ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN GIỮA KÌ 1 MỨC 1,2 KHỐI 10 NĂM HỌC 2021 2022S Chủ đề 1 1 Bất phương trình có điều kiện xác định là A B C D 1 Điều kiện của bất phương trình là A B C D 1 Tìm điều kiện của bất phươn.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN GIỮA KÌ 1 MỨC 1,2-KHỐI 10 NĂM HỌC 2021-2022S
Chủ đề 1
Câu 1. Bất phương trình
2x1 x có điều kiện xác định là2
A
1
; 2 2
x x
1
; 2 2
x x
C
1
; 2 2
x x
1
; 2 2
x x
Câu 2. Điều kiện của bất phương trình 2
x
Câu 3. Tìm điều kiện của bất phương trình
2
6 3
x
x x
Câu 4. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x 16 3 x?
A S 4; B S 4; C S ; 4
D S ; 4
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 x x 6
Chủ đề 2: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn: 1 câu( mức 1)-TN
Câu 1. Cho bất phương trình 2 x 3y 2 0 có tập nghiệm là S Khẳng định nào sau đây là
khẳng định đúng?
A 1;1 S B
2
;0
Câu 2 Câu nào sau đây sai?.
Miền nghiệm của bất phương trình x 3 2 2 y5 2 1 x là nửa mặt phẳng chứa điểm
A 3; 4 B 2; 5 C 1; 6 D 0;0
Câu 3. Câu nào sau đây đúng?
Trang 2Miền nghiệm của bất phương trình 4x15 y 3 2x 9
là nửa mặt phẳng chứa điểm
A 0;0
C 1;1 D 2;5
Câu 4. Cặp số ( ; )x y 2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A 4x3y B – 3x y 7 0 C 2 – 3 –1 0x y D –x y 0
Câu 5. Miền nghiệm của bất phương trình x 2 2 y1 2x chứa điểm nào sau đây?4
A A1 ; 1
B B1 ; 5
C C4 ; 3
D D0 ; 4
Chủ đề 3: Góc và cung lượng giác: 1 câu( mức 2)-TN
Câu 1. Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc
7 4
?
A 4
3 4
3 4
Câu 2. Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc
47 6
?
A 6
5 6
5 6
Câu 3. Một đường tròn có đường kính bằng 20cm Độ dài cung tròn trên đường tròn đó có số đo 40o
gần bằng
Câu 4. Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc
23 4
?
A 4
3 4
3 4
Câu 5. Một đường tròn có đường kính bằng 36cm Độ dài cung tròn trên đường tròn đó có số đo20o
gần bằng
Chủ đề 4: Giá trị lượng giác của 1 cung: 1 câu ( mức 2)-TN
Trang 3Câu 1. Cho
4 tan
5
với
3
2 2
Chọn đáp án đúng?
A.
5 cos
41
4 cos
41
.C
5 cos
41
4 cos
41
Câu 2. Cho
1
s inx
2
và cosx nhận giá trị âm, giá trị của biểu thức
sin cos sin cos
A
Câu 3. Biết cot và 2
3 2
Giá trị sin bằng
A
5 5
5 2
5
5
Câu 4. Cho sin 3 90 180
5
Tính cot
A
3 cot
4
4 cot
3
.C
4 cot
3
3 cot
4
Câu 5. Cho
2 cos
5
2
Khi đó tan bằng
A
21
21 4
21
21 2
Phương trình đường thẳng-2 câu nhận biết
Chủ đề 5
Câu 3: Cho đường thẳng d: 2x y 1 0 Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của d?
A
2; 1
1;2
1; 2
1; 2
n
Câu 4: Cho đường thẳng
2 :
1 3
d
y t Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của d?
A
1;3
u
B
1; 2
u
C
2; 1
u
D
1; 2
n
Câu 5: Cho đường thẳng
3 2 :
1 3
d
y t Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của d?
