm M, N sao cho AM BN Qua M và N kẻ các đường thẳng
song song với nhau, chúng cắt nửa đường tròn lần lượt tại C và D
Chứng minh: MCCD và NDCD
41 Cho đường tròn O , điểm A nằm bên trong đường tròn, điểm B
nằm bên ngoài đường tròn sao cho trung điểm I của AB nằm bên
trong đường tròn Vẽ dây CDOI tại I Tứ giác ACBD là hình
gì? Vì sao?
42 Cho đường tròn tâm O bán kính 5 cm , dây AB 8 cm
a) Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB
b) Gọi I là điểm thuộc dây AB sao cho AI 1 cm Kẻ dây CD đi
qua I và vuông góc với AB Chứng minh CD AB
43 Cho đường tròn tâm O bán kính 25 cm, dây AB 40 cm Vẽ dây
CD song song với AB và có khoảng cách đến AB bằng 22 cm
Tính độ dài dây CD
44 Cho đường tròn O , điểm A nằm bên trong đường tròn Vẽ dây
BCOA tại A Vẽ dây EF bất kỳ đi qua A và không vuông góc
với OA So sánh BC và EF
45 Cho đường tròn tâm O có các dây cung AB và CD bằng nhau và
vuông O đến mỗi dây
46 Cho O có các dây cung AB và CD bằng nhau, các tia AB và
CD cắt nhau tại E nằm nên ngoài đường tròn Gọi H và K lần
lượt là trung điểm của của AB và CD Chứng minh:
47 Cho đường tròn O , dây AB và CD (ABCD) cắt nhau tại K
nằm bên ngoài đường tròn Đường tròn O OK cắt ; KA và BC lần
lượt tạo M và N So sánh KM và KN
156 Cho đường tròn tâm O đường kính AB, điểm M thuộc đường tròn Gọi N là điểm đối xứng với A qua M BN cắt đường tròn ở C Gọi E là giao điểm của AC và BM
a) Chứng minh: NE AB b) Gọi F là điểm đối xứng với E qua M Chứng minh: FA là tiếp tuyến của O
c) Chứng minh: FN là tiếp tuyến của đường tròn B BA ;
157 Cho đường tròn O R và hai điểm ; A, B thuộc đường tròn Tiếp tuyến tại A và B của O cắt nhau tại C Tia CO cắt O tại E
và F (EOC) Gọi I là trung điểm của AB a) Cho biết AOB 120
i Tính OI theo R và chứng minh I thuộc một đường thẳng cố định khi A, B di động trên O sao cho AOB luôn có số đo
bằng 120
ii Lấy KAC (AK AC) Vẽ đường tròn đường kính OK cắt cung AB của O tại M (M khác A) Tia KM cắt BC tại
H Chứng minh: KH là tiếp tuyến của O
iii Lấy TAB sao cho KOT 60 (A, T nằm khác phía đối với OK) Chứng minh: O, T, H thẳng hàng
E và F Gọi M là trung điểm của EF, đường thẳng d qua C
và song song với AM Đoạn thẳng AM cắt CD tại I Chứng minh: d tiếp xúc O
c) Chứng minh: bốn điểm I, O, M , B cùng thuộc một đường tròn
Trang 26Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 76
153 Cho ABC vuông tại A có B 60 và BC2a Vẽ đường kính
AB và đường tròn F đường kính AC Hai đường tròn này cắt
nhau tại điểm thứ hai là H
a) Chứng minh: B, H, C thẳng hàng
b) Chứng minh: AC tiếp xúc E và EF AH tại K
c) Tính theo a diện tích AKF
d) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh: A, E, H, M , F
cùng thuộc một đường tròn
154 Cho đoạn thẳng AB, điểm C nằm giữa A và B Vẽ về một phía
của AB các nửa đường tròn có đường kính theo thứ tự là AB, AC
và CB Đường vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn lớn tại
D DA, DB cắt nửa đường tròn có đường kính AC, CB theo thứ
d) Điểm C ở vị trí nào trên AB thì MN có độ dài lớn nhất?
155 Cho đường tròn O R đường kính ; AB và d la tiếp tuyến của
O tại A M là điểm di động trên d Kẻ tiếp tuyến MC đến
O (C là tiếp điểm khác A) Tia BC cắt d tại K và kẻ CH
vuông góc với AB tại H
a) Chứng minh: OM //BK
b) BM cắt CH tại I Chứng minh: I là trung điểm của CH
c) Gọi N là trực tâm của AMC Chứng minh: tứ giác AOCN là
hình bình hành Từ đó suy ra N di động trên đường cố định, chỉ
rõ đường cố định đó?
d) Cho OM 2R Chứng minh: AMC đều và tính AM , SAMC
theo R
48 Cho đường tròn O , dây AB và CD (ABCD) cắt nhau tại M Gọi H và K lần lượt là trung điểm của AB và CD So sánh MH
và MK (Chú ý: xét 2 trường hợp của điểm M)
49 Cho đường tròn O , hai dây AB và CD (ABCD) cắt nhau tại I
nằm bên trong đường tròn Chứng minh:
a) OI là tia phân giác của một trong hai góc tạo bởi hai dây AB và
CD b) I chia AB, CD thành các đoạn thẳng bằng nhau từng đôi một
50 Cho đường tròn O , dây AB bất kỳ không đi qua tâm Trên cung nhỏ AB lấy hai điểm phân biệt C, D sao cho D nằm trên cung nhỏ
ADBC Chứng minh: CD//AB
51 Cho đường tròn O ;5 cm , hai dây AB, CD (CD//AB), biết
8 cm
AB , CD 6 cm Tính khoảng cách giữa hai dây
52 Cho đường tròn O và điểm I nằm bên trong đường tròn Vẽ dây
ABOI tại I Chứng minh rằng AB là dây cung ngắn hơn mọi dây cung khác đi qua I
53 Cho ABC nội tiếp trong đường tròn O có A B C Gọi OH,
OI, OK lần lượt là khoảng cách từ O đến BC, AC và AB So sánh các độ dài OH , OI, OK
54 Cho đường tròn O , các bán kính OA, OB Trên cung nhỏ AB lấy các điểm M và N sao cho AM BN Gọi C là giao điểm của các đường thẳng AM và BN Chứng minh rằng:
a) OC là tia phân giác của AOB b) OC AB
55 Cho O R và một điểm ; A cố định với
2
R
OA Một dây cung
MN quay quanh A a) Chứng minh: trung điểm của MN thuộc một đường tròn cố định b) Xác định vị trí của MN để độ dài MN ngắn nhất? Dài nhất? Tính
độ dài ngắn nhất, dài nhất đó của MN
Trang 2756 Cho ABC vuông tại A, M là điểm di động trên cạnh huyền BC
Gọi O là đường tròn đường kính AM
a) Chứng minh: O luôn đi qua hai điểm cố định
b) Đường tròn O cắt AB, AC lần lượt tại E và F Định vị trí
của M sao cho độ dài EF nhỏ nhất
57 Cho đường tròn O và dây AB cố định M và N là hai điểm di
động lần lượt trên cung lớn và cung nhỏ A B
2
AMBN
b) Định vị trí của MN để diện tích tứ giác AMBN lớn nhất
58 Cho đường tròn O và dây BC cố định Điểm A di chuyển trên
cung lớn BC Gọi M là trung điểm của AC và H là hình chiếu
của M trên AB Kẻ CDBC Chứng minh:
a) B, O, D thẳng hàng
b) MH luôn đi qua một điểm cố định
59 Cho hình vuông ABCD cạnh a , O là giao điểm của hai đường
chéo Gọi M là trung điểm của OB, N là trung điểm của CD
a) Xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABN
b) Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp AON và E là trung điểm
của ON Chứng minh: KIE và AND đồng dạng
c) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp AON
d) Chứng minh AMN 90 và AN MD
60 Cho đường tròn O và hai điểm A, B nằm bên trong đường tròn
và không cùng thuộc một đường kính Dựng hai dây song song và
bằng nhau sao cho điểm A nằm trên một dây, điểm B nằm trên dây
còn lại
149 Cho ABC vuông tại A Vẽ các đường tròn O và I đi qua A
và tiếp xúc với BC tại các điểm B và C Gọi M là trung điểm của
BC Chứng minh:
a) Các đường tròn O và I tiếp xúc với nhau
b) AM là tiếp tuyến chung của hai đường tròn O và I
c) OMI vuông
d) BC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp OMI
150 Cho O R và ; O r ; tiếp xúc ngoài tại A Gọi BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn ( B O , C O ) Tiếp tuyến chung trong của O và O cắt BC tại I
a) Chứng tỏ các góc BAC và OIO là góc vuông
b) Kẻ đường kính BD của O C/m ba điểm A, C, D thẳng hàng c) Tính theo R và r độ dài BC, BA, CA
d) Kẻ đường kính CE của O Chứng minh: SABC SADE
151 Cho O R và ; O r ở ngoài nhau ; AB là một trong các tiếp tuyến chung ngoài, EF là một trong các tiếp tuyến chung trong (A và E
thuộc đường tròn O ) EF cắt AB tại C a) Chứng minh: OCO C
b) Chứng minh: AC BC R r c) Tính AB, EF theo R, r và OO d
152 Cho hai đường tròn O và O cắt nhau tại A và B Dây AC của đường tròn O tiếp xúc với đường tròn O tại A Dây AD của đường tròn O tiếp xúc với đường tròn O tại A Gọi K là điểm đối xứng với A qua trung điểm của I của OO, E là điểm đối xứng với A qua B Chứng minh:
a) ABKB b) Bốn điểm A, C, E, D nằm trên một đường tròn
Trang 28Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 74
144 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Vẽ đường tròn A AH ;
Kẻ các tiếp tuyến BD, CE với đường tròn (D, E là các tiếp điểm
khác H) Chứng minh:
a) Ba điểm D, A, E thẳng hàng
b) DE tiếp xúc với đường tròn đường kính BC
145 Cho đường tròn O R tiếp xúc với đường thẳng ; xy tại A Trên tia
Oz song song với đường thẳng xy lấy điểm I Từ I vẽ các tiếp
tuyến với O cắt xy tại E và F
a) Chứng minh: I là tâm đường tròn ngoại tiếp OEF
b) Cho OI R 2 , tính chu vi IEF
146 Cho hai đường tròn đồng tâm O Một đường tròn O cắt đường
tròn nhỏ tại A và B, cắt đường tròn lớn tại C và D Chứng minh
rằng AB CD//
147 Cho ABC vuông tại A, có ABa, BC2a Các đường tròn
đường kính AB, AC cắt nhau tại điểm thứ hai là D
a) Chứng minh: B, C, D thẳng hàng
b) Gọi E và F lần lượt là điểm đối xứng của D qua AB và AC
Chứng minh: E, A, F thẳng hàng
c) Tính theo a khoảng cách từ trung điểm O của BC đến EF
d) Tính theo a diện tích tứ giác BCEF
148 Cho đường tròn tâm O đường kính AB Đường thẳng d tiếp xúc
với nửa đường tròn tại C Gọi D và E theo thứ tự là hình chiếu của
A và B trên d Chứng minh:
a) C là trung điểm của DE
b) A AD và ; B BE tiếp xúc ngoài nhau tại một điểm ; H thuộc
đường kính AB
61 OPEN-ENDED MATH In the cross section of the submarine
shown, the control panels are parallel and the same length Explain two ways you can find the center of the cross section
62 MULTI-STEP PROBLEM If
a car goes around a turn too quickly, it can leave tracks that form an arc of a circle By finding the radius of the circle, accident investigators can estimate the speed of the car
a To find the radius, choose points A and B on the tire marks
Then find the midpoint C of AB Measure CD, as shown Find the radius r of the circle
b The formula S 3.86 fr can be used to estimate a car’s speed in miles per hours, where f is the coefficient of friction and r is the radius of the circle in feet The coefficient of friction measures how slippery a road is If f 0.7, estimate the car’s speed in part (a)
63 GARDENING Three bushes
are arranged in a garden as shown Where should you place a sprinkler so that it is the same distance from each bush?
Trang 29D – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
64 Xét đường tròn O đường kính AB vuông góc với dây CD tại I
Gọi E và F là hình chiếu của O trên AC và AD (EAC)
Khẳng định nào sau đây đúng?
A ACD là tam giác cân B OEOF
C 1
2
65 Cho đường tròn O ;34 cm có OI vuông góc với dây MN
(IMN) sao cho OI 30 cm, thì độ dài của MN bằng:
A 30 cm B 32 cm C 34 cm D 40 cm
66 Cho đường tròn O R dây ; AB 19, 2 cm Gọi H là hình chiếu của
O trên AB Cho biết OH 7, 2 cm Độ dài R bằng:
A 12 cm B 13 cm C 14, 5 cm D 15, 6 cm
67 Cho đường tròn O đường kính AB và dây CD vuông góc với
OB tại trung điểm I của OB Tứ giác OCBD là hình gì?
