1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ THI THỬ SỐ 5 THẦY NGHĨA HÀ

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 328,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian.. luôn ngược pha nhau[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 5 Câu 1 Hai điện tích điểm đặt cách nhau r1 trong parafin có hằng số điện môi bằng ε = 2 thì tương tác với nhau bằng lực F18N, đặt hai điện tích trong chân không cách nhau r2 = 50cm thì lực tương tác giữa chúng là 1N Giá trị của r1 là

Câu 2 Một đoạn dây dẫn thẳng dài 10cm mang dòng điện 11,5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ

B0,08T Đoạn dây dẫn vuông góc với vectơ B Độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây là

Câu 3 Trong dao động điều hòa, li độ, tốc độ và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và

A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số D cùng pha ban đầu

Câu 4 Tần số của con lắc lò xo phụ thuộc vào

A biên độ dao động B độ cứng của lò xo

C cách kích thích dao động D gia tốc rơi tự do

Câu 5 Để có các vân giao thoa ổn định trên mặt nước thì hai nguồn sóng phải dao động cùng phương cùng tần số

và có độ lệch pha

A không đổi theo thời gian B biến thiên theo hàm bậc nhất theo thời gian

C tăng theo thời gian D giảm theo thời gian

Câu 6 Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng 0 đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc  Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

Câu 7 Phát biểu nào sai khi nói về sóng cơ?

A Sóng âm lan truyền trong không khí là sóng dọc

B Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

C Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

D Sóng cơ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

Câu 8 Một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng Z L Tăng độ tự cảm L và tần số lên n lần Cảm kháng sẽ

A tăng n lần B tăng n2 lần C giảm n2 lần D giảm n lần

Câu 9 Một đoạn mạch RLC nối tiếp trong đó ZL ZC So với dòng điện, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sē

A cùng pha B chậm pha C nhanh pha D lệch pha

Câu 10 Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ nước vào không khí thì

A tần số không đổi, bước sóng tăng B tần số không đổi, bước sóng giảm

C tần số tăng, bước sóng không đổi D tần số giảm, bước sóng tăng

Câu 11 Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng các electron bật ra khỏi bề mặt kim loại khi

A tấm kim loại được nung nóng

B trên bề mặt kim loại có điện trường mạnh

C các ion có động năng lớn đập vào bề mặt kim loại

D có tác dụng của ánh sáng có bước sóng thích hợp

Câu 12 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng vị trí vân tối xác định bởi công thức

A x k 1 D

2 a

D

a

a

 

Câu 13 Tia X dùng để

A sưởi ấm B chụp điện C chiếu sáng D lưu thông mạch máu

Câu 14 Biết giới hạn quang điện của kẽm là 350nm Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng

có bước sóng

Câu 15 Trong hạt nhân 146 C có

A 14 proton và 6 nơtron B 6 proton và 14 nơtron

C 6 proton và 8 nơtron D 8 proton và 6 nơtron

Câu 16 Hạt nhân càng bền vững khi có

A số nuclôn càng nhỏ B số nuclôn càng lớn

C năng lượng liên kết càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng lớn

Trang 2

Câu 17 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường

độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A luôn ngược pha nhau B với cùng biên độ

C luôn cùng pha nhau D với cùng tần số

Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện tử?

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ

C Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ

D Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

Câu 19 Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử một điện áp xoay chiều    

0

u U cos t V

4 dòng điện qua phần tử đó là    

0

i I cos t A

4 Phần tử đó là

A cuộn dây có điện trở B điện trở thuần

Câu 20 Trong đoạn mạch gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp thì

A điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

B điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở

C điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

D điện áp giữa hai điện trở luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

Câu 21 Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn cảm L và một tụ điện có thể thay đổi điện dung Khi tụ điện

có điện dung C1, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100m; khi tụ điện có điện dung C2, mạch thu được

sóng điện từ có bước sóng 1km Tỉ số 2

1

C

C bằng

Câu 22 Mạch dao động điện từ LC có C thay đổi được, khi C = C1 thì tần số dao động là f1 = 20kHz, khi C = C2

thì tần số dao động là f2 = 34kHz Khi C = C1 + C2 thì tần số dao động điện từ là

Câu 23 Một mạch điện có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong Khi xảy ra hiện trượng đoản mạch thì tỉ số giữa

cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là

Câu 24 Kính hiển vi vật kính và thị kính có tiêu cự lần lượt f1 = 0,35cm ; f2 = 3cm ; độ dài quang học của kính = 15cm mắt người quan sát có giới hạn nhìn rõ 25cm Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là

Câu 25 Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 10πcm/s Tốc độ trung bình của vật trong một chu

kì dao động là

Câu 26 Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm Cho g = π2 =10m/s2 Biết lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần

lượt là 10N và 6N Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm Chiều dài cực tiểu và cực đại của lò xo trong quá trình dao

động lần lượt là

A 24cm và 25cm B 26cm và 30cm C 22cm và 28cm D 23cm và 25cm

Câu 27 Một con lắc đơn dây treo có chiều dài 0,5m, quả cầu có khối lượng m = 10g Cho con lắc dao động với li

độ góc nhỏ trong không gian có lực F có hướng thẳng đứng từ trên xuống có độ lớn 0,04N Lấy 2

g9,8 m / s ,

3,1416

  Chu kỳ dao động của con lắc là

A 1,1959 s B 1,1960 s C 1,1961 s D 1,192 s

Câu 28 Một con lắc lò xo, nếu chịu tác dụng của hai ngoại lực f1 = 6Hz và f2 = 10Hz có cùng độ lớn biên độ thì

thấy biên độ dao động cưỡng bức là như nhau bằng A1 Hỏi nếu dùng ngoại lực f3 = 8Hz có biên độ như ngoại lực

1 và 2 thì biên độ dao động cưỡng bức sẽ là A2 Nhận xét đúng là

A A1 = A2 B A1 > A2

C A1 < A2 D A1 = 4A2

Trang 3

0

50

100 v(cm)

t(s)

30

Câu 29 Vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương: x1 A cos 20t1 cm

6

5

6

Biết vận tốc dao động cực đại của vật là 140cm/s Giá trị của A1 là

Câu 30 Một dây cao su căng ngang một đầu gắn cố định, đầu kia gắn vào một âm thoa dao động với tần số

f 40Hz Trên dây hình thành 1 sóng dừng có 7 nút không kể hai đầu, biết dây dài 2m Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 31 Một cái loa coi như nguồn âm điểm có mức cường độ âm tại điểm A cách loa 2m là 70dB Một người

đứng cách loa từ 100m trở lên thì không nghe thấy âm của loa nữa Biết cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2, coi môi trường không hấp thụ hay phản xạ âm Ngưỡng nghe của người đó là

5.10 W / m

Câu 32 Một con lắc lò xo vật nặng có khối lượng m = 100g được treo thẳng

đứng, dao động điều hòa, một phần đồ thị vận tốc theo thời gian có dạng như hình

vẽ Dựa vào đồ thị suy ra độ cứng của lò xo bằng

Câu 33 Mắc nối tiếp R với cuộn cảm L có R0 rồi mắc vào nguồn xoay chiều Dùng vônkế có RV rất lớn đo điện áp

ở hai đầu cuộn cảm, điện trở và cả đoạn mạch ta có các giá trị tương ứng là 100V, 100V, 173,2V Hệ số công suất của cuộn cảm là

Câu 34 Đặt một điện áp uU cos0  t (U0 và ω không đổi) vào hai đầu

đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự

cảm L thay đổi được Đồ thị công suất theo L như hình vẽ Dung kháng

của tụ điện là

A 50 2  B 50 

C 100 3  D 100 

Câu 35 Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm L1H

 một điện áp xay chiều u200cos 100 t V   Khi dòng điện tức thời trong mạch là i = 0,5A thì điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm là

Câu 36 Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Borh là r0 = 5,3.10-11m Bán kính quỹ đạo dừng O là

A 2,12.10-10m B 4,77.10-10m C 8,48.10-10m D 1,325.10-9m

Câu 37 Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của vận tốc của

hai con lắc lò xo dao động điều hòa: con lắc 1 đường (1) và con lắc 2

đường (2) Biết biên độ dao động của con lắc thứ 2 là 9cm Xét con

lắc 1 Quãng đường vật đi được từ lúc t 0  đến thời điểm lần thứ 3

động năng bằng 3 lần thế năng là

A 22,17cm B 18,43cm

C 26,34cm D 20,51cm

Câu 38 Một sóng ngang truyền trên mặt nước có tần số 10Hz tại một thời điểm nào

đó một phần mặt nước có dạng như hình vẽ Trong đó khoảng cách từ các vị trí cân

bằng của A đến vị trí cân bằng của D là 60cm và điểm C đang từ vị trí cân bằng đi

xuống Xác định chiều truyền sóng và tốc độ truyền sóng?

