1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU hỏi ôn tập KT GIỮA kì 1 hóa 7

16 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 108,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA HKI MÔN KHTN PHÂN MÔN HÓA 7 I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Nguyên tử liên kết được với nhau nhờ A Electron B proton C neutron D hạt nhân Câu 2 Chọn từ thích hợp vào chỗ trống “Nguyên tử là hạ.

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA HKI MÔN KHTN-PHÂN MÔN HÓA 7

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Nguyên tử liên kết được với nhau nhờ

A Electron B proton C neutron D hạt nhân

Câu 2: Chọn từ thích hợp vào chỗ trống “Nguyên tử là hạt……., vì số electron có trong nguyên tử bằng

đúng số proton trong hạt nhân”

A vô cùng nhỏ B tạo ra chất C trung hòa về điện D không chia nhỏ được

Câu 3 Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

A 1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen B 1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur

C 1/12 khối lượng của nguyên tử carbon D 1/10 khối lượng của nguyên tử boron

Câu 4 Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?

A Na B O C Ca D H

Câu 5 Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

A gam B amu C mL D kg

Câu 6 Nguyên tử Calcium có số proton trong hạt nhân là 20 Số electron ở lớp vỏ của calcium là

A 2 B 102 C 20 D 10

Câu 7 Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Số … là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học”

A electron B proton C neutron D neutron và electron

Câu 8 Hiện nay, số nguyên tố hóa học trong tự nhiên là

A 110 B 102 C 98 D 82

Câu 9 Kí hiệu hóa học của kim loại carbon là

A Ca B Zn C Al D C

Câu 10 Nguyên tử được tạo bởi loại hạt nào?

A electron B proton C neutron D electron, proton, neutron

Câu 11 Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có …

A cùng số neutron trong hạt nhân B cùng số proton trong hạt nhân

C cùng số electron trong hạt nhân D cùng số proton và số neutron trong hạt nhân

Câu 12 Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là

A Dimitri I Mendeleev B Ernest Rutherford C Niels Bohr D John Dalton

Câu 13 Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

A 5 B 7 C 8 D 9

Câu 14 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

A khối lượng B số proton C tỉ trọng D số neutron

Câu 15 Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

A Nhóm IA B Nhóm IVA C Nhóm IIA D Nhóm VIIA

Câu 16 Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

A số proton trong nguyên tử B số neutron trong nguyên tử

C số electron trong hạt nhân D số proton và neutron trong hạt nhân

Câu 17 Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thường

A ở đầu nhóm B ở cuối nhóm C ở đầu chu kì D ở cuối chu kì

Câu 18 So sánh nguyên tử Magnesium (Mg=24) với nguyên tử Carbon (C=12), ta thấy:

A Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 2 lần B Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 2 lần

C Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 0,5 lần D Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 0,5 lần

Câu 19 Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là

A Carbon B Oxygen C Iron D Silicon

Câu 20 Hiện nay, các nhà khoa học đã biết được bao nhiêu nguyên tố hóa học?

A Hơn 110 nguyên tố B 110 nguyên tố C 98 nguyên tố D 100 nguyên tố

Trang 2

Câu 21 Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

A Iodine B Bromine C Chlorine D Fluorine

Câu 22 Các nguyên tố hóa học nhóm IIA có điểm gì chung?

A Có cùng số nguyên tử B Có cùng khối lượng

C Tính chất hóa học tương tự nhau D Không có điểm chung

Câu 23 Trong các chất cho dưới đây chất nào là hợp chất?

A Khí hiđro tạo nên từ 2H B Khí oxi tạo nên từ 2O

C Kim loại natri tạo nên từ 1Na D Canxi oxit tạo nên từ 1Ca và 1O

Câu 24 Cho biết kim loại nào có thể cắt bằng dao?

A Magnesium B Iron C Mercury D Sodium

Câu 25 Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24 Nguyên tử nào nặng hơn?

A Mg nặng hơn O B Mg nhẹ hơn O C O bằng Mg D Không so sánh được

Câu 26 Nguyên tố nào được sử dụng trong việc chế tạo con chíp trong máy tính?

A Neon B Chlorine C Silver D Silicon

Câu 27 Nguyên tố phi kim nào tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng?

A Nitrogen B Bromine C Argon D Mercury

Câu 28 Số thứ tự chu kì trong bảng tuần hoàn cho biết

A số lớp electron B số electron nguyên tử

C số proton trong hạt nhân D số electron ngoài cùng

Câu 29 Số thứ tự của nhóm nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta biết

A số lớp electron ngoài cùng B số electron lớp vỏ

C số electron ở lớp ngoài cùng D số proton trong hạt nhân

Câu 30 Khối lượng phân tử là

A tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử

B tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử

C tổng khối lượng các nguyên tử có trong hạt hợp thành của chất

D khối lượng của nhiều nguyên tử

Câu 31 Phân tử (X) được tạo bởi nguyên tố carbon và nguyên tố oxygen Khối lượng phân tử (X) là

A 28 amu B 32 amu C 44 amu D 28 amu hoặc 44 amu

Câu 32 Đơn chất là

A kim loại có trong tự nhiên B những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hóa học

C phi kim do con người tạo ra D chất tạo ra từ một nguyên tố hóa học

Câu 33 Hợp chất là

A chất tạo từ 2 nguyên tố hóa học B chất tạo từ nhiều nguyên tố hóa học

C chất tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên D chất tạo từ các nguyên tố phi kim

Câu 34 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là

A 3 và 3 B 4 và 3 C 4 và 4 D 3 và 4

Câu 35 Trong bảng tuần hoàn, chu kì nhỏ là những chu kì nào sau đây?

A Chu kì 1 và 2 B Chu kì 2 và 3 C Chu kì 1, 2 và 3 D Chu kì 1 và 3

Câu 36 Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng

A nhường các electron ở lớp ngoài cùng

B nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng

C nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (8 electron)

D nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron

Câu 37 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng

B Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng

Trang 3

C Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng

D Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng

Câu 38 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nguyên tố tạo ion âm đều là nguyên tố phi kim

B Nguyên tố tạo ion dương có thể là nguyên tố kim loại hoặc nguyên tố phi kim

C Để tạo ion dương thì nguyên tố phi kim sẽ nhường electron

D Để tạo ion âm thì nguyên tố kim loại sẽ nhận electron

Câu 39 Hóa trị của Al và nhóm SO4 trong hợp chất Al2(SO4)3 lần lượt là:

A II, III B I , III C III, III D III , II

Câu 40 Nguyên tử của các nguyên tố thuộc chu kì 3 có bao nhiêu lớp electron trong nguyên tử?

A Có 3 lớp electron B Có 4 lớp electron C Có 5 lớp electron D Có 6 lớp electron

Câu 41 Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion

B Chất cộng hóa trị luôn ở thể rắn

C Chất chỉ có liến kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị và luôn ở thể khí

D Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion

Câu 42 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị

B Hợp chất chỉ có liên kết ion là chất ion

C Một số hợp chất có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

D Ở điều kiện thường, hợp chất ở thể rắn là chất ion

Câu 43 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều bền với nhiệt

B Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều tan tốt trong nước

C Khi các chất ion và chất cộng hóa trị tan trong nước đều tạo dung dịch có khả năng dẫn điện được

D Các chất ion luôn ở thể rắn

Câu 44 Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?

