1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực tập điện tử số tuần 7

13 28 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo thực tập điện tử số tuần 7
Tác giả Nguyễn Văn A
Người hướng dẫn Bùi Văn B, Giảng viên hướng dẫn
Trường học Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Điện tử
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo thực tập điện tử số tuần 7 LỜI MỞ ĐẦU 1. Bộ đếm nhị phân 2. Bộ đếm 4 bit, Bộ chia, Bộ đếm vòng 3. Bộ chia tần – đếm vòng 4. Bộ đếm thập phân 5. Bộ đếm thuận – nghịch 6. Bộ đếm Jonhson và giải mã bàn phím TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

KHOA ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG

- -BÁO CÁO MÔN HỌC

THỰC TẬP ĐIỆN TỬ SỐ

BÀI 7: SƠ ĐỒ TRIGGER VÀ BỘ ĐẾM

Hà nội, ngày * tháng * năm ***

Trang 2

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 1

1 Bộ đếm nhị phân 2

2 Bộ đếm 4 bit, Bộ chia, Bộ đếm vòng 3

3 Bộ chia tần – đếm vòng 4

4 Bộ đếm thập phân 5

5 Bộ đếm thuận – nghịch 6

6 Bộ đếm Jonhson và giải mã bàn phím 8

TÀI LIỆU THAM KHẢO 11

Trang 3

LỜI MỞ ĐẦU

Đầu tiên, em xin bày tỏ lòng biết ơn đến thầy cùng với các cán bộ khoa của trường vì đã cung cấp cho em định hướng, hướng dẫn và sự hỗ trợ trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thiện báo cáo này Nhờ có sự hướng dẫn chuyên môn của thầy/cô, em đã có cơ hội tìm hiểu và phân tích vấn đề một cách chính xác và đầy đủ hơn, đồng thời cũng đã hiểu rõ hơn về phương pháp nghiên cứu và quy trình làm việc trong lĩnh vực này Dưới đây là báo cáo của em trong quá trình nghiên cứu và học tập, mong các thầy/cô xem xét và đánh giá.

Em xin chân thành cảm ơn!

Trang 4

1 Bộ đếm nhị phân

Hình D7 - 1: Bộ đếm nhị phân 4 bit Bảng D7 – 1

Số thứ tự CLR PS2 IN/CK PS1 Q D Q C Q B Q A Tính giá trị thập phân

1 0 x 0 0 0 0 0

2 1 0 0 0 1 1

3 1 0 0 1 0 2

4 1 0 0 1 1 3

5 1 0 1 0 0 4

6 1 0 1 0 1 5

7 1 0 1 1 0 6

8 1 0 1 1 1 7

9 1 1 0 0 0 8

10 1 1 0 0 1 9

11 1 1 0 1 0 10

12 1 1 0 1 1 11

13 1 1 1 0 0 12

14 1 1 1 0 1 13

15 1 1 1 1 0 14

Trang 5

16 1 1 1 1 1 15

17 1 0 0 0 0 0

18 1 0 0 0 1 1

2 Bộ đếm 4 bit, Bộ chia, Bộ đếm vòng

Hình D7 - 2: Bộ đếm chuyên dụng 4 bit

Trang 6

Xung Q C Xung Q D

Bảng D7 – 2

Số thứ tự PS2

CLR

PS1 IN/CK Q D Q C Q B Q A Tính giá trị thập phân

1 1 x 0 0 0 0 0

2 0 0 0 0 1 1

3 0 0 0 1 0 2

4 0 0 0 1 1 3

5 0 0 1 0 0 4

6 0 0 1 0 1 5

7 0 0 1 1 0 6

8 0 0 1 1 1 7

9 0 1 0 0 0 8

10 0 1 0 0 1 9

11 0 1 0 1 0 10

12 0 1 0 1 1 11

13 0 1 1 0 0 12

14 1 0 0 0 0 0

15 1 0 0 0 0 0

16 1 0 0 0 0 0

17 1 0 0 0 0 0

18 1 0 0 0 0 0

3 Bộ chia tần – đếm vòng

Bảng D7 – 3: A với 1, B với 4, C với 7

DS1

Xóa

Số thứ

tự

PS1

CK Q D Q C Q B Q A Tính giá trị thập phân

Trang 7

1 1 0 0 0 0 0

0 2 0 0 0 1 1

0 3 0 0 1 0 2

0 4 0 0 1 1 3

0 5 0 1 0 0 4

0 6 0 1 0 1 5

0 7 ↑ 0 1 1 0 6

0 8 ↑ 0 1 1 1 7

0 9 ↑ 1 0 0 0 8

0 10 ↑ 1 0 0 1 9

0 11 ↑ 1 0 1 0 10

0 12 ↑ 1 0 1 1 11

0 13 ↑ 1 1 0 0 12

0 14 ↑ 1 1 0 1 13

0 15 ↑ 0 0 0 0 0

Kết luận: Đây là bộ chia 14 vì đếm từ 0 đến 13 Sau 14 xung bộ đếm trở về trạng

thái ban đầu

Bảng D7 – 4: A với 1, B với 2, C với 4

DS1

Xóa

Số thứ

tự

PS1

CK Q D Q C Q B Q A Tính giá trị thập phân

1 1 0 0 0 0 0

0 2 0 0 0 1 1

0 3 0 0 1 0 2

0 4 0 0 1 1 3

0 5 0 1 0 0 4

0 6 0 1 0 1 5

0 7 0 1 1 0 6

0 8 0 1 1 1 7

0 9 0 0 0 0 0

0 10 0 0 0 1 1

Kết luận: Đây là bộ chia 8 vì đếm từ 0 đến 7 Sau 8 xung bộ đếm trở về trạng thái

ban đầu

4 Bộ đếm thập phân

Trang 8

Hình D7 – 3: Bộ đếm thập phân Bảng D7 – 5

Số

thứ tự

PS2

STAR

T

PS1 CK

PS1 CLEA R

Q D Q C Q B Q A Chỉ thị LED 7 đoạn

1 0 1 0 0 0 0 0

2 1 0 0 0 0 1 1

3 1 0 0 0 1 0 2

4 1 0 0 0 1 1 3

5 1 0 0 1 0 0 4

6 1 0 0 1 0 1 5

7 1 0 0 1 1 0 6

8 1 0 0 1 1 1 7

9 1 0 1 0 0 0 8

10 1 0 1 0 0 1 9

11 1 0 0 0 0 0 0

12 1 0 0 0 0 1 1

13 1 0 0 0 1 1 2

5 Bộ đếm thuận – nghịch

5.1 Bộ đếm thuận (đếm tiến)

Trang 9

Hình D7 - 4: Bộ đếm thuận nghịch 7 bit mã BCD Bảng D7 – 6a: Với TS1 = 7, TS2 = 9

ĐIỀU KHIỂN SỐ ĐẶT TRƯỚC CHỈ THỊ LED 7 ĐOẠN LS1

START

DS1 CLEAR

LS2 LOAD

PS1

IN TS1 TS2

LED-7/2

LED-7/1

Trang 10

0 0 1 ↑ 7 9 9 4

Bảng D7 – 6b: Với TS1 = 9, TS2 = 7

Điều khiển Số đặt trước Chỉ thị LED 7 đoạn LS1

START CLEAR LS2 LOAD LS2 PS1 IN TS1 TS2 LED – 7/2 LED – 7/1

5.2 Bộ đếm nghịch (đếm lùi)

Bảng D7 – 7

ĐIỀU KHIỂN SỐ ĐẶT TRƯỚC CHỈ THỊ LED 7 ĐOẠN LS1

START

DS1 CLEA R

LS2 LOAD PS1 IN TS1 TS2 LED- 7/2 LED- 7/1

6 Bộ đếm Jonhson và giải mã bàn phím

6.1 Bộ đếm với lối ra giải mã

Trang 11

Hình D7 - 5a: Bộ đếm lối ra giải mã Jonhson Bảng D7 - 8

PS1

1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

0  1 0 0 0 0 0 0 0 0 0

0  0 1 0 0 0 0 0 0 0 0

0  0 0 1 0 0 0 0 0 0 0

0  0 0 0 1 0 0 0 0 0 0

0  0 0 0 0 1 0 0 0 0 0

0  0 0 0 0 0 1 0 0 0 0

0  0 0 0 0 0 0 1 0 0 0

0  0 0 0 0 0 0 0 1 0 0

0  0 0 0 0 0 0 0 0 1 0

0  0 0 0 0 0 0 0 0 0 1

0  0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

6.2 Bộ đếm vòng N trạng thái

- Chỉ số của N là 10

6.3 Bộ giải mã bàn phím

Trang 12

Hình D7 - 5b: Bộ giải mã bàn phím

Bảng D7 - 9

CÔNG TẮC NHẤN BÀN PHÍM LỐI RA PS1

CLEAR 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Q A Q B Q C Q D

1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1

0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0

0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1

0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 1 0 0

0 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 1 0 1

0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 1 1 0

0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 0 1 1 1

0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 1 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0 0 1

Nhận xét: Bộ giải mã ở hệ nhị phân đổi sang hệ thập phân chỉ số đúng bằng chỉ số

của bàn phím

Trang 13

TÀI LIỆU THAM KHẢO

(Tháng 12/2020) TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN THỰC TẬP MÔN KỸ THUẬT ĐIỆN

TỬ SỐ, Khoa Điện tử - Viễn thông, Trường Đại học Công nghệ

Ngày đăng: 23/06/2023, 13:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w