68 Cho đường tròn O , đường kính AB và dây CD không cắt đường
kính AB Gọi M và N theo thứ tự là hình chiếu của A và B trên
đường thẳng CD Gọi I là trung điểm của dây CD AMON là tam
giác gì?
C Tam giác vuông D Tam giác vuông cân
69 Cho đường tròn O ; 6, 5 cm có đường kính MN và dây
12 cm
MP Vẽ dây PQ vuông góc với MN tại H Tính độ dài
dây PQ (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
A 8, 5 cm B 9, 2 cm C 10, 4 cm D 10,8 cm
140 Cho đường tròn O R đường kính ; AB và một điểm C nằm trên đường tròn Đường thẳng song song với AC kẻ từ O cắt tiếp tuyến tại C của O tại D Chứng minh:
a) COD BOD b) DB cũng là tiếp tuyến tại B của O
c) AC OD 2R2
141 Cho đường tròn O R và một điểm ; A nằm ngoài O Từ A kẻ hai tiếp tuyến AM , AN của O (M , N là hai tiếp điểm)
a) AMN là tam giác gì? Vì sao?
b) Đường thẳng vuông góc với OM tại O cắt đường thẳng AN tại
P Chứng minh: APPO c) Gọi H là giao đểm của AO và MN Chứng minh: OH OA R2
142 Cho đường tròn O R đường kính ; AB Từ trung điểm I của bán kính OB vẽ dây cung CD vuông góc với OB
a) So sánh IC và ID b) Tiếp tuyến tại C của O cắt đường thẳng AB tại M C/m: i) COM DOM
ii) MD là tiếp tuyến của O
c) Tính độ dài đoạn MC theo R
143 Cho O ;3 cm và điểm A sao cho OA 5 cm Kẻ cac tiếp tuyến
AB, AC với đường tròn (B, C là hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của AO và BC
a) Tính độ dài OH b) Qua điểm M bắt kì thuộc cung nhỏ BC, kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt AB, AC theo thứ tự tại D và E Tính chi vi ADE
Trang 30Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 72
1 Đường tròn tâm O bán kính R (với R 0) là hình gồm các điểm
cũng là trục đối xứng của đường tròn đó
7 Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là …………
8 Trong một đường tròn
a) Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua của dây ấy
b) Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì
vuông góc với dây ấy
9 Trong một đường tròn:
a) Hai dây ……… thì cách đều tâm, hai dây ………… thì
bằng nhau
b) Dây …… thì gần tâm hơn, dây thì lớn hơn
10 Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó
……… với bán kính đi qua
11 Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và …………
với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một của đường
tròn
12 Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:
a) Điểm đó …… hai tiếp điểm
b) Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là ……… của góc tạo bởi hai tiếp
tuyến
c) Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là của góc tạo bởi hai bán
kính đi qua các tiếp điểm
13 Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm là đường ……… …………
của dây chung
70 Cho đường tròn O và hai dây bằng nhau AB và CD Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại điểm P nằm ngoài O Gọi H và
K theo thứ tự là trung điểm của hai dây AB và CD
73 Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn O Gọi E và F
theo thứ tự là hình chiếu của O trên AB và AC Khẳng định nào sau đây đúng ?
A OEOF B AO là tia phân giác của BAC
C AEF cân tại A D A, B, C đều đúng
74 P has a radius of 3 and AOB 90 What is the length of AB?
T
5 x 9
2x
Trang 313 x 2
O
4 x 1 7
x 15
15
N O
P
L
M Q
11 Tiếp tuyến của đường tròn là đường thẳng có điểm chung duy nhất với
đường tròn (điểm chung đó gọi là tiếp điểm)
a Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm
b Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn
12 Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:
a Điểm đó cách đều hai tiếp điểm
b Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến
c Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua tiếp điểm
13 a Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của gọi là đường tròn nội tiếp
tam giác
b Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm các đường phân giác trong của tam giác
14 a Đường tròn tiếp xúc với một cạnh của tam giác và các phần kéo dài của
hai cạnh kia gọi là đường tròn bàng tiếp của tam giác
b Tâm của đường tròn bàng tiếp của tam giác là giao điểm của phân giác trong và hai phân giác ngoài của hai góc còn lại
15 Vị trí tương đối của hai đường tròn:
Cho O R; và O r; với Rr và OO d
O và O cắt nhau R–rdRr
O và O tiếp xúc ngoài d Rr
O và O tiếp xúc trong d R–r
O và O ở ngoài nhau d Rr
O và O đựng nhau d R–r
O và O đồng tâm d 0
16 Tính chất đường nối tâm:
a Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm, tức là đường nối tâm là đường trung trực của dây chung
b Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm
17 Tiếp tuyến chung của hai đường tròn là đường thẳng tiếp xúc với cả hai
đường tròn Có hai loại: tiếp tuyến chung trong (cắt đoạn nối tâm) và tiếp tuyến chung ngoài (không cắt đoạn nối tâm)
Trang 32Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 70
ÔN TẬP CHƯƠNG 2
bằng R là đường tròn tâm O bán kính R Kí hiệu O R; hoặc O
;
OMRM O R
2 a Qua 3 điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn
b Đường tròn qua 3 đỉnh của một tam giác gọi là đường tròn ngoại tiếp
tam giác đó Khi đó tam giác được gọi là nội tiếp đường tròn Tâm
của đường tròn này là giao điểm của hai hay ba đường trung trực của
tam giác đó
b Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại
tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông
4 Đường tròn là hình có tâm đối xứng Đó là tâm của đường tròn đó
5 Đường tròn có vô số trục đối xứng, đó là bất kì đường kính nào của
đường tròn
6 Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là đường kính Từ đó suy
ra nếu AB là một dây cung bất kì của O R thì ; AB2R
7 a Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua
trung điểm của dây ấy
b Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây
không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy
8 Trong một đường tròn:
a Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
b Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
9 Trong hai dây của một đường tròn:
a Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn
b Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn
a d R a và O không có điểm chung
b d R a và O tiếp xúc nhau (có một điểm chung)
c dR a và O cắt nhau (có hai điểm chung)
Nếu xem đường chân trời như đường thẳng và mặt trời là hình tròn thì
ta có thể vẽ lại các hình trên như thế nào? Em hãy vẽ 3 hình tròn tương ứng Mặt trời trong mỗi hình bên trên
Kết luận: Với một đường thẳng và một đường tròn thì ta có
Em hãy tìm thêm vài hình ảnh thực tế tương tự hình ảnh mặt trời mọc
để minh họa cho kết luận trên
Trang 332 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
VD 1 Cho đường tròn O R , đường thẳng a cắt đường tròn tại hai ;
điểm A và B Gọi H là chân của đường vuông góc kẻ từ O đến
đường thẳng a Hãy so sánh OH với R
VD 2 Quan sát hình bên, hãy tìm số điểm chung giữa đường thẳng a
và đường tròn O R rồi so sánh ; OH với R (H là chân đường
VD 3 Cho đường tròn O ; 4 cm , a là tiếp tuyến với O tại A M
là một điểm trên a sao cho AM 3 cm Tính OM
O
H
R a
O A
136 Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB Vẽ các đường tròn
O OA và ; B BA Kẻ một đường thẳng qua ; A cắt hai đường tròn
O và B theo thứ tự tại C và D Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai đường tròn O và B tiếp xúc trong tại A
thuộc O Khẳng định nào sau đây sai?
Α IBD# IAC B BO D # AOC
139 Cho hai đường tròn O ;5 cm và O ;3 cm tiếp xúc ngoài tại A
Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC ( B O và C O Vẽ đường tròn I r tiếp xúc với ; BC tại M và tiếp xúc ngoài với hai đường tròn O và O tại N và P Tính độ dài r (Làm tròn kết quả đến
chữ số thập phân thứ hai) Khẳng định nào sau đây đúng?
A 0, 75 cm B 0, 95 cm C 1, 24 cm D 1,83 cm
Trang 34Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 68
130 Cho hai đường tròn O R và ; O R cắt nhau tại ; A và B Khẳng
định nào sau đây đúng?
A AB là đường trung trực của OO
B OO là đường trung trực của dây AB
C Tứ giác OAOB là hình thoi
D A, B, C đều đúng
131 Cho hai đường tròn O ;13 cm và O ;15 cm cắt nhau tại A và B
sao cho AB 24 cm Tính độ dài OO
A 11 cm B 13 cm C 14 cm D 15 cm
132 Cho hai đường tròn O và O cắt nhau tại A và B Gọi I là
trung điểm của OO Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với IA cắt
O tại C và cắt O tại D So sánh AC và AD
A AC AD B AC AD
133 Cho hai đường tròn O và O tiếp xúc ngoài tại A Vẽ hai bán
kính OM và O N song song với nhau thuộc cùng một nửa mặt
phẳng có bờ OO Tam giác MAN là tam giác gì?
134 Cho hai đường tròn O ;8 cm và O ;5 cm tiếp xúc ngoài tại M
Gọi AB là tiếp tuyến chung của hai đường tròn ( A O , B O )
Tính độ dài AB (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
A 8, 75 cm B 10,85 cm C 12, 65 cm D 14, 08 cm
135 Cho hai đường tròn O R và ; O R cắt nhau tại ; A và B sao cho
tâm đường tròn này nằm trên đường tròn kia Tính theo R diện tích
3
R
25
2
R
VD 4 Quan sát hình bên hãy tìm số điểm chung giữa đường thẳng a
Kết luận 4: Hoàn thành bảng sau:
Gọi d là khoảng cách từ tâm đường tròn O R đến đường thẳng a ;
Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn Hình vẽ
Số điểm chung
VD 5 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB 3 cm, AC 4 cm
Từ C làm tâm về các đường tròn C ; 4 cm , C ;5cm và C ;5cm , Hãy xét mối quan hệ của AB với mỗi đường tròn trên
Giải:
R d a O
R d a O
R d a O
O
H
R a
A
C
B
34
Trang 35II – DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
1 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Dấu hiệu 1: Nếu đường thẳng và đường tròn có một và chỉ một
điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn
Dấu hiệu 2: Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn
và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp
tuyến của đường tròn
VD 6 Cho hình bên, chứng minh BC là tiếp
tuyến của đường tròn A AB ;
Suy ra BC là ……… của đường tròn A AB ;
VD 7 Cho tam giác ABC có AB 3 cm, AC 4 cm, BC 5 cm
Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn B ;3 cm
2 Cách vẽ tiếp tuyến của đường tròn
VD 8 Cho đường tròn O và điểm A nằm trên đường tròn Từ A
vẽ đường thẳng d vuông góc với OA tại A Chứng tỏ đường thẳng
d là tiếp tuyến của đường tròn O
124 Cho hai đường tròn O và O cắt nhau tại A và B, trong đó O
nằm trên O Kẻ đường kính O OC của đường tròn O
a) Chứng minh: CA, CB là các tiếp tuyến của O
b) Đường vuông góc với AO tại O cắt CB ở I Đường vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng O B ở K Chứng minh O, I, K
thẳng hàng
125 Cho hai đường tròn đồng tâm O Gọi AB là dây bất kì của đường tròn nhỏ Đường thẳng AB cắt đường tròn lớn ở C và D (A nằm giữa B và C) So sánh AC và BD
126 Cho I là trung điểm của của đọan thẳng AB Vẽ các đường tròn
I IA và ; B BA ;
a) Xét vị trí tương đối của hai đường tròn I và B
b) Đường thẳng qua A cắt các đường tròn I và B theo thứ tự
tại M và N So sánh AM và MN
127 Cho hai đường tròn O và O tiếp xúc ngoài tại A Gọi CD là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn ( C O , D O ) a) Tính CAD b) Tính CD biết OA 4, 5 cm và O A 2 cm
128 Cho đường tròn O ;3 cm và đường tròn O ;1 cm tiếp xúc ngoài nhau tại A Vẽ hai bán kính OB và O C song song với nhau và thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ OO
a) Tính BAC
b) Gọi I là giao điểm của BC và OO Tính OI
129 Cho O ; 48 cm và O ;14 cm , khoảng cách tâm là d 50 cm a) Chứng minh: O và O cắt nhau tại A và B
b) Tính OAA
c) Tính AB
Trang 36Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 66
c) Không có điểm chung với O ?
