1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi Thử Số 5 - Hs.pdf

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Số 5 - Hs
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Fanpage Thầy Phạm Tuấn – Học toán thầy Tuấn Youtube Thầy Phạm Tuấn ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC LIVESTREAM ĐỂ CHINH PHỤC 8 9 Thầy Phạm Tuấn MỖI NGÀY MỘT ĐỀ THI THỬ Câu 1 Tập xác định của hàm số   2 2 1y x   [.]

Trang 1

Thầy Phạm Tuấn MỖI NGÀY MỘT ĐỀ THI THỬ

Câu 1 Tập xác định của hàm số   2

yx  là

A 1;

2

D  

1

; 2

D 

 

1

\ 2

D  

 

 

Câu 2 Họ nguyên hàm của hàm số y x2 3x 1

x

A   12

2 3

x

ln

3 2

x

F x   xxC

C   3 3 2

ln

3 2

x

F x   xx CD   3 3 2

ln

3 2

x

F x   xx C

Câu 3 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x'( )x x( 1)2020(x3)2021(2x1) Hàm số đã cho có bao

nhiêu điểm cực trị?

Câu 4 Cho đồ thị hàm số 3 2

yxx  như hình vẽ

Khi đó, phương trình 3 2

xx  m ( m là tham số) có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

Câu 5 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Điểm cực tiểu của hàm số là x2 B Điểm cực đại của hàm số là x 1

ĐỀ THI THỬ SỐ 5 – NẮM CHẮC 8+ 9+

CHỐNG SAI NGU

Trang 2

A z 5 14i B z 6 14i C z  5 14i D z 5 14i

Câu 7 Tích phân 2 

2 1

1

xdx

A 10

5

Câu 8 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên khoảng  ;  có bảng biến thiên như hình

sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1.

C Hàm số đồng biến trên khoảng  1;  D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

Câu 9 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là đường thẳng

A x1 B y 1 C y2 D x 1

Câu 10 Phương trình log (2 x 3) log (2 x 1) log 52 có nghiệm là:

A x3 B x0 C x2 D x1

Câu 11 Cho a là một số dương, biểu thức

2 3

a a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A

1 3

a B

7 6

a C

7 3

a D

5 3

a

Câu 12 Số phức z  2 3i có phần ảo bằng

A 3 B 3i C 3 D 2

Câu 13 Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức z 2 i?

Trang 3

Câu 14 Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

1

x y x

3 1

x y

x

2 1 1

x y x

2 1

x y x

Câu 15 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 3x

f x

A 3x dx3 ln 3xC B 3 3

ln 3

x x

dx C

C 3x dx3x1C D

1

3 3

1

x x

dx C x

Câu 16 Giá trị của loga3a với a0và a1 bằng

A 3 B 1

3

3

Câu 17 Số tập con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử khác nhau là

A 7 B A73 C C73 D 7 !

3!

Câu 18 Cho hàm số f x  và g x  liên tục trên  1;3 sao cho 3  

1

2

f x dx

1

4

g x dx 

 Giá trị

của 3    

1

3g x 2f x dx

A 14 B 14 C 16 D 2

Câu 19 Cho dãy số  u n là một cấp số cộng có u13 và công sai d4.Biết tổng n số hạng đầu của

dãy số  u nS n 253 Tìm n ?

Câu 20 Nghiệm của phương trình 33x5 9 là

3

Câu 21 Cho hình chóp có độ dài đường cao h và diện tích đáy B Thể tích khối chóp trên là

A 1

4Bh B

1

3Bh C

1

2Bh D Bh

Câu 22 Cho khối chóp tứ giác đều có đường cao bằng 3 và thể tích bằng 4 Tính độ dài cạnh đáy

Trang 4

Câu 23 Hàm số yx33x5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 24 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , hình chiếu vuông góc của S lên

mặt phẳng đáy là trung điểm M của AD , 3

2

a

SM  Gọi N là trung điểm của các cạnh BC

Tính sin của góc giữa SN và mặt phẳng SBM

A 2

3

3

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm P2; 0; 1 ,  Q 1; 1;3 và mặt phẳng

 P : 3x2y  z 5 0 Gọi   là mặt phẳng đi qua P Q, và vuông góc với  P , phương trình của mặt phẳng   là

A   : 7x11y  z 1 0 B   : 7 x11y  z 3 0

C   : 7x11y  z 1 0 D   : 7 x11y z 150

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu nào sao đây có tâm nằm trên mặt phẳng tọa độ

Oxy?

A   2 2 2

S xyzxy  B   2 2 2

S xyzyz 

C   2 2 2

S xyzxz  D   2 2 2

S xyzxyz 

Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S có phương trình

xyzxyz Mặt phẳng Oxy cắt  S theo giao tuyến là một đường tròn

Đường tròn giao tuyến này có bán kính r bằng

A r 5 B r2 C r 6 D r4

Câu 28 Cho hàm số f x  liên tục trên và f 2 16, 2  

0

4

f x dx

0

' 2

I x f x dx

Câu 29 Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O , bán kính R Biết SO h Độ dài đường sinh

l của hình nón bằng

A lh2R2 B lh2R2 C l2 h2 R2 D l2 h2R2

Câu 30 Gọi M , m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số   3

3

f xxx trên đoạn 1;3 Giá trị của

Mm bằng

Câu 31 Một hình trụ có diện tích toàn phần là 10 a 2 và bán kính đáy bằng a Chiều cao của hình trụ đó

là:

A 4a B 2a C 6a D 3a

Trang 5

Câu 32 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm sáu chữ số đôi

một khác nhau sao cho tổng của ba chữ số đầu và tổng của ba chữ số cuối hơn kém nhau một đơn vị?

A 216 số B 72 số C 423 số D 108 số

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3; 2; 1  Tọa độ điểm A đối xứng với A '

qua trục Oy

A A' 3; 2; 1    B A'3; 2;1 C A' 3; 2; 1   D A' 3; 2;1 

Câu 34 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A và AB2a,AC2a 3 Hình chiếu của

S trên mặt phẳngABC là trung điểm H của cạnh AB Góc giữa hai mặt phẳng SBC và

ABC bằng 300 Tính khoảng cách từ trung điểm M của cạnh BC đến mặt phẳng SAC

A 3

5

a

3

a

5

a

5

a

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  đi qua điểm M2; 0; 1  và có vectơ

chỉ phương a4; 6; 2  Phương trình tham số của  là

A

2 4 6

1 2

x t

y t

z t

  

  

  

B

2 2 3 1

x t

y t

z t

  

  

  

C

2 2 3 1

x t

y t

z t

 

  

   

D

4 2

6 3 2

x t

y t

z t

 

   

  

Câu 36 Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 

2

log log 2x1 0

A 3;

2

S  

3

; 2

S   

2

S  

  

Câu 37 Cho số phức z 2 5i Tìm modun của số phức w iz z

A w 3 2 B w  58 C w  29 D w 2 29

Câu 38 Trong không gian oxyz , cho mặt phẳng (P) : 9 x 3 y 10 z 26   0 và đường thẳng

:

x y z

d   

  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d/ /(P) B d (P)

C d ( )P D d chỉ cắt (P) nhưng không vuông góc

Câu 39 Cho hàm số   1 12 1

x

e neáu x

f x

x x neáu x

 

 liên tục trên và 2  

2

f x x a e b c

, ,

a b c là các số hữu tỉ Tính tổng a 3b 3c

3 D 16 Câu 40 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  P :x3y  z 1 0 và các điểm

1; 0; 0

AB0; 2;3  Gọi d là đường thẳng nằm trong  P đi qua A và cách B một khoảng

nhỏ nhất Gọi u là vectơ chỉ phương của d , khi đó tọa độ của vectơ u có thể là

Trang 6

 

2

yf f x 

Câu 42 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

7

1 log x  1 log mx 4xm có nghiệm đúng với mọi x thuộc

A m2; 5 B m  2;5 C m2; 5 D m  2;5

Câu 43 Cho số phức z1; z2 thoả mãn z1 2 3i 1 và z2  1 i z22 Tính giá trị nhỏ nhất của

Azzz   i

A 17 1 B 29 1 C 29 1 D 17 1

Câu 44 Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốcv t 10t2m s/  Đi được 7 s 

Người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc  2

36 /

a  m s Tính quãng đường đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn

A 259 m  B 1141 m  C 331 m  D 332 m 

Câu 45 Cho hàm số yf x  luôn nhận giá trị dương và có đạo hàm cấp 2 trên 1;  đồng thời thỏa

mãn điều kiện   2     '   

f x f x f x x x

x

  và f  1  f ' 1 2 Tính giá trị của f  2

A   133

2 6

fB   82

2 2

fC   123

2 4

fD   798

2

6

f

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

d  

 và ba điểm

A 0; 1;1 ,B 4;3;-1 ,C 0; -2; 2   Điểm M thuộc d thỏa mãn MA MB 2MC có giá trị nhỏ nhất Giá trị nhỏ nhất đó bằng

21

Trang 7

Câu 47 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Số nghiệm thực của phương trình  3 

f xx  là

Câu 48 Cho phương trình  2      

3x log x 2x 3 9x m log 2 xm 2 0 1 Gọi S là tập tất cả

các giá trị của m để phương trình  1 có đúng 3 nghiệm thực phân biệt Khi đó tổng các phần tử của S bằng

A 3 B 2 C 0 D 3

Câu 49 Cho hình hộp ABCD A B C D     Biết AA a, A B A C 2aAA B BA C CA A 60o

Thể tích V của khối hộp đã cho tính theo a là

A V 2a3 2 B V 2a3 3 C

3

3 12

a

VD

3

2 12

a

V

Câu 50 Trong mặt phẳng Oxy, số phức z biết z 2 3i 1 Gọi z a bi là số phức thỏa mãn

2i z  5 3i đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị của biểu thức P a 2b

A 7 B 29

5 C 5 D 3

Ngày đăng: 22/06/2023, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN