Tài Liệu ôn tập Hình Học Họa Hình hay nhất
Trang 1Hình học họa hình Huỳnh Quý Tuyển
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
ÔN TẬP HÌNH HỌA
Họ và tên:………
Lớp:………
Trang 2Hình học họa hình Huỳnh Quý Tuyển
Chương 1: Cần nắm rõ các tính chất của phép chiếu vuông góc
( trường hợp đặc biệt của phép chiếu song song)
- Bài toán điểm thuộc đường thẳng
- Vết của đường thẳng (cần nhớ hình chiếu nào của vết nằm trên trục x)
- Vị trí tương đối của 2 đường thẳng (chú ý trường hợp có đường thẳng đặc biệt)
- Giao 2 mặt phẳng cho bằng vết (trường hợp tổng quát) cũng xem như đặc biệt vì đã biết trước 2 điểm chung của 2 mặt phẳng
- Giao của đường thẳng và mặt phẳng trong trường hợp đặc biệt (một trong hai là đối tượng chiếu) > xem như biết trước một hình chiếu của giao điểm, trùng với hình chiếu suy biến của đường thẳng
Trang 3Hình học họa hình Huỳnh Quý Tuyển
hình chiếu tương ứng của đường thẳng), để tìm hình chiếu còn lại
sử dụng bài toán cơ bản (hoặc bài toán điểm thuộc đường thẳng)
Chương 5:
- Cần nắm rõ các tính chất của các đối tượng đặc biệt để biết vị trí của mặt phẳng thay đổi nằm ở đâu Nếu không nắm rõ sẽ không làm được
Chương 6:
- Biểu diễn được đường tròn nằm trên mặt phẳng chiếu Để xác định được elip thì cần biết gì?
- Biểu diễn được mặt đa diện và điểm thuộc mặt đa diện ( thực chất
là bài toán cơ bản xét trên nhiều miếng phẳng)
- Biểu diễn các mặt cong tròn xoay bậc 2 (nhớ quỹ tích của mặt
cong bậc 2) và điểm thuộc mặt cong này (chú ý cách gắn điểm)
Chương 7: Trong chương này chia ra 3 phần
7.1 Phần 1: Giao của mặt phẳng với mặt (chỉ xét trường hợp đặc biệt)
- Giao của mặt phẳng với đa diện, giao tuyến là giác Biết trước 1 hình chiếu của đa giác trùng với hình chiếu suy biến của mặt phẳng chiếu (nằm trong phạm vi của đa diện) hoặc trùng với hình chiếu của lăng trụ Để tìm hình chiếu còn lại của giao tuyến xét bài toán điểm thuộc mặt hoặc bài toán cơ bản
- Giao của mặt phẳng với mặt cong tròn xoay bậc 2, tùy vào vị trí của mặt phẳng, giao có thể là điểm, đường thẳng, đường cong bậc 2 ( đường tròn, elip, parabol, hypebol) Biết trước 1 hình chiếu của giao trùng với hình chiếu suy biến của mặt phẳng chiếu (nằm trong phạm vi của mặt cong tròn xoay bậc 2) hoặc trùng với hình chiếu của trụ Để tìm hình chiếu còn lại của giao tuyến xét bài toán điểm thuộc mặt cong tròn xoay bậc 2 hoặc bài toán cơ bản
7.2 Phần 2: Giao của đường thẳng với mặt
- Trường hợp đặc biệt: luôn biết trước 1 hình chiếu của giao điểm trùng với hình chiếu suy biến của đường thẳng hoặc giao của hình chiếu suy biến của mặt với hình chiếu của đường thẳng tương ứng Tìm hình chiếu còn lại sử dụng bài toán điểm thuộc mặt hoặc điểm thuộc đường thẳng
Trang 4Hình học họa hình Huỳnh Quý Tuyển
- Trường hợp tổng quát: sử dụng phương pháp mặt phẳng phụ trợ
(chú ý chọn mặt phẳng phụ trợ chứa đường thẳng và có vị trí thuận lợi để dễ tìm giao tuyến)
* Bài toán tổng quát: Cần có suy luận để tìm hướng giải quyết của
bài toán, sau đó dựng bài toán và tiến hành giải Thông thường liên quan đến một số dạng quỹ tích sau:
- Những điểm cách đều 2 điểm cho trước > mặt phảng trung trực của 2 điểm đó
- Những điểm cách 1 điểm cho trước khoảng không đổi, những điểm nhìn 2 điểm cho trước dưới góc vuông > mặt cầu
- Những điểm cách đường thẳng cho trước khoảng không đổi, những đường thẳng song song và cách đường thẳng cho trước khoảng không đổi > mặt trụ tròn xoay
- Những điểm, đường thẳng đi quan một điểm cố định và nghiêng với mặt phẳng cho trước 1 góc không đổi > mặt nón tròn xoay
- Ngoài ra chú ý giao với mặt phẳng phân giác
Phần 3: Giao của hai mặt: Chỉ xét bài toán trong trường hợp đặc
biệt, biết trước 1 hình chiếu của giao tuyến (chú ý giao hoàn toàn hay không hoàn toàn), để tìm hình chiếu còn lại xét bài toán điểm thuộc mặt, để nối giao tuyến cần xét thấy khuất
- Dạng 1- Giao hai đa diện: giao tuyến là 1 đường gấp khúc kín
(giao không hoàn toàn), 2 đường gấp khúc kín (giao hoàn toàn) gồm các đoạn thẳng Biết trước 1 hình chiếu của giao tuyến trùng với hình chiếu suy biến của đa diện chiếu (trong phạm vi của đa diện còn lai) Để tìm hình chiếu còn lại xét bài toán điểm thuộc mặt
- Dạng 2- Giao đa diện và mặt cong:
Giao tuyến là đường gấp khúc kín gồm các thẳng, cong
- Dạng 3- Giao 2 mặt cong: Giao tuyến là đường cong ghềnh bậc 4
(Nguồn: Thầy Nguyễn Đức Sỹ)
Trên là những lưu ý của các bạn để đạt điểm cao, các bạn cần cố gắng luyện tập để thành thạo và giải quyết nhiều bài toàn
Trang 5Hình học họa hình Huỳnh Quý Tuyển
CẤU TRÚC ĐỀ THI
Câu 1: (4 điểm)
- Xoay quanh các bài toán về Quỹ tích , một số bài về số bài về
đường và mặt, đa phần giống thi giữa kỳ
- Vẽ giao tuyến với đường và mặt, giao tuyến với MP phân giác 1, 2 vv
Đây là phần khó trong đề thi
Câu 2: (6 điểm)
- Xác định giao tuyến của mặt và mặt, xét thấy khuất vv :
Mặt cầu với nón, mặt cầu với trụ tròn, lăng trụ với lăng trụ vv
Đây là phần dễ của bài thi, cần làm trước, cẩn thận, tỉ mỉ kể cả
từng dấu mũi tên Ăn chắc 6 điểm
(Tham khảo các tài liệu và bài tập của thầy Phan Tường thầy
Nguyễn Đức Sỹ và thầy Dương Thọ)
Trang 6Hình học họa hình Huỳnh Quý Tuyển
Phần 1: ÔN TẬP CÂU 6 ĐIỂM
I Vẽ một điểm :
1 Thuộc đa diện
Trang 7Hình học họa hình Huỳnh Quý Tuyển
Trang 8Hình học họa hình Huỳnh Quý Tuyển
Trang 9Hình học họa hình Huỳnh Quý Tuyển
Trang 10Hình học họa hình Huỳnh Quý Tuyển
Trang 11Hình học họa hình Huỳnh Quý Tuyển
Phần 2: Bài giải mẫu:
1.Điểm thuộc nón
3 Điểm thuộc trụ và cầu
Trang 12Hình học họa hình Huỳnh Quý Tuyển
4 Mặt phằng anpha
Trang 13Hình học họa hình Huỳnh Quý Tuyển
5 Lăng trụ giao với lăng trụ
Trang 14Example 2 : Object has inclined surfaces
Trang 15A B
Trang 163 Construct a perpendicular
bisector from each tangent point.
4 Locate the four centers.
5 Draw the arcs with these centers
Sketching Steps
Four-center method is usually used when drawn an isometric ellipse with drawing instrument.
2 Construct an isometric square.
1 Locate the center of an ellipse
Isometric ellipse
Trang 17Example 5
Trang 18Irregular Curve in Isometric
1 Construct points along the
curve in multiview drawing
2 Locate these points in the
isometric view.
3 Sketch the connecting lines.
Steps
Trang 19Oblique Sketching
Trang 20Object Orientation Guidelines
Complex features (arc, hole, irregular shape surface) are placed parallel to frontal plane.
Trang 21The longest dimension of an object should be parallel to the frontal plane.
Trang 22Which one is better ?
Object Orientation Guidelines
Trang 24Sketch from multiview drawing
Example 1
Trang 25Sketch from multiview drawing
Example 1
Trang 26A B C
D E
Sketch from multiview drawing
Example 2
Trang 27A B C
D E
Sketch from multiview drawing
Example 2
Trang 28A B
D E
C
Sketch from multiview drawing
Example 2
Trang 29A B
D E
C
Sketch from multiview drawing
Example 2
Trang 31Tr-ờng hợp tổng quát: Dùng phép thay mặt phẳng hình chiếu để mặt phẳng trở thành mặt phẳng chiếu, đ-a về tr-ờng hợp đặc biệt
Trang 32Qui định thấy khuất ở hình chiếu đứng:
1
A B
A 1 =B 1
A thấy, B khuất
Phát biểu qui tắc:
Hai điểm có cùng hình chiếu đứng, điểm nào có
hình chiếu bằng nằm d-ới là điểm thấy
Hai điểm có cùng hình chiếu bằng, điểm nào có hình chiếu đứng nằm trên là điểm thấy
A 2 =B 2
B 1
A 1
A B
A 2 =B 2 2
Qui tắc xét thấy khuất 1 đa diện:
Trang 372,2’
1 2
Trang 381’,2’ 1,2 3’
4’
3
4 6
Trang 422,2’
3,3’
2 3
Trang 43Ch-ơng 5 Thay mặt phẳng hình chiếu
Đặt vấn đề:
•Bài toán tìm độ lớn thật của một đối t-ợng sẽ là đơn giản Nếu đối t-ợng đã cho song song với mặt phẳng hình chiếu
•Bài toán vẽ giao 2 đối t-ợng cũng sẽ là đơn giản khi có một đối t-ợng góc với mặt phẳng hình chiếu
Thay mặt phẳng hình chiếu là nhằm đạt mục đích: thay để tạo ra một hệ mặt phẳng hình chiếu mới mà trong hệ thống này, đối t-ợng đã cho trở thành có vị trí song song hay vuông góc vói mặt phẳng hình chiếu.
Trang 44A x'
x
x'
+ Cố định điểm A và mặt phẳng hình chiếu bằng 2
+ Thay mặt phẳng hình chiếu đứng 1 bởi mặt phẳng ' 1 vuông góc với 2 , cắt nhau theo x'
Nhận xét:
Trang 45A 2
A 1
A x
A' 1
A x'
x
x' 1
2
Trang 46A 2
A 1
A x
A' 1
A x' x
x' 1
2
Quay quanh x để 1 trùng với 2 Quay quanh x' để ' 1 trùng với 2 ,
Trang 47A x'
§å thøc cña A trong hÖ cò lµ (A 1 , A 2 ) §å thøc cña A trong hÖ míi lµ (A' 1 , A 2 )
NhËn xÐt:
A 2 A' 1 x'; A 1 A x =A' 1 A x'
Trang 48Qui tắc biến đổi:
Trang 49Ví dụ 1: Tìm độ lớn thật của đoạn thảng AB và góc của nó với 2
Trang 50Ví dụ 2: Thay mặt phẳng hình chiếu để AB thành đ-ờng thẳng chiếu đứng
A 2
B 2
x' x
Trang 51Ví dụ 3: Thay mặt phẳng hình chiếu để mặt phẳng (ABC) trở thành mặt phẳng chiếu
Trang 53II Thay mặt phẳng hình chiếu bằng.
+ Cố định điểm A và mặt phẳng hình chiếu đứng 1
+ Thay mặt phẳng hình chiếu bằng 2 bởi mặt phẳng ' 2 vuông góc với 1 , cắt nhau theo x'
Cho hệ thống 1 , 2 với các hình chiếu A 1 , A 2
Vì cố định điểm A và mặt phẳng hình chiếu đứng 1 nên hình chiếu đứng mới vẫn là A 1 , nói cách khác, A 1 cố
1
2
A' 2
A x' x'
Xét hệ thống mới:
Trang 54Quay quanh x để 2 trùng với 1 Quay quanh x' để ' 2 trùng với 1 ,ta có công thức thay mặt phẳng hình chiếu bằng:
Trang 56III Thay liên tiếp hai lần
Thay liên tiếp là thay một lần rồi lấy kết quả làm hệ thống xuất phát để thay lần thứ hai.
A' 2 B' 2 C' 2 =ABC
Trang 58II) Giao của mặt phẳng với đa diện, mặt cong
Trang 591)Giao mặt phẳng và đa diện
Giao của một mặt phẳng với một đa diện là một đa giác phẳng
mà mỗi đỉnh của nó là giao điểm của 1 cạnh đa diện với mặt phẳng, mỗi cạnh của nó là giao của mặt phẳng với một mặt của đa diện
Trang 632) Giao cña mÆt ph¼ng vµ mÆt cong
Giao cña mÆt ph¼ng víi mÆt cÇu lµ ®-êng trßn
Trang 66b3: Chọn các điểm quan trọng trên giao tuyến: Trên đ-ờng bao, cao (thấp)
nhất, gần (xa) nhất.
b4: Vẽ hình chiếu thứ hai của các điểm bằng cách giải bài toán điểm thuộc mặt đối tượng khụng đặc biệt rồi nối giao tuyến theo dạng đã biết
b5: Xét thấy khuất
Trang 67ThÝ dô 1
Trang 682 4
4' O
1
3
3'
ThÝ dô 2
Trang 69ThÝ dô 3
Trang 701 1
1 2
2 1
2 2 3' 2
Trang 711 =t 1 =k 1
t 2
k 2
ThÝ dô 5
Trang 752) Tr-êng hîp tổng quát: Tự NC
Trang 76III) Giao cña ®-êng th¼ng vµ ®a diÖn, MẶT CONG
Trang 802 Vẽ giao của P với đa diện
3 Giao tuyến vừa vẽ cắt đường t sẽ là giao điểm cần tìm của t với đa diện.
Trang 83A
B
C t
Chóp: Dùng mặt phẳng phụ trợ là mặt phẳng chứa t và đi qua S
Lăng trụ: Dùng mặt phẳng phụ trợ chứa t và song song với cạnh
bên.
Trang 852) Giao cña ®-êng th¼ng vµ mặt cong
Trang 86a) Tr-ờng hợp đặc biệt
t 1 =A 1 =B 1
A 2
B 2
Trang 87t 1 A 1 =B 1
A 2
B 2
Trang 88t 1 A 1 =B 1
A 2
B 2
Trang 89A 2
t 1 =A 1 =B 1
t 2
Trang 90A 2
t 1 =A 1 =
B 1
t 2
Trang 94a) Tr-êng hîp tổng quát: Phương pháp mặt phẳng phụ trợ
Trang 95E
F t
D
M
N P
Q A
B
Trang 96E
F t
D
M
N P
Q A
B
Trang 103V Giao hai mặt cong.
Trang 105ThÝ dô 1
Trang 1081 2
ThÝ dô 3
Trang 1091 2
ThÝ dô 3