A Từ E đến A, v = 6m/s B Từ E đến A, v = 8m/s

C Từ A đến E, v = 6cm/s D Từ A đến E, v = 10m/s

Câu 39 Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây A là một điểm nút, B là một điểm

bụng gần A nhất, AB = 14cm, gọi C là một điểm trong khoảng AB có biên độ bằng một nửa biên độ của B Khoảng cách AC là

A 14

25 P(W)

L(H)

100

O

0 5π 10π

-6π

v(cm/s)

t(s)

(1) (2)

A

B

E

C

D

Trang 4

Câu 40 Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm , R thay đổi được,

lần lượt đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u1U cos0   1t 1 và

u U cos   t thì người ta thu được đồ thị công suất của toàn mạch theo R

như hình vẽ Khi P1 đạt giá trị cực đại thì R bằng bao nhiêu?

- HẾT -

100

x P(W)

R(Ω)

400

P 1

O 100

P 2

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 A

2

1 2 2

Câu 2 D

F = BIlsinα = 9,2N

Câu 3 C

Câu 4 B

Câu 5 A

Câu 6 A

Câu 7 D

Câu 8 B

Câu 9 C

Câu 10 A

Câu 11 D

Câu 12 C

Câu 13 B

Câu 14 C

Câu 15 C

Câu 16 D

Câu 17 D

Câu 18 C

Câu 19 C

Câu 20 C

Câu 21 C

Câu 22 A

1 2 1

f f f

 17,24kHz

Câu 23 B

2 1

6

Câu 24 D

1 2

Đ G

f f

 = 357,14

Câu 25 A

max TB

2v

Câu 26 D

đ min 0

 

l max     0 0 A 25cm; min     0 0 A 23cm

Câu 27 A

,

,

F

m

Câu 28 C

Giá trị của tần số để xảy ra cộng hưởng (biên độ cực đại) luôn nằm giữa hai giá trị của tần số cho cùng biên

độ dao động → A2 > A1

Câu 29 C

A A A 2A A cos    ,

Trang 6

0

50

100 v(cm)

t(s) 30

Thay A2 3cm, 1

6

6

  ta cũng tính được 2

1 1

A A 3A 9 Theo đề ra thì vmax 140cm / s nên: vmax   A 20 2

1 1

A 3A 9 140

Giải phương trình trên ta được: A18cm

Câu 30 C

B cố định thì B là nút sóng, A gắn với âm thoa thì A cúng là nút sóng.Theo đề bài,kể cả hai đầu có 9 nút suy

ra k = 8

Tốc độ truyền sóng trên dây là v  f 20m / scm/s

Câu 31 B

1

0

I

I

 

 

2 1

Câu 32 A

max

2 2

T

10N/m

Câu 33 A

Ta có:

0

U 100V, U 100V, U100 3V;

LR L R

2

Hệ số công suất của cuộn cảm: 0

R 0

LR LR

U

Câu 34 C

2

U

R

2

C

Câu 35 A

2 0R

0

Câu 36 D

0

rn r 4 5,3.10 1,325.10 m

Câu 37 C

Ta có: 2max

2

Từ đồ thị:

1max

1

v

T 1,5T T 2s   rad / sA  6cm

Xét con lắc 1:

max

t 0 :cos

Khi Wđ = 3Wt thì A1

x 2

  lần thứ 3 thì

25 P(W)

L(H)

100

O

0 5π 10π

-6π

v(cm/s)

t(s)

(1) (2)

Trang 7

1 1 1

1



Câu 38 B

Vì điểm C từ vị trí cân bằng đi xuống nên cả đoạn BD đang đi xuống, AB đi

lên, nghĩa là sóng truyền E đến A

Tốc độ truyền sóng v  f 8 m/s

Câu 39 A

Khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp là 14 56cm

4

Độ lệch pha biên độ giữa A và M :   2 d

Câu 40 D

2

U

2R

2

1

P

- HẾT -

A

B

E

C

D

A

B

M bụng

nút

100

x P(W)

R(Ω)

400

P 1

O 100

P 2

Ngày đăng: 11/01/2021, 14:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w