ĐẠI CƯƠNG HÌNH THÁI TẾ BÀO THỰC VẬT ĐẠI CƯƠNG HÌNH THÁI TẾ BÀO THỰC VẬT TẾ BÀO THỰC VẬT • Khái niệm tế bào thực vật là đơn vị cấu tạo nên cơ thể thực vật • Hình thái hình cầu, hình trứng, hình sao, hì[.]
Trang 1ĐẠI CƯƠNG HÌNH THÁI TẾ BÀO THỰC VẬT
Trang 2TẾ BÀO THỰC VẬT
• Khái niệm: tế bào thực vật là đơn vị cấu tạo nên cơ thể thực vật
• Hình thái: hình cầu, hình trứng, hình sao, hình khối nhiều mặt
• Kích thước trung bình 30 – 50 µm
Trang 3CÁC BÀO QUAN
Lạp thể Ty thể
Trang 4CÁC BÀO QUAN
Hạt tinh bột Tinh thể calci oxalat
Trang 6MÔ CHE CHỞ
Biểu bì, bần , lục bì
Trang 7MÔ NÂNG ĐỠ
Mô dày góc Mô cứng
Trang 8MÔ DẪN TRUYỀN
Mô gỗ Mô li be
Trang 9MÔ TIẾT
• Lông tiết Tế bào tiết
Trang 13VI PHẪU THÂN
Trang 14HÌNH THÁI HỌC CỦA RỄ
Các phần của một rễ đầy đủ.
Trang 15CÁC PHẦN CỦA RỄ CÂY
- Chóp rễ: che chở đầu ngọn rễ
- Miền sinh trưởng: giúp rễ mọc dài ra
- Miền lông hút: hấp thụ nước và muối khoáng
- Miền hoá bần: che chở cho rễ
Trang 16CÁC LOẠI RỄ CÂY
Trang 17CÁC LOẠI RỄ CÂY
Rễ cọc (rễ trụ)
rễ chính thường phát triển hơn rễ con
Trang 18CÁC LOẠI RỄ CÂY
Rễ chùm
rễ cái và rễ con to bằng nhau.
Trang 19CÁC LOẠI RỄ CÂY
Rễ củ
rễ phồng to lên vì tích lũy chất dinh dưỡng.
Trang 21CÁC LOẠI RỄ CÂY
Rễ bất định (rễ phụ)
rễ mọc từ cành và đâm xuống đất.
Trang 22CÁC LOẠI RỄ CÂY
Rễ bám
rễ mọc từ thân ra để cây bám vào giàn.
Trang 23CÁC LOẠI RỄ CÂY
Rễ mút (rễ kí sinh )
rễ của cây kí sinh mọc vào vỏ cây chủ để hút nhựa.
Trang 24CÁC LOẠI RỄ CÂY
Rễ thuỷ sinh
rễ mọc trong nước
Trang 25CÁC LOẠI RỄ CÂY
Rễ hô hấp
rễ mọc từ dưới bùn lên để cung cấp không khí cho
phần rễ phía dưới.
Trang 26CÁC LOẠI RỄ CÂY
Rễ nạng( rễ cà kheo)
Trang 27Cấu tạo rễ cấp 1
Trang 30THÂN KHÍ SINH
Thân thảo Thân gỗ Thân cột
Trang 31THÂN KHÍ SINH
Thân bò Thân leo
Trang 32THÂN ĐỊA SINH
Thân rễ Thân hành
Trang 33Thân củ
Trang 34CẤU TẠO GIẢI PHẪU THÂN
Thân hai lá mầm
Trang 36Các phần Lá cây
Bẹ lá: phần rộng ôm lấy thân hay cành
Trang 37Các phần Lá cây
Lá kèm: là những phiến nhỏ nằm ở gốc cuống lá
Trang 38Các phần Lá cây
Lưỡi nhỏ: là một phiến mỏng nằm ở chỗ phiến lá nối với bẹ lá
Trang 39Các phần Lá cây
Bẹ chìa: là màng mỏng, ngắn, ôm lấy thân cây ngay chỗ cuống lá đính vào thân
Trang 40Các dạng cuống lá
Trang 41CÁC LOẠI GÂN LÁ
Lá 1 gân Gân lá lông chim
Trang 42CÁC KIỂU GÂN LÁ
Trang 43CÁC LOẠI GÂN LÁ
Gân lá hình lọng
Trang 44CÁC KIỂU LÁ
Lá nguyên Lá khía răng Lá khía tròn
Trang 45CÁC KIỂU LÁ
Lá chia thùy Lá chia thùy chân vịt
Trang 46CÁC KIỂU LÁ
Lá xẻ lông chim Lá xẻ chân vịt
Trang 47Hình dạng lá
• 1.Lá hình tròn 2 Lá hình mũi giáo ; 3 Lá hình tim ; 4 Lá xẻ thuỳ chân vịt
5 Lá hình thuôn dài ; 6 Lá hình trứng ; 7 Lá hình bầu dục ; 8 Lá lệch
Trang 48LÁ KÉP
Lá kép chẵn Lá kép lẻ Lá kép chân vịt
Trang 49CÁCH SẮP XẾP LÁ TRÊN CÂY
Lá mọc cách Lá mọc đối Lá mọc vòng Lá mọc vòng hoa thị
Trang 50CẤU TẠO GIẢI PHẪU LÁ
Trang 51CƠ QUAN SINH SẢN
HOA
Định nghĩa: Hoa là cơ quan sinh sản của cây hạt kín, được cấu tạo bởi những
lá biến đổi đặc biệt
Cấu tạo hoa
Trang 52Các dạng cánh hoa
Trang 53CÁCH SẮP XẾP HOA TRÊN CÀNH
Các kiểu cụm hoa chùm
1. Ngù; 2. Tán; 3. Cụm hoa hình đầu; 4. Bông; 5. Chùm
Trang 54Hoa dạng chùm Hoa dạng bông
Trang 55Chùm kép
Trang 56Hoa tự tán Cụm hoa tán
Trang 57Dạng hoa tự đầu Ngù đầu
Trang 58Cụm hoa xim kiểu cụm hoa có trục chính ngừng sinh trưởng rất sớm, tạo ra một hoa ở đầu Từ phía dưới của đỉnh ngọn có các chồi sinh trưởng tiếp theo, tạo nên các hoa và chồi bên.
Trang 59Xim một ngả hình bọ cạp Xim 2 ngả Xim co
Trang 60Hoa bông mo
Trang 61QUẢ VÀ HẠT
Định nghĩa: Quả là cơ quan sinh sản của cây hạt kín
Sau khi thụ tinh vách bầu noãn tạo thành vỏ quả, noãn phát triển thành hạt
Trang 62CÁC DẠNG QUẢ
Quả thịt Quả hạch
(vỏ quả mọng nước) (quả thịt có vỏ hạt cứng)
Trang 63Quả bế Dĩnh quả Dực quả
(vỏ quả không dính vỏ hạt) (vỏ quả dính vỏ hạt) (cánh do vỏ quả dài ra)
Trang 64Quả đại Quả đậu (khi chín nứt theo đường mép) (khi chín nứt theo đường mép và lằn lưng)
Trang 65Quả nang Quả hộp
Trang 66Quả tụ (do hoa có nhiều lá noãn, mỗi lá noãn tạo một quả)
Trang 67Quả kép
Trang 68Hạt có áo hạt (tử y)
Trang 69Vỏ hạt mang lông Vỏ hạt có cánh