1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

ôn tập marketing giữa kì

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Marketing giữa kỳ
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Marketing
Thể loại Ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 26,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ôn tập 4 chương đầu của makerting chương 1 : tổng quan marketing chương 2 : thu thập thông tin marketing và nghiên cứu thị trường chương 3 :Môi trường marketing của doanh nghiệp chương 4: Hành vi người tiêu dùng

Trang 1

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ MARKETING

1.1 Marketing với tư cách là hoạt động của con người

Bài tập tự luận

1 Những điểm giống nhau và khác nhau giữa marketing và tiêu thụ sản phẩm là gì?

2 Marketing bắt đầu khi nào và kết thúc khi nào? Hãy giải thích

3 Marketing là hoạt động của cá nhân hay tổ chức? Marketing là hoạt động của tổ chức kinh doanh hay phi kinh doanh? Hãy giải thích

4 Bản thân bạn có thấy cần phải làm marketing không? Tại sao? Bạn sẽ làm như thế nào?

5 Khi du nhập vào Việt Nam từ những năm 1990, một số người đã dịch “marketing” là “tiếp thị” Bạn có đồng tình với cách dịch đó không? Tại sao có và tại sao không?

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

Hãy nhận định mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai và giải thích ngắn gọn

1 Marketing và tiêu thụ sản phẩm là đồng nghĩa

2 Tiêu thụ sản phẩm bắt đầu sau khi sản phẩm được làm ra Marketing kết thúc sau khi sản phẩm được tiêu thụ

3 Marketing là hoạt động dành cho mọi doanh nghiệp, tổ chức phi kinh doanh và cá nhân

4 Nguyên lý tảng băng trôi muốn ám chỉ rằng đa số hoạt động marketing nằm ở phần nổi của tảng băng

5 Theo trình tự thời gian, có 4 giai đoạn của quá trình kinh doanh là chuẩn bị sản xuất, sản xuất, bán và dịch vụ sau khi bán Giai đoạn quan trọng nhất là giai đoạn bán hay tiêu thụ sản phẩm

1.2 Marketing với tư cách là triết lý quản trị

Bài tập tự luận

1 Triết lý trọng sản xuất có đặc điểm gì? Bạn thấy doanh nghiệp nào đang theo đuổi triết lý này? Triết lý này đúng hay sai? Hãy giải thích

2 Triết lý trọng sản phẩm có đặc điểm gì? Triết lý này có gì khác với triết lý trọng sản xuất? Bạn thấy doanh nghiệp nào đang theo đuổi triết lý này? Triết lý này đúng hay sai? Hãy giải thích

3 Triết lý trọng tiêu thụ có đặc điểm gì? Triết lý này có gì khác với triết lý trọng sản xuất và trọng sản phẩm? Bạn thấy doanh nghiệp nào đang theo đuổi triết lý này? Triết lý này đúng hay sai? Hãy giải thích

4 Bốn trụ cột của triết lý marketing là gì? Triết lý marketing có gì khác về bản chất so với các triết lý trọng sản xuất, trọng sản phẩm và trọng tiêu thụ? Tại sao lại nói rằng thỏa mãn khách

Trang 2

hàng là điều kiện cần để doanh nghiệp thành công? Hãy giải thích.

5 Đâu là những đặc điểm chính của triết lý marketing vị xã hội? Tại sao triết lý này lại ra đời? Trong bối cảnh xã hội ngày nay, doanh nghiệp có nhất thiết phải đi theo triết lý này không?

6 Bạn hiểu như thế nào về phát biểu “Khách hàng luôn luôn đúng”?

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

1 Quan điểm quản trị cho rằng doanh nghiệp sẽ thành công khi làm ra những sản phẩm có giá thấp và có mạng lưới phân phối rộng là triết lý trọng sản phẩm

2 Triết lý trọng sản phẩm là tiên tiến hơn triết lý trọng sản xuất

3 Thỏa mãn khách hàng là điều kiện cần và đủ để doanh nghiệp thành công

4 Triết lý quản trị cho rằng marketing không chỉ thỏa mãn nhu cầu hiện tại của khách hàng, mà cần đảm bảo không làm tổn hại tới lợi ích dài hạn của người tiêu dùng và xã hội, là triết lý marketing

5 Sự thỏa mãn của khách hàng chỉ có thể đạt được khi có sự phối hợp tốt giữa các công cụ trong marketing-mix

1.3 Những khái niệm cốt lõi của marketing

Bài tập tự luận

1 Trình bày khái niệm nhu cầu Phân biệt nhu cầu chung, nhu cầu cụ thể và nhu cầu có khả năng thanh toán Cho thí dụ minh họa

2 Phân biệt các khái niệm sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ Cho thí dụ minh họa

3 Trình bày khái niệm thị trường trong marketing và cho thí dụ về cách dùng thuật ngữ thị trường trên thực tế Phân biệt thị trường tiềm năng và thị trường mục tiêu Cho thí dụ minh họa

4 Phân biệt giao dịch và trao đổi Có loại hành vi trao đổi nào mà không phải là giao dịch không? Mục đích của hành vi đó là gì?

5 Trình bày khái niệm giá trị dành cho khách hàng (giá trị cảm nhận) Phân biệt chất lượng cảm nhận và giá trị cảm nhận Nhà marketing cần làm gì để tăng giá trị cảm nhận?

6 Giá trị của một khách hàng đối với doanh nghiệp là gì? Đo lường như thế nào? Giá trị của khách hàng đối với doanh nghiệp có ý nghĩa gì đối với chiến lược kinh doanh và marketing của doanh nghiệp?

7 Phát biểu và giải thích định nghĩa về sự thỏa mãn của khách hàng Theo định nghĩa, cần làm

gì để tăng sự thỏa mãn dành của khách hàng?

8 Lòng trung thành của khách hàng là gì? Đâu là những biểu hiện của lòng trung thành?

9 Marketing-mix là gì? Chữ “mix” trong “marketing-mix” có ý nghĩa như thế nào? Giải thích bốn thành phần (P1, P2, P3, P4) của marketing-mix Ý nghĩa của khái niệm này đối với hoạt động marketing của doanh nghiệp là gì?

Trang 3

10 Quản trị quan hệ khách hàng (CRM) là gì? Mục tiêu của hoạt động CRM là gì? Ngày nay các doanh nghiệp có cần đến CRM không?

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

6 Thực chất của quản trị marketing là quản trị nhu cầu

7 Sản phẩm bao gồm những thứ sờ thấy được mà một bên đem ra chào bán

8 Tư duy marketing hiện đại chú trọng tới việc xây dựng quan hệ trước, bàn chuyện kinh doanh sau

9 Quảng cáo mạnh sẽ làm tăng sự thỏa mãn của khách hàng

10 Lòng trung thành của khách hàng bị ảnh hưởng bởi sự thỏa mãn của khách hàng

11 Giá trị cảm nhận và chất lượng cảm nhận nhìn chung là đồng nghĩa

1.4 Vai trò của marketing

1.5 Thách thức đối với marketing trong thời đại mới

Bài tập tự luận

11 Trình bày 3 vai trò và chức năng chính của hoạt động marketing đối với doanh nghiệp

12 Marketing có tầm quan trọng như thế nào đối với doanh nghiệp? đối với tổ chức phi kinh doanh?

13 Marketing có quan trọng đối với cá nhân, chẳng hạn như bản thân bạn không? Tại sao? Hãy giải thích

14 Hoạt động marketing tại doanh nghiệp trong thời đại kỹ thuật số ngày nay đang phải đối mặt với những thách thức như thế nào? Nếu bạn là người làm công tác marketing trong doanh nghiệp, bạn sẽ đối mặt với những thách thức gì? Hãy giải thích

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

12 Bộ phận marketing có tầm quan trọng lớn hơn các bộ phận chức năng khác như sản xuất, nhân lực, tài chính trong doanh nghiệp

13 Trong doanh nghiệp, bộ phận marketing có vai trò giúp doanh nghiệp bán được lượng sản phẩm đã làm ra

14 Marketing thường không cần thiết đối với các quỹ từ thiện

15 Marketing cho bản thân là điều không nên làm

16 Một thách thức đối với hoạt động marketing ngày nay là làm sao thu thập được nhiều thông tin offline (ngoại tuyến) nhiều hơn

Trang 4

CHƯƠNG 2 THU THẬP THÔNG TIN MARKETING VÀ NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG

2.1 Quyết định và thông tin marketing

Bài tập tự luận

6 Những quyết định nào của nhà quản trị trong doanh nghiệp là quyết định marketing? Quyết định marketing có gì khác với các quyết định của các bộ phận chức năng khác như sản xuất, nhân lực, tài chính, kế toán, công nghệ thông tin? Cho thí dụ về một số dạng quyết định marketing

7 Những căn cứ để nhà quản trị marketing đưa ra quyết định là gì? Nếu nhà quản trị không có

đủ thông tin trước một quyết định, người đó sẽ làm gì?

8 Thế nào là thông tin marketing? Đâu là những đặc điểm của thông tin marketing tốt? Hãy giải thích

9 Hãy phân biệt 3 loại thông tin marketing: (a) thông tin nội bộ; (b) thông tin sự kiện về môi trường bên ngoài; (c) thông tin nghiên cứu marketing Cho thí dụ minh họa

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

Hãy nhận định mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai và giải thích ngắn gọn

1 Quyết định về nhà cung cấp là một loại quyết định marketing

2 Nhanh chóng và tin cậy là đặc tính của thông tin tốt

3 Doanh số bán hàng là một loại thông tin nghiên cứu marketing mà nhà quản trị marketing cần thu thập

4 Thị phần của đối thủ cạnh tranh trong tháng trước là một loại thông tin sự kiện về môi trường bên ngoài

5 Đánh giá của khách hàng về chất lượng sản phẩm hữu hình và dịch vụ của doanh nghiệp là một loại thông tin nghiên cứu thị trường

2.2 Thu thập thông tin marketing

Bài tập tự luận

10 Trình bày một số loại thông tin nội bộ mà nhà marketing cần và phương pháp thu thập loại thông tin này

11 Trình bày một số loại thông tin marketing mang tính sự kiện ở bên ngoài mà nhà marketing cần thu thập Phương pháp để thu thập loại thông tin này là gì?

12 Thông tin nghiên cứu marketing là gì? Có những phương pháp nào để thu thập loại thông tin này?

13 So sánh 3 loại thông tin marketing: thông tin nội bộ, thông tin sự kiện và thông tin nghiên cứu thị trường (nội dung thông tin, tần suất thu thập, phương pháp thu thập và nguồn thông tin)

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

Hãy nhận định mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai và giải thích ngắn gọn

Trang 5

6 Hệ thống báo cáo bán hàng là một nguồn thông tin nội bộ quan trọng.

7 Kho dữ liệu (data warehouse) chỉ cung cấp các thông tin nội bộ của doanh nghiệp

8 Thông tin tình báo marketing thường được thu thập một cách bí mật, lén lút

9 Nhân viên bán hàng là một nguồn quan trọng để thu thập thông tin sự kiện

10 Thông tin nghiên cứu marketing được thu thập một cách liên tục, hàng ngày

2.3 Quá trình nghiên cứu thị trường

Bài tập tự luận

14 Trình bày các đặc điểm chính của 5 giai đoạn trong quá trình nghiên cứu thị trường

15 Cho thí dụ về một vấn đề marketing, một quyết định marketing cần phải đưa ra và mục tiêu nghiên cứu thị trường tương ứng

16 Trình bày các nội dung chính của giai đoạn lập kế hoạch nghiên cứu thị trường

17 So sánh phương pháp nghiên cứu định tính và định lượng (mục tiêu, các phương pháp, kiểu

dữ liệu thu được)

