1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hsg t7 cđ15 cực trị hình học

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực Trị Hình Học
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Cực Trị Hình Học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN, ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU I.. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên Định lý 1.. Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở

Trang 1

a C H

B D

A

a C H

B D

A

C

A

B

M

A

CHỦ ĐỀ 2 QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC

VÀ ĐƯỜNG XIÊN, ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

Định lý 1 Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm

ở ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc là

đường ngắn nhất

AHaAHAC , AHAD

( ,C D a )

2 Quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu

Định lý 2 Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng

đó:

• Đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn.

,

AHa HD HC  ADAC

• Đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn.

AHa , AD AC  HD HC

• Nếu hai đường xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằng nhau và ngược lại, nếu hai hình chiếu

bằng nhau thì hai đường xiên bằng nhau

ABACHB HC

II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

Bài 1: Cho ABC vuông tại A Trên các cạnh AB AC, lần lượt lấy các điểm M N,

a Chứng minhMNBNBC

b Có thể nói BNcó hình chiếu xuống ACANcòn CM có hình chiếu xuống AC

AC nên CMBN được không?

Lời giải:

a) Hình chiếu AMABnên đường xiên MNBN

Hình chiếu ANACnên đường xiên BNBC

Bởi vậy MNBNBC

b) Không được vì MB khác nhau

Trang 2

C H

B

A

D

B

A

Bài 2 Cho ABCAB AC Kẻ AHBC tại H, điểm D thuộc đoạn AH So sánh:

a DBDC; b DBAB

Lời giải:

a) Đường xiên AB AC nên hình chiếuHB HC

Hình chiếu HB HC nên đường xiên DB DC

b) BABDcó hình chiếu lần lượt là AHDH

AHBHBA BD

Bài 3 Cho ABC cân tại A Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ Ađến BC, điểm Dthuộc cạnh BC (D H ) Chứng minh AHAD AB

Lời giải:

Ta có AHAD(quan hệ đường vuông góc, đường xiên)

Nếu D HC  HD HC  AD AC AB

Nếu D HB  HD HB  AD AB AC 

Bởi vậy AHAD AB

Bài 4: Cho ABCBC là các góc nhọn Gọi D là điểm bất kì thuộc cạnh BC, gọi H

K là chân các đường vuông góc kẻ từ BC đến đường thẳng AD So sánh:

a BHBD Có khi nào BH bằng BD không?

b HCBK khi

2

BC

BD 

Lời giải:

a) Ta có BHBD (đường vuông góc ngắn hơn mọi đường xiên)

BHBDHDADBC

b) XétMPQBK2 BH2 HK2BK2

Xét CHKCH2 CK2HK2.Mà

2

BC

BD  nên BH CK Vậy BKHC

Bài 5: Cho ABCcân tại A Trên tia đối của tia CB lấy điểm D

a So sánh ADAB

b Vẽ BEACDFAB So sánh BEDF

Lời giải:

a Kẻ AHBC tại H.Ta có ABACHB HC

Lại có D thuộc tia đối của tia CB

Vậy HD HC HBADAB

Trang 3

A

C

B

E

K D

I

F

E

D

A

B

b Diện tích 1 .

2

ABC

S  AH BC;

Diện tích 1 .

2

ABD

S  AH BD

BC BD Suy ra SABCSABD

Lại có: 1 .

2

ABC

S  AC BE; 1 .

2

ABD

S  AB DF

Suy ra 1 . 1 .

2AC BE2AB DFABAC nên BE DF

Bài 6: Cho ABC vuông tại A K, là trung điểm của BC, qua Kkẻ đường thẳng vuông góc với

AK, đường thẳng này cắt các đường thẳng AB AC, lần lượt ở DE, Gọi I là trung điểm của DE

a CMR : AIBC

b Có thể nói DE BC được không?

Lời giải:

a, ADE vuông tại A có đường trung tuyến AI

=>AIE cân tại I

và ACK cân tại K A1 E,C1CAK

E CAK  900  A C11 900 AHCK

b, Để so sánh DEvới BC ta so sánh IEvới CKAIvới AK

AKI

 vuông  AIAKDE BC khi K trùng với I hay ABC vuông cân tại A

Bài 7: Cho ABCcân tại A, góc A tù, trên cạnh BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD CE , trên tia đối của tia CAlấy điểm I sao cho CI CA

a CMR: ABDICEAB AC  AD AE

b Từ DE kẻ các đường thẳng cùng vuông góc với BCcắt AB, AI lần lượt tại

MN, CMR: BMCN

c CMR: Chu vi ABC nhỏ hơn chu vi AMN

Lời giải:

a CM: ABD ICEc g c .Ta có :

AB AC AI , Vì ABDICE AD EI

Áp dụng BĐT trong AEI: AE EI AI

hay AB AC AD AE

b CM: BDM CEN g c g   BM CN

c Vì BMCNAB AC AMAN (1)

BD CE (gt), BCDE

Gọi O là giao của MNBC

O

A

E

N

I D

M

Trang 4

OM OD

ON OE

  MO ON OD OE    MNDEMNBC(2)

từ (1) và (2) ta có: Chu vi ABC nhỏ hơn chu vi AMN

Bài 8: Cho ABC vuông tại C, kẻ CH vuông góc vói AB, trên các cạnh AB, AC lấy tương

ứng hai điểm M N, sao cho BMBCCN CH CMR:

a MNAC

b AC BC  AB CH

Lời giải:

a Có BMBC(gt) CBM cân tại B

 MCB CMB

0

0

90 90

MCB ACM CMB MCH

 

ACM MCH

 .   

MNC MHC c g c MNC MCH

MCH 900  MNC 900 hay MN AC, vuông góc với nhau

b Ta có: BMBC, CN CH

AMN

 có N  900suy ra AM là cạnh lớn nhất

MB MA CH BC NC

      BA CH BC CA

Bài 9: Cho ABCvuông tại A, góc B 540, trên cạnh AC lấy điểm D sao cho ABD 360,

BElà tia phân giác ABD, trên đoạn BD lấy điểm F sao cho BFBA

a Tính EFD

b BECcân

c FD AE

d BD AC

Lời giải:

a Vì ABD360  DBC 180, mà là phân giác ABD

ABE180 EBD DBC

ABE FBE

   (c.g.c) =>F A   900 EFD 900

b ABC vuông tại AB 540  C 90 540 0 360

EBC ABC ABE     EBC 54 180 0 360  EBCEBC ECB  360

EBC

  cân tại E

c EFD vuông tại F có   

1

EDF B C  (góc ngoài của DBCEDF 18 360 0 540

 900 540 360

FED    Vậy EFDE D   FD EF AE   1

d Ta có: ACAE EC FE BE

BD BF FD  , lại có EFFD chứng minh ở  1  BE BF vì BEF vuông tại

F suy ra BE là cạnh huyền Nên BE BF , vậy AC BD

A

H

M N

F E

C B

A

D

Trang 5

Bài 10: Cho ABCvuông tại B, phân giác AD, từ Dkẻ DHvuông góc với ACHAC,

HDAB kéo dài cắt nhau tại I , CMR:

a ABDAHD

b ADlà trung trực của BH

c DIC cân

d BH / /IC

e ADIC

g BCAC AD  2AB

Lời giải:

a ABDAHD( cạnh huyền- góc nhọn)

b ABAH( hai cạnh tương ứng)

suy ra Anằm trên đường trung trực của BH

BHHD( hai cạnh tương ứng)

Suy ra Dnằm trên đường trung trực của BH

Vậy ADlà đường trung trực của BH

c BDI HDC(cạnh góc vuông- góc nhọn kề)

DI DC

   DIC là tam giác cân

d Vì BDI HDC(cmt)  BIHCAIAC

AIC

  cân tại A suy ra  1800 

2

IAC AIC  ,  ABH cân tại A  1800  

2

IAC ABH

Mà AIC ABH, là hai góc so le trong BH/ /IC

e AICcân tại A, có ADlà tia phân giác IAC suy ra ADlà đường trung trực của IC

g Ta có :

AC AD  AB    

AC AD  AB     

AD AH HC HD HC

Lại có: BCBD DC HD DC HD HC   vì DCHC

Bài 11: Cho ABCvuông tại A, đường phân giác BD, kẻ DEvuông góc với BC E BC  ,

trên tia đối của tia ABlấy điểm F sao cho AF CE , CM:

a ABDEBD

b BD là đường trung trực của AE

c AD DC

d BA điểm E D F, , thẳng hàng và BDCF

Lời giải:

a ABDEBD( cạnh huyền- góc nhọn)

b  AB BE (hai cạnh tương ứng)

suy ra Bthuộc đường trung trực của AE

DA DE ( hai cạnh tương ứng)

2 1

2 1

I

H

D

B

2 1

2 1

E

D

A

F

Trang 6

Dthuộc đường trung trực của AE

Vậy BD là đường trung trực của AE

c Ta có: DEC vuông tại EDCDE

DEDADC DA

d Ta có: DAFDEC(hai cạnh góc vuông)

1 2

DD , mà D2ADE 1800     0

D ADEFDE 180 0, hay E D F, , thẳng hàng

ABE

 có AB EB  AFECBFBC  BFC cân tại B

BD là tia phân giác FBCBDlà đường trung trực  BD FC

e Ta có : AD AF > DF  2(AD+AF)>2DF =DF+DC>FC

Bài 12: Cho ABCvuông cân tại A, lấy điểm M bất kỳ trên cạnh BC, kẻ MH , MKlần lượt vuông góc với AB,AC, Gọi Olà giao điểm của AMHK

a, CMR: AMHKO là trung điểm của AMHK

b Lấy trung điểm D của BC,CM: DHK vuông cân tại D

c Điểm M ở vị trí nào trên BC thì HKcó độ dài nhỏ nhất

d So sánh HKAB

Lời giải:

a Cần chứng minh HM MK

AHM MKA

  ( cạnh huyền- góc nhọn)

HMAK (hai cạnh tương ứng)

  (hai cạnh góc vuông)

AMHK

 

1 1

1 1

,

OA OH M K  OM OK

b AD BCAD BD , BHMvuông cân tại H

Vì   

1 2

45 ,o

BBA

BHHMAK  BHDAKD (c.g.c)

HD KD và D 1 D 2 HDK vuông cân

c HKAM để HKđạt GTNN thì AM đạt GTNN khi AMAD suy ra M là trung điểm của BC

d HKAMAB

Bài 13: Cho ABCcó góc Bvà góc Clà hai góc nhọn, trên tia đối của tia ABlấy điểm Dsao cho ADAB, trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AEAC

a CMR: BE CD

b Gọi M là trung điểm của BE N, là trung điểm của CD, CMR: A M N, , thẳng hàng

c Axlà tia bất kì nằm giữa 2 tia ABAC, gọi HK lần lượt là hình chiếu của B

C trên Ax, CMR: BH CK BC

d Xác định vị trí của Ax để BH CK có GTLN

Lời giải:

2 1

1 1 1

1

45

2 1

O

K

H

A

D

Trang 7

A

D E

H K

O A

a ABE ACD(c.g,c)

b Chứng minhABM ADN

,

AM AN MAB NAD

BAN NAD  1800

nên M A N, , thẳng hàng

c Gọi I là giao BCAx, ta có :

,

BH BI CK CI   BH CK BI CI BC   

d Theo câu c BH CK BC

nên BH CK lớn nhất khi bằng BC, hay BHBI

CKCIH trùng IK trùng I Hay AxBC

Bài 14: Cho O nằm trong ABC, Gọi E F D, , lần lượt là hình chiếu của O trên AB BC CA, ,

CMR:

a AE2 BF2 CP2 AP2 BE2 CF2

b AB BC CA 2  OA OB OC  AB BC CA 

Lời giải:

a, Ta có:

AP2 AO2  OP2 ;BE2 BO2 OE2;CF2 CO2 OF2

Từ đó suy ra điều phải chứng minh :

Bài 15: Gọi H là trực tâm của ABC, CMR:

a HA HB HC  AB AC

3

HA HB HC   AB BC CA 

Lời giải:

a Kẻ NH/ /AC MH; / /AB

ta có: HA AM MH  AMAN (1)

do BHACHN/ /ACBHHN

Do đó: BHBN (2)

Chứng minh tương tự: HC CM (3)

Cộng (1), (2) và (3) ta có: HA HB HC  AMAN BN CM  AB AC

b Ta có: HA HB HC  AB AC (theo câu a)

Tương tự ta cũng có: HA HB HC BC AC   

HA HB HC  AB BC

A

H N

M

Trang 8

Bài 16: Cho ABCnhọn có AB AC , trên tia AClấy điểm Dsao cho CDAB , hai đường

trung trực của BDAC cắt nhau tại E

a CMR: AEBCED

HA HB HC  AB BC

b AElà phân giác trong tại đỉnh A của ABC

c Gọi M là 1 điểm bất kì nằm trong tam giác, xác định vị trí của M để biểu thức:

MA BC MB AC MC AB  đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải:

c, Kẻ BHCK cùng vuông góc với AM, ta có:

MAB MAC

SSBD CE BC

( Đường vuông góc nhỏ hơn hoặc bằng đường xiên)Dấu “=” xảy ra khi AM BC (1)

Tương tự

2

MBC MAB

AC BM

2

MBC MAC

AB MC

Cộng (1), (2) và (3) ta được:

2

MAB MBC MAC

BC AM AC BM AB MC

S S SMA BC MB CA MC AB    4.S ABC

Vậy min MA BC MB AC MC AB   4S ABC

Xảy ra khi:AM BC BM , AC CM, AB Hay M là trực tâm của ABC

E

A

D

Ngày đăng: 30/05/2023, 23:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w