1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ôn tập lí giữa kì 1

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 119,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai vật cùng chuyển động so với vật thứ ba thì hai vật này đứng yên đối với nhau.. Hai vật cùng đứng yên so với vật thứ ba thì hai vật này chuyển động đối với nhau.. Chọn câu trả lời đún

Trang 1

Đề kiểm tra 15 phút số 1

Câu 1 Chuyển động cơ học là sự thay đổi

A khoảng cách của vật chuyển động so với vật mốc.

B vận tốc của vật.

C vị trí của vật so với vật mốc

D phương, chiều của vật.

Câu 2 Theo dương lịch, một ngày được tính là thời gian chuyển động của Trái Đất

quay một vòng quanh vật làm mốc là

A Trục Trái Đất B Mặt Trời.

C Mặt Trăng D Sao Hỏa.

Câu 3 Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là:

A Vôn kế B Nhiệt kế

C Tốc kế D Ampe kế.

Câu 4 Thành tích của một học sinh trong giải điền kinh ở nội dung chạy cự li 1000m

với thời gian là 2 phút 5 giây Vận tốc trung bình của học sinh đó là

A 40m/s B 8 m/s

C 4,88m/s D 120m/s.

Câu 5 Một máy bay cất cánh từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Hà Nội trên đường bay

dài 1260km, với vận tốc trung bình 200m/s Thời gian bay là

A 1,45 h B 1,75 h

C 1,15 h D 2 h

Câu 6 Hình nào sau đây mô tả hai lực cân bằng?

A Hình a B Hình b

C Hình c D Hình d

Câu 7 Khi xe ô tô đang chuyển động trên đường thì đột ngột phanh, hành khách

trên xe bị xô về phía trước là do

A lực ma sát B trọng lực

Trang 2

C quán tính D lực đàn hồi

Câu 8 Khi rửa rau sổng, trước khi dọn lên đĩa người ta thường để rau vào rổ và vẩy

mạnh cho nước văng ra, rau ráo bớt nước Đó là dựa vào tác dụng của

A lực ma sát B quán tính

C trọng lực D lực đàn hồi.

Câu 9 Khi chuyển các kiện hàng từ trên cao xuống đất bằng mặt phẳng nghiêng thì

giữa kiện hàng và mặt phẳng nghiêng xuất hiện :

A Lực ma sát trượt B Trọng lực.

C Lực ma sát lăn D Lực ma sát nghỉ.

Câu 10 Vật chỉ chịu tác dụng của hai lực Cặp lực nào sau đây làm vật đứng yên thì

tiếp tục đứng yên?

A Hai lực cùng cường độ, cùng phương.

B Hai lực cùng phương, ngược chiều.

C Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều.

D Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương cùng nằm lên một đường thẳng, ngược chiều.

Đề kiểm tra 15 phút số 2 Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Chuyển động cong là chuyển động tròn.

B Chuyển động tròn là chuyển động cong.

C Hai vật cùng chuyển động so với vật thứ ba thì hai vật này đứng yên đối với nhau.

D Hai vật cùng đứng yên so với vật thứ ba thì hai vật này chuyển động đối với nhau.

Câu 3 Chọn câu trả lời đúng

Chuyển động của đầu van xe đạp so với vật mốc là mặt đường khi xe chuyển động thẳng trên đường là chuyển động

A thẳng

Trang 3

B tròn.

C cong

D phức tạp, là sự kết hợp giữa chuyển động thẳng với chuyển động tròn.

Câu 4 Hai xe khởi hành đồng thời tại hai địa điểm A, B cách nhau quãng đường AB

= s, đi cùng chiều nhau, với vận tốc mỗi xe là v 1 > v 2 Sau thời gian t, hai xe gặp nhau Ta có

A s = (v 11 + v 22 ).t B s = (v 22 –v 11 ).t

C s = (v 11 - v 22 ).t D Cả A, B, C đều sai

Câu 5 Nói vận tốc là 4m/s nghĩa là bằng

A 144km/h B.14,4km/h

C 0,9km/h D 9km/h

Câu 6 Chọn câu trả lời sai

Một vận động viên bơi lội bơi sáu vòng dọc theo hồ bơi có chiều dài 90m hết 10 phút Vận tốc trung bình của người đó là

A 6,48 km/h B 108m/phút

C 1,8 m/s D 0,5 m/s.

Câu 7 Một ô tô lên dốc với vận tốc 16km/h, khi xuống lại dốc đó, ô tô này chuyển

động nhanh gấp đôi khi lên dốc Vận tốc trung bình của ô tô trong cả hai đoạn đường lên dốc và xuống dốc là

A 24km/h B 32km/h

C.21,33km/h D 26km/h.

Câu 8 Cho hai xe như nhau lúc đầu đứng yên Dưới tác dụng của lực F11 , xe 1 đạt vận tốc 3m/s trong 3s Dưới tác dụng của lực F 2 = 2 F 1 thì xe 2 đạt vận tốc như trên trong thời gian

A 1,5s B 8s

C 5s D 3s.

Câu 9 Chọn câu trả lời đúng

Một ôtô đang đứng yên trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là lực:

A ma sát trượt B ma sát lăn.

C ma sát nghỉ D đàn hồi.

Câu 10 Những cách nào sau đây sẽ làm giảm lực ma sát?

A Mài nhẵn bề mặt tiếp xúc giữa các vật.

Trang 4

B Thêm dầu mỡ.

C Giảm lực ép giữa các vật lên nhau.

D Tất cả các biện pháp trên.

Đề kiểm tra 15 phút số 3

Câu 1 Có một ô tô đang chạy trên đường Trong các câu mô tả sau đây, câu nào

không đúng?

A Ôtô chuyển động so với mặt đường.

B Ôtô đứng yên so với người lái xe.

C Ôtô chuyển động so với người lái xe.

D Ôtô chuyển động so với cây bên đường.

Câu 2 Quỹ đạo chuyển động của một vật là

A đường mà vật chuyển động vạch ra trong không gian.

B đường thẳng vật chuyển động vạch ra trong không gian.

C đường tròn vật chuyển động vạch ra trong không gian.

D đường cong vật chuyển động vạch ra trong không gian.

Câu 3 Một canô đi xuôi dòng nước từ địa điểm A đến B hết 30 phút Nếu canô đi

ngược dòng nước từ B về A thì hết 45 phút Nếu canô tắt máy trôi theo dòng nước thì thời gian đi từ A đến B là

A 1,5 h B 2,5 h

C 2 h D 3 h

Câu 4 Một viên bi lăn trên mặt bàn nhẵn, phẳng nằm ngang Coi ma sát và sức cản

của không khí là không đáng kể Phương án nào dưới đây là đúng?

A Tổng các lực tác dụng lên viên bi là bằng không.

B Quỹ đạo chuyển động của viên bi là tròn.

C Trọng lực đã làm cho viên bi chuyển động.

D Lực tác dụng của mặt bàn lên viên bi đã làm cho viên bi chuyển động.

Câu 5 Mặt lốp ô tô, xe máy, xe đạp có khía rãnh để

A tăng ma sát B giảm ma sát

C tăng quán tính D giảm quán tính

B TỰ LUẬN.

Trang 5

Câu 6 Ngồi trên chiếc xe đạp đang chạy, em hãy cho biết:

a) Các bộ phận nào của xe chuyển động theo quỹ đạo thẳng?

b) Các bộ phận nào của xe chuyển động theo quỹ đạo tròn?

Câu 7 Cho 1 ví dụ về ma sát có hại và 1 ví dụ về ma sát có lợi?

Đề kiểm tra số 4

Câu 1 Một ôtô đang chuyển động trên đường Trong các mô tả dưới đây câu nào

không đúng?

A Ôtô chuyển động so với người lái xe

B Ôtô đứng yên so với người lái xe

C Ôtô chuyển động so với mặt đường

D Ôtô chuyển động so với cây ven đường

Câu 2 Nếu biết độ lớn vận tốc của một vật, ta có thể:

A biết được quỹ đạo của vật là đường tròn hay đường thẳng.

B biết được vật chuyển động nhanh hay chậm

C biết được tại sao vật chuyển động.

D biết được hướng chuyển động của vật.

Câu 3 Đường bay từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh dài 1400km Một máy bay

bay đều thì thời gian bay là 2 giờ Vận tốc của máy bay có giá trị là

A 7000 km/h B 700km/h

C 700,09m/s D 700 m/s.

Câu 4 Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

A Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường lúc phanh gấp.

B Lực giữ cho vật còn đứng yên trên mặt bàn bị nghiêng.

C Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

D Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mặt sàn.

Câu 5 Trường hợp nào dưới đây có xuất hiện lực ma sát nghỉ?

A Chiếc xe “tắt máy” đang nằm yên trên đường dốc.

B Chuyển động của khúc gỗ trượt trên mặt sàn.

C Chuyển động của các bánh xe lăn trên mặt đường.

D Chuyển động của cành cây khi có gió thổi.

B TỰ LUẬN.

Câu 6 Em hãy cho thí dụ về một vật:

Trang 6

a) Đứng yên so với vật này, nhưng lại chuyển động so với vật khác.

b) Vừa tham gia chuyển động tròn, vừa tham gia chuyển động thẳng.

c) Đối với người này, quỹ đạo là đường thẳng, còn đối với người khác, quỹ đạo là đường cong.

Câu 7 Hai lực cân bằng là gì? Nếu hai lực cân bằng tác dụng vào một vật đang

chuyển động thì có hiện tượng gì xảy ra.

Đề bài

Đề kiểm tra vật lí số 5

Câu 1 Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều, công thức tính vận tốc

trung bình.

Câu 2 Chọn các từ nhanh dần, chậm dần đều điền vào chỗ trống cho phù hợp Nếu

trong những khoảng thời gian như nhau:

a) Vật đi được những quãng đường như nhau thì chuyển động của vật là chuyển động………

b) Vật đi được những quãng đường càng lúc càng dài thì chuyển động của vật là chuyển động………

c) Vật đi được những quãng đường càng lúc càng nhỏ thì chuyển động của vật là chuyển động………

Câu 3 Một vận động viên đua xe đạp vô địch thế giới đã thực hiện cuộc đua vượt

đèo với kết quả như sau:

Quãng đường từ A đến B: 45km trong 2 giờ 15 phút.

Quãng đường từ B đến C: 30km trong 24 phút.

Quãng đường từ C đến D: 10km trong 1414 giờ.

Hãy tính:

a) Vận tốc trung bình trong mỗi quãng đường.

b) Vận tốc trung bình trên cả quãng đường đua.

Đ 1 Ề Câu 1 Người lái đò đang ng i yên trên m t chi c thuy n th trôi theo dòngồ ộ ế ề ả sông Người lái đò đ ng yên so v i: ứ ớ

A B sông.ờ

B chi c đò đang chuy n đ ng ngế ể ộ ược chi u.ề

C Thuy n.ề

D C dòng nả ước và thuy n.ề

Câu 2 Xe bus đang r i kh i b n xe, Hành khách ng i trên xe bus chuy n đ ng soờ ỏ ế ồ ể ộ

v i:ớ

A Xe bus.

B Gh ng i.ế ồ

Trang 7

C B n xe.ế

D Tài x ế

Câu 3 Đ n v đo v n t c là ?ơ ị ậ ố

A Km/h

C s/m

B m.s

D Km.h

Câu 4.108 km/h tương ng v i:ứ ớ

A 10,8 m/s

B 388,8 m/s

C 0,108 m/s

D 30 m/s

Câu 5 M t ngộ ười chuy n đ ng không đ u trên 2 quãng để ộ ề ường, v n t c trungậ ố bình c a ngủ ười đó được tính b ng công th c?ằ ứ

A vtb = (v1 + v2) / 2

B vtb = s1/t1 + s2 /t2

C vtb = (v1 + v2)/ (t1 + t2 )

D vtb = (s1 + s2)/ (t1 + t2 )

Câu 6 Hà đ p xe t nhà đ n trạ ừ ế ường trong 2 quãng đường, quãng đường thứ

th i gian 200 giây V n t c trung bình c a Hà khi đ p xe t nhà đ n trờ ậ ố ủ ạ ừ ế ường là:

A 4 m/s

B 2,5 m/s

C 3 m/s

D 3,25 m/s

Câu 7 Mu n bi u di n m t vect l c chúng ta c n ph i bi t các y u t :ố ể ễ ộ ơ ự ầ ả ế ế ố

A Phương, chi uề

B Đi m đ t, phể ặ ương, chi u.ề

C Đi m đ t, phể ặ ương, đ l n.ộ ớ

D Đi m đ t, phể ặ ương, chi u, đ l n.ề ộ ớ

Câu 8 Trường h p nào dợ ưới đây cho ta bi t khi ch u tác d ng c a l c v t v a bế ị ụ ủ ự ậ ừ ị

bi n d ng v a b bi n đ i chuy n đ ng?ế ạ ừ ị ế ổ ể ộ

A Gió th i cành lá đung đ a.ổ ư

B Sau khi đ p vào m t v t qu bóng tennis b b t ngậ ặ ợ ả ị ậ ược tr l i.ở ạ

C M t v t đang r i t trên cao xu ng.ộ ậ ơ ừ ố

Câu 9 S d ng c m t thích h p đ đi n vào ch tr ng: là nguyên nhân làmử ụ ụ ừ ợ ể ề ỗ ố thay đ i v n t c c a chuy n đ ng.ổ ậ ố ủ ể ộ

A Vect ơ

B Thay đ i ổ

C V n t c ậ ố

D L cự

Câu 10 M t chi c xe mô tô chuy n đ ng độ ế ể ộ ược m t quãng độ ường 20km h tế

Trang 8

a Tính v n t c c a xe mô tô, xe ôtô?ậ ố ủ

Câu 11.a Bi u di n tr ng l c c a m t v t có kh i lể ễ ọ ự ủ ộ ậ ố ượng 500 g ( t xích 1cm ngỉ ứ

v i 1N)ớ

b Bi u di n l c kéo 5000N theo phể ễ ự ương n m ngang, chi u t trái sang ph i ( tằ ề ừ ả ỉ xích tùy ch nọ )

………

………

………

………

Đ Ề 2 Câu 1: Trong các chuy n đ ng nào sau đây chuy n đ ng nào là chuy n đ ngể ộ ể ộ ể ộ th ng?ẳ A Cánh qu t quayạ B Chi c lá khô r i t trên cây xu ngế ơ ừ ố C Ném m t m u ph n ra xaộ ẫ ấ D Th m t v t n ng t trên cao xu ngả ộ ậ ặ ừ ố Câu 2: Người lái đò đang ng i yên trên m t chi c thuy n ồ ộ ế ề th trôi ả theo dòng n-c Câu mô t nào sau đây là đúng? ướ ả A Người lái đò đ ng yên so v i dòng nứ ớ ước

B Người lái đò chuy n đ ng so v i dòng nể ộ ớ ư c ớ

C Người lái đò đ ng yên so v i b sông ứ ớ ờ

D Người lái đò chuy n đ ng so v i chi c thuy n.ể ộ ớ ế ề

Câu 3: Làm th nào đ bi t ai ch y nhanh, ai ch y ch m? Ch n câu tr l i đúng:ế ể ế ạ ạ ậ ọ ả ờ

B Căn c vào th i gian chuy n đ ngứ ờ ể ộ

C Căn c vào quãng đứ ường và th i giachuy n đ ngờ ể ộ

D Căn c vào quãng đứ ường m i ngỗ ười ch y đạ ược trong m t th i gian nh t đ nhộ ờ ấ ị

Câu 4: Trong các đ n v sau đây, đ n v nào là đ n v v n t c?ơ ị ơ ị ơ ị ậ ố

s/m

Câu 5: Hai xe đang chuy n đ ng, xe th nh t đi v i v n t c 15 m/s, xe th hai điể ộ ứ ấ ớ ậ ố ứ

v i v n t c 50 km/h H i xe nào chuy n đ ng nào nhanh h n?ớ ậ ố ỏ ể ộ ơ

A Xe th nh tứ ấ

B Xe th haiứ

C Hai xe chuy n đ ng nh nh nhauể ộ ư ư

D Không có c s đ so sánhơ ở ể

Câu 6: M t ôtô kh i hành t Hà N i đ n H i phòng m t 3h N u coi chuy nộ ở ừ ộ ế ả ấ ế ể

đ ng c a ôtô là đ u và v n t c c a ôtô là 50km/h thì quãng độ ủ ề ậ ố ủ ường t Hà N iừ ộ

A 100km B 50km C 120km D 150km

Trang 9

Câu 7: M t chi c xe mô tô chuy n đ ng độ ế ể ộ ược m t quãng độ ường 20km h t 1/2h.ế

bao nhiêu km?

A.57,5 km B 17,5 km C 20 km D 37,5 km

Câu 8:Công th c tính v n t c trung bình ứ ậ ố

A vtb = S t

B vtb = 2

2

1 v

v 

2

1 v

v 

D v tb = 1 2

2 1

t

t

S

S

Câu 9: M t h c sinh đ p xe t nhà đ n trộ ọ ạ ừ ế ường v i v n t c là 12 km/h thì m t ớ ậ ố ấ

A 48 km B 3 km C 180 km D 0,8 km

Câu 10 Nói v n t c c a ô tô là 15 m/s có nghĩa gì? ậ ố ủ

A Ô tô đi được quãng đường 15 m/s

Câu 11: M t v t chuy n đ ng th ng đ u v i v n t c 5m/s Th i gian đ v tộ ậ ể ộ ẳ ề ớ ậ ố ờ ể ậ

Câu 12: M t v t chuy n đ ng th ng đ u, th i gian đ v t chuy n đ ng h tộ ậ ể ộ ẳ ề ờ ể ậ ể ộ ế quãng đường dài 4,8 km là 10 phút T c đ chuy n đ ng v t là:ố ộ ể ộ ậ

Câu 13 15m/s tương ng v i bao nhiêu km/h? Ch n k t qu đúngứ ớ ọ ế ả

A 15 km/h B 54 km/h C 4,2 km/h D 1500 km/h

Câu 14 Hà đ p xe t nhà đ n trạ ừ ế ường trong 2 quãng đường, quãng đường thứ

th i gian 300 giây V n t c trung bình c a Hà khi đ p xe t nhà đ n trờ ậ ố ủ ạ ừ ế ường là:

A 4 m/s B 2,5 m/s C 2 m/s D 3,25 m/s

Câu 15 Lúc 6h An ch y th d c t nhà ra c u sông Hàn r i ch y v nhà Bi t ạ ể ụ ừ ầ ồ ạ ề ế kho ng cách t nhà đ n c u sông Hàn dài 3km An ch y v i v n t c không đ i ả ừ ế ầ ạ ớ ậ ố ổ 6km/h H i An v t i nhà lúc m y gi ?ỏ ề ớ ấ ờ

A 7h B 1h C 6h30h D 0,5h

Câu 16 Khi nào v t đậ ược coi là đ ng yên?ứ

A Khi v trí c a v t so v i v t m c thay đ i theo th i gian.ị ủ ậ ớ ậ ố ổ ờ

B Khi v trí c a v t so v i v t m c không thay đ i theo th i gian.ị ủ ậ ớ ậ ố ổ ờ

C Khi kho ng cách c a v t so v i v t m c thay đ i theo th i gian.ả ủ ậ ớ ậ ố ổ ờ

D Khi kho ng cách c a v t so v i v t m c không thay đ i theo th i gian.ả ủ ậ ớ ậ ố ổ ờ

Câu 17 Chuy n đ ng nào sau đây là chuy n đ ng không đ u?ể ộ ể ộ ề

Trang 10

B Máy bay đang bay th ng đ u v i v n t c 500 km/h.ẳ ề ớ ậ ố

C Kim đ ng h khi còn pin.ồ ồ

D Cánh qu t khi qu t quay n đ nh.ạ ạ ổ ị

Câu 18: Hà đ p xe t nhà đ n trạ ừ ế ường trong 2 quãng đường, quãng đường thứ

nh t dài 100m đi trong th i gian 50 giây, quãng đấ ờ ường th 2 Hà đi v i v n t c 1ứ ớ ậ ố

đ n trế ường ?

Câu 19 : Đà n ng và H i An cách nhau 25 km B n Dũng đi t Đà N ng đ n H iẵ ộ ạ ừ ẵ ế ộ

An v i v n t c 15 km/h B n Nam đi t H i An đ n Đà N ng v i v n t c 10ớ ậ ố ạ ừ ộ ế ẵ ớ ậ ố

nhau

Câu 20 Đà n ng và H i An cách nhau 40 km B n Dũng đi t Đà N ng đ n H iẵ ộ ạ ừ ẵ ế ộ

An v i v n t c 25 km/h B n Nam đi t H i An đ n Đà N ng v i v n t c 15ớ ậ ố ạ ừ ộ ế ẵ ớ ậ ố

nhau?

a Tính v n t c c a xe mô tô, xe ôtô?ậ ố ủ

Đ LÝ Ề 3

Câu 1 M t ôtô đ trong b n xe Đ i v i v t m c nào thì ô tô xem là chuy n ộ ỗ ế ố ớ ậ ố ể

đ ng? ộ

A c t đi n trộ ệ ước b n xeế

B m t ô tô khác đang r i b nộ ờ ế

C b n xeế

D m t ô tô khác đang đ u trong b nộ ậ ế

Câu 2 Bình đi trên hai đo n đạ ường : đo n đạ ường 1 dài 20 km h t 0,5h, đo n ế ạ

đường 2 dài 10 km h t 0,2h Tính v n t c trung bình c a Bình?ế ậ ố ủ

A 45 km/h

B 90 km/h

C 43 km/h

D 5 km/h

Câu 3 Chuy n đ ng c a v t nào sau đây là đ u ?ể ộ ủ ậ ề

Trang 11

A V n đ ng viên trậ ộ ượt tuy t t d c xu ng núiế ừ ố ố

D xe máy ch y trên đạ ường và t c k luôn ch 70km/h ố ế ỉ

Câu 4 Đ l n c a v n t c bi u th tính ch t nào c a chuy n đ ng?ộ ớ ủ ậ ố ể ị ấ ủ ể ộ

B Th i gian chuy n đ ng dài hay ng nờ ể ộ ắ

C T c đ chuy n đ ng nhanh hay ch m ố ộ ể ộ ậ

D Cho bi t c quãng đế ả ường , th i gian và s nhanh hay ch m c a chuy n đ ngờ ự ậ ủ ể ộ

Câu 5 Công th c tính v n t c trung bình c a chuy n đ ng không đ u?ứ ậ ố ủ ể ộ ề

A

B

C

D

Câu 6 Hà đ p xe t nhà đ n trạ ừ ế ường trong 2 quãng đường, quãng đường thứ

th i gian 200 giây V n t c trung bình c a Hà khi đ p xe t nhà đ n trờ ậ ố ủ ạ ừ ế ường là:

A 4 m/s

B 2,5 m/s

C 3 m/s

D 3,25 m/s

Câu 7 Ví d nào sau đây th hi n tính tụ ể ệ ương đ i c a chuy n đ ng và đ ng yên?ố ủ ể ộ ứ

A xe t i đ ng yên so v i tài x nh ng tài x chuy n đ ng so v i ngả ứ ớ ế ư ế ể ộ ớ ười đi đường

B h c sinh chuy n đông so v i cây tr đi n nh ng đ ng yên so v i cái bànọ ể ớ ụ ệ ư ứ ớ

C con chim đ u trên cây đ ng yên so v i cây nh ng chuy n đ ng so v i chi c lá ậ ứ ớ ư ể ộ ớ ế đang r i ơ

D chi c lá đang r i chuy n đ ng so v i đám mây đang trôi nh ng đ ng yên so ế ơ ể ộ ớ ư ứ

v i cái câyớ

Câu 8: Chuy n đ ng nào sau đây là đ u?ể ộ ề

Ngày đăng: 16/10/2022, 18:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6. Hình nào sau đây mô tả hai lực cân bằng? - Ôn tập lí  giữa kì 1
u 6. Hình nào sau đây mô tả hai lực cân bằng? (Trang 1)
w