TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤCNhận thấy bài này có dạng tổng lũy thừa cùng cơ số, nên ta sẽ thực hiện phép tính tổng A Việc tính chính xác được tổng A sẽ giảm bớt sự sai số, tuy n
Trang 1TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 2TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Nhận thấy bài này có dạng tổng lũy thừa cùng cơ số, nên ta sẽ thực hiện phép tính tổng A
Việc tính chính xác được tổng A sẽ giảm bớt sự sai số, tuy nhiên không phải tổng nào cũng có thể tính được,
Trang 3TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 4TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 5TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
75 100 3 4 12
TH2:
1 1 1 1 5.25 25
Trang 6TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 7TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 8TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤCBài 2: Chứng minh rằng:
Trang 9TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Ta thấy tổng A có 100 số, như vậy ta sẽ nhóm thành 50 ngoặc, mỗi ngoặc sẽ có hai phân số,
gốm 1 phân số đứng đầu và 1 phân số đứng cuối, cứ như vậy dồn sâu vào trong tổng
Trang 10TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
58
Trang 11TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
=
3 4Vậy
25 151 150 150 3151
Trang 12TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤCBài 16: Cho
Trang 13TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 14TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Khi đó:
2024
456 2024 2007456
Vậy A > 2007
Bài 22: Chứng minh rằng luôn tồn tại số tự nhiên n để:
Trang 15TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 16TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Vậy 14< <A 20
Bài 2: Cho
1 4 7 10 208
3 6 9 12 210
A
Chứng minh rằng
125
A
Lời giải
Ta thấy A có dạng
1 11
Trang 17
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
A
Trang 18TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
hoặc ngược lại và đưa về cùng mẫu
Bài 1: Cho a, b, c > 0, Chứng minh rằng:
M
a b b c c a
Suy ra 1M 2,
Vậy M không nguyên
Bài 2: Cho x, y, z, t là số tự nhiên khác 0, Chứng minh rằng:
Trang 19TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Vậy M không nguyên
Bài 3: Cho a, b, c là các số dương, và tổng hai số luôn lớn hơn số còn lại
Trang 20TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 21TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Cộng theo vế ta được : 2 ab bc ca a b c 2 2 2
Vậy a,b,c là ba cạnh của 1 tam giác thì 2 ab bc ca a b c 2 2 2
Bài 8: Cho ba số dương 0 Chứng minh rằng: a b c 1 1 1 1 2
ac a b c và
21
bc a b c Cộng theo vế ta được:
Dạng 5: TÌM MIN - MAX CỦA BIỂU THỨC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :
Khi đó B đặt giá trị lớn nhất bằng 1,5 khi x 2
c) Ta có: C x 3 0 khi đó đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0 kho x = 3
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của ::
Trang 22TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
53y 12 0
10
x x
c) Ta có: N 2,5 x 5,8 5,8 MinN 5,8 khi
52,5 0
y
y
b) Ta có: A4,9x 2,82,8 MinA2,8 khi
494,9 0
Trang 23TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
y y
Trang 24TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Bài 13: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :
5,82,5 5,8
Trang 25TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
114
MaxG
khi
72y 7 0 y
Trang 26TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Bài 21: Tìm giá trị nhỏ nhất của :
a)
85
MinB
khi
75x 7 0 x
173
Lời giải
Trang 27TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
53
Trang 28TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
13
Trang 29TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Với
1
1 2 2 6 7 2
(2)
Từ (1) và (2) ta có :C 7 MinC7khi
1 2
x
Bài 30: Tìm giá trị nhỏ nhất của :
a) E4x 3 4x 5 b) F 5x 6 3 5 x c) G2x7 5 2 x
Lời giải
a) Với
3
4 3 0 4 3 4 5 8 2
4
x x E x x x
Mà
8 2 8 2 8
E 8 (1) Với
3
4 3 4 5 8 4
(2)
Từ (1) và (2) ta có : E 8 MinE8khi
3 4
x
b) Với
6
5 6 0 5 6 3 5 10 3
5
Mà
10 3 10 3 9 9
(1) Với
6
6 5 3 5 9 5
(2)
Từ (1) và (2) ta có : F 9 MinF 9khi
6 5
x
c) Với
7
2 7 0 2 7 5 2 12
2
x x G x x
(1) Với
7
2 7 5 2 4 2 2
Mà
4 2 4 2 12
12
G
Từ (1) và (2) ta có : G12 MinG12khi
7 2
x
II- BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ HÌNH HỌC
A Kiến thức cần nhớ
1 Dùng quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác (h22.1)
Suy ra trong tam giác tù (hoặc tam giác vuông) thì cạnh đối diện
với góc tù (hoặc góc vuông) là cạnh lớn nhất
2 Dùng quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong hai tam giác có
hai cặp cạnh bằng nhau (h.22.2)
ABC
và A B C' ' ' có:
' '; ' '
C B
A
Hình 22.1
A' A
ABC
Trang 30TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Tìm giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng AB thay đổi
Ta phải đi chứng minh AB a (số a không đổi) và chỉ rõ khi nào dấu “=” xảy ra Khi đó giá trị
lớn nhất của độ dài AB bằng a Ta viết max AB a
Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AB thay đổi
Ta phải đi chứng minh AB b (số b không đổi) và chỉ rõ khi nào dấu “=” xảy ra Khi đó giá trị
nhỏ nhất của độ dài AB bằng b Ta viết min AB b
- Trình bày lời giải:
Tam giác ABC có CAB ABC suy ra AB AC (1)
C' B'
C B
Trang 31TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC có B 900 Gọi O là trung
điểm của BC Vẽ BDAO CE; AO ( ,D E thuộc đường
Để chứng minh 2ABAD AE ta biểu diễn AB theo
hai cách khác nhau rồi dùng tính chất cộng từng vế của
hai bất đẳng thức cùng chiều sẽ có được 2AB
- Trình bày lời giải:
Ta có BOD COE (cạnh huyền – góc nhọn) OD OE
Xét tam giác AOB có B 90o nên OA là cạnh lớn nhất, do đó AB OA (*)
Vẽ EH By Dễ thấy AF ≥ IH = AB (không đổi)
Ta cần tìm giá trị của m để dấu “=” xảy ra
Khi đó minEF = AB
*Trình bày lời giải
O D
E
C B
A
Hình 22.6
Trang 32TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Theo quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên ta có AF ≥ IH do đó EF ≥ AB Dấu “=” xảy ra
⇔ FF ≡ H ⇔ AE = BF ⇔ ΔAOAO E=ΔAOBOF
⇔AOE BOF =45 (vì AOE BOF 90 )
Vậy EF có độ dài ngắn nhất (bằng độ dài AB) khi và chỉ khi AOE , tức là khi 45
và chỉ khi m = 45
Ví dụ 4 Cho góc nhọn xOy và một điểm A ở trong góc đó Xác định điểm M trên tia Ox, điểm N trên
tia Oy sao cho OM = ON và Tổng AM + AN nhỏ nhất
giải(h.22.8)
*Tìm cách giải
Xét 3 điểm A, M, N ta có AM + AN ≥ MN nhưng độ dài
MN lại thay đổi Do đó không thể kết luận Tổng AM + AN
có giá trị nhỏ nhất bằng độ dài MN được Ta phải thay thế
Tổng AM + AN bằng tổng của hai đoạn thẳng có tổng lớn
hơn hoặc bằng độ dài của một đoạn thẳng cố định Muốn
vậy ta cần vẽ thêm hình phụ để tạo thêm một điểm E cố
định
*Trình bày lời giải
Trên nửa mặt phẳng bờ Oy không chứa A Vẽ tia Ot sao choyOt AOx
Trên tia Ot lấy điểm E sao cho OE = OA Như vậy hai điểm A và E cố định đoạn thẳng AE có độdài không đổi
Ta có AOM EON (c.g.c) ❑⇒AM = EN Do đó AM + AN = EN + AN
Gọi F là giao điểm của AE với tia Oy
Xét ba điểm N, A, E ta có: EN + AN ≥ AE (dấu “=” xảy ra tương đương N trùng F)
Vậy min AM + AN = AE khi N ≡ F Điểm M ∈ Ox sao cho OM = ON.