A Các hạt mang điện tích âm (electron) B Các hạt neutron và hạt proton

C Các hạt neutron không mang điện D Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong

Câu 45 Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm khí hiếm (nhóm VIIIA)

Câu 46 Nguyên tố thuộc nhóm VIIA là

A kim loại B phi kim C khí hiếm D kim loại kiềm

Câu 47 Điền kí hiệu hóa học còn thiếu cho nhóm kim loại kiềm – nhóm IA sau: Li, Na, …., Rb, Cs

Câu 48 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử luôn là đơn chất B Phân tử luôn là hợp chất

C Phân tử luôn là hợp chất cộng hóa trị D Phân tử có thể là đơn chất hoặc là hợp chất

Câu 49 Trường hợp hóa trị được xác định đúng là:

A Trong H2S, hóa trị của S bằng I B Trong NH3, hóa trị của N bằng III

C Trong P2O5, hóa trị của P bằng II D Trong Al2O3, hóa trị của Al bằng II

Câu 50 Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu và O trong hợp chất CuO lần lượt là:

A 50% và 50% B 60% và 40% C 70% và 30% D 80% và 20%

II TỰ LUẬN:

Câu 1: Điền đầy đủ các từ hoặc cụm từ thích hợp vào các câu dưới đây:

a) Mọi chất hóa học đều gồm vô số các hạt (1) … tạo thành Những hạt này được gọi (2) …

b) Mỗi phân tử thường do nhiều (3) … kết hợp với nhau Phân tử mang đầy đủ (4) …

………

Trang 4

Câu 2: Điền đầy đủ các từ hoặc cụm từ thích hợp vào các câu dưới đây: a) Đơn chất do (1)… tạo nên Đơn chất tạo ra từ kim loại được gọi là (2)… Đơn chất tạo ra từ (3)… được gọi là đơn chất phi kim b) Các đơn chất kim loại đều có khả năng (4)…; các đơn chất phi kim thì (5)… c) Một nguyên tố kim loại chỉ tạo ra (6)…, có tên (7)… Với một nguyên tố phi kim thì (8)…, có tên (9)… ………

………

Câu 3: Điền đầy đủ các từ hoặc cụm từ thích hợp vào các câu dưới đây: a) Hợp chất do (1)… tạo nên Tên gọi của hợp chất và tên gọi của các nguyên tố tạo hợp chất luôn (2)… b) Các hợp chất tạo bởi các nguyên tố kim loại thường ở (3)… Các hợp chất tạo bởi các nguyên tố phi kim thì ở (4)… ………

………

Câu 4: Điền đầy đủ các từ hoặc các cụm từ thích hợp vào các câu dưới đây: a) Chất ion luôn chứa nguyên tố (1) … ở điều kiện thường luôn ở (2) … b) Ở điều kiện thường, chất ở thể khí luôn là (3) … Chất này có thể (4) … tạo dung dịch có khả năng (5) … ………

………

Câu 5: Điền đầy đủ các từ hoặc các cụm từ thích hợp vào các câu dưới đây: a) Để tạo ion dương thì (1) … sẽ (2) … Số electron (3) … bằng (4) … b) Để tạo ion âm thì (5) … sẽ (6) … Số electron (7) … bằng (8) … ………

………

Câu 6: Tính hóa trị của các nguyên tố trong mỗi oxide sau: K2O, CO, Fe2O3, N2O5, Cl2O7, SO2, CrO3, MnO2 Biết trong các oxide, nguyên tố oxygen có hóa trị bằng II ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 7: Tính hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau:

a/ S trong hợp chất SO3 b/ P trong hợp chất P2O5

Trang 5

c/ Al trong hợp chất Al2(SO4)3 biết (SO4) (II) d/ Ca trong hợp chất Ca(OH)2 (OH) (I)

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 8: Lập công thức hóa học của các hợp chất sau: a/ C(IV) và O b/ Fe (III) và Cl (I) c/ Cu (II) và (OH) (I) d/ Al (III) và (SO4)(II) ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 9: a/ Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất Sodium oxide, biết trong phân tử có 2Na và 1O? b/ Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất Iron (III) oxide, biết trong phân tử có 2Fe và 3O? ………

………

Câu 10: Hãy cho biết: a/ Hãy cho biết khí CH4 nặng hay nhẹ hơn khí NH3 bao nhiêu lần? b/ Hãy cho biết khí CO2 nặng hay nhẹ hơn khí SO3 bao nhiêu lần? ………

………

………

………

Câu 11: Tính thành phần phần trăm (theo khối lượng) các nguyên tố trong các hợp chất sau: a/ H2SO4 b/ BaCO3 c/ Fe(NO3)2 d/ Mg(OH)2 ………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

………

Câu 12: a/ Hãy tính thành phần phần trăm (theo khối lượng) các nguyên tố hóa học có trong hợp chất CaCO3? b/ Hãy tìm công thức hóa học của khí A Biết rằng: - Khí A nặng hơn khí hiđro 32 lần - Thành phần theo khối lượng của khí A là 50% S và 50% O ………

………

………

………

………

………

Câu 13: Một hợp chất A có CTHH tổng quát PxOy Biết A có khối lượng phân tử bằng 142 amu và có %O (theo khối lượng) là 56,338% a/ Xác định CTHH của A b/ Hợp chất A là hợp chất ion hay hợp chất cộng hóa trị? ………

………

………

………

………

………

Câu 14: Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với một nguyên tử O và nặng hơn phân tử Hydrogen 47 lần a/ Tính phân tử khối của hợp chất b/ Cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố X ………

………

………

………

………

………

Trang 7

Câu 15: Tổng số hạt trong một nguyên tử X là 40, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

12 Hỏi nguyên tử X có bao nhiêu proton?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 16: Vitamin C là một trong những vitamin cần thiết với cơ thể con người Vitamin C có công thức hóa học tổng quát là CxHyOz Biết trong vitamin C có 40,91% carbon, 4,55% hydrogen và có khối lượng phân tử bằng 176 amu, hãy xác định công thức hóa học của vitamin C

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 17: Quan sát mô hình dưới đây, cho biết số proton, số electron và xác định khối lượng nguyên tử potassium (biết số neutron bằng 20) ………

………

………

………

………

………

+ 19 19

Trang 8

Câu 18: Biết nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +12, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron Hãy

xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn và tính chất hóa học cơ bản của nó

………

………

………

………

………

………

Câu 19: Vẽ sơ đồ tạo thành liên kết cộng hóa trị trong các phân tử sau: Hydrogen, oxygen, nước, methane, nitrogen, carbon dioxide ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 20: Vẽ sơ đồ tạo thành liên kết ion trong phân tử Sodium chloride, sodium oxide

………

………

………

………

………

Tân An Thạnh, ngày 19 tháng 10 năm 2022

TTCM

Nguyễn Thái Phong Thái Thị Hồng Anh

Trang 9

Họ và tên: CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA HKI

Lớp: 7/ MÔN KHTN-PHÂN MÔN HÓA 7

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Nguyên tử liên kết được với nhau nhờ

Câu 2: Chọn từ thích hợp vào chỗ trống “Nguyên tử là hạt……., vì số electron có trong nguyên tử bằng

đúng số proton trong hạt nhân”

A vô cùng nhỏ B tạo ra chất C trung hòa về điện. D không chia nhỏ được

Câu 3 Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

A 1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen B 1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur

Câu 4 Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?

A Na B O C Ca D H

Câu 5 Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

A gam B amu C mL D kg

Câu 6 Nguyên tử Calcium có số proton trong hạt nhân là 20 Số electron ở lớp vỏ của calcium là

A 2 B 102 C 20 D 10

Câu 7 Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Số … là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học”

A electron B proton. C neutron D neutron và electron

Câu 8 Hiện nay, số nguyên tố hóa học trong tự nhiên là

A 110 B 102 C 98 D 82

Câu 9 Kí hiệu hóa học của kim loại carbon là

A Ca B Zn C Al D C.

Câu 10 Nguyên tử được tạo bởi loại hạt nào?

A electron B proton C neutron D electron, proton, neutron.

Câu 11 Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có …

A cùng số neutron trong hạt nhân B cùng số proton trong hạt nhân.

