1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[Hồ Thức Thuận]- Đề Dự Đoán Lần 1 Năm 2021.Pdf

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Dự Đoán Lần 1 Năm 2021
Tác giả Thầy Hồ Thức Thuận
Trường học Trường Đại học Thương Mại
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi dự đoán
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 857,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word [HÓ Théc Thu�n] �À Dð �OÁN L¦N 1 N�M 2021 ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN! 1 Thầy Hồ Thức Thuận Bứt Phá Để Thành Công! THẦY HỒ THỨC THUẬN Website www tha[.]

Trang 1

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN Website: www.thaythuan.vn

KÌ THI THPT QUỐC GIA 2021 Bài thi Môn: TOÁN HỌC (Thời gian: 90 phút/ 50 câu)

Câu 1 Với năm chữ số 1, 2, 3 , 4, 7 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số đôi một khác nhau và chia

hết cho 2?

A 24 B 48 C 1250 D 120

Câu 2 Cho cấp số nhân  u với n u1 2 và công bội q  Khẳng định nào sau đây đúng? 5

A 2.5 n 1

n

2 5 n n

2 5 n n

u     D 2.5 n 1

n

u    Câu 3 Hàm sốy f x  có bảng biến thiên như sau:

y



1

5



Hàm số y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  1;5 B 0; 2 C 2;   D ;0

Câu 4 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau:

y



0

3

0



Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị B Đồ thị hàm số có hai điểm cực tiểu

ĐỀ DỰ ĐOÁN LẦN 1 NĂM 2021

Chuẩn Cấu Trúc Đề Thi Minh Họa

Trang 2

Câu 5 Cho hàm số y f x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

y



1

0



Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Hàm số có đúng một cực trị

B.Hàm số đạt cực đại tại x và đạt cực tiểu 1 x 2

C.Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

D.Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0

Câu 6 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 ?

A x  1 B y  1 C y 2 D x 1

Câu 7 Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

1

x y

x

 B

3 1

x y x

1

x y

x

 D

1 1

x y x

Câu 8 Cho hàm số y x 43x2 có đồ thị  C Số giao điểm của đồ thị  C và đường thẳng y là: 2

Câu 9 Cho ,a b , biểu thức 0 1 4

2 log 4log

P a b bằng biểu thức nào sau đây?

A P log2 2b

a

 

  B  2 

2 log

P b a C  2

2 log

P ab D P log2 b2

a

 

  Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số yx22x2ex

A y x22ex B y x e2 x C y 2x2ex D y  2xex

Câu 11 Cho biểu thức P x x3 2 k x3 x0 Xác định k sao cho biểu thức

23 24

P x

A k  2 B k  4 C k  6 D k 8

Câu 12 Tập xác định của hàm số 1

5x

y là:

A 0; B 0; C \ 0  D 

Câu 13 Cho các số thực x , y thỏa mãn 2

log xlog y 5 và 2

log x log y7 Giá trị của xy bằng:

A 1024 B 256 C 2048 D 512

y

x 1

2 1

Trang 3

Câu 14 Họ nguyên hàm của hàm số   1

2 3

f x

x

 là:

A

 2

1

2x 3 C

3

2x 3 C

1

ln 2 3

   D 1ln 2 3

2 x C Câu 15 Họ nguyên hàm F x của hàm số f x cot2xlà

A cot x x C  B cot x x C  C cot x x C  D tan x x C 

Câu 16 Cho hàm số y  f x  có đạo hàm      3  4 5

f x  x x x x  x  Hỏi hàm số

 

y  f x có mấy điểm cực trị?

Câu 17 Cho hàm số y f x  xác định trên \ 0  có bảng biến thiên như hình vẽ

y



3

7



Số nghiệm của phương trình f x  3 0 là

Câu 18 Số phức z  có số phức liên hợp là 5 7i

A z  5 7i B z   5 7i C z  7 5i D z    5 7i

Câu 19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho M N P lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 2 3 , 1 2, ,  i  và i

3 i

  Tọa độ điểm Q sao cho tứ giác MNPQ là hình bình hành là:

A Q 0;2 B Q 6;0 C Q2;6 D Q 4; 4

Câu 20 Môđun của số phức z12 5 là i

Câu 21 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh AB2a, AD3a Cạnh bên SA4a và

vuông góc với mặt phẳng ABCD Thể tích khối chóp theo a là:

24

9

40

8

V  a Câu 22 Cho khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h Tính thể tích V của khối nón đã cho 4

A.V 16 3 B.V 12 C V  4 D V 4

Câu 23 Gọi , ,l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình nón  N Diện tích

toàn phần của hình nón  N là:

TP

S RlR B STP 2Rl2R2 C STP Rl2R2 D 2

TP

S RhR Câu 24 Một hình trụ có bán kính đáy là 2 Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện

Trang 4

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OA3k i 

Tìm tọa độ điểmA

A A3;0; 1  B A1;0;3 C A1;3;0 D A3; 1;0 

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm I1;4;2 và có thể tích bằng 256

3

Khi đó phương trình mặt cầu  S là:

A   2  2 2

x  y  z  B   2  2 2

x  y  z 

C   2  2 2

x  y  z  D   2  2 2

x  y  z  Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2;2 đường thẳng đi qua M và song song với

trục Oy có phương trình là:

A

1 2 2

x y

 

 

  

1 2 2

y z

  

 

 

C

1 2 2

y

  

 

  

D

1 2 2

x

z

 

  

 

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A1; 4; 5   Tọa độ điểm A đối xứng với điểm A

qua mặt phẳng Oxz là:

A 1; 4;5  B 1; 4;5 C 1; 4;5 D 1;4; 5 

Câu 29 Người ta muốn chia tập hợp 16 học sinh gồm 3 học sinh lớp 12A, 5 học sinh lớp 12B và 8 học sinh

lớp 12C thành hai nhóm, mỗi nhóm có 8 học sinh Xác suất sao cho ở mỗi nhóm đều có học sinh lớp

12A và mỗi nhóm có ít nhất hai học sinh lớp 12B là:

A 42

84

356

1287 D

56

143 Câu 30 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau:

y



1

5



Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình là

A y 2x 1 B y  x 1 C y 3x 1 D y2x 1

Câu 31 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm y f x x42x21 trên đoạn  0;2

Trang 5

Câu 32 Cho hàm số y f x  có đạo hàm f x  là hàm bậc ba có đồ thị như hình vẽ

Hàm số y f e x3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ln 2; 4  B  ;1 C 1;  D ln 2;ln 4 

Câu 33 Cho   2

2 1

x

f x

x

 Khi đó

A  f x dx  2 ln 1 x2C B  f x dx  3ln 1 x2C

C  f x dx  4 ln 1 x2C D  f x dx  ln 1 x2C

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn z1z2i là một số thuần ảo Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một

đường tròn có diện tích bằng:

A S 5 B 5

4

S 

2

S 

D S 25 Câu 35 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A với BC2a và BAC1200 SB vuông góc mặt

phẳng ABC và tam giác SBC vuông cân tại B Gọi I là trung điểm của SC, góc giữa AI và mặt phẳng

ABC là

A 0

90 Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, với AD DC a  , AB2a

Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng

SBC bằng

A 6

3

a

6

a

3

a

6

a Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y 2z m 0 và mặt cầu

 S x: 2y2 z2 2x4y6z 2 0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là đường tròn  T có chu vi bằng 4 3

Câu 38 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S x: 2y2 z2 2x4y6z 5 0 Mặt phẳng tiếp xúc với

 S và song song với mặt phẳng  P : 2x y 2z 11 0 có phương trình là:

A 2x y 2z  7 0 B 2x y 2z  9 0

Trang 6

Câu 39 Cho hàm số y f x  có đạo hàm trên  Hàm số y f x  có

đồ thị như hình vẽ bên dưới Số điểm cực trị của hàm số

   2018 2019 2020

g x  f x  x là

Câu 40 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình 4x2  2 x 1m.2x2  2 x 23m  có 2 0

bốn nghiệm phân biệt

A 2;  B 2;  C  ;1 2;  D ;1

Câu 41 Biết

3

2 1

3 ln d 1

x

x

 a1 ln 3 bln 2 Khi đó a2b2 bằng:

16

a b  B 2 2 16

9

a b  C 2 2 25

16

a b  D 2 2 3

4

a b  Câu 42 Cho số phức z a bi a b ,  thỏa mãn z 5 và z2i1 2 i là một số thực.Tính P a b

Câu 43 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với mặt đáy Góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD bằng 60 Thể tích của 0 khối chóp S.ABCD bằng

A

9

a

3

a

6

6

a Câu 44 Hàm số f x ax4bx3cx2dx e có đồ thị như hình dưới đây

Số nghiệm của phương trình f f x     là1 0

Đường thẳng song song với , cắt và có phương trình là

d    

:

d    

 3

:

d     

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

4 2

1

2

y

Trang 7

Câu 46 Cho hàm số f x có bảng biến thiên của hàm số   y f x  như hình vẽ bên

 

f x



0

4

0

4

0



Tính tổng các giá trị nguyên của tham số m  10;10 để hàm số y f 3x 1 x33mx đồng biến trên khoảng 2;1?

A 49 B 39 C 35 D 35

Câu 47 Số nghiệm thực của phương trình 2 1  2   

2 x  log x x  1 4 log 3x x là:

Câu 48 Cho hàm số y x 3ax2bx c có đồ thị  C Biết rằng tiếp tuyến d của  C tại điểm Acó hoành độ

bằng 1cắt  C tại điểm Bcó hoành độ bằng 2 (xem hình vẽ) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d

và  C (phần gạch chéo trong hình) bằng

A 27

13

2 . Câu 49 Xét số phức z thỏa mãn z 2 2i 2 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P     z 1 i z 5 2i bằng

2

S x  y z  x y z  và hai điểm (0; 2;0)A , (2; 6; 2)

B   Điểm M a b c ; ;  thuộc  S thỏa mãn tích MA MB 

có giá trị nhỏ nhất Tổng a b c  bằng:

Ngày đăng: 22/06/2023, 00:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm