Một số nguyên nhân gây ung thư- Vai trò của gen gây ung thư và chống ung thư (oncogène và antioncogène).- Vai trò của các yếu tố tăng trưởng.- Vai trò của sự thay đổi vị trí của các gen. Các tác nhân kích thích phát triển ung thư- Tác nhân vật lý: tia xạ, tia UV…- Tác nhân hóa học: thuốc lá, amian, các hydrocarbur vòng, aflatoxin, nitrosamin…- Tác nhân virus: một số loại retrovirus.- Các yếu tố di truyền, môi trường, dinh dưỡng
Trang 11
Trang 2UNG THƯ
Sự phân bào vô tổ chức chèn ép, xâm lấn các mô lành.
Di căn
Trang 33
Trang 4 Giai đoạn Go: giai đoạn nghỉ
Giai đoạn G1: là thời kỳ sau gián phân Tế
bào sinh ra các enzym cần cho STH AND
Giai đoạn S: nhân đôi AND
Giai đoạn G2: thời kỳ tiền gián phân, tổng hợp ARN và các protein đặc hiệu của ung thư.
Trang 55
Trang 6ĐẠI CƯƠNG
Một số nguyên nhân gây ung thư
- Vai trò của gen gây ung thư và chống ung thư (oncogène và antioncogène).
- Vai trò của các yếu tố tăng trưởng.
- Vai trò của sự thay đổi vị trí của các gen.
Các tác nhân kích thích phát triển ung thư
- Tác nhân vật lý: tia xạ, tia UV…
- Tác nhân hóa học: thuốc lá, amian, các
hydrocarbur vòng, aflatoxin, nitrosamin…
- Tác nhân virus: một số loại retrovirus.
Trang 77
Trang 11ĐIỀU TRỊ UNG THƯ
- Ngoại khoa
- Xạ trị
- Hóa trị
Trang 12ĐẠI CƯƠNG
Việc xử dụng thuốc trị ung thư (hóa trị liệu) được
thực hiện trong các trường hợp:
- Không thể phẩu thuật được hay xạ trị như các
trường hợp: K bạch cầu, lympho…
- Ung thư đã ở giai đoạn di căn, không thể cắt được
và xạ trị được.
- Phối hợp với phẩu thuật đề phòng di căn.
- Trị liệu hỗ trợ và sau khi phẫu thuật.
Trang 13CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
I Các thuốc chống chuyển hóa:
Có cấu trúc hóa học tương tự các chất chuyển hóa trong quá trình tổng hợp acid nucleic ngăn cản
sự tổng hợp acid nucleic của TB K.
Trang 14CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
H N
N N
N
SH
1 Những chất tượng tự base purin.
H N
N N
H2N
HN
S
Trang 15CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
6 – mercaptopurin = Purinethol : chỉ định trong
trường hợp ung thư bạch cầu cấp
Thioguanin = Lanvis: chỉ định trong bệnh bạch cầu cấp.
Pentostatin = Nipent : chất ức chế men adenosin
deaminaz Dùng trị bệnh bạch cầu.
Những chất tượng tự base purin.
Trang 16CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
2 Những chất tương tự pyrimidin
Trang 17CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
5 - Fluoro - uracil (5 - FU) = Fluoro - uracil :
Đó là tiền được, trong cơ thể, nó được chuyển hóa thành fluoro – uracil monophosphat ức chế sản
xuất men thymidilat synthetase
Trang 18O HO
HN
O
HN N
Trang 19Thuốc ức chế men dehydrofolat reductaz (DHFR)
ức chế sinh tổng hợp AND và ARN
Trang 20CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
II THUỐC ALKYL HOÁ
Trong cơ thể các thuốc này chuyển hóa thành các
gốc alkyl gọi là ion carbonium R - CH 2 + phản ứng
mạnh trên các chất ái nhân như là:
- Với N ở vị trí 7 trong phân tử guanin của AND.
- Với N ở vị trí 1 hay 3 của adenin.
- Với N ở vị trí 3 của cytosin.
- Với O ở vị trí 6 của guanin.
Trang 21CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
Có sự kháng thuốc chéo giữa các tác nhân alkyl hóa của TB K do :
- Hiện tượng giảm thấm vào tế bào
- Tăng cường sản sinh ra các tác nhân ái nhân
cạnh tranh khác
- Sự có mặt của cystein và những chất có nhóm -SH
Trang 22CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
Dẫn chất mù tạc nitơ
C7H15Cl2N2P H2O
Cyclophosphamid
C13H18N2O2Cl2Melphalan
CH (ClCH2CH2)2N CH2 COOH
Trang 2323
Trang 25CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
Cyclophosphamid = Endoxan: Sử dụng trong bệnh Hodgkin và các lympho khác như Burkitt.
Melphalan = Alkèran : đó là chất mù tạc có nhân phenylalanin dùng đường uống, sử dụng trong đa u tủy, thận và buồng trứng.
Dẫn chất mù tạc nitơ
Trang 26CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
Dẫn chất Nitroso – urea
Ưu điểm : có tính thân dầu lớn thấm SNC và sử
dụng tốt trong những trường hợp bướu ở não.
Streptozocin = Zanosar: chỉ định trong ung thư
lách.
Carmustin = BCNU = BICNU: chỉ định các bướu di căn não; Hodgkin; bướu hệ tiêu hóa; thận; phổi và
ngực.
Trang 27Catharanthus roseus
Trang 28CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
III CÁC HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN
Alcaloid của cây dừa cạn: Vinblastin, Vincristin
Trang 2929
Trang 30CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
- Sarcome de Kaposi và ung thư mô bào X
- Neuroblastome (u nguyên bào thần kinh).
Trang 31CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
Tác dụng phụ và độc tính
- Ngăn cản sinh sản tế bào tủy mạnh
- Rối loạn tiêu hóa
- Thần kinh cơ
- Thần kinh trung ương
- Hội chứng tiết ADH không thích hợp.
Trang 32CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
IV KHÁNG SINH KHÁNG UNG THƯ
Các tác nhân xen kẽ (intercalants)
Cơ chế
Các chất này có cấu trúc hóa học phẳng, có khả
năng chen vào giữa các đôi base (guanin - cytosin)
của cầu nối bổ sung AND ngăn cản sự phân đôi và sao chép của chuỗi AND
Có 3 loại intercalants:
Trang 33- Ung thư máu ở trẻ em.
- Ung thư Kaposi
- Ung thư tinh hoàn di căn.
Trang 34CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
Daunorubicin – Doxorubicin
Đó là các kháng sinh kháng ung thư thuộc nhóm
anthracyclin, thu được từ nuôi cấy nấm
Streptomyces pencetius.
Cơ chế tác động: theo 3 cơ chế
- Là các chất xen kẽ.
- Sinh ra các gốc tự do.
Trang 35- Gây độc tính trên cơ tim không hồi phục được.
- Làm yếu tim và kháng digitalis
- Khi điều trị bằng các thuốc này bắt buộc phải
theo dõi điện tâm đồ.
Trang 36CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
Bleomycin
Cơ chế tác động:
- Ức chế phân bào ở thời kỳ G2.
- Gây ra sự gãy của phân tử AND.
- Làm xuất hiện các gốc tự do.
Trang 37CÁC THUỐC CHỮA UNG THƯ
Các kháng sinh tác động không xen kẽ (non - intercalants)
Mitomycin = Améticine
Thuộc loại alkyl hóa
- Ung thư dạ dày.
- Ung thư ruột, trực tràng, lách, vú, bọng đái, phổi.
- U tế bào hắc tố da.
- Ung thư máu và hạch bạch huyết.
Trang 385 Nhóm taxan
Là các dẫn chất chiết xuất và bán tổng hợp từ cây thông đỏ Paclitaxel
N HO
O
OH3COH
H3C
O
OH
H O
CH3
Trang 3939
Trang 40SỬ DỤNG THUỐC
Nguyên tắc
- Chọn các thuốc tác dụng lên nhiều giai đoạn nhằm làm giảm số lượng TBK nhiều nhất
- Đa số thuốc tác động lên các giai đoạn S, G1 và M.
- Riêng Doxorubicin (Adriamycin) tác động lên giai đoạn nghỉ Go của TBK
Trang 41ĐẠI CƯƠNG
Nguyên tắc điều trị ung thư
1 Phối hợp các thuốc chữa ung thư
- Phối hợp các thuốc trị K có cơ chế tác động khác nhau.
- Không phối hợp các thuốc có dùng độc tính sẽ
làm tăng độc tính nhiều hơn.
- Liều dùng khi phối hợp thường giảm.
2 Phối hợp các thuốc khác làm tăng tác dụng chữa K
3 Phối hợp làm giảm độc tính của thuốc
4 Liều dùng
5 Thuốc dùng cho ung thư
6 Đường dùng thuốc