C cùng số electron trong hạt nhân D cùng số proton và số neutron trong hạt nhân

Câu 12 Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là

A Dimitri I Mendeleev B Ernest Rutherford C Niels Bohr D John Dalton

Câu 13 Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

A 5 B 7 C 8 D 9

Câu 14 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

A khối lượng B số proton C tỉ trọng D số neutron

Câu 15 Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

A Nhóm IA B Nhóm IVA C Nhóm IIA. D Nhóm VIIA

Câu 16 Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

C số electron trong hạt nhân D số proton và neutron trong hạt nhân

Câu 17 Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thường

A ở đầu nhóm B ở cuối nhóm C ở đầu chu kì D ở cuối chu kì.

Câu 18 So sánh nguyên tử Magnesium (Mg=24) với nguyên tử Carbon (C=12), ta thấy:

A Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 2 lần B Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 2 lần

C Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 0,5 lần D Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 0,5 lần

Câu 19 Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là

A Carbon B Oxygen C Iron D Silicon

Câu 20 Hiện nay, các nhà khoa học đã biết được bao nhiêu nguyên tố hóa học?

A Hơn 110 nguyên tố B 110 nguyên tố C 98 nguyên tố D 100 nguyên tố

Trang 10

Câu 21 Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

A Iodine B Bromine C Chlorine D Fluorine

Câu 22 Các nguyên tố hóa học nhóm IIA có điểm gì chung?

A Có cùng số nguyên tử B Có cùng khối lượng

Câu 23 Trong các chất cho dưới đây chất nào là hợp chất?

A Khí hiđro tạo nên từ 2H B Khí oxi tạo nên từ 2O

C Kim loại natri tạo nên từ 1Na D Canxi oxit tạo nên từ 1Ca và 1O

Câu 24 Cho biết kim loại nào có thể cắt bằng dao?

A Magnesium B Iron C Mercury D Sodium.

Câu 25 Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24 Nguyên tử nào nặng hơn?

A Mg nặng hơn O B Mg nhẹ hơn O C O bằng Mg D Không so sánh được

Câu 26 Nguyên tố nào được sử dụng trong việc chế tạo con chíp trong máy tính?

A Neon B Chlorine C Silver D Silicon.

Câu 27 Nguyên tố phi kim nào tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng?

A Nitrogen B Bromine C Argon D Mercury

Câu 28 Số thứ tự chu kì trong bảng tuần hoàn cho biết

C số proton trong hạt nhân D số electron ngoài cùng

Câu 29 Số thứ tự của nhóm nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta biết

A số lớp electron ngoài cùng B số electron lớp vỏ

Câu 30 Khối lượng phân tử là

A tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử

B tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.

C tổng khối lượng các nguyên tử có trong hạt hợp thành của chất

D khối lượng của nhiều nguyên tử

Câu 31 Phân tử (X) được tạo bởi nguyên tố carbon và nguyên tố oxygen Khối lượng phân tử (X) là

A 28 amu B 32 amu C 44 amu D 28 amu hoặc 44 amu

Câu 32 Đơn chất là

A kim loại có trong tự nhiên B những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hóa học

C phi kim do con người tạo ra D chất tạo ra từ một nguyên tố hóa học.

Câu 33 Hợp chất là

A chất tạo từ 2 nguyên tố hóa học B chất tạo từ nhiều nguyên tố hóa học.

C chất tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên D chất tạo từ các nguyên tố phi kim

Câu 34 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là

A 3 và 3 B 4 và 3 C 4 và 4 D 3 và 4.

Câu 35 Trong bảng tuần hoàn, chu kì nhỏ là những chu kì nào sau đây?

A Chu kì 1 và 2 B Chu kì 2 và 3 C Chu kì 1, 2 và 3. D Chu kì 1 và 3

Câu 36 Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng

A nhường các electron ở lớp ngoài cùng

B nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng

C nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (8 electron)

D nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.

Câu 37 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng

B Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng

Ngày đăng: 28/10/2022, 19:17

w