Tài liệu ôn thi giải tích 2 CHƯƠNG I: CÁC LOẠI BÀI TẬP VỀ CHUỖI SỐ 1.1 Chứng minh chuỗi số hội tụ phân kỳ... *Dùng đạo hàm hoặc tích phân để tính tổng... Chú ý ta có thể biến đổi linh
Trang 1Tài liệu ôn thi giải tích 2
CHƯƠNG I: CÁC LOẠI BÀI TẬP VỀ CHUỖI SỐ
1.1) Chứng minh chuỗi số hội tụ phân kỳ
*) Chuỗi số dương
1.1.1) Tiêu chuẩn dalambert
Cho chuỗi số dương
1
n n
n
U
D U
+) Nếu D > 1 chuỗi số phân kỳ
+)Nếu D < 1 chuỗi số hội tụ
1.1.2) Tiêu chuẩn cô-si
Cho chuỗi số dương
1
n n
+)Nếu C < 1 chuỗi số hội tụ
V
, Nếu Un Vn , N No
Trang 2+)Nếu
1
n n
Với 0 < K < + thì 2 chuỗi số
1
n n
Trang 3*) Chuỗi đan dấu
Khi xét sự hội tụ của chuỗi đan dấu 1
n n
n n
n n
n n
n
n
n n
2 1
Trang 4+)Bước 3
+) Kết luận miền hội tụ dựa vào bước 2 xem tại 2 đầu mút hội tụ tại điểm x=r hay x=-r
để lấy dấu bằng tại đầu mút đó
Ví dụ 1 : Tìm miền hội tụ của chuỗi số sau
1
1
n n
Trang 5Xét lim 1
n n
n
n n
n
n n
n
n n
0 suy ra tại X=2 chuỗi phân kì
Tương tự với X=-2 chuỗi số cũng phân kì
Suy ra miền hội tụ X 2, 2
2 !
n n
n
n
x n
1
.
2 !
n n
n
n
x n
2 !
n n
n
n
x n
n
n
x x
)
*)Dùng đạo hàm hoặc tích phân để tính tổng
Trang 6Ví dụ 2 Tìm MHT và tính tổng của chuỗi số sau
2 5 2
n n n
x n
n n n
x n
2 1
n n n
x x
n n n
x n
n n n
x n
1 3
n n n
19
Trang 7Chú ý ta có thể biến đổi linh hoạt phép tích phân và đạo hàm để đưa về các tổng dễ tính hơn để thực hiện
Bài tập Tìm MHT và tính tổng các chuỗi số sau
n n n
x n
Trang 8CHƯƠNG II : CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
I)Cực trị không có điều kiện (99% thi cuối kì )
Gỉa sử cho hàm số F(x,y) , Tìm cực trị của hàm F(x,y)
+) B1 Xét hpt //( ) 0
(y) 0
F x F
(x) (xy) (yx) (y)
(x) 0 ham so dat cuc tieu(x) 0 ham so dat cuc dai
F F
-)Nếu D<0 suy ra hàm số không tồn tại cực trị
+)B3 Kết luận tồn tại cực trị tại điểm nào và F cực trị
x y
(x) (xy) (yx) (y)
Trang 9DetB= 2.4-2.2= 4>0 mà lại có F// = 2>0
Suy ra hàm số đạt cực tiểu tại A (-7,5) và f ct=27
Vậy …………
II)Cực trị có điều kiện (99% không thi cuối kì )
Gỉa sử F(x,y) với điều kiện G(x,y) =a
+)B1 Xét phương trình larange Q(x,y, ) = F(x,y) + .( G(x,y) –a )
+)B2 Xét hpt
/ / /
Q Q
x y
Trang 10Làm tương tự với trường hợp 1
2
rồi kết luận Bài tập Tìm cực trị của các hàm số sau
y
x z
d) f x y ( , ) 3 y3 x y x2 2 2 x y 2 x
************************
Trang 11CHƯƠNG II : Tích phân bội
Trang 122)Dạng 2 Tính bằng phương pháp đổi biến
Trang 13B1
03
Bài tập Sử dụng đổi biến dạng 1 tính các tích phân sau
Trang 142.2) Đổi biến dạng 2 ( đổi biến tọa độ cực)
+)Đặc điểm nhận dạng miền D thường cho dưới dạng 1 pt đường tròn và 1 hoặc nhiều điều kiện khác
Trang 15+)B2 với cách đặt như trên ta luôn có DetJ=r
Hoặc tính DetJ tương tự như đổi biến dạng 1 bằng ma trận sau
Trang 16Từ cách đặt, thay x và y lần lượt vào phương trình của miền D ta có
4
r d
Trang 17Đặt
1
cos 2
r r
+)3.1 Công thức tính trong hệ tọa độ đề các
Nếu f x y z( , , ) liên tục trong miền V cho bởi hệ phương trình sau
Trang 19+)3.2 Công thức trong tọa độ trụ
a) Tọa độ trụ : Tọa độ M(x,y,z) 0xyz là bộ 3 số sắp theo thứ tự ( , , )r z trong đó( , )r
là tọa độ cực M’(x,y) , hình chiếu của M lên mặt phẳng 0xy vậy với mọi điểm của không gian ta có r 0, 0 2 , - z
Trang 20(*) ta cũng phải tính DetJ thông thường nếu đặt như (*) thì DetJ=r
Trang 21Tính tích phân như bình thường suy ra kết quả
Chú ý với tính tích phân bằng phương pháp đổi biến nhớ phải có DetJ
Bài tập ôn chương 3
y x
x y
Trang 22x a
Trang 231 (AB)
0 1
x OB
y
y x x
Trang 24Ta viết lại miền L trong tọa độ cực
2) Tích phân đường loại 2
+) Gỉa sử 2 hàm số P(x,y) và Q(x,y) liên tục trên cung ABtrơ cho bởi phương trình
t
t AB
P dt Q x t y t dt
Chú ý tích phân đường loại 2 phụ thuộc vào đường đi của tích phân
Trang 26C(5,0) Lấy ngược chiều kim đồng hồ
Trang 280 0
0
( , ) ( , ) (x, )
y x
Trang 29Lời giải
9 (D )( ) :S x y xy
x y y z
Trang 30Với Dxy là phần tô màu đỏ với làm tương tự ví dụ 1
+) Vectơ pháp tuyến đơn vị là n (cos , cos , cos )
( cos cos cos )
+) Nếu đổi hướng của vecto pháp tuyến thì tích phân đổi dấu
+) Dấu của vecto pháp tuyến đơn vị phụ thuộc đề bài
Trang 31I z x y dxdy x y x y dxdyáp dụng tọa độ cực để tính
2.1) Công thức (O-G) ( Đưa tích phân mặt loại 2 về tích phân bội 3 ở chương 3 để tính)
+)Định lý Cho E là một miền kín bị chặn trong R3 có biến là 1 mặt kín trơn từng mảng hướng ra ngoài S các hàm P x y z( , , ), Q(x, y, z), R(x, y, z)liên tục cùng các đạo hàm riêng cấp
Trang 322.2) Định lý stokes
Định lý Cho1 mặt S là 1 mặt định hướng trơn từng mảnh , biên của n là 1 đường cong kín L trơn từng khúc , các hàm P(x,y,z) , Q(x,y,z) và R (x,y,z) liên tục cùng đạo hàm riêng cấp 1 trên S khi đó ta có
Định lý stokes áp dụng đưa tích phân đường loại 2 về tích phân mặt loại 2
Chiều của C tuân theo quy tắc vặn nút chai
+)C1 đưa về pt tham số ( áp dụng ct tích phân đường loại 2 )
Ta có thể viết lại C như sau 2 2 2
Trang 33CHƯƠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
I) Phương trình vi phân cấp 1
1) Dạng biến phân ly
Phương trình này có dạng f x dx( ) g y dy( )
Phương pháp giải: Lấy tích phân 2 vế ta được f x( ) dx g y dy( ) F x( ) G y( ) C trong
đó với F(x) và G(y) lần lượt là các nguyên hàm của f(x) và g(y)
Ví dụ Giải pt vi phân sau (1+x)dy=(1-x)dx
Trang 343.1) Phương trình tuyến tính thuần nhất
Phương trình có dạng y' p x y( ) 0ta có công thức nghiệm y Cep x dx( )
3.2) Phương trình tuyến tính không thuần nhất
Phương trình có dạng y' p x y ( ) q x ( )ta có công thức nghiệm
Vậy nghiệm của pt là …………
4) Phương trình vi phân toàn phần
Trang 35+)B2 Tìm yr , xét f x( ) P x e n( ) x ta có yr x es xQn( ) x
-)TH1 s 0 nếu không là nghiệm của pt (*)
-)TH2 s 1 nếu là nghiệm đơn của pt (*)
-)TH3 s 2 nếu là nghiệm kép của pt (*)
P x là đa thức bậc 1 suy ra Q x n( )=Ax+B ……
+)B3 từ y r x e s x Q n( )x ta lấy đạo hàm yr theo x cấp 1, cấp 2 và lần lượt thay
tương ứng
'' '' ' '
r r r
+B4) Nghiệm của pt vi phân là y= yo yr
Ví dụ; giải pt vi phân sau '' '
y y y e (1) Lời giải
Trang 36Xét f x( )P x e n( ) x 1.e1.xta thấy =-1 không phải nghiệm của pt (*) suy ra s=0
Mặt khác P xn( ) là đa thức bậc 0 suy ra Q xn( )=A suy ra yr x e0 xA Aexta
có
'' ''
' '
x r
x r
x r
12
Ae Ae Ae e A vậy
1 12
x r
Trang 37(yx dx) xdy 0
b) y'' 6y' 9ye3x
Trang 38( 2) 4
(x,y) R ( 1) 1