Câu 7: Cho AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol NaF, 0,2 mol NaBr thì khối lượng kết tủa thu được là: A.. Mặt khác, Chất X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z làm vẩn đục nước vôi
Trang 1ĐỀ SỐ 5 Câu 1: Anilin không tác dụng với
C dung dịch NaOH D dung dịch H2SO4
Câu 2: Cho phương trình ion thu gọn: Cu22OH Cu(OH)2 Phản ứng nào sau đây
có phương trình icon thu gọn đã cho?
A. Cu(NO )3 22NH32H O2 Cu(OH)22NH NO 4 3
B. CuSO42KOHCu(OH)2K SO 2 4
C. CuSO4Ba(OH)2 Cu(OH)2BaSO 4
D. Cu(OH)2 2HClCuCl22H O.2
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng CH4 X Y Z polibutađien Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp lần lượt là:
A etin, etilen, buta- 1,3- đien B metylclorua, etilen, buta-1,3-đien
C etin, vixylaxetilen, buta-1,3-đien D etilen, but-1-en, buta-1,3-đien
Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc loại bán tổn hợp (tơ nhân tạo)?
A Tơ visco B Tơ nilon-6,6 C Tơ tằm D Bông
Câu 5: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng” riêu cua” nổi lên là do
A sự đông tụ cử protein do nhiệt độ B phản ứng màu của protein
C sự đông tụ của lipit D phản ứng thủy phân của protein
Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau đây:
(a) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch CuSO4
(b) Ngâm một lá đồng vào dung dịch FeCl3
(c) Cho thép cacbon tiếp xúc với nước mưa
(d) Cho thép vào dung dịch axit clohiđric
(e) Để sắt tây (sắt mạ thiếc) tiếp xúc với nước tự nhiên
Trong các thí nghiệm trên có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa?
Câu 7: Cho AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol NaF, 0,2 mol NaBr thì khối lượng kết tủa thu được là:
A 12,7 gam B 18,8 gam C.37,6 gam D 50,3 gam
Câu 8: Tiến hành hiđrat hóa 2,24 lít C2H2 (đktc) với hiệu suất 80% thu được hỗn hợp sản phẩm Y Cho Y qua lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 2Câu 9: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác, Chất X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch nước Brom Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2 Vậy chất X có thể là:
Câu 12: SO2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
Câu 14: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3 Tên gọi của X là:
A metyl fomat B etyl fomat C etyl axetat D metyl axetat
Câu 15: Đơn chất silic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
2
2Mg Si Mg Si
C Si O 2t0 SiO2 D Si 2NaOH H O 2 Na SiO2 32H 2
Câu 16: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là
Câu 17: Cho 1,92 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 18: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển
cả về trí tuệ và thể chất con người Ở các làng nghề tác chế acquy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc icon kim loại này Vừa qua năm lo nước C2 và rồng đỏ cũng bị thu hồi do hàm lượng ion này vượt mức cho phép trong nước uống nhiều lần Kim loại X ở đây là:
Trang 3Câu 19: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm Hình 3 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2,
C2H2, NH3, SO2, HCl, N2
A H2, N2, C2H2. B N2, H2 C HCl, SO2, NH3 D H2, N2, NH3.Câu 20: Đun nóng 22,12 gam KMnO4 thu được 21,26 gam hỗn hợp rắn Cho hốn hợp rắn tác dụng với dung dịch HCl đặc thì lượng khí clo thoát ra là (hiệu suất phản ứng 100%)
A 0,17 mol B 0,49 mol C 0,26 mol D 0,29 mol
Câu 21: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COONa và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 22: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al Số kim loại tronh dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 23: Cho các phát biểu sau về cacnohiđrat:
(a) Glicozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH), tạo phức màu xanh lam thẫm
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag
(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi vào bảng sau:
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng
X, Y, Z lần lượt là:
A metylamin, lòng trắng trứng, B meylamin, glucozơ, lòng trắng trứng
Trang 4C glucozơ, metylamin, lòng trắng
trứng
D glucozơ, lòng trắng trứng, metylamin
Câu 26: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam encol etylic với xúc tác
H2SO4 đặc Kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là:
Câu 29: Dung dịch X gồm Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 Chia X thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa
- Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít CO2 ở đktc Giá trị V là:
Câu 30: Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; o,o4 mol Mg2+; 0,04 mol NO3 ; x mol Cl- và y mol Cu2+ Cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa Mạt khác , cho 170 ml dung dịch NaOH 1M vào X , thu dduocj m gam kết tủa Biết các pahrn ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 31: Hỗn hợp N gồm hai chất C2H9N3O5 và C2H7NO2 Cho 39,77 gam N tác dụng với lượng NaOH vừa đủ thu được dung dịch M chứa hai muối (trong đó có một muối có phần trăm khối lượng Na trong phân tử là 27,06%) và hỗn hợp khí T gồm hai amin có tỉ khối so với hiđrô là 565/32 Khối lượng muối trong dung dịch M gần nhất với
Câu 32: Nhiệt phân hoàn toàn 50,59 gam hỗn hợp X gồm hai muối vô cơ MNO3, Al(NO3)3sau phản ứng thu được chất rắn Y có khối lượng giảm 38,86 gam so với X Y tan vừa đủ
Trang 5trong 230ml dung dịch NaOH 1M Đem hỗn hợp X trên phản ứng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH tham gia phản ứng là:
A 0,92 mol B 0,46 mol C 0,94 mol D 0,48 mol
Câu 33: Hỗn hợp khí X gồm hai amin no, đơn chức Y, Z và hiđrocacbon T đều mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol X bằng lượng oxi vừa đủ thu được 0,2 mol hỗn hợp M chứa các khí
và hơi, dẫn M qua bình đựng dung dịch H2SO4 đăc, dư thì còn lại 0,07 mol hai khí CO2, N2
Bỏ qua độ tan của CO2, N2 trong nước, hiđrocacbon T là:
A một ankan B một ankin C một anken D vinyl axetilen
Câu 34: Hòa tan 5,73 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y Trung hòa hoàn toàn Y cần 75ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là:
A 12,76 gam B 16,776 gam C 18,855 gam D 18,385 gam
Câu 35: Hỗn hợp X gồm este A no, hai chức và este B tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic đơn chức , không no chứa một liên kết C=C (A, B đều mạch hở và không phải tạp chức) Đốt cháy hoàn toàn 25,53 gam hỗn hợp X thu dduocj 53,46 gam CO2 Mặt khác, đun nóng 0,18 mol X cần dùng vừa đủ 855 ml dung dịch NaOH 0,5M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa ba muối có khối lượng m gam và hỗn hợp hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Giá trị của m là:
Câu 36: Cho 50,0 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào dung dịch NaCl thu được dung dịch X> Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I=7,5A, sau thời gian t giây thì dừng điện phân, tổng thể tích thoát ra ở hai điện cực là 5,6 lít(đktc) Dung dịch sau khi điện phân hòa tan tối đa 3,74 gam Al2O3 Giả sử các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là:
Câu 37: X, Y, Z là ba este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X,Y đều đơn chức; Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y,Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa hai muối có tỉ lệ số mol 1:1 và hỗn hợp hai ancol đều no,
có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp hai ancol này qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tang 8,1 gam Đốt cháy hoàn toàn F thu được CO2; 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng este có phân tử khối nhỏ nhất trong E là:
Câu 38: X là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C; Y là este no, hai chức(X,Y đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 23,16 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 0,96 mol O2 Mặt khác đun nóng 23, 16 gam hỗ hợp E cần dùng 330 ml dung dịch NaOH 1M, thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp chứa a gam muối A và b gam muối B (MA>MB) Tỉ lệ gần nhất của a:b là
Trang 6Câu 39: Hòa tan hết 14,76 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, MgCO3, Al(NO3)3 trong dung dịch chứa 0,05 mol HNO3 và 0,45 mol H2SO4, sau phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2, N2O và H2 (trong đó H2 có số mol
là 0,08 mol) Tỉ khối của Y so với He bằng 135/29 Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy lượng NaOH phản ứng 40,0 gam, thu được 16,53 gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của N2 trong hỗn hợp Y là:
Câu 40: Hỗn hợp X chứa hai peptit mạch hở, có tổng số liên kết peptit bằng 6 được tọa bởi
từ glyxin, alanin, valin Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X cần dùng 1,8 mol O2, thu được CO2,
H2O và N2; trong đó số mol CO2 nhiều hơn số mol của H2O là 0,04 mol Mặt khác, đun nóng 63,27 gam X trên với 800ml dung dịch KOH 1,5M Cô cạn dung dịch sau pahnr ứng thu được hỗn hợp rắn khan T Phần trăm khối lượng của glyxin trong hỗn hợp T là:
Trang 73 2 3 2 2 4 3 2
Câu 4:Tơ visco là tơ nhân tạo
Tơ tằm, bông là tơ tự nhiên
Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp
Thí nghiệm (a):
Ban đầu xảy ra ăn mòn hóa học theo phương trình sau:
Trang 8Cu 2FeCl CuCl 2FeCl
Thí nghiệm ( c) xảy ra ăn mòn điện hóa vì có cặp điệc cực Fe-C nhúng trong dung dịch chất
điện li (nước mưa)
Thí nghiệm (d) xảy ra ăn mòn điện hóa vì thiếc đã phủ kín bề mặt đất, không co sắt tiếp xúc
với dung dịch chất điện li
Các thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là (a),(c),(d) Đáp án C.
Câu 7: NaF không tác dụng với dung dịch AgNO3, do đó chỉ có NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 theo phương trình hóa học sau: NaBr AgNO 3AgBr NaNO3
0
3 0,08 mol AgNO / NH
H O
t ,xt 2 20,1 mol
Trang 9Câu 11: Thành phần chính của khí biogas là metan Đáp án B.
Câu 12: SO2 thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất oxi hóa mnahj như O2(xt, t0), nước brom, dung dịch KMnO4:
Các chất tác dụng với dung dịch NaOH là C6H5OH (phenol), CH3COOH(axit axetic),
CH3COOC2H5(etyl axetat), (C15H31COO)3C3H5 (trianmitin):
CH COOC H +NaOH CH COONa+C H OH
(C H COO) C H 3NaOH 3C H COONa+C H (OH)
Trang 10Câu 14: CH3COOCH3: metyl axetat Đáp án D.
Câu 15: Si thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại: 2 Mg Si0 0 t0 Mg Si224
Si thể hiện tính khử khi tác dụng với phi kim mạnh hơn, dung dịch NaOH:
Trang 11Câu 19: Hình 3 thu khí bằng phương pháp đẩy nước Điều kiện để thu khí bằng phương phpas đẩy nước là khí phải không tan hoặc ít tan trong nước
NH3, SO2 và HCl tan nhiều trong nước, do đó chúng không thu được bằng phương pháp đẩy nước
H2, N2, C2H2 ít tan trong nước, do đó chúng thu được bằng phương pháp đẩy nước
H Cl 4
22,12gam 0,14 mol
4 21,16 gam r¾n
Trang 120,14 0,72Cl Cl + 2e
(C H COO) C H 3NaOH3C H COONa C H (OH)
Tinh bột và xenluozơ đều là polisaccarit Phát biểu (b) đúng
Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam thẫm Phát biểu ( c) đúng
0 Ni,t
Trang 13Các phát biểu đúng là (a), (b), (c), (e) Đáp án B.
Câu 24:
X làm quỳ tím hóa xanh X không thể là glucozơ Loại C,D
Y tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thu dduocj dung dịch màu tím Y là tripeptit trở lên Y có thể là lòng trắng trứng
Đáp án A.
Câu 25:
Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học Thí dụ: Na, O2, O3 là các đơn chất Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên Thí dụ: HCl, H2S, HNO3 là các hợp chất
Các phương trình hóa học:
(1) O32AgAg O O2 2 Đơn chất thu được là O2
(2) 2F22H O2 4HF O 2 Đơn chất thu được là O2
(3) MnO24HClMnCl2Cl2 2H O2 Đơn chất thu dduocj là Cl2
Trang 15Sơ đồ phản ứng:
3 1/2X
Na CO
NaCl
KClNaHCO
(*) Dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư:
Phương trình ion: AgCl AgCl
Kết tủa thu được là AgCl nAgCl 17, 22 0,12 mol
(*) Dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH:
Số mol NaOH là: nNaOH 0,17.1=0,17 mol
Các phương trình ion:
2
2 2
2 2
Trang 16Câu 31: %mNa(NaNO )3 23.100 27,06% Một muối là NaNO3.
85
N tác dụng với NaOH thu được hỗn hợp khí T gồm 2 amin C2H7NO2 là HCOONH3CH3:
HCOONH CH NaOHHCOONa CH NH H O
Muối còn lại là HCOONa
(II)565
Câu 32: Số mol của NaOH là:nNaOH 0, 23.1 0, 23 mol
Nhiệt phân Al(NO3)3 theo sơ đồ sau: Al N O33t0 Al O2 3NO2 O2
Trang 17Cho dù sản phẩm nhiệt phân MNO3 là gì thì trong Y chỉ có phản ứng với NaOH theo sơ đồ sau:
Trang 18Câu 34: Số mol NaOH là : nNaOH 0,075.1 0,075 mol
*X tác dụng với dung dịch NaOH:
*Xét giai đoạn đun nóng 0,18 mol X với dung dịch NaOH:
Số mol NaOH là: nNaOH 0,855.0,5=0,4275 mol
Trang 19Số mol CO2 thu được là : nCO2 53, 46 1, 215 mol
Dung dịch X gồm các icon Cu2: 0,2 mol; Na ;SO ,Cl 24
Chú ý: Khi ở catot sinh ra OH-, anot sinh ra H+ thì sẽ có sẽ phản ứng trung hòa:
HOH H O(*)2
Màng ngăn chỉ ngăn được khí, không ngăn được ion
Dung dịch sau điện phân hòa tan được Al2O3 Dung dịch X chứa H hoặc OH
*Trường hợp 1: Dung dịch sau khi điện phân chứa ion H+
Dung dịch sau điện phân tác dụng với Al2O3 :
Trang 20*Trường hợp 2: Dung dịch sau khi điện phân chứa ion OH
Dung dịch sau khi điện phân phản ứng với Al2O3:
Trang 21binhNadu 2 2
HR(OH)
*Xét giai đoạn E tác dụng với dung dịch NaOH:
Sơ đồ phản ứng: COO-+NaOH COONa+ -OH
R(OH) R(OH) 0,13 n 0,26
Trang 232 5
2 5
HCOOC H HCOOC H
*Xét giai đoạn E tác dụng với dung dịch NaOH:
Số mol NaOH là: nNaOH 0,33.1 0,33 mol
Sơ đồ phản ứng: COO-+NaOH COONa+ -OH
*Xét giai đoạn E tác dụng với dung dịch NaOH:
E tác dụng với dung dịch NaOH thu được một ancol duy nhất
X : C H COOCH ; Y:CH OOC-COOCH
Sơ đồ phản ứng:
Trang 240,05 mol
4 0,45 mol
2 4 0,45 mol
Trang 27Số mol các chất là:
2
Ala Gly (Ala) ValGly
Ala KKOH