Qua A dựng đường thẳng d cắt cạnh BC của tam giác sao cho tổng các khoảng cách từ B và C đến d có giá trị nhỏ nhất... Gọi K là trung điểm AB, ta có: OEOK hằng số; OEOKE trùng K Vậy di
Trang 2CHUYÊN ĐỀ 5:
CỰC TRỊ HÌNH HỌC
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
Định nghĩa: Các bài toán về cực trị hình học là các bài toán có liên quan tới giá trị
lớn nhất (Max) hoặc giá trị nhỏ nhất (Min) của một đại lượng hình học biên thiên nào
đó
Các cách trình bày bài giải:
1) Chỉ ra một vị trí của hình rồi chứng minh rằng ở đó hình có đại lượng cần tìm đạt cực trị
2) Thay một đại lượng cần tìm cực trị thành một đại lượng khác tương ứng (nếu được) rồi từ đó dùng kiến thức tìm GTNN và GTLN của A với A là đại lượng nào
Trang 3K A
H
C
D a) là đường kính, CD là dây bất kỳ
Trang 4
b) OH OK là các khoảng cách từ tâm ,đến dây AB,CD
ABCDOH OK
c) AB CD là các cung nhỏ của (O): ,
ABCD AOBCOD
d) AB CD, LÀ CÁC CUNG NHỎ CỦA (O) :ABCD ABCD
Dạng 4 Sử dụng bất đẳng thức về lũy thừa bậc hai
Các bất đẳng thức về lũy thừa bậc hai được sử dụng dưới dạng:
A2 0; A2 0
Do đó với m là hằng số, ta có:
K
H O
O
B A
Trang 5Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi x y
TH3:Với x0;y0;x y không đổi thì xy lớn nhất khi và chỉ khi x y
TH4:Với x0, y0, xy không đổi thì xy nhỏ nhất khi và chỉ khi x y
Dạng 6.Vận dụng quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên hình chiếu, khoảng cách giữa hai đường thẳng song song
Trang 6Nếu a/ / ,b khoảng cách giữa a và b là h, A a B b , thì độ dài nhỏ nhất của AB là h, xảy
ra khi ABa
Dạng 7.Vận dụng quy tắc các điểm, bất đẳng thức tam giác
Với ba điểm bất kỳ A, B, C ta luôn có: ABACBC
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi A thuộc đoạn BC
Với n điểm A A1, 2, ,A n ta có:
1 2 2 3 n 1 n 1 n
A A A A A A A A
Dấu bằng xảy ra khi A A1, 2, ,A nthẳng hàng
Dạng 8 Vận dụng các bài toán cực trị đại số
Các bài toán cực trị đại số thường áp dụng
2 2
0
A B với moi giá trị của các biểu thức A và B, dấu " " xảy ra A B Tổng quát tổng các bình phương của các biểu thức thì không âm, tổng đó bằng 0 khi
và chỉ khi giá trị của từng biểu thức bằng 0
Với a b, là hai số không âm ta có a b 2 ab, dấu " " xảy ra a b
Trang 7MN MN nên MN là đường trung bình của ABC
Ví dụ 2 Cho tam giác ABC. Qua A dựng đường thẳng d cắt cạnh BC của tam giác sao cho tổng các khoảng cách từ B và C đến d có giá trị nhỏ nhất
K
H
G A
N
Trang 8Vậy đường thẳng d phải dựng là đường thẳng chứa cạnh lớn nhất trong 2 cạnh AB, AC
Ví dụ 3 Cho tứ giác lồi ABCD Tìm điểm M có tổng khoảng cách tới bốn đỉnh của tứ giác
là nhỏ nhất
d
D N M A
Trang 9Ví dụ 4 Cho đường thẳng xy và hai điểm A, B thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ là xy a) Tìm điểm M thuộc xy sao cho MA MB là nhỏ nhất
b) Tìm điểm N thuộc xy sao cho NANB là lớn nhất
Dấu " " xảy ra khi MA B' khi đó M M0
b) Nếu lấy một điểm N bất kỳ trên xy thì NANB AB Giá trị lớn nhất của NANB
bằng AB khi và chỉ khi B là điểm nằm giữa hai điểm A và N
Suy ra :
Nếu AB/ /xy không tìm được điểm M thỏa mãn điều kiện
Nếu AB không song song với xy Gọi N là giao điểm của AB và xy thi 0 N là điểm cần 0
Trang 10Vẽ MH / /OA MK, / /OB thì S OHMK không đổi
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN (cứ 10 bài giải 1 lần)
Bài 1 Qua đỉnh A của tam giác ABC, dựng đường thẳng d sao cho tổng khoảng cách từ
M B
Trang 11Bài 5 Cho tam giác nhọn ABC có các cạnh a, b,c tương ứng đường cao AH h Hãy dựng hình chữ nhật MNPQ nội tiếp trong tam giác ABC sao cho nó có diện tích lớn nhất Biết MAB N, AC P Q, , BC
Bài 6 Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh AB BC CA DA, , , ta lấy theo thứ tự các điểm
, , ,
E F G H sao cho AEBF CGDH. Xác định vị trí của các điểm E F, ,G,H sao cho
tứ giác EFGH có chu vi nhỏ nhất
Bài 7 Cho tam giác nhọn ABC. Từ một điểm I nằm trong tam giác ta kẻ IM BC ,
CD Tính diện tích lớn nhất của tứ giác ABFE.
Bài 9 Cho hình vuông ABCD cạnh a Vẽ cung BD tâm A bán kính a (nằm trong hình vuông), một tiếp tuyến bất kỳ với cung đó cắt BC, CD theo thứ tự ở M và N Tính độ dài nhỏ nhất của MN
Bài 10 Cho tam giác ABC có ̂là góc tù, điểm D di chuyển trên cạnh BC. Xác định vị trí của điểm D sao cho tổng các khoảng cách từ B và C đến đường thẳng AD có giá trị lớn nhất
ĐÁP ÁN BÀI 1 – ĐẾN – BÀI 10 Bài 1
E
Trang 12Trường hợp 2 Đường thẳng d không cắt BC
Gọi M là trung điểm của BC Kẻ MM'd Tứ giác BB CC' ' là hình thang nhận MM’ làm đường trung bình nên BB'CC'2MM' mà MM'AM (đường vuông góc và đường xiên kẻ từ M tới d), do đó BB'CC' lớn nhất khi M' A lúc đó BB'CC'2AM
Trang 13Trên tia MA lấy điểm A' sao cho ' ,
MA chứng minh tương tự BAC BA C' 900
Ngược lại, nếu 0
AM nếu không thì trên ta có BAC900 2AM BC
Từ kết quả trên ta suy ra :
- Nếu ABC cho trước có A900 thì đường thẳng d đi qua A phải dựng là đường thẳng vuông góc với trung tuyến AM của ABC
- Nếu A900 bài toán có hai lời giải: Dựng đường thẳng d qua A và vuông góc với
AM hoặc d' qua A và vuông góc với BC
- Nếu A90 :0 Đường thẳng d qua A và vuông góc với BC
M
A
A'
Trang 14Trên nửa mặt phẳng bờ AP chứa điểm B dựng tam giác ABD đều
- Trên nửa mặt phẳng bờ AC chứa điểm P dựng tam giác ACB đều Tam giác ABC
là tam giác đều phải dựng
Trang 15Gọi EFGH là hình vuông nội tiếp trong hình vuông ABCD Tâm của hai hình này phải trùng nhau tại một điểm O
Gọi K là trung điểm AB, ta có: OEOK (hằng số); OEOKE trùng K
Vậy diện tích EFGH nhỏ nhất khi E F G, , ,H là các trung điểm các cạnh của hình vuông ABCD
G
H
C
B A
D
K
F E
Trang 16H Q
Trang 17Gọi O là giao điểm của AC và EG Tứ giác AECG có AECG,AE/ / CGnên là hình bình hành suy ra O là trung điểm của AC EG, , do đó O là tâm của cả hai hình vuông ABCD
Trang 18Đặt BKk,CMm,ANn,BCa,ACb,AB c
M
N K
A
I
Trang 19D
Trang 20Vậy khi DB thì tổng các khoảng cách từ B và C đến AD có giá trị lớn nhất
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 11 ĐẾN BÀI 20
Bài 11 Cho góc xOy và điểm A nằm trong góc đó Xác định điểm B thuộc tia Ox, điểm C thuộc tia Oy sao cho OBOC và tổng AB AC là nhỏ nhất
Bài 12 Cho hình chữ nhật ABCD và điểm E thuộc cạnh AD Xác định vị trí các điểm F thuộc cạnh AB, G thuộc cạnh BC, H thuộc cạnh CD sao cho tứ giác EFGH có chu vi nhỏ
F
E H
A
B
C D
Trang 21b) Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên đường chéo BD thì tổng chu vi hai đường tròn không đổi
c) Xác định vị trí của điểm M trên BD để tổng diện tích của hai hình tròn đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 14.Cho tam giác ABC vuông tại A Tìm vị trí của điểm M thuộc đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác ABC,sao cho nếu gọi D E, theo thứ tự là hình chiếu của M trên các đường thẳng AB, AC thì DE có độ dài lớn nhất
Bài 15.Cho đường tròn (O) và dây AB Điểm M di chuyển trên cung nhỏ AB Gọi I, K theo
thứ tự là hình chiếu của M trên các tiếp tuyến tại A, tại B của đường tròn Tìm vị trí của M
để tích MI MK có giá trị lớn nhất
Bài 16.Cho đường tròn (O) và dây BC không đi qua O Điểm A di chuyển trên đường tròn
(O) sao cho tam giác ABC là tam giác nhọn Gọi H là trực tâm của tam giác ABC.Tìm vị trí của điểm A để tổng HAHBHC có giá trị lớn nhất
Bài 17.Cho đường tròn (O) và dây AB.Tìm điểm C thuộc cung nhỏ AB sao cho tổng
CACB có giá trị nhỏ nhất
Bài 18.Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O) Tìm điểm M thuộc cung BC sao
cho nếu gọi H I K, , theo thứ tự là hình chiếu của M trên AB BC AC, , thì tổng
MA MB MCMHMI MK có giá trị nhỏ nhất, lớn nhất
Bài 19.Cho điểm I nằm trên đoạn thẳng AB IA IB.Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
AB vẽ nửa đường tròn đường kính AB và các tiếp tuyến Ax By, Điểm M di chuyển trên nửa đường tròn đó Đường vuông góc với IM tại M cắt Ax By, theo thứ tự tại D, E
a) Chứng minh rằng tích AD BE có giá trị không đổi
b) Tìm vị trí của M để hình thang ADBE có diện tích nhỏ nhất
Bài 20.Cho đường tròn (O;R) Dựng đường tròn (O’;R’) sao cho tâm O nằm trên đường
tròn O R'; ' Dây cung AB của (O;R) di động và tiếp xúc với ( O R'; ') Gọi C là tiếp điểm
S AC BC đạt giá trị lớn nhất Tính giastrij lớn nhất đó theo R và R’
ĐÁP ÁN TỪ BÀI 11 ĐẾN BÀI 20
Bài 11
Trang 22Kẻ tia Om nằm ngoài góc xOy sao cho ̂ ̂ Trên tia Om lấy điểm D sao cho
Xảy ra đẳng thức khi và chỉ khi CAD
Vậy minAC AB AD Khi đó C là giao điểm của AD và Oy, B thuộc tia Ox sao cho
OBOC
Bài 12
y m
x B
D
O
A C
M
I
G K
M K
I
G E
F
Trang 23Gọi I K L, , theo thứ tự là trung điểm của EF EG EH, ,
a) Qua M kẻ đường vuông góc với BD cắt AB BC CD DA, , , tại P Q F E, , ,
Do AB BC, tiếp xúc với K nên KMB
PQKM nên PQ là tiếp tuyến của K
Trang 24Vậy tổng chu vi hai đường tròn (I) và (K) bằng 2 2 2
c) Gọi x y, là bán kính các đường tròn (I) và (K)
Trang 25dnhỏ nhất khi M Bhoặc M C(khi đó cả d và 1 d đều nhỏ nhất) 2
dlớn nhất khi M ở chính giữa cung BC(khi đó cả d d đều lớn nhất) 1, 2
Bài 19
a) Áp dụng tứ giác nội tiếp AD BE AI BI
b) Diện tích hình thang ABEDnhỏ nhất khi và chỉ khi ADBEnhỏ nhất khi và chỉ khi IM AB)
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 21 ĐẾN BÀI 30
Bài 21 Cho hai điểm A và B nằm trong góc nhọn xOy Xác định điểm M trên tia Ox, điểm N trên tia Oy sao cho đường gấp khúc AMNB có độ dài nhỏ nhất
Bài 22.Cho hình vuông ABCD Trên các cạnh AB BC CD DA, , , ta lấy theo thứ tự các điểm
, , ,
E F G H sao cho AEBF CGDH.Xác định vị trí các điểm E F G H, , , sao cho tứ giác EFGH có chu vi nhỏ nhất
Bài 23.Cho đoạn thẳng AB có độ dài 2a Vẽ về một phía của AB các tia Ax và By vuông
góc với AB Qua trung điểm M của AB có hai đường thay đổi luôn vuông góc với nhau và cắt Ax, By theo thứ tự ở C, D Xác định vị trí của các điểm C, D sao cho tam giác MCD có diện tích nhỏ nhất
Trang 26Bài 25.Cho hình chữ nhật ABCD và điểm E thuộc cạnh AD Xác định vị trí các điểm :F
thuộc cạnh AB, G thuộc cạnh BC, H thuộc cạnh CD sao cho tứ giác EFGH có chu vi nhỏ nhất
Bài 26.Cho tam giác ABC nhọn Dựng mọt tam giác có chu vi nhỏ nhất nội tiếp ABC,
tức là có ba đỉnh nằm trên ba cạnh của tam giác ấy
Bài 27.Cho hai điểm A và B nằm trong nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng d, hai điểm
,
M N thuộc d và độ dài MN không đổi Xác định vị trí hai điểm M, N để đường gấp khúc
AMNB đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 28.Nửa đường tròn (O;R) đường kính AB M là điểm di động trên nửa đường tròn
Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, Gọi D, C lần lượt là hình chiếu của A, B trên tiếp tuyến ấy Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác ABCD có giá trị lớn nhất
Bài 29.Cho đường tròn O R; , BC là dây cung cố định BC2R.A là điểm chuyển động trên cung lớn BC Xác định vị trí của A để chu vi tam giác ABC lớn nhất
Bài 30.Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB M là điểm chuyển đọng trên nửa
Trang 27Bài 22
( )
HAE EBF c g c HE EF
Tương tự ta có: HEEF FGGHnên tứ giác EFGHlà hình thoi
HAE EBF AHE BEF
HEF Như vậy hình thoi EFGHlà hình vuông
Gọi O là giao điểm của AC EG, Tứ giác AECGcó AECG AE, / /CG nên là hình bình hành, suy ra O là trung điểm của ACvà EG, do đó Olà tâm của cả hai hình vuông ABCD
và EFGH
HOE
vuông cân: HE2 2.OE2 HEOE 2
Chu vi EFGH 4HE4 2OE Do đó chu vi EFGHnhỏ nhất OEnhỏ nhất
Kẻ OK AB.Theo quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên: OEOK(độ dài OK không đổi) nên OEOK E K, do đó minOEOK
Như vậy, chu vi tứ giác EFGH nhỏ nhất khi và chỉ khi E F G H, , , là trung điểm của
Trang 28 có đường cao DM là trung tuyến nên là tam giác cân, suy ra HDM MDB
Kẻ MH CD.Do M thuộc tia phân giác của góc D nên MH MBa
Trang 29Đường xiên ADnhỏ nhất hình chiếu HD nhỏ nhất
Ta có:HDHB do ABD( 90 )0 và HDHBkhi và chỉ khi DB
Như vậy khi D trùng B thì tổng các khoảng cách từ B và từ C đến AD có giá trị nhỏ nhất
Bài 25
F E
A
I
G E
Trang 30Gọi I K M, , theo thứ tự là trung điểm của EF EG GH, ,
Xét MNPnội tiếp ABCmột cách tùy ý (M thuộc AB, N thuộc BC P, thuộc AC) Vẽ E,
F sao cho AB là đường trung trực của NE, AClà đường trung trực của NF
Trang 31Bài 27
Dựng hình bình hành BNMB'BB'MN a(không đổi); NBMB', B’ cố định Gọi A'là điểm đối xứng với A qua đường thẳng d Ta có AM A M A' , 'cố định Xét ba điểm A M B', , 'ta có: A M' MB' A B' '
E
Trang 32Ta có: ADDC gt BC( ), DC gt( )AD/ /BC
ABCD
là hình thang mà D900nên ABCDlà hình thang vuông
OM DCnên OM / /AD và O là trung điểm AB nên OM là đường trung bình của hình thang
2
AD BC ABCDOM
D
C
Trang 33Mặt khác BDCkhông đổi, BC cố định Dthuộc cung chứa góc có số đo 1
4sd BCcủa (O) dựng trên đoạn thẳng BC
AMB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Tam giác MABcó M 900nên theo định lý Pytago ta có:
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi 3MAMB MABlà nửa tam giác đều sd MA600
ĐỀ BÀI TỪ BÀI SỐ 31 ĐẾN BÀI SỐ 40
Bài 31.Cho tam giác ABC cân ( AB AC).Lấy điểm D trên cạnh BC (D khác B, C) Gọi
,
r r lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABDvà ACD.Xác định vị trí của D
B O
M
A
Trang 34Bài 33.Hãy tìm trong tam giác ABC một điểm M sao cho tích các khoảng cách từ M đến
ba cạnh có giá trị lớn nhất
Bài 34.Cho điểm M di chuyển trên đoạn thẳng AB Vẽ các tam giác đều AMC và BMD về
một phía của AB Xác định vị trí của M để tổng diện tích hai tam giác đều trên là nhỏ nhất
Bài 35.Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 12cm E, là trung điểm của CD, điểm F thuộc cạnh BC sao cho CF 4cm.Các điểm G và H theo thứ tự di chuyển trên các cạnh AB và
AD sao cho GH//EF Xác định vị trí của điểm G sao cho tứ giác EFGH có diện tích lớn nhất Tính diện tích lớn nhất đó
Bài 36.Cho hình vuông ABCD có AB6 ,m điểm E nằm trên cạnh AB sao cho AE2 m
Xác định vị trí điểm F trên cạnh BC sao cho hình thang EFGH (G thuộc cạnh CD, H thuộc cạnh AB và EH / /GF/ /BD ) có diện tích lớn nhất Tìm diện tích lớn nhất đó
Bài 37.Cho hình bình hành ABCD Qua A vẽ đường thẳng d không cắt hình bình hành Gọi B C D', ', 'lần lượt là hình chiếu vuông góc của các điểm B C D, , trên đường thẳng d Xác định vị trí của đương thẳng d để tổng BB'CC'DD'có giá trị nhỏ nhất
Bài 38.Cho đường tròn (O) và điểm P nằm trong đường tròn (P không trùng với O) Xác
định vị trí của dây đi qua điểm P sao cho dây có độ dài nhỏ nhất
Bài 39 Trong các hình bình hành có hai đường chéo bằng 6cm, 8 cm Hình nào có diện
tích lớn nhất ? Tính diện tích lớn nhất đó
Bài 40.Cho hình vuông ABCD Trên các cạnh AB BC CD DA, , , ta lấy theo thứ tự các điểm
, , ,
E F G H sao cho AEBF CGDH.Xác định vị trí của các điểm E F G H, , , sao cho
tứ giác EFGH có chu vi nhỏ nhất
Trang 35ĐÁP ÁN TỪ BÀI SỐ 31 ĐẾN BÀI SỐ 40
Bài 31
Gọi O là giao điểm 3 đường phân giác của tam giác ABC, O là tâm đường tròn nội tiếp 1 ABD, 2
O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ACD Dễ
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi r1 r2
Khi đó OK B1 O NC2 suy ra BK CN.Suy tiếp ra BH CM
Từ đó, AH AM.Vậy AHO1 AMO2.Nên AO1 AO2, kẻ O I1 AD O J, 2 AD
Trang 36Bài 32
Xét A BH' và A AC' có BA H' AA C' 90 , '0 A BH A AC' (hai góc nhọn có cạnh tương ứng vuông góc)
là trung điểm của BCA'thuộc trung trực của BC
Vì ABCnhọn nên A nằm ngoài dường đường kính BC
Bài 33
H
A' A
Trang 37Gọi x y z, , lần lượt là khoảng cách từ M đến ba cạnh BC AC AB, , h h h tương ứng là a, b, cđường cao xuất phát từ các đỉnh A B C, , Ta có:
B
C
Trang 38S S S Mlà trung điểm của AB
y x
2 1
D K
C
Trang 392 2
2 2
2 1
x
C
B A
D
G
F E
H
Trang 40E
F
Trang 41Bài 37
Gọi O là giao điểm của AC và BD O'là hình chiếu vuông góc của O trên d
DD d BB d DD BB DD B Blà hình thang
Mà OO'd DD, ' d OO'/ /DD'và O là trung điểm BD (ABCD là hình bình hành)
Do đó OO'là đường trung bình của hình thang DD B B' '
OO d CC d OO CC và O là trung điểm AC (ABCD là hình bình hành)
Do đó OO'là đường trung bình của ' ' ' ' 2 '