Phiếu học tập tuần toán 7 Nguyễn Công Lợi CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC CỰC TRỊ HÌNH HỌC Nghệ An, tháng 9 năm 2019 Website tailieumontoan com Tác giả Nguyễn Công Lợi TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 CHUYÊN ĐỀ CÁC BÀI TOÁN VỀ BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ HÌNH HỌC LỜI NÓI ĐẦU Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán bất đẳng thức và cực trị hình học Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để viết chuyên đề về này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các dạn[.]
Trang 1
Nguyễn Công Lợi
CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC- CỰC TRỊ HÌNH HỌC
Nghệ An, tháng 9 năm 2019
Trang 2CHUYÊN ĐỀ CÁC BÀI TOÁN
VỀ BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ HÌNH HỌC
LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán
bất đẳng thức và cực trị hình học Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để viết chuyên đề về này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các dạng toán mới về bất đẳng thức và cực trị hình học thường được ra trong các kì thi gần đây Chuyên đề gồm 4 phần:
Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót Mong được sự góp ý của các thầy, cô giáo và các em học!
Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ chuyên đề này! THCS, website thuvientoan.net giới thiệu đến thầy cô và các em chuyên đề về các bài toán về
Trang 3TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN
VỀ BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ HÌNH HỌC
I MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
Định lí 1: Cho tam gi{c ABC Nếu ABC ACB thì AC AB v| ngược lại
Định lí 2: Cho hai tam giác ABC và MNP có AB MN và AC MP Khi đó ta có bất đẳng thức
A 90 thì AM1BC
2 + Nếu 0
A 90 thì AM1BC
2
2 Quan hệ giữa đường xiên, đường vuông góc và hình chiếu của đường xiên
Định lí 1: Trong c{c đường xiên v| đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngo|i một đường
thẳng đến đường thẳng đó thì đường vuông góc l| đường ngắn nhất
Định lí 2: Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngo|i một đường thẳng đến đường
thẳng đó:
Đường xiên n|o có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn
Đường xiên n|o lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn
Trang 4 Nếu hai đường xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằng nhau, v| ngược lại, nếu hai hình chiếu bằng nhau thì hai đường xiên bằng nhau
3 Các bất đẳng thức trong đường tròn
Định lí 1: Trong một đường tròn thì đường kính l| d}y lớn nhất
Định lí 2: Trong một đường tròn:
Hai d}y bằng nhau thì c{ch đều t}m v| ngược lại
D}y n|o lớn hơn thì d}y đó gần t}m hơn v| ngược lại
Định lí 3: B{n kính của hai đường tròn l| Rr, còn khoảng c{ch giữa t}m của chúng l| d Điều kiện cần v| đủ để hai đường tròn đó cắt nhau l| R – r d R r
Định lí 4: Cho đường tròn (O; R) v| một điểm M bất kì nằm trong đường tròn Khi đó ta
có
R – d MN R d Với N l| điểm bất kì trên đường tròn v| d l| khoảng c{ch từ M tới t}m đường tròn
Định lí 5: Cho đường tròn (O; R) v| một điểm M bất kì ngo|i đường tròn Khi đó ta có
Định lí 1: Với mọi tam gi{c ABC ta luôn có SABC 1AB.AC
2 , dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi tam gi{c ABC vuông tại A
Định lí 2 : Với mọi tứ gi{c ABC ta luôn có SABCD 1AC.BD
2 , dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi AC vuông góc với BD
Định lí 3: Với mọi tứ gi{c ABCD ta luôn có SABCD 1AB.BC AD.DC
x y 2xy; 2 x y x y , dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi x y
Với x, y, z l| c{c số thực dương , ta luôn có
Trang 5x y z x y z, dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi x y z
Bất đẳng thức Cauchy: Với x, y, z l| c{c số thực dương , ta luôn có
3 , dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi x y z
Bất đẳng thức Bunhiacopxki Với a, b, c v| x, y, z l| c{c số thực, ta luôn có
2 2 2 2 2
a b x y ax by , dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi a b
x y 2 2 2 2 2 2 2
a b c x y z ay by cz , dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi
a b c
x y z
II.CÁC VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1 Chứng minh rằng tổng độ d|i ba đường trung tuyến của một tam gi{c lớn hơn 3
4chu vi v| nhỏ hơn chu vi của tam gi{c ấy
Phân tích tìm lời giải
Lấy điểm M trên tia đối của tia DA sao cho DA1AM
2 , khi đó theo ta được
Trang 6Xét tam gi{c ABC có ba đường trung tuyến l| AD, BE,
CF
Trước hết ta chứng minh 2AD AB AC Thật vậy,
trên tia đối của tia DA lấy điểm M sao cho D l| trung
điểm của AM, khi đó ta được AC BM và
AM 2AD Trong tam giác ABM có AM AB BM
do đó ta được 2AD AB AC
Tương tự ta được 2BE BC AB; 2CF CA BC
Cộng theo vế ba bất đẳng thức trên ta được
2 AD BE CF 2 AB BC CAHay AD BE CF AB BC CA
Trong tam giác BGC có BG GC BC mà BG 2BE
3 và CG2CF
3Nên 2BE2CF BC BE CF 3BC
Ví dụ 2 Cho tam gi{c nhọn ABC có c{c đường ph}n gi{c AD, BE, CF cắt nhau tại I Chứng
minh rằng c{c đoạn thẳng ID, IE, IF l| độ d|i ba cạnh của một tam gi{c
Phân tích tìm lời giải
Để chứng minh c{c đoạn thẳng ID, IE, IF l| độ d|i ba cạnh của một tam gi{c Ta cần chứng minh được c{c bất đẳng thức IE FI DI; EI DI FI; DI FI EI Gọi r l| b{n kính của đường tròn nội tiếp tam gi{c ABC v| vẽ IH vuông góc với AC tại H suy ra IH r Chú ý là 0
EIH 45 nên trong tam giác vuông góc EIH nhỏ nhất nên EH IH r Từ đó suy ra 2 2 2
r IE 2r Ho|n to|n tương tự thì ta được
A
Trang 7Gọi r l| b{n kính của đường tròn nội tiếp tam gi{c
ABC, vẽ IH vuông góc với AC tại H suy ra IH r
r IE 2r Chứng minh tương tự ta được r2 ID2 2r ; r2 2 IF2 2r 2
Từ c{c bất đẳng thức trên ta thu được 2 2 2 2 2 2 2 2 2
MA.BC MB.CA MC.AB 2Max AB.AC; BC.CA; CA.AB
Phân tích tìm lời giải
Gọi A1 lần lượt l| giao điểm của AM với BC Khi đó ta thấy
A
Trang 8Gọi A ; B ; C1 1 1 lần lượt l| giao điểm của AM, BM,
CM với BC, CA, AB Tia AM nằm giữa hai tia AB
và AC nên A1 nằm giữa hai điểm B v| C Vẽ AH
vuông góc với BC tại H Giả sử AB AC nên ta
được BC CH Gọi B’ l| điểm đối xứng với B qua
H, suy ra C thuộc đoạn BB’ M| A1 thuộc đoạn BB’
Suy ra AA BC BC.Max AB; AC1 Max AB.BC; AC.BC Max AB.BC; AC.BC; AB.AC
Đặt x Max AB.BC; AC.BC; AB.AC , khi đó ta được 1
Phân tích tìm lời giải
Với điểm M thuộc miền tứ gi{c ABCD, khi đó xẩy ra hai trường hợp l| M thuộc
một cạnh của tứ gi{c hoặc M thuộc miền trong của tứ gi{c Với điểm M thuộc một cạnh của tứ gi{c, chẳng hạn điểm M thuộc đoạn AD, ta cần chứng minhMB MC DB DC hoặc MB MC AC AC Với điểm M nằm miền trong tam gi{c, lấy điểm N trên AD để được MB MC NB NC v| quy b|i to{n về chứng minh tương tự như trường hợp thứ
Trang 9Trước hết ta ph{t biểu v| chứng minh bổ đề: Cho tam
gi{c ABC v| một điểm M bất kì nằm trong tam gi{c,
khi đó ta luôn có
MB MC AB AC Thật vậy, gọi giao điểm của BM với AC l| I khi đó ta
+ Trường hợp 1: Điểm M thuộc một cạnh của tứ
gi{c, không mất tính tổng qu{t ta giả sử điểm M
nằm trên đoạn thẳng AD Gọi B’ l| điểm đối
xứng với điểm B qua AD Vì hai điểm B, C nằm
về một phía so với AD nên B’, C nằm về hai phía
so với AD Suy ra hai đoạn thẳng B’C v| AD cắt
nhau Gọi I l| giao điểm của B’C với AD
Do M thuộc đoạn AD nên I thuộc tia MA hoặc tia
MD
Khi đó theo bổ đề trên ta được MB MC DB DC hoặc MB MC AC AC
Từ đó ta được MB MC Max AB AC; DB DC
+ Trường hợp 2: Điểm M thuộc miền trong cả tứ
gi{c Khi đó gọi O l| giao điểm của hai đương chéo
thì điểm M thuộc một trong c{c tam gi{c OAD, OBC,
OCD, ODA Tùy theo vị trí của điểm M m| ta chọn
điểm N trên đoạn AD sao cho theo bổ đề trên ta luôn
có MB MC NB NC M| theo trường hợp 1 thì ta
có NB NC Max AB AC; DB DC
Từ đó ta được MB MC Max AB AC; DB DC
Nếu AB AC DB DC thì dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi hai điểm A v| M trùng nhau
I
C B
M A
B'
M I
D
C B
A
Trang 10Nếu AB AC DB DC thì dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi hai điểm D v| M trùng nhau
Ví dụ 5 Chứng minh rằng tổng độ d|i c{c đường chéo của ngũ gi{c lồi ABCDE lớn hơn
chu vi nhưng nhỏ hơn hai lần chu vi của ngũ gi{c ABCDE
Lời giải
Gọi p l| chu vi của ngũ gi{c lồi ABCDE, khi đó ta có
p AB BC CD DE EA
Áp dụng bất đẳng thức tam gi{c cho c{c tam gi{c
ABE, ABC, BCD, DEC, EAD ta được
Gọi giao điểm của AC với BE, BG lần lượt l| F, G Gọi giao điểm của AD với EB, EC lần lượt l| L, K Hai đường chéo EC v| BD cắt nhau tại H Khi đó {p dụng bất đẳng thức tam gi{c cho c{c tam gi{c ABF, BCG, CDH, DEK, EAL ta được
G F
E
D
C B
A
Trang 11Đặt
AB CD a; AD BC b; AC BD d a b
a) Ta chứng minh IC ID d b
Gọi E l| điểm đối xứng với D qua A, khi đó tứ gi{c
AEBC l| hình bình h|nh, nên AB v| CE cắt nhau tại
trung điểm K của mỗi đoạn Lại có IE TD Có hai
trường hợp xẩy ra
+ Trường hợp điểm I thuộc đoạn AK, khi đó tam
gi{c AEC chứa tam gi{c IEC nên ta được
+ Trường hợp điểm O nằm trên c{c cạnh của hình chữ nhật ABCD, chẳng hạn O nằm trên cạnh AB v| không trùng với A, B Khi đó ta được
OA OB OC OD AB OC OD AB AC AD a b d + Trường hợp điểm O nằm trong hình chữ nhật ABCD, khi đó qua O kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD, BC lần lượt tại M, N Chứng minh tương tự ta được
Ví dụ 7 Cho tam gi{c ABC v| một điểm M thuộc tam gi{c Chứng minh rằng:
I K
I E
B A
Trang 12 ABC
MA.BC MB.CA MC.AB 4S
Phân tích tìm lời giải
Do tam gi{c ABC bất kì nên ta cần xét c{c trường hợp có thể xẩy ra của tam gi{c ABC Với tam gi{c ABC nhọn hoặc vuông, chú ý l| SABC SMABSMBCSMCA nên để chứng minh được b|i to{n ta cần biểu diễn được c{c tích theo diện tích MA.BC; MB.CA; MC.AB theo diện tích c{c tam gi{c MAB, MBC, MCB Kẻ BB1AM,CC1 AM thì ta được
Ta xét hai trường hợp sau:
+ Trường hợp 1: Tam gi{c ABC không tù
Vẽ đường thẳng BB1 AM,CC1AM Khi đó ta có
Dấu bằng xảy ra khi khi v| chỉ khi AMBC
Ho|n to|n tương tự ta được
Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi AMBC,MBAC,MCBC hay M l| trực t}m của tam giác ABC
C1
B1
C B
M A
Trang 13+ Trường hợp 2: Tam gi{c ABC l| tam gi{c
tù Không mất tính tổng qu{t ta giả sử
A 90
Khi đó vẽ AB'AC và AB' AB như hình
vẽ sao cho M nằm trong tam gi{c AB’C
Ta có ABB' AB' B nên MBB' MB' B suy
ra MB MB'
Mà ta có CB' B CBB' nên ta được CB CB'
Từ đó ta được MA.BC MB.CA MC.AB MA.B'C MB'.CA MC.AB'
Tương tự trường hợp 1, trong tam gi{c AB’C có
MA.B'C MB'.CA MC.AB' 4S 2AB'.AC 2AB.AC
Từ đó ta được MA.BC MB.CA MC.AB 2AB.AC 4S ABC
Vậy ta luôn có MA.BC MB.CA MC.AB 4S ABC Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi tam gi{c ABC không tù v| M l| trực tam tam gi{c ABC
Ví dụ 8 Cho tam gi{c ABC v| D l| một điểm nằm trên cạnh BC Trên cạnh AB v| AC lấy
lần lượt c{c điểm N v| M Qua M v| N kẻ c{c đường thẳng song song với AD cắt BC tại P
và Q
Chứng minh rằng SMNPQ max S ABD, SACD
Phân tích tìm lời giải
B' B
A
Trang 14Phân tích tìm lời giải
Giả sử trong tứ gi{c ABCD ta lấy M v| N lần lượt l| trung điểm của AC v| BD
Khi đó theo công thức về đường trung tuyến cho c{c tam gi{c ABC, ADC, MBD ta được
Trang 15b|i to{n ta cần chỉ ra được 2 2
Giả sử trong tứ gi{c ABCD ta lấy M v| N lần lượt l|
trung điểm của AC v| BD Khi đó {p dụng tính chất
đường trung tuyến ta có: Trong tam gi{c ABC có
BM l| đường trung tuyến nên
4BM 2 AB BC AC và trong tam giác ADC
có DM l| đường trung tuyến nên
A
Trang 16Dấu đẳng thức xẩy ra khi v| chỉ khi
Ví dụ 10 Cho tam giác ABC có AB AC Đặt AB c; BC a; CA b Gọi p l| nửa chu vi của tam gi{c ABC v| l ; ma a lần lượt l| đường ph}n gi{c v| đường trung tuyến hạ từ đỉnh
A của tam gi{c ABC Chứng minh rằng p a l a ma 1b c
Cộng theo vế c{c bất đẳng thức trên ta được AB AC 2AD BC AB AC BC 2AD Nên ta được AB AC BC b c a
Trang 17Hạ AH vuông góc với BC tại H Do AB AC nên ta dược BH CH suy ra BM BH hay điểm M thuộc đoạn BH Lại từ AB AC ta được 0
ADB ACD ADB 90 nên điểm D thuộc đoạn BH
Trên cạnh AB lấy điểm K sao cho AK AC , từ đó ta được ADC ADK
Từ đó suy ra DC DK và ACD AKD
Vậy ta luôn có AM AD hay ma la
Kết hợp c{c kết quả trên ta được p a l a ma 1b c
Ví dụ 11 Cho tam giác ABC có m ,l ,la b c v| p theo thứ tự l| độ d|i đường trung tuyến hạ
từ đỉnh A, độ d|i đường ph}n gi{c trong hạ tứ đỉnh B, C v| nửa chu vi của tam gi{c
Chứng minh rằng ma lb lc p 3
Phân tích tìm lời giải
Bất đẳng thức liên quan đến m ; l ; la b c v| p nên ta sẽ biểu diễn m ; l ; la b ctheo p
Theo công thức về đường ph}n gi{c ta có
2ca nên
2 b
Trang 18AM Trong tam giác AHM có
1 cos B
l ac
2M| theo công thức về đường trung tuyến ta có c2a2b2
cos B
2caSuy ra
Dấu bẳng xẩy ra khi v| chỉ khi tam gi{c ABC đều
Ví dụ 12 Cho tam gi{c nhọn ABC có h , h , ha b c và l ,l ,la b c tương ứng l| c{c đường cao v| đường ph}n gi{c hạ từ đỉnh A, B, C Gọi r v| R lần lượt l| b{n kính đường tròn nội tiếp v| đường tròn ngoại tiếp tam gi{c ABC Chứng minh rằng:
Trang 19Phân tích tìm lời giải
Để chứng minh bất đẳng thức trên, ta đi tìm mối liên hệ của a
a
sin
l 2 với c{c cạnh của tam gi{c ABC Để ý đến tam gi{c ABC ta được
Gọi AA’ l| đường ph}n gi{c hạ từ đỉnh A, gọi p l|
nửa chu vi của tam gi{c ABC Đặt
Trang 20M| theo bổ đề sinAsinBsinC 1
2 2 2 8 v| theo c{c công thức về diện tích l| SABC abc
4RV| công thức Heron SABC p p a p b p c ta được
Ví dụ 13 Cho tam gi{c ABC có c{c đường ph}n gi{c AD, BE, CF cắt nhau tại I Gọi r l| b{n
kính kính đường tròn nội tiếp tam gi{c ABC Chứng minh rằng AK BK CK 6r
Phân tích tìm lời giải
Theo tính chất đường ph}n gi{c ta được
a.bCD.c b BC CD CD
b c Mà CI là đường ph}n gi{c của tam gi{c ADC nên AI AC b
a.bCD.c b BC CD CD
b cMặt kh{c ta có CI l| đường ph}n gi{c của tam gi{c
Trang 21AI ID
aGọi H l| hình chiếu của I trên BC khi đó ta có
Do đó ta được AK BK CK 6r , dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi tam gi{c ABC đều
Ví dụ 14 Cho tam gi{c ABC có c{c đường ph}n gi{c AD, BE, CF cắt nhau tại I Chứng
b cMặt kh{c ta có CI l| đường ph}n gi{c của tam
giác ADC nên AI AC b
Trang 22Thật vậy, vì a l| độ d|i cạnh tam gi{c nên a l| số thực dương, do đó
của tam gi{c Do vậy đẳng thức không xẩy ra
Trên tia đối của tia BM lấy điểm K sao cho BK y ,
khi đó ta được ABK ADN Từ đó AN AK
và BAKDAN
BAM DAN 45 nên ta được 0
BAK BAM KAM 45 Dễ thấy
AKM AMN nên ta được MN MK x y Mặt kh{c từ tam gi{c vuông CMN có
D
C B
A
Trang 232a 2 1t
1
2Lại có 2 2
xy a at at a xy nên suy ra 2
at a t a Điều n|y có nghĩa l| Maxt a , khi đó
AMN
2 S
Ví dụ 16 Cho góc xOy v| điểm M nằm trong góc đó Đường thẳng d quaM cắt c{c tia Ox,
Oy lần lượt tại A, B Tìm vị trí của đường thẳng d để:
a) Diện tích tam gi{c OAB đạt gi{ trị nhỏ nhất
2 nên diện tích tam gi{c
OAB đạt gi{ trị nhỏ nhất khi v| chỉ khi tích
OA.OB đạt gi{ trị nhỏ nhất Qua M kẻ c{c
đường thẳng song song với Oy, Ox cắt Ox, Oy
lần lượt tại E v| F
Khi đó c{c điểm E v| F cố định v| OE OF 1
OA OB
A
Trang 24Suy ta OA.OB 4OE.OF không đổi Dấu bằng xẩy ra khi
Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi OB.OE OA.OF OA OE
Vậy tổng OA OB đạt gi{ trị nhỏ nhất bằng OE OF khi đường thẳng d đi qua M 2
v| A thỏa mãn điều kiện OA OE OE.OF
Ví dụ 17 Cho tam gi{c nhọn ABC v| một điểm M nằm trong tam gi{c Tia AM, BM, CM
cắt BC, CA, AB lần lượt tại D, E, F Chứng minh rằng SDEF 1SABC
Trang 25Đặt xEA; y DC; z BF
EC DB AF với x; y; z 0 Khi đó ta được
Ta ta có SABC 1AB.AC.sin BAC
2 và SEAF 1EA.FA.sin EAF
Theo bất đẳng thức Cauchy ta lại có x 1 y 1 z 1 8
Từ đó ta được AEF ECDABC BDF
Mà ta có DEF AEF ECD BDF
Trang 26Ví dụ 18 Cho tứ gi{c lồi ABCD Gọi M, N lần lượt l| trung điểm của AD, BC Gọi giao
điểm của CM v| DN l| E, giao điểm của BM v| AN l| F Chứng minh rằng
NF MF ME NE Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi SMBCSNAD
Ví dụ 19 Cho hình chữ nhật ABCD có AB BC Vẽ nửa đường tròn đường kính AB trên nửa mặt phẳng chứa CD có bờ l| đường thẳng AB Gọi M l| điểm bất kì trên nửa đường trònM A, B C{c đường thẳng MA v| MB cắt CD lần lượt tại P v| Q C{c đường thẳng
MC, MD cắt đường thẳng AB lần lượt tại E v| F
X{c định ví trí của M để PQ EF có gi{ trị nhỏ nhất Tính gi{ trị nhỏ nhất đó
Trang 27Phân tích tìm lời giải
Để tính được gi{ trị nhỏ nhất của PQ EF ta đi tính PQ v| EF theo c{c cạnh của hình chữ nhật Vẽ MN vuông góc với BC, khi đó ta tính được PQ AB.CNa.CN
CN BN4
2ab a
M
F E
D
N B A