118 Cho O R và điểm ; I cách O một khoảng dR Với giá trị nào
của r thì đường tròn I r tiếp xúc với ; O R ? ;
119 Cho hai đường tròn O và O tiếp xúc ngoài nhau tại A Đường
thẳng bất kì qua A cắt O và O theo thứ tự tại B và C Chứng
minh rằng các tiếp tuyến tại B và C song với nhau
120 Cho O ;30 cm và (O; 40 cm) cắt nhau tại A và B Biết
48 cm
AB Chứng minh: OO là đường trung trực của AB Tính
khoảng cách OO
121 Cho hai đường tròn O và O cắt nhau tại A và B Kẻ các
đường kính AOC và AO D Chứng minh ba điểm C, B, D thẳng
hàng và ABCD
122 Cho O và O cắt nhau tại A và B Gọi I là trung điểm của
OO Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với IA, cắt O và O tại
C và D (khác A ) Chứng minh: ACAD
123 Cho hai đường tròn O và O tiếp xúc ngoài nhau tại A Vẽ hai
đường kính AOB và AO C Gọi DE là tiếp tuyến chung của hai
đường tròn, D O , E O Gọi M là giao điểm của BD và CE
a) Tính DAE
b) Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh: MA là tiếp tuyến chung của hai đường tròn
VD 9 Cho đường tròn O và điểm A nằm bên ngoài đường tròn
Vẽ đường tròn tâm I đường kính AO, đường tròn I cắt đường tròn
O tại B và C Chứng tỏ rằng AB và AC là các tiếp tuyến của đường tròn O
Giải:
Kết luận: Ta có thể vẽ tiếp tuyến của đường tròn theo 2 cách:
Tiếp tuyến tại một điểm trên đường tròn: làm như VD8
Tiếp tuyến từ một điểm bên ngoài đường tròn: làm như VD9
VD 10 Vẽ (các) tiếp tuyến đi qua điểm A của đường tròn O trong
hai trường hợp sau:
A
O A
O
Trang 37III – TÍNH CHẤT HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
1 Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau
VD 11 Cho hình bên với AB, AC là hai tiếp tuyến của đường tròn
O (B, C là tiếp điểm) Chứng tỏ rằng:
a) AB AC
b) AO là phân giác của BAC
c) CA là phân giác của BOC
Trang 38Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 64
TH5 Trên hình bên, hai đường tròn tiếp xúc tại A Chứng minh rằng
TH6 Cho đường tròn O R ; có đường kính AB và hai tiếp tuyến Ax, By
Một tiếp tuyến khác tại điểm M cắt Ax ở C và cắt By ở D
a) Chứng minh: CDACBD
b) Chứng minh: COD vuông
c) Chứng minh: AB2 4AC BD
d) AM cắt OC tại I, BM cắt OD tại K Tứ giác OIMK là hình gì? Định
vị trí của M để OIMK là hình vuông
e) AM cắt By tại F, BM cắt Ax tại E Chứng minh:
i C là trung điểm của AE ii) SABM SEFM
D
2 Đường tròn nội tiếp tam giác
VD 12 Gọi I là giao điểm ba đường phân giác trong tam giác ABC,
Vẽ ID , IE , IF lần lượt vuông góc với BC, AC và AB a) Chứng minh rằng IEIF
b) Chứng minh rằng IEID Suy ra ba điểm D, E và F cùng nằm trên đường tròn I ID ;
Giải:
Kết luận: Đường tròn nội tiếp tam giác
VD 13 Cho tam giác đều ABC cạnh 2 cm Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác
Giải:
Trang 39
3 Đường tròn bàng tiếp tam giác
VD 14 Gọi K là giao điểm đường phân giác của góc A với các
đường phân giác của hai góc ngoài tại B và C của tam giác ABC,
D, E, F lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ K xuống các
Ghi nhớ: Một tam giác có … đường tròn ngoại tiếp, … đường tròn nội
tiếp, … đường tròn bàng tiếp
VD 15 Cho tam giác đều ABC cạnh a , vẽ đường tròn bàng tiếp góc
b) Dây AD của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ ở C Chứng minh rằng OD O C//
Giải:
Trang 40
Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 62
TH1 Cho hai đường tròn O và O cắt nhau tại hai điểm A, B I
là giao điểm của AB vào OO Kẻ các đường kính AC của đường tròn
O và đường kính AD của đường tròn O
a) Đường thẳng d có vị trí như thế nào với đường tròn O ? Vì sao?
b) Gọi A và B là các giao điểm của đường thẳng d và đường tròn O
Tính độ dài đoạn thẳng AB
Giải:
TH2 Cho đường tròn O , điểm A nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm)
a) Chứng minh OABC b) Vẽ đường kính CD Chứng minh BD song song với AO
Giải: