Học phần Quản trị dự án và đầu tư. Slide trình bày những nội dung chính của một dự án cần được thực hiện và một số điểm chỉnh khi thực hiện một dự án. Slide được thiết kế độc đáo và sáng tạo và có tính logic.
Trang 1Học phần: Quản trị dự án và đầu tư
Trang 2Nội dung Tổng quan về dự án
Trang 3TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN 01
Trang 5Thuận lợi và khó khăn
Trang 6Lợi ích của dự án
Vòng quay vốn nhanh
Trang 714
Trang 814 fou teen r
Trang 9fo teen r
14
Trang 10PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG 02
Trang 11Trường tiểu học &
THPT Trường
Trang 14Trẻ vị thành niên có độ tuổi từ 10– 16
Khách hàng mục tiêu
Tp Quy Nhơn
Thị trường mục tiêu
Trang 15Sản phẩm chính
Trang 16- Chưa xây dựng được thương hiệu
- Chưa có lượng khách hàng trung thành
- Chưa có kinh nghiệm kinh doanh
Cơ hội
- Lượng khách hàng tiềm năng lớn
- Mức sống của người dân ngày
càng được nâng cao
- Xu hướng thời trang ngày nay có
xu hướng phát triển dẫn tới có
lượng nhu cầu tương đối cao
Thách thức
- Cạnh tranh với các sàn thương mại điện tử và các shop trên địa bàn
- Khó khắn trong bước đầu xây dựng uy tín của shop
- Xuất hiện nhiều đối thủ cạnh tranh tiềm năng
Trang 17PHÂN TÍCH KINH
DOANH
03
Trang 18Địa điểm
611
Nguyễn Thái Học
Trang 20Bảng giá sản phẩm
Áo
Trang 21Chính sách Marketing
Giá cả hợp lòng người, dịch vụ ship
Phân phối
Các chương trình khuyến mãi, khách hàng thân thiết, hậu mãi
Xúc tiến
Trang 22Chiến lược tương lai
Tạo trang web bán hàng
Trang 23QUY MÔ NHÂN SỰ 04
Trang 24STT Chức danh Số lượng
(người)
Tiền lương (triệu đồng/người/tháng) Nhiệm vụ
Thời gian làm việc
Điều hành và quản lý mọi hoạt động của cửa hàng: kiểm tra số lượng hàng nhập xuất, quản lý nhân sự của cửa hàng,…
13h/ngày
3 Nhân viên bán
Bán hàng, tư vấn cho kháchhàng Giao hàng cho khách khi
13h/ngày
5
Nhân viênbảo
vệ quán vào buổi
tối
1 3,5 Trongcửa hàng vào buổi tối 12h/ngày
Trang 25Nghiên cứu tài chính 05
Trang 26Vốn đầu tư ban đầu: 300 tr
Trang 28BẢNG DỰ TÍNH CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TỪNG NĂM CUẢ DỰ ÁN
1.1 Chi phí nguyên liệu đầu vào 650000 716625 788288 865325 9480951.2 Chi phí tiền lương cho lao động 360000 396000 432000 468000 5040001.3 Chi phí điện sản xuất (2% doanh thu) 32500 35831 39414 43266 474051.4 Chi phíđiện thoại- internet ( 0,5% doanh
2.4 Chi phí thuê mặt bằng 300000 330000 363000 399300 4591952.5 Chi phí khác ( 0,5% doanh thu) 8125 8958 9854 10817 11851
Trang 293 Chi phí khấu hao 0 0 0 0 0
4 Lợi nhuận trước thuế
(EBIT) 150714 167996 188574 212570 220138
5 Thuế (T) 7535.7 8399.8 9428.7 10628.5 11006.9
6 Lợi nhuận sau thuế 143178 159596 179145 201942 209131
Trang 30II Khoản chi (Ci)
4 Chi phíhoạt động 1.092.411 1.244.957 1.419.499 1.619.279 18.64.119
5 Chênhlệch khoản phải trả -75.468,8 -11.697,7 -13.510,8 -15.604,9 -17.442,3 133.724,5
6 Thuế thu nhập doanh nghiệp 69.017,8 83.071,1 99.632,3 119.123,8 138.817,8
BẢNG KẾ HOẠCH NGÂN LƯU THEO QUAN ĐIỂM TỔNG VỐN ĐẦU TƯ
Trang 31XÁC ĐỊNH NPV TỪ KẾ HOẠCH NGÂN LƯU THEO QUAN
Trang 32Hiệu quả kinh tế xã hội 06
Trang 33• Kinh nghiệm thực tế quý giá
độc đáo sau này
Trang 34Rủi ro
Xu hướng
Chương trình khuyến mãi, giảm
giá ảo
Trang 35Giải pháp
Dễ cập nhật
xu hướng
Nhập số lượng
Ưu đãi thiết thực
Trang 36CREDITS: This presentation template was created by
Slidesgo, including icons by Flaticon, infographics &
images by Freepik
Thanks