Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ2.. BÀI 8: Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:... Tìm m và k để hai đồ thị hàm số trên là: a Hai đường thẳng c
Trang 1MÔN TOÁN 9 - TẬP 1 THEO ĐỊNH HƯỚNG ĐỀ THI TP HCM
Trang 3Chương 1 Căn bậc hai, căn bậc ba 3
C Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương 8
D Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai 10
Dạng 1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào bên trong dấu căn 10
Dạng 2 Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn-Phép nhân liên hợp 11
Trang 4E Bài tập ôn chương 1 15
Dạng 2 Giải phương trình chứa căn thức đơn giản 16
Dạng 3 Rút gọn biểu thức chứa căn thức 17
Dạng 2 Lập phương trình đường thẳng biết hệ số góc 30
Trang 5E Bài tập ôn chương 2 31
A Một số hệ thức về cạnh và đường cao của tam giác vuông 37
Dạng 1 Giải các bài toán định lượng 38
Dạng 2 Giải các bài toán định tính 38
C Ứng dụng thực tế hệ thức lượng trong tam giác vuông 43
C Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây 50
D Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn - Dấu hiệu nhận biết đường tròn 52
Trang 7A CĂN BẬC HAI
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Căn bậc hai của một số
Định nghĩa 1 Căn bậc hai số học của một số a ≥ 0 là một số x không âm mà bình phương của nóbằng a Ký hiệu√a
x=√
a ⇔®x≥0
x2 =a, với a ≥0.
Tổng quát trênR:
1 Mọi số dương a >0 có hai căn bậc hai là hai số đối nhau
√a>0 gọi là căn bậc hai số học hay còn gọi là căn bậc hai dương của a
−√a<0 gọi là căn bậc hai âm của a
2 Số 0 có căn bậc hai duy nhất là 0
3 Số âm không có căn bậc hai
Trang 82
√
256a)
Ç…
1 9
16−
… 44
å: … 425d)
2√3(√
3−2) +4√3e) −8√3−4√3Å 1
2
√
3−2
ãf)
# Rèn luyện 3: Giải các phương trình sau:
Trang 9B CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC √ A 2 = | A |
I TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Điều kiện để√ √Acó nghĩa
Acó nghĩa khi và chỉ khi A ≥0
2 Hằng đẳng thức√A2 = |A|
√
A2 = |A| =® A nếu A≥0
−Anếu A <0
II PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
DẠNG 1 Điều kiện để √A có nghĩa
√A có nghĩa khi và chỉ khi A ≥0.
√1
A có nghĩa khi và chỉ khi A>0.
1
A có nghĩa khi và chỉ khi A6=0.
VÍ DỤ 1: Tìm điều kiện của x để√2x+4 tồn tại
VÍ DỤ 2: Tìm điều kiện của x để√−2x+1 tồn tại
3−2x.e)
…
−3
1+4x.f)
# Rèn luyện 1: Rút gọn:
Trang 10III BÀI TẬP TỰ LUYỆN VÀ NÂNG CAO
BÀI 1: Tìm tập xác định của các biểu thức sau:
BÀI 2: Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 112 Tính giá trị biểu thức A với x =5;
3 Tìm giá trị của x để biểu thức A =1
BÀI 5: Cho biểu thức A =x+8−√x2−6x+9
1 Rút gọn biểu thức A;
2 Tính giá trị biểu thức A với x = −1;
3 Tìm giá trị của x để biểu thức A =0
Trang 12C LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
3 Nhân các căn thức bậc hai
Muốn nhân các căn thức bậc hai của các biểu thức không âm ta có thể nhân các biểu thức dưới dấu căn với nhau rồi lấy căn bậc hai của kết quả đó.
4 Khai phương một thương
Muốn khai phương một thương A
B của hai biểu thức A≥0, B >0, ta có thể khai phương lần lượt biểu thức
bị chia A và biểu thức chia B Sau đó lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
5 Chia hai căn thức bậc 2
Muốn chia hai căn thức bậc hai của hai biểu thức không âm A cho căn thức bậc hai của biểu thức dương B, ta
có thể chia biểu thức A cho biểu thức B rồi lấy căn bậc hai của thương đó.
Trang 13VÍ DỤ 2: Sử dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, tính
III BÀI TẬP TỰ LUYỆN VÀ NÂNG CAO
Trang 14D BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
4 Trục căn thức ở mẫu, ta lựa chọn một trong hai cách sau:
1 Phân tích nhân tử và mẫu ra thừa số chung chứa căn rồi rút gọn thừa số đó
2 Nhân tử và mẫu với thừa số thích hợp để làm mất căn thức mẫu Có các dạng cơ bản sau:
Hai phép biến đổi dạng 2 và dạng 3 gọi là phép nhân liên hợp
5 Rút gọn biểu thức chứa căn
Ta thực hiện phối hợp các phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn
II CÁC DẠNG TOÁN
DẠNG 1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào bên trong dấu căn
Trang 15VÍ DỤ 1: Viết gọn các biểu thức sau:
A=√
18
25·90b)
# Rèn luyện 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 6√2, 4√5, 2√13, 3√7
DẠNG 2 Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn-Phép nhân liên hợp
VÍ DỤ 1: Khử mẫu các biểu thức lấy căn sau
… 2
5
2b)
# Rèn luyện 1: Khử mẫu của các biểu thức lấy căn sau - Rút gọn
7−3√5
162 .f)
VÍ DỤ 2: Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau
Trang 16# Rèn luyện 2: Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau
# Rèn luyện 3: Trục căn thức ở mẫu của các phân thức rồi rút gọn :
III BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Trang 176) … a
b +
√
ab+ab
√
6− (√6+3)2
2√3−3√2 .8) (
√
xy−3√y
x√y−5√xy+6√y.7)
Trang 18x
2 −1
ã
Å1
Trang 19E BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG 1
36… 49
144 −
25
√
225−3p√81c) √16−2√8−3√32+√
72d)
…Ä
5−2√3ä2+
…
Ä√
3−5ä2b)
…
Ä
4−√7ä2
…Ä
4+√
7ä2e)
Ç
−√5−
√
72
åp
27−√560f)
15−√6b)
2−√3Ä√2+√
6äe) p7−√33Ä√22+√
6äf)
p
7−3√5Ä7+3√5ä Ä3√2+√
10äi)
BÀI 4: Rút gọn các biểu thức sau
Trang 20DẠNG 2 Giải phương trình chứa căn thức đơn giản
BÀI 1: Giải các phương trình sau:
Trang 21BÀI 3: Giải các phương trình sau:
ãvới x >0 và x6= 1;
DẠNG 4: RÚT GỌN VÀ ĐIỀU KIỆN CÓ NGHĨA
BÀI 3: Cho biểu thức A =
Å1
√
1−x2 +1
ã
Trang 22BÀI 6: Cho biểu thức D = 2√x−9
Trang 25A NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
1 Hàm số y= f(x)là hàm số đồng biến trên R nếu khi x tăng thì y cũng tăng
2 Hàm số y= f(x)là hàm số nghịch biến trên R nếu khi x tăng thì y giảm.
2 Tính các giá trị của x ứng với y = −1; y=2
Trang 26VÍ DỤ 2: Cho hàm số y =3x−1 Tìm các giá trị của x sao cho
VÍ DỤ 1: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được xác định bởi công thức: G(x) =
0, 024(30−x), trong đó x là liều lượng thuốc tiêm cho bệnh nhân cao huyết áp (x được tínhbằng mg) Tính nồng độ giảm huyết áp của bệnh nhân sau khi tiêm 10mg thuốc? (kết quả làmtròn tới 1 chữ số thập phân)
VÍ DỤ 2: Điện áp V (đơn vị V) yêu cầu cho một mạch điện được cho bởi công thức V =
√
P·R, trong đó P là công suất (đơn vị W) và R là điện trở trong ( đơn vịΩ)
1 Cần điện áp bao nhiêu để thắp sáng 1 bóng đèn A có công suất 100W và điện trở trongcủa bóng đèn là 110Ω?
2 Bóng đèn B có điện áp bằng 110V, điện trở trong là 88Ω có công suất lớn hơn bóng đèn
Akhông? Giải thích?
# Rèn luyện 1: Để chyển đổi liều thuốc dung theo độ tuổi, các dược sĩ dùng công thức sau: c =
0, 0417D(a+1), trong đó : D là liều dùng cho người lớn (theo đơn vị mg) và a là tuổi của em bé, c làliều dùng cho em bé Với loại thuốc có liều dùng cho người lớn là D =200mg thì với em bé 2 tuổi sẽ
có liều dùng thích hợp là bao nhiêu?
# Rèn luyện 2: Khi nuôi cá trong hồ, các nhà sinh vật học đã ước tính rằng: Nếu trên mỗi métvuông hồ cá có n con cá thì khối lượng trung bình của mỗi con cá sau một vụ cân nặng T = 500−
200n(gam) Sau khi nuôi vụ đầu tiên thì cân nặng trung bình mỗi con cá là 200 gam Biết rằng diệntích của hồ là 150 m2 Hãy tính số lượng cá được nuôi trong hồ
# Rèn luyện 3: Thời gian t (được tính bằng giây) từ khi một người bắt đầu nhảy Bungee trên caocách mặt nước d (tính bằng m) đến khi chạm mặt nước được cho bởi công thức: t=
3d
9, 8 Tìm thờigian một người nhảy Bungee từ vị trí cao cách mặt nước 108 m đến khi chạm mặt nước?
Trang 27BÀI 2: Cho hàm số y = f(x)được cho bởi công thức f(x) = x2−9.
a) Tính f(−4), f(−2), f(0), f(1), f(5)
b) Tính các giá trị của x ứng với y = −8, y= −5, y=0, y= −10
BÀI 3: Cho hàm số y =6−5x Tìm các giá trị của x sao cho
a) y nhận giá trị âm
b) y nhận giá trị lớn hơn 1
BÀI 4: Cách đây hơn một thế kỷ, nhà khoa học người Hà Lan Hendrich Lorentz (1853 – 1928) đưa
ra công thức tính số cân nặng lí tưởng của con người theo chiều cao như sau : M=1−100−T−150
N(công thức Lorentz) Trong đó :
• Mlà số cân nặng lí tưởng tính theo kilogam
• Tlà chiều cao tính theo centimet
• N =4 với nam giới và N=2 với nữ giới
a) Bạn An, là nam giới, có chiều cao 1, 6m Hỏi cân nặng của bạn nên là bao nhiêu kg để đạt lí tưởng
?
b) Với chiều cao bằng bao nhiêu thì số cân nặng lí tưởng của nam giới và nữ giới bằng nhau ?
BÀI 5: Một hình chữ nhật có kích thước 30×20 cm Người ta tăng kích thước của hình chữ nhật
thêm x cm Khi đó chu của hình chữ nhật được cho bởi hàm số bậc nhất P=4x+100
a) Cho biết hàm số đồng biến hay nghịch biến trênR? Vì sao?
b) Hãy tính chu vi hình chữ nhật khi tăng mỗi kích thước 10cm
BÀI 6: Ở độ cao h(m) bạn có thể nhìn thấy đường chân trời cách xa V(km), những đại lượng nàyliên hệ với nhau theo công thức V =3, 5√h
a) Một người có thể nhìn thấy đường chân trời cách 392 km từ cửa sổ máy bay, hỏi máy bay đó đang
ở độ cao bao nhiêu?
b) Một người đang đứng ở trên đỉnh Hoàng Liên Sơn 3143 m (cao nhất Việt Nam) thì có thể nhìnthấy đường chân trời cách đó bao nhiêu km?
BÀI 7: Thả một vật nặng từ trên cao xuống, chuyển động của vật được gọi là vật rơi tự do Biếtrằng quãng đường đi của vật được cho bởi công thức s = 4, 9t2 Với s là quãng đường rơi của vậttính bằng mét; t là thời gian rơi tính bằng giây
a) Nếu thả vật từ độ cao 122, 5 m thì sau bao lâu vật chạm đất?
b) Hãy tính quãng đường vật rơi trong giây thứ tư?
Trang 28Ta nên chọn hai điểm có tọa độ chẵn.
Thông thường ta chọn hai điểm A(0; b) và B
Å
−b
a; 0
ã
theo thứ tự là giao điểm của đồ thị với trục Oy
và Ox nếu hai điểm đó không nằm quá xa gốc tọa độ (thí dụ y =x+2005) hoặc tọa độ của chúng không
quá phức tạp trong tính toán (thí dụ y = √3
Trang 291 Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
2 Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số (1) A(1; 3) B(−1; 3); CÅ 1
3 Tìm trên đồ thị hàm số(2)điểm E có hoành độ là 0, 5 và điểm F có tung độ là−3
III BÀI TẬP LUYỆN TẬP
BÀI 1: Một ô tô vận tốc 50 km/h khởi hành từ bến xe phía Nam cách Hà Nội 5 km và đi về phíaNghệ An (Bến xe nằm trên đường Hà Nội - Nghệ An) Hỏi sau khi khởi hành x giờ, xe cách Hà Nộibao nhiêu?
Trang 301 Các hàm f(x), f(x) +g(x), f(x) −g(x)là các hàm đồng biến.
2 Hàm số g(x) − f(x)là hàm nghịch biến
BÀI 7: Cho hàm số y = (m−1)x+2m−3
1 Tìm m để hàm số là đồng biến, nghịch biến, không đổi
2 Chứng tỏ rằng khi m thay đổi đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định
BÀI 8: Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
Trang 31C TƯƠNG GIAO HAI ĐƯỜNG THẲNG
Hai đường thẳng y=ax+bvà y =a0x+b0cắt nhau khi và chỉ khi a 6= a0
Đặc biệt nếu a6=a0và b=b0, chúng cắt nhau tại một điểm trên Oy
3) Vị trí của hai đường thẳng trên mặt phẳng tọa độ
Cho hai đường thẳng(d1): y= a1x+b1,(d2): y =a2x+b2, ta có các kết quả sau:
(d1) ≡ (d2) ⇔ a1 =a2và b1 =b2.
(d1)∥ (d2) ⇔ a1 =a2và b1 6= b2
(d1) ∩ (d2) = {A} ⇔ a1 6=a2
(d1) ⊥ (d2) ⇔ a1·a2 = −1.
II PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
VÍ DỤ 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau
(d5) : y= −x+1 và(d6) : x−y−1=0
c)
VÍ DỤ 2: Cho hàm số bậc nhất: y =2x+kvà y = (2m+1)x+k−1 Tìm m và k để hai đồ
thị hàm số trên là:
a) Hai đường thẳng cắt nhau
b) Hai đường thẳng song song
c) Hai đường thẳng trùng nhau
1 Với giá trị nào của m thì đồ thị hai hàm số trên cắt nhau?
2 Với giá trị nào của m thì đồ thị hai hàm số trên song song nhau?
Trang 32# Rèn luyện 3: Cho hàm số y= −1
2 xcó đồ thị(D1)và y=2x−5 có đồ thị(D2)a) Vẽ(D1)và(D2)trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm m để đồ thị hàm số y= 3m2−1 x+3 song song với(D2)
# Rèn luyện 4: Cho hàm số y=ax+2
1 Xác định a, biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = −x
2 Vẽ đồ thị hàm số tìm được trong câu a) Tính diện tích tam giác được tạo bởi đồ thị hàm sốtrong câu a) và các trục tọa độ
VÍ DỤ 3: Cho đường thẳng (∆): y = x+6 Lập phương trình đường thẳng(d)song songvới đường thẳng(∆)và đi qua điểm M(1; 2)
# Rèn luyện 5: Cho hai đường thẳng(d1): y=2x+1,(d2): y =x+1
1 Chứng tỏ rằng hai đường thẳng(d1)và(d2)cắt nhau Xác định tọa độ giao điểm I của chúng
và vẽ hai đường thẳng này trên cùng một hệ trục tọa độ
2 Lập phương trình đường thẳng(d)đi qua I và song song với đường thẳng y= −4x+1
3 Lập phương trình đường thẳng(d0)đi qua I và song song với đường thẳng y= 1
b) Tìm tọa độ giao điểm của(d1)và(d2)bằng phép tính
c) Cho đường thẳng (d3) : y = m2−1 x+m2−5 với m 6= ±1 Xác định m để ba đường thẳng(d1),(d2)và(d3)đồng quy
III BÀI TẬP LUYỆN TẬP
BÀI 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng(d1)và(d2)biết
1 (d1): x+y+1=0 và(d2): 2x+2y+3 =0
2 (d1): 3x−y+1=0 và(d2): 4x−y+1 =0
3 (d1): x+2y+1=0 và(d2): x+4y+3 =0
4 (d1): 2x+3y+1=0 và(d2): 4x+6y+2 =0
Trong trường hợp cắt nhau, hãy tìm tọa độ giao điểm
BÀI 2: Lập phương trình đường thẳng(d) song song với đường thẳng (∆): y = −3x và đi qua
Trang 33BÀI 3: Cho đường thẳng (∆): y = −x+2 Lập phương trình đường thẳng (d) song song vớiđường thẳng(∆)và
1 Đi qua điểm M(1;−2)
2 Chắn trên hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8
3 Khoảng cách từ O đến (d)bằng 9√2
BÀI 4: Cho hai đường thẳng(d1): y=2x−1 và(d2): y= −x+2
1 Chứng tỏ rằng hai đường thẳng(d1)và(d2) cắt nhau Xác định tọa độ giao điểm I của chúng
và vẽ hai đường thẳng này trên cùng một hệ trục tọa độ
2 Lập phương trình đường thẳng(d0)đi qua I và song song với đường thẳng y=5x+7
BÀI 5: Cho đường thẳng(d) : y= ax+2 (a khác 0) và(d0) : y=a0x−3
a) Tìm a biết(d)đi qua điểm A (2; -6)
b) Tìm a0 biết(d0)cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là−2
c) Tìm tọa độ giao điểm của(d)và(d0)với a và a0vừa tìm được
BÀI 6: Cho hàm số y = 1
2xcó đồ thị là(d1)và hàm số y=x+2 có đồ thị là (d2).a) Vẽ(d1)và(d2)trên cùng hệ trục tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm A của(d1)và(d2)bằng phép toán
c) Cho đường thẳng(d3) : y = mx+n Tìm m và n biết(d3) song song với(d2) và(d3) qua điểm
B(−3; 1)
BÀI 7: Cho các đường thẳng(D1) : y= x+2,(D2): y =2x+1 và(D3): y =3x
1 Vẽ (D1) và(D2)trên cùng một mặt phẳng tọa độ và tìm giao điểm của hai đường thẳng bằngphép toán?
2 Chứng tỏ ba đường thẳng(D1),(D2)và(D3)đồng quy tại một điểm
BÀI 8: Cho ba đường thẳng (d1): y =2x+3,(d2): y =3x+2 và(d3): y = ax+a+3 Xác định
ađể ba đường thẳng trên đồng quy, rồi vẽ đồ thị của ba đường thẳng đó trên cùng một hệ trục tọađộ
D HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG
I TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Đường thẳng y=ax+bcó hệ số góc a và
Nếu a >0 thì α<90◦
Nếu a <0 thì α>90◦ (khi đó α=180◦− [ABO)
II PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Trang 34Ta ghi nhận kết quả: "Mọi đường thẳng có hệ số góc k luôn có phương trình y =kx+b".
Khi đó để xác định phương trình đường thẳng ta chỉ cần xác định b.
VÍ DỤ 1: Lập phương trình đường thẳng(d)có hệ số góc bằng 4
3 và
1 Đi qua điểm M(−1;−1)
2 Chắn trên hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 24
Ví dụ tiếp theo sẽ minh hoa việc sử dụng phương trình đoạn chắn để giải toán
VÍ DỤ 4: Trên mặt phẳng tọa độ, cho diểm M(4; 1) Một đường thẳng(d)luôn đi qua M cắt
Ox, Oy theo thứ tự tại A(a; 0), B(0; b)với a, b>0 Lập phương trình đường thẳng(d)sao cho
Trang 35tia Ox một góc α có tan α= 1
2.
2 Tìm trên đường thẳng(d)đi qua điểm M(xM; yM)sao cho x2M+y2M nhỏ nhất
III BÀI TẬP TỰ LUYỆN
BÀI 1: Lập phương trình đường thẳng(d), biết(d)
1 đi qua điểm M(1; 2)có hệ số góc bằng 3
2 đi qua điểm A(−3; 2)và tạo với tia Ox một góc 45◦
3 đi qua điểm B(3; 2)và tạo với tia Ox một góc 60◦
BÀI 2: Lập phương trình đường thẳng(d)có hệ số góc bằng −4
3 và
1 Đi qua điểm M(1;−1)
2 Chắn hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 54
3 Khoảng cách từ O đến (d)bằng 3
5.
BÀI 3: Lập phương trình đường thẳng (d)song song với đường thẳng(∆): y = −3x và đi điểm
M(1; 3) Vẽ đồ thị của(d)
E BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG 2
BÀI 1: Cho hai đường thẳng(D1) : y= (2+m)x+1(D2): y = (1+2m)x+2
d) Cho(D): y =ax+b, a 6=0 ) Tìm a, b biết(D) ∥ (d)và(D)đi qua điểm E(−1; 2)
e) Viết phương trình đường thẳng(d0)có hệ số góc bằng−1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
Trang 36c) Biết đường thẳng(D)là đồ thị hàm số bậc nhất y= ax+b Xác định a, b biết(D) ∥ (D2)và giaovới trục tung tại điểm có tung độ là 3.
BÀI 4: Cho hàm số Cho(D) : y= −x
2 +3.
a) Vẽ(D)trên hệ trục tọa độ
b) Tìm trên(D)điểm M có hoành độ là 4 và điểm N có tung độ là 2
c) Tìm giao điểm của(D)và(D)0 : y =3x−1
d) Cho Cho(D) : y=ax+b, ( a6=0) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là −2
BÀI 5: Cho đường thẳng(d) : y= (m−2)x+m+3(m6=2)và(D) : y= −3x+2
d) Tìm m, n để các đồ thị hàm số(1)va(2)cắt nhau tại một điểm thuộc trục hoành
BÀI 7: a) Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y =2x+3+mvà y = 3x+5−mcắt nhautại một điểm trên trục tung
b) Viết phương trình đường thẳng(d)biết(d)song song với(d0) : y= −1
2 xcắt trục hoành tại điểm
có hoành độ bằng 10
BÀI 8: Cho hai đường thẳng:(D1) : y= 1
2x+2 và(D2): y = −x+2a) Vẽ(D1)và(D2)trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
b) Gọi A, B lần lượt là giao điểm của(D1)va(D2)với trục Ox, C là giao điểm của(D1)và(D2) Tínhchu vi và diện tích4ABC
BÀI 9: Cước điện thoại y (nghìn đồng) là số tiền mà người sử dụng điện thoại cần trả hàng tháng,
nó phụ thuộc vào lượng thời gian gọi x (phút) của người đó trong tháng Mối liên hệ giữa hai đại
lượng này là một hàm số bậc nhất y = ax+b Hãy tìm a, b biết rằng nhà bạn Nam trong tháng 5
đã gọi 100 phút với số tiền là 40 nghìn đồng và trong tháng 6 đã gọi 40 phút với số tiền là 28 nghìnđồng
BÀI 10: Năm 2020, diện tích rừng ở nước ta khoảng 14,6 triệu ha (tính cả rừng tự nhiên và rừngtrồng) Tình trạng phá rừng và chuyển đổi mục đích sử dụng dùng không hợp lý đã dẫn đến hậuquả thiên tai nặng nề Nhà nước đưa ra các biện pháp bảo về rừng và trồng rừng để diện tích rừngđược tăng vào các năm tới Giả sử sau mỗi năm diện tích rừng tăng trung bình 0,12 triệu ha thì diệntích rừng nước ta được biểu diễn theo công thức S = 14,6+0,12t Trong đó diện tích S tính theo