18 So sánh các phương pháp phỏng vấn: phỏng vấn mặt đối mặt, phỏng vấn qua điện thoại, khảo sát qua email, khảo sát online qua Google Form (số lượng thông tin, chất lượng thông tin, chi phí, thời gian thu thập)

19 Trình bày các phương pháp lấy mẫu khảo sát sau đây và cho thí dụ minh họa: (a) lấy mẫu nhiên đơn giản; (b) ngẫu nhiên hệ thống; (c) lấy mẫu thuận tiện; (d) lấy mẫu cô-ta

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

Hãy nhận định mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai và giải thích ngắn gọn

11 Giai đoạn đầu tiên trong nghiên cứu thị trường là lập kế hoạch nghiên cứu

12 Trong một dự án nghiên cứu thị trường mục tiêu của nghiên cứu thị trường là quyết định marketing mà nhà quản trị marketing phải đưa ra

13 Dữ liệu thứ cấp là loại dữ liệu cần được thu thập trước dữ liệu sơ cấp trong mỗi dự án nghiên cứu thị trường

14 Phương pháp phỏng vấn trực tiếp, giáp mặt là có chi phí thu thập dữ liệu thấp nhất trong các phương pháp tiếp xúc phỏng vấn

15 Loại hình nghiên cứu mà tập trung khám phá các nhân tố ảnh hưởng, tìm cách trả lời câu hỏi tại sao thay vì bao nhiêu, là nghiên cứu định tính

16 Phương pháp lấy mẫu thuận tiện cho phép có được mẫu nghiên cứu có tính đại diện tốt cho tổng thể nghiên cứu

2.3 Quá trình nghiên cứu thị trường

Bài tập tự luận

20 Trình bày đặc điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp

21 So sánh ưu nhược điểm của việc sử dụng câu hỏi đóng so với câu hỏi mở trong thiết kế phiếu khảo sát

Trang 6

22 Trình bày 4 cấp bậc dữ liệu (định danh, xếp hạng, khoảng, tỷ lệ) và cho thí dụ về cách đặt câu hỏi nghiên cứu marketing để tạo ra các loại dữ liệu đó

23 Trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến chi phí của dự án nghiên cứu marketing

24 Trình bày những lưu ý khi viết báo cáo và thuyết trình kết quả nghiên cứu trước khách hàng

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

Hãy nhận định mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai và giải thích ngắn gọn

17 Dữ liệu sơ cấp nhìn chung là tốn ít thời gian thu thập và chi phí hơn là dữ liệu thứ cấp

18 “Tại sao anh/chị không tiếp tục sử dụng sản phẩm của doanh nghiệp chúng tôi?” là một câu hỏi mở

19 Loại câu hỏi đòi hỏi người trả lời phải cho điểm các phương án, sao cho tổng điểm phải bằng

100, là một câu hỏi dễ trả lời

20 Phương pháp phỏng vấn trực tiếp, giáp mặt là có chi phí thu thập dữ liệu cao nhất trong các phương pháp tiếp xúc phỏng vấn

21 Phỏng vấn thử là hoạt động không thực sự cần thiết khi thiết kế bản câu hỏi khảo sát

2.4 Đo lường và dự báo nhu cầu thị trường

Bài tập tự luận

25 Phân biệt các khái niệm: (a) thị phần tuyệt đối và thị phần tương đối; (b) doanh thu, doanh số

và lượng tiêu thụ

26 Trình bày các phương pháp đo lường nhu cầu hiện tại của thị trường

27 Trình bày các phương pháp đo lường thị phần của một nhãn hàng trên thị trường

28 Trình bày các phương pháp dự báo nhu cầu tương lai của thị trường

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

Hãy nhận định mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai và giải thích ngắn gọn

22 Thị phần tương đối thường được biểu diễn dưới dạng tỷ lệ phần trăm

23 Công thức tổng nhu cầu thị trường = n.p.q có thể sử dụng để đo lường nhu cầu hiện tại và dự báo nhu cầu tương lai

24 Phương pháp khảo sát ý định mua sắm của người tiêu dùng có thể áp dụng với mọi loại sản phẩm

25 Tỷ số giữa doanh số bán của nhãn hàng X và tổng doanh số bán của các nhãn hàng cùng ngành được gọi là thị phần tương đối của X

26 Doanh số bán năm tới có thể ước tính bằng cách lấy doanh số bán của năm hiện tại nhân với (1+g), trong đó g là tốc độ tăng trưởng dự báo của doanh số

Trang 7

CHƯƠNG 3 MÔI TRƯỜNG MARKETING CỦA DOANH NGHIỆP

3.1 Giới thiệu chung về môi trường marketing

Bài tập tự luận

29 Trình bày vai trò và tầm quan trọng của việc phân tích môi trường marketing của doanh nghiệp

30 Trình bày các thành phần của môi trường nội bộ doanh nghiệp theo mô hình Value Chain của Michael Porter Ý nghĩa của mô hình Value Chain đối với việc hoạch định chiến lược kinh doanh và marketing là gì?

31 Kể tên các thành phần của môi trường marketing vĩ mô và môi trường marketing vi mô Các môi trường thành phần này có tác động tới doanh nghiệp như thế nào? Chúng có ảnh hưởng lẫn nhau không? Hãy giải thích

32 SWOT là gì? Trình bày vai trò và ý nghĩa của phân tích SWOT

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

Hãy nhận định mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai và giải thích ngắn gọn

27 Theo phạm vi tác động, các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh và marketing của doanh nghiệp có thể chia thành môi trường bên trong và môi trường bên ngoài

28 Môi trường bên ngoài doanh nghiệp bao gồm môi trường vĩ mô và môi trường vi mô

29 SWOT là tên viết tắt của Điểm mạnh, Điểm yếu, Vận hành và Công nghệ

3.2 Môi trường marketing vĩ mô

3.2.1 Môi trường kinh tế

3.2.2 Môi trường nhân khẩu

Bài tập tự luận

33 Môi trường kinh tế của doanh nghiệp là gì? Trình bày các biến số hay chỉ tiêu đánh giá môi trường kinh tế và ảnh hưởng của chúng đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

34 Các xu thế của môi trường kinh tế Việt Nam hiện nay là gì? Các xu thế đó đang tạo ra cơ hội hay nguy cơ cho doanh nghiệp? Nếu có thì cho nhóm doanh nghiệp nào?

35 Theo Luật Engel, khi thu nhập của hộ gia đình tăng lên thì chi tiêu dùng cho các nhóm hàng hóa, dịch vụ sẽ thay đổi như thế nào? Hãy giải thích

36 Môi trường nhân khẩu của doanh nghiệp là gì? Trình bày các biến số hay chỉ tiêu đánh giá môi trường nhân khẩu và ảnh hưởng của chúng đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

37 Các xu thế của môi trường nhân khẩu Việt Nam hiện nay là gì? Các xu thế đó đang tạo ra cơ hội hay nguy cơ cho doanh nghiệp? Nếu có thì cho nhóm doanh nghiệp nào?

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

Hãy nhận định mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai và giải thích ngắn gọn

30 GDP bình quân đầu người là một biến số thuộc về môi trường nhân khẩu

Trang 8

31 Theo Luật Engel, khi thu nhập của hộ gia đình tăng lên, số tiền chi tiêu cho thực phẩm và đồ uống sẽ giảm xuống

32 Khi đồng nội tệ mất giá, cơ hội sẽ đến đối với ngành du lịch

33 Xu thế của môi trường nhân khẩu Việt Nam hiện nay là sự già hóa dân cư

34 Xét về tổng thể, cơ cấu giới tính ở nước ta có sự mất cân đối trong đó số lượng nam nhiều hơn

số lượng nữ

3.2 Môi trường marketing vĩ mô

3.2.3 Môi trường tự nhiên

3.2.4 Môi trường công nghệ

Bài tập tự luận

38 Môi trường tự nhiên của doanh nghiệp là gì? Trình bày các biến số hay chỉ tiêu đánh giá môi trường tự nhiên và ảnh hưởng của chúng đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

39 Các xu thế của môi trường tự nhiên Việt Nam hiện nay là gì? Các xu thế đó đang tạo ra cơ hội hay nguy cơ cho doanh nghiệp? Nếu có thì cho nhóm doanh nghiệp nào?

