1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các Bài toán Bất đẳng thức - Cực trị hình học trong đề thi chuyên Toán

54 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Bài Toán Về Bất Đẳng Thức Và Cực Trị Hình Học
Tác giả Nguyễn Công Lợi
Trường học Nghệ An
Chuyên ngành Toán học
Thể loại chuyên đề
Năm xuất bản 2019
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7  Nguyễn Công Lợi CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC CỰC TRỊ HÌNH HỌC Nghệ An, tháng 9 năm 2019 Website tailieumontoan com Tác giả Nguyễn Công Lợi TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 CHUYÊN ĐỀ CÁC BÀI TOÁN VỀ BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ HÌNH HỌC LỜI NÓI ĐẦU Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán bất đẳng thức và cực trị hình học Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để viết chuyên đề về này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các dạn[.]

Trang 1



Nguyễn Công Lợi

CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC- CỰC TRỊ HÌNH HỌC

Nghệ An, tháng 9 năm 2019

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ CÁC BÀI TOÁN

VỀ BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ HÌNH HỌC

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán

bất đẳng thức và cực trị hình học Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để viết chuyên đề về này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các dạng toán mới về bất đẳng thức và cực trị hình học thường được ra trong các kì thi gần đây Chuyên đề gồm 4 phần:

Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót Mong được sự góp ý của các thầy, cô giáo và các em học!

Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ chuyên đề này! THCS, website thuvientoan.net giới thiệu đến thầy cô và các em chuyên đề về các bài toán về

Trang 3

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN

VỀ BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ HÌNH HỌC

I MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác

Định lí 1: Cho tam gi{c ABC Nếu ABC ACB thì AC AB v| ngược lại 

Định lí 2: Cho hai tam giác ABC và MNP có AB MN và  AC MP Khi đó ta có bất đẳng thức

A 90 thì AM1BC

2 + Nếu  0

A 90 thì AM1BC

2

2 Quan hệ giữa đường xiên, đường vuông góc và hình chiếu của đường xiên

Định lí 1: Trong c{c đường xiên v| đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngo|i một đường

thẳng đến đường thẳng đó thì đường vuông góc l| đường ngắn nhất

Định lí 2: Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngo|i một đường thẳng đến đường

thẳng đó:

 Đường xiên n|o có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn

 Đường xiên n|o lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn

Trang 4

 Nếu hai đường xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằng nhau, v| ngược lại, nếu hai hình chiếu bằng nhau thì hai đường xiên bằng nhau

3 Các bất đẳng thức trong đường tròn

Định lí 1: Trong một đường tròn thì đường kính l| d}y lớn nhất

Định lí 2: Trong một đường tròn:

 Hai d}y bằng nhau thì c{ch đều t}m v| ngược lại

 D}y n|o lớn hơn thì d}y đó gần t}m hơn v| ngược lại

Định lí 3: B{n kính của hai đường tròn l| Rr, còn khoảng c{ch giữa t}m của chúng l| d Điều kiện cần v| đủ để hai đường tròn đó cắt nhau l| R – r d R r   

Định lí 4: Cho đường tròn (O; R) v| một điểm M bất kì nằm trong đường tròn Khi đó ta

R – d MN R d Với N l| điểm bất kì trên đường tròn v| d l| khoảng c{ch từ M tới t}m đường tròn

Định lí 5: Cho đường tròn (O; R) v| một điểm M bất kì ngo|i đường tròn Khi đó ta có

Định lí 1: Với mọi tam gi{c ABC ta luôn có SABC 1AB.AC

2 , dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi tam gi{c ABC vuông tại A

Định lí 2 : Với mọi tứ gi{c ABC ta luôn có SABCD  1AC.BD

2 , dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi AC vuông góc với BD

Định lí 3: Với mọi tứ gi{c ABCD ta luôn có SABCD 1AB.BC AD.DC 

x y 2xy; 2 x y x y , dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi x y 

 Với x, y, z l| c{c số thực dương , ta luôn có

Trang 5

x y z x y z, dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi x y z  

 Bất đẳng thức Cauchy: Với x, y, z l| c{c số thực dương , ta luôn có

3 , dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi x y z  

Bất đẳng thức Bunhiacopxki Với a, b, c v| x, y, z l| c{c số thực, ta luôn có

 2 2 2 2  2

a b x y ax by , dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi a  b

x y  2 2 2 2 2 2   2

a b c x y z ay by cz , dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi

 

a b c

x y z

II.CÁC VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1 Chứng minh rằng tổng độ d|i ba đường trung tuyến của một tam gi{c lớn hơn 3

4chu vi v| nhỏ hơn chu vi của tam gi{c ấy

Phân tích tìm lời giải

Lấy điểm M trên tia đối của tia DA sao cho DA1AM

2 , khi đó theo ta được

Trang 6

Xét tam gi{c ABC có ba đường trung tuyến l| AD, BE,

CF

Trước hết ta chứng minh 2AD AB AC Thật vậy,  

trên tia đối của tia DA lấy điểm M sao cho D l| trung

điểm của AM, khi đó ta được AC BM và 

AM 2AD Trong tam giác ABM có AM AB BM  

do đó ta được 2AD AB AC  

Tương tự ta được 2BE BC AB; 2CF CA BC    

Cộng theo vế ba bất đẳng thức trên ta được

2 AD BE CF 2 AB BC CAHay AD BE CF AB BC CA     

Trong tam giác BGC có BG GC BC mà   BG 2BE

3 và CG2CF

3Nên 2BE2CF BC BE CF 3BC

Ví dụ 2 Cho tam gi{c nhọn ABC có c{c đường ph}n gi{c AD, BE, CF cắt nhau tại I Chứng

minh rằng c{c đoạn thẳng ID, IE, IF l| độ d|i ba cạnh của một tam gi{c

Phân tích tìm lời giải

Để chứng minh c{c đoạn thẳng ID, IE, IF l| độ d|i ba cạnh của một tam gi{c Ta cần chứng minh được c{c bất đẳng thức IE FI DI; EI DI FI; DI FI EI Gọi r l| b{n kính      của đường tròn nội tiếp tam gi{c ABC v| vẽ IH vuông góc với AC tại H suy ra IH r Chú ý là  0

EIH 45 nên trong tam giác vuông góc EIH nhỏ nhất nên EH IH r  Từ đó suy ra 2  2  2

r IE 2r Ho|n to|n tương tự thì ta được

A

Trang 7

Gọi r l| b{n kính của đường tròn nội tiếp tam gi{c

ABC, vẽ IH vuông góc với AC tại H suy ra IH r

r IE 2r Chứng minh tương tự ta được r2 ID2 2r ; r2 2 IF2 2r 2

Từ c{c bất đẳng thức trên ta thu được 2  2 2 2  2 2 2  2 2

MA.BC MB.CA MC.AB 2Max AB.AC; BC.CA; CA.AB

Phân tích tìm lời giải

Gọi A1 lần lượt l| giao điểm của AM với BC Khi đó ta thấy

A

Trang 8

Gọi A ; B ; C1 1 1 lần lượt l| giao điểm của AM, BM,

CM với BC, CA, AB Tia AM nằm giữa hai tia AB

và AC nên A1 nằm giữa hai điểm B v| C Vẽ AH

vuông góc với BC tại H Giả sử AB AC nên ta 

được BC CH Gọi B’ l| điểm đối xứng với B qua 

H, suy ra C thuộc đoạn BB’ M| A1 thuộc đoạn BB’

Suy ra AA BC BC.Max AB; AC1   Max AB.BC; AC.BC Max AB.BC; AC.BC; AB.AC 

Đặt x Max AB.BC; AC.BC; AB.AC  , khi đó ta được  1 

Phân tích tìm lời giải

Với điểm M thuộc miền tứ gi{c ABCD, khi đó xẩy ra hai trường hợp l| M thuộc

một cạnh của tứ gi{c hoặc M thuộc miền trong của tứ gi{c Với điểm M thuộc một cạnh của tứ gi{c, chẳng hạn điểm M thuộc đoạn AD, ta cần chứng minhMB MC DB DC   hoặc MB MC AC AC Với điểm M nằm miền trong tam gi{c, lấy điểm N trên AD để   được MB MC NB NC v| quy b|i to{n về chứng minh tương tự như trường hợp thứ   

Trang 9

Trước hết ta ph{t biểu v| chứng minh bổ đề: Cho tam

gi{c ABC v| một điểm M bất kì nằm trong tam gi{c,

khi đó ta luôn có

MB MC AB AC Thật vậy, gọi giao điểm của BM với AC l| I khi đó ta

+ Trường hợp 1: Điểm M thuộc một cạnh của tứ

gi{c, không mất tính tổng qu{t ta giả sử điểm M

nằm trên đoạn thẳng AD Gọi B’ l| điểm đối

xứng với điểm B qua AD Vì hai điểm B, C nằm

về một phía so với AD nên B’, C nằm về hai phía

so với AD Suy ra hai đoạn thẳng B’C v| AD cắt

nhau Gọi I l| giao điểm của B’C với AD

Do M thuộc đoạn AD nên I thuộc tia MA hoặc tia

MD

Khi đó theo bổ đề trên ta được MB MC DB DC hoặc    MB MC AC AC   

Từ đó ta được MB MC Max AB AC; DB DC     

+ Trường hợp 2: Điểm M thuộc miền trong cả tứ

gi{c Khi đó gọi O l| giao điểm của hai đương chéo

thì điểm M thuộc một trong c{c tam gi{c OAD, OBC,

OCD, ODA Tùy theo vị trí của điểm M m| ta chọn

điểm N trên đoạn AD sao cho theo bổ đề trên ta luôn

có MB MC NB NC M| theo trường hợp 1 thì ta   

có NB NC Max AB AC; DB DC     

Từ đó ta được MB MC Max AB AC; DB DC     

Nếu AB AC DB DC thì dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi hai điểm A v| M trùng nhau   

I

C B

M A

B'

M I

D

C B

A

Trang 10

Nếu AB AC DB DC thì dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi hai điểm D v| M trùng nhau   

Ví dụ 5 Chứng minh rằng tổng độ d|i c{c đường chéo của ngũ gi{c lồi ABCDE lớn hơn

chu vi nhưng nhỏ hơn hai lần chu vi của ngũ gi{c ABCDE

Lời giải

Gọi p l| chu vi của ngũ gi{c lồi ABCDE, khi đó ta có

p AB BC CD DE EA

Áp dụng bất đẳng thức tam gi{c cho c{c tam gi{c

ABE, ABC, BCD, DEC, EAD ta được

Gọi giao điểm của AC với BE, BG lần lượt l| F, G Gọi giao điểm của AD với EB, EC lần lượt l| L, K Hai đường chéo EC v| BD cắt nhau tại H Khi đó {p dụng bất đẳng thức tam gi{c cho c{c tam gi{c ABF, BCG, CDH, DEK, EAL ta được

G F

E

D

C B

A

Trang 11

Đặt

AB CD a; AD BC b; AC BD d a b

a) Ta chứng minh IC ID d b   

Gọi E l| điểm đối xứng với D qua A, khi đó tứ gi{c

AEBC l| hình bình h|nh, nên AB v| CE cắt nhau tại

trung điểm K của mỗi đoạn Lại có IE TD Có hai

trường hợp xẩy ra

+ Trường hợp điểm I thuộc đoạn AK, khi đó tam

gi{c AEC chứa tam gi{c IEC nên ta được

+ Trường hợp điểm O nằm trên c{c cạnh của hình chữ nhật ABCD, chẳng hạn O nằm trên cạnh AB v| không trùng với A, B Khi đó ta được

OA OB OC OD AB OC OD AB AC AD a b d + Trường hợp điểm O nằm trong hình chữ nhật ABCD, khi đó qua O kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD, BC lần lượt tại M, N Chứng minh tương tự ta được

Ví dụ 7 Cho tam gi{c ABC v| một điểm M thuộc tam gi{c Chứng minh rằng:

I K

I E

B A

Trang 12

   ABC

MA.BC MB.CA MC.AB 4S

Phân tích tìm lời giải

Do tam gi{c ABC bất kì nên ta cần xét c{c trường hợp có thể xẩy ra của tam gi{c ABC Với tam gi{c ABC nhọn hoặc vuông, chú ý l| SABC SMABSMBCSMCA nên để chứng minh được b|i to{n ta cần biểu diễn được c{c tích theo diện tích MA.BC; MB.CA; MC.AB theo diện tích c{c tam gi{c MAB, MBC, MCB Kẻ BB1AM,CC1 AM thì ta được

Ta xét hai trường hợp sau:

+ Trường hợp 1: Tam gi{c ABC không tù

Vẽ đường thẳng BB1 AM,CC1AM Khi đó ta có

Dấu bằng xảy ra khi khi v| chỉ khi AMBC

Ho|n to|n tương tự ta được

Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi AMBC,MBAC,MCBC hay M l| trực t}m của tam giác ABC

C1

B1

C B

M A

Trang 13

+ Trường hợp 2: Tam gi{c ABC l| tam gi{c

tù Không mất tính tổng qu{t ta giả sử

A 90

Khi đó vẽ AB'AC và AB' AB như hình

vẽ sao cho M nằm trong tam gi{c AB’C

Ta có ABB' AB' B nên MBB' MB' B suy

ra MB MB' 

Mà ta có CB' B CBB' nên ta được CB CB' 

Từ đó ta được MA.BC MB.CA MC.AB MA.B'C MB'.CA MC.AB'     

Tương tự trường hợp 1, trong tam gi{c AB’C có

MA.B'C MB'.CA MC.AB' 4S 2AB'.AC 2AB.AC

Từ đó ta được MA.BC MB.CA MC.AB 2AB.AC 4S    ABC

Vậy ta luôn có MA.BC MB.CA MC.AB 4S   ABC Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi tam gi{c ABC không tù v| M l| trực tam tam gi{c ABC

Ví dụ 8 Cho tam gi{c ABC v| D l| một điểm nằm trên cạnh BC Trên cạnh AB v| AC lấy

lần lượt c{c điểm N v| M Qua M v| N kẻ c{c đường thẳng song song với AD cắt BC tại P

và Q

Chứng minh rằng SMNPQ max S ABD, SACD

Phân tích tìm lời giải

B' B

A

Trang 14

Phân tích tìm lời giải

Giả sử trong tứ gi{c ABCD ta lấy M v| N lần lượt l| trung điểm của AC v| BD

Khi đó theo công thức về đường trung tuyến cho c{c tam gi{c ABC, ADC, MBD ta được

Trang 15

b|i to{n ta cần chỉ ra được     2 2

Giả sử trong tứ gi{c ABCD ta lấy M v| N lần lượt l|

trung điểm của AC v| BD Khi đó {p dụng tính chất

đường trung tuyến ta có: Trong tam gi{c ABC có

BM l| đường trung tuyến nên

 

4BM 2 AB BC AC và trong tam giác ADC

có DM l| đường trung tuyến nên

A

Trang 16

Dấu đẳng thức xẩy ra khi v| chỉ khi

Ví dụ 10 Cho tam giác ABC có AB AC Đặt  AB c; BC a; CA b Gọi p l| nửa chu vi   của tam gi{c ABC v| l ; ma a lần lượt l| đường ph}n gi{c v| đường trung tuyến hạ từ đỉnh

A của tam gi{c ABC Chứng minh rằng p a l  a ma 1b c 

Cộng theo vế c{c bất đẳng thức trên ta được AB AC 2AD BC   AB AC BC 2AD   Nên ta được  AB AC BC   b c a   

Trang 17

Hạ AH vuông góc với BC tại H Do AB AC nên ta dược  BH CH suy ra  BM BH hay điểm M thuộc đoạn BH Lại từ AB AC ta được     0

ADB ACD ADB 90 nên điểm D thuộc đoạn BH

Trên cạnh AB lấy điểm K sao cho AK AC , từ đó ta được  ADC ADK

Từ đó suy ra DC DK và  ACD AKD

Vậy ta luôn có AM AD hay  ma la

Kết hợp c{c kết quả trên ta được p a l  a ma  1b c 

Ví dụ 11 Cho tam giác ABC có m ,l ,la b c v| p theo thứ tự l| độ d|i đường trung tuyến hạ

từ đỉnh A, độ d|i đường ph}n gi{c trong hạ tứ đỉnh B, C v| nửa chu vi của tam gi{c

Chứng minh rằng ma  lb lc p 3

Phân tích tìm lời giải

Bất đẳng thức liên quan đến m ; l ; la b c v| p nên ta sẽ biểu diễn m ; l ; la b ctheo p

Theo công thức về đường ph}n gi{c ta có    

2ca nên         

2 b

Trang 18

AM Trong tam giác AHM có

1 cos B

l ac

2M| theo công thức về đường trung tuyến ta có c2a2b2

cos B

2caSuy ra             

Dấu bẳng xẩy ra khi v| chỉ khi tam gi{c ABC đều

Ví dụ 12 Cho tam gi{c nhọn ABC có h , h , ha b c và l ,l ,la b c tương ứng l| c{c đường cao v| đường ph}n gi{c hạ từ đỉnh A, B, C Gọi r v| R lần lượt l| b{n kính đường tròn nội tiếp v| đường tròn ngoại tiếp tam gi{c ABC Chứng minh rằng:

Trang 19

Phân tích tìm lời giải

Để chứng minh bất đẳng thức trên, ta đi tìm mối liên hệ của a 

a

sin

l 2 với c{c cạnh của tam gi{c ABC Để ý đến tam gi{c ABC ta được

Gọi AA’ l| đường ph}n gi{c hạ từ đỉnh A, gọi p l|

nửa chu vi của tam gi{c ABC Đặt

Trang 20

M| theo bổ đề sinAsinBsinC 1

2 2 2 8 v| theo c{c công thức về diện tích l| SABC abc

4RV| công thức Heron SABC  p p a p b p c ta được       

Ví dụ 13 Cho tam gi{c ABC có c{c đường ph}n gi{c AD, BE, CF cắt nhau tại I Gọi r l| b{n

kính kính đường tròn nội tiếp tam gi{c ABC Chứng minh rằng AK BK CK 6r   

Phân tích tìm lời giải

Theo tính chất đường ph}n gi{c ta được     

a.bCD.c b BC CD CD

b c Mà CI là đường ph}n gi{c của tam gi{c ADC nên AI  AC b

a.bCD.c b BC CD CD

b cMặt kh{c ta có CI l| đường ph}n gi{c của tam gi{c

Trang 21

AI ID

aGọi H l| hình chiếu của I trên BC khi đó ta có

Do đó ta được AK BK CK 6r , dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi tam gi{c ABC đều   

Ví dụ 14 Cho tam gi{c ABC có c{c đường ph}n gi{c AD, BE, CF cắt nhau tại I Chứng

b cMặt kh{c ta có CI l| đường ph}n gi{c của tam

giác ADC nên AI AC  b

Trang 22

Thật vậy, vì a l| độ d|i cạnh tam gi{c nên a l| số thực dương, do đó

của tam gi{c Do vậy đẳng thức không xẩy ra

Trên tia đối của tia BM lấy điểm K sao cho BK y , 

khi đó ta được ABK ADN Từ đó AN AK 

và BAKDAN

BAM DAN 45 nên ta được    0

BAK BAM KAM 45 Dễ thấy

AKM AMN nên ta được MN MK x y Mặt kh{c từ tam gi{c vuông CMN có   

D

C B

A

Trang 23

2a 2 1t

1

2Lại có  2   2

xy a at at a xy nên suy ra  2  

at a t a Điều n|y có nghĩa l| Maxt a , khi đó   

AMN

2 S

Ví dụ 16 Cho góc xOy v| điểm M nằm trong góc đó Đường thẳng d quaM cắt c{c tia Ox,

Oy lần lượt tại A, B Tìm vị trí của đường thẳng d để:

a) Diện tích tam gi{c OAB đạt gi{ trị nhỏ nhất

2 nên diện tích tam gi{c

OAB đạt gi{ trị nhỏ nhất khi v| chỉ khi tích

OA.OB đạt gi{ trị nhỏ nhất Qua M kẻ c{c

đường thẳng song song với Oy, Ox cắt Ox, Oy

lần lượt tại E v| F

Khi đó c{c điểm E v| F cố định v| OE OF 1

OA OB

A

Trang 24

Suy ta OA.OB 4OE.OF không đổi Dấu bằng xẩy ra khi      

Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi OB.OE OA.OF OA OE

Vậy tổng OA OB đạt gi{ trị nhỏ nhất bằng   OE OF khi đường thẳng d đi qua M 2

v| A thỏa mãn điều kiện OA OE  OE.OF

Ví dụ 17 Cho tam gi{c nhọn ABC v| một điểm M nằm trong tam gi{c Tia AM, BM, CM

cắt BC, CA, AB lần lượt tại D, E, F Chứng minh rằng SDEF  1SABC

Trang 25

Đặt xEA; y DC; z BF

EC DB AF với x; y; z 0 Khi đó ta được

Ta ta có SABC  1AB.AC.sin BAC

2 và SEAF  1EA.FA.sin EAF

Theo bất đẳng thức Cauchy ta lại có x 1 y 1 z 1      8

Từ đó ta được AEF ECDABC BDF          

Mà ta có      DEF   AEF ECD BDF

Trang 26

Ví dụ 18 Cho tứ gi{c lồi ABCD Gọi M, N lần lượt l| trung điểm của AD, BC Gọi giao

điểm của CM v| DN l| E, giao điểm của BM v| AN l| F Chứng minh rằng

NF MF ME NE Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi SMBCSNAD

Ví dụ 19 Cho hình chữ nhật ABCD có AB BC Vẽ nửa đường tròn đường kính AB trên nửa mặt phẳng chứa CD có bờ l| đường thẳng AB Gọi M l| điểm bất kì trên nửa đường trònM A, B  C{c đường thẳng MA v| MB cắt CD lần lượt tại P v| Q C{c đường thẳng

MC, MD cắt đường thẳng AB lần lượt tại E v| F

X{c định ví trí của M để PQ EF có gi{ trị nhỏ nhất Tính gi{ trị nhỏ nhất đó 

Trang 27

Phân tích tìm lời giải

Để tính được gi{ trị nhỏ nhất của PQ EF ta đi tính PQ v| EF theo c{c cạnh của hình chữ nhật Vẽ MN vuông góc với BC, khi đó ta tính được PQ AB.CNa.CN

CN BN4

2ab a

M

F E

D

N B A

Ngày đăng: 27/05/2022, 04:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẤT ĐẲNG THỨC- CỰC TRỊ HÌNH HỌC - Các Bài toán Bất đẳng thức - Cực trị hình học trong đề thi chuyên Toán
BẤT ĐẲNG THỨC- CỰC TRỊ HÌNH HỌC (Trang 1)
Trên cở sở hình vẽ, ta cần chứng minh - Các Bài toán Bất đẳng thức - Cực trị hình học trong đề thi chuyên Toán
r ên cở sở hình vẽ, ta cần chứng minh (Trang 5)
b) Nếu điể mO trùng với một trong c{c đỉnh của hình chữ nhật ABCD thì ta được - Các Bài toán Bất đẳng thức - Cực trị hình học trong đề thi chuyên Toán
b Nếu điể mO trùng với một trong c{c đỉnh của hình chữ nhật ABCD thì ta được (Trang 11)
BẢNG 2.2.2 THỐNG KÍ VÂN KHUN - Các Bài toán Bất đẳng thức - Cực trị hình học trong đề thi chuyên Toán
BẢNG 2.2.2 THỐNG KÍ VÂN KHUN (Trang 20)
Gọi H l| hình chiếu củ aI trên BC khi đó ta có - Các Bài toán Bất đẳng thức - Cực trị hình học trong đề thi chuyên Toán
i H l| hình chiếu củ aI trên BC khi đó ta có (Trang 21)
Ví dụ 15. Cho hình vuông ABCD có cạn ha v| hai điểm M, N thay đổi lần lượt trên BC, - Các Bài toán Bất đẳng thức - Cực trị hình học trong đề thi chuyên Toán
d ụ 15. Cho hình vuông ABCD có cạn ha v| hai điểm M, N thay đổi lần lượt trên BC, (Trang 22)
Ví dụ 19. Cho hình chữ nhật ABCD có AB BC. Vẽ nửa đường tròn đường kính AB trê n - Các Bài toán Bất đẳng thức - Cực trị hình học trong đề thi chuyên Toán
d ụ 19. Cho hình chữ nhật ABCD có AB BC. Vẽ nửa đường tròn đường kính AB trê n (Trang 26)
hình chữ nhật. Vẽ MN vuông góc với BC, khi đó ta tính được PQ  AB.CN  a.CN - Các Bài toán Bất đẳng thức - Cực trị hình học trong đề thi chuyên Toán
hình ch ữ nhật. Vẽ MN vuông góc với BC, khi đó ta tính được PQ  AB.CN  a.CN (Trang 27)
tương tự ta được c{c tứ gi{c AQIE v| CNIP l| hình thoi. Từ đó ta được IF//BC v| IP//CN nên IP//BC, suy ra FP đi qua điểm I - Các Bài toán Bất đẳng thức - Cực trị hình học trong đề thi chuyên Toán
t ương tự ta được c{c tứ gi{c AQIE v| CNIP l| hình thoi. Từ đó ta được IF//BC v| IP//CN nên IP//BC, suy ra FP đi qua điểm I (Trang 44)
Kết hợp với MBI FBI  ta suy ra được tứ gi{c BMIF l| hình thoi. Chứng minh ho|n to|n - Các Bài toán Bất đẳng thức - Cực trị hình học trong đề thi chuyên Toán
t hợp với MBI FBI  ta suy ra được tứ gi{c BMIF l| hình thoi. Chứng minh ho|n to|n (Trang 44)
l| hình chiếu của P lần lượt trên cạnh AB v| cạnh AC. Giả sử AC AH BC BH và  - Các Bài toán Bất đẳng thức - Cực trị hình học trong đề thi chuyên Toán
l | hình chiếu của P lần lượt trên cạnh AB v| cạnh AC. Giả sử AC AH BC BH và  (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w