Microsoft Word [HÓ Théc Thu�n] �À Dð �OÁN L¦N 2 N�M 2021 file �Á ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN! 1 Thầy Hồ Thức Thuận Bứt Phá Để Thành Công! THẦY HỒ THỨC THUẬN KÌ THI[.]
Trang 1_
THẦY HỒ THỨC THUẬN
KÌ THI THPT QUỐC GIA 2021 Bài thi Môn: TOÁN HỌC (Thời gian: 90 phút/ 50 câu)
Câu 1 Lớp 12A có 20 bạn nữ, lớp 12B có 16 bạn nam Có bao nhiêu cách chọn một bạn nữ lớp 12A và
một bạn nam lớp 12B để dẫn chương trình hoạt động ngoại khóa?
Câu 2 Cho cấp số cộng un thỏa mãn 4
4 6
10 26
u
u u
có công sai là:
A d 3 B d 3 C d 5 D d 6
Câu 3 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
f x
2
3
2
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; B 0;1 C 2;3 D ;0
Câu 4 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có đồ thị là đường cong
trong hình vẽ bên dưới Hàm số y f x đạt cực đại tại:
A x0 B x 1
C x2 D x1
Câu 5 Cho hàm số có bảng biến thiên sau:
y
3
2
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
y f x
ĐỀ DỰ ĐOÁN LẦN 02 NĂM 2021
Chuẩn Cấu Trúc Đề Thi Minh Họa
x
y
1
1
Trang 2Câu 6 Cho hàm số y f x liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau Chọn khẳng
định đúng?
y
1
2
A Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng
D Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
Câu 7 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây
Hàm số đó là hàm số nào?
A y x 33x1
B y x 33x1
C y x3 3x1
D y x3 3x1
Câu 8 Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên
Số nghiệm của phương trình 2019 ( ) 1 0f x là:
Câu 9 Với x và y là hai số thực dương tùy ý, ln x y bằng 3 2
A 1ln 1ln
3 x2 y B 3lnx2lny C 3 ln xlny D 2lnx3lny
Câu 10 Cho hàm số y e x x 2mx Biết y 0 1 Tính y 1
Câu 11 Với số thực dương xtùy ý thì x x3 bằng
4 3
1 8
4 5
x Câu 12 Tổng bình phương các nghiệm của phương trình
2
5
5
x
bằng:
Câu 13 Tập nghiệm S của phương trình 2
3 log x x 3 là 1
A S 0 B S 1 C S 1;0 D S 1;0
Câu 14 Họ nguyên hàm của hàm số f x ex2 x là
A
3 2 2 3
x
e x C B
3 2 4 3
x
e x C C
1 2 2 3
x
e x C D
1 2 1 2
x
e x C Câu 15 Họ các nguyên hàm của hàm số f x cos 2 x 3 xlà
x 1
O y
x
1 O 1
1
y
Trang 3A 1sin 2 3 2
2 x 2x C
2 x x C
C 2sin 2x 3 C D 1sin 2 3 2
2 x2x C Câu 16 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
f x x x x và trục hoành như hình vẽ bên
Mệnh đề nào sau đây sai?
S f x x f x x
1
S f x x
1
1 d
Câu 17 Tính thể tích Vcủa vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x0 và x4, biết rằng khi cắt bởi mặt phẳng
tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x 4 thì được thiết diện là nửa hình tròn
có bán kính R x 4x
3
3
3
3
V Câu 18 Cho hai số phức z1 2 3i, z2 1 2i Số phức liên hợp của số phức z z 1 z2 là
A z 1 i B z 1 5i C z 1 5i D z 1 i
Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn 1i z 3 i Điểm biểu diễn của số phức z là các điểm nào trong các điểm
M, N, P, Q ở hình bên?
A Điểm P B Điểm Q C Điểm M D Điểm N
Câu 20 Cho hai số phức z1 2 i và z2 1 3i Tính môđun của số phức w z 12z2
A w 5 B w 19 C w 53 D w 7
Câu 21 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a , AD2a, SA2a, SA vuông góc với mặt
phẳng ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD
A 4 3
3
a
3
a
Câu 22 Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa điện đều như hình vẽ
Khối tứ diện đều Khối lập phương Khối bát diện đều Khối 12 mặt đều Khối 20 mặt đều
Mệnh đề nào sau đây đúng?
O
x
y
M
P
N
Q
2 1
2
1
y
x 1
O 1
3
Trang 4A Khối tứ diện đều và khối bát diện đều là các khối có 1 tâm đối xứng
B Khối bát diện đều và khối lập phương có cùng số cạnh
C Cả năm khối đa diện đều đều có số mặt chia hết cho 4
D Khối hai mươi mặt đều và khối mười hai mặt đều thì có cùng số đỉnh
Câu 23 Tính diện tích mặt cầu có bán kính bằng 3
Câu 24 Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AB a và ACB300 Thể tích khối
nón sinh ra khi quay tam giác ABC quanh trục AC là:
A 3 3
3
a
9
a
D a3
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A10; 4;0 , B 4;6;0 và C0; 4;6
Trọng tâm G của tam giácABC có tọa độ là:
A 2; 2; 4 B 2; 2;2 C 4;0; 2 D 2; 4;2
Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 4;1 , B 2; 2; 3 Phương trình mặt cầu đường
kính AB là
A. 2 2 2
x y z
C. 2 2 2
x y z .
Câu 27 Vectơ n1; 2; 1 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào dưới đây?
A. x2y z 2 0 B x2y z 2 0 C x y 2z 1 0 D
x y z
Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 1
d và mặt phẳng
P : 2x y z 9 0 Tọa độ giao điểm của d và P là:
A 0; 4; 2 B 3;2;1 C 1; 6; 3 D 2;0;0
Câu 29 Một hộp có 4 bi đỏ, 3 bi xanh, 2 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 3 bi Tính xác suất để 3 bi
lấy ra có ít nhất một bi đỏ
42
Câu 30 Cho hàm số y f x xác định trên \ 0 và có f x 2x2 x 1, x 0
x
sau đây đúng:
A Hàm số có một điểm cực tiểu và một điểm cực đại
B Hàm số có ba điểm cực trị
C Hàm số có hai điểm cực tiểu
D Hàm số có hai điểm cực đại
Câu 31 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x x33x29x10 trên 2; 2
A
2;2
max f x 5
2;2
max f x 17
2;2
max f x 15
2;2
max f x 12
Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 8
A 3; 3 B
C 3; 3 D ; 3 3;
Trang 5Câu 33 Họ nguyên hàm của f x sin3xlà
A cos cos3
3
x
3
x
cos
x
4
x C
Câu 34 Gọi z1 và z2 4 2i là hai nghiệm của phương trình az2bz c ( , ,0 a b c , a0) Tính
1 3 2
T z z
A T6 B T 4 5 C T2 5 D T8 5
Câu 35 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân, vớiAB AC a và góc
120
BAC , cạnh bên AA a Gọi I là trung điểm của CC Cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
ABC và AB I bằng:
A 11
33
10
30
10 Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB
và AD, H là giao điểm của CN và DM Biết SH vuông góc mặt phẳng ABCD và SH a 3 Khoảng cách giữa đường thẳng DM và SC là:
A 57
19
a
38
a
38
a
19
a Câu 37 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình là
S :x2y2z22x4y6z Mặt phẳng nào dưới đây cắt mặt cầu 11 0 S theo một đường tròn có bán kính đường tròn bằng 4?
A x2y2z 3 0 B 2x2y z 3 0
C x2y2z 3 0 D 2x2y z 4 0
Câu 38 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng 1: 1 2 1
d
, 2
:
d Mặt phẳng P : ax by z d 0 ad 0 song song với d1, d2 và khoảng cách từ d1 đến mặt phẳng P bằng 2 lần khoảng cách từ d2 đến mặt phẳng P Giá trị
T a b c d bằng bao nhiêu?
Câu 39 Cho hàm số f x Hàm số y f x có đồ thị như hình bên
Hàm số 2 2 4 1
2
x
g x f x x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2; 1 B ;0
C 0; 2 D 4; 2
Câu 40 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2
4 log x log x m 0 có nghiệm đúng với mọi giá trị x1;64
y
x
2
2
4
O
Trang 6Câu 41 Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp một, đạo hàm cấp hai liên tục trên [0;1] và thỏa mãn
0
e f x dx e f x dx e f x dx
Câu 42 Cho số phức z a bi a b, thỏa mãn z 2 i z1 i 0 và z 1 Tính giá trị của biểu
thức P a b
A P 1 B P 5 C P3 D P7
Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B Hình chiếu vuông góc của S trên
mặt đáy ABCD trùng với trung điểm AB Biết AB a , BC2a, BD a 10 Góc giữa hai mặt phẳng SBD và mặt phẳng đáy là 60 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a
A
3
3 30 8
a
3 30 4
a
3 30 12
a
3 30 8
a
Câu 44 Cho hai hàm số y a y b x, x(a b, là các số dương khác 1) có đồ thị là ( ),( )C1 C2 như hình vẽ Vẽ
đường thẳng y c c ( 1) cắt trục tung và ( ),( )C1 C2 lần lượt tại M N P, , Biết rằng SOMN 3SONP Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A a3 b B a3b2 C b a 3 D a3 b4
Câu 45 Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm M0; 1; 2 , N1;1;3 Một mặt phẳng P đi
qua M , N sao cho khoảng cách từ điểm K0;0; 2 đến mặt phẳng P đạt giá trị lớn nhất Tìm tọa
độ vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng P
A n1; 1;1 B n1;1; 1 C n2; 1;1 D n2;1; 1
Câu 46 Cho hàm số y f x liên tục trên mối khoảng ;1 và 1;, có bảng biến thiên như hình bên
Tổng số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số
2f x 1 y
f x
Câu 47 Xét các số thực a , b thỏa mãn điều kiện 1 1
3 b a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
4
a
b
A minP13 B
34 min
2
P C minP9 D minP 32
y
x O
P
x
x
1
Trang 7Câu 48 Cho hàm số là một hàm số bậc ba Gọi là diện tích giới hạn bởi các đường
và (như hình vẽ)
Khi đó diện tích S nhận giá trị
12
24
24
12
S Câu 49 Tìm số phức z thỏa mãn z 1 i 5 và biểu thức T z 7 9i2z8i đạt giá trị nhỏ nhất
C z 1 6i và z 5 2i D.z 4 5i
Câu 50 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z , điểm
0; 0; 2
A Phương trình mặt phẳng P đi qua A và cắt mặt cầu S theo thiết diện là hình tròn C
có diện tích nhỏ nhất là:
A P x: 2y3z 6 0 B P x: 2y z 2 0
C P x: 2y z 6 0 D P : 3x2y2z 4 0
y f x y x x4