40 Môi trường công nghệ của doanh nghiệp là gì? Trình bày các biến số hay chỉ tiêu đánh giá môi trường công nghệ và ảnh hưởng của chúng đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

41 Các xu thế của môi trường công nghệ trên thế giới hiện nay là gì? Các xu thế đó đang tạo ra

cơ hội hay nguy cơ cho doanh nghiệp? Nếu có thì cho nhóm doanh nghiệp nào?

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

Hãy nhận định mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai và giải thích ngắn gọn

35 Khí hậu hai mùa tại miền Nam tạo cơ hội cho ngành hàng nước giải khát

36 Sự ô nhiễm gia tăng là xu thế của môi trường tự nhiên hiện nay

37 Những tiến bộ công nghệ làm cho chu kỳ sống của sản phẩm trở nên dài hơn

38 AI và IoT là các xu thế công nghệ của thời đại mới

3.2 Môi trường marketing vĩ mô

3.2.5 Môi trường chính trị – pháp luật

3.2.6 Môi trường văn hóa – xã hội

Bài tập tự luận

42 Môi trường chính trị của doanh nghiệp là gì? Trình bày các biến số hay chỉ tiêu đánh giá môi trường chính trị và ảnh hưởng của chúng đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

43 Môi trường pháp luật của doanh nghiệp là gì? Kể tên hệ thống văn bản pháp luật tại Việt Nam Xu thế của môi trường pháp luật Việt Nam là gì? Ảnh hưởng của xu thế đó tới doanh nghiệp như thế nào?

44 Cho thí dụ về một số văn bản pháp luật được ban hành gần đây tại Việt Nam và tác động của chúng tới kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

45 Môi trường văn hóa – xã hội của doanh nghiệp là gì? Trình bày các đặc điểm của môi trường văn hóa – xã hội tại Việt Nam và những cơ hội hay thách thức kinh doanh phát sinh do những đặc điểm đó

Trang 9

46 Trình bày các xu thế của môi trường văn hóa – xã hội Cho thí dụ thể hiện sự trung thành với các giá trị văn hóa cốt lõi của người Việt Nam và cơ hội marketing từ đặc điểm đó

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

Hãy nhận định mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai và giải thích ngắn gọn

39 Theo pháp luật Việt Nam, doanh nghiệp có quyền xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa không phụ thuộc vào ngành nghề đăng ký kinh doanh, trừ một số danh mục hàng hóa đặc biệt

40 Hệ thống chính trị ở Việt Nam là đa đảng

41 Tăng cường hội nhập quốc tế, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và sự cạnh tranh đúng pháp luật giữa các doanh nghiệp là xu thế của môi trường pháp luật Việt Nam

42 Thuế suất thuế nhập khẩu ô-tô bằng 0% là cơ hội đối với mọi doanh nghiệp

43 Trọng tình là một đặc điểm cốt lõi của văn hóa Việt Nam

44 Sự mua sắm bất chợt gia tăng là một xu thế của môi trường văn hóa – xã hội ngày nay

3.3 Phân tích môi trường ngành và đối thủ cạnh tranh

3.3.1 Phân tích môi trường ngành

3.3.2 Phân tích đối thủ cạnh tranh

Bài tập tự luận

47 Trình bày khái niệm môi trường ngành Các thuật ngữ dưới đây có phải là ngành không: (a) xe máy; (b) ô-tô và xe máy; (c) phương tiện giao thông cá nhân; (d) vận tải công cộng; (e) giao thông vận tải Mục tiêu của phân tích ngành là gì?

48 Phân biệt bốn kiểu cấu trúc ngành: độc quyền, độc quyền nhóm, cạnh tranh có tính độc quyền

và cạnh tranh hoàn hảo Cấu trúc ngành có ảnh hưởng như thế nào đến khả năng sinh lời, rủi

ro và chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp?