Trang 4A
2;3
u
B
3; 2
u
C
3;1
u
D
1;3
n
Chủ đề 6:
Câu 1: Khoảng cách từ điểm M1; 1
đến : 3 x 4y 17 là:A 0
2
5 B 2.C
18
5 D 2 5
Câu 2: Khoảng cách từ điểm M1;2
đến : 3x4y 70 là:A
2
5 B 2 C
4
5 D 2 5
Câu 3: Khoảng cách từ điểm M1;1 đến :x y 30 là:A
3
2
2 D 2 5
Câu 4: Khoảng cách từ điểm M1;3 đến đường thẳng :x y 10 là:A
3
2 B 2.C
3 2
2 D 2 5
Câu 5: Khoảng cách từ điểm M2;0 đến :x y 40 là:A
3
2 B 2 C
3 2
2 D 2 5 Chủ đề 7:Câu 1: Cho đường thẳng d :x 2y Đường thẳng 1 0 đi qua M1; 1 và song song với d có phương trình là:
A x 2y 30 B 2x y 10 C x 2y 3 0 D x2y 1 0
Câu 2: Cho tam giác ABC có A2;0 , B 0;3 , C3;1
Đường thẳng đi qua B và song song với AC có
phương trình là:
A 5x y 3 0 B 5x y 30 C x5y 15 D 0 x 5y150
Câu 3: Phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M 2;3 và vuông góc với đường thẳng
d' : 3x 4y là:1 0
4 3
t
3 4
t
C
x y
D 4x3y 1 0 Câu 5: Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M 1;2 và có hệ số góc k 3 là:
A 3x y 10 B 3x y 50 C x 3y 5 0 D 3x y 5 0
Câu 5: Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A2;4 , B 6;1
là:
A 3x4y 100 B 3x 4y220 C 3x 4y D 38 0 x y 220
Trang 5Chủ đề 8
Câu 1. Cho tam thức f x ax2bx c a0 , b2 4ac Ta có f x 0
với x khi và
chỉ khi:A
0 0
a
B
0 0
a
0 0
a
0 0
a
Câu 2. Cho f x ax2bx c , a 0
và b2 4ac Cho biết dấu của khi f x
luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x .A 0 B 0 C 0 D 0
Câu 3. Cho f x ax2bx c , a 0 và b2 4ac Cho biết dấu của khi f x luôn cùng
dấu với hệ số a với mọi
\ 2
b x
a
.A 0 B 0 C 0 D.
0
Câu 4. Cho f x ax2bx c ,a 0 và b2 4ac Cho biết dấu của khi a f x 0 với mọi
x .A 0 B 0 C 0 D 0
Câu 5 Cho hàm số yf x ax2bx c có đồ thị như hình vẽ Đặt b2 4ac, tìm dấu của a
và
y
4
4 1
yf x
A a 0, 0 B a 0, 0 C a 0, 0 D a 0, , 0
Chủ đề 9
Câu 1. Cho tam thức bậc hai f x x2 4x5 Tìm tất cả giá trị của x để f x 0
A x ; 1 5; .B x 1;5.C x 5;1.D x 5;1
Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình 2x214x20 0 là
A S ; 2 5;.B S ; 2 5;.C S 2;5
.D S 2;5
Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình x 2 25 0 là
Trang 6A S 5;5.B x C 5 5x5 D S ; 5 5;.
Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình x 2 3x là2 0
A 1; 2
B ;1 2; C ;1 D 2;
Câu 5 Tập nghiệm S của bất phương trình x2 x 6 0
A S ; 3 2 :.B 2;3 .C 3; 2D ; 3 2;
Chủ đề 10 Thống kê
Câu 1:Cho dãy số liệu thống kê 4,5,6,7,8,9,10 Phương sai của các số liệu đã cho là
Câu 2:Cho dãy số liệu thống kê 3,4,5,6,7,8,9 Phương sai của các số liệu đã cho là
Câu 3Cho dãy số liệu thống kê 2,3,4,5,6,7,8 Phương sai của các số liệu đã cho là
Câu 4:Cho dãy số liệu thống kê 5,6,7,8,9,10,11 Phương sai của các số liệu đã cho là
Câu 5Cho dãy số liệu thống kê 1,2,3,4,5,6,7 Phương sai của các số liệu đã cho là
Chủ đề 11: Dấu của nhị thức bậc nhất Câu 1 Cho biểu thức ( )f x x 5 Tập hợp tất cả các giá trị của x để ( ) 0 f x là
A 5;
1
; 5
C ;5
Câu 2 Cho biểu thức ( )f x Tập hợp tất cả các giá trị của x để ( ) 0 x 5 f x là
A 5;
1
; 5
C ;5
Câu 3 Biểu thức f x 2 3x 5x 2
nhận giá tri dương khi x thuộc khoảng nào ?
A
1
;
2
B ;2
C
1
; 2
D 2;
Câu 4.Cho biểu thức f x( ) 3 x 5 Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x ( ) 0là:
Trang 7A.
5
; 3
5
; 3
5
; 3
5
; 3
Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình 2x là1 0
A
1
; 2
1
; 2
1
; 2
1
; 2
Chủ đề 12
Câu1. Tập nghiệm của bất phương trình 2x 3 5 x 0là:
A
3
;5 2
3
2
3 5;
2
2
Câu 2 Tập hợp nghiệm của bất phương trình
1 2
0
x x
A
1 2;
2
1
; 2 2
1 2;
2
1
;2 2
Câu 3: Giá trị x 2 là một nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A
x x
x
x x
x x
Câu 4 Cho biểu thức ( ) (f x x1)(3 x) Các giá trị của x thỏa mãn ( ) 0 f x là
A x ; 1 3; B x 1;3.C x 1;3
D x ; 1 3;
Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình x1 x 30là:
A ;1 3;
B 3;
Chủ đề 13: Phương trình đường tròn
Câu 1.Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn C x: 2y24x6y12 0 có tâm là
A I 2; 3
B I2;3. C I4;6. D I 4; 6 .
Câu 2 Xác định tâm và bán kính của đường tròn C : x12y 22 9
A Tâm I 1;2 ,
bán kính R B Tâm 3 I 1;2 , bán kính R 9
C Tâm I1; 2 ,
bán kính R D Tâm 3 I1; 2 , bán kính R 9
Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x 22y32 Đường tròn có tâm và bán9
kính là
Trang 8A I2;3 , R 9 B I2; 3 , R3 C I3; 2 , R3 D I2;3 , R3.
Câu 4 Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn ( ) :C x22y 52 9
A ( 2;5),I R81. B (2; 5),I R C (2; 5),9. I R D ( 2;5),3. I R3.
Câu 5 Đường tròn C x: 2y2 2x4y 3 0
có tâm I , bán kính R là
A I1;2 , R 2
B I1; 2 , R2 2
C I1; 2 , R 2
D I1; 2 , R2 2
Chủ đề 14
Câu 1 Cho phương trình x2y2 2mx 4m 2 y 6 m0 (1) Điều kiện của m để (1)là phươn trình
của đường tròn
1 2
m m
1 2
m m
Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2y2 2m2x4my19m 6 0
là phương trình đường tròn
A 1m2.B m hoặc 2 m C 1 m hoặc 2 m 1 D m hoặc 1 m 2 Câu 3 Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A 2x2y2 6x 6y 8 0 B x22y2 4x 8y12 0
C x2y2 2x 8y18 0 D 2x22y2 4x6y12 0
Câu 4 Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?
A x2+ -y2 4xy+2x+8y- = 3 0 B x2+2y2- 4x+5y- = 1 0
C x2+ -y2 14x+2y+2018 0= D x2+ -y2 4x+5y+ = 2 0
Câu 5: Phương trình : x2+y2+2mx+2(m–1)y+2m2=0 là phương trình đường tròn khi m thoả điều kiện
A m<
1
1 2
m
C m=1 D Một giá trị khác
Vận dụng
Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình
2 1 1
x x
1 1
x x
2
1 2
x x
Tam thức bậc hai dạng
Câu 1 Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình
2 2
1 4
x
2 2
1 9
x
Trang 9Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình
1 3
3 1
x
x x
x
là
Phương trình đường thẳng
Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A,B và đường thẳng d Tìm điểm C thuộc d
sao cho tam giác ABC cân tại C.
Câu 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,giả sử điểm ( ; ) A a b thuộc đường thẳng d và cách một
khoảng bằng k Tính P ab biết a 0.
Phương trình Đường tròn
Câu 2 Cho đường thẳng : và đường tròn C Biết đường thẳng cắt C
tại hai điểm phân biệt A
và B, khi đó độ dài đọan thẳng AB là
Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C : Phương trình tiếp tuyến với đường tròn C
song song với đường thẳng : là
Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A , đường tròn C :
Viết phương trình tổng
quát của đường thẳng d đi qua A và cắt đường tròn C
tại hai điểm B , C sao cho BC .
Câu 5.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường tròn C :
Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng :d và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng TỰ LUẬN: dạng
Câu 1:
a)Xét dấu của biểu thức 2
x
f x
x
f x (2x1)(x 3) 2 3
1
x
f x
x
b,Giải bất phương trình x29 x2 3x20 x29 x2 x 20
c, Tìm tất cả các số nguyên m thuộc khoảng (-3;3) để tam thức f x x22m1x m 2 4m2 luôn không âm với mọi giá trị của x thuộc tập R
d, Tìm tất cả các số nguyên m thuộc khoảng (-3;3) để tam thức f x x22 2 m1x4m2 4m1
âm với mọi giá trị của x thuộc tập R
Câu 2 Trong mặt phẳng Oxy Cho ba điểm A(1;3) B(2;5) C(4;0)
a) Lập phương trình đường thẳng đi qua A và song song với BC
b) Lập phương trình đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC
c) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC