1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi Thử Số 2 - Hs.pdf

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Môn Toán - Đề Thi Thử Số 2 - Hs.pdf
Người hướng dẫn Thầy Phạm Tuấn
Trường học Trường Đại học (Chưa rõ tên) [https://www.domain.edu.vn]
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T H À N H C Ô N G S Ẽ Đ Ế N K H I T A B I Ế T C Ố G Ắ N G T Ừ N G N G À Y 1 | 7 ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC LIVESTREAM ĐỂ CHINH PHỤC 8 9 Thầy Phạm Tuấn MỖI NGÀY MỘT ĐỀ THI THỬ Câu 1 Một lớp học có 40 học sinh gồ[.]

Trang 1

Thầy Phạm Tuấn MỖI NGÀY MỘT ĐỀ THI THỬ

Câu 1 Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh để tham

gia vệ sinh toàn trường?

A 9880 B 59280 C 2300 D 455

Câu 2 Cho cấp số cộng  u nu1  5 và công sai d3 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A u13 34 B u13 45 C u13 31 D u13 35

Câu 3 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ;1 B  1;  C  0;1 D ; 0

Câu 4 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A x1 B x3 C x4 D x 2

Câu 5 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm f x như sau:

Hàm số f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

ĐỀ SỐ 2 – NẮM CHẮC 8+ 9+ CHỐNG

SAI NGU

Trang 2

Câu 6 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 6

2

x y x

 là đường thẳng

A x3 B x 2 C x 3 D x2

Câu 7 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong (nét đậm) trong hình sau?

A

2

2 1

2 1

x x y

x

2 1

2 1

x y x

C 2 3 9 2 3

2

yxxx D 2 1

2 1

x y x

Câu 8 Số giao điểm của đồ thị hàm số yx38x với trục hoành là

Câu 9 Với a là số thực dương tùy ý, 2 2

ln ae bằng

A ln2a4 lna4 B 4ln a C 2lna4 D ln2a4

Câu 10 Với a là số thực dương tùy ý, 2021a bằng

A

1 2021

a B a 2021 C a2021 D a2021

Câu 11 Đạo hàm của hàm số 3 x

y

A y 3 xln 3 B y 3 xln 3 C 3

ln 3

x

y D 3

ln 3

x

Câu 12 Nghiệm của phương trình 41 2x 32x

A x 1 B 1

3

9

x D x 2

Câu 13 Phương trình log2x3 x43 có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 14 Họ các nguyên hàm của hàm số  5

1

yx x là

A   7 6

x x

C

6 x1 5 x1 C

C  5  4

6 x1 5 x1 C D   7 6

x x

C

Câu 15 Cho hàm số   2 2

1 sin xcos x

f x  Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 3

A f x dx tanxcotxC B f x dxtanxcotxC

C f x dx tanxcotxC D f x dxtanxcotxC

Câu 16 Cho hai hàm số f x , g x  liên tục trên thỏa mãn 2  

1

d 3

f x x

1

2 ( )d 5

g x x 

2

1

2f x 3g x dx

A 21 B 9 C 21 D 9

Câu 17 Tích phân

1

1

(x 3x 2)dx

12 5

5

Câu 18 Số phức liên hợp của số phức z  1 2i

A z 1 2 i B z 1 2 i C z  1 2 i D z 2 i

Câu 19 Cho hai số phức z1  3 4iz2  5 11i Phần thực và phần ảo của số phức z1z2 lần lượt là

A 8 và 7i B 8 và 7 C 8 và 7 D 8 và 7i

Câu 20 Trong mặt phẳng Oxy, gọi M là điểm biểu diễn số phức z 2 i. Khi đó M có tọa độ là

A 1; 2  B  2;1 C 2; 1  D  1; 2

Câu 21 Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , ABa, AC2a, cạnh

bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a Tính thể tích của khối chóp S ABC

A Va3 B

3

2

a

VC

3

3

a

VD

3

4

a

V

Câu 22 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có ACa 5, A B a 10 và BC a 13 Tính theo

a thể tích V của khối hộp chữ nhật đã cho

A V 6a3 B V 12a3 C V 24a3 D V 2a3

Câu 23 Cho khối nón có bán kính đáy bằng r , chiều cao bằng h và độ dài đường sinh bằng l Thể tích

V của khối nón đã cho được tính bởi công thức nào dưới đây?

A V πr h2 B 1 π

3

Vrh C 1 π 2 2

3

Vlh h D 1 π 2 2

3

Vlh l

Câu 24 Cho hình trụ có diện tích mỗi mặt đáy bằng 25π, biết thiết diện qua trục là một hình vuông Tính

diện tích xung quanh của hình trụ đó

A 50π B 100π C 25π D 400π

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 0, B3; 0; 2  Tọa độ tâm mặt cầu đường kính

AB

A 2; 2; 2  B 1;1; 1  C 4; 2; 2   D 2; 1; 1  

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD A B C D     cóA0; 0; 0, B3; 0; 0,

0; 3; 0

D , A0; 0;3 Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD A B C D    

V

Trang 4

A 3 3 3; ; , 3 3

I  R

1;1;1 ,

2

C 3 3 3; ; , 3 2

I  R

3 3 3

; ; , 1

2 2 2

I  R

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 xmy3z 2 0 (m là tham số thực) và mặt

cầu ( ) : (S x1)2(y2)2z2 9 Tìm giá trị của tham số mđể mặt phẳng ( ) cắt mặt cầu

 S theo giao tuyến là đường tròn lớn

A m 1 B m1 C m0 D m2

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng   1 2 3 3

d     

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của  d ?

A u1 1;1;1 B u2    1; 1;1 C u3 2; 2; 2  D u4 1; 1; 1  

Câu 29 Hai người cùng bắn độc lập vào một mục tiêu Xác suất bắn trúng của từng người lần lượt là 0,8

và 0, 9 Tìm xác suất của biến cố A: “ Chỉ có một người bắn trúng mục tiêu ”

A P A 0, 26 B P A 0, 74 C P A 0, 72 D P A 0, 3

Câu 30 Cho các hàm số 5 3

2

yxxx; 1

2

x y x

 ;

3

4 4 sin

yxxx; ylog2x2  Số các hàm

số đồng biến trên là

Câu 31 Cho hàm số y  x4 2x23 Điểm cực tiểu của hàm số là

A x 3 B x0 C x 1 D x1

Câu 32 Hàm số yf x  xác định và có đạo hàm trên \ 1;1 , có bảng biến thiên như sau:

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số    1

2

g x

f x

 là

Câu 33 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   5 4 3

f xxxx  trên đoạn 1; 2

bằng

Câu 34 Tập nghiệm của bất phương trình 2x22x 8 là

A 3; B  ; 1 C   ; 1 3; D 1;3

Trang 5

Câu 35 Tính tích phân  2021 

1

2021 d

A 1

2022

IB I 2021 C I0 D I 4042

Câu 36 Cho hai số phức z và w thỏa mãn 3( w z2)4 (2iw z ) Tính | |w z

Câu 37 Cho hình lập phương ABCD A B C D    có cạnh 2a (tham khảo hình bên) Tang của góc giữa

đường thẳng B D và mặt phẳng ABCDbằng

A 1

2

Câu 38 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA2a 3 vuông góc với đáy

(tham khảo hình bên) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD

A 2

13

a

13

a

13

a

2

a

Câu 39 Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I1; 2; 1  và đi qua điểm A2; 2;3 có phương trình

A     2  2 2

S x  y  z  B     2  2 2

S x  y  z 

C     2  2 2

S x  y  z  D     2  2 2

S x  y  z 

Câu 40 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  Q : 2x2y  z 3 0 và điểm A2; 3;1  Viết phương

trình tham số của đường thẳng d qua A và vuông góc với mặt phẳng  Q

A

2 2

3 2 1

z t

 

  

  

B

2 2

2 3 1

z t

 

  

  

C

2 2

3 3 1

z t

 

  

  

D

2 2

2 2 1

z t

 

  

  

Câu 41 Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

sin 3sin

yxx Giá trị của Mm bằng

A 0 B 2 C 2 D 4

Câu 42 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng A B C   trùng với trung điểm H của B C '  Tính thể tích của khối lăng trụ

.

Trang 6

A

3

3 3 4

a

3 3 4

a

3

3 3 8

a

3 3 8

a

V

Câu 43 Số mặt phẳng đối xứng của một khối lập phương là

Câu 44 Cho hình nón  N có bán kính đáy r6 cm và độ dài đường sinh l 4 3 cm Cắt hình nón

 N bằng mặt phẳng đi qua đỉnh S và tạo với trục một góc 30  ta được thiết diện là tam giác

SAB Diện tích của tam giác SAB bằng

A 32 3 cm2 B 32 2 cm2 C 16 3 cm2 D 16 2 cm2

Câu 45 Cho hàm số yf x  liên tục trên có đồ thị là đường cong tạo với trục Ox hai vùng có diện

tích S S1, 2 (như hình vẽ) Biết rằng S14S2 và 5  

4

d 24

f x x

 Tính S1S2

A 24 B 40 C 35 D Không thể xác định Câu 46 Cho hàm số yf x  liên tục trên có đồ thị như hình vẽ Khi đó số điểm cực trị của hàm số

g xf xf x  là

Trang 7

A 9 B 7 C 10 D 11

Câu 47 Gọi m0 là giá trị thực nhỏ nhất của tham số m sao cho phương trình

mx  mx   m có nghiệm thuộc  2; 4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 0 1;4

3

m   

5 5;

2

m    

10 2;

3

m  

  D 0 1;10

3

m  

 

Câu 48 Cho số phức z a bi,a b,   thỏa mãn 2i z  2i z 2i Khi z đạt giá trị nhỏ nhất

thì 5a b bằng

A 1

3 5

5

5

Câu 49 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S có phương trình   2  2 2

x  y  z  Mặt phẳng  P chứa trục tung và tiếp xúc với mặt cầu  S có phương trình là

A x2z0 B y2z0 C x2z0 D y2z0

Câu 50 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng

đáy; SA4, AB2, AD3 Gọi E F, là hai điểm thuộc SC sao cho BESC và DFSC Tính thể tích khối tứ diện BDEF

A 32

16

40

20

29

Ngày đăng: 22/06/2023, 00:29

w