49 Trình bày khái niệm đối thủ cạnh tranh của một doanh nghiệp hay một nhãn hàng theo nghĩa hẹp và nghĩa rộng Phân biệt 4 cấp độ về cạnh tranh: (a) cạnh tranh trực tiếp; (b) cạnh tranh trong cùng chủng loại; (c) sản phẩm thay thế; (d) cạnh tranh về nhu cầu Cho thí dụ minh họa

và hàm ý đối với công tác marketing của doanh nghiệp

50 Trình bày tóm tắt các bước chính cần làm trong phân tích đối thủ cạnh tranh

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

Hãy nhận định mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai và giải thích ngắn gọn

45 Tập hợp các sản phẩm có tính thay thế gần cho nhau được gọi là ngành

46 Sự cạnh tranh về giá rất hay xảy ra trong kiểu ngành độc quyền nhóm

47 Sữa đậu nành là đối thủ cạnh tranh của nước giải khát Pepsi-Cola

Việc chú ý phân tích sự cạnh tranh đến từ các sản phẩm thay thế là dấu hiệu của marketing thiển cận

Trang 10

CHƯƠNG 4 HÀNH VI MUA CỦA KHÁCH HÀNG

4.1 Hành vi mua của người tiêu dùng cá nhân

4.1.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng cá nhân

4.1.2 Đặc điểm của người tiêu dùng

- Đặc điểm văn hóa

- Đặc điểm xã hội

Bài tập tự luận

51 Phân biệt các khái niệm khách hàng, người tiêu dùng, người tiêu dùng cá nhân Tại sao marketing phải nghiên cứu hành vi mua của khách hàng?

52 Trình bày mô hình Kích thích – Đáp ứng về hành vi mua của người tiêu dùng cá nhân Thuật ngữ “Kích thích” trong mô hình muốn nói đến những gì? Nêu ý nghĩa của mô hình đối với công tác marketing của doanh nghiệp

53 Cho một thí dụ về việc mua sắm gần đây của bạn để minh họa mô hình Kích thích – Đáp ứng

Ý nghĩa của mô hình đối với người tiêu dùng là gì?

54 Đặc điểm văn hóa của người tiêu dùng cá nhân bao gồm những khía cạnh hay thành phần gì? Đặc điểm văn hóa của người tiêu dùng cá nhân có ảnh hưởng như thế nào đến hành vi mua của họ? Cho thí dụ minh họa

55 Đặc điểm xã hội của người tiêu dùng bao gồm những khía cạnh hay thành phần gì? Đặc điểm

xã hội của người tiêu dùng cá nhân có ảnh hưởng như thế nào đến hành vi mua của họ? Cho thí dụ minh họa

Bài tập đúng-sai có yêu cầu giải thích

Hãy nhận định mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai và giải thích ngắn gọn

48 Trước một kích thích từ sản phẩm mới hay chương trình quảng cáo, nhìn chung người tiêu dùng có phản ứng đáp lại giống nhau

49 Nghiên cứu về hành vi người tiêu dùng là nền tảng của hoạch định chiến lược marketing

50 Trong một quốc gia, thường có nhiều nhánh văn hóa hay tiểu văn hóa khác nhau

51 A đang định mua một chiếc laptop mới Bạn bè cùng lớp với A là nhóm tham khảo trực tiếp của A

52 Vai trò và địa vị của một cá nhân chính là một đặc điểm xã hội mà có ảnh hưởng đến hành vi mua của cá nhân đó

53 Việc mua sắm sản phẩm mà sử dụng tại nơi công cộng thường bị ảnh hưởng bởi nhóm tham khảo nhiều hơn so với việc mua sắm sản phẩm mà sử dụng ở nhà riêng

4.1 Hành vi mua của người tiêu dùng cá nhân

4.1.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng cá nhân

4.1.2 Đặc điểm của người tiêu dùng

Ngày đăng: 05/06/2023, 19:26

w