1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[ Hồ Thức Thuận]- Đề Phát Triển Đề Minh Họa 2021 Lần 3.Pdf

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Phát Triển Đề Minh Họa 2021 Lần 3
Tác giả Thầy Hồ Thức Thuận
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 336,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN! 1 Thầy Hồ Thức Thuận Bứt Phá Để Thành Công! THẦY HỒ THỨC THUẬN KÌ THI THPT QUỐC GIA 2021 Bài thi Môn TOÁN HỌC (Thời gian 90 phút/ 50 câ[.]

Trang 1

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN

KÌ THI THPT QUỐC GIA 2021 Bài thi Môn: TOÁN HỌC

(Thời gian: 90 phút/ 50 câu)

Câu 1 Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút

và 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

Câu 2 Cấp số cộng  u n có số hạng đầu u  , công sai 1 3 d  , số hạng thứ tư là: 5

Câu 3 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

 

 

f x

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 4 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có đồ thị là đường

cong như hình vẽ Hàm số yf x  đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

Câu 5 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như bảng bên

y



3

1

3



Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 6 Hàm số yf x  có bảng biến thiên dưới đây

Đề Phát Triển Số 03 Chuẩn Cấu Trúc Đề Thi Minh Họa

3

x

y

O

1

2

Trang 2

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x  là:

Câu 7 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số

được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm

số nào?

A. yx42x21

B. yx42x2

C yx33x22

D y x33x22

Câu 8 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên  có đồ thị như hình sau:

Số nghiệm của phương trình  

 

3

1 1

f x

f x

2 log a

Pa Mệnh đề nào sau đây đúng?

2

3

Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số ylog2x ex

A 1

ln 2

x

e

1

ln 2

x x

e

C

1 x

x

e

x e

1

ln 2

x

Câu 11 Cho a 0, đẳng thức nào sau đây là đúng?

A a a3  4a B

5 3 6

a a a

C  2 3 5

6

Câu 12 Nghiệm của phương trình 27x1 82x1 là

Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x 1 là: 2

A 1;1

3

 

 

B 1 1;

3 3

 

 

 

C 1;1 3

 

 

 

D ;1 

Câu 14 Họ nguyên hàm của hàm số f x  1

x

 là:

A 12

x

B ln x CC ln xC D 12 C

x

 

Câu 15 Hàm số f x cos 2x có một nguyên hàm là

A 1sin 2 3

2 x

  B sin 2xx C 1sin 2 3

2 x  D sin 2x  1

x

y

O

3

1

x y

O

Trang 3

Câu 16 Cho hàm số f x  thỏa mãn  

2

1

d 1

f x x 

 và  

4

1

f t t  

 Tính tích phân  

4

2 d

Câu 18 Phần ảo của số phức z  là 1 i

Câu 19 Trong mặt phẳng Oxy , gọi A B C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức , ,

1 3 ; 2 2 2 ; 3 5

z   i z   i z    Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Khi đó điểm G biểu diễn số i

phức

A. z   1 i B. z  1 2i C. z 1 2i D. z  2 i

Câu 20 Cho số phức z1 2 i2 Tính môđun của số phức 1

z

A 1

5 B 5 C 1

1

5

Câu 21 Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC Biết SA  , tam giác a

ABC là tam giác vuông cân tại A , AB2a Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC

A

3

2

a

3

6

a

3 2 3

a

Câu 22 Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D     có AB3, AD4, AA12 Thể tích khối hộp đó bằng:

Câu 23 Cho hình nón có đường kính đáy bằng 6a , diện tích xung quanh bằng 15 a 2 Thể tích khối nón bằng

A 24 a 3 B 30 a 3 C 12 a 3 D 18 a 3

Câu 24 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4 và có thiết diện qua trục là hình vuông Diện tích toàn

phần của hình trụ bằng:

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ OA 2i5k

Tìm tọa độ điểm A

A 2;5 B 5; 2;0  C 2;0;5 D 2;5;0

Câu 26 Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I  1; 2; 3  và đi qua điểm A2; 0; 0 có phương trình là:

A x12y22z32 22 B x12y22z32 11

C x12y22z32 22 D x12y22z32 22

Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A2;1;1 và mặt phẳng  P có phương trình là

2x y 2z   Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng 7 0

 P là:

:

:

:

d      D d: 2x y 2z  5 0

1 2019

0

1

Trang 4

Câu 28 Trong không gian Oxyz cho điểm , A1;3; 2 , mặt phẳng  P : 2x  y z 10 và đường thẳng 0

 Đường thẳng  cắt  P và d lần lượt tại hai điểm M N sao cho A là trung , điểm của đoạn MN Biết ua b; ;1

là một vectơ chỉ phương của  giá trị của a b,  bằng

Câu 29 Gọi là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau được chọn từ các số ; ;

; ; ; Chọn ngẫu nhiên một số từ Xác suất để được một số chia hết cho bằng:

Câu 30 Cho hàm số

3 6

y   x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Hàm số đồng biến trên khoảng ;3 B.Hàm số đồng biến trên khoảng   2; 

C.Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2 D.Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;3

Câu 31 Gọi M m là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ; f x  4 x 1

x

   trên đoạn  1;3 Tính Mm

Câu 32 Tìm số nghiệm nguyên dương của bất phương trình: 23x3 22019 7 x

Câu 33 Biết

2

2 0

cos

ln sin 5sin 6

b

 

 , với a b là các số nguyên và , a

b là phân số tối giản Giá trị của S  là: a b

Câu 34 Cho số thực a  , gọi 2 z1, z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z22za Mệnh đề nào sau 0

đây là sai:

A z1z2 là số thực B z1z2 là số ảo

C 1 2

zz là số thực

30

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Xét điểm M thuộc cạnh SC sao cho mặt phẳng MAB tạo với  hai mặt phẳng SAB , ABC các góc bằng nhau Tỉ số MS

MC có giá trị bằng:

A. 5

3

2

Câu 36 Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD là:

A 2

2

a

2

a

3

a

Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x y 2z10 0 và mặt cầu

  S : x22y12z32 25 cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn  C Gọi V là thể tích 1

khối cầu  S , V là thể tích khối nón 2  N có đỉnh là giao điểm của mặt cầu  S với đường thẳng đi

2 3

1 6

1 30

5 6

Trang 5

qua tâm mặt cầu  S và vuông góc với mặt phẳng  P , đáy là đường tròn  C Biết độ dài đường cao khối nón  N lớn hơn bán kính của khối cầu  S Tính tỉ số 1

2

V

A 1

2

125 32

V

1

2

125 8

V

1

2

125 96

V

1

2

375 32

V

:

d      Mặt

phẳng  P x ay bz c:    0c0 song song với d d và khoảng cách từ 1, 2 d đến 1  P bằng 2 lần

khoảng cách từ d đến 2  P Giá trị của a b c  bằng

Câu 39 Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên  và có đồ

thị như hình vẽ dưới Có bao nhiêu giá trị nguyên của m

để phương trình  2

2f 3 4 6 x9xm3 có nghiệm

Câu 40 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương

trình  

5

5

log

2 log 1

mx

x  có nghiệm duy nhất?

Câu 41 Cho F x   x1e x là một nguyên hàm của hàm số   2 x

2

2

2

4 2

Câu 42 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z  6 i2i7i z ?

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD bằng 60 , gọi I là giao điểm

của AC và BD Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của BI

Góc giữa SC và ABCD bằng 45 Thể tích của khối chóp S ABCD là:

A

3

39 24

a

3

39 12

a

3

39 8

a

3

39 48

a

Câu 44 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại C , CH vuông góc với AB tại H , I là trung

điểm của đoạn HC Biết SI vuông góc với mặt phẳng đáy,  ASB 90 Gọi O là trung điểm của đoạn

bằng:

A 60 B 30 C 90 D 45

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A a b c với ; ; ; ;  a b c  \ 0 Xét  P là mặt phẳng

thay đổi đi qua điểm A Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng  P bằng

A. a2b2c2 B. 2 a2b2c2 C. 3 a2b2c2 D. 4 a2b2 c2

Trang 6

Câu 46 Cho hàm số yf x  có đồ thị hàm số yf x như hình vẽ dưới đây

Hàm số    2 

1

g xxx  có bao nhiêu điểm cực đại

Câu 47 Cho x y là các số thực lớn hơn 1 sao cho , e e e e

x x y y

yx Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức logx logy

A 2

2 B 2 2 C

1 2 2 2

2

Câu 48 Cho hàm số yf x  liên tục, có đạo hàm trên   và có đồ thị như hình vẽ Giá trị của tích ; 

1

0

I  fxdx bằng

5

Câu 49 Cho hai số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z13i5  và 2 iz2 1 2i  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 4

A. 313 16 B. 313 C 313 8 D. 3132 5

Câu 50 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P :y   , đường thẳng 1 0

1 : 2 1

x

z

 

 

và hai điểm

 1; 3;11

2

 

Hai điểm M , N thuộc mặt phẳng  P sao cho dM d,   và 2 NA2NB

Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn MN

A. MNmin  1 B. MNmin  2 C. min 2

2

3

y

x

1

3 6

3

Ngày đăng: 22/06/2023, 00:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w