C Bài tập vận dụng
Quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác
2.1 Cho tam giác ABC, ^A=600 Chứng minh rằng BC3
<AB3+AC3
2.2 Cho tam giác ABC, AB < AC Vẽ ra ngoài tam giác này các tam giác vuông cân tại A là ABE và
ACF Gọi D là trung điểm của BC
Chứng minh rằng DE < DF
2.3 Cho tam giác ABC, ^A=900 và AB = 1
2BC Chứng minh rằng ^ C> B^
2.
2.4 Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM.
Chứng minh rằng AM > BC2 khi và chỉ khi góc A nhọn
2.5 Cho tam giác ABC và một điểm D nằm trong tam giác Chứng minh rằng trong 4 điểm A, B, C, D
tồn tại 3 điểm là ba đỉnh của một tam giác có một góc lớn hơn 290
Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
2.6 Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng a lấy điểm B ∈ a Qua A vẽ một đường thẳng vuông góc với
AB cắt đường thẳng a tại C
Trang 33TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Xác định vị trí của điểm B để BC có độ dài nhỏ nhất
2.7 Cho tam giác ABC cân tại A, BC = a Gọi O là một điểm trên đáy BC Qua O vẽ các đường thẳng
song song với hai cạnh bên, cắt AB và AC lần lượt tại M và N Tìm độ dài nhỏ nhất của MN
2.8 Cho tam giác đều ABC cạnh dài 4cm Trên các cạnh AB và AC lần lượt lấy các điểm D và E sao
cho AD = CE Tính độ dài nhỏ nhất của DE
2.9 Cho tam giác ABC, ^B=450, ^ C=300 và AC = 52cm Điểm M nằm giữa B và C Tính giá trị lớn
nhất của tổng các khoảng cách từ B và C đến đường thẳng AM
2.10 Chứng minh rằng trong các tam giác có một góc bằng α và tổng hai cạnh kề góc ấy bằng 2a thì
tam giác cân có góc ở đỉnh bằng α là tam giác có chu vi nhỏ nhất
Bất đẳng thức tam giác
2.11 Cho tam giác ABC Gọi xy là đường phân giác gosc ngoài tại đỉnh C Tìm trên xy một điểm M
sao cho tổng MA + MB ngắn nhất
2.12 Cho tam giác ABC có AM = 12, AC = 16 Gọi M là một điểm trong mặt phẳng Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức S = 7MA + 3MB + 4MC
2.13 Cho tam giác nhọn ABC, trực tâm H Chứng minh rằng tổng HA + HB + HC nhỏ hơn 2
3 chu vi của tam giác ABC
2.14 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = a Tìm một điểm M sao cho tam giác MAC cân tại M,
đồng thời tổng MA + MB nhỏ nhất
Tìm giá trị nhỏ nhất đó
2.15 Cho đường thẳng xy và tam giác ABC có cạnh AB nằm trên một nửa mawjt phẳng bờ xy còn
đỉnh C di động trên xy Biết AB = 13cm, khoảng cách từ A và B đến xy lần lượt bằng 2cm và 7cm
Tìm giá trị nhỏ nhất của chu vi tam giác ABC
2.16 Một hộp gỗ hình lập phương mỗi cạnh dài 20cm Đáy ABCD đặt áp sát mặt bàn Nắp hộp
A’B’C’D’ có thể mở dựng đứng lên trên (h.22.9) Một con kiến ở đỉnh A muốn bò tới đỉnh C’ bằng
cách vượt qua cạnh A’B’ thì phải bò một quảng đường ngắn nhất là bao nhiêu?
Hình 22.9
Trang 34TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Theo định lý Pytago ta có BE 2 2AB ,CF 2 2 2AC 2mà AB < AC nên BE < CF,
Dễ thấy ABFAEC c.g.c BF CE
Vẽ đường trung trực của BC cắt BC tại M, cắt AC tại N
Ta có NB = NC; tam giác NBC cân µ C· NBC
Tam giác BAM có BA = BM
1 BC 2
đối diện trong một tam giác)
Trang 35TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
( cặp góc trong cùng phía) (*)
Chứng minh mệnh đề “ Nếu góc A nhọn thì
BC AM
2
”Nếu
BC AM
2
thì 2AM = BC do đó AD = BC
, trái GTNếu
BC AM
2
thì 2AM < BC do đó AD < BC
BAC
và DCAcó AB = CD; AC chung và BC > AD
Do đó · BAC· DCA
Từ (*) suy ra · BAC90 0, trái GT
Vậy nếu góc A nhon thì
BC AM
2
Chứng minh mệnh đề “ Nếu
BC AM
2
thì góc A nhọn”
Nếu µ A 90 0thì từ (*) suy ra · DAC90 0
2
, trái GTVậy nếu
BC AM
2
thì góc A nhọn
Xét tam giác BDC có · BDC 120 0, suy ra · DBC DCB 60· 0
Do đó tôn tại ít nhất một góc lớn hơn hoặc bằng 300 > 290
Vậy ba điểm cần tìm là B, C, D
2.6
Trang 36TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu của A trên đường thẳng a Khi đó AH có độ dài không đổi Ta có tam giác ABC vuông tại A nên
Do đó BC có độ dài nhỏ nhất là 2AH MH ABHvuông cân
Ta xác định điểm B như sau:
Do đó MBOcân tại M, từ đó ta được HB = HO
Tương tự ta có KC = KO Suy ra
Vẽ DH BC ; EKBC ; DFEK, ta có DF = HK ( tính chất đoạn chắn song song)
Các tam giác vuông HBD và KCE có µ µ 0
Dấu “=” xảy ra E F DHEK HBDKCE BD CE BDAD Dlà trung
điểm của AB ( Khi đó E là trung điểm của AC)
Vậy độ dài nhỏ nhất của DE là 2cm khi D và E lần lượt là trung điểm của AB và AC
Trang 37TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Vẽ AH BC , AHC vuông tại Hcó C nên 30
1
52 : 2 26( )2
Gọi Mlà một điểm bất kì trên xy
Ta có MA MD (Tính chất điểm nằm trên đường trung
Trang 38TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Ta có: S 7MA3MB4MC
Dấu " " xảy ra M thuộc đoạn thẳng AB và AC M A
Vậy minS 100 khi M A
2.13 (h.22.25)
Từ H vẽ đường thẳng song song với AB cắt AC tại D ; đường
thẳng song song với AC cắt AB tại E Theo tính chất đoạn
thẳng song song ta có AD HE AE HD ,
Vì HBAC nên HBHE HB HE (quan hệ giữa đường
vuông góc và đường xiên)
Chứng minh tương tự ta được HC HD
Xét AHD có HA AD DH (bất đẳng thức tam giác) Suy ra:
Tam giác MAC cân tại M MA MC , do đó M nằm trên đường
trung trực d của AC.
Xét tổng MA MB MC MB BC a 2
Dấu “ = ” xảy ra khi M O với O là giao điểm của d với cạnh BC.
Vậy giá trị nhỏ nhất của tổng MA MB là a 2 khi M O
để dấu “ = ” xảy ra
Vì thế không thể kết luận min(MA MB ) a
2.15 (h.22.27)
Xác định vị trí của C để chu vi tam giác ABC nhỏ nhất
Chu vi của ABClà CA CB AB
Do AB cố định nên chu vi ABC nhỏ nhất CA CB nhỏ
nhất
Trang 39TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Vẽ AH xy Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD HA
Khi đó BD là một đoạn thẳng cố định Gọi C’ là một điểm trên xy.
Suy ra khi C là giao điểm của BD với xy thì chu vi tam giác ABC là nhỏ nhất
Tính giá trị nhỏ nhất của chu vi tam giác ABC
Vẽ BKxy, BIAH ta tính được HI = 7cm; IA =5cm và ID = 9cm
Áp dụng định lý Py-ta-go vào IAB vuông tại I ta có:BI2 AB2 IA2 132 52 144
Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác vuông IDB ta được:
Gọi M là điểm trên cạnh A’B’ mà con kiến phải qua khi bò từ A đến C
Mở nắp hộp A’B’C’D’ đứng lên đến vị trí A’B’C1D1
Vậy quãng đường ngắn nhất mà kiến phải bò là 44,7 cm khi kiến bò qua trung điểm M của cạnh
A’B’ theo hành trình đoạn thẳng AM rồi đoạn thằng MC’
Trang 40TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =