1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 3 bất đẳng thức, cực trị

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề: Bất Đẳng Thức Và Cực Trị
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại chuyên đề
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 585,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ ĐẠI SỐDạng 1: BẤT ĐẲNG THỨC DẠNG SỐ Phương pháp: So sánh các số hạng trong tổng với các số hạng trong tổng liên tiếp để tìm mối quan hệ, Nếu muốn chứ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ ĐẠI SỐ

Dạng 1: BẤT ĐẲNG THỨC DẠNG SỐ

Phương pháp:

So sánh các số hạng trong tổng với các số hạng trong tổng liên tiếp để tìm mối quan hệ, Nếu muốn chứng minh lớn hơn 1 giá trị k nào đó, ta cần so sánh với số hạng có mẫu lớn hơn, và ngược lại

Bài 1: Chứng minh rằng: 2 2 2 2

Lời giải

Ta thấy bài toán có dạng tổng các lũy thừa bậc hai, nên ta sẽ phân tích tổng A như sau:

2.2 3.3 4.4 99.99 100.100

Đến đây ta sẽ so sánh với phân số có mẫu nhỏ hơn, vì yêu cầu bài toán là chứng minh nhỏ hơn

1.2 2.3 3.4 98.99 99.100

1 2 2 3 3 4 98 99 99 100

              

1 1

1

1 100

A  

Bài 2: Chứng minh rằng: 2 2 2 2

65 6 7  100 4

Lời giải

Ở bài toán này, ta phải chứng minh hai chiều, chiều thứ nhất ta cần chứng minh:

và Chứng minh

1 6

A 

Ta có:

5.5 6.6 7.7 99.99 100.100 5.6 6.7 7.8 99.100 100.101

1 1 96

5 101 505

A  

đến đây, ta sẽ so sánh

96

505 với

1

6 như sau:

Ta có:

96 96 1

5055766 bằng cách ta nhân cả tử và mẫu của phân số

1

6 với 96 để được hai

phân số cùng tử rồi so sánh khi đó ta có:

96 96 1

505 567 6

(1)

Chiều thứ hai, ta cần chứng minh:

Trang 2

Ta làm tương tự như sau :

5.5 6.6 7.7 99.99 100.100 4.5 5.6 6.7 98.99 99.100

4 100 4

A  

(2)

Bài 8: Chứng minh rằng: 2 2 2 2

A

n

Lời giải

A

              

1 1 1

4 4n 4

  

Từ (1) và (2) ta có :

6A4

Bài 3: Chứng minh rằng: 2 2 2 2

2 3 4  100 4

Lời giải

Ta biến đổi:

4 3.3 4.4 99.99 100.100 4 2.3 3.4 4.5 99.100

4 2 100 4 100 4

Bài 4: Chứng minh rằng: 2 2 2 2

Lời giải

Nhận thấy bài này là tổng cùng lũy thừa nhưng cơ số lại chẵn, nên ta sẽ đưa về tổng lũy thừa hai liên tiếp như sau :

A              

1 1

A      

Bài 6: Chứng minh rằng: 2 3 100

A      

Lời giải

Tính tượng tự như bài 5, ta có: 2 3 99 100

A       

,

B     

, và tính B rồi thay vào tổng A ta được

B   A     A    A

Trang 3

Bài 7: Chứng minh rằng: 2 2 2 2

1

2 3 4

A

n

Lời giải

A

Bài 8: Chứng minh rằng: 2 2 2 2

A

n

Lời giải

A

              

1 1 1

4 4n 4

  

Từ (1) và (2) ta có :

6A4

Dạng 2 : BẤT ĐẲNG THỨC CHỮ

Phương pháp:

Với chương trình lớp 6-7 các dạng bài toán chứng minh bất đẳng thức chữ, ta thường sử

m

 hoặc ngược lại và đưa về cùng mẫu

Bài 1: Cho a, b, c > 0, Chứng minh rằng:

M

a b b c c a

   có giá trị không nguyên

Lời giải

Với a, b, c > 0, ta có:

a b a b c

b c a b c

c a a b c

Cộng theo vế các bất đẳng thức trên ta có:       1

M

a b b c c a

Ta có:

Trang 4

a a c

a b a b c

b c a b c

c a a b c

Cộng theo vế các bất đẳng thức trên ta có:       2

M

a b b c c a

Suy ra 1M 2,

Vậy M không nguyên

Bài 2: Cho x, y, z, t là số tự nhiên khác 0, Chứng minh rằng:

M

x y z x y t y z t x z t

Lời giải

Với x, y, z, t là số tự nhiên khác 0, ta có:

x y z x y z t

x y t x y z t

y z t x y z t

x z t x y z t

M

x y z x y t y z t x z t

Ta có

x y z x y z t

x y t x y z t

y z t x y z t

x z t x y z t

M

x y z x y t y z t x z t

Suy ra 1M 2,

Vậy M không nguyên

Bài 3: Cho a, b, c là các số dương, và tổng hai số luôn lớn hơn số còn lại

Trang 5

Chứng minh rằng: 2

b c c a a b     

Lời giải

Chúng ta có thể làm theo cách ở trên, hoặc làm theo cách thứ hai như sau:

Giả sử: a b c   a b a c b c  

Khi đó ta có:

b c b c

c a b c

a b b c

VT

 

Bài 4: Cho a, b, c, d > 0 Chứng minh rằng: 1 2

a b c b c d c d a d a b

Lời giải

Với a, b, c, d > 0, ta có:

a b c a b c d

b c d a b c d

c d a a b c d

d a b a b c d

Cộng theo vế ta được:            1

a b c b c d c d a d a b

Ta có

a b c a b c d

b c d a b c d

c d a a b c d

d a b a b c d

Cộng theo vế ta được:            2

a b c b c d c d a d a b

a b c b c d c d a d a b

Trang 6

Bài 5: Cho a, b, c, d > 0, Chứng minh rằng: 2 3

a b c b c d c d a d a b

Lời giải

Với a, b, c, d > 0, ta có:

a b c d a b c a b c d

a b c d b c d a b c d

a b c d c d a a b c d

a b c d a b d a b c d

a b c b c d c d a d a b

a b c b c d c d a d a b

Bài 6: Cho các số x,y,z nguyên dương Chứng minh rằng:

x y y z z x

Lời giải

Ngoài hai cánh như trên, ta cũng có thể hướng dẫn học sinh làm theo cánh như sau:

x y  y z z x  , Tương tự ta cũng có: 1

x y  y z  z x 

3

x y y z z x x y y z z x

2

x y  y z z x 

Bài 7: Cho a,b,c là ba cạnh của 1 tam giác Chứng minh rằng: 2 ab bc ca a b c     2 2 2

Lời giải

Trong tam giác, tổng độ dài hai cạnh lớn hơn cạnh còn lại nên ta có :

b c a a b c a ab ac a

Tương tự ta có :

2

bc ba b  và ac cb c  2

Cộng theo vế ta được : 2 ab bc ca a b c     2 2 2

Vậy a,b,c là ba cạnh của 1 tam giác thì 2 ab bc ca a b c     2  2 2

Dạng 3: TÌM MIN - MAX CỦA BIỂU THỨC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Trang 7

Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

a) A2 3x1 4 b) B1,5 2  x c) C = x  3

Lời giải

a) Ta có: 3x1 0  2 3x1 4 4 A4

Khi đó A đạt giá trị nhỏ nhất bằng -4 khi

1

3 1 0

3

x   x

b) Ta có: 2 x   0 2 x  0 B1,5 2  x 1,5

Khi đó B đặt giá trị lớn nhất bằng 1,5 khi x 2

c) Ta có: C x 3 0 khi đó đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0 kho x = 3

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của ::

a) A0,5 x 3,5 b) E 1,4 x  2 c) F 5,5 2 x1,5

Lời giải

a) Ta có:A0,5 x 3,5 0,5 MaxA0,5 khi x=3,5

b) Ta có: B 1, 4 x  22 MaxB2 khi x=1,4

c) Ta có: F 5,5 2 x1,5 5,5 MaxF5,5 khi

1,5 3

2 4

x 

Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

a) G 10, 2 3 x 14 b) A 2,5 x  5,8 c)

10 4 2

K   x

Lời giải

a) Ta có: G 10, 2 3 x 1414 MaxG14 khi

17

10, 2 3 0

5

x  x

b) Ta có: A 2,5 x  5,85,8 MaxA5,8, khi

5

2

x  x

c) Ta có: K 10 4 x 2 10  MaxK 10 khi x 2 0  x2

Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

a) H  4 5x 2  3y12 b) M  5 2x1 c) A1,7 3, 4  x

Lời giải

khi

2

5 3y 12 0

b) Ta có: M  5 2x1 5  MaxM 5 khi

1 2x 1 0 x

2

   

Trang 8

c) Ta có: A1,7 3, 4  x 1, 7 MinA1,7 khi

17

5

x  x

Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

a) A= x 2,8 3,5 b) A3,7 4,3  x c) N 2,5 x 5,8

Lời giải

a) Ta có: A x 2,8 3,5 3,5 MinA3,5 khi

14 2,8 0

5

b) Ta có: A3, 7 4,3  x 3,7 MinA3,7 khi

43

10

x  x

c) Ta có: N 2,5 x 5,8 5,8  MinN 5,8 khi

5

2

x  x

Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

a) B4x 35y7,5 12,5 b,A4,9x  2,8 c) A 4 2 3x1

Lời giải

a) Ta có: B4x 35y7,5 12,5 12,5   MinB12,5 khi

3

2

x x

b) Ta có: A4,9x  2,82,8 MinA2,8 khi

49

10

  x x

c) Ta có: A 4 2 3x14 MinA4 khi

1

3 1 0

3

   

Bài 7: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

2

2

C x  

Lời giải

a) Ta có: A x 2  1 1 MinA khi x = 01

b) Ta có: B3x4 5 5 MinB khi x = 05

c) Ta có:

2 1

2

Cx     MinC

1 2

x

Bài 9: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

a) A = x  5 12 b) B = x2  x y 5 17 c) C = 

2

x  x  y

Lời giải

a) Ta có: A x 5 12 12 MinA12 khi x  5 0

Trang 9

b) Ta có: B x 2  x y 5 17 17 MinB17khi:

c) Ta có:  

2

Cx  x  y    MinC

khi

Bài 10: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

a) A100 x2 b,

4

4 2

B x

c) A x 23y 2 1

Lời giải

a) Ta có: A100 x2 100 MaxA100 khi x = 0

b) Ta có:

x

c) Ta có:

2

A x  y    MinA

khi

Bài 11: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

4

2 1 3

Ex  b)  

2

5

Mx y  

  c) N x2 92 y 2 10

Lời giải

a) Ta có:  

4

Ex    MinE khi

1

2 1 0

2

   

b) Ta có:  

2

5

Mx y     MinM 

0

c) Ta có: N x2 92 y 2 10 10   MinN 10

khi

2

2 0



x x

y y

Bài 12: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

a)

2

10 9

Pyx 

Pxyy

Lời giải

a) Ta có: Py2 x10 9 9  MinP9khi

Pxyy   MinP khi:

Bài 13: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

Qx y   xy

2

Ax  y x 

Lời giải

Trang 10

Vậy MinQ2012 khi:

b) Ta có:  

2

Ax  y x    MinA khi

Bài 14: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

Bx  y  b) A x 5 12

Lời giải

b) Ta có: A x 5 12 12 MinA12 khi x  5 0

Bài 15: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

a) B 2x20 18 b) C  x 2  x y  5 17

Lời giải

a) Ta có: B 2x20 18 18 MaxB18khi 2x20 0  x10

b) Ta có : C x 2  x y  5 17 17 MinC17 khi

Bài 16: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :  

2

Dx  x  y

Lời giải

2

Dx  x  y    MinD khi

1 0

x

 

Bài 17: Tìm giá trị lớn nhất của :

a)

6 3

A

x

b)

1

2 3

A x

c)

5,8

B

x

Lời giải

a) Ta có :

x

b) Ta có :

2 3 3

x

khi x 2

c) Ta có :

5,8

x

Bài 18: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) với x là số nguyên của :

a)

12 2

C

x

 

 

b)

x D x

Lời giải

Trang 11

a) Ta có :

x

khi x = - 5 b) Ta có :

D

Để D đạt min thì  

4 5 , min

x

x

Vậy minD5 khi x1

Để D đạt max thì

4 5, min

x

x

Vậy

8 max

3

D

khi x2

Bài 19: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

a)

2 7 5 11

x F

x

 

y G

y

x

A

x

 

 

Lời giải

a) Ta có :

2

x F

  

x

Vậy

11 4

MaxF

khi

5

7 5 0

7

   

b)

y G

y

Suy ra

13 20

MaxG 

khi

7 2y 7 0 y

2

   

c)

A

x

Vậy min A 2 khi x 1

Bài 20: Tìm giá trị nhỏ nhất của :

Trang 12

a)

8 5

4 5 7 24

B

x

 

C

y

 

  c)

21 4 6 33

x D

x

Lời giải

a)

x

Vậy :

14 3

MinB 

khi

7 5x 7 0 x

5

   

b)

y

Vậy :

8 5

MinC 

khi

4

3

c)

7

x D

x

Hay

33 5

MinD 

khi

3

4 6 0

2

   

Bài 21: Tìm giá trị nhỏ nhất của :

a)

y E

y

 

x F

x

Lời giải

a) Ta có:

3

y E

y

Hay MinE 1khi y  5 0 y5

b) Ta có:

5

x F

x

Hay

17 3

MinF 

khi x  7 0 x7

Bài 22: Tìm giá trị nhỏ nhất của :

a)

C

x y x

3

H x

Lời giải

Trang 13

a) Ta có:

x y x

Hay

9 20

MinC 

khi

1

1

6



 

x

x y

b) Ta có:

 

 

2

2

x

Vậy

3 4

MinH 

khi x  2 0 x2

Bài 23: Tìm GTLN của:

a)

15 5

A

x

 

B

x

Lời giải

a) Ta có:

x

VậyMaxA 10khi

7

3 7 0

3

x   x

b) Ta có:

x

Vậy

5 3

MaxB 

khi

7

15 21 0

5

x   x

Bài 24: Tìm giá trị lớn nhất của :

a)

C

 

24 6

D

 

Lời giải

a) Ta có:

Vậy

33 10

MaxC

khi

5

4

x x

y

y



 

 

b) Ta có:

Trang 14

Vậy MaxD 2khi

1

4

x

x y x

y



 

Bài 25: Tìm giá trị lớn nhất của :

E

 

b)

1

1 3

F x

 

Lời giải

a) Ta có:

2

2

Vậy

13 6

MaxE 

khi

5

5

5 0

3

x

x y



b) Ta có:

1 3 3

x

 

Vậy

1 3

MaxF 

khi x1 0  x1

Bài 26: Tìm giá trị lớn nhất của :

3

A

x

1

2 5

B x

Lời giải

a) Ta có:

 

 

2

2

x

Vậy

3 5

MaxA

khi x 2 0  x2

b) Ta có:

2

2

2 5 5

x

Vậy

1 5

MaxB 

khi x 0

Bài 27: Tìm giá trị lớn nhất của :  2  4

2016

A

Lời giải

Ta có:

3

VậyMaxA 672khi

Bài 28: Tìm giá trị nhỏ nhất của :

Trang 15

a) A x 5 2  x b) B x 7 6  x c) C2x1 2 x6

Lời giải

a) với x  5 0 x 5 A x   5 2 x7 (1)

Với x  5 A x 5 2  x2x 3

x   5 2x10 2x 3 10 3 7    A7 (2)

Từ (1) và (2) ta có A 7 MinA7khi x 5

b) Với x 7 0  x 7 B x  7 6  x1 (1)

Với x 7 B 7 x 6 x2x13

x  7 2x 14 2x13  1 B 1 (2)

Từ (1) và (2) ta có : B 1 MinB1khi x 7

c) Với

1

2

x   x  Cx  x  x

x  x     C

(1) Với

1

1 2 2 6 7 2

x  C  xx 

(2)

Từ (1) và (2) ta có :C 7 MinC7khi

1 2

x 

Bài 29: Tìm giá trị nhỏ nhất của :

a) E4x3 4 x 5 b) F 5x 6 3 5  x c)

2 7 5 2

Gx   x

Lời giải

a) Với

3

4

x   x  Ex  x  x

8 2 8 2 8

x  x    

Với

3

4 3 4 5 8 4

x  E x  x 

(2)

Từ (1) và (2) ta có : E 8 MinE8khi

3 4

x

b) Với

6

5

x   x  Fx   xx

10 3 10 3 9 9

x  x     F

(1) Với

6

6 5 3 5 9 5

x  E  x  x

(2)

Từ (1) và (2) ta có : F  9 MinF 9khi

6 5

x 

c) Với

7

2

x   x  Gx   x

(1)

Trang 16

Với

7

2

x  G x   x x

4 2 4 2 12

x   x     

12

G

Từ (1) và (2) ta có :

G  MinG khi

7 2

x

Bài 30: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của :

2

D  x  y

Lời giải

a) Xét: x 0 B x x  2x0

Xét x 0 B x x   0 B 0 MinB0 khi x 0

b) Xét x 0 C  xx 2x0

Xét x 0 C x x 0 C 0 MaxC0 khi x 0

2

D  x  y   MaxD

khi

Ngày đăng: 16/10/2023, 12:50

w