LỜI MỞ ĐẦU I. Bộ so sánh 1. Cấp nguồn +5V cho mảng sơ đồ D81 2. Bộ so sánh 4 bit dùng cổng logic: hình D81a: 3. Bộ so sánh 4 bit loại vi mạch: Hình D8.1b II. Bộ đếm đặt trước với bộ so sánh 2 số hạng III. Bộ tương đồng 1. Cấp nguồn +5V cho mảng sơ đồ D8.3 2. Bộ tương đồng 8 bit dùng cổng logic: Hình D8.3a: 3. Vi mạch tương đồng chẵn lẻ 8 bit: Hình D8.3b TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 1KHOA ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
- -BÁO CÁO MÔN HỌC THỰC TẬP ĐIỆN TỬ SỐ
BÀI 8: BỘ SO SÁNH VÀ BỘ TƯƠNG ĐỒNG
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Văn A
Giảng viên hướng dẫn: ****
Hà nội, ngày * tháng * năm ***
Trang 2MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU 1
I Bộ so sánh 2
1 Cấp nguồn +5V cho mảng sơ đồ D8-1 2
2 Bộ so sánh 4 bit dùng cổng logic: hình D8-1a: 2
3 Bộ so sánh 4 bit loại vi mạch: Hình D8.1b 3
II Bộ đếm đặt trước với bộ so sánh 2 số hạng 5
III Bộ tương đồng 7
1 Cấp nguồn +5V cho mảng sơ đồ D8.3 7
2 Bộ tương đồng 8 bit dùng cổng logic: Hình D8.3a: 7
3 Vi mạch tương đồng chẵn / lẻ 8 bit: Hình D8.3b 8
TÀI LIỆU THAM KHẢO 11
Trang 3Đầu tiên, em xin bày tỏ lòng biết ơn đến thầy cùng với các cán bộ khoa của trường vì đã cung cấp cho em định hướng, hướng dẫn và sự hỗ trợ trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thiện báo cáo này Nhờ có sự hướng dẫn chuyên môn của thầy/cô, em đã có cơ hội tìm hiểu và phân tích vấn đề một cách chính xác và đầy đủ hơn, đồng thời cũng đã hiểu rõ hơn về phương pháp nghiên cứu và quy trình làm việc trong lĩnh vực này Dưới đây là báo cáo của em trong quá trình nghiên cứu và học tập, mong các thầy/cô xem xét và đánh giá.
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 4I Bộ so sánh
1 Cấp nguồn +5V cho mảng sơ đồ D8-1
2 Bộ so sánh 4 bit dùng cổng logic: hình D8-1a:
Hình D8.1a: Bộ so sánh số Bảng D8 – 1:
Trang 58 1 0 0 0 1 0 0 0 0
− Đầu vào: Bộ so sánh 4 bit có hai đầu vào là A (4 bit) và B (4 bit), đại diện cho hai số nhị phân cần so sánh
− So sánh từng bit: Bộ so sánh thực hiện so sánh từng bit của A và B, bắt đầu
từ bit cao nhất đến bit thấp nhất
− Sử dụng cổng logic: Tại mỗi bit, bộ so sánh sử dụng các cổng logic (AND,
OR, NOT) để so sánh giá trị của bit tương ứng của A và B
− Đưa ra kết quả: Kết quả của phép so sánh được đưa ra tại mỗi bit Nếu bit của A lớn hơn bit của B, kết quả là 1 Nếu bit của A nhỏ hơn bit của B, kết quả là 0 Nếu cả hai bit bằng nhau, kết quả tại bit đó là 0 và bộ so sánh tiếp tục so sánh bit tiếp theo
− Kết quả cuối cùng: Kết quả cuối cùng của phép so sánh sẽ là một số nhị phân
4 bit, thể hiện kết quả so sánh giữa hai số A và B
3 Bộ so sánh 4 bit loại vi mạch: Hình D8.1b
Trang 6Hình D8.1b: Bộ so sánh 4 bit loại vi mạch Bảng D8 – 2
B
A=
B
A> B
Trang 71 0 1 1 1 0 0 1 0 0 1
− Các cặp đều giống nhau thì đèn A = B sẽ sáng
− A i>B i (tương ứng với việc A > B) thì LED A > B sẽ sáng
− A i<B i (tương ứng với việc A < B) thì LED A < B sẽ sáng
− A > B LED tại chân A > B sáng, các LED còn lại sẽ tắt
− A < B LED tại chân A < B sáng, các LED còn lại sẽ tắt
− A = B LED tại chân A = B sáng, các LED còn lại tắt
II Bộ đếm đặt trước với bộ so sánh 2 số hạng
Trang 8Hình D8.2: Bộ đếm với số đếm đặt trước
− Bộ đếm đặt trước có hai đầu vào: tín hiệu clock (CLK) và tín hiệu reset (RST) Khi tín hiệu reset được kích hoạt, giá trị của bộ đếm được đưa về giá trị ban đầu
− Bộ đếm đặt trước được thiết kế để đếm số lượng xảy ra của một sự kiện Khi một sự kiện xảy ra, tín hiệu vào (input signal) được kích hoạt và đưa vào bộ đếm
Trang 9thể được thiết lập bằng cách sử dụng các nút hoặc tín hiệu đầu vào khác.
− Nếu giá trị hiện tại của bộ đếm bằng giá trị pre-set, bộ đếm sẽ kích hoạt tín hiệu ra (output signal) để báo hiệu rằng một sự kiện đã được đếm
− Khi tín hiệu reset được kích hoạt, bộ đếm đặt trước sẽ đưa giá trị của bộ đếm
về giá trị ban đầu
− Tín hiệu clock sẽ kích hoạt bộ đếm đặt trước để tăng giá trị đếm lên một đơn vị
III Bộ tương đồng
1 Cấp nguồn +5V cho mảng sơ đồ D8.3
2 Bộ tương đồng 8 bit dùng cổng logic: Hình D8.3a:
Hình D8.3a: Bộ tương đồng - lẻ với 8 số vào Bảng D8 – 3
LS1
IN1
LS2
IN2
LS3 IN3
LS4 IN4
LS5 IN5
LS6 IN6
LS7 IN7
LS8 IN8
LS IN9
Lẻ ODD
Trang 100 0 1 1 0 1 0 0 0 1
sáng
− Mạch sẽ so sánh từng bit một với kết quả của phép chẵn lẻ của các bit trước nó
− Nếu số bit 1 trước đó là lẻ (đầu vào cổng XOR là 1):
+ Nếu bit tiếp theo là 1, khi đó, tổng số bit 1 là số chẵn (tương ứng là 1 XOR 1 = ODD = 0 nên số bit 1 chẵn)
+ Nếu bit tiếp theo là 0, khi đó, tổng số bit 1 là số lẻ (tương ứng là 1 XOR 0
= ODD = 1 nên số bit 1 lẻ)
− Nếu số bit 1 trước đó là chẵn (đầu vào cổng XOR là 0):
+ Nếu bit tiếp theo là 1, khi đó, tổng số bit 1 là số lẻ (tương ứng là 1 XOR 0
= ODD = 1 nên số bit 1 lẻ)
+ Nếu bit tiếp theo là 0, khi đó, tổng số bit 1 là số chẵn (tương ứng là 0 XOR 0 = ODD = 0 nên số bit 1 chẵn)
3 Vi mạch tương đồng chẵn / lẻ 8 bit: Hình D8.3b
Trang 11Bảng D8 – 4
LS1
IN1
LS2
IN2
LS3 IN3
LS4 IN4
LS5 IN5
LS6 IN6
LS7 IN7
LS8 IN8
LS IN9
Chẵn EVE N
Lẻ ODD
những lối vào có trạng thái 1:
+ Số lượng bit 1 là Chẵn thì EVEN là 1 Đèn sáng
+ Số lượng bit 1 là Lẻ thì EVEN là 0 Đèn tắt
+ Số lượng bit 1 là Chẵn thì ODD là 0 Đèn tắt
Trang 12+ Số lượng bit 1 là Lẻ thì ODD là 1 Đèn sáng
Trang 13(Tháng 12/2020) TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN THỰC TẬP MÔN KỸ THUẬT ĐIỆN
TỬ SỐ, Khoa Điện tử - Viễn thông, Trường Đại học Công nghệ